wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 6

Total questions: 56

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Động từ là những từ chỉ (a)  

2.

Danh từ là những từ chỉ (a)  

3.

Tính từ là những từ chỉ (a)  

4.

Nêu 3 thành phần chính trong 1 câu Tiếng Anh?

(a)  

5.

Trong đó, S là (a)  

6.

Trong đó, V là

(a)  

7.

Trong đó, O là (a)  

8.

Đâu là ví dụ của danh từ?

a)

Happy, sad, angry

b)

Eat, run, write

c)

Mom, cat, book

d)

happily, quickly, sadly

9.

Đâu là ví dụ của tính từ?

a)

Happy, sad, angry

b)

Eat, run, write

c)

Mom, cat, book

d)

happily, quickly, sadly

10.

Đâu là ví dụ của động từ?

a)

Happy, sad, angry

b)

Eat, run, write

c)

Mom, cat, book

d)

happily, quickly, sadly

11.

He, she, it +...?

a)

V nguyên mẫu

b)

Vs/es

c)

V3/ed

d)

V2/ed

12.

I, You, We, They +...?

a)

V nguyên mẫu

b)

Vs/es

c)

V3/ed

d)

V2/ed

13.

Đâu là danh từ số ít?

a)

an apple, a dog, dad, the sun

b)

apples, dogs, books, teachers, children

c)

Quyên, Yến, Danh, Hưng

d)

walk, love, drink, sleep

14.

Đâu là danh từ số nhiều?

a)

an apple, a dog, dad, the sun

b)

apples, dogs, books, teachers, children

c)

Quyên, Yến, Danh, Hưng

d)

walk, love, drink, sleep

15.

Đâu là tên riêng?

a)

an apple, a dog, dad, the sun

b)

apples, dogs, books, teachers, children

c)

Quyên, Yến, Danh, Hưng

d)

walk, love, drink, sleep

16.

Hãy viết 1 câu Tiếng Anh có đủ 3 thành phần chính. (Thì hiện tại đơn, có động từ thường)

4 lines
17.

Danh từ số ít +...?

a)

V nguyên mẫu

b)

Vs/es

c)

V3/ed

d)

V2/ed

18.

Danh từ số nhiều +...?

a)

V nguyên mẫu

b)

Vs/es

c)

V3/ed

d)

V2/ed

19.

Đâu là động từ to be?

a)

eat, run, walk, read

b)

am/is/are

c)

happy, sad, exciting

d)

brother, elephant, desk

20.

Đâu là động từ thường?

a)

eat, run, walk, read

b)

am/is/are

c)

happy, sad, exciting

d)

brother, elephant, desk

21.

I + động từ to be nào?

a)

am

b)

is

c)

are

22.

You + động từ to be nào?

a)

am

b)

is

c)

are

23.

We + động từ to be nào?

a)

am

b)

is

c)

are

24.

They + động từ to be nào?

a)

am

b)

is

c)

are

25.

He + động từ to be nào?

a)

am

b)

is

c)

are

26.

She + động từ to be nào?

a)

am

b)

is

c)

are

27.

It + động từ to be nào?

a)

am

b)

is

c)

are

28.

my có nghĩa là gì?

a)

của anh ấy

b)

của họ

c)

của bạn

d)

của tôi

29.

your có nghĩa là gì?

a)

của anh ấy

b)

của họ

c)

của bạn

d)

của tôi

30.

our có nghĩa là gì?

a)

của anh ấy

b)

của họ

c)

của cô ấy

d)

của chúng tôi

31.

his có nghĩa là gì?

a)

của anh ấy

b)

của họ

c)

của cô ấy

d)

của chúng tôi

32.

its có nghĩa là gì?

a)

của nó

b)

của họ

c)

của cô ấy

d)

của chúng tôi

33.

Dịch câu này sang Tiếng Anh: xe hơi của anh ấy

(a)  

34.

Dịch câu này sang Tiếng Anh: con mèo của tôi

(a)  

35.

Dịch câu này sang Tiếng Anh: cuốn sách của chúng tôi

(a)  

36.

Dịch câu này sang Tiếng Anh: máy tính của nó

(a)  

37.

He....to school

a)

go

b)

went

c)

goes

d)

gone

38.

He....to school every day.

a)

go

b)

went

c)

goes

d)

gone

39.

They always....their homework.

a)

do

b)

does

c)

did

d)

done

40.

It sometimes.....new friend.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

hadd

41.

She....a student.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

was

42.

It....a dog.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

was

43.

They....teachers.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

was

44.

their có nghĩa là gì?

a)

của nó

b)

của họ

c)

của cô ấy

d)

của chúng tôi

45.

I....like him.

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

d)

do

46.

She....like vegetables.

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

d)

do

47.

They....like us.

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

d)

do

48.

Apples....yummy.

a)

are

b)

is

c)

were

d)

am

49.

Those books....expensive

a)

are

b)

is

c)

were

d)

am

50.

All the boys....basketball.

a)

play

b)

played

c)

plays

d)

playes

51.

That girl....badminton every week.

a)

play

b)

played

c)

plays

d)

playes

52.

Đâu là danh từ đếm được?

a)

dog, pen, car, picture

b)

hair, milk, water, rice

c)

pencil, water, orange juice

d)

run, eat, drink, love

53.

Đâu là danh từ không đếm được?

a)

dog, pen, car, picture

b)

hair, milk, water, rice

c)

pencil, water, orange juice

d)

run, eat, drink, love

54.

Danh từ số ít+....?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

were

55.

Danh từ số nhiều+....?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

were

56.

Hãy viết 1 câu Tiếng Anh có đủ 3 thành phần chính. (Thì hiện tại đơn, có động từ to be)

4 lines