wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c567

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng tự bảo vệ có sẵn và có tính di truyền trong cá thể cùng loài là loại miễn dịch:

a)

Tự nhiên

b)

Thu được

c)

Chủ động thu được

d)

Đặc hiệu

2.

Hàng rào vật lý của cơ thể người bao gồm: 

a)

Da, chất tiết trên bề mặt da

b)

Da, niêm mạc

c)

Niêm mạc, dịch vị

d)

Niêm mạc, chất tiết trên bề mặt da

3.

Miễn dịch tự nhiên có ngay từ lúc con người mới sinh.

a)

đúng

b)

sai

4.

Miễn dịch thu được của cơ thể người có đặc điểm:

a)

Có ngay từ khi con người mới sinh

b)

Không cần phải tiếp xúc trước của cơ thể với các yếu tố lạ

c)

Không truyền được từ mẹ sang con.

d)

Là trạng thái miễn dịch xuất hiện khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên

5.

Kháng nguyên là chất mang dấu hiệu thông tin di truyền lạ đối với cơ thể:

a)

đúng

b)

sai

6.

Hàng rào miễn dịch tự nhiên của hệ vi khuẩn chí ở đường ruột thuộc loại hàng rào:

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Vi sinh vật

d)

Tế bào

7.

Miễn dịch chủ động tự nhiên là trạng thái miễn dịch có được:

a)

Khi kháng nguyên được chủ động đưa vào cơ thể. 

b)

Do kháng thể được truyền từ mẹ sang con qua nhau thai hoặc sữa mẹ.

c)

Khi kháng thể được đưa vào cơ thể.

d)

Khi cơ thể vô tình tiếp xúc với kháng nguyên.

8.

Hầu hết các kháng nguyên đều phải là ngoại lai đối với cơ thể, không giống bất kỳ một phân tử nào của cơ thể.

a)

đúng

b)

sai

9.

Kháng nguyên hoàn toàn là những kháng nguyên có khả năng kích thích đáp ứng miễn dịch, và kết hợp đặc hiệu với kháng thể.

a)

đúng

b)

sai

10.

Thành phần của vi khuẩn không có tính kháng nguyên là:

a)

Ngoại độc tố

b)

Enzym

c)

ADN vi khuẩn

d)

Lông

11.

Kháng thể là những glycoprotein tạo thành do một kích thích kháng nguyên nhất định và kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên đó.

a)

đúng

b)

sai

12.

Dùng vaccin là đưa vào cơ thể một loại kháng thể làm cho cơ thể có ngay kháng thể đặc hiệu chống lại tác nhân gây bệnh

a)

sai

b)

đúng

13.

Nguyên lý của việc sử dụng vaccin miễn dịch nhân tạo là:

a)

Đưa kháng thể vào cơ thể.

b)

Có hiệu lực bảo vệ ngay.

c)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể.

d)

Dùng điều trị là chủ yếu.

14.

Kháng thể quan trọng và chiếm tỷ lệ cao nhất trong các kháng  thể là:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

15.

Kháng thể được hình thành sớm nhất trong nhiễm trùng:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgD

16.

Đặc điểm của kháng thể IgA là:

a)

Loại kháng thể quan trọng nhất, chiếm tỷ lệ cao nhất trong các kháng thể

b)

Loại kháng thể duy nhất truyền qua được nhau thai

c)

Được hình thành sớm nhất trong nhiễm trùng

d)

Được tiết tại chỗ ở đường hô hấp trên, nước bọt, nước mắt, sữa đường ruột,lưu hành trong máu

17.

Huyết thanh có đặc điểm:

a)

Tồn tại trong cơ thể vài tuần

b)

Chỉ tồn tại trong cơ thể vài ngày

c)

Là miễn dịch chủ động

d)

Kích thích cơ thể tự sản xuất kháng thể chống lại tác nhân gây bệnh

18.

Kháng nguyên đơn giá là kháng nguyên có một quyết định kháng nguyên.

a)

đúng

b)

sai

19.

Những bệnh truyền nhiễm sau khi người mắc bệnh khỏi cơ thể  thu được miễn dịch bảo vệ có khả năng sản xuất vaccin

a)

đúng

b)

sai

20.

Vaccin chết là dùng tác nhân lý- hóa học để bất hoạt vi sinh vật  nhưng vẫn còn tính kháng nguyên.

a)

đúng

b)

sai

21.

Phân loại theo nguồn gốc thì vaccin BCG (phòng bệnh lao) thuộc loại Vaccin:

a)

Sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

Giải độc tố

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

22.

Vaccin được sản xuất từ ngoại độc tố của vi khuẩn, làm mất độc lực nhưng vẫn giữ được tính kháng nguyên là Vaccin:

a)

Tái tổ hợp

b)

Chết

c)

Tách chiết

d)

Là giải độc tố

23.

Điều kiện về sức khỏe cho người khi sử dụng vaccin là:

a)

Đang sốt cao

b)

Đang bị dị ứng

c)

Khỏe mạnh

d)

Bị suy giảm miễn dịch

24.

Đối với vaccin phải sử dụng nhiều lần, khoảng cách giữa các lần sử dụng vaccin nên là:

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

1 tháng

d)

1 năm

25.

Vaccin được dùng để phòng và điều trị các bệnh truyền nhiễm.

a)

đúng

b)

sai

26.

Tiêu chuẩn của vaccin phải đạt được là:

a)

An toàn, vô trùng, thuần khiết, không độc

b)

An toàn, vô trùng, sử dụng đường uống

c)

Bảo vệ suốt đời cho đối tượng

d)

Chỉ cần sử dụng một liều

27.

Vaccin phòng uốn ván là loại vaccin:

a)

Sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

Giải độc tố

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

28.

 Chống chỉ định dùng vaccin cho những trường hợp:

a)

Suy giảm miễn dịch bẩm sinh hoặc người đang sử dụng thuốc ức chế miễn dịch

b)

Phụ nữ có thai

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

29.

Vaccin sống là những vi sinh vật còn sống đã làm mất độc lực nhưng vẫn còn tính kháng nguyên.

a)

đúng

b)

sai

30.

Liều lượng huyết thanh sử dụng để điều trị bệnh thay đổi tùy theo:

a)

Mục đích phòng bệnh

b)

Tuổi, cân nặng và mức độ bệnh

c)

Loại huyết thành

d)

Loại bệnh

31.

Đường đưa huyết thanh vào cơ thể là :

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm mạch máu

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

32.

Globulin miễn dịch đặc hiệu được điều chế từ huyết thanh người mới được tiêm chủng vaccin

a)

đúng

b)

sai

33.

Kháng thể tăng lên khi cơ thể người bị trùng là: 

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgM

d)

IgE

34.

Phân loại theo nguồn gốc thì vaccin phòng nay thuộc loại Vaccin: 

a)

Sản xuất từ vi khuẩn chết

b)

Sản xuất từ vi khuẩn sống giảm độc lực

c)

Giải độc tố

d)

Sản phẩm tái tổ hợp

35.

Đặc điểm hình thể của tụ cầu vàng là hình cầu, kích thước | 0,8-1 um, đứng tụ thành đám như chùm nho.

a)

đúng

b)

sai

36.

Vi khuẩn hình cầu có đường kính 0,8-1ụm, đứng tụ lại với nhau thành từng đám như chùm nho là đặc điểm của:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Thương hàn

37.

Vi khuẩn có sức đề kháng cao nhất trong các loại vi khuẩn không sinh nha bào là:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Phẩy khuẩn tả

c)

Liên cầu 

d)

Phế cầu

38.

Tụ cầu vàng là vi khuẩn kỵ khí, phát triển được ở nhiệt độ 10 45C và môi trường có nồng độ muối cao tới 10%

a)

đúng

b)

sai

39.

Các bệnh gây ra do tụ cầu vàng:

a)

mụn đầu đinh

b)

Viêm họng

c)

Tiêu chảy

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

40.

Đặc điểm khi nuôi cấy tụ cầu vàng trên môi trường thạch thường là tạo khuẩn lạc:

a)

Mọc to trông như giọt nước, bờ đều mặt bóng.

b)

Dạng R, nhăn nheo khô trông giống hình súp lơ.

c)

S, đường kính 1-2mm, nhẫn, khuẩn lạc thường có màu vàng chanh. 

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

41.

Đặc điểm của liên cầu đôi khi có vỏ, không lông, không sinh nha bào

a)

đúng

b)

sai

42.

Nguyên nhân gây bệnh thấp tim, viêm cầu thận cấp là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Phẩy khuẩn tả

c)

Trực khuẩn lao

d)

Liên cầu nhóm A

43.

