Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra học kì 1 ngữ văn 7

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhà thơ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là gì?

a)

Nữ hoàng thi ca.

b)

Đệ nhất nữ sĩ.

c)

Bà chúa thơ Nôm

d)

Bà Huyện Thanh Quan..

2.

Bài thơ “Sông núi nước Nam” được coi như là

a)

Khúc ca khải hoàn.

b)

Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.

c)

Bài ca chiến thắng.

d)

Áng thiên cổ hùng văn

3.

Bài thơ Bánh trôi nước có ngụ ý sâu sắc gì?

a)

Cảm thông, xót xa cho thân phận chìm nổi của người phụ nữ.

b)

Trân trọng, ca ngợi vẻ đẹp duyên dáng, phẩm chất trong sáng, nghĩa tình sắt son của người phụ nữ, đồng thời cảm thông, xót xa cho thân phận chìm nổi của họ

c)

Miêu tả bánh trôi nước.

d)

Trân trọng, ca ngợi vẻ đẹp và nghĩa tình sắt son của người phụ nữ.

4.

Câu sau mắc lỗi gì về quan hệ từ:

“Tuy trời nắng nóng nên chúng tôi vẫn quyết định đi chơi.”

a)

Thừa quan hệ từ

b)

Thiếu quan hệ từ

c)

Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

d)

Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết

5.

Câu 2: Hình ảnh trên gợi nhớ đến tác phẩm nào?

a)

Một thứ quà của lúa non – Cốm

b)

Mùa xuân của tôi

c)

Rằm tháng giêng

d)

Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh

6.

Câu 3: Dòng nào sau đây không phải là thành ngữ?

               

a)

Vắt cổ chày ra nước    

b)

Lanh chanh như hành không muối

c)

Nhất nước nhì phân tam cần tứ giống

d)

Chó ăn đá gà ăn sỏi    

7.

Câu 6: Từ Hán Việt trong câu nào sau đây dùng không phù hợp?

               

a)

Hoàng đế đã băng hà.

b)

Vị hòa thượng đã viên tịch.

c)

Người chiến sĩ đã hi sinh anh dũng.

d)

Bọn giặc đã quy tiên.

8.

Câu 3 : Tình cảm, cảm xúc được nhân vật trữ tình thể hiện trong bài thơ Tiếng gà trưa là tình cảm gì? 

a)

Nỗi nhớ về tuổi thơ, sự hoài niệm về tuổi thơ 

b)

Tình bà cháu 

c)

Tình yêu quê hương, đất nước

d)

Tình quân dân

9.

Câu 10: Trong bài thơ Tiếng gà trưa, tác giả dùng những từ láy nào? 

(a)  

10.

Chọn các từ đồng nghĩa dưới đây điền vào dấu (...) trong câu văn sau sao cho phù hợp với sắc thái biểu cảm: "Mẹ Nguyễn Thị Thứ là người mẹ Việt Nam anh hùng, có nhiều con (...) trong các cuộc kháng chiến trường kì của dân tộc".

a)

Hi sinh

b)

Chết

c)

Tử nạn

d)

Mất

11.

TÁC GIẢ CỦA VĂN BẢN "CỔNG TRƯỜNG MỞ RA" LÀ AI?

a)

Tô Hoài

b)

Khánh Hoài

c)

Lí Lan

d)

Êt-môn-đô đơ A-mi-xi

12.

VĂN BẢN "CUỘC CHIA TAY CỦA NHỮNG CON BÚP BÊ" THUỘC THỂ LOẠI NÀO?

a)

Hồi kí

b)

Báo chí

c)

Thư từ

d)

Truyện ngắn

13.

"THẾ GIỚI KÌ DIỆU" ĐƯỢC NHẮC ĐẾN TRONG VĂN BẢN "CỔNG TRƯỜNG MỞ RA LÀ

a)

Nhật Bản

b)

Gia đình

c)

Trường học

d)

Khu vui chơi

14.

"NHỮNG CON BÚP BÊ" LÀ HÌNH ẢNH

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

Nhân hóa

15.

