wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pronunciation of s/es

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?

How many ways to pronounce S and ES endings?

a)

1

b)

2

c)

3

2.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

3.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

4.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

5.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

6.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

7.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

8.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

9.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

10.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

A. asks

B. breathes

C. wants

D. hopes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

A. shoots

B.

grounds

C. concentrates

D. forests

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

15.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
proofs
b)
books
c)
points
d)
days
16.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
sees
b)
sports
c)
pools
d)
trains
17.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
tombs
b)
lamps
c)
brakes
d)
invites
18.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
books
b)
floors
c)
combs
d)
drums
19.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
cats
b)
tapes
c)
rides
d)
cooks
20.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
walks
b)
begins
c)
helps
d)
cuts
21.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
shoots
b)
grounds
c)
concentrates
d)
forests
22.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
helps
b)
laughs
c)
cooks
d)
finds
23.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
hours
b)
fathers
c)
dreams
d)
thinks
24.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
beds
b)
doors
c)
plays
d)
students
25.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
arms
b)
suits
c)
chairs
d)
boards
26.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
boxes
b)
classes
c)
potatoes
d)
finishes
27.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
relieves
b)
invents
c)
buys
d)
deals
28.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
dreams
b)
heals
c)
kills
d)
tasks
29.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
resources
b)
stages
c)
preserves
d)
focuses
30.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
carriages
b)
whistles
c)
assures
d)
costumes
31.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
offers
b)
mounts
c)
pollens
d)
swords
32.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
miles
b)
words
c)
accidents
d)
names
33.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
sports
b)
households
c)
minds
d)
plays
34.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
pools
b)
trucks
c)
umbrellas
d)
workers
35.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
programs
b)
individuals
c)
subjects
d)
celebrations
36.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
houses
b)
horses
c)
matches
d)
wives
37.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
barracks
b)
series
c)
means
d)
headquarters
38.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
crossroads
b)
species
c)
works
d)
mosquitoes
39.
Chọn từ có phần đuôi “s/es” được phát âm khác so với các từ còn lại.
a)
talks 
b)
takes 
c)
decides 
d)
completes 
40.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

41.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

42.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

43.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

44.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

45.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

46.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

47.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

48.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

49.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

50.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

51.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

52.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

53.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

54.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes