wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn nhân chia

Total questions: 69

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

42 : 7 =

a)

8

b)

9

c)

6

d)

10

2.

4 x 5 =

a)

9

b)

19

c)

20

d)

16

3.

32 : 4 =

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

4.

3 x 6 =

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

5.

40 : 5 =

a)

8

b)

9

c)

35

d)

10

6.

3 x 7 =

a)

11

b)

21

c)

10

d)

22

7.

7 x 0 =

a)

70

b)

0

c)

7

d)

1

8.

60 : 6 =

a)

66

b)

10

c)

54

d)

11

9.

8 x 2 =

a)

10

b)

6

c)

16

d)

18

10.

8 x 9 =

a)

72

b)

27

c)

17

d)

71

11.

28 : 7

(a)  

12.

56 : 7

(a)  

13.

42 : 7

(a)  

14.

14 : 7

(a)  

15.

49 : 7

(a)  

16.

63 : 7

(a)  

17.

35 : 7

(a)  

18.

70 : 7

(a)  

19.

21 : 7

(a)  

20.

0 : 7

(a)  

21.

7 x 0

(a)  

22.

6 x 5

(a)  

23.

42 : 6

(a)  

24.

4 x 8

(a)  

25.

28 : 4

(a)  

26.

35 : 5

(a)  

27.

3 x 7

(a)  

28.

2 x 7

(a)  

29.

16 : 2

(a)  

30.

32 : 4

(a)  

31.

9 x 3 = ?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

32.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

... : 9 = 3

a)

30

b)

29

c)

28

d)

27

33.

9 x 4 = ?

a)

34

b)

36

c)

30

d)

32

34.

18 : 9 = ?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

35.

Tổ em có 9 bạn, mỗi bạn trồng được 6 cây. Hỏi tổ em trồng được tất cả bao nhiêu cây ?

a)

45 cây

b)

54 cây

c)

50 cây

d)

40 cây

36.

63 : 9 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

37.

9 x 9 = ?

a)

54

b)

63

c)

72

d)

81

38.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 45

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

72 : 9 = ?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

40.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

41.

54 : 9 = ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

42.

Một lớp học có 36 học sinh được xếp vào 9 hàng như nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

4 học sinh

b)

5 học sinh

c)

2 học sinh

d)

3 học sinh

43.

9 x 8 = ?

a)

63

b)

72

c)

54

d)

81

44.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

... : 9 = 9

a)

80

b)

82

c)

81

d)

83

45.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 1 đều ......

a)

bằng 1

b)

bằng 0

c)

bằng chính nó

d)

bằng 10

46.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 0 đều ......

a)

bằng chính nó

b)

bằng 0

c)

bằng 1

d)

bằng 10

47.

Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?

a)

90 quyển sách

b)

72 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

81 quyển sách

48.

Một mảnh vải dài 45m được cắt thành 9 mảnh bằng nhau. Hỏi mỗi mảnh dài mấy mét?

a)

5m

b)

6m

c)

4m

d)

3m

49.

90 : 9 = ?

a)

7

b)

9

c)

8

d)

10

50.

37 + 46

(a)  

51.

34 + 28

(a)  

52.

65 - 18

(a)  

53.

73 - 44

(a)  

54.

100 - 8

(a)  

55.

17 + 83

(a)  

56.

36 + 29

(a)  

57.

72 - 56

(a)  

58.

92 - 54

(a)  

59.

100 - 15

(a)  

60.

57 + 6

(a)  

61.

81 - 37

(a)  

62.

12 + 88

(a)  

63.

100 - 39

(a)  

64.

53 - 5

(a)  

65.

15 + 29

(a)  

66.

66 + 34

(a)  

67.

71 - 8

(a)  

68.

87 - 39

(a)  

69.

15 + 46

(a)