wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh 6- Unit 1-My new school-TEST 1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

bộ đồng phục

(a)  

2.

môn Khoa học

(a)  

3.

học sinh

(a)  

4.

gọt bút chì

(a)  

5.

school lunch

a)

bữa ăn trưa ở trường

b)

trường học

c)

bữa trưa

d)

bài học

6.

science

a)

môn khoa học

b)

môn toán

c)

môn tiếng anh

d)

môn nhạc

7.

calculator

a)

máy tính

b)

cục gôm

c)

com pa

d)

hộp bút

8.

pencil sharpener

a)

gọt bút chì

b)

com pa

c)

máy tính

d)

quyển sách

9.

Label the picture.

(a)  

10.

"gọt bút" tiếng Anh là gì?

a)

pencil case

b)

pencil sharpener

c)

pencil sharperner

11.

school things

a)

Đồ vật ở nhà

b)

Đồ vật ở đường phố

c)

Đồ vật trong phòng

d)

Đồ dùng học tập

12.

calculator

a)
b)
c)
d)
13.

uniform

a)

quần áo

b)

váy

c)

áo thể thao

d)

đồng phục

14.

Students _______ their uniforms on Monday.

a)

wear

b)

go

c)

subject

d)

has

15.

What _________ do you like to study?

a)

subjects

b)

has

c)

uniforms

d)

wear

16.

calculator

a)
b)
c)
d)
17.

notebook

a)
b)
c)
d)
18.

textbook

a)
b)
c)
d)
19.

bench

a)
b)
c)
d)
20.

draw

a)

viết

b)

tô màu

c)

vẽ phác thảo

d)

sơn

21.

"Bicycle, Ruler, Pencil Case" đâu là thứ tự dịch sang tiếng việt đúng?

a)

Thước, hộp bút, xe đạp

b)

Xe máy, hộp bút, thước

c)

Xe đạp, thước, hộp bút

22.

"Máy tính" trong tiếng anh là?

(a)  

23.

Hoạt động trong tiếng anh?

a)

Activity

b)

Actor

24.

Chọn 1 từ có nghĩa khác các từ còn lại

a)

A. table

b)

B. chair

c)

C. shelf

d)

D. street

25.

Chọn 1 từ có nghĩa khác các từ còn lại

a)

A. pencil case

b)

B. correction pen

c)

C. chess

d)

D. compass

26.

Chọn 1 từ có nghĩa khác các từ còn lại

a)

A. poem

b)

B. physics

c)

C. history

d)

D. science

27.

Chọn 1 từ có nghĩa khác các từ còn lại

a)

A. maths

b)

B. history

c)

C. timetable

d)

D. literature

28.

Chọn từ có nghĩa khác các từ còn lại

a)

A. game

b)

B. soccer

c)

C. volleyball

d)

D. housework

29.

teacher

a)

giáo viên

b)

học sinh

c)

gia sư riêng

d)

trường học

30.

private tutor

a)

gia sư riêng

b)

học sinh

c)

nghệ thuật

d)

compa

31.

school bag

a)

cặp sách

b)

học sinh

c)

compa

d)

nghệ thuật

32.

student/ pupil

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

cặp sách

d)

bảng viết

33.

notepad

a)

sổ tay

b)

sách

c)

cặp học

d)

học sinh

34.

backpack

a)

ba lô

b)

sách

c)

vở

d)

sổ tay

35.

board

a)

bảng

b)

phấn

c)

giấy

d)

cặp

36.

bike

a)

xe đạp

b)

quả bóng

c)

sách

d)

cặp

37.

cục tẩy

(a)  

38.

hộp bút chì

(a)  

39.

thước

(a)  

40.

vở

(a)  

41.

gọt bút chì

(a)  

42.

cặp sách

(a)  

43.

com pa

(a)  

44.

máy tính

(a)  

45.

sách giáo khoa

(a)  

46.

hộp cơm

(a)  

47.

ba lô

(a)  

48.

toán

(a)  

49.

sinh học

(a)  

50.

lịch sử

(a)  

51.

ngữ văn

(a)  

52.

hóa học

(a)  

53.

tin học

(a)  

54.

tiếng Anh

(a)  

55.

mỹ thuật

(a)  

56.

vật lý

(a)