wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hehe

Total questions: 213

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất, cho quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím sẽ:

a)

chuyển màu đỏ

b)

mất màu

c)

chuyển màu xanh

d)

chuyển màu vàng

2.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NaOH, dung dịch sẽ chuyển sang màu

a)

xanh

b)

đỏ

c)

hồng

d)

tím

3.

Cho m gam bột sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, phản ứng hoàn toàn tạo ra 6,72 lít khí hiđro (đktc). Giá trị của m là:

a)

16,8

b)

15,6

c)

8,4

d)

11,2

4.

Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng(II) sunfat có màu xanh. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Chỉ có màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

b)

Chỉ một phần đinh sắt bị hoà tan.

c)

Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không bị hoà tan.

d)

Một phần đinh sắt bị hoà tan, kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

5.

Cho 8 gam đồng (II) oxit phản ứng với dung dịch axit clohiđric lấy dư, sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được có chứa m gam muối đồng (II) clorua. Giá trị của m là:

a)

27

b)

13,5

c)

15,3

d)

20,75

6.

Khí CO thường được dùng làm chất đốt trong công nghiệp. Một loại khí CO có lẫn tạp chất CO2, SO2. Hoá chất rẻ tiền nào sau đây có thể loại bỏ những tạp chất trên ra khỏi CO?

a)

H2O cất

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch xút

d)

dung dịch nước vôi trong

7.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

a)

Dung dịch bari hiđroxit và dung dịch axit clohiđric

b)

Dung dịch đồng (II) sunfat và dung dịch natri hiđroxit

c)

Dung dịch natri cacbonat và dung dịch kali clorua

d)

Dung dịch bari clorua và dung dịch natri sunfat

8.

Phản ứng giữa axit sunfuric và kali hiđroxit là phản ứng

a)

thế

b)

phân huỷ

c)

trung hoà

d)

hoá hợp

9.

Dung dịch đồng (II) clorua tác dụng được với dung dịch:

a)

kali hiđroxit

b)

natri sunfat

c)

bari nitrat

d)

axit clohiđric

10.

Quỳ tím chuyển đỏ khi cho vào dung dịch:

a)

natri hiđroxit

b)

kali hiđroxit

c)

axit sunfuric

d)

nước vôi trong

11.

Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2

a)

Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4

b)

B. Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4

c)

NaOH, CuSO4

d)

H2SO4 loãng, CuSO4

12.

Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:

a)

Na2SO4 + CuCl2

b)

Na2SO4 + NaCl

c)

K2SO3 + HCl

d)

K2SO4 + HCl

13.

Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong chất khí A, B, C hay D đi qua dung dịch

a)

Hiđro

b)

Hiđroclorua

c)

Oxi

d)

Cacbonđioxit

14.

Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch axit HCl. Dung dịch X và Y là của các chất

a)

BaCl2 và Na2CO3

b)

NaOH và CuSO4

c)

Ba(OH)2 và Na2SO4

d)

BaCO3 và K2SO4

15.

. Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

a)

Na2CO3

b)

fe

c)

NaOH

d)

Cả A, B, C đều đúng

16.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl

a)

cu

b)

zn

c)

mg

d)

fe

17.

Cho bột Đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng. Chất khí sinh ra là:

a)

H2

b)

SO3    

c)

SO2    

d)

CO2

18.

Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không  dán nhãn, không màu: NaCl, Ba(OH)2 H2SO4.

a)

Phenolphtalein

b)

Dung dịch NaOH

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch BaCl2

19.

Trộn 200 ml dung dịch CuCl2 1M vào V ml dung dịch NaOH 2M vừa đủ. Sau phản ứng, thu được kết tủa C và dung dịch D. Nung kết tủa C đến khối lượng không đổi, được chất rắn E. Khối lượng chất rắn E và Vml dung dịch NaOH

a)

14 g và 250ml

b)

16 g và 200 ml

c)

18 g và 300 ml

d)

16 g và 250

20.

Chất có thể tác dụng với nước cho 1 dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ

a)

CaO

b)

CO

c)

SO3  

d)

MgO

21.

Axit náo tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:

a)

H2SO4đặc, HCl

b)

HNO3(l), H2SO4(l)     

c)

HNO3đặc, H2SO4đặc

d)

HCl, H2SO4(l)

22.

Cho sơ đồ phản ứng:

X + HCl  Y + H2O

Y  + NaOH   Z  + NaCl

Z + HCl   Y + H2O

X là :

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Na2O

d)

MgSO4

23.

Phân tử Al2(HPO4)3 có tổng số nguyên tử là:

a)

4

b)

5

c)

11

d)

20

24.

Dãy chất chỉ gồm chất tinh khiết là:

a)

Đường kính, kim loại bạc, muối ăn

b)

Nước muối, đường kính, nước biển

c)

Bột canh iôt, đường kính, kim loại nhôm

d)

Nước cất, nước đường, muối ăn.

25.

Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố X với nhóm (NO3)(I) là X(NO3)3 và hợp chất tạo bởi nhóm nguyên tử Y với H là HY. Công thức hóa học của hợp chất giữa nguyên tố X với nhóm nguyên tử Y là:

a)

A. XY2

b)

B. X3Y

c)

C. XY3

d)

D. XY

26.

Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng vật lí ?

a)

A. Nổ bỏng ngô

b)

B. Nến cháy trong không khí

c)

C.Đường cháy thành than.

d)

D. Cơm bị ôi thiu

27.

