wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cảm biến và quang điện

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Độ nhạy của quang điện trở phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

diện tích chiếu sáng

b)

độ linh động của hạt tải

c)

khoảng cách giữa 2 điện cực

d)

cả 3 yếu tố được nêu

2.

Một kim loại có công thoát là 2,2 eV. Hỏi chiếu ánh sáng đỏ với bước sóng 700 nm lên bề mặt kim loại ở điều kiện nhiệt độ phòng có electron bức ra không?

a)

b)

Còn tùy thuộc điều kiện môi trường

c)

không xác định được

d)

Không

3.

Độ nhanh của cảm biến thể hiện tốc độ thay đổi của kích thích đối với đáp ứng

a)

Sai

b)

Đúng

4.

Cho 4 loại RTD loại dây quấn platinum dưới đây. RTD nào có độ nhạy cao nhất?

a)

RTD Pt500

b)

RTD Pt100

c)

RTD Pt1000

d)

RTD Pt200

5.

Cho tế bào quang điện như hình vẽ. Điều kiện nào cần thiết để có dòng điện chạy trong mạch?

a)

Cường độ ánh sáng phải đủ mạnh

b)

Cần cấp nguồn điện và bước sóng ánh sáng có năng lượng lớn hơn công thoát của cathode

c)

Năng lượng của photon chiếu vào lớn hơn công thoát của vật liệu làm tế bào quang điện

d)

Phải có hiệu điện thế đặt lên hai điện cực anode và cathode của tế bào quang điện

6.

Phototransistor có đặc điểm gì khác so với photodiode?

a)

Có khuếch đại tín hiệu ánh sáng

b)

Có điện trở cao hơn

c)

Có thể phát sáng

d)

Có thể dùng trong môi trường tối hoàn toàn

7.

RTD nào có sai số do tự đốt nóng (self-heating) bé nhất

a)

Pt100

b)

Pt1000

c)

Balco2000

d)

Ni1000

8.

RTD 3 dây giúp giảm:

a)

Độ nhạy

b)

Chi phí sản xuất

c)

Sai số do tự đốt nóng

d)

Sai số do điện trở dây dẫn

9.

Vật liệu nào cho khoảng cách đóng ngắt lớn nhất trong cảm biến điện cảm?

a)

Niken

b)

Nhôm

c)

Thép

d)

Đồng thau

10.

Photodiode hoạt động tốt nhất ở chế độ nào

a)

Chế độ phân cực thuận

b)

Chế độ không phân cực

c)

Chế độ phân cực ngược

d)

Chế độ điện trở cao

11.

Trong hệ thống tự động đóng nắp chai, loại cảm biến nào thường được dùng để kiểm tra sự có mặt của nắp?

a)

LDR

b)

Photomultiplier

c)

Retro-reflective sensor

d)

Diffuse sensor

12.

Cấu hình nào thường được sử dụng trong cảm biến

4 lines
13.

động đóng nắp chai, loại cảm biến nào thường được dùng để kiểm tra sự có mặt của nắp?

a)

LDR

b)

Photomultiplier

c)

Retro-reflective sensor

d)

Diffuse sensor

14.

Cấu hình nào thường được sử dụng trong cảm biến tiệm cận điện dung?

a)

Lõi solenoid di chuyển

b)

Ống dẫn rỗng hình trụ với một đĩa ở đáy

c)

Hai bản điện trở song song

d)

Cáp đồng trục

15.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến khoảng cách làm việc của cảm biến tiệm cận điện cảm?

a)

Vật liệu từ xung quanh

b)

Bán kính cuộn dây

c)

Số vòng dây

d)

Đường kính dây dẫn của cuộn dây

16.

chọn phát biểu sai về quang điện trở

a)

quang điện trở làm bằng kim loại

b)

quang điện trở có độ nhạy không tuyến tính với cường độ sáng

c)

độ nhạy của quang điện trở phụ thuộc nhiệt độ làm việc

d)

quang điện trở làm bằng bán dẫn

17.

Tụ điện ở đầu của cảm biến tiệm cận điện dung có dạng xylanh

a)

True

b)

False

18.

Đường cong chuẩn cảm biến có dạng y = ax + b (với a, b là hằng số) thì a gọi là

a)

Độ nhạy của cảm biến

b)

Độ lớn của đáp ứng

c)

Độ lớn của kích thích

d)

Độ rộng dải đo của cảm biến

19.

Chọn phát biểu sai về quang điện trở

a)

khoảng cách giữa 2 điện cực quang điện trở càng lớn thì càng nhạy

b)

độ linh động của hạt tải vật liệu làm quang điện trở càng lớn thì càng nhạy

c)

diện tích chiếu sáng của quang điện trở càng lớn thì càng nhạy

d)

khoảng cách giữa 2 điện cực quang điện trở càng bé thì càng nhạy

20.

Cảm biến phản xạ khuếch tán (diffuse sensor) không thể sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Phân loại vật thể dựa vào màu sắc

b)

Chỉ báo mức chất lỏng

c)

Chẩn đoán bệnh thông qua phân tích hơi thở

d)

Kiểm tra nắp chai

21.

RTD silicon có thể đo được trong khoảng nhiệt độ nào?

a)

-50 đến 150 °C

b)

-100 đến 500 °C

c)

-200 đến 800 °C

d)

0 đến 400 °C

22.

Điện trở của LDR thay đổi như thế nào khi cường độ chiếu sáng tăng?

a)

Tăng rồi giảm

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không thay đổi

23.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với cảm biến nhiệt độ p-n

4 lines
24.

Cau 20. Điện trở của LDR thay đổi như thế nào khi cường độ chiếu sáng tăng?

a)

Tăng rồi giảm

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không thay đổi

25.

Cau 21. Đặc điểm nào sau đây là đúng với cảm biến nhiệt độ p-n junction (diode hoặc transistor)?

a)

Điện áp đầu ra không phụ thuộc nhiệt độ

b)

Dải đo nhiệt độ từ 0°C đến 100°C

c)

Không xảy ra hiện tượng tự đốt nóng

d)

Điện áp phân cực thuận tuyến tính theo nhiệt độ

26.

Cau 22. Cảm biến quang là những thiết bị:

a)

Hoạt động trong vùng ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, tử ngoại, và toàn bộ sóng điện tử

b)

Hoạt động trong vùng ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, tử ngoại

c)

Hoạt động trong vùng ánh sáng nhìn thấy

d)

Hoạt động trong vùng ánh sáng nhìn thấy, vùng hồng ngoại

27.

Cau 23. Ưu điểm chính của photodiode so với LDR là gì?

a)

Giá rẻ hơn

b)

Dễ sử dụng hơn

c)

Độ nhạy thấp hơn

d)

Phản ứng nhanh hơn

28.

Cau 24: RTD silic có độ nhạy cao hơn RTD kim loại vì RTD silic có hàm truyền bậc hai còn RTD kim loại có hàm truyền bậc 1. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Cau 25: Đâu không phải là đặc điểm về độ nhạy của cảm biến quang điện trở

a)

Độ nhạy của cảm biến quang điện trở phụ thuộc vào điện áp đặt vào nó

b)

Cảm biến quang điện trở có độ nhạy phi tuyến

c)

Độ nhạy của cảm biến quang điện trở không phụ thuộc vào bước sóng chiếu vào

d)

Độ nhạy của cảm biến quang điện trở không phụ thuộc nhiệt độ

30.

Cau 26. Phototransistor có độ nhạy nhỏ hơn photodiode

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Cau 27. Loại cảm biến nào phát hiện từ trường thông qua thay đổi điện trở?

a)

Cảm biến điện cảm

b)

Cảm biến áp điện

c)

Cảm biến từ điện trở

d)

Công tắc điện dung

32.

Cau 28. Tụ điện ở đầu của cảm biến tiệm cận điện dung được cấu tạo từ hai tấm điện cực đặt song song với nhau.

a)

True

b)

False

33.

Cau 29. Ưu điểm của cảm biến tiệm cận điện cảm so với cảm biến tiệm cận điện dung là:

a)

Hoạt động tốt trong môi trường bụi bẩn và có độ ẩm cao

b)

Thời gian đáp ứng nhanh hơn

c)

Khoảng cách làm việc lớn hơn

34.

Ưu điểm của cảm biến tiệm cận điện cảm so với cảm biến tiệm cận điện dung là:

a)

Hoạt động tốt trong môi trường bụi bẩn và có độ ẩm cao

b)

Thời gian đáp ứng nhanh hơn

c)

Khoảng cách làm việc lớn hơn

35.

Hiệu ứng quang điện ngoài dễ xảy ra đối với kim loại có công thoát thấp

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tại sao cần sử dụng mạch bù trong cặp nhiệt điện?

a)

Để ổn định dòng điện cung cấp

b)

Để triệt tiêu ảnh hưởng của nhiệt độ tham chiếu

c)

Để bảo vệ cảm biến khỏi quá nhiệt

d)

Để tăng độ nhạy của cảm biến

37.

Thermistor là gì?

a)

Nhiệt điện trở hợp kim kim loại

b)

Nhiệt điện trở oxit bán dẫn

c)

Nhiệt điện trở bán dẫn

d)

Nhiệt điện trở kim loại

38.

Khi nói một cảm biến nhiệt độ có thể đo được giá trị trong khoảng từ -50 oC đến 150 oC thì đó chính là

a)

Khoảng cảm biến (span)

b)

Input full scale

c)

Phạm vi làm việc (range) của cảm biến

d)

Độ phân giải (resolution) của cảm biến

39.

Cảm biến tiệm cận điện dung không thể phát hiện vật liệu nào sau đây?

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Nước cất

c)

Gỗ

d)

Than chì

e)

Dầu ăn

40.

Load cell chủ yếu được dùng để đo:

a)

Tốc độ quay

b)

Lực hoặc trọng lượng

c)

Cường độ ánh sáng

d)

Dòng điện

41.

Chọn cảm biến tốt nhất về mặt kỹ thuật để đo khối lượng với khoảng cần đo từ 0÷100kg

a)

Cảm biến 1

b)

Cảm biến 2

c)

Cảm biến 3

d)

Cảm biến 4

42.

Cảm biến cơ học KHÔNG thường đo đại lượng nào sau đây?

a)

Tần số

b)

Gia tốc

c)

Lực

d)

Áp suất

43.

Một cảm biến có thông số các độ nhạy 10 mV/oC. Đây là cảm biến gì

a)

Cảm biến nhiệt độ

b)

Cảm biến quang

c)

Đại lượng vật lý ngẫu nhiên

d)

Cảm biến vị trí

44.

RTD Pt100 có hệ số nhiệt điện trở TCR 0,00385 /oC có điện trở bằng:

a)

100,385 Ω tại nhiệt độ 100 oC

b)

138,5 Ω tại nhiệt độ 100 oC

c)

100 Ω tại nhiệt độ 100 oC

d)

138,5 Ω

45.

Cau 39. RTD Pt100 có hệ số nhiệt điện trở TCR 0,00385 /oC có điện trở bằng:

a)

100,385 Ω tại nhiệt độ 100 oC

b)

138,5 Ω tại nhiệt độ 100 oC

c)

100 Ω tại nhiệt độ 100 oC

d)

138,5 Ω tại nhiệt độ 100 K

46.

Cau 40. Cảm biến quang thu phát độc lập (through beam) có khoảng cách phát hiện vật lớn hơn cảm biến quang phản xạ gương

a)

Đúng

b)

tùy trường hợp

c)

Sai

47.

Cau 41. Vật liệu nào cho khoảng cách phát hiện lớn nhất trong cảm biến tiệm cận điện cảm ?

a)

Niken

b)

Thép

c)

Nhôm

d)

Đồng thau

48.

Cau 42. Cho một sơ đồ hoạt động của photodiode như hình vẽ Khi chiếu chùm laser với bước sóng thích hợp vào photodiode thì điện áp ra trên điện trở R thay đổi thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Lúc tăng lúc giảm

d)

Giảm

49.

Cau 43. Cho khối bán dẫn pha tạp loại n có kích thước như hình: Điện trở tối của khối bán dẫn được xác định bởi công thức nào sau đây:

a)

a) R=ALqnμn

b)

b) R=LAqnμn

c)

c) R=ALqpμp

d)

d) R=LAqpμp

50.

Cau 44. Công tắc điện dung phản ứng với thay đổi:

a)

Nhiệt độ

b)

Độ nhám bề mặt

c)

Điện dung trong mạch cộng hưởng RC

d)

Điện trở của vật thể

51.

Cau 45. Tế bào quang điện có thể được ứng dụng làm:

a)

Cả 3 đáp án được nêu

b)

Đo khối lượng

c)

Đo kích thước

d)

Rơle

52.

Câu 46. Thuộc tính vật lý nào thay đổi chủ yếu khi vật liệu bị biến dạng trong cảm biến biến dạng?

a)

Điện áp rơi

b)

Điện dung

c)

Điện cảm

d)

Điện trở

53.

