Font size
WorksheetsTiếng Anh 6
Total questions: 56
Worksheet time: 49mins
Động từ là những từ chỉ (a)
Danh từ là những từ chỉ (a)
Tính từ là những từ chỉ (a)
Nêu 3 thành phần chính trong 1 câu Tiếng Anh?
(a)
Trong đó, S là (a)
Trong đó, V là
(a)
Trong đó, O là (a)
Đâu là ví dụ của danh từ?
Happy, sad, angry
Eat, run, write
Mom, cat, book
happily, quickly, sadly
Đâu là ví dụ của tính từ?
Happy, sad, angry
Eat, run, write
Mom, cat, book
happily, quickly, sadly
Đâu là ví dụ của động từ?
Happy, sad, angry
Eat, run, write
Mom, cat, book
happily, quickly, sadly
He, she, it +...?
V nguyên mẫu
Vs/es
V3/ed
V2/ed
I, You, We, They +...?
V nguyên mẫu
Vs/es
V3/ed
V2/ed
Đâu là danh từ số ít?
an apple, a dog, dad, the sun
apples, dogs, books, teachers, children
Quyên, Yến, Danh, Hưng
walk, love, drink, sleep
Đâu là danh từ số nhiều?
an apple, a dog, dad, the sun
apples, dogs, books, teachers, children
Quyên, Yến, Danh, Hưng
walk, love, drink, sleep
Đâu là tên riêng?
an apple, a dog, dad, the sun
apples, dogs, books, teachers, children
Quyên, Yến, Danh, Hưng
walk, love, drink, sleep
Hãy viết 1 câu Tiếng Anh có đủ 3 thành phần chính. (Thì hiện tại đơn, có động từ thường)
Danh từ số ít +...?
V nguyên mẫu
Vs/es
V3/ed
V2/ed
Danh từ số nhiều +...?
V nguyên mẫu
Vs/es
V3/ed
V2/ed
Đâu là động từ to be?
eat, run, walk, read
am/is/are
happy, sad, exciting
brother, elephant, desk
Đâu là động từ thường?
eat, run, walk, read
am/is/are
happy, sad, exciting
brother, elephant, desk
I + động từ to be nào?
am
is
are
You + động từ to be nào?
am
is
are
We + động từ to be nào?
am
is
are
They + động từ to be nào?
am
is
are
He + động từ to be nào?
am
is
are
She + động từ to be nào?
am
is
are
It + động từ to be nào?
am
is
are
my có nghĩa là gì?
của anh ấy
của họ
của bạn
của tôi
your có nghĩa là gì?
của anh ấy
của họ
của bạn
của tôi
our có nghĩa là gì?
của anh ấy
của họ
của cô ấy
của chúng tôi
his có nghĩa là gì?
của anh ấy
của họ
của cô ấy
của chúng tôi
its có nghĩa là gì?
của nó
của họ
của cô ấy
của chúng tôi
Dịch câu này sang Tiếng Anh: xe hơi của anh ấy
(a)
Dịch câu này sang Tiếng Anh: con mèo của tôi
(a)
Dịch câu này sang Tiếng Anh: cuốn sách của chúng tôi
(a)
Dịch câu này sang Tiếng Anh: máy tính của nó
(a)
He....to school
go
went
goes
gone
He....to school every day.
go
went
goes
gone
They always....their homework.
do
does
did
done
It sometimes.....new friend.
have
has
had
hadd
She....a student.
are
am
is
was
It....a dog.
are
am
is
was
They....teachers.
are
am
is
was
their có nghĩa là gì?
của nó
của họ
của cô ấy
của chúng tôi
I....like him.
don't
doesn't
didn't
do
She....like vegetables.
don't
doesn't
didn't
do
They....like us.
don't
doesn't
didn't
do
Apples....yummy.
are
is
were
am
Those books....expensive
are
is
were
am
All the boys....basketball.
play
played
plays
playes
That girl....badminton every week.
play
played
plays
playes
Đâu là danh từ đếm được?
dog, pen, car, picture
hair, milk, water, rice
pencil, water, orange juice
run, eat, drink, love
Đâu là danh từ không đếm được?
dog, pen, car, picture
hair, milk, water, rice
pencil, water, orange juice
run, eat, drink, love
Danh từ số ít+....?
am
is
are
were
Danh từ số nhiều+....?
am
is
are
were
Hãy viết 1 câu Tiếng Anh có đủ 3 thành phần chính. (Thì hiện tại đơn, có động từ to be)
