Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English test for grade 5

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Did you . . . . . . . .the party?

a)

go on

b)

go in

c)

go to

d)

go over

2.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

Tham gia = take ............ in

a)

party

b)

join

c)

part

d)

participate

3.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

gấu bông =  (a)   bear

4.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

hội chợ sách =  book (a)  

5.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

đi chơi/đi picnic = go (a)   a picnic

6.

.................. did you go?

-By plane

a)

Who

b)

How

c)

What

d)

Where

7.

Dạng quá khứ của động từ feed là:

a)

feeded

b)

feet

c)

fed

d)

feeding

8.

Dạng quá khứ đơn của động từ take là:

a)

taked

b)

taken

c)

tooken

d)

took

9.

Did she .................. to the zoo yesterday?

a)

went

b)

go

c)

goes

d)

goed

10.

phim hoạt hình

(a)  

11.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

12.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

13.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

14.

ERPXLOE ETH AEVC

(a)  

15.

DBILU ADCTSSANELS

(a)  

16.
Tìm lỗi sai trong câu sau: I will going to the cinema tomorrow
a)
Going
b)
To
c)
Tomorrow
d)
I
17.
Peter and Anna …......... (take) a lot of photos about their farm next Summer holiday
a)
will take
b)
took
c)
takes
d)
take
18.
When …..... your father ….... (get) home yesterday?
a)
did - get
b)
will - get
c)
do - get
d)
is - get
19.

Ancient town

a)

Phố cổ

b)

Thôn quê

c)

Đến

d)

Bằng( phương tiện gì)

20.

Countryside

a)

Phố cổ

b)

Thôn quê

c)

Đến

d)

Bằng( phương tiện gì)

21.

By

a)

Đến

b)

Bằng( phương tiện gì)

c)

Thích

d)

Cố đô

22.

Enjoy

a)

Đến

b)

Bằng( phương tiện gì)

c)

Thích

d)

Cố đô

23.

Imperial city

a)

Thích

b)

Cố đô

c)

Xe máy

d)

Đường sắt

24.

Motorbike

a)

Thích

b)

Cố đô

c)

Xe máy

d)

Đường sắt

25.

Sea

a)

Phong cảnh

b)

Biển

c)

Bờ biển

d)

Tàu hỏa

26.

Seaside

a)

Biển

b)

Bờ biển

c)

Tàu hỏa

d)

Tắc xi

27.

Train

a)

Tàu hỏa

b)

Tắc xi

c)

Tàu điện ngầm

d)

Phong cảnh

28.

Underground

a)

Tàu hỏa

b)

Tắc xi

c)

Tàu điện ngầm

d)

Phong cảnh

29.

address

a)

địa chỉ

b)

quê hương

c)

đường (nông thôn)

d)

đường (thành phố)

30.

lane

a)

địa chỉ

b)

ngõ

c)

căn hộ

d)

ngôi làng

31.

road

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

32.

street

a)

đường (trong làng)

b)

đường (trong thành phố)

c)

căn hộ

d)

quê hương

33.

village

a)

ngôi làng

b)

quê hương

c)

đất nước

d)

căn hộ

34.

tower

a)

tòa tháp

b)

căn hộ

c)

địa chỉ

d)

ngô làng

35.

mountain

a)

ngọn núi

b)

tòa tháp

c)

địa chỉ

d)

đất nước

36.

district

a)

quận, huyện

b)

tỉnh

c)

ngôi làng

d)

địa chỉ

37.

hometown

a)

quê hương

b)

ngôi làng

c)

tỉnh

d)

quận, huyện

38.

crowded

a)

đông đúc

b)

yên tĩnh

c)

xa xôi

d)

bận rộn

39.

small

a)

nhỏ, hẹp

b)

rộng, lớn

c)

yên tĩnh

d)

đông đúc

40.

pretty

a)

xinh xắn

b)

bận rộn

c)

rộng lớn

d)

nhỏ hẹp