NEW
Font size
WorksheetsMimikara Oboeru N3_TV 411 - 460
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
比べる(くらべる)
Chia ra
So sánh
Chia xa
Điều chỉnh
届く(とどく)
Được gửi đến, chạm được đến
Gửi đến, trình báo
Chăm sóc, trông coi
Gửi nhờ trông
隠す(かくす)
nhét vào
chôn lấp
giấu, che giấu
bao quanh
掴む つかむ
Tóm, bắt
Tiến gần
Nhường, chuyển nhượng
Lừa đảo
Phóng, lao, làm cho bay
飛ぶ とぶ
押さえる おさえる
飛ばす とばす
殺す ころす
Kín (lịch), bị nhồi nhét, bị rút ngắn (khoảng cách), ngẹt (mũi, bồn cầu)
埋める うめる
埋まる うまる
詰める つめる
詰まる つまる
辞書(じしょ)を …
調べる(しらべる)
閉める(しめる)
引く(ひく)
開く(ひらく)
目(め)を…
閉める(しめる)
引く(ひく)
閉じる(とじる)
刺す(さす)
お金を…
盗む(ぬすむ)
だます
いじめる
殺す(ころす)
Đâm, chích, xiên
刺す(さす)
刺さる(ささる)
殺す(ころす)
ゆずる
似せる(にせる)
Giống nhau
Hợp nhau
Đánh trúng
Bắt chước
握る(にぎる)
Nắm (tay)
Bắt tay
Nắm bắt (ý nghĩa)
Vỗ tay
かく
Có hiệu quả
Gãi, đổ (mồ hôi), ngáp
Giữ (cửa)
Lau (mồ hôi)
分ける(わける)
Được chia ra, được phân ra
Chia ra, phân ra
So sánh với
Thay đổi, đổi
Nhường, chuyển nhượng
返す(かえす)
譲る(ゆずる)
許す(ゆるす)
隠れる(かくれる)
囲む(かこむ)
Bao gồm
Nắm bắt
Cứu giúp
Bao quanh
騙す(だます)
Bắt nạt
Trộm cắp
Lừa đảo
Im lặng
殺す(ころす)
Đâm, chích
Cộng vào, thêm vào
Giết
Phóng, văng
Điều chỉnh, cài đặt, sắp xếp
合わせる(あわせる)
合う(あう)
似合う(にあう)
似せる(にせる)
予想(よそう)が…
当てる(あてる)
当たる(あたる)
変える(かえる)
変わる(かわる)
