Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - TOÁN 8

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

( x − 3y )( x + 3y)\left(\ x\ -\ 3y\ \right)\left(\ x\ +\ 3y\right)  

a)

x2 −3y2x^2\ -3y^2  

b)

x2 −6y2x^2\ -6y^2  

c)

x2 − (3y)2x^2\ -\ \left(3y\right)^2  

d)

x2 −9y2x^2\ -9y^2  

2.

x2 + xy +14y2x^2\ +\ xy\ +\frac{1}{4}y^2  

a)

( x + 14y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{4}y\right)^2  

b)

( x + 12)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}\right)^2  

c)

( x + 12y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}y\right)^2  

d)

( x +− 12y)2\left(\ x\ +-\ \frac{1}{2}y\right)^2  

3.

Kết quả của phép tính (−0,25x3y2)  : (x2y2)\left(-0,25x^3y^2\right)\ \ :\ \left(x^2y^2\right)  là

a)

-0,25xy

b)

0,25xy

c)

-xy

d)

-0,25x

4.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

−117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

5.

(2x4+x3−3x2+5x−2):(x2−x+1)\left(2x^4+x^3-3x^2+5x-2\right):\left(x^2-x+1\right)  

a)

2x2−x−32x^2-x-3  

b)

2x2−12x^2-1  

c)

2x2−22x^2-2  

d)

2x2+3x−22x^2+3x-2  

6.

Tıˊnh:[2(x−y)3−5(x−y)2]:(x−y)Tính:\left[2\left(x-y\right)^3-5\left(x-y\right)^2\right]:\left(x-y\right)  

a)

2(x−y)2−5(x−y)2\left(x-y\right)^2-5\left(x-y\right)  

b)

3(x−y)23\left(x-y\right)^2  

c)

−3(x−y)2-3\left(x-y\right)^2  

d)

2(x−y)−5(x−y)2\left(x-y\right)-5\left(x-y\right)  

7.

Phân thức rút gọn của phân thức 8x2y4(x−y)212x2y3(y−x)\frac{8x^2y^4\left(x-y\right)^2}{12x^2y^3\left(y-x\right)} Là: 

a)

4x(y−x)3y\frac{4x\left(y-x\right)}{3y}  

b)

2x(x−y)3y\frac{2x\left(x-y\right)}{3y}  

c)

2x(y−x)−3y\frac{2x\left(y-x\right)}{-3y}  

d)

2x(y−x)3y\frac{2x\left(y-x\right)}{3y}  

8.

Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 1314xy2\frac{13}{14xy^2} và 521x5y\frac{5}{21x^5y} là: 

a)

42x6y342x^6y^3  

b)

7xy

c)

42x5y242x^5y^2  

d)

65

9.

5xx−2+12−x2x−x2\frac{5x}{x-2}+\frac{12-x}{2x-x^2}  được kết quả là:

a)

6x−12x2−2x\frac{6x-12}{x^2-2x}  

b)

5x2+x−122x−x2\frac{5x^2+x-12}{2x-x^2}  

c)

5x2+x−12x2−2x\frac{5x^2+x-12}{x^2-2x}  

d)

6x\frac{6}{x}  

10.

4x+52x−1−5−9x2x−1=...2x−1\frac{4x+5}{2x-1}-\frac{5-9x}{2x-1}=\frac{...}{2x-1}  

(a)  

11.

Kết quả của phép tính là?

a)

−4x−25\frac{-4x-2}{5}  

b)

−4x+25\frac{-4x+2}{5}  

c)

10x+25\frac{10x+2}{5}  

d)

10x−25\frac{10x-2}{5}  

12.

Biết x(x+2)−x−2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=−2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=−2x=-2  hoặc  x=−1x=-1  

13.

Để phân thức  X−1(X+1)(X−3)\frac{X-1}{\left(X+1\right)\left(X-3\right)}    có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

a)

x ≠ -1 và x ≠ -3  

b)

x = 3.  

c)

x ≠ -1 và x ≠ 3.

d)

x ≠ -1.

14.

Để phân thức  X−1(X+1)(X−3)\frac{X-1}{\left(X+1\right)\left(X-3\right)}    có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

a)

x ≠ -1 và x ≠ -3  

b)

x = 3.  

c)

x ≠ -1 và x ≠ 3.

d)

x ≠ -1.

15.

Phân thức  X2+12X\frac{X^2+1}{2X}   có giá trị bằng 1 khi x bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

-1

16.

Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức  X2−911\frac{X^2-9}{11}    có giá trị bằng 0?

a)

0

b)

2

c)

3

d)

1

17.

Thực hiện phép tính sau:  X3X2+1+XX2+1\frac{X^3}{X^2+1}+\frac{X}{X^2+1}  

a)

-X

b)

2X

c)

X/2

d)

X

18.

Với  kết quả phép cộng AB+CB\frac{A}{B}+\frac{C}{B}    là?

a)

A+C2B\frac{A+C}{2B}  

b)

A+CB2\frac{A+C}{B^2}  

c)

A+CB\frac{A+C}{B}  

d)

A+BC\frac{A+B}{C}  

19.

Kết quả phép tính:   XX−1+11−X\frac{X}{X-1}+\frac{1}{1-X}  bằng?

a)

0

b)

1

c)

X+1X−1\frac{X+1}{X-1}  

d)

(x – 1)2

20.

Kết quả thu gọn nhất của tổng 2−3X6X2Y+2X+16X2Y+2X−36X2Y\frac{2-3X}{6X^2Y}+\frac{2X+1}{6X^2Y}+\frac{2X-3}{6X^2Y}     là?

a)

−16XY\frac{-1}{6XY}  

b)

16X2Y\frac{1}{6X^2Y}  

c)

16XY\frac{1}{6XY}  

d)

X6XY\frac{X}{6XY}  

21.

Kết quả phép tính: x+1x−1. 1−xx+1\frac{x+1}{x-1}.\ \frac{1-x}{x+1}  

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

22.

Thương: x+13−x:x+15−x\frac{x+1}{3-x}:\frac{x+1}{5-x}  bằng?

a)

x−3x−5\frac{x-3}{x-5}  

b)

x−5x−3\frac{x-5}{x-3}  

c)

x+5x+3\frac{x+5}{x+3}  

d)

x+5x−3\frac{x+5}{x-3}  

23.

Tổng các góc của một tứ giác bằng?

a)

1800 

b)

2700 

c)

3600 

d)

5400

24.

Tứ giác có hai cạnh đối song song là?

a)

Hình thang

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

25.

Trong một hìng thang hai góc kề một cạnh bên có tổng số đo bằng?

a)

900 

b)

1800

c)

450   

d)

3600

26.

Tứ giác có hai cạnh song song và hai đường chéo bằng nhau là hình?

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

27.

Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác được gọi là gì?

a)

Đường trung tuyến

b)

Đường trung trực

c)

Đường trung bình

d)

Đường cao

28.

Cho hình vẽ, biết DE =  5 m. Tìm BC = ?

a)

BC = 10 cm

b)

BC = 10 m

c)

BC = 2,5 m

d)

BC = 2,5 cm

29.

Tìm x trong hình vẽ sau:

a)

x = 40 m

b)

x = 40 cm

c)

x = 20 m

d)

x = 20 cm

30.

Đây là hình gì? Theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

b)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

31.

Hãy cho biết tứ giác sau là hình gì? Theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau là hình thoi

b)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình thoi

c)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

32.

Biển báo giao thông này có mấy trục đối xứng?

a)

Có 1 trục đối xứng

b)

Có hai trục đối xứng

c)

Có 3 trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

33.

Biển báo giao thông này có:

a)

Có trục đối xứng

b)

Có tâm đối xứng

c)

Có trục và có tâm đối xứng

d)

Không có trục và không có tâm đối xứng