wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÒNG ÔN 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính: 251 – 67 = …

a)

184

b)

185

c)

186

d)

187

2.

Câu 2: Tìm x, biết: 32 : X = 8

a)

4

b)

5

c)

6

d)

256

3.

Câu 3 Gấp 24 lên 3 lần thì được kết quả là: …

a)

72

b)

76

c)

8

d)

27

4.

Câu 4: Có hai tổ công nhân được nhận trồng cây. Tổ một trồng được 82 cây. Số cây tổ hai trồng được bằng một nửa số cây tổ một trồng được. Hỏi tổ hai trồng được bao nhiêu cây?

a)

41 cây

b)

45 cây

c)

81 cây

d)

164 cây

5.

Câu 5: Nhà Hà nuôi 28 con gà, bằng 1/4 số gà nhà bác Xuân nuôi. Hỏi nhà bác Xuân nuôi bao nhiêu con gà?

a)

112 con

b)

115 con

c)

7 con

d)

35 con

6.

Câu 6: Tìm X, biết: 12 : X = 4 : 2

a)

X   = 2

b)

X  = 6

c)

X  = 7

d)

X   = 8

7.

Câu 7: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 256 – 48 … 276  - 58

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

8.

Câu 8: Viết được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từ 5 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4?

a)

48 số

b)

36 số

c)

42 số

d)

56 số

9.

Câu 9: Trong một phép chia một số tự nhiên cho 9 được số dư là số lớn nhất có thể và thương lớn hơn số dư 15 đơn vị. Tìm số bị chia?

a)

215

b)

216

c)

125

d)

34

10.

Câu 10 Hiện nay tuổi con bằng 1/8 tuổi mẹ, 5 năm nữa thì mẹ 45 tuổi. Tính tuổi con hiện nay.

a)

5 tuổi

b)

6 tuổi

c)

10 tuổi

d)

12 tuổi

11.

Câu 11: Thừa số thứ nhất là số liền trước số 28, thừa số thứ hai là 6. Tích hai số là…

a)

 162

b)

 168

c)

 122

d)

 166

12.

Câu 12: Lấy  1/6 của 30 cộng với 268 được kết quả là: …

a)

273

b)

278

c)

262

d)

298

13.

Câu 13: Hòa có 63 viên bi. Nếu số bi của hòa giảm đi 7 lần thì bằng số bi của  Bình có. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

a)

9 viên bi

b)

10 viên

c)

12 viên bi

d)

9

14.

Câu 14: Cho dãy số: 1; 2; 3; …; 19; 20. Trong dãy số trên có bao nhiêu chữu số 1?

a)

12

b)

10

c)

9

d)

8

15.

Câu 15: Cho dãy số: 1; 5; 13; 29; 61; …

Số hạng tiếp theo của dãy là…

a)

125

b)

126

c)

120

d)

78

16.

Câu 16: Chia một số tự nhiên cho 7 được thương là 32 và số dư là số dư lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia

a)

230

b)

239

c)

280

d)

234

17.

Câu 17: Viết được tất cả bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác nhau từ 6 chữ số: 1; 2; 3; 4; 5; 6?

a)

60 số

b)

40 số

c)

30 số

d)

10 số

18.

Câu 18: Lan gấp được 12 chiếc thuyền. Số thuyền của Mai gấp đôi số thuyền của Lan gấp được. Hỏi Mai gấp được bao nhiêu con thuyền?

a)

24 thuyền

b)

12 thuyền

c)

25 thuyền

d)

16 thuyền

19.

Câu 19: Cho dãy số: 2; 6; 12; 20; … Số hạng tiếp theo của dãy là:…

a)

30

b)

22

c)

35

d)

36

20.

Câu 20: Viết được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từ 6 chữ số: 1; 2; 3; 4; 5; 6?

a)

120

b)

100

c)

12

d)

129

21.

Câu 21: Số quyển truyện của Lan bằng một nửa số truyện của Mai. Biết rằng Lan có 20 quyển truyện. Mai có số quyển truyện là…

a)

40 quyển

b)

20 quyển

c)

15 quyển

d)

38 quyển

22.

Câu 22: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng nếu đổi chỗ chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục cho nhau thì giá trị của số đó không thay đổi và nếu giảm chữ số hàng chục đi 5 lần thì được chữ số hàng chục.

a)

551

b)

554

c)

550

d)

515

23.

Câu 23: Bao thứ nhất có 12 kg gạo. Nếu số gạo ở bao thứ hai giảm đi 2 lần thì số gạo ở bao thứ nhất và bao thứ hai bằng nhau. Số ki-lô-gam gạo ở bao thứ hai là: …

a)

24 kg

b)

12 kg

c)

48kg

d)

36 kg

24.

Câu 24: Tổng số tuổi của ba mẹ con cách đây 2 năm là 51 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của ba mẹ con 3 năm sau là bao nhiêu tuổi?

a)

66 tuổi

b)

53 tuổi

c)

67 tuổi

d)

49 tuổi

25.

Câu 25: Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 20 là: …

a)

1289

b)

2891

c)

1982

d)

1299

26.

Câu 26 Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 20 là…

a)

9830

b)

8931

c)

9731

d)

9098

27.

Câu 27: Tìm x biết: x x 2 = 143 x 6

a)

429

b)

546

c)

435

d)

438

28.

Câu 28 Số chẵn bé hơn 3976 và lớn hơn 3973 là:

a)

3974

b)

3986

c)

2789

d)

1234

29.

Câu 29: Số quýt mẹ mua nhiều hơn 35 quả nhưng ít hơn 4 chục quả. Nếu mẹ xếp mỗi đĩa 7 quả thì thừa 3 quả. Hỏi mẹ đã mua bao nhiêu quả quýt?

a)

38 quả

b)

36 quả

c)

32 quả

d)

31 quả

30.

Câu 30 Trong một phép nhân 23 với một số tự nhiên, nếu thừa số thứ hai tăng thêm 3 đơn vị thì tích thay đổi như thế nào?

a)

tăng 69 đơn vị

b)

giảm 69 đơn vị

c)

tăng 3 đơn vị

d)

tăng 26 đơn vị

31.

Câu 31 Tìm X biết: 24 : X = 2  + 6

a)

x = 3

b)

x = 192

c)

x = 48

d)

x = 25

32.

Câu 32:  Số học sinh lớp 3A nhiều hơn 35 bạn nhưng ít hơn 42 bạn. Nếu số học sinh của lớp 3A  xếp thành 6 hàng thì dư 5 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

a)

41 học sinh

b)

36 học sinh

c)

40 học sinh

d)

38 học sinh

33.

Câu 33: Một túi gạo và một túi đỗ cân nặng 3kg, 3 túi gạo cùng loại và 1 túi đỗ cùng loại cân nặng 7kg. Hỏi 1 túi gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

1 kg

b)

2 kg

c)

3 kg

d)

4 kg

34.

Câu 34: Hoa có 56 quyển vở. Biết 1/7 số vở của Hoa bằng 1/8 số vở của Hồng. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở?

a)

120 quyển

b)

8 quyển

c)

64 quyển

d)

100 quyển

35.

Câu 35: Nhà Mai có 78 con gà trống và gà mái. Sau khi mẹ bán đi 6 con gà trống thì lúc này tổng số gà trống còn lại bằng  tổng số gà trống và gà mái. Hỏi lúc đầu nhà Mai có bao nhiêu con gà trống?

a)

15 con

b)

16 con

c)

18 con

d)

20 con

36.

Câu 36: Sọt thứ nhất có 98 quả cam, sọt thứ hai có số quả cam gấp 4 lần sọt thứ nhất. Hỏi cả hai sọt có ............ quả cam.

a)

490

b)

680

c)

560

d)

580

37.

Câu 37: Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu đem số đó chia cho 8 rồi cộng với 259 thì được kết quả là 271.

a)

96

b)

100

c)

98

d)

97

38.

Câu 38: Tìm x biết: 464 – x : 8 = 97 x 4

a)

x  = 68

b)

x  = 608

c)

x  = 708

d)

x   = 609

39.

Câu 39: Tìm x biết: x x 6 +126 x 3 = 450.

a)

x = 12

b)

x = 15

c)

x = 34

d)

x = 36

40.

Câu 40 Tìm x biết: 61 : x = 7 dư 5.

a)

x = 8

b)

x = 9

c)

x = 6

d)

x = 7

41.

Câu 41: Một tấm vải dài 72m. Người ta cắt tấm vải ra thành từng mảnh, mỗi mảnh dài 8m. Hỏi có thể cắt được ............ mảnh?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

42.

Câu 42: Một thùng dầu có 120 lít. Đã bán đi 1/4 số dầu. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?

a)

90 lít

b)

100 lít

c)

30 lít

d)

80 lít

43.

Câu 43 Năm nay mẹ 50 tuổi, 2 năm trước đây tuổi con bằng  tuổi mẹ. Hỏi năm nay con.......... tuổi?

a)

8 tuổi

b)

9 tuổi

c)

5 tuổi

d)

7 tuổi

44.