"Trong ca dao dân ca Việt Nam có nhiều bài nói đến con cò. Con cò là một trong những con vật gần gũi với người nông dân hơn cả. Những lúc cày cuốc, cấy hái, người nông dân Việt Nam thường thấy con cò ở bên cạnh họ. Con cò lội theo luống cày, con cò đứng trên bờ ruộng rỉa lông, ngắm nhìn người nông dân làm lụng." (Vũ Ngọc Phan) Đoạn văn trên được viết theo phương thức biểu đạt nào?

a)

Miêu tả

b)

Tự sự

c)

Thuyết minh

d)

Nghị luận

16.

Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ phức

c)

Từ thuần Việt và từ mượn

d)

Từ thuần Việt và từ Hán Việt

17.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

nhăn nhó

c)

bà già

d)

Không có từ láy nào cả

18.

Nội dung nào không xuất hiện trong bài "Sông núi nước Nam"?

a)

Khẳng định ranh giới lãnh thổ

b)

Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền dân tộc

c)

Khẳng định bề dày truyền thống văn hóa của người Việt

d)

Cả ba ý trên

19.

Thành ngữ nào sau đây gần với thành ngữ “bảy nổi ba chìm”?

a)

Cơm niêu nước lọ

b)

Nhà rách vách nát

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Cơm thừa canh cặn

20.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

21.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

22.

Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông…”

a)

Dùng cặp từ trái nghĩa

b)

Dùng từ đồng âm

c)

Dùng từ cùng trường nghĩa

d)

Dùng lối nói lái

23.

Câu văn “Ai bảo được non đừng thương nước, bướm đừng thương hoa, trăng đừng thương gió, ai cấm được trai thương gái, ai cấm được mẹ yêu con, ai cấm được cô gái còn son nhớ chồng thì mới hết được người mê luyến mùa xuân” đã sử dụng phép tu từ gì?

(a)  

24.

Trạng ngữ thường đứng ở vị trí nào trong câu? (nhiều lựa chọn)

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

25.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “cả” trong câu “Ao sâu nước cả khôn chài cá”

a)

To

b)

Lớn

c)

Dồi dào

d)

Tràn trề

26.

Bài thơ Bạn đến chơi nhà là của tác giả?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Nguyễn Du

c)

Nguyễn Khuyến

d)

Nguyễn Đình Chiểu

27.

Nhận xét về tình bạn của Nguyễn Khuyến trong bài thơ Bạn đến chơi nhà?

a)

Tình bạn chân thành, thắm thiết, trong sáng, không màng tới vật chất

b)

Tình bạn nghèo nàn, thiếu thốn đủ đường

c)

Tình bạn vụ lợi, coi trọng vật chất

d)

Tình bạn được vun đắp từ sự giàu sang, phú quý

28.

Bài thơ "Qua Đèo Ngang" được miêu tả trong thời điểm nào trong ngày?

a)

Ban mai

b)

Buổi trưa

c)

Buổi xế chiều

d)

Đêm khuya

29.

Các từ nào dưới đây là từ tượng thanh trong bài thơ "Qua đèo Ngang" diễn tả tâm trạng của tác giả về nỗi nhớ mong nước nhà?

a)

Quốc quốc, gia gia

b)

Lom khom

c)

Lác đác

d)

Quốc quốc, lom khom, lác đác

30.

Bài Cảnh khuya và Rằm tháng giêng cùng thể thơ với bài nào?

a)

Bài ca Côn Sơn

b)

Sau phút chia li

c)

Sông núi nước Nam

d)

Qua Đèo Ngang

31.

Bánh trôi nước là tác phẩm của ai?

a)

Đoàn Thị Điểm

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Nguyễn Khuyến

d)

Nguyễn Du

32.

Trong hai lớp nghĩa của bài thơ "Bánh trôi nước", nghĩa nào quyết định giá trị của bài thơ?

a)

Nghĩa thực

b)

Nghĩa ẩn dụ

33.

Thành ngữ nào sau đây gần với thành ngữ “bảy nổi ba chìm”?

a)

Cơm niêu nước lọ

b)

Lên thác xuống ghềnh

c)

Nhà rách vách nát

d)

Cơm thừa canh cặn

34.

Từ láy là gì?

a)

Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên