wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Ký sinh trùng

Total questions: 129

Worksheet time: 5hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi:

4 lines
2.

Ăn rau sống không sạch người có thể nhiễm các KST sau, trừ:

(a)  

3.

Bạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh Toxocara canis.

4 lines
4.

Người có thể nhiễm các ký sinh trùng sau qua đường nước, trừ:

(a)  

5.

Bạch cầu toan tính thường không tăng khi người nhiễm lọai ký sinh trùng:

4 lines
6.

Lọai ký sinh trùng có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

(a)  

7.

Sinh vật sau đây không phải là ký sinh trùng:

(a)  

8.

Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra:

(a)  

9.

Loài KST phổ biến ở nước ta là:

(a)  

10.

Bệnh KST gây nhiều tác hại là:

(a)  

11.

Mối quan hệ giữa E. coli và cơ thể người là:

(a)  

12.

Đặc điểm sinh sản nổi bật của KST là:

4 lines
13.

Đặc điểm của bệnh KST gồm:

a)

Bệnh vùng

b)

âm thầm

c)

lặng lẽ

d)

lâu dài

e)

có t/hạn

14.

Ký sinh trùng nào dưới đây không phải là nội ký sinh trùng:

4 lines
15.

Cơ sở gọi tên Entamoeba histolytica dựa vào:

4 lines
16.

Cơ sở gọi tên Clonorchis sinensis dựa vào:

4 lines
17.

Cơ sở gọi tên Ancylostoma duodenale dựa vào:

4 lines
18.

Cơ sở gọi tên giống muỗi Mansonia dựa vào:

4 lines
19.

Loài ký sinh trùng nào dưới đây không phải là ngoại ký sinh trùng:

(a)  

20.

Các hội chứng bệnh KST là:

a)

Viêm

b)

nhiễm độc

c)

dị ứng

d)

hao sinh chất

21.

Kết quả của sự ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ có thể là:

a)

KST chết

b)

vật chủ mang KST lạnh

c)

bị bệnh

22.

Ngoại KST là những KST:

4 lines
23.

Quan hệ giữa Balantidium coli và người là:

(a)  

24.

Ký sinh trùng học là môn khoa học nghiên cứu Ký sinh trùng nào dưới đây:

a)

Ký sinh trùng của người

b)

động vật

c)

thực vật

25.

Người không phải là vật chủ chính của loài KST nào dưới đây:

4 lines
26.

Vật chủ chính là vật chủ:

4 lines
27.

Hiện tượng một KST sống trên một KST khác gọi là:

(a)  

28.

Ảnh hưởng nào của KST với vật chủ dưới đây là có hại nhất:

(a)  

29.

Hiện tượng một KST sống trên một KST khác gọi là:

(a)  

30.

Ảnh hưởng nào của KST với vật chủ dưới đây là có hại nhất

(a)  

31.

Loài KST nào dưới đây trong chu kỳ trải qua nhiều vật chủ nhất:

(a)  

32.

Chu kỳ của ký sinh trùng nào dưới đây cần ít vật chủ nhất :

(a)  

33.

KST là những sinh vật sống nhờ vào:

4 lines
34.

Ký sinh trùng nào dưới đây thuộc lớp côn trùng:

(a)  

35.

Chu kỳ của KST nào dưới đây chỉ t/hiện ở trên cơ thể vật chủ:

(a)  

36.

KST nào dưới đây vừa có hình thức sinh sản vô tính, vừa có hình thức sinh sản hữu tính:

4 lines
37.

Hội chứng bệnh KST nào dưới đây thường gặp và gây nhiều tác hại nhất:

(a)  

38.

Trong bệnh KST nói chung tăng loại tế bào máu nào dưới đây:

4 lines
39.

Đặc điểm miễn dịch KST là:

4 lines
40.

Hiện tượng một sinh vật sống trên xác chết của SV khác gọi là:

(a)  

41.

Câu trả lời nào dưới đây chưa đúng về vật chủ của KST:

4 lines
42.

Hãy chọn câu trả lời đúng cho ĐN về VC:

4 lines
43.

Kỹ thuật chẩn đoán KST chính xác nhất hiện nay là:

4 lines
44.

Loài KST nào dưới đây là KST vĩnh viễn:

(a)  

45.

Loài KST nào dưới đây là KST tạm thời:

(a)  

46.

KST nào dưới đây vừa có khả năng gây bệnh, vừa truyền bệnh:

(a)  

47.

Loài KST nào dưới đây là đơn ký:

4 lines
48.

Một trong những đặc điểm nổi bật về hình thể của KST là:

4 lines
49.

Mục đích phân biệt vật chủ chính và phụ là:

4 lines
50.

Người nhiễm KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

(a)  

51.

KST nào dưới đây không có k/năng ss lg tính:

4 lines
52.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

4 lines
53.

Ăn rau sống không sạch có thể bị nhiễm các KST sau, trừ:

(a)  

54.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là: Vật chủ mang KST lạnh

4 lines
55.

Ăn rau sống không sạch có thể bị nhiễm các KST sau, trừ: Trùng roi đường sinh dục

4 lines
56.

Bạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh: Giun đũa chó.

4 lines
57.

Người có thể nhiễm các KST sau qua đường nước, trừ: Giun chỉ.

4 lines
58.

Bcầu toan tính thường không tăng khi người bị nhiễm loại KST: Giardia itestinalis

4 lines
59.

Loại KST có thể tăng sinh trong cơ thể người là: Giun kim.

4 lines
60.

Sinh vật sau đây không phải là ký sinh trùng: Ruồi nhà.

4 lines
61.

Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam: Giun đũa.

4 lines
62.

Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra: Mất sinh chất

4 lines
63.

Những loại sinh vật dưới đây là KST, trừ Musca domestica

4 lines
64.

Những KST dưới đây có ss lưỡng giới, trừ: Schistosoma mansoni

4 lines
65.

Đơn bào trong miệng có thể tìm thấy : E. gingivalis

4 lines
66.

Đơn bào trong đường sinh dục có thể tìm thấy : Trichomonas vaginalis

4 lines
67.

Đơn bào ký sinh ở hành tá tràng có thể tìm thấy : Giardia lamblia

4 lines
68.

Đơn bào gây viêm đường mật có thể tìm thấy : Giardia lamblia

4 lines
69.

Vị trí thường gặp nhất của E.histolytica gây ra hội chứng lỵ là: ĐT sigma và t/tràng

4 lines
70.

E. histolytica thường gây áp xe ở : Gan

4 lines
71.

Đơn bào nào gây áp xe gan: . E.histolytica

4 lines
72.

Ăn rau sống không sạch người ta không thể bị nhiễm ký sinh trùng nào sau đây: Trichomonas vaginalis

4 lines
73.

Đơn bào cử động bằng chân giả là: E.histolytica

4 lines
74.

Đơn bào cử động bằng lông: Balantidium coli

4 lines
75.

Metronidazol chủ yếu dùng để điều trị bệnh do: E.histolytica

4 lines
76.

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán bệnh lỵ cấp do E.histolytica là: Thể magna

4 lines
77.

Đơn bào nguy hiểm nhất ở VN trong các loại sau đây là: Entamoeba histolytica

4 lines
78.

Đơn bào nào gây tiêu chảy ở trẻ em: Giardia intestinalis

4 lines
79.

Người không thể nhiễm đơn bào nào sau đây qua đường ăn uống: Trichomonas vaginalis

4 lines
80.

Phương pháp chẩn đoán áp xe gan do amip có độ chính xác cao nhất là: Phản ứng miễn dịch đặc hiệu.

4 lines
81.

Đơn bào nào sau đây có 1 nhân; giữa nhân có một hạt nhỏ gọi là: trung thể và xung quanh nhân có 1 vòng nhiễ

4 lines
82.

Chẩn đoán áp xe gan do amip có độ chính xác cao nhất là:

4 lines
83.

Đơn bào nào sau đây có 1 nhân; giữa nhân có một hạt nhỏ gọi là: trung thể và xung quanh nhân có 1 vòng nhiễm sắc ngoại vi gồm những hạt mảnh và sắp xếp đều đặn:

(a)  

84.

Yếu tố nào sau đây không thể làm lây truyền bệnh lỵ amip:

4 lines
85.

Thể nào sau đây không đóng vai trò truyền bệnh lỵ amip:

4 lines
86.

Áp xe gan amip là do:

4 lines
87.

Thể nào của lỵ amip sau có thể chuyển sang thể bào nang:

(a)  

88.

Khi phân có máu tươi, chất nhầy phải tập trung tìm:

4 lines
89.

Xét nghiệm dịch áp xe gan thường thấy thể nào sau:

4 lines
90.

Hội chứng lỵ cổ điển gồn các triệu chứng sau:

4 lines
91.

Kích thước 20-40 mc soi tươi thấy di chuyển một hướng nhất định bằng cách phóng ra một chân giả trong suốt, trong nội sinh chất có chứa nhiều hồng cầu, đó là thể:

(a)  

92.

Các tổn thương do amip ruột thường hay khu trú nhất ở:

4 lines
93.

Viêm gan do amip thường hay khu trú ở:

(a)  

94.

Áp xe gan do amip là hậu quả của quá trình:

4 lines
95.

Áp xe phổi thứ phát sau áp xe gan do amip có đặc điểm sau:

4 lines
96.

Thuốc nào sau đây có tác dụng tốt thể minuta:

4 lines
97.

Trichomonas vaginalis thường gặp nhất ở:

4 lines
98.

Đơn bào nào sau không có thể bào nang:

4 lines
99.

Đơn bào nào thường thấy ở miệng:

4 lines
100.

Đơn bào nào sau ký sinh đường sinh dục tiết niệu:

4 lines
101.

Phụ nữ có khí hư trắng, ngứa âm hộ có thể do bị nhiễm:

4 lines
102.

Vector hút máu có thể truyền:

4 lines
103.

Phụ nữ có khí hư có thể do bị nhiễm:

4 lines
104.

Ở Việt nam loại đơn bào nguy hiểm nhất:

4 lines
105.

Vector hút máu có thể truyền: Leishmania donovani

4 lines
106.

Phụ nữ có khí hư có thể do bị nhiễm:Trichomonas vaginalis

4 lines
107.

ở Việt nam loại đơn bào nguy hiểm nhất là: Entamoeba histolytica

4 lines
108.

Đơn bào nào sau đây gây bệnh chủ yếu ở lợn: Balantidium coli

4 lines
109.

Đơn bào nào sau đây gây bệnh chủ yếu ở đại tràng: Balantidium coli

4 lines
110.

Phương thức nào sau đây không thể gây nhiễm Toxoplasma: Do rửa nước bẩn.

4 lines
111.

Đơn bào lây nhiễm qua đường sinh dục: Trichomonas vaginalis

4 lines
112.

Bệnh đơn bào sau đây thuộc vào loại không gặp ở nước ta: Do Trypanosoma cruzi

4 lines
113.

Loại thuốc sau đây không có khả năng diệt đơn bào: Quinin

4 lines
114.

Những đơn bào sau đây có khả năng tạo thành bào nang, trừ: Trichomonas vagnalis

4 lines
115.

Chuyển động bằng lông là loại đơn bào: Balantidium coli

4 lines
116.

Chuyển động giả túc là loại đơn bào: Entamoeba coli

4 lines
117.

Chuyển động bằng roi là loại đơn bào: Giardia lamblia

4 lines
118.

Đơn bào nào sau thường có 3 thể: Entamoeba histolytica

4 lines
119.

Đơn bào thường gây tổn thương DD-HTT và nhiễm trùng đường mậtGiardia lamblia

4 lines
120.

Tr/chứng chính của Trichomonas vagnalis gây bệnh ở PN: Ra khí hư có bọt trắng.

4 lines
121.

Hội chứng tiết dịch âm đạo không do lậu là đơn bào sau: Trichomonas vagnalis

4 lines
122.

Đơn bào nào sau đây có 2 nhân: Balantidium coli.

4 lines
123.

Đơn bào nào sau đây có 1 sống thân: Trichomonas vagnalis

4 lines
124.

C/đoán q/định viêm Đ do Trichomonas vagnalis dựa vào: Tìm thấy hiện diện KST

4 lines
125.

Bệnh tiêu chảy do Giardia lamblia thường gặp ở: Trẻ em.

4 lines
126.

Trichomonas vaginalis p/triển tốt trong đ/kiện yếm khí với pH tối ưu là: pH = 5,5 - 6

4 lines
127.

Sinh vật nào sau đây làm ảnh hưởng đến độ pH âm đạo: Dodeclein

4 lines
128.

Trichomonas vaginalis xâm nhập vào cơ thể theo con đường nào:

4 lines
129.

Trong khi điều trị Trichomonas vaginalis thường áp dụng như sau

4 lines