wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4 SC1

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ chỉ thời gian nào sau đây không đi với "에"?

a)

내일

b)

목요일

c)

아홉 시

d)

아침

2.

Tôi đã ăn trưa lúc 11h (chọn câu sai)

a)

11시에 점심 식사를 했어요

b)

11시에 점심을 먹었어요

c)

11시에 아침을 먹었어요

3.

Tôi đã thức dậy lúc 6h30 sáng nay (chọn câu sai)

a)

저는 오늘 아침 6시 30분에 일어났어요

b)

저는 오늘 아침 여섯시 삼십분에 일어났어요

c)

오늘 아침 6시 30분에 저는 일어났어요

d)

저는 오늘 아침 여섯시 사십분에 일어났어요

4.

Không có tiết học vào thứ 6.

-> 금요일에 수업이 없어요.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

오늘 새벽에 공원에서 운동을 안 했어요 nghĩa là gì

a)

Sáng sớm hôm qua tôi đã không tập thể dục ở công viên

b)

Sáng sớm hôm nay tôi đã tập thể dục ở công viên

c)

Buổi sáng hôm nay tôi đã không tập thể dục ở công viên

d)

Sáng sớm hôm nay tôi đã không tập thể dục ở công viên

6.

커피숍... 친구... 만나요

a)

에/ 를

b)

에서/을

c)

에/을

d)

에서/를

7.

배가 아파요. 약국... 가요.

a)

b)

에서

c)

d)

8.

Chọn câu đúng

a)

어제 안 숙제를 했어요.

b)

어제에 숙제를 안 했어요.

c)

어제 숙제를 안 했어요.

9.

어제 뭐 했어요?

a)

영화를 봐요

b)

예뻐요

c)

쉬었어요

d)

학교에서 갔어요