wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Dược 2016 – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Luật Dược 2016 ban hành ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam khoá XIII, là luật Dược số bao nhiêu?

a)

115/2016/QH13

b)

100/2016/QH13

c)

105/2016/QH13

d)

103/2016/QH13

2.

Luật Dược 2016 của Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam được ban hành vào ngày tháng năm nào?

a)

10/06/2016

b)

06/04/2016

c)

12/01/2016

d)

21/11/2016

3.

Luật Dược 2016 của Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

01/01/2017

b)

06/04/2016

c)

12/11/2017

d)

20/7/2016

4.

Nội dung nào dưới đây nằm trong phạm vi điều chỉnh của Luật Dược 2016

a)

Quy định về thực phẩm bảo vệ sức khỏe

b)

Quy định về thuế doanh nghiệp dược

c)

Quy định về nhu cầu thuốc

d)

Quy định về chính sách của nhà nước về dược và phát triển công nghiệp dược

5.

Nội dung nào dưới đây không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Luật Dược 2016

a)

Quản lý chất lượng thuốc

b)

Hành nghề dược

c)

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

d)

Cảnh giác dược và quảng cáo thuốc

6.

Nội dung nào dưới đây không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Luật Dược 2016

a)

Mỹ phẩm

b)

Đăng ký, lưu hành, thu hồi thuốc và nguyên liệu làm thuốc

c)

Thông tin thuốc

d)

Thử thuốc trên lâm sàng và thử tương đương sinh học của thuốc

7.

Nội dung nào dưới đây nằm trong phạm vi điều chỉnh của Luật Dược 2016

a)

Quản lý rau an toàn

b)

Quản lý thực phẩm chức năng

c)

Quản lý mỹ phẩm

d)

Quản lý thuốc trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

8.

Những từ ngữ nào dưới đây có đầy đủ trong giải thích từ ngữ tại luật dược năm 2016

a)

Thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, dược chất, dược liệu, thuốc hóa dược

b)

Thuốc, rau an toàn, dược chất, dược liệu, thuốc hóa dược

c)

Thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dược chất, dược liệu, thuốc hóa dược

d)

Thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dược chất, phụ liệu, thuốc hóa dược

9.

Những từ ngữ nào dưới đây có đầy đủ trong giải thích từ ngữ tại luật dược năm 2016?

a)

Vị thuốc cổ truyền, hoạt chất từ dược liệu

b)

Vị thuốc cổ truyền, thuốc generic, thuốc gây nghiện, thuốc phóng xạ

c)

Thuốc cổ truyền, hoạt chất dược liệu

d)

Thuốc từ dược liệu, thực phẩm bảo vệ sức khỏe

10.

Đây là các nhóm thuốc nào dưới đây được quản lý theo dạng kiểm soát đặc biệt đặc biệt?

a)

Nguyên liệu làm thuốc là dược chất hướng thần, chất gây nghiện, tiền chất dùng làm thuốc hoặc chất phóng xạ để sản xuất thuốc

b)

Thuốc kê đơn, thuốc chữa ung thư, thuốc kháng sinh

c)

Chất dẫn đầu, sinh phẩm (thuốc sinh học), thuốc dược liệu

d)

Thuốc độc, nguyên liệu, dược liệu làm thuốc kháng lao

11.

Thuốc nào dưới đây có trong Luật dược 2016 mà không có trong Luật dược 2005

a)

Thuốc cổ truyền

b)

Thuốc hướng thần

c)

Thuốc gây nghiện

d)

Thuốc tiền chất

12.

Thuốc nào dưới đây có trong Luật dược 2016 mà không có trong Luật dược 2005

a)

Thuốc thiết yếu

b)

Thuốc kê đơn

c)

Thuốc không kê đơn

d)

Thuốc phóng xạ

13.

Câu nào sau đây là đúng trong khái niệm Thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng qui định trong Luật Dược 2016?

a)

Là thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan quản lý có thẩm quyền

b)

Là thuốc cố ý trộn lẫn hoặc thay thế bằng thành phần không phải là hoạt chất ghi trên nhãn

c)

Là thuốc không có dược chất, dược chất

d)

Là thuốc được sản xuất, trình bày hoặc dán nhãn mạo danh nhà sản xuất, nước sản xuất hoặc nước xuất xứ

14.

Luật Dược 2016 của Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam bao gồm bao nhiêu chương?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

17

15.

Khái niệm nào là đúng Cảnh giác dược qui định trong Luật Dược 2016

a)

Là việc phát hiện, đánh giá và phòng tránh các bất lợi liên quan đến quá trình sử dụng thuốc

b)

Là việc phát hiện ra tác dụng phụ của thuốc

c)

Là việc phát hiện và phòng tránh các bất lợi liên quan đến quá trình sử dụng thuốc

d)

Là việc đánh giá và phòng tránh các bất lợi liên quan đến quá trình sử dụng thuốc

16.

Trong Luật Dược 2016, Có mấy lĩnh vực ưu tiên trong phát triển công nghiệp dược

a)

3

b)

1

c)

4

d)

5

17.

Đây là khái niệm của thuốc nào?: Thuốc chứa kháng nguyên cho cơ thể khả năng đáp ứng miễn dịch được dùng với mục đích phòng bệnh, chữa bệnh

a)

Thuốc kê đơn

b)

Biệt dược

c)

Vắc xin

d)

Thuốc cổ truyền

18.

Trong Luật Dược 2016: Đây là khái niệm của thuốc nào? Là thuốc có thành phần dược liệu được chế biến, bào chế hoặc phối ngũ theo lý luận và phương pháp của y học cổ truyền hoặc theo kinh nghiệm dân gian thành chế phẩm có dạng bào chế truyền thống hoặc hiện đại

a)

Vị thuốc cổ truyền

b)

Thuốc dược liệu

c)

Thuốc từ dược liệu

d)

Thuốc cổ truyền

19.

Trong Luật Dược 2016: Đây là khái niệm của nào? Là hoạt động nghiên cứu khoa học và thực hành dược về tư vấn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả nhằm tối ưu hóa việc sử dụng thuốc

a)

Dược lâm sàng

b)

Dược lý

c)

Hành nghề dược

d)

Dược liệu

20.

Theo Luật dược 2016, Phản ứng có hại của của thuốc có thể xảy ra ở liều dùng nào?

a)

Liều thấp

b)

Liều cao

c)

Liều bình thường

d)

Bất cứ liều nào

21.

Theo Luật dược 2016, Kinh doanh dược liên quan đầy đủ đến các công đoạn đầu tư bao gồm

a)

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc

b)

Sản xuất và tiêu hụy sản phẩm

c)

Tiêu hủy sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ

d)

Sản xuất, tiêu hủy sản phẩm, cung ứng dịch vụ, thuốc và nguyên liệu làm thuốc

22.

Trong Luật dược 2016, điều 10 có ghi: “Chủ trì, phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức triển khai thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, chính sách, quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghiệp dược” là trách nhiệm của cơ quan nào?

a)

Bộ nội vụ

b)

Bộ y tế

c)

Cục Dược

d)

Cục An toàn thực phẩm

23.

Theo Luật dược 2016, thuốc giả được phân ra mấy trường hợp?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

24.

Theo Luật dược 2016, thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt quy định trong các khoản nào của Điều 2

a)

17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 26

b)

17, 18, 19, 20, 21, 22

c)

20, 21, 22, 23, 24, 26

d)

19, 20, 21, 22, 23, 24

25.

Theo Luật dược 2016, thuốc tiền chất được xếp vào nhóm thuốc nào?

a)

Thuốc không phải kê đơn

b)

Thuốc độc

c)

Thuốc mới

d)

Thuốc phải kiểm soát đặc biệt

26.

Theo Luật dược 2016, dược liệu giả được phân ra mấy trường hợp

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

27.

Theo Luật dược 2016, Có mấy trường hợp bị cấm trong quảng cáo thuốc?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

28.

Theo Luật dược 2016, điều 6 quy định bao nhiêu khoản coi là những hành vi bị nghiêm cấm

a)

15

b)

16

c)

14

d)

17

29.

Theo Luật dược 2016, Dược là gì?

a)

Dược là chế phẩm có chứa dược chất hoặc dược liệu dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh

b)

Dược là thuốc và nguyên liệu làm thuốc

c)

Dược là là thành phần tham gia vào cấu tạo của thuốc

d)

Dược là thuốc

30.

Theo Luật dược 2016, Dược lâm sàng là gì?

a)

Dược lâm sàng là đặc tính biểu thị tốc độ và mức độ hấp thu của dược chất, hợp lý, an toàn, hiệu quả nhằm tối ưu hóa việc sử dụng thuốc

b)

Dược lâm sàng là hoạt động nghiên cứu khoa học và thực hành dược về tư vấn sử dụng thuốc hợp lý

c)

Dược lâm sàng là hoạt động nghiên cứu khoa học và thực hành dược về tư vấn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả nhằm tối ưu hóa việc sử dụng thuốc

d)

Dược lâm sàng là việc phát hiện, đánh giá và phòng tránh các bất lợi liên quan đến quá trình sử dụng thuốc

31.

Nghị định 54 có hiệu lực từ ngày nào?

a)

1/07/2016

b)

1/01/2018

c)

1/01/2017

d)

1/07/2017

32.

Thông tư 32/2018/TTBYT về quy định việc đăng kí lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc ban hành vào ngày tháng năm nào?

a)

12/11/2018

b)

30/06/2018

c)

20/06/2018

d)

21/11/2018

33.

Thông tư quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc ban hành ngày 12/11/2018 của bộ y tế là thông tư số bao nhiêu?

a)

32/2018/TT-BYT

b)

19/2018/TT-BYT

c)

06/2017/TT-BYT

d)

11/2018/TT-BYT

34.

Thông tư 32/2018/TT-BYT ban hành ngày 12 tháng 11 năm 2018, có tên văn bản là gì?

a)

Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú

b)

Quy định danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

c)

Quy định danh mục thuốc không kê đơn

d)

Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc

35.

Thông tư 32/2018/TTBYT về quy định việc đăng kí lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

20/09/2018

b)

01/09/2019

c)

12/11/2018

d)

20/06/2019

36.

Thông tư 32/2018/TTBYT về quy định việc đăng kí lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc gồm bao nhiêu điều?

a)

40

b)

52

c)

50

d)

7

37.

Điều 3 trong thông tư 32/2018/TT-BYT về quy định việc đăng kí lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, nói về vấn đề gì?

a)

Trách nhiệm đối với cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc

b)

Ngôn ngữ, hình thức hồ sơ, số lượng hồ sơ, tài liệu

c)

Quy định về báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả.

d)

Hồ sơ đăng ký thuốc và nguyên liệu làm thuốc.

38.

Chương 2 của thông tư 32/2018/TT-BYT về quy định việc đăng kí lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc quy định về vấn đề gì?

a)

Hồ sơ đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc

b)

Thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; trình tự thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành

c)

Quy định chung

d)

Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả và tiêu chí xác định trường hợp miễn thử, miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sàng, thuốc phải thử lâm sàng giai đoạn 4 tại Việt Nam

39.

Theo thông tư 32/2018/TT-BYT về quy định việc đăng kí lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Cục Quản lý Dược có văn bản trả lời đối với hồ sơ thẩm định chưa đạt hoặc không đạt và nêu rõ lý do. Trong thời hạn bao nhiêu lâu kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định?

a)

03 tháng

b)

01 tháng

c)

45 ngày

d)

02 tháng

40.

Theo thông tư 32/2018/TT-BYT về quy định việc đăng kí lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong thời hạn tối đa bao nhiêu tháng kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc (trừ trường hợp quy định tại Điều 41 Thông tư này), Cục Quản lý Dược cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc?

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

06 tháng

d)

24 tháng

41.

Theo thông tư 32/2018/TT-BYT, Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc được thành lập khi có tối thiểu bao nhiêu thành viên hội đồng tham dự?

a)

1/2 thành viên hội đồng tham dự

b)

2/3 thành viên hội đồng tham dự

c)

3/4 thành viên hội đồng tham dự

d)

Toàn bộ thành viên hội đồng tham dự

42.

Theo thông tư 32/2018/TT-BYT quy định việc đăng kí lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Chương 3 nói về nội dung gì?

a)

Thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc

b)

Thu hồi giấy đăng ký lưu hành, ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành

c)

Hồ sơ đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc

d)

Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả và tiêu chí xác định trường hợp miễn thử, miễn một số giai đoạn thử thuốc trên lâm sàng, thuốc phải thử lâm sàng giai đoạn 4 tại Việt Nam

43.

Nội dung: “Hồ sơ đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc” thuộc chương mấy của thông tư 32/2018/TT-BYT?

a)

Chương 4

b)

Chương 2

c)

Chương 5

d)

Chương 3

44.

Nội dung: “Thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; trình tự thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành” thuộc chương mấy của thông tư 32/2018/TT-BYT?

a)

Chương 4

b)

Chương 3

c)

Chương 1

d)

Chương 2

45.

Nội dung: “Thu hồi giấy đăng ký lưu hành, ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành” thuộc chương mấy của thông tư 32/2018/TT-BYT?

a)

Chương 2

b)

Chương 3

c)

Chương 5

d)

Chương 4

46.

Theo thông tư 32/2018/TT-BYT, nội dung của chương 6 nói về vấn đề gì?

a)

Thu hồi giấy đăng ký lưu hành, ngừng nhận hồ sơ cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành

b)

Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của chuyên gia thẩm định và hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc

c)

Thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; trình tự thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành

d)

Quy định chung

47.

Nội dung: “Thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; trình tự thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành” thuộc thông tư nào?

a)

01/2018/TT-BYT

b)

75/2017/TT-BYT

c)

02/2018/TT-BYT

d)

32/2018/TT-BYT

48.

Nội dung: “Hồ sơ đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc” thuộc thông tư nào?

a)

32/2018/TT-BYT

b)

11/2018/TT-BYT

c)

02/2017/TT-BYT

d)

01/2018/TT-BYT

49.

Nội dung điều: “Quy định về báo cáo theo dõi, đánh giá an toàn, hiệu quả” thuộc chương số mấy của thông tư 32/2018/TT-BYT?

a)

Chương 4

b)

Chương 2

c)

Chương 3

d)

Chương 1

50.

Nội dung điều: “Trách nhiệm đối với cơ sở đăng ký thuốc, nguyên liệu làm thuốc” thuộc chương số mấy của thông tư 32/2018/TT-BYT?

a)

Chương 3

b)

Chương 4

c)

Chương 1

d)

Chương 2

51.

Nội dung điều 8: “Hiệu lực, ký hiệu của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc và thời hạn nộp hồ sơ đăng ký gia hạn” thuộc chương số mấy của thông tư 32/2018/TT-BYT?

a)

Chương 1

b)

Chương 2

c)

Chương 3

d)

Chương 4

52.

Nội dung điều 10: “Yêu cầu đối với đăng ký thuốc sản xuất tại Việt Nam theo hình thức chuyển giao công nghệ, thuốc thực hiện đóng gói thứ cấp” thuộc chương 1 của thông tư nào?

a)

02/2018/TT-BYT

b)

32/2018/TT-BYT

c)

06/2017/TT-BYT

d)

19/2018/TT-BYT

53.

Nội dung điều 11: “Yêu cầu bảo mật dữ liệu đối với hồ sơ đăng ký thuốc” thuộc chương 1 của thông tư nào?

a)

06/2017/TT-BYT

b)

02/2018/TT-BYT

c)

32/2018/TT-BYT

d)

19/2018/TT-BYT

54.

Nội dung điều: “Yêu cầu về dữ liệu lâm sàng để bảo đảm an toàn, hiệu quả trong hồ sơ đăng ký lưu hành đối với thuốc hóa dược mới không phải là biệt dược gốc” thuộc chương số mấy của thông tư 32/2018/TT-BYT?

a)

Chương 2

b)

Chương 1

c)

Chương 3

d)

Chương 4

55.

Nội dung điều: “Tiêu chí xác định trường hợp được miễn một, một số giai đoạn thử thuốc được liệu trên lâm sàng trước khi cấp phép lưu hành” thuộc chương số mấy của thông tư 32/2018/TT-BYT?

a)

Chương 2

b)

Chương 1

c)

Chương 3

d)

Chương 4

56.

Nội dung điều 21: “Tiêu chí xác định trường hợp được miễn thử lâm sàng tại Việt Nam trước khi cấp phép lưu hành” thuộc chương 2 của thông tư nào?

a)

19/2019/TT-BYT

b)

02/2018/TT-BYT

c)

06/2017/TT-BYT

d)

32/2018/TT-BYT

57.

Nội dung điều 22: “Tiêu chí để xác định trường hợp phải thử lâm sàng giai đoạn IV tại Việt Nam” thuộc chương 2 của thông tư nào?

a)

02/2016/TT-BYT

b)

32/2018/TT-BYT

c)

06/2017/TT-BYT

d)

19/2019/TT-BYT

58.

Thông tư quy định về ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc ban hành ngày 18 tháng 1 năm 2018 của Bộ Y tế là thông tư số bao nhiêu?

a)

01/2018/TT-BYT

b)

75/2017/TT-BYT

c)

30/2017/TT-BYT

d)

02/2018/TT-BYT

59.

Thông tư 01/2018/TT-BYT ban hành ngày 18 tháng 1 năm 2018, có tên văn bản là gì?

a)

Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc

b)

Quy định danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

c)

Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú

d)

Quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc

60.

Thông tư 01/2018/TT-BYT về quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc ban hành vào ngày tháng năm nào?

a)

18/01/2018

b)

10/06/2018

c)

12/01/2018

d)

21/11/2018

61.

Thông tư 01/2018/TT-BYT về quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

12/11/2018

b)

20/06/2018

c)

01/06/2018

d)

20/7/2019

62.

Thông tư 01/2018/TT-BYT về quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. Nội dung điều chỉnh về vấn đề gì?

a)

Quy định về nội dung, cách ghi nhãn của thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc lưu hành trên thị trường

b)

Quy định về nội dung, cách ghi nhãn của thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc lưu hành trên thị trường; thay đổi hạn dùng của thuốc đã ghi trên nhãn thuốc trong trường hợp vì lý do quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa

c)

Thuốc, nguyên liệu làm thuốc để xuất khẩu không có giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam

d)

Thuốc nhập khẩu dùng để đáp ứng nhu cầu cấp bách cho quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa quy định tại khoản 1 Điều 67 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP

63.

Thông tư quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. Nội dung của chương 2 nói về nội dung gì?

a)

Nội dung của nhãn, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc

b)

Cách ghi nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc

c)

Nội dung của nhãn

d)

Điều khoản thi hành

64.

Thông tư quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. Nhãn bao bì ngoài của thuốc gồm bao nhiêu nội dung?

a)

14

b)

9

c)

11

d)

10

65.

Thông tư quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. Nhãn bao bì trung gian của thuốc phải ghi tối thiểu bao nhiêu nội dung?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

66.

Thông tư quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc, gồm bao nhiêu loại nhãn?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

67.

Trong thông tư 01/2018/TT-BYT, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc gồm bao nhiêu nội dung?

a)

15

b)

19

c)

17

d)

18

68.

Theo thông tư 01/2018/TT-BYT quy định về ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. Chương 3 nói về nội dung gì?

a)

Điều khoản thi hành

b)

Cách ghi nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc

c)

Nội dung của nhãn, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc

d)

Những quy định chung

69.

Theo thông tư 01/2018/TT-BYT quy định về ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. Chương 4 nói về nội dung gì?

a)

Điều khoản thi hành

b)

Cách ghi nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc

c)

Nội dung của nhãn, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc

d)

Những quy định chung

70.

Nội dung: “Cách ghi nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc” thuộc chương mấy của thông tư 01/2018/TT-BYT?

a)

Chương 4

b)

Chương 3

c)

Chương 2

d)

Chương 1

71.

Nội dung: “Điều khoản thi hành” thuộc chương mấy của thông tư 01/2018/TT-BYT?

a)

Chương 6

b)

Chương 5

c)

Chương 4

d)

Chương 2

72.

Nội dung điều 3: “Vị trí nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc” thuộc thông tư nào?

a)

75/2017/TT-BYT

b)

04/2018/TT-BYT

c)

02/2018/TT-BYT

d)

01/2018/TT-BYT

73.

Nội dung điều 5: “Bổ sung nhãn phụ, bổ sung, thay thế tờ hướng dẫn sử dụng thuốc tại Việt Nam” của chương 1 thuộc thông tư nào?

a)

75/2017/TT-BYT

b)

01/2018/TT-BYT

c)

02/2018/TT-BYT

d)

04/2018/TT-BYT

74.

Nội dung điều: “Cách ghi nhãn phụ” thuộc chương số mấy của thông tư 01/2018/TT-BYT?

a)

Chương 2

b)

Chương 3

c)

Chương 4

d)

Chương 5

75.

Nội dung điều: “Dạng bào chế” thuộc chương số mấy của thông tư 01/2018/TT-BYT?

a)

Chương 2

b)

Chương 3

c)

Chương 4

d)

Chương 5

76.

Thông tư 19/2018/TT-BYT về quy định ban hành danh mục thuốc thiết yếu ban hành vào ngày tháng năm nào?

a)

20/06/2018

b)

30/08/2018

c)

12/11/2018

d)

21/11/2018

77.

Thông tư 19/2018/TT-BYT ban hành ngày 30 tháng 08 năm 2018, có tên văn bản là gì?

a)

Quy định ban hành danh mục thuốc thiết yếu

b)

Quy định danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

c)

Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú

d)

Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc

78.

Thông tư 19/2018/TT-BYT về quy định ban hành danh mục thuốc thiết yếu có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

20/06/2018

b)

12/11/2018

c)

15/10/2018

d)

20/09/2018

79.

Trong thông tư 19/2018/TT-BYT, gồm bao nhiêu nguyên tắc xây dựng danh mục thuốc thiết yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Trong thông tư 19/2018/TT-BYT, có bao nhiêu danh mục thuốc được đưa vào danh mục thuốc thiết yếu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Trong thông tư 19/2018/TT-BYT, Danh mục thiết yếu được sử dụng cho bao nhiêu mục đích?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

82.

Trong thông tư 19/2018/TT-BYT, có bao nhiêu nhóm thuốc theo ICD-10?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

39

83.

Theo thông tư 19/2018/TT-BYT về quy định ban hành danh mục thuốc thiết yếu, Điều 2 nói về nội dung gì?

a)

Phạm vi điều chỉnh

b)

Danh mục thuốc thiết yếu

c)

Sử dụng danh mục thuốc thiết yếu

d)

Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào danh mục thuốc thiết yếu

84.

Theo thông tư 19/2018/TT-BYT về quy định ban hành danh mục thuốc thiết yếu, Điều 3 nói về nội dung gì?

a)

Phạm vi điều chỉnh

b)

Hiệu lực thi hành

c)

Danh mục thuốc thiết yếu

d)

Sử dụng danh mục thuốc thiết yếu

85.

Theo thông tư 19/2018/TT-BYT về quy định ban hành danh mục thuốc thiết yếu, Điều 4 nói về nội dung gì?

a)

Phạm vi điều chỉnh

b)

Sử dụng danh mục thuốc thiết yếu

c)

Hiệu lực thi hành

d)

Trách nhiệm thi hành

86.

Thông tư quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú ban hành ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế là thông tư số bao nhiêu?

a)

75/2017/TT-BYT

b)

06/2017/TT-BYT

c)

52/2017/TT-BYT

d)

19/2018/TT-BYT

87.

Thông tư 52/2017/TT-BYT, quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú ban hành vào ngày tháng năm nào?

a)

29/12/2017

b)

20/06/2018

c)

12/11/2018

d)

21/11/2018

88.

Thông tư 52/2017/TT-BYT ban hành ngày 19 tháng 12 năm 2017, có tên văn bản là gì?

a)

Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc

b)

Quy định danh mục thuốc không kê đơn

c)

Quy định danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

d)

Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú

89.

Thông tư 52/2017/TT-BYT, quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

01/03/2018

b)

13/11/2018

c)

01/09/2019

d)

20/07/2019

90.

Có bao nhiêu đối tượng chịu tác động của thông tư 52/2017/TT-BYT?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

Có bao nhiêu loại mẫu đơn thuốc ban hành kèm theo thông tư 52/2017/TT-BYT?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Theo thông tư 52/2017/TT-BYT, trong nguyên tắc kê đơn thuốc gồm bao nhiêu khoản?

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

93.

Theo Thông tư 52/2017/TT-BYT, đơn thuốc có giá trị mua, lĩnh thuốc trong thời hạn tối đa là bao nhiêu ngày kể từ ngày kê đơn thuốc?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

94.

Theo Thông tư 52/2017/TT-BYT: Cơ sở pha chế, cấp, bán lẻ thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc tiền chất lưu toàn bộ đơn thuốc “N”, đơn thuốc “H” trong thời gian bao lâu kể từ khi thuốc hết hạn sử dụng?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

6 tháng

95.

Theo Thông tư 52/2017/TT-BYT, có bao nhiêu nguyên tắc kê đơn thuốc?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

96.

Theo Thông tư 52/2017/TT-BYT, kê đơn thuốc gây nghiện điều trị bệnh cấp tính có số lượng thuốc sử dụng không vượt quá bao nhiêu ngày?

a)

7

b)

9

c)

6

d)

5

97.

Theo Thông tư 52/2017/TT-BYT, kê đơn thuốc hướng thần, thuốc tiền chất điều trị bệnh cấp tính có số lượng thuốc sử dụng không vượt quá bao nhiêu ngày?

a)

9

b)

14

c)

7

d)

10

98.

Theo Thông tư 52/2017/TT-BYT, quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. Điều 4 nói về nội dung gì?

a)

Mẫu đơn thuốc

b)

Hình thức kê đơn thuốc

c)

Nguyên tắc kê đơn thuốc

d)

Yêu cầu chung với nội dung kê đơn thuốc

99.

Theo Thông tư 52/2017/TT-BYT, quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. Điều 5 nói về nội dung gì?

a)

Hình thức kê đơn thuốc

b)

Mẫu đơn thuốc

c)

Quy định chung

d)

Yêu cầu chung với nội dung kê đơn thuốc

100.

Nội dung điều: "Kê đơn thuốc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ứng dụng công nghệ thông tin." thuộc thông tư nào?

a)

11/2018/TT-BYT

b)

52/2017/TT-BYT

c)

02/2017/TT-BYT

d)

01/2017/TT-BYT

101.

Nội dung điều: "Trả lại thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất do không sử dụng hoặc sử dụng không hết." thuộc thông tư nào?

a)

11/2018/TT-BYT

b)

02/2017/TT-BYT

c)

52/2017/TT-BYT

d)

01/2017/TT-BYT

102.

Nội dung điều: "Kê đơn thuốc hướng thần, thuốc tiền chất." thuộc điều số bao nhiêu của thông tư 52/2017/TT-BYT?

a)

Điều 8

b)

Điều 6

c)

Điều 7

d)

Điều 9

103.

Nội dung điều: "Kê đơn thuốc gây nghiện." thuộc điều số bao nhiêu của thông tư 52/2017/TT-BYT?

a)

Điều 8

b)

Điều 7

c)

Điều 6

d)

Điều 10

104.

Thông tư quy định danh mục thuốc không kê đơn ban hành ngày 03 tháng 05 năm 2017 của Bộ Y tế là thông tư số bao nhiêu?

a)

07/2017/TT-BYT

b)

13/2018/TT-BYT

c)

11/2018/TT-BYT

d)

19/2018/TT-BYT

105.

Thông tư 07/2017/TT-BYT, quy định danh mục thuốc không kê đơn ban hành vào ngày tháng năm nào?

a)

26/07/2018

b)

20/06/2017

c)

03/05/2017

d)

01/07/2017

106.

Thông tư 07/2017/TT-BYT ban hành ngày 03 tháng 05 năm 2017, có tên văn bản là gì?

a)

Quy định danh mục thuốc kê đơn

b)

Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc

c)

Quy định danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

d)

Quy định danh mục thuốc không kê đơn

107.

Thông tư 07/2017/TT-BYT quy định danh mục thuốc không kê đơn có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

01/07/2017

b)

03/05/2017

c)

01/09/2019

d)

30/08/2018

108.

Thông tư 07/2017/TT-BYT, mục đích ban hành danh mục thuốc không kê đơn gồm mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

109.

Thông tư 07/2017/TT-BYT, có bao nhiêu thuốc thuộc danh mục thuốc hoá dược và sinh phẩm không kê đơn?

a)

230

b)

240

c)

243

d)

245

110.

Theo thông tư 07/2017/TT-BYT, tên của điều 2 quy định về nội dung gì?

a)

Giải thích từ ngữ

b)

Nội quy chung

c)

Điều khoản chuyển tiếp

d)

Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào Danh mục thuốc không kê đơn

111.

Theo thông tư 07/2017/TT-BYT, tên của điều 3 quy định về nội dung gì?

a)

Giải thích từ ngữ

b)

Nội quy chung

c)

Danh mục thuốc không kê đơn

d)

Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào Danh mục thuốc không kê đơn

112.

Theo thông tư 07/2017/TT-BYT, tên của điều 4 quy định về nội dung gì?

a)

Danh mục thuốc không kê đơn

b)

Nội quy chung

c)

Mục đích ban hành Danh mục thuốc không kê đơn

d)

Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào Danh mục thuốc không kê đơn

113.

Nội dung điều: "Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào Danh mục thuốc không kê đơn" thuộc thông tư nào?

a)

75/2017/TT-BYT

b)

08/2017/TT-BYT

c)

07/2017/TT-BYT

d)

01/2018/TT-BYT

114.

Nội dung điều: "Danh mục thuốc không kê đơn" thuộc thông tư nào?

a)

38/2017/TT-BYT

b)

07/2017/TT-BYT

c)

08/2017/TT-BYT

d)

07/2018/TT-BYT

115.

Thông tư quy định danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc ban hành ngày 03 tháng 05 năm 2017 của Bộ Y tế là thông tư số bao nhiêu?

a)

06/2017/TT-BYT

b)

13/2018/TT-BYT

c)

07/2017/TT-BYT

d)

19/2018/TT-BYT

116.

Thông tư 06/2017/TT-BYT, quy định danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc ban hành vào ngày tháng năm nào?

a)

26/07/2018

b)

20/06/2017

c)

03/05/2017

d)

01/07/2017

117.

Thông tư 06/2017/TT-BYT ban hành ngày 03 tháng 05 năm 2017, có tên văn bản là gì?

a)

Danh mục thuốc kê đơn

b)

Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc

c)

Danh mục thuốc không kê đơn

d)

Quy định danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

118.

Thông tư 06/2017/TT-BYT quy định danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

03/05/2017

b)

01/07/2017

c)

01/09/2019

d)

23/08/2018

119.

Theo thông tư 06/2017/TT-BYT, tên của điều 2 quy định về nội dung gì?

a)

Giải thích từ ngữ

b)

Danh mục thuốc không kê đơn

c)

Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào Danh mục thuốc không kê đơn

d)

Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc, nguyên liệu làm thuốc vào Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

120.

Theo thông tư 06/2017/TT-BYT, tên của điều 3 quy định về nội dung gì?

a)

Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc, nguyên liệu làm thuốc vào Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

b)

Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

c)

Danh mục thuốc không kê đơn

d)

Danh mục thuốc kê đơn

121.

Theo thông tư 06/2017/TT-BYT, tên của điều 4 quy định về nội dung gì?

a)

Danh mục thuốc không kê đơn

b)

Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc, nguyên liệu làm thuốc vào Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

c)

Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc vào Danh mục thuốc không kê đơn

d)

Mục đích ban hành Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc

122.

“Nguyên tắc xây dựng và tiêu chí lựa chọn thuốc, nguyên liệu làm thuốc vào Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc” thuộc thông tư nào?

a)

06/2017/TT-BYT

b)

07/2017/TT-BYT

c)

08/2017/TT-BYT

d)

09/2017/TT-BYT

123.

Thông tư quy định về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt ban hành ngày 10 tháng 05 năm 2017 của Bộ Y tế là thông tư số bao nhiêu?

a)

13/2018/TT-BYT

b)

07/2017/TT-BYT

c)

06/2017/TT-BYT

d)

20/2017/TT-BYT

124.

Theo Thông tư 20/2017/TT-BYT, quy định về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt được ban hành vào ngày tháng năm nào?

a)

26/07/2017

b)

10/05/2017

c)

30/08/2017

d)

01/07/2017

125.

Thông tư 20/2017/TT-BYT ban hành ngày 10 tháng 05 năm 2017 có tên văn bản là gì?

a)

Quy định về chất lượng dược liệu thuốc cổ truyền

b)

Quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc

c)

Quy định về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

d)

Danh mục thuốc không kê đơn

126.

Theo Thông tư 20/2017/TT-BYT quy định về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt, văn bản này có hiệu lực thi hành vào ngày tháng năm nào?

a)

01/07/2017

b)

03/05/2017

c)

01/09/2019

d)

23/08/2018

127.

Theo Thông tư quy định về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt, phạm vi điều chỉnh bao gồm mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

128.

Theo Thông tư quy định về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt, có bao nhiêu đối tượng áp dụng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

129.

Theo Thông tư 20/2017/TT-BYT, thuốc kiểm soát đặc biệt được chia thành mấy nhóm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

130.

Trong Thông tư 20/2017/TT-BYT về quy định thuốc kiểm soát đặc biệt, Chương II nói về nội dung gì?

a)

Bảo quản, sản xuất, pha chế, cấp phát, sử dụng, hủy, giao nhận, vận chuyển, báo cáo về thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

b)

Cung cấp thuốc phóng xạ

c)

Hồ sơ, sổ sách và lưu giữ chứng từ, tài liệu có liên quan về thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

d)

Điều khoản thi hành

131.

Theo Thông tư 20/2017/TT-BYT, đối với thuốc gây nghiện, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, người quản lý tại khoa dược bệnh viện phải có bằng tốt nghiệp ngành dược nào trở lên?

a)

Trung cấp

b)

Cao đẳng

c)

Đại học

132.

Theo Thông tư 20/2017/TT-BYT, đối với thuốc hướng thần, thuốc tiền chất và nguyên liệu làm thuốc là dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, người quản lý phải có bằng tốt nghiệp ngành dược nào trở lên?

a)

Trung cấp

b)

Cao đẳng

c)

Đại học

d)

Thạc sĩ

133.

Theo Thông tư 20/2017/TT-BYT, đối với thuốc gây nghiện, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, người quản lý tại các cơ sở phải có bằng tốt nghiệp ngành dược nào trở lên?

a)

Trung cấp

b)

Cao đẳng

c)

Đại học

d)

Thạc sĩ

134.

Theo Thông tư 20/2017/TT-BYT, có bao nhiêu dược chất thuộc Danh mục dược chất gây nghiện?

a)

40

b)

43

c)

44

d)

45