Điều kiện cần để một phản ứng hóa học xảy ra là:

a)

A. Không thể thiếu chất xúc tác.

b)

B. Các chất phản ứng phải tiếp xúc nhau

c)

C. Cần phải được đun nóng

d)

D. Cả 3 điều kiện trên

28.

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (a)  

29.

Nguyên tử gồm ............................mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ........................ mang điện tích âm.

(Đặt dấu gạch chéo giữa 2 đáp án)

(a)  

30.

Hạt nhân được tạo bởi ....................... và.........................

(Giữa hai đáp án đặt dấu gạch chéo)

(a)  

31.

Chọn từ thích hợp sau điền vào chỗ trống :chỉ số, hệ số, phân tử, nguyên tử, liên kết,

số nguyên tử.

a) Trong phản ứng hoá học, chỉ có ………………..giữa các nguyên tử thay đổi làm cho

(a)   bị biến đổi.

(Để dấu gạch chéo giữa 2 đáp án)

32.

Chọn từ thích hợp sau điền vào chỗ trống :chỉ số, hệ số, phân tử, nguyên tử, liên kết, số nguyên tử

b) Khi cân bằng ……………mỗi nguyên tố ta chỉ việc thêm ……… (a)   mà không được thay đổi…………….

(Đặt dấu gạch chéo giữa các đáp án)

33.

Cho các đơn chất sau: Bạc, brom, Kẽm, lưu huỳnh, hidro, photpho.

Dãy các công thức hóa học đúng là:

a)

Ag2, Br, Zn, S, H2, P

b)

Ag, Br2, Zn, S2, H2, P

c)

Ag2, Br2, Zn, S, H2, P

d)

Ag, Br2, Zn, S, H2, P

34.

công thức hóa học của các hợp chất tạo bởi:


a) Na và S (II)

b) Pb (IV) và O

c) Ba và NO3

Lần lượt là:

a)

Na2S, PbO, Ba(NO3)2

b)

Na2S, PbO2, Ba(NO3)2

c)

NaS2, PbO, Ba3(NO3)2

d)

NaS2, PbO, Ba(NO3)2

35.

Hóa trị của nguyên tố sắt trong các hợp chất sau lần lượt là: FeO, Fe2O3, Fe2(SO4)3

a)

I, II, III

b)

II, II, III

c)

II, III, III

d)

I, III, II

36.

Cho biết nguyên tử nguyên tố X nặng bằng 1/5 phân tử brom. Nguyên tố X là?

(Biết S= 32; O=16; Zn=65; N=14; Br=80)

a)

Lưu huỳnh

b)

Oxi

c)

Kẽm

d)

Nitơ

37.

Cho các chất: Na2S, PbO2, Ba(NO3)2.

(Biết Na=23; S=32; O=16; Pb=207; Ba=137; N=14)

Phân tử khối lần lượt là:

a)

239, 78, 261

b)

87, 329, 261

c)

78, 239, 261

d)

78, 239, 216

38.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

A. HF

b)

B. CH3 COOH

c)

C. NaNO3

d)

D. HClO

39.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện ?

a)

A. Dung dịch đường

b)

B.Dung dịch rượu

c)

C. Dung dịch benzen trong ancol

d)

D. Dung dịch muối ăn

40.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím

a)

A. Na2SO4

b)

B. KCL

c)

C. HCL

d)

D. KOH

41.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?

a)

A. HCLO

b)

B. KCL

c)

C. H2S

d)

D. CH3COOH

42.

Theo thuyết A-rê-ni-ut,chất nào dưới đây là axit?

a)

A. NaCl

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. Al(NO)3

43.

Dung dịch nào sau đây có pH >7 ?

a)

A. NaCl

b)

B. NaOH

c)

C. HCl

d)

D. Na2SO4

44.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,01M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây đúng ?

a)

A. [H+]> [NO3-]

b)

B. [H+]< [NO3-]

c)

C. [H+]< 0,10M

d)

D. [H+]= 0,10M

45.

Dung dịch X có nồng độ ion H+ là 0,001M, nhúng giấy quỳ tím vào dd này thì quỳ chuyển thành màu

a)

A. đỏ

b)

B. hồng

c)

C. xanh

d)

D. tím

46.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi vào dung dịch AgNO3 ?

a)

A. K3PO4

b)

B. HCl

c)

C. HNO3

d)

D. KBr

47.

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

a)

A. Al3+ ,SO42- ,Cl- ,Ba2+

b)

B. Na+ ,Cl- ,OH- ,H+

c)

C. K+ ,Ba2+ ,OH- ,Cl-

d)

D. Ca2+ ,Cl2- ,Na+ ,CO32-

48.

Dãy gồm những chất hidroxit lưỡng tính là

a)

A. Ba(OH)2 ,Al(OH)3, Cr(OH)3

b)

B. Zn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3

c)

C. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2

d)

D. Ca(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2

49.

Câu 13:

a)

A. 0,23M

b)

B. 0,1M

c)

C. 0,32M

d)

D. 1M

50.

Câu 14:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

51.

Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ

a)

A. Tăng dần

b)

B. Giảm dần đến tắt

c)

C. Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần

d)

D. Tăng dần ròi giảm dần đến tắt

52.

Phương trình ion thu gọn sau đây sai ?

a)

A, K+ + NO3---> KNO3

b)

B. H++ HSO3--> SO2+H2O

c)

C. Cu2++ 2OH---> Cu(OH)2

d)

D. H++ OH--->H2O

53.

Cho các thí nghiệm sau:

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 3

54.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

A. HCl

b)

B. Ba(OH)2

c)

C. HClO4

d)

D. NaNO3

55.

Câu 20:

a)

A. 0,03 và 0,02

b)

B. 0,05 và 0,01

c)

C. 0,02 và 0,05

d)

D. 0,01 và 0,03

56.

Câu 15:

a)

A. 0,6 mol Al3+

b)

B. 1,8 mol Al2(SO4)3

c)

C. 0,3 mol Al2(SO4)3

d)

D. 0,2 mol Al2(SO4)3

57.

Câu 16:

a)

A. 1400

b)

B. 1750

c)

C. 350

d)

D. 1500

58.

Câu 2[NB]: Vỏ nguyên tử được tạo nên từ loại hạt nào sau đây?

a)

A. Electron.

b)

A. Electron.

c)

C. Proton, nơtron, electron.

d)

D. Proton, nơtron.

59.

Câu 3[TH]: Trong nguyên tử các hạt mang điện là:

a)

A. Nơtron, electron.

b)

B. Proton, electron.

c)

C. Proton, nơtron, electron.

d)

D. Proton, nơtron.

60.

Câu1[NB]: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là

a)

A. electron.

b)

B. proton.

c)

C. nơtron.

d)

D. proton và nơtron.

61.

Câu5[VD] Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

A. số nơtron trong hạt nhân.

b)

B. số proton trong hạt nhân.

c)

C. số electron trong hạt nhân.

d)

D. số proton và số nơtron trong hạt nhân.

62.

Câu6[VD]: Người ta quy ước 1 đơn vị cacbon bằng

a)

A.  1/12 khối lượng nguyên tử cacbon

b)

B.  khối lượng nguyên tử cacbon.

c)

C.  1/12 khối lượng cacbon.

d)

D.  khối lượng cacbon.

63.

Câu7[VDC]: Khối lượng của 1 đvC là

a)

A. 1,6605.10-23 gam.

b)

B. 1,6605.10-24 gam

c)

C. 6.1023 gam.

d)

D. 1,9926.10-23 gam.

64.

Câu8[NB]: Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

A. Chỉ có 1 nguyên tố.

b)

B. Chỉ từ 2 nguyên tố.

c)

C. Chỉ từ 3 nguyên tố.

d)

D. Từ 2 nguyên tố trở lên.

65.

Câu 9[NB]: Dãy chất chỉ gồm các đơn chất?

a)

A. H2, O2, Na.

b)

B. CaO, CO2, ZnO.

c)

C. HNO3, H2CO3, H2SO4.        

d)

D. Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

66.

Câu 10[TH]: Dãy chất nào sau đây đều là  đơn chất kim loại?

a)

A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc.

b)

B. Vàng, magie, nhôm, clo.

c)

C. Oxi, nitơ, cacbon, canxi.

d)

D. Sắt, chì, kẽm, thiếc.

67.

Câu 11[TH]: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất?

a)

A. CaCO3, NaOH, Fe, NaCl.    

b)

B. FeCO3, NaCl, H2SO4, NaOH.

c)

C. NaCl, H2O, H2, NaOH.

d)

D. HCl, NaCl, O2 , CaCO3.

68.

Câu12[TH]: Cho các chất có công thức sau: Cl2, H2, CO2, Zn, H2SO4, O3, H2O, CuO. Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:

a)

A. H2, O3, Zn, Cl2.

b)

B. O3, H2, CO2, H2SO4.

c)

C. Cl2, CO2, H2, H2O.

d)

D. CO2, CuO, H2SO4, H2O.

69.

Câu13[VD]: Phân tử khối của hợp chất N2O5

a)

A. 30.

b)

B. 44.

c)

C. 108.

d)

D. 94.

70.

Câu 14[VD]: Phân tử khối của H2SO4 và H3PO4 lần lượt sẽ là:

a)

A. 94; 98.

b)

B. 98; 98.   

c)

C. 96; 98.

d)

D. 98; 100.

71.

Câu 15[VD]: Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?

a)

A. FeSO4.

b)

B. Fe2SO4.

c)

C. Fe2(SO4)2.

d)

D. Fe2(SO4)3.

72.

Câu16[VDC]: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

A. XY.

b)

B. X2Y.

c)

C. XY2.

d)

D. X2Y3.

73.

Câu 17[VDC]: Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức hợp chất tạo bởi X và Y là

a)

A. XY.

b)

B. X2Y.

c)

C. X3Y.

d)

D. XY2.

74.

Câu 18[TH]: Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiêm nào có sự biến đổi hoá học?

a)

A. Hoà tan một ít chất rắn màu trắng vào nước lọc để loại bỏ các chất bẩn không tan được dung dịch

b)

B. Đun nóng dung dịch, nước chuyển thành hơI, thu được chất rắn ở dạng hạt màu trắng

c)

C.Mang các hạt chất rắn nghiền được bột màu trắng

d)

D. Nung bột màu trắng , màu trắng không đổi nhưng thoát ra  một chất khí có thể làm đục nước vôi trong

75.

Câu 19:[NB]Trong phản ứng hoá học các chất tham gia và các chất sản phẩm đều có cùng

a)

A. số nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

B. số nguyên tố tạo nên chất.

c)

C. số phân tử của mỗi chất.

d)

D. số nguyên tử trong mỗi chất.

76.

Câu 20:[NB]Chọn câu đúng.

a)

A. Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử bị phá vỡ.

b)

B. Trong các phản ứng hóa học, chỉ có các liên kết giữa các phân tử thay đổi.

c)

C. Trong các phản ứng hóa học, các phân tử được giữ nguyên.

d)

D. Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử không được bảo toàn.

77.

Đồng trong hóa học được gọi là ?

a)

Cu

b)

Mo

c)

Ti

d)

V

78.

+2 trong hóa học là

a)

số

b)

kim loại

c)

ô xi hóa

d)

chất lỏng

79.

34 trong hoa học được gọi là

a)

Si

b)

Ai

c)

Se

d)

Br

80.

Rn là chất gì

(a)  

81.

Đây là gì

a)

hạt phóng xạ

b)

hạt nguyên tử

82.

đây là hình dạng gì của carbon

(a)  

83.

Nước trong hóa học là

(a)  

84.

Hai họ trong hóa học là

a)

Lantan*

b)

Actini*

c)

carbon

85.

Đây là

(a)  

86.

-18-18-4 được gọi là

(a)  

87.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là:

a)

Lọc

b)

Chưng cất

c)

Bay hơi

d)

Để yên để muối lắng xuống gạn đi

88.

Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:

a)

Prôton và electron

b)

Nơtron và electron

c)

Prôton và nơtron

d)

Prôton, nơtron và electron

89.

Đâu ko phải là oxit axit

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2O5

d)

CuO

90.

Một oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108. Công thức hóa học của oxit đó là :

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O3

d)

N2O5

91.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế O2 bằng cách nhiệt phân KClO3 hoặc KMnO4 vì chúng có những đặc điểm quan trọng nhất là :

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Không độc hại

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Giàu oxi và dễ phân hủy ra oxi

92.

Muối Ca3(PO4)2 có tên gọi là :

a)

Canxi (II) photphat

b)

Canxi photphit

c)

Canxi photphoric

d)

Canxi photphat

93.

CaO tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím

a)

hóa đỏ

b)

hóa xanh

c)

hóa trắng

d)

không đổi màu

94.

Cho 2,3 g Na tác dụng với nước, ta thu được khí H2 ở dktc có thể tích là

a)

0,112 lít

b)

1,12 lít

c)

11,2 lít

d)

22,4 lít

95.

Cho phản ứng : C + O2 --> CO2

Phản ứng trên là:

a)

A. Phản ứng hóa hợp

b)

B. Phản ứng tỏa nhiệt

c)

C. Phản ứng thế

d)

D.Tất cả đều đúng

e)

E. Chỉ có A và B đúng

96.

Đây là nguyên tố hóa học nào

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Na

97.

Dụng cụ nào sau đây không phải là máy cơ đơn giản?

a)

Cầu thang đi bộ nhà cao tầng.

b)

Cái búa nhổ đinh.

c)

Cái kìm cộng lực.

d)

Quạt điện.

98.

Cầu thang xoắn là ví dụ về:

a)

Mặt phẳng nghiêng.

b)

Đòn bẩy.

c)

Ròng rọc.

d)

Mặt phăng nghiêng phối hợp ròng rọc.

99.

Quan sát bảng trên rồi sắp xếp theo thứ tự tăng dần về sự nở vì nhiệt của các chất rắn:

a)

Nhôm, đồng, sắt.

b)

Sắt, đồng, nhôm.

c)

Sắt, nhôm, đồng.

d)

Đồng, nhôm, sắt.

100.

Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại, muốn tách rời hai cốc ra ta làm cách nào trong các cách sau:

a)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.

b)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

c)

Ngâm cốc dưới vào nước lạnh, cốc trên vào nước nóng.

d)

Ngâm cốc dưới vào nước nóng, cốc trên vào nước lạnh.

101.

<VD>Một vật nóng lên thì nở ra, lạnh đi thì co lại, khi đó khối lượng của vật:

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Giảm khi nhiệt độ giảm.

d)

Tăng khi nhiệt độ tăng, giảm khi nhiệt độ giảm.

102.

Hai bình cầu 1 và 2 vẽ ở hình trên có cùng dung tích, cùng chứa đầy nước. Các ống thủy tinh cắm ở hai bình có đường kính trong d1 > d2. Khi tăng nhiệt độ của hai bình lên như nhau thì:

a)

Mực nước trong ống thủy tinh của bình 1 dâng lên cao hơn mực nước trong ống thủy tinh của bình 2.

b)

Mực nước trong ống thủy tinh của bình 2 dâng lên cao hơn mực nước trong ống thủy tinh của bình 1.

c)

Mực nước trong ống thủy tinh dâng lên như nhau.

d)

Mực nước trong hai ống thủy tinh không thay đổi.

103.

Điền từ vào dấu ba chấm:

-Chất lỏng………………khi nóng lên,…………………khi lạnh đi.

-Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt……………………………….

a)

Nở ra, co lại, khác nhau.

b)

ở ra, co lại, giống nhau.

c)

Co lại, nở ra, khác nhau.

d)

Co lại, nở ra, giống nhau.

104.

Quan sát hình vẽ và sắp xếp theo thứ tự tăng dần về sự nở vì nhiệt của các chất lỏng:

a)

Dầu, rượu, nước.

b)

Nước, dầu, rượu.

c)

Rượu, dầu, nước.

d)

Dầu, nước, rượu.

105.

Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở là vì:

a)

Chiều dài của thanh ray không đủ.

b)

Để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn.

c)

Để đề phòng khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra.

d)

Không thể hàn hai thanh ray được.

106.

Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản:

a)

Có thể gây ra những lực rất nhỏ.

b)

Có thể gây ra những lực rất lớn.

c)

Không gây ra lực .

d)

Cả ba kết luận trên đều sai

107.

