wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN KIỂM TRA HKI LỚP 3

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 105 x 7 = ......?

a)

705

b)

735

c)

730

d)

700

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9 x 2 = 6 x … 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Kết quả của biểu thức: (72 + 18) x 3 = ….

a)

90

b)

360

c)

240

d)

270

4.

Kết quả của phép tính: 108 x 6 = ?

a)

608

b)

648

c)

748

d)

628

5.

Số gồm 2 trăm và 7 đơn vị là:

a)

27

b)

270

c)

207

d)

277

6.

Cho dãy số sau: 457; 213; 631; 532. Số lớn nhất là số nào?

a)

457

b)

214

c)

631

d)

532

7.

Kết quả của phép tính: 152 + 373 là:

a)

525

b)

435

c)

545

d)

445

8.

Giá  trị của biểu thức 24 x 3 : 6 là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

9.

Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi là 280m, biết chiều dài của sân bóng là 100m. Chiều rộng của sân bóng là?  

a)

20m

b)

30m

c)

40m

d)

50m

10.

Một hình chữ nhật có chiều dài 30cm, chiều rộng 15cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là?  

a)

75cm

b)

90cm

c)

95cm

d)

100cm

11.

Hình bên có bao nhiêu góc vuông?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

12.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

       8km = …… m  

a)

80m

b)

800m

c)

8000m

d)

880m

13.

Lớp 3A có 36 học sinh. Lớp 3B có nhiều hơn lớp 3A là 4 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh ?

a)

77 học sinh

b)

86 học sinh

c)

66 học sinh

d)

76 học sinh

14.

Tìm x    

                    2  ×\times    X = 156

a)

 x = 78

b)

 x = 87

c)

 x = 312

d)

 x = 77

15.

Kết quả của phép tính : 525 - 135

a)

350 

b)

290 

c)

490 

d)

390 

16.

Cách tính chu vi hình chữ nhật?

a)

Chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

b)

Chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi chia với 2

c)

Chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài trừ chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2

17.

Cách tính chu vi hình vuông?

a)

Độ dài một cạnh nhân với 4

b)

Độ dài hai cạnh nhân với 4

c)

Độ dài một cạnh chia với 4

d)

Độ dài hai cạnh chia với 4

18.

Chữ số 7 trong số 547 có giá trị là:

a)

700

b)

70

c)

7

d)

7000

19.

Số 458 đọc là:

a)

năm trăm tám mươi tư    

b)

Bốn trăm tám mươi lăm

c)

năm trăm bốn mươi tám

d)

bốn trăm năm mươi tám.

20.

Có 21 quả cam và 3 quả táo. Hỏi số táo bằng một phần mấy số cam?

a)

17\frac{\text{}1}{\text{7}}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

16\frac{1}{6}  

21.

1000g ..… 900g + 5g

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

1 giờ 10 phút

b)

2 giờ 10 phút

c)

1 giờ 50 phút

d)

1 giờ kém 10 phút

23.

122 : 4 = (a)  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

24.

Một người nuôi 135 con vịt. Người đó đã bán 15\frac{1}{5}   số vịt đó.

Vậy người đó còn lại (a)   con vịt?

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: