wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức nguyên tử

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

2.

Theo Ernest Rutherford (1871-1937), nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Neutron và electron

b)

Proton và Neutron và electron

c)

Proton và electron

d)

Electron

3.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Neutron và electron

b)

Proton và electron

c)

Proton và neutron

d)

Electron

4.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Neutron và proton

5.

Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân?

a)

Khối lượng của electron rất nhỏ

b)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và neutron

c)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng của proton

d)

Khối lượng của electron rất lớn

6.

Trong các câu sau, câu không đúng là?

a)

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử

d)

Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo như các hành tinh quay quanh Mặt Trời

7.

Đơn vị của khối lượng nguyên tử là?

a)

gam

b)

kilogam

c)

lít

d)

amu

8.

Một nguyên tử có 20 proton. Số electron của nguyên tử đó là?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

9.

Cho nguyên tử sodium có 11 proton trong hạt nhân. Câu nào sau đây không đúng?

a)

Sodium có 11 electron ở lớp vỏ nguyên tử

b)

Sodium có điện tích hạt nhân là +11

c)

Sodium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 11

d)

Sodium có 11 neutron trong hạt nhân

10.

Một nguyên tử carbon có khối lượng là 1,9926 × 10-23 gam. Khối lượng nguyên tử carbon tính theo đơn vị amu là ? (biết 1 amu = 1,6605×10-24 gam)

a)

12 amu

b)

24 amu

c)

6 amu

d)

48 amu

11.

Đến nay người ta đã tìm được ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

119

c)

120

d)

121

12.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Hạt neutron

b)

Hạt proton

c)

Hạt electron

d)

Hạt proto

13.

tìm được ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

119

c)

120

d)

121

14.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Hạt neutron

b)

Hạt proton

c)

Hạt electron

d)

Hạt proton và neutron

15.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong cơ thể người?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

16.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong vỏ Trái Đất?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

17.

Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?

a)

Hạt proton đặc trưng cho một nguyên tố hóa học

b)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có số neutron bằng nhau

c)

Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng.

d)

Kí hiệu hóa học được biểu diễn một hay hai chữ cái (chữ cái đầu tiên viết in hoa và nếu có chữ cái thứ hai thì viết thường)

18.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là?

a)

Mg

b)

Ar

c)

Ca

d)

Al

19.

Nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng gấp 2 lần khối lượng nguyên tử của nguyên tố oxygen. X là nguyên tố nào?

a)

S

b)

C

c)

N

d)

P

20.

Cho dãy các kí hiệu hóa học sau: O, Na, P, Be, Cl. Thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là?

a)

Oxygen, sodium, phosphorus, beryllium, calcium

b)

Oxygen, potassium, phosphorus, beryllium, chlorine

c)

Oxygen, sodium, phosphorus, beryllium, chlorine

d)

Oxygen, potassium, phosphorus, beryllium, chlorine

21.

Khối lượng nguyên tử (amu) của các nguyên tố nitrogen (N), sulfur (S), calcium (Ca), lithium (Li) lần lượt là?

a)

14, 32, 40, 7

b)

14, 31, 40, 7

c)

14, 32, 39, 7

d)

14, 31, 39, 7

22.

Cho nguyên tử của nguyên tố O có 8 proton. Chọn câu đúng?

a)

Số electron là 16

b)

Số hiệu nguyên tử là 16

c)

Khối lượng nguyên tử là 16 amu

d)

Đây là nguyên tố carbon

23.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử

c)

Chiều tăng dần của nguyên tử khối

d)

Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

24.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là?

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

4 và 4

d)

3 và 4

25.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

Be, Mg, Ca

b)

Na, Mg, Al

c)

N, P, O

d)

S, Cl, Br

27.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

Cu, Ag, Au

b)

Cl, Br, At

c)

Fe, Cu, Zn

d)

S, Se, Te

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, chu kì và nhóm

b)

Chu kì là các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp xếp vào cùng một hàng ngang trong bảng tuần hoàn

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

d)

Nhóm là tập hợp các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau và được xếp thành cột, theo chiều tăng dần về điện tích hạt nhân

29.

Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?

a)

Nhóm kim loại kiềm

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ

c)

Nhóm halogen

d)

Nhóm nguyên tố khí hiếm

30.

Ở điều kiện thường, các phi kim có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Lỏng và khí

b)

Rắn và lỏng

c)

Rắn và khí

d)

Rắn, lỏng và khí

31.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm nguyên tố halogen?

a)

Đều thuộc nhóm VIIIA

b)

Chỉ tồn tại ở thể rắn

c)

Có màu sắc đậm dần từ fluorine tới iodine

d)

Có lợi đối với các sinh vật

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm nguyên tố khí hiếm ở điều kiện thường?

a)

Chất lỏng, không màu

b)

Chất khí, không màu

c)

Kém hoạt động, hầu như không phản ứng với nhau và với các chất khác

d)

Tồn tại dưới dạng đơn nguyên tử