Bệnh do vi khuẩn sau đã có vaccin để phòng bệnh:

a)

Liên cầu nhóm A

b)

Trực khuẩn lao

c)

Trực khuẩn lỵ

d)

Xoắn khuẩn giang mai

44.

Vi khuẩn có đặc điểm hình thể là song cầu là:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu nhóm A 

c)

Phế cầu

d)

Liên cầu nhóm D

45.

Đặc điểm hình thể của phế cầu là song cầu hình ngọn nến, sắp xếp thành đôi

a)

đúng

b)

sai

46.

Phế cầu thường gây ra bệnh:

a)

Tiêu chảy

b)

Viêm đường hô hấp

c)

Nhiễm khuẩn ngoài da

d)

Bệnh lỵ

47.

Đường lây nhiễm của phế cầu vào cơ thể là đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiếp xúc qua da

d)

Qua côn trùng

48.

Salmonella là vi khuẩn gây bệnh:

a)

Lao

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

Thương hàn

d)

Giang mai

49.

Tác dụng kích thích thần kinh giao cảm ở ruột gây hoại tử, chảy máu và có thể gây thủng ruột là nội độc tố của vi khuẩn:

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Phẩy khuẩn tả

c)

E. coli

d)

Trực khuẩn thương hàn

50.

Vaccin TAB dùng để phòng bệnh:

a)

Thương hàn 

b)

Lỵ trực khuẩn

c)

Lao

d)

Tả

51.

Sử dụng Chloramphenicol để điều trị bệnh thương hàn

a)

đúng

b)

sai

52.

Đặc điểm của bệnh lỵ do trực khuẩn gây ra là:

a)

Phân đục như nước vo gạo

b)

Bệnh nhân đi ngoài 3-4 lần/ngày

c)

Đau quặn bụng, mót rặn, phân có nhày và máu

d)

Bệnh nhân hạ thân nhiệt

53.

 Về đặc điểm hình thể, phẩy khuẩn tả có đặc điểm:

a)

Hình que hơi cong như dấu phẩy dài 1-3 tụ

b)

Có 1 lông ở 1 đầu, di động rất nhanh và mạnh

c)

Không sinh nha bào, nhuộm bắt màu Gram (-)

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

54.

Các vi khuẩn có khả năng lây nhiễm theo đường tiêu hóa là:

a)

Tụ cầu vàng, liên cầu, phế cầu

b)

Thương hàn, lỵ, phẩy khuẩn tả

c)

Thương hàn, phế cầu, trực khuẩn

d)

Phẩy khuẩn tả, lỵ, giang mai

55.

Đặc điểm của bệnh tả là:

a)

Do vi khuẩn xâm nhập theo đường hô hấp

b)

Do vi khuẩn Shigella gây ra

c)

Chỉ xảy ra ở trẻ em

d)

Bệnh nhân nôn và tiêu chảy nhiều gây mất nước và điện giải

56.

Trực khuẩn Shigella gây bệnh tả ở người

a)

sai

b)

đúng

57.

Biện pháp để phòng tránh bệnh tả là:

a)

Tiêm vaccin phòng bệnh

b)

Xử lý chất nôn và phân bệnh nhân

c)

Diệt ruồi nhặng

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

58.

Đặc điểm sinh học của vi khuẩn lao:

a)

Hình thẳng hơi cong, mảnh, đứng riêng rẽ, vi khuẩn không có lông, không có vỏ

b)

Là vi khuẩn Gram (-), có sinh nha bào

c)

Là vi khuẩn kỵ khí

d)

Sau 2-3 ngày đã tạo khuẩn lạc

59.

Vaccin BCG dùng để phòng bệnh:

a)

Thương hàn

b)

Tả

c)

Lỵ trực khuẩn

d)

Lao

60.

Xoắn khuẩn giang mai có đặc điểm là mảnh, đường kính 0,2um, dài 5 – 15 um, hình xoắn như lò xo, không sinh nha bào.

a)

đúng

b)

sai

61.

Khuẩn lạc của xoắn khuẩn giang mai được nuôi cấy được trên 5 môi trường nhân tạo.

a)

đúng

b)

sai

62.

Đường xâm nhập của xoắn khuẩn giang mai là:

a)

Tình dục

b)

Tiêu hóa

c)

Qua nhau thai

d)

Đáp án A và C đúng

63.

Đặc điểm của bệnh giang mai thời kỳ 1 là:

a)

Tổn thương có vết loét ở bộ phận sinh 

b)

Vết loét không ngứa, không đau

c)

Loét nông trên nền cứng 

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

64.

