NEW
Font size
WorksheetsBÀI TEST ÔN TẬP
Total questions: 27
Worksheet time: 18mins
3 ĐỘNG TỪ TOBE TRONG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN LÀ:
WAS,WERE,IS
GO,DO,DOES
IS,AM,ARE
DID,DO,DOES
CÔNG THỨC CỦA THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VỚI ĐỘNG TỪ TOBE
(+)S + AM/IS/ARE + O
(-)S + AM/IS/ARE +
NOT + O
(?)AM/IS/ARE + S + O?
· YES, S + AM/IS/ARE
· NO, S + AM/IS/ARE + NOT
(+)S + AM/IS/ARE + V-ING + O
(-)S + AM/IS/ARE + NOT + V-ING + O
(+)S + HAS/HAVE + V-ED/V3/VP2 + O
ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:
I ................... a student
AM
IS
ARE
WERE
CÔNG THỨC THỂ PHỦ ĐỊNH ĐỐI VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG CỦA THÌ HIỆN TẠI ĐƠN LÀ :
(?)AM/IS/ARE + S + V-ING + O?
S + AM/IS/ARE + V-ING + O
(-)S + DO/DOES + NOT + V-nguyên ko chia+ O
(-)S + AM/IS/ARE + NOT + O
CHIA ĐỘNG TỪ TRONG NGOẶC Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN :
She ...................(HAVE) short blonde hair
HAS
HAVE
HAD
HAVED
CHIA ĐT TRONG NGOẶC Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN:
They .................(NOT HAVE) Math on Monday
don’t have
HAVE
DID HAVE
NOT HAVE
CHIA ĐT TRONG NGOẶC Ở THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN:
HE .............(BE)at his friend’s house
WAS
WERE
did
do
chia động từ trong ngoặc ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN:
They ...........(NOT HAVE) Math last week
didn’t have
NOT HAVE
HAD
HAVE
CHIA ĐT TRONG NGOẶC Ở THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN:
I .............(GO) to a concert last week
GO
GONE
went
GOES
CÂU ĐIỀU KIỆN GỒM MẤY MỆNH ĐỀ ?
2 MỆNH ĐỀ LÀ MỆNH ĐỀ ĐIỀU KIỆN VÀ MỆNH ĐỀ CHÍNH
1 MỆNH ĐỀ
BỎ CUỘC VÌ KHÔNG BIẾT MỆNH ĐỀ ĐIỀU KIỆN LÀ GÌ
3 MỆNH ĐỀ
CÔNG THỨC CỦA CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1 LÀ ?
IF+THÌ HIỆN TẠI ĐƠN, TƯƠNG LAI ĐƠN
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN,TƯƠNG LAI ĐƠN
IF+THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
BỎ CUỘC VÌ KHÔNG BIẾT ĐÁP ÁN
CÁCH DÙNG CỦA CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1 LÀ ?
DIỄN TẢ SỰ VIỆC KO CÓ THẬT
DIỄN TẢ SỰ VIỆC CÓ THỂ XẢY RA Ở HIỆN TẠI
DIỄN TẢ SỰ VIỆC CÓ THẬT Ở QUÁ KHỨ
DIỄN TẢ SỰ VIỆC KO CÓ THỰC Ở QUÁ KHỨ
CHIA ĐT TRONG NGOẶC :
. If it don’t rain, I and my best friends __________ (go) out.
GO TO
WILL GO
GOES
WENT
CHIA ĐT TRONG NGOẶC :
. If it........................(not do) rain, I and my best friends will go out.
don’t
does
doesn't
bỏ cuộc
công thức của câu điều kiện loại 2 là ?
IF+THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN,S+WOULD+V(NGUYÊN KO CHIA )
IF+THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
THÌ TƯƠNG LAI, THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
BỎ CUỘC
CÁCH DÙNG CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2 LÀ ?
DIỄN TẢ CHÂN LÍ
DIỄN TẢ SỰ VIỆC KO CÓ THẬT Ở HIỆN TẠI
DIỄN TẢ SỰ THẬT
EM KHÔNG BIẾT
CHIA ĐỘNG TỪ TRONG NGOẶC :
If Lin (know)______ his father’s telephone number, I would give it to you.
KNEW
KNOW
KNOWN
KNOWED
công thức thể khẳng định của thì hiện tại tiếp diễn là :..........
(+)S + AM/IS/ARE + V-ING + O
(+) S + V-ING + O
(-) S + AM/IS/ARE + NOT + V-ING + O
chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn :
She ................(listen) to music now
is listening
to listen
to listening
công thức thể phủ định của thì hiện tại tiếp diễn là :...........................
(?)AM/IS/ARE + S + V-ING + O?
(-) S+NOT+VING+O
(-) S + AM/IS/ARE + NOT + V-ING + O
chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn :
They.................(not have)a meeting at the moment
aren’t having
having
not having
công thức khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là ..................
S + HAS/HAVE + V-ED/V3/VP2 + O
(-)S + HAS/HAVE + NOT + V-ED/V3 + O
(+)S + HAS/HAVE + V-ED/V3/VP2 + O
(+)S+VED/VC3/VP2+O
chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành :
:We .............(not prepared) dinner
not prepared
prepared
haven’t prepared
công thể phủ định của thì hiện tại hoàn thành là :
S+V-ED/V3/VP2 + O
(-)S + HAS/HAVE + NOT + V-ED/V3 + O
S + HAS/HAVE + V-ED/V3/VP2 + O
chia động từ của câu sau với thì hiện tại hoàn thành :
She.................. (listen) to music for 2 hours
to listened
has listened
listened
công thức thể khẳng định của thì tương lai đơn là :
(+)S + WILL + V-INF + O
(-)S + WILL + NOT + V-INF + O
(+)S+V-ING+O
chia động từ trong câu sau ở thì tương lai đơn :
I...............(grab ) a taxi
gọi điện cho người thân vì ko biết câu trả lời
grabed
grab
will grab