Cau 47. LVDT dùng để đo:

a)

Chuyển vị tuyến tính

b)

Nhiệt độ

c)

Điện trở

d)

Điện dung

54.

Cau 48. Chọn câu đúng Hiện tượng quang dẫn (photoconductive effect) xảy ra đối với vật liệu bán dẫn là hiện tượng có đặc điểm nào sau đây:

a)

Độ dẫn điện là hàm không tuyến tính với thông lượng ánh sáng chiếu vào

b)

Độ dẫn điện tăng tuyến tính với thông lượng ánh sáng chiếu vào

c)

Sinh ra cặp điện tử - lỗ trống làm giảm độ dẫn điện của tế bào quang điện

d)

Sinh ra cặp điện tử-lỗ trống làm tăng điện t

55.

Nguyên lý hoạt động của photodiode dựa vào

a)

Cặp điện tử - lỗ trống sinh ra trong vùng bán dẫn p khi có ánh sáng chiếu vào

b)

Cặp điện tử - lỗ trống sinh ra trong vùng bán dẫn n khi có ánh sáng chiếu vào

c)

Sự thay đổi điện dung giữa hai cực của diode khi có ánh sáng chiếu vào

d)

Cặp điện tử - lỗ trống sinh ra trong vùng nghèo khi có ánh sáng chiếu vào

56.

Cho các vật thể sau đây tiến đến gần bề mặt của cảm biến tiệm cận điện dung. Cảm biến sẽ phát hiện vật thể nào sớm nhất?

a)

Lon coca-cola chứa nước

b)

Dép cao su

c)

Thìa inox

d)

Cốc thủy tinh không chứa nước

e)

chai nhựa lavie chứa nước

57.

Cho các biểu thức miêu tả sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ như sau: Với R(T) là điện trở tại nhiệt độ T, R0 là điện trở tại nhiệt độ T0, α, β, a, b, là các hệ số. Ba công thức trên theo thứ tự mô tả sự phụ thuộc của cảm biến nhiệt điện trở nào?

a)

Kim loại - silic - ôxit

b)

Silic- kim loại - ôxit

c)

Kim loại - ô xit - silic

d)

Silic - ôxit - kim loại

58.

Một kim loại có công thoát là 2,2 eV. Hỏi chiếu ánh sáng đỏ với bước sóng 700 nm lên bề mặt kim loại ở điều kiện nhiệt độ phòng có electron bức ra không?

a)

b)

không xác định được

c)

Không

d)

Còn tùy thuộc điều kiện môi trường

59.

Đặc điểm của quang điện trở:

a)

Độ nhạy không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

Độ nhạy không phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng

c)

Các thông số ổn định

d)

Đặc tính điện trở - độ rọi là phi tuyến

60.

Hiện tượng vật lý mà cảm biến điện cảm dựa vào là:

a)

Giãn nở nhiệt

b)

Phản xạ ánh sáng

c)

Dòng điện xoáy

d)

Thay đổi điện dung

61.

Hàm truyền mô tả sự phụ thuộc của điện trở RTD silic vào nhiệt độ là:

a)

R(T) = R0(1+T)

b)

R(T) = R0(1+AT + BT2 + C[T-100

62.

Hàm truyền mô tả sự phụ thuộc của điện trở RTD silic vào nhiệt độ là:

a)

R(T) = R0(1+T)

b)

R(T) = R0(1+AT + BT2 + C[T-1000C]T3)

c)

R(T) = R0(1+AT + BT + CT2)

d)

R(T) = R0[1+A(T-T0) + B(T-T0)2]

63.

Cảm biến through beam không thể dùng được trong ứng dụng nào dưới đây?

a)

Đếm sản phẩm

b)

Soi chiếu hành lý xác định chất cấm

c)

Phát hiện người qua lại tại cửa an ninh

d)

Kiểm tra mức điền đầy chất lỏng trong chai

64.

Cảm biến tiệm cận điện cảm phát hiện:

a)

Chỉ vật liệu kim loại

b)

Vật thể trong suốt

c)

Chất lỏng điện môi

d)

Mọi loại vật liệu

65.

LVDT dùng để đo:

a)

Điện dung

b)

Điện trở

c)

Chuyển vị tuyến tính

d)

Nhiệt độ

66.

RTD nào có giá thành cao nhất?

a)

RTD Pt100

b)

RTD Ni1000

c)

RTD Pt1000

d)

RTD Balco2000

67.

Đối với cảm biến tiệm cận điện cảm, khoảng cách phát hiện tấm đồng bằng bao nhiêu lần so với khoảng cách phát hiện của tấm thép S235?

a)

0.7

b)

0.3

c)

0.9

d)

0.5

68.

Cảm biến nhiệt độ có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng cảm ứng

c)

Hiệu ứng hỏa nhiệt

d)

Hiệu ứng áp điện

69.

Trong cảm biến through beam, tín hiệu được tạo ra khi:

a)

Ánh sáng phản xạ trở lại

b)

Không có vật chắn tia sáng

c)

Không có ánh sáng

d)

Có vật chắn tia giữa phát và thu

70.

Cấu hình nào thường được sử dụng trong cảm biến tiệm cận điện dung?

a)

Hai bản điện trở song song

b)

Lõi solenoid di chuyển

c)

Cáp đồng trục

d)

Ống dẫn rỗng hình trụ với một đĩa ở đáy

71.

Vật liệu nào cho khoảng cách phát hiện lớn nhất trong cảm biến tiệm cận điện cảm ?

a)

Nhôm

b)

Thép

c)

Đồng thau

d)

Niken

72.

Một cảm biến biến dạng có điện trở ban đầu R0​=120Ω, hệ số đo g=2.0, và chịu biến dạng ε=0.005. Điện trở của cảm biến sau khi biến dạng là bao nhiêu?

(a)  

73.

Điện trở của cảm biến sau khi biến dạng là bao nhiêu?

4 lines
74.

Đặc điểm chính của cảm biến khuếch tán là gì?

a)

Chỉ dùng trong bóng tối

b)

Phát hiện vật bằng ánh sáng phản xạ từ chính vật đó

c)

Có thể phát hiện vật trong suốt

d)

Sử dụng đầu phản xạ

75.

Trong hệ thống tự động đóng nắp chai, loại cảm biến nào thường được dùng để kiểm tra sự có mặt của nắp?

a)

Diffuse sensor

b)

LDR

c)

Retro-reflective sensor

d)

Photomultiplier

76.

Ưu điểm của cảm biến tiệm cận điện cảm so với cảm biến tiệm cận điện dung là:

a)

Hoạt động tốt trong môi trường bụi bẩn và có độ ẩm cao

b)

Khoảng cách làm việc lớn hơn

c)

Thời gian đáp ứng nhanh hơn

d)

Có thể dùng trong môi trường tối hoàn toàn

77.

Cho ý nghĩa của các đại lượng sau: σ là độ dẫn điện của thanh bán dẫn, q là điện tích hạt tải, n, p: mật độ electron, lỗ trống, µ(n), µ(p): độ linh động của electron, lỗ trống. Độ dẫn điện của Si (là chất bán dẫn thuần) được xác định bởi công thức:

a)

σ=qnμ(n)

b)

σ=nμ(n)+pμ(p)

c)

σ=qpμ(p)

d)

σ=q[nμ(n)+pμ(p)]

78.

Chọn phát biểu sai về quang điện trở

a)

khoảng cách giữa 2 điện cực quang điện trở càng lớn thì càng nhạy

b)

diện tích chiếu sáng của quang điện trở càng lớn thì càng nhạy

c)

khoảng cách giữa 2 điện cực quang điện trở càng bé thì càng nhạy

d)

độ linh động của hạt tải vật liệu làm quang điện trở càng lớn thì càng nhạy

79.

Chọn câu đúng Hiện tượng quang dẫn (photoconductive effect) xảy ra đối với vật liệu bán dẫn là hiện tượng có đặc điểm nào sau đây:

a)

Độ dẫn điện là hàm không tuyến tính với thông lượng ánh sáng chiếu vào

b)

Sinh ra cặp điện tử - lỗ trống làm giảm độ dẫn điện của tế bào quang điện

c)

Độ dẫn điện tăng tuyến tính với thông lượng ánh sáng chiếu vào

d)

Sinh ra cặp điện tử-lỗ trống làm tăng điện trở của tế bào quang

80.

Cảm biến phản xạ gương sử dụng:

a)

Ánh sáng laser

b)

Hai module phát và thu riêng biệt

c)

Sợi quang học

d)

Gương để phản chiếu ánh sáng trở lại đầu phát

81.

Ưu điểm của cảm biến tiện cậm điện dung so với cảm biến tiệm cận điện cảm là:

a)

Có thể phát hiện được mọi vật liệu

b)

Khoảng cách làm việc xa hơn

c)

Không bị nhiễu bởi từ trường

82.

Đâu không phải là đặc điểm về độ nhạy của cảm biến quang điện trở

a)

Độ nhạy của cảm biến quang điện trở không phụ thuộc nhiệt độ

b)

Cảm biến quang điện trở có độ nhạy phi tuyến

c)

Độ nhạy của cảm biến quang điện trở phụ thuộc vào điện áp đặt vào nó

d)

Độ nhạy của cảm biến quang điện trở không phụ thuộc vào bước sóng chiếu vào

83.

Khi nói một cảm biến nhiệt độ có thể đo được giá trị trong khoảng từ -50 oC đến 150 oC thì đó chính là

a)

Khoảng cảm biến (span)

b)

Phạm vi làm việc (range) của cảm biến

c)

Input full scale

d)

Độ phân giải (resolution) của cảm biến

84.

Thời gian để tín hiệu đầu ra của cảm biến tăng từ giá trị ban đầu đến 90% giá trị bão hòa gọi là gì?

a)

Độ trễ (hysteresis)

b)

Độ phi tuyến

c)

Thời gian đáp ứng (response time)

d)

Độ nhạy (sensitivity)

85.

RTD 3 dây giúp giảm:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Sai số do tự đốt nóng

c)

Độ nhạy

d)

Sai số do điện trở dây dẫn

86.

Độ nhanh của cảm biến thể hiện tốc độ thay đổi của kích thích đối với đáp ứng

a)

Sai

b)

Đúng

87.

Ưu điểm của cảm biến tiệm cận điện cảm so với cảm biến tiệm cận điện dung là:

a)

Hoạt động tốt trong môi trường bụi bẩn và có độ ẩm cao

b)

Khoảng cách làm việc lớn hơn

c)

Thời gian đáp ứng nhanh hơn

88.

Tụ điện ở đầu của cảm biến tiệm cận điện dung được cấu tạo từ hai tấm điện cực đặt song song với nhau.

a)

True

b)

False

89.

cảm b

4 lines
90.

Cau 88. Tụ điện ở đầu của cảm biến tiệm cận điện dung được cấu tạo từ hai tấm điện cực đặt song song với nhau.

a)

True

b)

False

91.

Cau 89. cảm biến nhiệt điện trở nào có dải đo nhiệt độ rộng nhất?

a)

Pt1000

b)

Pt100

c)

thermistor

d)

RTD silic

92.

Cau 91. Cảm biến tiệm cận điện dung không thể phát hiện vật liệu nào sau đây?

a)

Dầu ăn

b)

Nước cất

c)

Gỗ

d)

Than chì

e)

Tất cả đáp án đều sai

93.

Cau 92. Vật liệu nào cho khoảng cách đóng ngắt lớn nhất trong cảm biến điện cảm ?

a)

Thép

b)

Đồng thau

c)

Niken

d)

Nhôm

94.

Cau 93. Sai số gây ra do tự đốt nóng của nhiệt điện trở kim loại nào là bé nhất?

a)

RTD Ni

b)

Thermistor

c)

RTD Si

d)

RTD Pt

95.

Cau 94. Hệ số đo (Gauge factor) của cảm biến biến dạng kim loại thường nằm trong khoảng:

a)

0,01-0,5

b)

40-200

c)

100-1000

d)

2-6

96.

Cau 95. Cảm biến nhiệt độ hoạt động dựa trên sự thay đổi của điện trở dây dẫn thuộc loại cảm biến gì?

a)

Cảm biến tích cực

b)

Cảm biến biến dạng

c)

Cảm biến linh động

d)

Cảm biến thụ động

97.

Cau 96. Cảm biến áp suất piezoresistive phát hiện áp suất thông qua:

a)

Thay đổi điện dung

b)

Sự thay đổi điện trở do biến dạng

c)

Điện cảm của cuộn dây

d)

Hệ số áp điện

98.

Cau 97. Ưu điểm chính của RTD kim loại so với thermistor là:

a)

Dễ chế tạo hơn

b)

Tuyến tính cao hơn

c)

Độ nhạy cao hơn

d)

Giá thành rẻ hơn

99.

Cau 98. Cảm biến thụ động là cảm biến có đáp ứng là:

a)

Điện dung

b)

Điện áp

c)

Điện tích

d)

Dòng điện

100.

Cau 99. Phototransistor có độ nhạy nhỏ hơn photodiode

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Cau 100. RTD silicon phù hợp nhất cho ứng dụng nào?

a)

Đo nhiệt độ môi trường

b)

Đo nhiệt độ cơ thể người

c)

Đo nhiệt độ trong ống khói công nghiệp

d)

Đo nhiệt độ trong các thiết bị bán dẫn

102.

Cau 101. cảm biến nhiệt điện trở nào có dải đo nhiệt độ rộng nhất?

a)

Pt100

b)

thermistor

c)

RTD silic

d)

Pt1000

103.

Cau 104. Thiết bị nào sau đây có tốc độ phản ứng nhanh nhất với ánh sáng?

a)

LDR

b)

Photodiode

c)

Phototransistor

d)

Photomultiplier

104.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ phản ứng nhanh nhất với ánh sáng?

a)

LDR

b)

Photodiode

c)

Phototransistor

d)

Photomultiplier

105.

Sai số gây ra do tự đốt nóng của nhiệt điện trở kim loại nào là bé nhất?

a)

RTD Pt

b)

RTD Si

c)

RTD Ni

d)

Thermistor

106.

RTD nào có giá thành cao nhất?

a)

RTD Balco2000

b)

RTD Ni1000

c)

RTD Pt100

d)

RTD Pt1000

107.

Loại cảm biến nào phù hợp nhất để đo lực với độ nhạy cao?

a)

Cảm biến biến dạng điện trở

b)

Ống Bourdon

c)

Cảm biến biến dạng bán dẫn

d)

Cảm biến điện dung

108.

Cấu hình nào thường được sử dụng trong cảm biến tiệm cận điện dung?

a)

Cáp đồng trục

b)

Lõi solenoid di chuyển

c)

Hai bản điện trở song song

d)

Ống dẫn rỗng hình trụ với một đĩa ở đáy

109.

Công tắc điện dung phản ứng với thay đổi:

a)

Điện dung trong mạch cộng hưởng RC

b)

Độ nhám bề mặt

c)

Điện trở của vật thể

d)

Nhiệt độ

110.

Đâu không phải là đặc điểm về độ nhạy của cảm biến quang điện trở

a)

Độ nhạy của cảm biến quang điện trở không phụ thuộc nhiệt độ

b)

Cảm biến quang điện trở có độ nhạy phi tuyến

c)

Độ nhạy của cảm biến quang điện trở phụ thuộc vào điện áp đặt vào nó

d)

Độ nhạy của cảm biến quang điện trở không phụ thuộc vào bước sóng chiếu vào

111.

Cảm biến tiệm cận điện cảm phát hiện:

a)

Chỉ vật liệu kim loại

b)

Mọi loại vật liệu

c)

Chất lỏng điện môi

d)

Vật thể trong suốt

112.

Cho ý nghĩa của các đại lượng sau: σ là độ dẫn điện của thanh bán dẫn q là điện tích hạt tải n, p: mật độ electron, lỗ trống µ(n), µ(p): độ linh động của electron, lỗ trống Độ dẫn điện của Si (là chất bán dẫn thuần) được xác định bởi công thức: σ=qnμ(n) σ=nμ(n)+pμ(p) σ=q[nμ(n)+pμ(p)] σ=qpμ(p)

4 lines
113.

Cảm biến tiệm cận điện cảm không thể phát hiện được vật nào dưới đây? (nhiều đáp án)

a)

Muỗng inox

b)

Đinh sắt

c)

Cây bút chì

d)

Dây chuyền vàng

e)

Thùng các tông

114.

Một cảm biến có thông số các độ nhạy 10 mV/oC. Đây là cảm biến gì

4 lines
115.

thể phát hiện được vật nào dưới đây? (nhiều đáp án)

a)

Muỗng inox

b)

Đinh sắt

c)

Cây bút chì

d)

Dây chuyền vàng

e)

Thùng các tông

116.

Một cảm biến có thông số các độ nhạy 10 mV/oC. Đây là cảm biến gì

a)

Cảm biến vị trí

b)

Đại lượng vật lý ngẫu nhiên

c)

Cảm biến quang

d)

Cảm biến nhiệt độ

117.

Hiện tượng quang điện (photoelectric effect) là hiện tượng:

a)

Thay đổi điện dung khi có ánh sáng thích hợp tác động

b)

Thay đổi độ nhạy khi có ánh sáng thích hợp tác động

c)

Điện tử thoát khỏi bề mặt một vật liệu khi bị ánh sáng thích hợp chiếu vào

d)

Thay đổi điện cảm khi có ánh sáng thích hợp tác động

118.

Chọn phát biểu sai về quang điện trở

a)

khoảng cách giữa 2 điện cực quang điện trở càng bé thì càng nhạy

b)

diện tích chiếu sáng của quang điện trở càng lớn thì càng nhạy

c)

độ linh động của hạt tải vật liệu làm quang điện trở càng lớn thì càng nhạy

d)

khoảng cách giữa 2 điện cực quang điện trở càng lớn thì càng nhạy

119.

Cảm biến RTD Ni200 có nghĩa là gì?

a)

Điện trở tại nhiệt độ 0 oC là 200 ôm

b)

Điện trở tại nhiệt độ 0 oF là 200 ôm

c)

Điện trở tại nhiệt độ 0 K là 200 ôm

d)

Điện trở tại nhiệt độ 100 oC là 200 ôm

120.

Photodiode hoạt động tốt nhất ở chế độ nào

a)

Chế độ không phân cực

b)

Chế độ phân cực ngược

c)

Chế độ điện trở cao

d)

Chế độ phân cực thuận

121.

Thermistor thường được sử dụng trong:

a)

Lò luyện kim

b)

Hệ thống đo công nghiệp

c)

Thiết bị đo lường quân sự

d)

Mạch điện tử tiêu dùng

122.

Vật liệu nào cho khoảng cách phát hiện lớn nhất trong cảm biến tiệm cận điện cảm ?

a)

Niken

b)

Đồng thau

c)

Nhôm

d)

Thép

123.

Hiện tượng vật lý mà cảm biến điện cảm dựa vào là:

a)

Thay đổi điện dung

b)

Phản xạ ánh sáng

c)

Dòng điện xoáy

d)

Giãn nở nhiệt

124.

Chọn câu đúng

a)

Hiện tượng quang dẫn (photoconductive effect) xảy ra đối với vật liệu bán dẫn là hiện tượng có đặc điểm nào sau đây:

b)

Sinh ra cặp điện tử-lỗ trống làm tăng điện trở của tế bào quang điện

c)

Sinh ra cặp

125.

Hiện tượng quang dẫn (photoconductive effect) xảy ra đối với vật liệu bán dẫn là hiện tượng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sinh ra cặp điện tử-lỗ trống làm tăng điện trở của tế bào quang điện

b)

Sinh ra cặp điện tử - lỗ trống làm giảm độ dẫn điện của tế bào quang điện

c)

Độ dẫn điện tăng tuyến tính với thông lượng ánh sáng chiếu vào

d)

Độ dẫn điện là hàm không tuyến tính với thông lượng ánh sáng chiếu vào

126.

Quang điện trở được chế tạo từ

a)

Bán dẫn

b)

Kim loại

c)

Phi kim

d)

Plastic

127.

Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu

a)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo

b)

Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo

c)

Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo

d)

Trong dải chế độ đó có sai số không phụ thuộc vào đại lượng đo

128.

Khoảng cách làm việc của cảm biến tiệm cận điện dung phụ thuộc vào các yếu tố nào? (câu hỏi nhiều đáp án)

a)

Loại vật liệu của vật thể

b)

Cách lắp đặt cảm biến (flush or non-flush)

c)

Kích thước của vật thể

d)

Kích thước của cảm biến

129.

LVDT dùng để đo:

a)

Điện trở

b)

Điện dung

c)

Nhiệt độ

d)

Chuyển vị tuyến tính

130.

Thuộc tính vật lý nào thay đổi chủ yếu khi vật liệu bị biến dạng trong cảm biến biến dạng?

a)

Điện cảm

b)

Điện áp rơi

c)

Điện dung

d)

Điện trở

131.

Hệ số đo (Gauge factor) của cảm biến biến dạng kim loại thường nằm trong khoảng:

a)

2-6

b)

0,01-0,5

c)

40-200

d)

100-1000

132.

Load cell chủ yếu được dùng để đo:

a)

Cường độ ánh sáng

b)

Dòng điện

c)

Tốc độ quay

d)

Lực hoặc trọng lượng

133.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng phổ biến của cảm biến điện dung?

a)

Cảm biến tiệm cận

b)

Cảm biến áp suất

c)

Đo độ ẩm

d)

Đo từ trường