Đặc điểm của bệnh giang mai thời kỳ 2 là: 

a)

A. Tổn thương ngoài da xuất hiện khắp người

b)

B. Các dát màu hoa đào hay gặp nhất ở cổ và gáy

c)

C. Đáp án A và B đúng

d)

D. Tổn thương ngoài da xuất hiện ở tay

65.

Đặc điểm của bệnh giang mai thời kỳ 3 là:

a)

A. Tổn thương là “gôm” giang mai ở da xương, gan, tim mạch

b)

B. Loét nông trên nền cứng

c)

C. Tổn thương hệ thần kinh kèm theo triệu chứng sốt, nhức đầu, đau khớp

d)

D.Đáp án A và C đúng

66.

Giang mai bẩm sinh là bệnh di truyền.

a)

đúng

b)

sai

67.

Trực khuẩn thương hàn là vi khuẩn là Gram âm:

a)

đúng

b)

sai

68.

Staphylococcus aureus là tên khoa học của vi khuẩn:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Trực khuẩn thương hàn

69.

 Liên cầu có tên latinh là:

a)

Staphylococcus aureus

b)

Streptococci

c)

Streptococcus pneumoniae

d)

Samonella

70.

Vi khuẩn thích hợp với điều kiện sống ở môi trường kiềm (pH 8,5 – 9,5) và nồng độ NaCl 3% là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Trực khuẩn lỵ

c)

Phẩy khuẩn tả

d)

E.coli

71.

Theo đặc điểm hình thể vi khuẩn lao được xếp vào nhóm:

a)

Trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Không nhóm nào

72.

Vi khuẩn lao có thể xâm nhập và cơ thể theo

a)

Qua côn trùng

b)

Hô hấp và tiêu hóa

c)

Hô hấp và tiếp xúc

d)

Tiêu hoá

73.

Người ăn phải thức ăn có nhiễm vi khuẩn Salmonella, cơ thể  sẽ bị nhiễm độc với các triệu chứng sốt, nôn, tiêu chảy.

a)

đúng

b)

sai

74.

Hiện nay đã có vaccin TAB để phòng lỵ trực khuẩn

a)

đúng

b)

sai

75.

Trực khuẩn lao là loại vi khuẩn kỵ khí.

a)

đúng

b)

sai

76.

Trong vết loét của bệnh giang mai thời kỳ 1 có nhiều xoắn khuẩn nên thời kỳ này rất dễ lây

a)

đúng

b)

sai

77.

Một trong những biện pháp có vai trò phòng bệnh giang mai là:

a)

Vệ sinh ăn uống

b)

Tiêu diệt ruồi nhặng

c)

Giải quyết tệ nạn mại dâm

d)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

78.

Có thể sử dụng Erythromycin trong điều trị giang mai

a)

đúng

b)

sai

79.

Nhóm thuốc được dùng để điều trị các bệnh do vi khuẩn gây ra là:

a)

Vaccin

b)

Huyết thanh

c)

Thuốc kháng virus

d)

Thuốc kháng sinh

80.

Vi khuẩn hiện nay chưa tìm được môi trường nuôi cấy nhân tạo là:

a)

Trực khuẩn lao

b)

Tụ cầu vàng

c)

Xoắn khuẩn giang mai 

d)

Phẩy khuẩn tả

81.

Trực khuẩn lao có thể gây bệnh nhờ:

a)

Nội độc tố

b)

Yếu tố tạo xoắn

c)

Ngoại độc tố

d)

Yếu tố đông máu

82.

Đường lây từ động vật sang người của xoắn khuẩn Leptospira là đường:

a)

Hô hấp

b)

Hô hấp và tiêu hóa

c)

Tiếp xúc qua da và tiêu hóa

d)

Qua nhau thai và tiếp xúc qua da

83.

Bệnh giang mai bẩm sinh ở trẻ em là bệnh:

a)

Truyền nhiễm

b)

Di truyền

c)

Tự Miễn

d)

Rối loạn chuyển hóa

84.

Kích thước của virus khoảng:

a)

10 - 200 nm

b)

20 - 30 um

c)

20.106 - 300.10 mm

d)

20 .10 – 300.10 um

85.

Virus là nhóm vi sinh vật đã có cấu trúc tế bào, vô cùng nhỏ bé, chỉ chứa một loại acid nucleic.

a)

sai

b)

đúng

86.

Thông tin di truyền của virus là :

a)

AND và protein

b)

ARN và protein

c)

ADN và ARN

d)

Protein

87.

Các thành phần trong cấu tạo cơ bản của một virus:

a)

ADN

b)

Acid nucleic và vỏ capsid

c)

ADN, vỏ capsid và vỏ envelop

d)

ARN, vỏ capsid và vỏ envelop

88.

Vỏ capsid của virus được cấu tạo bởi:

a)

ADN

b)

ARN

c)

Lipid Protein

d)

Protein

89.

Chức năng của acid nucleic đối với virus là:

a)

Bảo vệ cho virus

b)

Giữ cho virus có hình dạng nhất định

c)

Giữ thông tin di truyền của virus

d)

Giúp virus bám vào vật chủ

90.

Mật mã di truyền của virus là ADN

a)

đúng

b)

sai

91.

Sự xâm nhập của virus vào tế bào nhờ cách: áo” chế “cởi

a)

b)

Cơ chế ẩm bào

c)

Bom acid nucleic qua vách tế bào 

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

92.

Virus sinh sản bằng cách:

a)

Nhân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Nhờ tế bào vật chủ sao chép ADN

93.

Sau khi virus vào bên trong tế bào, acid nucleic của virus điều khiển mọi hoạt động của tế bào, đây là giai đoạn:

a)

Hấp phụ của virus trên bề mặt tế bào

b)

Xâm nhập của virus vào trong tế bào

c)

Tổng hợp các thành phần cấu trúc của virut

d)

Lắp ráp

94.

Virus cúm có đường kính 100 -120 nm

a)

đúng

b)

sai

95.

Cấu trúc nucleocapsid của virus cúm là:

a)

Đối xứng xoắn

b)

Đối xứng khối

c)

Đối xứng song song

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

96.

Bệnh cúm do virus lây theo đường:

a)

Qua côn trùng đốt 

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp

d)

Tiếp xúc qua da

97.

Virus cúm có vật liệu di truyền là 1 sợi ARN

a)

sai

b)

đúng

98.

Virus viêm não Nhật Bản B tồn tại tự nhiên trong:

a)

Muỗi

b)

Ve

c)

Người và muỗi

d)

Một số loài chim hoang dại và nhiều động vật khác

99.

Bệnh viêm não Nhật Bản B gặp ở tất cả lứa tuổi.

a)

sai

b)

đúng

100.

Côn trùng tiết túc truyền virus Dengue gây bệnh sốt xuấ huyết là:

a)

Aedes aegypti

b)

Culex triaeniorhynchus

c)

Anophen minimus

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

101.

Triệu chứng của sốt xuất huyết Dengue không có sốc là: 

a)

Mệt lả, tinh thần vật vã

b)

Mạch nhỏ, chân tay lạnh

c)

Nổi vận tím trên da

d)

Sốt cao 39-40°C kèm theo xung huyết nhiều

102.

Muỗi truyền bệnh Dengue gây bệnh sốt xuất huyết là muỗi vằn.

a)

đúng

b)

sai

103.

Biện pháp có tác dụng phòng tránh virus Dengue gây bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Sử dụng vaccin

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Khơi thông cống rãnh, phát quang bụi rậm

d)

Đeo khẩu trang, nhỏ thuốc sát khuẩn mũi

104.

Virus viêm gan B (HBV) lây nhiễm theo đường: 

a)

Máu

b)

Nhau thai

c)

Tình dục

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

105.

Virus gây bệnh viêm gan B mạn tính là:

a)

HAV

b)

HEV

c)

HBV

d)

H5N1

106.

Virus viêm gan A (HAV) có kháng nguyên là:

a)

HBsAg

b)

HBcAg

c)

HBeAg

d)

HAAg

107.

Virus viêm gan A (HAV) chỉ gây bệnh ở thể cấp tính

a)

đúng

b)

sai

108.

Virus viêm gan B (HBV) có vật liệu di truyền là:

a)

ARN sợi đơn

b)

ADN hai sợi

c)

Protein

d)

Lipid

109.

Đặc điểm về cấu trúc của virus viêm gan A (HAV):

a)

Vật liệu di truyền là ADN một sợi đơn

b)

Vỏ capsid đối xứng xoắn

c)

Không có màng bao

d)

Kích thước khoảng 27um

110.

Đặc điểm về cấu trúc của virus viêm gan B (HBV): 

a)

Vật liệu di truyền là ADN một sợi đơn

b)

Vỏ capsid đối xứng xoắn

c)

Không có màng bao

d)

Hình cầu, kích thước khoảng 42nm

111.

Virus viêm gan B (HBV) lây bệnh theo đường tiêu hóa

a)

đúng

b)

sai

112.

Virus HIV không có các đặc điểm:

a)

Hình cầu, đường kính 100 nm 

b)

Có lớp màng lipid kép ở ngoài

c)

Lõi gồm 2 sợi ADN

d)

Có men sao chép ngược Reverse Transcriptase.

113.

Virus HIV không lây qua đường:

a)

Quan hệ tình dục

b)

Truyền tiểu cầu

c)

Qua sữa mẹ

d)

Tiêu hóa

114.

Virus HIV có ái lực cao với tế bào:

a)

Bạch cầu

b)

Đại thực bào

c)

Lympho T

d)

Lympho B

115.

Hình dạng, kích thước của virus viêm gan B hoàn chỉnh có hình:

a)

Khối, đường kính 28nm

b)

Cầu, đường kính 42nm 

c)

Cầu, đường kính 22nm

d)

Sợi, đường kính 24nm

116.

Virus viêm gan A có kích thước là:

a)

22nm

b)

27nm

c)

38nm

d)

50nm

117.

Vaccin phòng viêm gan A là loại vaccin 

a)

Vaccin tái tổ hợp

b)

Vaccin từ vi khuẩn chết 

c)

Vaccin từ vi khuẩn sống giảm độc lực

d)

Vaccin là giải độc tố độc lực

118.

Virus HIV có 2 lớp vỏ, lớp vỏ trong hình trụ và lớp vỏ ngoài hình cầu

a)

đúng

b)

sai

119.

Đối tượng có thể lây nhiễm HIV là:

a)

Người lớn

b)

Trẻ em

c)

Phụ nữ có thai

d)

Tất cả mọi người

120.

Sự suy giảm miễn dịch trong nhiễm virus HIV là do sự phá huỷ làm suy giảm số lượng tế bào:

a)

Lympho B

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Lympho T

d)

Lympho B và lympho T

121.

Virus HIV có đặc điểm:

a)

Không tồn tại độc lập, không bị diệt bởi kháng sinh

b)

Chịu tác dụng của kháng sinh

c)

Tồn tại độc lập được

d)

Bị kháng sinh tiêu diệt

122.

Virus dại gây tổn thương trên cơ thể bệnh nhân ở cơ quan:

a)

Da

b)

Thần kinh trung ương

c)

Thần kinh thực vật

d)

Phổi

123.

Virus dại chỉ gây bệnh ở trẻ em

a)

đúng

b)

sai

124.

Đặc tính của virus không bao gồm:

a)

Ký sinh nội bào bắt buộc

b)

Là vi sinh vật đơn bào

c)

Lấy nguồn năng lượng của tế bào chủ

d)

Chứa ARN hoặc ADN

125.

Virus có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là virus:

a)

Cúm

b)

Dại

c)

Viêm gan A

d)

HIV

126.

Vật liệu di truyền ADN là của virus:

a)

Cúm

b)

HIV

c)

Viêm gan B

d)

Viêm gan A

127.

Virus bại liệt gây bệnh cho người lây theo đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Truyền máu

d)

Tình dục

128.

Virus viêm não nhật bản B cảm thụ với tế bào não của đối tượng:

a)

Tất cả mọi người

b)

Người trung niên

c)

Trẻ em dưới 15 tuổi

d)

Trẻ em sơ sinh

129.

Bệnh nhân bị bệnh Dengue xuất huyết có biểu hiện sốc là do:

a)

Nhiễm độc

b)

Giảm khả năng bơm của tim

c)

Tắc nghẽn mạch máu

d)

Giảm thể tích tuần hoàn

130.

Bệnh viêm gan lây theo đường tiêu hóa là:

a)

Viêm gan A

b)

Viêm gan B

c)

Viêm gan C

d)

Viêm gan D

131.

Vaccin phòng bệnh sốt xuất huyết deugue hiện nay đã được sử phổ biến.

a)

sai

b)

đúng

132.

Vật liệu di truyền của virus HIV là:

a)

ARN 2 sợi

b)

ADN hai sợi

c)

protein

d)

Lipid