wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn học kì 1 hoá 11

Total questions: 171

Worksheet time: 6hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

4.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

5.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

6.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

8.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

9.

Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl và y mol SO42–. Giá trị của y là

a)

0,015 mol

b)

0,02 mol

c)

0,005

d)

0,01

10.

Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là

a)

1M

b)

0,5M

c)

1,5M

d)

2M

11.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

12.

Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là

a)

0,02

b)

0,03

c)

0,2

d)

0,3

13.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

14.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

15.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

a)

Môi trường điện li

b)

Dung môi không phân cực

c)

Tạo liên kết hidro với các chất tan.

d)

Dung môi phân cực

16.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

17.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

18.

Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

19.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

20.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?

a)

Na2CO3, NH4NO3, H3PO4

b)

HNO3, NH3, P2O5

c)

NaNO3,H3PO4, CO2

d)

NaOH, (NH4)2CO3, SiO2

21.

Phương trình điện li nào sau đây viết sai?

a)

NaCl → Na+ + Cl-

b)

HNO3 → H+ + NO3-

c)

CuSO4→ Cu2+ + SO42-

d)

Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-

22.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

HF → H+ + F-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

23.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

a)

KBr

b)

K3PO4

c)

HCl

d)

H3PO4

24.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dd HCl và dd Na2CO3 là:

a)

H+ + OH- --> HOH

b)

2H+ + CO32- --> CO2 + H2O

c)

Na+ + Cl- --> NaCl

d)

2H+ + Na2CO3 --> 2 Na+ + CO2 + H2O

25.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

a)

AlCl3 và Na2CO3

b)

HNO3 và NaHCO3

c)

NaAlO2 và KOH

d)

NaCl và AgNO3

26.

Phản ứng giữa 2 dd có phương trình ion thu gọn là : Ba2+ + CO32- --> BaCO3

a)

A. BaSO4 + K2CO3

b)

B. BaCl2 + CaCO3

c)

C. Ba(OH)2 + Na2CO3

d)

D. Ba(OH)2 + NaHCO3

27.

Phản ứng giữa 2 dd có phương trình ion thu gọn là : Fe3+ + 3OH- --> Fe(OH)3

a)

FeSO4 + Ba(OH)2

b)

FeCl3 + Ba(OH)2

c)

Fe(NO3)3 + Cu(OH)2.

d)

Fe2(SO4)3 + Ca(OH)2

28.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

29.

Phản ứng giữa 2 dd có phương trình ion thu gọn là : S2- + 2H+ ® H2S

a)

CuS + HNO3.

b)

Na2S + H2SO4

c)

ZnS + H2SO4.

d)

FeS + HCl

30.

Tìm phương trình ion rút gọn của phản ứng :

H3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3H2O

a)

H+ + OH- → H2O

b)

H3PO4 + 3OH- → PO43- + 3H2O

c)

3H+ + 3NaOH → 3Na+ + 3H2O.

d)

đáp án khác

31.

Tìm phương trình ion rút gọn của phản ứng : FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

a)

2H+ + S2- → H2S

b)

S2- + 2HCl → 2Cl + H2S

c)

FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S

d)

Đáp án khác

32.

Tìm phương trình ion rút gọn của phản ứng : Ba(OH)2 + 2NH4Cl 2NH3 + 2H2O + BaCl2

a)

Ba(OH)2 + 2NH4+ → 2NH3 + 2H2O + Ba2+

b)

OH- + 2NH4Cl → 2NH3 + 2H2O + 2Cl-

c)

H+ + OH- → H2O

d)

NH4+ + OH- → H2O + NH3

33.

Điền vào chỗ trống những từ thích hợp

Trong dung dịch các ion cùng tồn tại khi chúng ......................

Trong dung dịch các ion không cùng tồn tại khi chúng ......................

a)

phản ứng- không phản ứng.

b)

không phản ứng, phản ứng.

c)

tạo kết tủa

d)

tạo chất khí và chất điện ly yếu

34.

Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd?

a)

CaF2 và H2SO4.

b)

CH3COOK và BaCl2.

c)

Fe2(SO4)3 và KOH

d)

CaCl2 và Na2SO4

35.

Cá cần có oxi để tăng trưởng tốt. Chúng không thể tăng trưởng tốt nếu quá ấm. Lí do cho hiện tượng trên là :

a)

Bơi lội trong nước ấm cần nhiều cố gắng hơn

b)

Oxi hoà tan kém hơn trong nước ấm

c)

Phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn khi nhiệt độ tăng

d)

Trong nước ấm sẽ tạo ra nhiều cacbon đioxit hơn

36.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

37.

Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:

a)

Na+, NH4+, SO42-, Cl-.

b)

Ba2+, Al3+, NO3-, CO32-.

c)

Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.

d)

Fe2+, Ag+, NO3-, OH-.

38.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

39.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

40.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

41.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

42.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

43.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

44.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

45.

NITO ở nhóm nào dưới đây

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VA

46.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

47.

phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào

a)

3000 độ C

b)

tia lửa điện

c)

3000 độ C và tia lửa điện

d)

nhiệt độ phòng

48.

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

49.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

a)

nhiệt phân NaNO2.

b)

đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

c)

thủy phân Mg3N2.

d)

phân hủy khí NH3.

50.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

51.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

52.

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

a)

H2S

b)

NH3

c)

N2

d)

HCl

53.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

54.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

55.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

56.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900 C, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2  →  4NO + 6 H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3+ 4O2 →  NO + N2 + 6H2O       

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amoniac là chất lỏng

b)

Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử

c)

Khí amoniac rất ít tan trong nước

d)

Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử

58.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu đỏ

c)

không đổi màu

d)

mất màu

59.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

60.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

61.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

62.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

63.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

64.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

65.

Công thức nào sau đây thuộc muối amoni ?

a)

NaCl

b)

CH3COONa

c)

Na2CO3

d)

(NH4)2SO4

66.

Khi cho NH3 phản ứng với HNO3 thu được sản phẩm có tên là

a)

amoni nitrat

b)

amoni nitrua

c)

amoni nitrit

d)

amoni nitơ

67.

Cho các phản ứng sau (ở điều kiện thích hợp):

(1) N2 + H2          

          (2) NaOH + NH4Cl                 

    (3) NH4NO3 + KOH

           (4) Nhiệt phân NH4NO3                             

(5) N2 + H2O

Số phản ứng sinh ra khí NH3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Để nhận biết khí NH3 ta có thể dùng các thuốc thử

a)

giấy quỳ tím ẩm

b)

dung dịch phenolphtalein

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch AlCl3

e)

nước cất

69.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối amoni nào dưới đây là không đúng ?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

c)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O      

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

70.

Trong đời sống, muối amoni nào sau đây thường dùng làm xốp bánh ?

a)

NH4NO3

b)

NH4Cl

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2SO4

71.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tất các các muối amoni đều tan nhiều trong nước

b)

Ion amoni không có màu

c)

Tất cả các muối amoni đều là chất điện li mạnh

d)

amoni sunfat không bị phân hủy khi đun nóng

72.

Để nhận biết 3 dd gồm: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 ta dùng một thuốc thử nào sau đây ?  

a)

Ba(OH)2

b)

quỳ tím

c)

BaCl2

d)

NaOH

73.

Tìm phát biểu đúng:

a)

NH3 là chất oxi hóa mạnh.

b)

NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.

c)

NH3 là chất khử mạnh.

d)

NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.

74.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

75.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

76.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

77.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

78.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

79.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

NaOH

80.

Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng :

a)

NaNO3 tt + H2SO4 (đ) => HNO3 + NaHSO4

b)

4NO2 + 2H2O + O2 => 4HNO3

c)

N2O5 + H2O => 2HNO3

d)

2Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2HNO3

81.

Trong phản ứng :

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số của HNO3 là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

82.

Khi cho kim loại phản ứng với HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra?

a)

NH3

b)

N2O.

c)

N2O5

d)

NO2

83.

Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?

a)

3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.

b)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

c)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

d)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

84.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

85.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

CO2 và NO2.

86.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với HNO3 đặc nguội

a)

Cu,Ag,Zn,Pb

b)

Cu,Ag,Zn,Fe

c)

Fe,Sn,Zn,Al

d)

Fe,Zn,Al,Pb

87.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

88.

Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3

b)

KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2

c)

Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3

89.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.

d)

S, ZnO, Mg, Au

90.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

91.

Để loại bỏ khí NO2 trong công nghiệp người ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch H2SO4

92.

Trong phân tử  HNO3 nguyên tử N có :

                         

                   

a)

số oxi hoá +5.

b)

số oxi hoá +4.      

c)

số oxi hoá +1.

d)

   số oxi hoá +3.

93.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

           

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

94.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

95.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

96.

Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ?

a)

Mg(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4NO2.

d)

KNO3.

97.

Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3

b)

KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2

c)

Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3

98.

Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được

a)

Muối nitrit

b)

oxi

c)

oxit kim loại

d)

NO2

99.

Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là

a)

KNO2, O2 .

b)

K, NO2, O2

c)

K2O , NO2, O2

d)

KNO3, O2

100.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thu được sản phẩm gồm :

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe2O3, NO2, O2.

d)

Fe, NO2, O2.

101.

Khi nhiệt phân KNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Zn(NO3)2 (3), Hg(NO3)2 (4), AgNO3 (5), Cu(NO3)2 (6) đến hoàn toàn, muối cho oxit kim loại là:

a)

2, 3, 6

b)

2, 3, 4, 6

c)

1, 3, 6

d)

2, 6

102.

Phản ứng M(NO3)n → M + nNO2 + ½nO2. Kim loại M là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Mn

d)

Ag

103.

Các muối nitrat trong dãy nào sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?

a)

Cu(NO3)2, Hg(NO3)2

b)

Al(NO3)3, Mg(NO3)2

c)

NaNO3, Mg(NO3)2

d)

NaNO3, KNO3

104.

Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

a)

Hg(NO3)2, Mg(NO3)2

b)

AgNO3, Hg(NO3)2

c)

AgNO3, Cu(NO3)2

d)

Cu(NO3)2, Mg(NO3)2

105.

Tìm phản ứng nhiệt phân sai

a)

Hg(NO3)2 →Hg + 2NO2 + O2

b)

Ba(NO3)2 →BaO + 2NO2 + 1/2O2

c)

NaNO3 →NaNO2 + 1/2O2

d)

2Fe(NO3)3 →Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2

106.

Khi nói về muối nitrat, phát biểu đúng là

a)

Muối nitrat là chất điện li mạnh.

b)

Dung dịch các muối nitrat đều có tính bazơ.

c)

Các muối nitrat bền với nhiệt.

d)

Muối nitrat ít tan trong nước.

107.

Chọn các CTHH không đúng

a)

NH4NO3

b)

NH4(NO3)2

c)

Fe(NO3)2

d)

Ni(NO3)3

e)

SiNO3

108.

Nhiệt phân Mg(NO3)2, LiNO3, Pb(NO3)2, Hg(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến hoàn toàn. Số trường hợp thu được oxit kim loại là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

109.

Thích kiểm tra thường xuyên bằng hình thức nào?

a)

Chơi Quizizz

b)

Giao bài trong MS Team 

c)

Chờ khi đi học lại rồi làm trực tiếp

110.

Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ?

a)

Chì

b)

Than đá

c)

Than chì

d)

Than vô định hình

111.

Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ?

a)

Than hoạt tính

b)

Than chì

c)

Than đá

d)

Than cốc

112.

Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

113.

Trong các quặng cho dưới đây, quặng nào có chứa CaCO3

a)

Xiđerit

b)

Đôlômit

c)

Cacnalit

d)

Cuprit

114.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C + O2 → CO2.

b)

3C + 4Al → Al3C4

c)

C + 2CuO → 2Cu + CO2

d)

C + H2O → CO + H2

115.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

. C + 2H2 → CH4.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

116.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?

a)

C + 2H2 → CH4

b)

C + 4HNO3   \rightarrow   CO2 + 4NO2 + 2H2O

c)

4C + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2

d)

C + CO2 → 2CO

117.

Hòa tan hoàn tan hoàn toàn m gam C trong dung dịch HNO3 đặc nóng sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Biết NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Tính m

a)

0,48 gam

b)

0,12 gam 

c)

2,4 gam

d)

1,2 gam 

118.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

119.

Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây

a)

Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

b)

CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

c)

Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc

d)

CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.

120.

Hình ảnh nào là ứng dụng của than hoạt tính?

a)
b)
c)
d)
121.

Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là

a)

+2, +4,+4, -4.

b)

-4, +4, +4, +2.

c)

0, +2, -4, +3.

d)

+4, -4, +4, +2.

122.

Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của cacbon là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p1

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p4

123.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
124.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.

b)

C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.

c)

CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.

d)

NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.

125.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

126.

Thuộc tính không phải của các hợp chất hữu cơ là :

a)

Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

b)

Không bền ở nhiệt độ cao.

c)

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

d)

Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

127.

Trong các hợp chất sau:

C2H2, C6H6, C2H5Cl, C2H7NH2, C3H6, C2H5OH, C8H8

Số hidrocacbon là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

128.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. kết luận đúng về X là

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

129.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

C2H6O

b)

CH4

c)

CO2

d)

C6H6

130.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

131.

Đốt cháy hoàn toàn 0,68 gam chất hữu cơ X (chỉ chứa C và H), thu được 2,2 gam CO2. Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là

a)

15,58%.

b)

11,76%.

c)

88,24%.

d)

84,42%.

132.

Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X, thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Biết phần trăm khối lượng của H trong X là 14,29%. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Gía trị của a là 3,5.

b)

X chứa C, H và O.

c)

Phần trăm khối lượng của C trong X là 85,71%.

d)

X là một hiđrocacbon.

133.

Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X (tạo bởi C, H, O) dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua bình I chứa H2SO4 đặc và bình II chứa KOH đặc, kết quả khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. Phần trăm khối lượng của oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

40%.

b)

60%.

c)

46%.

d)

54%

134.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon X, dẫn sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư, thu được 3 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 1,68 gam. Khối lượng của X (gam) là

a)

0,80.

b)

0,40.

c)

0,38.

d)

0,42.

135.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm bốn chất: CH4, C3H6, C4H10 và 0,02 mol C4H10O, thu được 21,12 gam CO2 và 12,60 gam H2O. Giá trị m là

a)

6,87.

b)

8,64

c)

7,48

d)

7,16

136.

Đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X (không chứa oxi) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích O2, còn lại là N2), thu được khí CO2, H2O và N2. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 24,3 gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giá trị của m là 5,4.

b)

Phần trăm khối lượng của N trong X là 31%.

c)

Phần trăm khối lượng của H trong X là 7,5%.

d)

X chứa C, H và có thể có N.

137.

Đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X (không chứa oxi) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích O2, còn lại là N2), thu được khí CO2, H2O và N2. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 24,3 gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giá trị của m là 5,4.

b)

Phần trăm khối lượng của N trong X là 31%.

c)

Phần trăm khối lượng của H trong X là 7,5%.

d)

X chứa C, H và có thể có N.

138.

Đốt cháy hoàn toàn 5 g một HCHC, người ta thu được 8,4 lit CO2 ( đktc) và 4,5 g H2O. Thành phần % khối lượng từng nguyên tố trong HCHC ?

a)

% C = 80% , %H = 20%

b)

% C = 60% , %H = 10% , %O = 20%

c)

% C = 90% , %H = 10%

d)

% C = 70% , %H = 5% , %O = 25%

139.

Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết hidro

d)

liên kết

140.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm các hợp chất hữu cơ là

a)

C2H4; C2H6O; CH3Cl; C2H4O2; C2H5ONa.

b)

C2H4; C2H6O; MgCO3; C2H4O2; C2H5ONa.

c)

NaHCO3; C2H6O; CH3Cl; C2H4O2; C2H5ONa.

d)

C2H4; C2H6O; CH3Cl; Ba(HCO3)2; C2H5ONa.

141.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm Hidrocacbon là

a)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

b)

CH3Cl; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

c)

CH4; C2H5ONa; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

d)

CH4; C2H4Br2; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

142.

Thể tích của 1,5 gam chất X bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi (đktc cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Phân tử khối của X là

a)

60

b)

30

c)

120

d)

32

143.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

144.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

145.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

146.

Đốt cháy hoàn toàn 15 gam một chất hữu cơ X thu được 2,24 lít N2 (đktc), 17,6 gam CO2 và 11,2 lít H2O (đktc).Tỉ khối hơi của X so với H2 là 37,5. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

C2H5NO2

c)

C2H7N2O

d)

C3H9N

147.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

148.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 cùng nhiệt độ,áp suất. Xác định công thức phân tử của X.

a)

C5H10O

b)

C3H6O2

c)

C2H2O3

d)

C3H6O

149.

Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu dược 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (có thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là

a)

C4H10

b)

C4H8O2

c)

C4H10O2

d)

C3H8O

150.

Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mc = 54,54% ; %mH = 9,09% còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là

a)

C5H12O

b)

C2H4O

c)

C3H4O3

d)

C4H8O2

151.

Hợp chất A chứa các nguyên tố C, H, O. Khi đốt A cần dùng một lượng oxi bằng 8 lần lượng oxi có nó và thu được lượng khí CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng CO2 so với khối lượng nước = 22/9. Công thức đơn giản nhất của A là:

a)

C4H6O

b)

C3H6O

c)

C3H6O2

d)

C4H6O2

152.

Đốt hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lit O2 đktc. Sản phẩm cháy gồm CO­2 và H2O hấp thụ hết vào bình Ba(OH)2 có 19,7g kết tủa và khối lượng dd giảm 5,5g. Đun nóng dd thu thêm 9,85g kết tủa. Công thức phân tử của X là

(a)  

153.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ cho ta biết

a)

tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố .

154.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

155.

Kết quả phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

156.

Hiện nay, hợp chất 3 – MCPD (X) được xem là một trong các hoạt chất gây ung thư. Phân tích lượng X cho thấy tỷ lệ khối lượng mC : mH : mCl : mO = 72 : 14 : 71 : 64. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

C6H14Cl2O4.

b)

C4H11ClO2.

c)

C3H7ClO.

d)

C3H7ClO2.

157.

Công thức phân tử là

a)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

b)

là một biểu diễn đồ họa của cấu trúc phân tử, cho thấy các nguyên tử được sắp xếp như thế nào.

c)

là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

là công thức chỉ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử

158.

Chọn định nghĩa đúng nhất về đồng phân:

a)

những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

b)

những chất có cùng công thức phân tử nhưng tính chất hóa học khác nhau.

c)

hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

d)

những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

159.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

160.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

161.

Cho các chất hữu cơ mạch thẳng sau : C3H6; C4H8; C3H8; C4H10; C5H10; C2H2; C2H5Cl. Số chất là đồng đẳng của C2H4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

162.

Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo khai triển

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất

163.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử

164.

Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo cách nào?

a)

Mạch hở có nhánh

b)

Mạch vòng

c)

Theo cặp

d)

Mạch hở và mạch vòng

165.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

166.

Đồng đẳng là hiện tượng các hợp chất có cùng phần phần nguyên tố cấu tạo, có tính chất hóa học tương tự nhau nhưng hơn kém nhau 1 hay nhiều

a)

nguyên tử C

b)

nguyên tử H

c)

nhóm metylen CH2

d)

nhóm hydroxyl OH

167.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

168.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2?

a)

CH4, C2H6, C3H8.

b)

CH4, C2H4, C3H6.

c)

C2H4, C3H6, C4H8.

d)

C2H6, C3H6, C4H10.

169.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

170.

Đồng phân là:

a)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

b)

Hiện tượng các chất khác nhau về cấu tạo nhưng có cùng CTPT.

c)

Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

d)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.

171.

Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử C

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị