wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKII TOÁN 6

Total questions: 29

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

3. Nếu x + 5 = -7 thì x bằng?

a)

-2

b)

2

c)

-12

d)

12

2.

5. Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

A. Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

b)

B. Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

c)

C. Tích của hai số nguyên trái dấu là một số nguyên âm

d)

D. Tích của hai số nguyên bằng 0 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai số nguyên đó bằng 0

3.

6. Phép tính nào sau đây không đúng:

a)

A. (-6)/4 = -24

b)

B. 5.(-7) = -35

c)

C. (-7).(-4) = -28

d)

D. (+8). (+5) = 40

4.

14. Trong các cách viết sau đây, cách nào cho ta phân số:

a)

1,57\frac{1,5}{7}

b)

512\frac{-5}{12}

c)

30\frac{3}{0}

d)

53,7\frac{-5}{3,7}

5.

15.Cho biết 34=15x\frac{-3}{4}=\frac{15}{x} . Giá trị x bằng:

a)

20

b)

-20

c)

63

d)

57

6.

16. Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?

a)

25 vaˋ 25\frac{2}{5}\ và\ -\frac{2}{5}

b)

43 vaˋ 129\frac{4}{3}\ và\ \frac{12}{-9}

c)

35 vaˋ 915-\frac{3}{5\ }và\ \frac{9}{-15}

d)

23 vaˋ 68\frac{2}{3}\ và\ \frac{6}{8}

7.

18. Ta có  23\frac{2}{3}  của một số bằng 7,2. Số đó bằng: 

a)

10,8

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

1,2

d)

 14,28\frac{14,2}{8}  

8.

20. Ta có 35% số học sinh khối 6 là 91 học sinh. Vậy số học sinh khối 6 là:

a)

210 học sinh

b)

240 học sinh

c)

260 học sinh

d)

280 học sinh

9.

Phân số: Rút gọn phân số 24/36.

a)

5/7

b)

2/3

c)

4/6

d)

3/4

10.

Phân số: So sánh phân số 2/5 và 3/7.

a)

3/7 < 2/5

b)

3/7 = 2/5

c)

3/7 > 2/5

d)

2/5 > 3/7

11.

Số đôi giày size 37 và size 38 bán ra trong quý II của một cửa hàng được biểu diễn trong biểu đồ ở hình dưới đây.

Tổng số giày cả hai size đã bán trong tháng 5 là:

a)

55

b)

70

c)

60

d)

45

12.

Số đôi giày size 37 và size 38 bán ra trong quý II của một cửa hàng được biểu diễn trong biểu đồ ở hình dưới đây.

Trong quý II, số giày size 37 bán được nhiều hơn số giày size 38 là:

a)

10

b)

20

c)

25

d)

35

13.

Một hộp có 5 quả bóng, trong đó có 1 quả bóng vàng; 1 quả bóng đen; 1 quả bóng trắng; 1 quả bóng cam; 1 bóng nâu. Các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấyngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra là:

a)

{vàng, đen, trắng, cam, nâu}

b)

{vàng, đen, trắng}

c)

{đen, trắng, cam, nâu}

d)

vàng, đen, trắng, cam, nâu

14.

Trong các số sau đây, số nào không là phân số?

a)

53\frac{-5}{-3}

b)

012\frac{0}{12}

c)

09\frac{0}{-9}

d)

 3,52\frac{\ 3,5}{2}

15.

Có bao nhiêu đường thẳng phân biệt đi qua hai điểm A và B?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

vô số

16.

Cho hình vẽ. Chọn phát biểu SAI

a)

Điểm Q không thuộc các đường thẳng b, c, và a

b)

Điểm N nằm trên các đường thẳng b và a

c)

Điểm P không nằm trên các đường thẳng b

d)

Điểm M nằm trên các đường thẳng a và b

17.

Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Một cửa hàng thống kê số áo phông nam bán ra trong sáu tháng cuối năm 2022.

Đối tượng thống kê ở đây là gì?

a)

Việc bán hàng của một cửa hàng

b)

Các tháng 1, tháng 2, tháng 3, tháng 4, tháng 5, tháng 6

c)

Số áo phông nam bán được trong mỗi tháng

d)

Số áo phông nam bán được trong 6 tháng đầu năm.

19.

Một hộp chứa 10 chiếc thẻ cùng loại, trong đó các thẻ đánh số 2 ; 4 ; 6 có màu vàng ; các thẻ đánh số 1 ; 3 ; 5 có màu hồng ; các thẻ đánh số 7 ; 8 ; 9 ; 10 có màu xanh.Lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ màu hồng được lấy ra là:

a)

{2; 4; 6}

b)

{1; 3; 5}

c)

{7; 8; 9; 10}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

20.

Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối, sự kiện nào sau đây không thể xảy ra?

a)

Mặt xuất hiện số chấm là số nguyên tố

b)

Mặt xuất hiện số chấm là hợp số

c)

Mặt xuất hiện số chấm là số chia hết cho 9

d)

Mặt xuất hiện số chấm là số chia hết cho 3

21.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số -3/7 ?

a)

612\frac{6}{12}  

b)

618\frac{6}{18}  

c)

1214\frac{-12}{14}  

d)

921\frac{-9}{21}  

22.

Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Biết AB=10 cm, khi đó độ dài đoạn thẳng MA là

a)

5cm

b)

20cm

c)

10cm

d)

2,5 cm

23.

Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB=3cm, AC= 8cm. Độ dài BC= ?

a)

5cm

b)

11cm

c)

4cm

d)

8cm

24.

Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần mười là ?

a)

3,15

b)

3,1

c)

3

d)

3,5

25.

Tính 14\frac{1}{4}  của 20 là?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Số đối của số thập phân -1,2 là ?

a)

12

b)

1,2

c)

-2,1

d)

0,12

27.

Hai đường thẳng song song có mấy điểm chung?

a)

1

b)

2

c)

vô số

d)

không có điểm chung nào

28.

Thực hiện phép tính một cách hợp lý:

B= 6,3 + 1,1 + (-6,3)+4,9

(a)  

29.

Làm tròn số 432,678 đến hàng chục ?

a)

430

b)

432,7

c)

433

d)

432,68