Câu 44: Nhà Nam nuôi 58 con ngan và vịt. Sau khi mẹ mua thêm 6 con ngan nữa thì lúc này số con ngan bằng  1/2 tổng số con ngan và vịt. Hỏi lúc đầu nhà Nam có bao nhiêu con ngan?

a)

26 con

b)

28 con

c)

27 con

d)

25 con

45.

Câu 45: Tìm x biết: 464 - x : 8 = 97 x 4.

a)

608

b)

678

c)

654

d)

345

46.

Câu 46: Tổng của tất cả các số có 2 chữ số khác nhau mà chữ số hàng đơn vị bằng 6 là…

a)

438

b)

478

c)

438

d)

418

47.

Câu 47: Số học sinh khối 3 của một trường nếu xếp thành 8 hàng thì mỗi hàng có 28 em và còn thừa 5 em. Hỏi khối ba của trường đó có bao nhiêu học sinh?

a)

229 học sinh

b)

217học sinh

c)

227 học sinh

d)

219 học sinh

48.

Câu 48: Tổng số tuổi của ba mẹ con 4 năm nữa là 58 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của ba mẹ con cách đây 2 năm là bao nhiêu tuổi?

a)

40 tuổi

b)

42 tuổi

c)

36 tuổi

d)

60 tuổi

49.

Câu 49: Số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số hàng chục bằng 1/3  chữ số hàng đơn vị là: …

a)

13

b)

14

c)

15

d)

17

50.

Câu 50: Cho đoạn thẳng AB. M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là trung điểm của đoạn thẳng AM. Biết độ dài đoạn thẳng AN là 28cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

a)

112cm

b)

115 cm

c)

32 cm

d)

7 cm

51.

Câu 51: Hình chữ nhật ABCD có chu vi là 48cm. Nếu chiều dài của hình chữ nhật đó tăng gấp đôi, giữ nguyên chiều rộng thì được một hình chữ nhật mới có chu vi là 76cm. Tính chiều dài hình chữ nhật ABCD.

a)

14 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

8 cm

52.

Câu 52: Minh đọc một quyển truyện dày 208 trang. Ngày thứ nhất Minh đọc được 96 trang. Số trang Minh đọc được ngày thứ hai nhiều hơn 1/4 số trang đọc được ngày thứ nhất 23 trang. Hỏi ngày thứ hai Minh đọc được bao nhiêu trang truyện?

a)

47

b)

43

c)

67

d)

48

53.

Câu 53: Có 2 thùng dầu, thùng thứ nhất có 256 lít. Biết 1/4  số dầu thùng thứ nhất ít hơn số dầu thùng thứ hai là 14 lít . Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

a)

334

b)

364

c)

314

d)

336

54.

Câu 54: Lan có số nhãn vở kém 9 cái tròn 9 chục. Biết  số nhãn vở của Lan ít hơn số nhãn ở của Liên là 13 cái. Hỏi Liên có bao nhiêu cái nhãn vở.

a)

 22

b)

 21

c)

 24

d)

 23

55.

Câu 55: Ba bạn Tuấn, Tùng, Minh có một số viên bi. Biết rằng tổng số viên bi của Tùng và Minh là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau, tổng số bi của Tuấn và Minh là số chẵn bé nhất có 2 chữ số. Hỏi Tùng có ít hơn Tuấn bao nhiêu viên bi?

a)

2 viên

b)

3 viên

c)

4 viên

d)

5 viên

56.

Câu 56: Có tất cả bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số không vượt quá 246?

a)

74 số

b)

80 số

c)

67 số

d)

100 số

57.

Câu 57: Cuộn dây thứ nhất có 345m dây điện; ít hơn cuộn thứ hai 23m nhưng nhiều hơn cuộn thứ ba 63m. Hỏi cả ba cuộn dây có tất cả bao nhiêu mét dây điện? Trả lời: Cả ba cuộn có số mét dây điện là: …m.

a)

995 m

b)

991m

c)

905m

d)

895m

58.

Câu 58: Tính: (24 : 3 – 48 : 6) x (201 + 202 + 205) =…

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Câu 59: Bạn Minh sinh vào ngày 29 tháng 2 năm 2012. Hỏi năm nào thì bạn Minh tổ chức sinh nhật lần thứ 3?

a)

2014

b)

2018

c)

2024

d)

2015

60.

Câu 60: Mẹ đã mua 6 gói kẹo và 9 gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 70g, mỗi gói bánh cân nặng 40g. Hỏi mẹ đã mua tất cả bao nhiêu gam bánh và kẹo?

a)

780g

b)

788g

c)

178g

d)

78g

61.

Câu 61: Có 78 quyển vở, chia đều vào các túi, mỗi túi đựng 5 quyển. Hỏi sau khi xếp vào số túi nhiều nhất có thể thì còn thừa bao nhiêu quyển vở? 

a)

3 quyển

b)

35 quyển

c)

31 quyển

d)

13 quyển

62.

Câu 62: An có số bi là số lớn nhất có 2 chữ số. Biết 1/3 số bi của An nhiều hơn số bi của Bình là 13 viên. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

a)

119 viên

b)

100 viên

c)

234 viên

d)

39 viên

63.

Câu  63: Khối 3 của một trường có 81 học sinh tham gia Câu  lạc bộ “Em yêu toán học” của trường tổ chức. Nếu lớp 3A có thêm 3 học sinh tham gia thì số học sinh của lớp 3A tham gia Câu lạc bộ “Em yêu toán học” bằng 1/3 tổng số học sinh của Câu  lạc bộ đó? Hỏi lớp 3A có mấy học sinh tham gia Câu  lạc bộ “Em yêu toán học”?

a)

18 học sinh

b)

17 học sinh

c)

15học sinh

d)

16 học sinh

64.

Câu   64: Một người bán hàng chia số gạo nếp mà cửa hàng đang có vào các bao, mỗi bao 8kg. Sau  chi chia, người bán hàng nhận thấy nếu có thêm 3kg gạo nếp nữa thì số gạo vừa chia đủ 12. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

a)

93

b)

57

c)

36

d)

94

65.

Câu 65: Có hai hộp kẹo. Hộp thứ nhất có 8 viên kẹo. Nếu bớt đi 8 viên kẹo thì số kẹo trong hộp thứ hai gấp 4 lần số kẹo ở hộp thứ nhất. Hỏi số kẹo ở cả hai hộp gấp mấy lần số kẹo ở hộp thứ nhất?

a)

6 lần

b)

8 lần

c)

7 lần

d)

5 lần

66.

Câu 67: Lớp 3A có 36 học sinh, trong đó có  số học sinh thích học Tiếng Việt. Số học sinh thích học Toán gấp 2 lần số học sinh thích học Tiếng Việt. Các bạn còn lại thích Tiếng Anh. Biết không có bạn nào thích từ hai môn trở lên. Khi đó số học sinh thích học Tiếng Anh bằng một phần mấy số học sinh thích học Toán?

a)

1/3

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/5

67.

Câu 66 Mẹ lấy ra một cái cân, có hai đĩa cân Mẹ đặt lên đĩa cân bên trái 5 quả dưa hấu, đặt lên đĩa cân bên phải 2 quả dưa hấu cùng với 2 quả cân, một quả nặng 7kg, một quả nặng 5kg. Sau khi đặt như vậy thì hai đĩa cân cao ngang bằng nhau. Tính khối lượng của một quả dưa hấu, biết các quả dưa hấu có khối lượng bằng nhau.

a)

4kg

b)

2kg

c)

3kg

d)

5kg

68.

Câu 68 Mẹ lấy ra một cái cân, có hai đĩa cân Mẹ đặt lên đĩa cân bên trái 6 quả dưa hấu, đặt lên đĩa cân bên phải 3 quả dưa hấu cùng với 2 quả cân, một quả nặng 4kg, một quả nặng 5kg. Sau khi đặt như vậy thì hai đĩa cân cao ngang bằng nhau. Tính khối lượng của một quả dưa hấu, biết các quả dưa hấu có khối lượng bằng nhau.

a)

3kg

b)

6kg

c)

1kg

d)

4kg

69.

Câu 69: Một người bán hoa quả gồm ba loại quả: táo, cam và lê. Người đó bán được 9kg cam, số táo bán được gấp 3 lần số cam bán được, số lê bán được nhiều hơn số táo bán được là 27kg. Hỏi số cam bán được bằng một phần mấy tổng số hoa quả bán được?

a)

1/9

b)

1/8

c)

1/10

d)

1/7

70.

Câu 70: Có 2 gói bánh cùng loại, gói thứ nhất chứa 9 cái bánh, gói thứ hai chứa 7 cái bánh. Biết, gói thứ nhất nặng hơn gói thứ hai 88g và mỗi cái bánh đều có khối lượng như nhau. Tính khối lượng của cả hai gói bánh.

a)

704g

b)

304g

c)

756g

d)

804g