wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh SGK Lớp 6 - Unit 8 - Luyện từ vựng

Total questions: 51

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Physics
a)
môn sinh học
b)
môn vật lý
c)
môn toán
d)
môn hóa học
2.
spring
a)
mùa xuân
b)
mùa thu
c)
mùa hè
d)
mùa đông
3.
stadium
a)
bể bơi
b)
sân vận động
c)
sân golf
d)
phòng thi đấu
4.
born (adj)
a)
ra đời
b)
vui chơi
c)
được sinh ra
d)
thích thú
5.
to shine
a)
nỗi sợ hãi
b)
đuổi bắt
c)
sân vận động
d)
chiếu sáng
6.
fear (n)
a)
niềm vui
b)
nỗi sợ hãi
c)
sự nghiệp
d)
chúc mừng
7.
to cheer
a)
chúc mừng
b)
khen ngợi
c)
đuổi bắt
d)
tuyệt diệu
8.
to chase (v)
a)
mục tiêu
b)
đuổi bắt
c)
luyện tập
9.
fantastic
a)
khỏe đẹp
b)
thành ích
c)
sự kiện
d)
tuyệt diệu
10.
goal
a)
bài báo
b)
vận động viên
c)
mục tiêu
d)
sự nghiệp
11.
litter
a)
gọn gàng
b)
rác
c)
nhỏ bé
12.
fit (adj)
a)
khỏe đẹp
b)
luyện tập
c)
mập ú
d)
còm nhom
13.
widely (adv)
a)
hạn hẹp
b)
sự kiện
c)
một cách rộng rãi
d)
khắp nơi
14.
to be regarded as ….
a)
được biết đến là
b)
luyện tập
c)
bài báo viết về
15.
career
a)
thành tích
b)
công việc
c)
sự kiện
d)
sự nghiệp
16.
century
a)
thiên niên kỷ
b)
thế kỷ
c)
thập kỷ
d)
năm
17.
to practise
a)
vui chơi
b)
học tập
c)
luyện tập
d)
nghỉ ngơi
18.
to feed the dog
a)
cho con chó ăn
b)
cho con chó đi ngủ
c)
cho con chó đi ị
19.
an article about …..
a)
một câu chuyện
b)
một quyển sách
c)
một sự kiện
d)
một bài báo viết về
20.
sportperson
a)
vận động viên chạy
b)
vận động viên thể thao
c)
vận động viên bơi lội
21.
past (adj)
a)
quá khứ
b)
hiện tại
c)
tương lai
22.
achivement
a)
tập luyện
b)
khỏe đẹp
c)
thành tích
d)
thất bại
23.
event
a)
thành tích
b)
thể thao
c)
kết quả
d)
sự kiện
24.
start to use computer
a)
bắt đầu học bài
b)
bắt đầu sử dụng máy tính
c)
bắt đầu chạy
d)
bắt đầu sử dụng điện thoại
25.
tug of war
a)
trò chơi kéo co
b)
trò chơi trốn tìm
c)
trò chơi bóng đá
d)
trò chơi đuổi bắt
26.

môn Vật lý

(a)  

27.

mùa xuân

(a)  

28.

sân vận động

(a)  

29.

ra đời

(a)  

30.

chiếu sáng

(a)  

31.

sự sợ hãi

(a)  

32.

chúc mừng

(a)  

33.

đuổi theo/ đuổi bắt

(a)  

34.

tuyệt vời

(a)  

35.

mục tiêu

(a)  

36.

rác

(a)  

37.

khỏe đẹp

(a)  

38.

một cách rộng rãi

(a)  

39.

được coi là

(a)  

40.

sự nghiệp

(a)  

41.

thế kỷ

(a)  

42.

thực hành/ luyện tập

(a)  

43.

cho con chó ăn

(a)  

44.

bài báo viết về

(a)  

45.

vận động viên thể thao

(a)  

46.

quá khứ

(a)  

47.

thành tích

(a)  

48.

sự kiện

(a)  

49.

bắt đầu sử dụng máy tính

(a)  

50.

trò chơi kéo co

(a)  

51.
Chúc mừng bạn đã hoàn thành bài tập.Bạn có góp ý gì thêm cho bài hay và thú vị hơn không? - Gõ câu trả lời nhé!!! Tksss
4 lines