Vật nào dưới đây là vật sáng?

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Vỏ hộp sữa sáng chói dưới mặt trời

c)

Mặt Trăng

d)

Ba phương án trên

108.

Vì sao ta nhìn thấy một vật ?

a)

Vì mở mắt hướng về vật

b)

Vì mắt phát ra tia sáng

c)

Vì vật phát sáng

d)

Vì ánh sáng truyền từ vật vào mắt ta

109.

Chọn phát biểu không đúng về đường truyền của tia sáng

a)

Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng không truyền theo đường thẳng

b)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính,ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

c)

Trong môi trường đồng tính nhưng không trong suốt,ánh sáng không truyền theo đường thẳng

d)

Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính,ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng

110.

Đứng trên Trái Đất,trường hợp nào dưới đây ta thấy có nguyệt thực ?

a)

Ban đêm,khi ta đứng trên Trái Đất không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời

b)

Ban đêm,khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất

c)

Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng,không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới trái đất

d)

Ban ngày,khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng

111.

Thế nào là bóng tối ?

a)

Là vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

b)

Là vùng chỉ nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

c)

Là vùng nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

d)

Là vùng có lúc nhận, có lúc không nhận được ánh sáng truyền tới

112.

Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 60 .Hỏi góc tới có giá trị là bao nhiêu?

a)

60

b)

45

c)

30

d)

90

113.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 30 . Góc phản xạ bằng bao nhiêu ?

a)

30

b)

60

c)

45

d)

90

114.

Chọn phát biểu đúng

a)

ảnh của một vật qua gương phẳng luôn nhỏ hơn vật

b)

ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có thể lớn hơn vật

c)

nếu đặt màng ở một vị trí thich hợp, vật ở trước gương ta có thể hứng được ảnh của vật

d)

ảnh của một vật tạo bới gương phẳng luôn có kích thước bằng vật 

115.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

a)

3m

b)

3,2m

c)

1,5m

d)

1,6m

116.

Những vật nào sau đây là nguồn sáng

a)

Mặt Trời

b)

Đèn pin

c)

Nến

d)

Mặt Trăng

117.

Vì sao ta nhìn thấy một vật?

a)

Vì ta mở mắt hướng về phía vật.

b)

Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật.

c)

Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.

d)

Vì vật được chiếu sáng.

118.

Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?

a)

Mặt Trời

b)

Núi lửa đang cháy

c)

Bóng đèn đang sáng

d)

Mặt Trăng

119.

Vật sáng là:

a)

Vật phát ra ánh sáng

b)

Những nguồn sáng và vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó.

c)

Những vật được chiếu sáng.

d)

Những vật mắt nhìn thấy.

120.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Mắt nhìn thấy một vật khi ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta.

b)

Mắt nhìn thấy một vật khi ánh sáng từ mắt phát ra truyền đến vật.

c)

Điều kiện nhìn thấy một vật là vật phải được chiếu sáng.

d)

Điều kiện để mắt nhìn thấy một vật là vật đó phát ra ánh sáng hoặc vật

121.

Đứng trên Trái Đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nguyệt thực?

a)

Ban đêm, khi ta đứng không nhận được ánh sáng từ Mặt Trời

b)

Ban đêm, khi Mặt Trăng không nhận được ánh sáng Mặt Trời vì bị Trái Đất che khuất.

c)

Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không cho ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất.

d)

Ban ngày khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng

122.

Tại sao trong lớp học, người ta lắp nhiều bóng đèn ở các vị trí khác nhau mà không dùng một bóng đèn lớn? Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Để cho lớp học đẹp hơn.

b)

Chỉ để tăng cường độ sáng cho lớp học.

c)

Để tránh bóng tối và bóng nửa tối khi học sinh viết bài.

d)

Để học sinh không bị chói mắt

123.

Khi có hiện tượng nhật thực, vị trí tương đối của Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng như thế nào (coi tâm của Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng cùng nằm trên một đường thẳng). Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau:

a)

Trái Đất – Mặt Trời – Mặt Trăng

b)

Mặt Trời – Trái Đất – Mặt Trăng

c)

Trái Đất – Mặt Trăng – Mặt Trời

d)

Mặt Trăng – Trái Đất – Mặt Trời

124.

Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 1200 . Hỏi góc tới có giá trị là bao nhiêu?

a)

90o

b)

75o

c)

60o

d)

30o

125.

Chọn câu đúng?

a)

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương tại điểm tới.

b)

Tia phản xạ, tia tới và đường pháp tuyến với gương tại điểm tới cùng nằm trong một mặt phẳng.

c)

Mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương tại điểm tới cũng chứa tia phản xạ.

d)

Cả A, B, C.

126.

Vật nào sau đây không thể xem là gương phẳng? A. Màn hình tivi. B. Mặt tờ giấy trắng. C. Mặt hồ nước trong D. Miếng thủy tinh không tráng bạc nitrat.

a)

Màn hình tivi.

b)

Mặt tờ giấy trắng.

c)

Mặt hồ nước trong

d)

Miếng thủy tinh không tráng bạc nitrat.

127.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Ảnh của một vật qua gương phẳng luôn luôn nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có thể lớn hơn vật tùy thuộc vào vị trí đặt vật trước gương.

c)

Nếu đặt màn ở một vị trí thích hợp, vật ở trước gương, ta có thể hứng được ảnh của vật tạo bởi gương phẳng.

d)

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng luôn có kích thước bằng vật

128.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

a)

3 m

b)

3,2 m

c)

1,5 m

d)

1,6 m

129.

Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có đặc điểm là:

a)

Lớn hơn vật

b)

Bằng vật

c)

Nhỏ hơn vật

d)

Gấp đôi vật

130.

Ta nhìn thấy dây tóc bóng đèn vì:

a)

Giữa mắt và dây tóc không có vật chắn sáng

b)

Có dòng điện chạy qua dây tóc.

c)

Có ánh sáng từ mắt truyền đến dấy tóc.

d)

Có ánh sáng từ dây tóc truyền tới mắt.

131.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, Hỏi ảnh người đó cao bao nhiêu?

a)

3m

b)

3,2m

c)

1,5m

d)

1,6m

132.

Gương cầu lồi được sử dụng để làm kính chiếu hậu ( kính nhìn sau) gắn trên xe ôtô, môtô vì:

a)

Dễ chế tạo.

b)

Cho ảnh to và rõ.

c)

Vùng quan sát phía sau qua gương rộng.

d)

Cả 3 lí do trên.

133.

Ta nhận biết được ánh sáng khi

a)

Đang là ban ngày

b)

Có một nguồn sáng đặt trước mặt

c)

Ta đang mở mắt

d)

Có ánh sáng truyền vào mắt ta

134.

Môi trường đồng tính nào sau đây không thỏa điều kiện về sự truyền thẳng của ánh sáng

a)

Không khí

b)

Thủy tinh

c)

Nước

d)

Sắt

135.

Chùm tia song song là chùm tia gồm các tia sáng:

a)

Không giao nhau.

b)

Gặp nhau ở vô cực.

c)

Không hội tụ cũng không phân kì.

d)

Các câu A, B, C đều đúng

136.

Trong định luật phản xạ ánh sáng. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Góc tới bằng góc phản xạ.

c)

Góc phản xạ lớn hơn góc tới.

d)

Góc tới lớn hơn góc phản xạ

137.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có mối quan hệ:

a)

A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

C. Chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

d)

D. Không tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

138.

Một sợi dây làm bằng kim loại dài l1 =150 m, có tiết diện S1 =0,4 mm2 và có điện trở R1 bằng 60Ω. Hỏi một dây khác làm bằng kim lọai đó dài l2= 30m có điện trở R2=30Ω thì có tiết diện S2

A. S2 = 0,8mm2 B. S2 = 0,16mm2 C. S2 = 1,6mm2 D. S2 = 0,08 mm2

a)

A. S2 = 0,8mm2

b)

B. S2 = 0,16mm2

c)

C. S2 = 1,6mm2

d)

D. S2 = 0,08 mm2

139.

Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6Ω với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết diện như nhau. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là:

a)

A. R = 9,6Ω.

b)

B. R = 0,32Ω.

c)

C. R = 288Ω.

d)

D. R = 28,8Ω.

140.

: Hai dây dẫn đều làm bằng đồng có cùng tiết diện S. Dây thứ nhất có chiều dài 20cm và điện trở 5Ω. Dây thứ hai có điện trở 8. Chiều dài dây thứ hai là:

a)

A.32cm

b)

B.12,5cm

c)

C.2cm

d)

D.23cm.

141.

Hai dây dẫn làm bằng đồng, cùng tiết diện. Dây thứ nhất có điện trở bằng 0,2 Ω và có chiều dài bằng 1,5m. Biết dây thứ hai dài 4,5m tính điện trở của dây thứ hai.

a)

A. 0,8 Ω.

b)

B. 0,6 Ω

c)

C. 1 Ω.

d)

D. 0,4 Ω.

142.

Hai dây dẫn làm bằng đồng, cùng tiết diện. Dây thứ nhất có điện trở bằng 0,2 Ω và có chiều dài bằng 1,5m. Biết dây thứ hai dài 4,5m tính điện trở của dây thứ hai.

a)

A. 0,8 Ω.

b)

B. 0,6 Ω

c)

C. 1 Ω.

d)

D. 0,4 Ω.

143.

: Điều nào sau đây sai khi nói về công suất của dòng điện?

a)

A. Công suất đo bằng công thực hiện được trong một giây.

b)

B. Công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế của đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

C. Công suất của dòng điện trong một đoạn mạch bằng thương số của hiệu điện thế của đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch

d)

D. Các phát biểu A, B, C đều sai

144.

Một gia đình sử dụng đèn chiếu sáng với công suất tổng cộng là 150W, trung bình mỗi ngày trong 10 giờ; sử dụng tủ lạnh có công suất 100W, trung bình mỗi ngày trong 12 giờ và sử dụng các thiết bị điện thế khác có công suất tổng cộng là 500W, trung bình mỗi ngày trong 5 giờ. Tính điện năng mà gia đình này sử dụng trong 30 ngày.

a)

A. 75 kW.h

b)

B. 45 kW.h

c)

C. 120 kW.h

d)

D. 156 kW.h

145.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với (a)   đặt vào đầu hai dây dẫn đó.

146.

Điện trở tương đương của đoạn mạch AB có sơ đồ như trên hình vẽ là RAB =10 Ω , trong đó các điện trở R1 = 7 Ω ; R2 = 12 Ω. Hỏi điện trở Rx có giá trị nào dưới đây?

a)

A. 9 Ω

b)

B. 5Ω

c)

C. 15 Ω

d)

D. 4 Ω

147.

Ví dị dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch là

a)

Tảo và nấm với nhau tạo thành địa ý

b)

Ví khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Cáo đuổi bắt gà

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ

148.

Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhâm tố sinh thái

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Vô cơ

d)

Chât hữu cơ

149.

Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

Hữu sinh và vô sinh

d)

Hữu cơ

150.

Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào

b)

Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau

151.

Chon từ, cụm từ phù hợp trong số những từ cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau:"các loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, diệt nấm dùng trong nông nghiệp, khi sử dụng.... và dùng quá liều lượng của sẽ có tác động bất lợi với toàn bộ hệ sinh thái và ảnh hưởng tới sức khỏe của con người

a)

Đúng cách

b)

Hợp lí

c)

Không đúng cách

d)

Phù hơpk

152.

Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?

a)

Tài nguyên rừng

b)

Tài nguyên đất

c)

Tài nguyên khoáng sản

d)

Tài nguyên sinh vật

153.

Tài nguyên dưới đây có giá trị vô tận là?

a)

Dầu mỏ, than đá và khí đốt

b)

Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vậy

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Cây rừng và thú rừng

154.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là

a)

Thủy triều, sóng biển là tài nguyên không tái sinh

b)

Kim loại, dầu mỏ là tài nguyên tái sinh

c)

Dầu mỏ, kim loại, khí đốt... đang ngày càng ít đi do con người đã khai thác quá nhiều

d)

Than đá là nguồn năng lượng sạch và không gây ô nhiễm

155.

Biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên đất là

a)

Trồng cây gây rừng để chống xói mòn đất

b)

Giữ đất không nhiễm mặn, không bị khô hạn

c)

Làm tăng lượng mùn và nâng cao độ phì cho đất

d)

Cả 3 biện pháp trên đều đúng

156.

Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là

a)

Không khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng nữa

b)

Tăng cường khai thác nhiều hơn nguồn thú rừng

c)

Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia

d)

Chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới

157.

Sinh vật sản xuất trong hệ sinh thái là

a)

Giun đất

b)

Mèo

c)

Cây xanh

d)

Nấm

158.

Sinh vật phân giải trong hệ sinh thái là

a)

Giun đất

b)

Mèo

c)

Cây xanh

d)

Nấm

159.

Hãy tìm câu có nội dung sai trong các câu sau đây

a)

Đất là môi trường sản xuất lương thực nuôi sống con người

b)

Đất là tài nguyên không tái sinh

c)

Đất là nơi xây nhà, các khu công nghiệp, làm đường giao thông

d)

Sử dụng đất hợp lí là làm cho đất không bị thoái hóa

160.

Chọn từ phù hợp trong số những từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau:"ngoài việc gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác, tạo điều kiện cho vi sinh vật gây bệnh phát triển nhiễm môi trường gópphần...làm các hệ sinh thái môi trường sống của con người và sinh vật

a)

Phát triển

b)

Ổn định

c)

Suy thoái

d)

Cân bằng

161.

Gió và năng lượng nhiệt từ trong lòng đất được sắp xếp vào nguồn tài nguyên nào sau đây?

a)

Tài nguyên tái sinh

b)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

Tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh

d)

Tài nguyên không tái sinh

162.

Môi trường sống của giun đũa là

a)

đất, nước và không khí

b)

Ruột của động vật và người

c)

Da cùa động vật và người; trong nước

d)

Tất cả các môi trường trên

163.

Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả là

a)

Làm tăng khả năng cạch tranh giữa các cá thể

b)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

c)

Hạn chế sự cạch tranh giữa các cá thể

d)

Tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm Mùi có hiệu quả hơn

164.

Những biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường là gì?

1.Hạn chế sự tăng nhanh dân số

2.Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên

3.Tăng cường trông rừng ở khắp mọi nơi

4.Bảo vệ các loài sinh vật

5.Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm

6.Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao

7.Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng các công trình thủy điện

a)

1,2,3,4,7

b)

1,2,4,5,6

c)

2,3,4,5,6

d)

1,3,4,5,7

165.

Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là gì?

1.Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

2.Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc háo học

3.Các chất phóng xạ

4.Các chất rắn

5.Các chất thải do hoạt động xây dựng(vôi, cát, đất, đá,...)

6.Ô nhiễm do sinh vật gây ra

7.Các chất độc hại sinh ra trong chiến tranh

a)

1,2,3,4,6

b)

1,2,3,5,6

c)

2,3,4,5,7

d)

1,3,4,6,7

166.

Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh?

a)

Khí đốt và tài nguyên sinh vật

b)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

c)

Dầu mỏ và tài nguyên nước

d)

tài nguyên sinh vật

167.

Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm:

a)

Dưới nước và trên cạn

b)

Dưới nước và trên không

c)

Trên cạn và trên không

d)

Dưới nước, trên cạn và trên không

168.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đa dạng động vật?

a)

Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng

b)

Động vật chỉ đa dạng về loài

c)

Động vật chỉ phong phú về số lượng

d)

Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít

169.

Động vật được chia làm mấy ngành

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

170.

Động vật KHÔNG có

a)

Hệ thần kinh

b)

Giác quan

c)

Khả năng di chuyển

d)

Tự sản xuất được chất hữu cơ

171.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường hô hấp.

b)

Đường sinh dục.

c)

Đường bài tiết.

d)

Đường tiêu hóa

172.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

173.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?

a)

Không có khả năng sinh sản vô tính.

b)

Kích thước hiển vi.

c)

Cấu tạo đơn bào.

d)

Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật

174.

Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là

a)

mọc chồi

b)

phân đôi.

c)

tái sinh

d)

đẻ con.

175.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

176.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1; 2.

b)

2; 3.

c)

2; 4.

d)

3; 4.

177.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản

b)

Thực quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

178.

Đâu KHÔNG PHẢI là một cơ quan của hệ hô hấp?

a)

Gan

b)

Đường dẫn khí

c)

Phổi

d)

Lồng ngực

179.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

Mũi, họng.

c)

Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

Hai lá phổi

180.

Chức năng hệ hô hấp là:

a)

Lấy khí O2 từ môi trường cung cấp cho tế bào và thải khí CO2

b)

Lấy khí CO2 và thải khí O2 ra môi trường

c)

Lấy khí O2 và CO2 cung cấp cho tế bào

d)

Thải khí O2 và CO2 ra môi trường

181.

Phổi có vai trò gì?

a)

Dẫn khí vào và ra

b)

Sưởi ấm không khí

c)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

d)

Làm ẩm không khí

182.

Vị trí số 1 là cơ quan nào?

a)

Khoang mũi

b)

Khoang miệng

c)

Phổi

d)

Khí quản

183.

Bắt ta đi nhốt vào bình

Khi thì cấp cứu sinh linh con người

Khi trêu sắt thép lửa cười

Khi sâu đáy biển cùng người nhái bơi

Đó là khí gì?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

184.

Cơ quan nào có chức năng dẫn khí vào phổi?

a)

Phế quản

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Khí quản

185.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

186.

Vị trí số 3 là cơ quan nào?

a)

Thanh quản

b)

Phế quản

c)

Khí quản

d)

Phổi

187.

Quá trình hô hấp gồm :

a)

Sự thở

b)

Trao đởi khí

c)

Sự thở, trao đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào

d)

Trao đổi khí ở phổi và tế bào

188.

Đường dẫn khí ở người gồm:

a)

Mũi , họng

b)

Mũi ,họng, thanh quản, khí quản, phế quản

c)

Mũi ,họng ,phổi

d)

Phổi, họng

189.

Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn ?

a)

Tăng lượng khí hít vào

b)

Tăng diện tích bề mặt trao đổi khí

c)

Giúp thở sâu

d)

Tăng tính đàn hồi

190.

Đường dẫn khí có chức năng :

a)

Làm ấm, làm ẩm không khí

b)

Dẫn khí, làm ẩm, làm ấm không khí đi vào và bảo vệ phổi

c)

Trao đổi khí ở phổi và tế bào

d)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

191.

Máu mang oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể xuất phát từ :

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

192.

 Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim:

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

c)

Giữa tâm thất và tâm nhĩ có van

d)

Tim nằm trong lồng ngực

193.

 Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mạch bạch huyết

194.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?

a)

Ca2+

b)

Na+

c)

Ba2+

d)

CaCl−

195.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch vành

196.

 Loại mạch nào có lòng trong hẹp nhất ?

a)

 Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

 Động mạch phổi

197.

Động vật thân mềm sống trên cạn

a)

Bạch tuộc

b)

Mực

c)

Ốc sên

d)

198.

Ốc sên đào lỗ để_

(a)  

199.

Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể

a)

Sò

b)

Bạch tuộc

c)

Ốc sên

d)

Trai sông

200.

Mực bắt mồi bằng:

a)

Tua dài

b)

Tua ngắn

c)

Miệng

d)

Chất lỏng đen

201.

Lối sống của mực

a)

vùi lấp

b)

bơi nhanh

c)

bò chậm

d)

chui rúc

202.

Động vật nào dưới đây sống ở biển, có 8 tua và mai lưng tiêu giảm?

a)

Bạch tuộc.

b)

c)

Mực. 

d)

Ốc sên.

203.

Thân mềm có tập tính phong phú là do

a)

Có cơ quan di chuyển

b)

Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng

c)

Hệ thần kinh phát triển

d)

Có giác quan

204.

Nhóm nào dưới đây gồm các động vật đều thuộc ngành thân mềm? 

a)

Ốc sên, mực, hải quỳ, san hô

b)

Mực, ốc sên, bạch tuộc, sò

c)

. Trai sông, hải quỳ, mực , ốc vặn

d)

Tôm sông, hải quỳ, mực, ốc vặn

205.

Lối sống của ốc sên

a)

vùi lấp

b)

bơi nhanh

c)

bò chậm

d)

chui rúc

206.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có?

a)

Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

207.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là sai?

a)

Sống ở biển.

b)

Có giá trị thực phẩm.

c)

Là đại diện của ngành Thân mềm.

d)

Có lối sống vùi mình trong cát.

208.

Ốc sên tự vệ bằng cách nào?

a)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù.

b)

Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng.

c)

Co rụt cơ thể vào trong vỏ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

209.

 Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào?

a)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

b)

Vùi mình sâu vào trong cát.

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

210.

Thân mềm nào có vỏ cứng bọc ngoài:

a)

Mực, ốc gai, trai

b)

Hến, sò huyết, ốc sên

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, ốc ruộng

d)

Ốc hương, trai sông, mực

211.

Thân mềm nào sống ở nước biển:

a)

Trai sông, sên biển, mực

b)

Ốc gai, sò huyết, ốc ruộng

c)

Ốc hương, bạch tuộc, mực

d)

Ốc hương, trai sông, ốc bươu

212.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.

Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….

a)

(1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng

b)

(1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng

c)

(1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng

d)

(1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng

213.

how are you ?

a)

im fine thank you

b)

im eleven

c)

ko biết

d)

câu trả lời khác