wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 1 cuối năm

Total questions: 22

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là số bé nhất:

81 75 90 51

a)

81

b)

75

c)

90

d)

51

2.

Đâu là số lớn nhất:

62 70 68 59

a)

62

b)

70

c)

68

d)

59

3.

Số liền sau của 23 là 24.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Số liền sau của 84 là 83.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Số liền sau của 79 là 70.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Số liền sau của 98 là 99.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo?

An còn lại số quả táo là: ..... quả táo

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

8.

63 ...... 60

a)

<

b)

>

c)

=

9.

54 ...... 72

a)

<

b)

>

c)

=

10.

19 ...... 17

a)

<

b)

>

c)

=

11.

88 - 45 ...... 63 - 20

a)

<

b)

>

c)

=

12.

49 - 2 ...... 94 - 2

a)

<

b)

>

c)

=

13.

Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng?

Mẹ còn lại số quả hồng là: ...... quả

a)

35

b)

25

c)

36

d)

26

14.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

1 giờ

c)

2 giờ

d)

3 giờ

15.

Hình vẽ bên có (a)   hình vuông

16.

Hình vẽ bên có (a)   hình tam giác:

17.

Hình vẽ bên có (a)   hình tròn

18.

43 + 6 = ……...

(a)  

19.

60 – 20 = ……...

(a)  

20.

50 + 30 = ………

(a)  

21.

29 – 9 = ………

(a)  

22.

Trong vườn nhà em có 26 cây cam và cây bưởi, trong đó có 15 cây cam. Hỏi trong vườn nhà em có bao nhiêu cây bưởi?

Trong vườn nhà em có số cây bưởi là: (a)   cây