Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVăn bản quy phạm pháp luật
Total questions: 137
Worksheet time: 1hrs 9mins
Name
Class
Date
1.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản quy phạm pháp luật là ai?
a)
cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm chịu ảnh hưởng trực tiếp từ việc áp dụng văn bản đó sau khi được ban hành
b)
tổ chức, cá nhân có quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm chịu ảnh hưởng trực tiếp từ việc áp dụng văn bản đó sau khi được ban hành
c)
cơ quan, tổ chức có quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm chịu ảnh hưởng trực tiếp từ việc áp dụng văn bản đó sau khi được ban hành
d)
cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền, nghĩa vụ trách nhiệm chịu ảnh hưởng gián tiếp từ việc áp dụng văn bản đó sau khi được ban hành
2.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật gồm bao nhiêu loại?
a)
12
b)
13
c)
14
d)
15
3.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hệ thống văn bản nào dưới đây thuộc văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Hiến pháp
b)
Bộ luật, luật, nghị quyết của Quốc hội
c)
Pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; nghị quyết liên tịch giữa Ủy ban thường vụ Quốc hội với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
4.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hệ thống văn bản nào dưới đây thuộc văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Lệnh, quyết định của Chủ tịch nước
b)
Nghị định của Chính phủ; nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Đoàn Chủ tịch Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
c)
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
5.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, có mấy Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
6.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, đâu là Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Bảo đảm tính hợp hiến, tính hợp pháp và tính thống nhất của văn bản quy phạm pháp luật trong hệ thống pháp luật
b)
Tuân thủ đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
c)
Bảo đảm tính minh bạch trong quy định của văn bản quy phạm pháp luật
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
7.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, đâu là Nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Bảo đảm tính khả thi, tiết kiệm, hiệu quả, kịp thời, dễ tiếp cận, dễ thực hiện của văn bản quy phạm pháp luật; bảo đảm lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong văn bản quy phạm pháp luật; bảo đảm yêu cầu cải cách thủ tục hành chính
b)
Bảo đảm yêu cầu về quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, không làm cản trở việc thực hiện các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
c)
Bảo đảm công khai, dân chủ trong việc tiếp nhận, phản hồi ý kiến, kiến nghị của cá nhân, cơ quan, tổ chức. trong quá trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
8.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ngôn ngữ trong văn bản quy phạm pháp luật là?
a)
tiếng Việt
b)
tiếng phổ thông
c)
tiếng kinh
d)
Tiếng thông dụng nhất
9.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan nào quy định về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước?
a)
Viện kiểm sát
b)
Chính phủ
c)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
Cả 3 ý trên đều sai
10.
| Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Văn bản quy phạm pháp luật có thể được dịch ra tiếng nào?
a)
tiếng dân tộc thiểu số
b)
tiếng nước ngoài
c)
tiếng dân tộc miền núi
d)
tiếng dân tộc thiểu số, tiếng nước ngoài
11.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Số, ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật phải thể hiện rõ điều gì?
a)
số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản
b)
số thứ tự, năm ban hành
c)
số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản
d)
loại văn bản, cơ quan ban hành văn bån
12.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Số, ký hiệu của luật, nghị quyết của Quốc hội được sắp xếp theo thứ tự như thế nào?
a)
loại văn bản/ số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản và số khóa Quốc hội
b)
loại văn bản : số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản và số khóa Quốc hội
c)
số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của loại văn bản - tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản
d)
Cả 3 ý trên đều sai Ў
13.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Số, ký hiệu của pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội được sắp xếp theo thứ tự như thế nào?
a)
loại văn bản : số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản và số khóa Quốc hội
b)
loại văn bản/ số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản và số khóa Quốc hội
c)
số thứ tự của văn bản/năm ban hành/tên viết tắt của loại văn bản - tên viết tắt của cơ quan ban hành văn bản
d)
Cả 3 ý trên đều sai
14.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan nào ban hành luật để quy định Tổ chức và hoạt động của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Hội đồng bầu cử quốc gia, Kiểm toán nhà nước, chính quyền địa phương, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt và cơ quan khác do Quốc hội thành lập?
a)
Chủ tịch nước
b)
CHính phủ
c)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
Quốc hội
15.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan nào ban hành luật để quy định Chính sách cơ bản về đối ngoại?
a)
Chủ tịch nước
b)
CHính phủ
c)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
Quốc hội
16.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Quốc | hội ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào để quy định Chính sách cơ bản về tài chính, tiền tệ quốc gia, ngân sách nhà nước; quy định, sửa đổi hoặc bãi bỏ các thứ thuế?
a)
Luật
b)
Nghị quyết
c)
Pháp lệnh
d)
Quyết định
17.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Quốc | hội ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào để quy định Tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương?
a)
Luật
b)
Nghị quyết
c)
Pháp lệnh
d)
Quyết định
18.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Quốc hội ban hành nghị quyết để quy định vấn đề nào sau đây?
a)
Chính sách cơ bản về văn hóa, giáo dục, y tế, khoa học, công nghệ, môi trường
b)
Quốc phòng, an ninh quốc gia
c)
Chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo của Nhà nước
d)
Quy định về tình trạng khẩn cấp, các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia
19.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan nào ban hành nghị quyết để quy định Tạm ngưng hoặc kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ hoặc một phần luật, nghị quyết của Quốc hội đáp ứng các yêu cầu cấp bách về phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quyền con người, quyền công dân?
a)
Chủ tịch nước
b)
CHính phủ
c)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
Quốc hội
20.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành nghị quyết để quy định vấn đề nào sau đây?
a)
Giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh
b)
Tạm ngưng hoặc kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ hoặc một phần pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội đáp ứng các yêu cầu cấp bách về phát triển kinh tế - xã hội
c)
Bãi bỏ pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; trường hợp bãi bỏ pháp lệnh thì Ủy ban thường vụ Quốc hội có trách nhiệm báo cáo Quốc hội tại kỳ hợp gần nhất
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
21.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Chủ tịch nước ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Lệnh, quyết định
b)
Pháp lệnh, nghị quyết
c)
Luật, nghị quyết
d)
Nghị định
22.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Lệnh, quyết định
b)
Pháp lệnh, nghị quyết
c)
Luật, nghị quyết
d)
Nghị định
23.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Quốc hội ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào để quy định Tỷ lệ phân chia các khoản thu và nhiệm vụ chi giữa ngân sách trung ưng và ngân sạch địa phương?
a)
Luật
b)
Nghị quyết
c)
Pháp lệnh
d)
Quyết định
24.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Quốc hội ban hành nghị quyết để quy định vấn đề nào sau đây?
a)
Chính sách cơ bản về văn hóa, giáo dục, y tế, khoa học, công nghệ, môi trường
b)
Quốc phòng, an ninh quốc gia
c)
Chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo của Nhà nước
d)
Quy định về tình trạng khẩn cấp, các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia
25.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan nào ban hành nghị quyết để quy định Tạm ngưng hoặc kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ hoặc một phần luật, nghị quyết của Quốc hội đáp ứng các yêu cầu cấp bách về phát triển kinh tế- xã hội, bảo đảm quyền con người, quyền công dân?
a)
Chủ tịch nước
b)
Chính phủ
c)
Uỷ ban Thường vụ quốc hội
d)
Quốc hội
26.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành nghị quyết để quy định vấn đề nào sau đây?
a)
Giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh
b)
Tạm ngưng hoặc kéo dài thời hạn áp dụng toàn bộ hoặc một phần pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội đáp ứng các yêu cầu cấp bách về phát triển kinh tế - xã hội
c)
Bãi bỏ pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội; trường hợp bãi bỏ pháp lệnh thì Ủy ban thường vụ Quốc hội có trách nhiệm báo cáo Quốc hội tại kỳ hợp gần nhất
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
27.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Chủ tịch nước ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Lệnh, quyết định
b)
Pháp lệnh, nghị quyết
c)
Luật, nghị quyết
d)
Nghị định
28.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Uỷ ban thường vụ quốc hội ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Lệnh, quyết định
b)
Pháp lệnh, nghị quyết
c)
Luật, nghị quyết
d)
Nghị định
29.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Quốc hội ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Lệnh, quyết định
b)
Pháp lệnh, nghị quyết
c)
Luật, nghị quyết
d)
Nghị định
30.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Chính phủ ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Lệnh, quyết định
b)
Pháp lệnh, nghị quyết
c)
Luật, nghị quyết
d)
Nghị định
31.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Chủ tịch nước ban hành lệnh, quyết định để quy định vấn đề nào sau đây?
a)
Tổng động viên hoặc động viên cục bộ, công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
công bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương trong trường hợp Ủy ban thường vụ Quốc hội không thể họp được
c)
Vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Chủ tịch nước
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
32.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan nào ban hành nghị định để quy định Chi tiết điều, khoản, điểm được giao trong luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước?
