Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giới hạn dãy số

Total questions: 100

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

(5/3)n

b)

(1/3)n

c)

(-5/3)n

d)

2n

2.
a)

5

b)

52\frac{5}{2}

c)

2

d)

25\frac{2}{5}

3.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:

a)

Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất.

b)

Nhân biểu thức liên hợp.

c)

Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc cao nhất.

d)

Sử dụng định nghĩa.

4.

Cho lim⁡un=a,lim⁡vn=b\lim u_n=a,\lim v_n=b . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

a)

lim⁡un+lim⁡vn=lim⁡un.lim⁡vn\lim u_n+\lim v_n=\lim u_n.\lim v_n  

b)

lim⁡unvn=lim⁡unlim⁡vn\lim\frac{u_n}{v_n}=\frac{\lim u_n}{\lim v_n}  

c)

lim⁡un=a\lim\sqrt{u_n}=\sqrt{a}  

d)

a+b=lim⁡un+lim⁡vna+b=\lim u_n+\lim v_n  

5.

lim⁡2n2−3n+1n2−2n+3\lim\frac{2n^2-3n+1}{n^2-2n+3}  bằng

a)

22  

b)

33  

c)

11  

d)

44  

6.

Giá trị của lim⁡3−2n3n−2\lim\frac{3-2n}{3n-2}  bằng

a)

−23-\frac{2}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

−32-\frac{3}{2}  

7.

Giá trị của lim⁡1n+1\lim\frac{1}{n+1}  bằng:

a)

1

b)

0

c)

12\frac{1}{2}  

d)

+∞+\infty  

8.

Giá trị của lim⁡2n+1n−3\lim\frac{2n+1}{n-3}  bằng:

a)

2

b)

−1-1  

c)

−13-\frac{1}{3}  

d)

0

9.

lim⁡3n5=?\lim\frac{3}{n^5}=?  

a)

00  

b)

+ ∞+\ \infty  

c)

33  

d)

− ∞-\ \infty  

10.

Bài làm của một học sinh khi tính lim⁡2.3n +5n −14. 5n−2. 3n +5\lim\frac{2.3^{n\ }+5^{n\ }-1}{4.\ 5^n-2.\ 3^{n\ }+5}  như sau:

+ Bước 1:
lim⁡2.3n +5n −14. 5n−2. 3n +5=lim⁡2(35)n+1 −14 −2.(35)n+5\lim\frac{2.3^{n\ }+5^{n\ }-1}{4.\ 5^n-2.\ 3^{n\ }+5}=\lim\frac{2\left(\frac{3}{5}\right)^n+1\ -1}{4\ -2.\left(\frac{3}{5}\right)^n+5}  
+ Bước  2:

lim⁡2(35)n+1 −14 −2.(35)n+5=1−14+5 =0.\lim\frac{2\left(\frac{3}{5}\right)^n+1\ -1}{4\ -2.\left(\frac{3}{5}\right)^n+5}=\frac{1-1}{4+5\ }=0.  
Hỏi bài làm trên đúng hay sai. Nếu sai thì sai ở bước nào?

a)

Đúng

b)

Sai  ở Bước 1

c)

Sai ở Bước 2

d)

Sai cả hai Bước 1 và 2

11.

lim⁡1n\lim\frac{\text{1}}{\text{n}}  bằng

a)

11  

b)

22  

c)

00  

d)

−∞-\infty  

12.

lim⁡−34n2−2n+1\lim\frac{-3}{4n^2-2n+1}  

a)

-3/4

b)

−∞-\infty  

c)

0

d)

+∞+\infty  

13.

lim⁡n+2n2n3+3n−1\lim\frac{n+2n^2}{n^3+3n-1}  

a)

-2

b)

1

c)

2/3

d)

0

14.

lim⁡a.n+45n+3=2\lim\frac{a.n+4}{5n+3}=2  

a)

a=10

b)

a=5

c)

a=0

d)

a=4/3

15.

lim⁡n2−3n32n3+5n−2\lim\frac{n^2-3n^3}{2n^3+5n-2}  

a)

-3/2

b)

1/5

c)

1/2

d)

0

16.

lim⁡(2n−n3)(3n2+1)(2n−1)(n4−7)\lim\frac{\left(2n-n^3\right)\left(3n^2+1\right)}{\left(2n-1\right)\left(n^4-7\right)}  

a)

-3/2

b)

1

c)

3

d)

+∞+\infty  

17.

lim⁡n+1n+8\lim\frac{\sqrt{n}+1}{\sqrt{n}+8}  

a)

1/2

b)

1

c)

1/8

d)

+∞+\infty  

18.

lim⁡2n+3n34n2+2n+1\lim\frac{2n+3n^3}{4n^2+2n+1}  

a)

3/4

b)

+∞+\infty  

c)

0

d)

2/4

19.

lim⁡3n−n44n−5\lim\frac{3n-n^4}{4n-5}  

a)

0

b)

+∞+\infty  

c)

−∞-\infty  

d)

3/4

20.

lim⁡(2n−n3)(3n2+1)(2n−1)(n4−7)\lim\frac{\left(2n-n^3\right)\left(3n^2+1\right)}{\left(2n-1\right)\left(n^4-7\right)}  

a)

-3/2

b)

1

c)

3

d)

+∞+\infty  

21.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

(5/3)n

b)

(1/3)n

c)

(-5/3)n

d)

2n

22.

lim⁡2n2−3n+1n2−2n+3\lim\frac{2n^2-3n+1}{n^2-2n+3}  bằng

a)

22  

b)

33  

c)

11  

d)

44  

23.

Giới hạn của dãy số lim⁡n→+∞(1+2+3+...+n1−n2)\lim_{n\rightarrow+\infty}\left(\frac{1+2+3+...+n}{1-n^2}\right)  

a)

−2-2  

b)

Không có giới hạn

c)

−12\frac{-1}{2}  

d)

00  

24.

Giá trị của lim⁡3n+1+2n3n−2n+2\lim\frac{3^{n+1}+2^n}{3^n-2^{n+2}}  

a)

0

b)

13\frac{1}{3}  

c)

3

d)

14\frac{1}{4}  

25.
a)

1

b)

−∞-\infty

c)

0

d)

−112-\frac{1}{12}

26.
a)

0

b)

+∞+\infty

c)

32\frac{3}{2}

d)

1

27.
a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

0

d)

1

28.

Giá trị của lim⁡2+4+6+...+(2n+2)2n2+3n+1\lim\frac{2+4+6+...+\left(2n+2\right)}{2n^2+3n+1} bằng:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

22  

c)

33  

d)

13\frac{1}{3}  

29.

Tổng S=1+14+142+...+14n+...S=1+\frac{1}{4}+\frac{1}{4^2}+...+\frac{1}{4^n}+...  có giá trị bằng:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

45\frac{4}{5}  

30.


A=lim⁡x→2(x−2x)A=\lim_{x\rightarrow2}\left(\frac{x-2}{x}\right)  ; thì  A.2−42=...A.2-4^2=...  

a)

00  

b)

88  

c)

−8-8  

d)

−16-16  

31.

lim⁡1n\lim\frac{\text{1}}{\text{n}}  bằng

a)

11  

b)

22  

c)

00  

d)

−∞-\infty  

32.

lim⁡−34n2−2n+1\lim\frac{-3}{4n^2-2n+1}  

a)

-3/4

b)

−∞-\infty  

c)

0

d)

+∞+\infty  

33.

lim⁡n+2n2n3+3n−1\lim\frac{n+2n^2}{n^3+3n-1}  

a)

-2

b)

1

c)

2/3

d)

0

34.

lim⁡n2−3n32n3+5n−2\lim\frac{n^2-3n^3}{2n^3+5n-2}  

a)

-3/2

b)

1/5

c)

1/2

d)

0

35.

lim⁡(2n−n3)(3n2+1)(2n−1)(n4−7)\lim\frac{\left(2n-n^3\right)\left(3n^2+1\right)}{\left(2n-1\right)\left(n^4-7\right)}  

a)

-3/2

b)

1

c)

3

d)

+∞+\infty  

36.

lim⁡n+1n+8\lim\frac{\sqrt{n}+1}{\sqrt{n}+8}  

a)

1/2

b)

1

c)

1/8

d)

+∞+\infty  

37.

lim⁡2n+3n34n2+2n+1\lim\frac{2n+3n^3}{4n^2+2n+1}  

a)

3/4

b)

+∞+\infty  

c)

0

d)

2/4

38.

lim⁡3n−n44n−5\lim\frac{3n-n^4}{4n-5}  

a)

0

b)

+∞+\infty  

c)

−∞-\infty  

d)

3/4

39.

Có phải em đang buồn ngủ?

a)

Không hề. Em đang hứng thú làm bài tập của Thầy. :))

b)

Em đang căng thẳng khi làm bài tập thầy giao đây, lấy hơi sức đâu mà buồn ngủ. :D

c)

Em ghét Thầy!

d)

Sao thầy biết em đang buồn ngủ? =))

40.

Giá trị của lim⁡3−2n3n−2\lim\frac{3-2n}{3n-2}  bằng

a)

−23-\frac{2}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

−32-\frac{3}{2}  

41.

Trong nghịch lý Achilles và rùa, Achilles chạy đua với rùa. Ví dụ Achilles chấp rùa một đoạn 100 mét. Nếu chúng ta giả sử rằng mỗi tay đua đều bắt đầu chạy với một tốc độ không đổi (Achilles chạy rất nhanh và rùa rất chậm), thì sau một thời gian hữu hạn, Achilles sẽ chạy được 100 mét, tức anh ta đã đến được điểm xuất phát của con rùa. Nhưng trong thời gian này, con rùa cũng đã chạy được một quãng đường, ví dụ 50 mét. Sau đó Achilles lại tốn một khoảng thời gian nữa để chạy đến điểm cách 50 mét ấy, mà trong thời gian đó thì con rùa lại chạy được 25m và cứ như thế mãi. Vì vậy, bất cứ khi nào Achilles đến một vị trí mà con rùa đã đến, thì con rùa lại cách đó một đoạn. Bởi vì số lượng các điểm Achilles phải đến được mà con rùa đã đi qua là vô hạn, do đó anh ta không bao giờ có thể bắt kịp được con rùa.

a)

Theo em, bài toán đúng đấy. Achilles không thể đuổi được con rùa. Nhưng lạ nhỉ? hihi..

b)

Bài toán sai rồi. Achilles chắc chắn đuổi đc con rùa. Khoảng 1km kiểu gì chẳng đuổi được. :)

c)

Rối não quá! 200m thì đuổi kịp Rùa nhé Thầy :D

d)

Em biết đáp án bài này, em sẽ nói lại cho Thầy sau. =))

42.

lim⁡−34n2−2n+1\lim\frac{-3}{4n^2-2n+1}  

a)

-3/4

b)

−∞-\infty  

c)

0

d)

+∞+\infty  

43.

lim⁡n+2n2n3+3n−1\lim\frac{n+2n^2}{n^3+3n-1}  

a)

-2

b)

1

c)

2/3

d)

0

44.

lim⁡a.n+45n+3=2\lim\frac{a.n+4}{5n+3}=2  

a)

a=10

b)

a=5

c)

a=0

d)

a=4/3

45.

lim⁡n2−3n32n3+5n−2\lim\frac{n^2-3n^3}{2n^3+5n-2}  

a)

-3/2

b)

1/5

c)

1/2

d)

0

46.

lim⁡(2n−n3)(3n2+1)(2n−1)(n4−7)\lim\frac{\left(2n-n^3\right)\left(3n^2+1\right)}{\left(2n-1\right)\left(n^4-7\right)}  

a)

-3/2

b)

1

c)

3

d)

+∞+\infty  

47.

lim⁡n+1n+8\lim\frac{\sqrt{n}+1}{\sqrt{n}+8}  

a)

1/2

b)

1

c)

1/8

d)

+∞+\infty  

48.

lim⁡2n+3n34n2+2n+1\lim\frac{2n+3n^3}{4n^2+2n+1}  

a)

3/4

b)

+∞+\infty  

c)

0

d)

2/4

49.

lim⁡3n−n44n−5\lim\frac{3n-n^4}{4n-5}  

a)

0

b)

+∞+\infty  

c)

−∞-\infty  

d)

3/4

50.


lim⁡un=−∞\lim u_n=-\infty  

a)

un=1+2n5n+5n2u_n=\frac{1+2n}{5n+5n^2}  

b)

un=n3+2n−1−n+2n3u_n=\frac{n^3+2n-1}{-n+2n^3}  

c)

un=2n2−3n4n2+2n3u_n=\frac{2n^2-3n^4}{n^2+2n^3}  

d)

un=n2−2n5n+1u_n=\frac{n^2-2n}{5n+1}  

51.

lim⁡(3n2+5n−3)\lim\left(3n^2+5n-3\right)  

a)

3

b)

−∞-\infty  

c)

-3

d)

+∞+\infty  

52.

lim⁡9n2−n+14n−2\lim\frac{\sqrt{9n^2-n+1}}{4n-2}  

a)

2/3

b)

3/4

c)

0

d)

+∞+\infty  

53.

lim⁡(n2−1−3n2+2)\lim\left(\sqrt{n^2-1}-\sqrt{3n^2+2}\right)  

a)

-2

b)

0

c)

−∞-\infty  

d)

+∞+\infty  

54.

lim⁡(n2+2n−n2−2n)\lim\left(\sqrt{n^2+2n}-\sqrt{n^2-2n}\right)  

a)

1

b)

2

c)

+∞+\infty  

d)

0

55.

lim⁡3n−12n−2.3n+1\lim\frac{3^n-1}{2^n-2.3^n+1}  

a)

-1

b)

-1/2

c)

3/2

d)

+∞+\infty  

56.

lim⁡2−5n+23n+2.5n\lim\frac{2-5^{n+2}}{3^n+2.5^n}  

a)

-25/2

b)

2/3

c)

-1/2

d)

-10/2

57.

S=1+12+14+18+...+12n+...S=1+\frac{1}{2}+\frac{1}{4}+\frac{1}{8}+...+\frac{1}{2^n}+...  

a)

5/2

b)

1

c)

3/2

d)

2

58.

lim⁡1n\lim\frac{\text{1}}{\text{n}}  bằng

a)

11  

b)

22  

c)

00  

d)

−∞-\infty  

59.

Cho lim⁡un=a,lim⁡vn=b\lim u_n=a,\lim v_n=b . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

a)

lim⁡un+lim⁡vn=lim⁡un.lim⁡vn\lim u_n+\lim v_n=\lim u_n.\lim v_n  

b)

lim⁡unvn=lim⁡unlim⁡vn\lim\frac{u_n}{v_n}=\frac{\lim u_n}{\lim v_n}  

c)

lim⁡un=a\lim\sqrt{u_n}=\sqrt{a}  

d)

a+b=lim⁡un+lim⁡vna+b=\lim u_n+\lim v_n  

60.

lim⁡a.n+45n+3=2\lim\frac{a.n+4}{5n+3}=2  

a)

a=10

b)

a=5

c)

a=0

d)

a=4/3

61.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:

a)

Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất.

b)

Nhân biểu thức liên hợp.

c)

Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc cao nhất.

d)

Sử dụng định nghĩa.

62.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

(5/3)n

b)

(1/3)n

c)

(-5/3)n

d)

2n

63.

Bài làm của một học sinh khi tính lim⁡2.3n +5n −14. 5n−2. 3n +5\lim\frac{2.3^{n\ }+5^{n\ }-1}{4.\ 5^n-2.\ 3^{n\ }+5}  như sau:

+ Bước 1:
lim⁡2.3n +5n −14. 5n−2. 3n +5=lim⁡2(35)n+1 −14 −2.(35)n+5\lim\frac{2.3^{n\ }+5^{n\ }-1}{4.\ 5^n-2.\ 3^{n\ }+5}=\lim\frac{2\left(\frac{3}{5}\right)^n+1\ -1}{4\ -2.\left(\frac{3}{5}\right)^n+5}  
+ Bước  2:

lim⁡2(35)n+1 −14 −2.(35)n+5=1−14+5 =0.\lim\frac{2\left(\frac{3}{5}\right)^n+1\ -1}{4\ -2.\left(\frac{3}{5}\right)^n+5}=\frac{1-1}{4+5\ }=0.  
Hỏi bài làm trên đúng hay sai. Nếu sai thì sai ở bước nào?

a)

Đúng

b)

Sai  ở Bước 1

c)

Sai ở Bước 2

d)

Sai cả hai Bước 1 và 2

64.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=−2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=−2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=−29u_{10}=-29  

65.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

66.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

67.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=−1u_1=-1  

68.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n−2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=−2d=-2  

d)

d=−3d=-3  

69.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

70.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=−3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

71.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u5=−15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60.  Tính  S10S_{10}  

a)

S10=−125S_{10}=-125  

b)

S10=−250S_{10}=-250  

c)

S10=200S_{10}=200  

d)

S10=−200S_{10}=-200  

72.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=−5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

73.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right) . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

un=u1+(n−1)d,   ∀n≥2u_n=u_1+\left(n-1\right)d,\ \ \ \forall n\ge2  

b)

un+1=un+d,  ∀n≥1u_{n+1}=u_n+d,\ \ \forall n\ge1  

c)

u5=u1+u92u_5=\frac{u_1+u_9}{2}  

d)

u5=u1+u102u_5=\frac{u_1+u_{10}}{2}  

74.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

75.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=−2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=−6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=−18u_2=-18  

76.

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

77.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=−2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=−320u_6=-320  

c)

u6=−160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

78.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

un+1=un.q,   n≥1u_{n+1}=u_n.q,\ \ \ n\ge1  

b)

un=u1.qn−1,   n≥2u_n=u_1.q^{n-1},\ \ \ n\ge2  

c)

uk2=uk−1.uk+1u_k^2=u_{k-1}.u_{k+1}  

d)

un+1=u1.qn,  ∀n≥1u_{n+1}=u_1.q^n,\ \ \forall n\ge1  

79.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

80.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

81.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   biết  u1=2018, d=−5u_1=2018,\ d=-5  . Hỏi từ số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng thì nó nhận giá trị âm.

a)

403

b)

404

c)

405

d)

406

82.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=−4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

83.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ n có n cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

84.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấp số nhân là một dãy số hữu hạn

b)

Công bội q của cấp số nhân là một số nguyên dương

c)

Dãy số unu_n là cấp số nhân ↔ un+1=un×q , n∈\leftrightarrow\ u_{n+1}=u_n\times q\ ,\ n\in N*

d)

Dãy số un=5n+3, n∈u_n=5n+3,\ n\in N* là cấp số nhân

85.

Cho dãy số  1; −1; 1; −1; …1;\ -1;\ 1;\ -1;\ \ldots  Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

Dãy số này không phải là cấp số nhân

b)

Dãy số này là cấp số nhân có  u1=1; q=1u_1=1;\ q=1  

c)

Dãy số này là cấp số nhân có số hạng tổng quát là  un=(−1)nu_n=\left(-1\right)^n  

d)

Dãy số này là cấp số nhân có  u1=1; q=−1u_1=1;\ q=-1  

86.

Cho dãy số  12; 14;18;116;132;…\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{16};\frac{1}{32};\ldots  Khẳng định nào sau đây sai? 

a)

Dãy số này là cấp số nhân

b)

Dãy số này là dãy số giảm

c)

Dãy số này là cấp số nhân, công bội  q=−12q=-\frac{1}{2}  

d)

Dãy số này là cấp số nhân,  u1=12u_1=\frac{1}{2}  

87.

Dãy số (un)=3n+4\left(u_n\right)=3n+4  là một cấp số nhân.


Đúng hay Sai?



(a)  

88.

Công bội của cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  là một số thực khác 0.


Đúng hay Sai?



(a)  

89.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=2; u2=−8u_1=2;\ u_2=-8 . Công bội  qq  của  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

4

b)

2

c)

-4

d)

8

90.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  với  u1=4; q=−4u_1=4;\ q=-4 . 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát  (un)\left(u_n\right)  là?

a)

16; −64; 256; (−4)n16;\ -64;\ 256;\ \left(-4\right)^n  

b)

−16; −64; 256; (4)n-16;\ -64;\ 256;\ \left(4\right)^n  

c)

−16; 64;−256; 4×(−4)n−1-16;\ 64;-256;\ 4\times\left(-4\right)^{n-1}  

d)

−16; 64; 256; 4n-16;\ 64;\ 256;\ 4^n  

91.

Cho một cấp số nhân có  u1=13; u3=127u_1=\frac{1}{3};\ u_3=\frac{1}{27} . Công bội  qq  là?

a)

−13-\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

19\frac{1}{9}  

d)

−13 -\frac{1}{3}\  hoặc  13\frac{1}{3}  

92.

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

a)

1;2;4;6;8

b)

1;2;4;8

c)

1;2;3;4;5

d)

1;4;7;10

93.

Số hạng tổng quát của một cấp số nhân công bội q là:

a)

un= u1.qnu_n=\ u_1.q^n

b)

un=u1qn −1u_n=u_1q^n\ ^{-1}

c)

un=u1+(n−1)qu_n=u_1+\left(n-1\right)q

d)

un= nu1qu_n=\ nu_1q

94.

 Cho cấp số nhân   (un)\left(u_n\right)  có số hạng đầu  u1=5u_1=5    và công bội q = - 2 . Số hạng thứ sáu của  là: 

a)

160

b)

-320

c)

-160

d)

320

95.

Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?

a)

un=(−1)n.nu_n=\left(-1\right)^n.n

b)

un=n2u_n=n^2

c)

un=2nu_n=2^n

d)

un=3nnu_n=\frac{3^n}{n}

96.

Cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   có công bội âm, biết  u3=12u_3=12  ,  u7=192u_7=192   . Tìm u10u_{10}  .

a)

1536

b)

-1536

c)

3072

d)

-3072

97.

(un)\left(u_n\right)  Cho cấp số nhân  có  u1=−3u_1=-3   , công bội q = - 2 . Hỏi  -192 là số hạng thứ mấy của  (un)\left(u_n\right)  ?

a)

Số hạng thứ 5

b)

Số hạng thứ 6

c)

Số hạng thứ 7

d)

Số hạng thứ 8

98.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

99.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=−4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

100.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) có u1=−2u_1=-2 và công bội q=3q=3 . Số hạng u2u_2 bằng

a)

u2=−6u_2=-6

b)

u2=6u_2=6

c)

u2=1u_2=1

d)

u2=−18u_2=-18