wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỂ HỎI

Total questions: 32

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

how nghĩa là gì

a)

như thế nào

b)

ai

c)

cái gì

d)

tại sao

2.

what

a)

ai

b)

tại sao

c)

cái gì

d)

khi nào

3.

who

a)

ai

b)

cái gì

c)

bằng cách nào

d)

tại sao

4.

when

a)

khi nào

b)

tại sao

c)

cái gì

d)

xin chào

5.

why

a)

con mèo

b)

con chó

c)

con lợn

d)

tại sao

6.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

7.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

8.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

9.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

10.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG với danh từ đếm được

a)

How many

b)

How much

c)

How

11.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

12.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

13.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

14.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

15.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

16.

Phần gạch chân là Lí do, nguyên nhân thì Wh là?

(a)  

17.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

18.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you be back? - AT 8 o'clock.

19.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   people are there in the hall? - About 40 people.

20.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   phone is it? - Alex's.

21.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   do you go to school? - By bus.

22.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is it from your house to the train station? - Five kilometers.

23.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is your mobile? - $5

24.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you go to London? - Next month.

25.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does it take you to get home? -10 minutes

26.

Hỏi ở đâu chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

When

27.

Hỏi tại sao chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

What time

28.

Hỏi ai chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Why

c)

Where

d)

Who

29.

Hỏi khi nào chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

Who

30.

Hỏi đi bằng phương tiện gì chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

Who

31.

Hỏi mấy giờ chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Where

c)

What time

d)

Why

32.

Hỏi cái gì như thế nào chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

How

b)

Where

c)

How often

d)

Why