wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mimikara Oboeru N3_TV 411 - 460

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

比べる(くらべる)

a)

Chia ra

b)

So sánh

c)

Chia xa

d)

Điều chỉnh

2.

届く(とどく)

a)

Được gửi đến, chạm được đến

b)

Gửi đến, trình báo

c)

Chăm sóc, trông coi

d)

Gửi nhờ trông

3.

隠す(かくす)

a)

nhét vào

b)

chôn lấp

c)

giấu, che giấu

d)

bao quanh

4.

掴む つかむ

a)

Tóm, bắt

b)

Tiến gần

c)

Nhường, chuyển nhượng

d)

Lừa đảo

5.

Phóng, lao, làm cho bay

a)

飛ぶ とぶ

b)

押さえる おさえる

c)

飛ばす とばす

d)

殺す ころす

6.

Kín (lịch), bị nhồi nhét, bị rút ngắn (khoảng cách), ngẹt (mũi, bồn cầu)

a)

埋める うめる

b)

埋まる うまる

c)

詰める つめる

d)

詰まる つまる

7.

辞書(じしょ)を …

a)

調べる(しらべる)

b)

閉める(しめる)

c)

引く(ひく)

d)

開く(ひらく)

8.

目(め)を…

a)

閉める(しめる)

b)

引く(ひく)

c)

閉じる(とじる)

d)

刺す(さす)

9.

お金を…

a)

盗む(ぬすむ)

b)

だます

c)

いじめる

d)

殺す(ころす)

10.

Đâm, chích, xiên

a)

刺す(さす)

b)

刺さる(ささる)

c)

殺す(ころす)

d)

ゆずる

11.

似せる(にせる)

a)

Giống nhau

b)

Hợp nhau

c)

Đánh trúng

d)

Bắt chước

12.

握る(にぎる)

a)

Nắm (tay)

b)

Bắt tay

c)

Nắm bắt (ý nghĩa)

d)

Vỗ tay

13.

かく

a)

Có hiệu quả

b)

Gãi, đổ (mồ hôi), ngáp

c)

Giữ (cửa)

d)

Lau (mồ hôi)

14.

分ける(わける)

a)

Được chia ra, được phân ra

b)

Chia ra, phân ra

c)

So sánh với

d)

Thay đổi, đổi

15.

Nhường, chuyển nhượng

a)

返す(かえす)

b)

譲る(ゆずる)

c)

許す(ゆるす)

d)

隠れる(かくれる)

16.

囲む(かこむ)

a)

Bao gồm

b)

Nắm bắt

c)

Cứu giúp

d)

Bao quanh

17.

騙す(だます)

a)

Bắt nạt

b)

Trộm cắp

c)

Lừa đảo

d)

Im lặng

18.

殺す(ころす)

a)

Đâm, chích

b)

Cộng vào, thêm vào

c)

Giết

d)

Phóng, văng

19.

Điều chỉnh, cài đặt, sắp xếp

a)

合わせる(あわせる)

b)

合う(あう)

c)

似合う(にあう)

d)

似せる(にせる)

20.

予想(よそう)が…

a)

当てる(あてる)

b)

当たる(あたる)

c)

変える(かえる)

d)

変わる(かわる)