wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là bản vẽ chi tiết?

a)

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ thể hiện hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, thi công

c)

Bản vẽ chi tiết là bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, sử dụng … các công trình kiến trúc và xây dựng

2.

Công dụng của bản vẽ chi tiết:

a)

Bản vẽ chi tiết dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể

b)

Bản vẽ chi tiết dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên ngoài của vật thể

c)

Bản vẽ chi tiết là tài liệu kĩ thuật dùng trong việc chế tạo và kiểm tra chi tiết.

3.

Các bước đọc bản vẽ chi tiết?

a)

2 bước 

b)

3 bước  

c)

4 bước 

d)

5 bước

4.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết

a)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễu, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp.

b)

Kích thước, khung tên, yêu cầu kỹ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp.

c)

Tổng hợp, khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật.

d)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp.

5.

Nội dung của bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.

b)

Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.

c)

Hình biểu diễn, phân tích chi tiết, yêu cầu kỹ thuật, khung tên.

d)

Hình biểu diễn, phân tích chi tiết, yêu cầu kỹ thuật, tổng hợp.

6.

Một chiếc máy hay sản phẩm:

a)

Chỉ có một chi tiết

b)

Chỉ có hai chi tiết

c)

Có nhiều chi tiết

d)

Đáp án khác

7.

Trong sản xuất, muốn tạo ra một sản phẩm, trước hết phải:

a)

Chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết

b)

Lắp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

8.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

9.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên

10.

Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm:

a)

Chỉ dẫn về gia công

b)

Chỉ dẫn về xử lí bế mặt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

11.

Theo các bạn, hành động nào đúng trong các trường hợp sau ?

a)
b)
c)
d)
12.

Dụng cụ nào sau đây không phải dụng cụ cách điện ?

a)
b)
c)
d)
13.

Hình ảnh này thuộc nguyên tắc nào trong an toàn điện ?

a)

Cách điện dây dẫn điện.

b)

Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện.

c)

Kiểm tra rò rỉ điện.

d)

Không vi phạm khoảng cách an toàn

14.

Hành động trên vi phạm trường hợp nào sau đây ?

a)

Chạm trực tiếp vào vật mang điện.

b)

Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp

c)

Đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất.

15.

Hành động nào đúng trong truong hợp sau ?

a)
b)
c)
d)
16.

Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện là hình ảnh nào sau đây ?

a)
b)
c)
d)
17.

Các việc làm nào đảm bảo an toàn khi sử dụng điện

a)

Dùng điện sinh hoạt để đánh bắt cá

b)

Trồng cây tán cao gần đường dây cao thế

c)

Dùng điện sinh hoạt chống trộm và bẫy chuột

d)

Rút nắp cầu chì khi sửa chữa điện

18.

Các em đã học mấy trường hợp gây ra tai nạn điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đâu là hành động sai không được phép làm?

a)

Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp

b)

Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

c)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp

d)

Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp

20.

Hãy cho biết sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa là như thế nào?

a)

Sử dụng các vật lót cách điện

b)

Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện

c)

Sử dụng các dụng cụ kiểm tra

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Mối ghép động (Khớp động) gồm những loại nào?

a)

Mối ghép tháo được, mối ghép không tháo được

b)

Mối ghép bằng vít, ren, then, chốt

c)

Khớp tịnh tiến, khớp quay, khớp cầu

d)

Mối ghép bằng đinh tán, bằng hàn

22.

Đâu là đặc điểm của khớp tịnh tiến?

a)

Mỗi chi tiết quay quanh một trục cố định so với chi tiết kia

b)

Mọi điểm trên vật có chuyển động giống hệt nhau

c)

Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn

d)

Hai chi tiết trượt trên nhau tạo ra ma sát lớn làm giảm chuyển động

23.

Ở khớp quay, để giảm ma sát chi tiết có lỗ thường được:

a)

Làm từ vật liệu chịu mài mòn

b)

Làm nhẵn bóng

c)

Lắp bạc lót hoặc dùng vòng bi thay cho bạc lót

d)

Tra dầu mỡ

24.

Khớp quay được ứng dụng ở hình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
25.

Đâu là ví dụ về khớp tịnh tiến?

a)

Ngăn kéo bàn, bản lề cửa

b)

Bơm kim tiêm, ngăn kéo bàn

c)

Bản lề cửa, ổ trục quạt điện

d)

Bơm kim tiêm, ổ trục quạt điện

26.

Mối ghép nào ở xe đạp là mối ghép động?

a)

Vành xe và bánh xe

b)

Các mối nối khung xe

c)

Yên xe và khung xe

d)

Xích và đĩa xích

27.

Mối ghép cố định là những mối ghép

a)

các chi tiết được ghép có chuyển động

b)

các chi tiết được ghép có chuyển động tương đối với nhau

c)

các chi tiết được ghép không có chuyển động tương đối với nhau

d)

các chi tiết được ghép không chuyển động

28.

Mối ghép cố định được chia làm

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

29.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép không tháo được

a)

Mối ghép hàn

b)

Mối ghép chốt

c)

Mối ghép đinh tán

d)

Mối ghép bu lông

30.

Mối ghép nào chịu được lực lớn và chấn động mạnh

a)

Mối ghép hàn

b)

Mối ghép ren

c)

Mối ghép ốc vít

d)

Mối ghép đinh tán