Font size
WorksheetsTừ loại của từ
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Enjoyable
danh từ (N)
động từ (V)
tính từ ( ADJ)
Possession
danh từ (N)
động từ (V)
tính từ (ADJ)
competitor
danh từ ( N)
động từ (V)
tính từ ( ADJ)
entertainment
động từ (V)
danh từ (N)
tính từ (ADJ)
mountainous
tính từ (ADJ)
danh từ ( N)
động từ ( V)
embarrassment
tính từ ( ADJ)
động từ (V)
danh từ ( N)
careful
danh từ (N)
tính từ ( ADJ)
động từ (V)
unsuccessful
tính từ
động từ
disagreement
động từ
danh từ
impressive
động từ
tính từ
unsuitability
danh từ
tính từ
perfectly
trạng từ
tính từ
Inspiration
động từ
danh từ
unsuitability
danh từ
tính từ
appointment
trạng từ
danh từ
harmful
trạng từ
tính từ
attentively
tính từ
trạng từ
obedience
danh từ
tính từ
important
danh từ
tính từ
beauty
danh từ
động từ
originality
trạng từ
danh từ
The …. between Vietnam and China is good.
A. friends
B. friendly
C. friendliness
D. friendship
They seem to be ….. We like them.
A. friends
B. friendly
C. friendliness
D. friendship
động từ gồm tobe và động từ thường
true
false
1 câu bao gồm các thành phần nào?
S + n + o
S + adj + o
s + v + o
s + adv + o
vị trí của động từ là đứng (a) chủ ngữ
vị trí của tính từ trong câu
sau chủ ngữ
sau danh từ
sau tobe và trước danh từ
sau động từ
is, am are đi với:
is + he, she, it, am + I, are + you, we, they
is + he, we they, am + I, she, it, are + you, we, they
are + he, we they, is + I, she, it, am + you, we, they