a)
Chủ tịch nước
b)
CHính phủ
c)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
Quốc hội
33.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Thủ tướng Chính phủ ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Thông tư liên tịch
34.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Thông tư liên tịch
35.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Thông tư liên tịch
36.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Bộ trưởng, Thủ tướng cơ quan ngang bộ ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Thông tư liên tịch
37.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13,Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Thông tư liên tịch
38.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Thông tư liên tịch
39.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Thông tư liên tịch
40.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào để quy định Hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Thông tư liên tịch
41.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định để quy định mấy vấn đề?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
42.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
a)
Quyết định
b)
Nghị quyết
c)
Thông tư
d)
Thông tư liên tịch
43.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Quốc hội quyết định chương trình xây dựng luật, pháp lệnh tại kỳ họp nào?
a)
họp thứ hai của năm trước
b)
họp thứ ba của năm trước
c)
họp thứ nhất của năm nay
d)
họp thứ nhất của năm trước
44.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh phải dựa trên mấy căn cứ?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
45.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Đè nghị xây dựng luật, pháp lệnh phải dựa trên căn cứ nào sau đây?
a)
Đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước
b)
Kết quả tổng kết thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên đến quan chính sách của dự án luật, pháp lệnh
c)
Yêu cầu quản lý nhà nước, phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm thực hiện quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; bảo đảm quốc phòng, an ninh
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
46.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Cơ tổ chức, đại biểu Quốc hội lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh có trách nhiệm nào sau đây? quan, THE TITVEL
a)
Lấy ý kiến Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao, Bộ Tư pháp và cơ quan, tổ chức có liên quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của chính sách và giải pháp thực hiện chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh. Trong trường hợp cần thiết, tổ chức họp để lấy ý kiến về những chính sách cơ bản trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh
b)
Tổng hợp, nghiên cứu, giải trình, tiếp thu các ý kiến góp ý; đăng tải báo cáo giải trình, tiếp thu trên Cổng thông tin điện tử
c)
Đăng tải báo cáo tổng kết, báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh trên Cổng thông tin điện tử của Quốc hội
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
47.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, thời gian Đăng tải báo cáo tổng kết, báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh trên Cổng thông tin điện tử của Quốc hội ít nhất bao nhiêu ngày?
a)
30
b)
35
c)
40
d)
45
48.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đề nghị góp ý, cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm góp ý bằng văn bản về đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
49.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan nào thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh trước khi trình Chính phủ
a)
Bộ Tư pháp
b)
Bộ tài chính
c)
Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao và các cơ quan, tổ chức có liên quan
d)
Bộ Nội vụ
50.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Bộ Tư pháp chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Ngoại giao và các cơ quan, tổ chức có liên quan thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh trước khi trình Chính phủ trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
51.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Bộ, cơ quan ngang bộ lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh có trách nhiệm trình Chính phủ hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày tổ chức phiên họp của Chính phủ?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
52.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan nào lập đề nghị về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh trình Ủy ban thường vụ Quốc hội?
a)
Chủ tịch nước
b)
CHính phủ
c)
Đại biểu Quốc hội
d)
Quốc hội
53.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, kiến nghị về luật, pháp lệnh phải được gửi đến Ủy ban thường vụ Quốc hội Chậm nhất vào ngày nào?
a)
ngày 01 tháng 1 của năm trước
b)
ngày 01 tháng 2 của năm trước
c)
ngày 01 tháng 4 của năm trước
d)
ngày 01 tháng 3 của năm trước
54.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban thường vụ Quốc hội thành lập Bạn soạn thảo và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo trong những trường hợp nào sau đây?
a)
Dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết có nội dung liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực
b)
Dự án luật, dự thảo nghị quyết do Ủy ban thường vụ Quốc hội trình
c)
Dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết do đại biểu Quốc hội trình, thành phần Ban soạn thảo do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của đại biểu Quốc hội
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
55.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, cơ quan nào có trách nhiệm thẩm định dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trước khi trình Chính phủ?
a)
Bộ Tư pháp
b)
Chủ tịch nước
c)
Quốc hội
d)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
56.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết , trước khi trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội thảo luận, cho ý kiến phải được cơ quan nào thẩm tra?
a)
Hội đồng dân tộc
b)
Ủy ban của Quốc hội
c)
Hội đồng dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
d)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
57.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày bắt đầu phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội, cơ quan, tổ chức, đại biểu Quốc hội trình dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội phải gửi hồ sơ quy định đến Ủy ban thường vụ Quốc hội để cho ý kiến?
a)
7
b)
8
c)
9
d)
10
58.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Chậm | nhất là bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp Quốc hội, hồ sơ dự án, dự thảo trình Quốc hội phải được gửi đến các đại biểu Quốc hội?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
59.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Ủy ban thường vụ Quốc hội xem xét, thông qua dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết tại mấy phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội?
a)
một hoặc hai
b)
một
c)
hai
d)
một và hai
60.
Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 80/2015/QH13, Chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày bắt đầu phiên họp Ủy ban thường vụ Quốc hội, hồ sơ dự án, dự thảo phải được gửi đến các thành viên Ủy ban thường vụ Quốc hội?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
25
61.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, ăn bản quy phạm pháp luật phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về gì?
a)
nội dung, thẩm quyền
b)
nội dung, thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục
c)
nội dung, thẩm quyền, hình thức
d)
thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục
62.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Quyết định của Thủ tướng chính phủ không phải là văn bản quy phạm pháp luật trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Phê duyệt chiến lược, chương trình, đề án, dự án, kế hoạch
b)
giao chỉ tiêu kinh tế xã hội cho cơ quan, đơn vị
c)
thành lập trường đại học, thành lập các ban chỉ đạo, hội đồng, ban ban để thực hiện nhiệm vụ trong một thời gian nhất định
d)
cả 3 ý trên đều đúng
63.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP,Nghị quyết do Hội đồng nhân dân và quyết định do Ủy ban nhân dân ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật trong các trường hợp nào sau?
a)
Nghị quyết miễn nhiệm, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân và các chức vụ khác
b)
Nghị quyết phê chuẩn kết quả bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và bầu các chức vụ khác
c)
Nghị quyết giải tán Hội đồng nhân dân
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
64.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP,Nghị quyết do Hội đồng nhân dân và quyết định do Ủy ban nhân dân ban hành không phải là văn bản quy phạm pháp luật trong các trường hợp nào sau?
a)
Nghị quyết tổng biên chế ở địa phương
b)
Nghị quyết dự toán, quyết toán ngân sách địa phương
c)
Quyết định phê duyệt | kế hoạch
d)
| Cả 3 ý trên đều đúng
65.
| Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, việc Xây dựng nội dung của chính sách cần xác định mấy vấn đề?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
66.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tác động của chính sách được đánh giá theo phương pháp nào?
a)
| phương pháp định lượng
b)
phương pháp định tính
c)
phương pháp định lượng, phương pháp định tính
d)
phương pháp cảm tính
67.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP,Thông tin được sử dụng khi xây dựng báo cáo đánh giá tác động của chính sách phải đáp ứng yêu cầu nào?
a)
chính xác, trung thực và ghi rõ nguồn thông tin
b)
chính xác, trung thực
c)
trung thực và ghi rõ nguồn thông tin
d)
Cả 3 ý trên đều sai
68.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Sở Tư pháp Tổ chức thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân cấp huyện
b)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
c)
Ủy ban nhân dân cấp huyện
d)
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
69.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Bộ Tư pháp có trách nhiệm tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nào?
a)
luật, nghị quyết của Quốc hội
b)
pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
nghị định của Chính phủ
d)
ý Cả 3 ý trên đều đúng
70.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Chậm nhất vào ngày nào bộ, cơ quan ngang bộ gửi hồ sơ đề nghị xây dựng luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội đã được chỉnh lý theo Nghị quyết của chính phủ đến bộ tư pháp?
a)
31 tháng 12 hằng năm
b)
30 tháng 12 hằng năm
c)
01 tháng 01 hằng năm
d)
01 tháng 12 hằng năm
71.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, cơ quan nào có trách nhiệm xây dựng dự thảo đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh?
a)
Bộ Tư pháp
b)
Chủ tịch nước
c)
Quốc hội
d)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
72.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Việc lập đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh phải bảo đảm mấy yêu cầu?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
73.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dự thảo đề nghị của Chính phủ về chương trình xây dựng luật, pháp lệnh được lấy ý kiến từ cơ quan nào?
a)
bộ, cơ quan ngang bộ
b)
bộ, cơ quan ngang bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan
c)
bộ
d)
các cơ quan, tổ chức có liên quan
74.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Bộ Tư pháp báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình, tiến độ và những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo chu kì như thế nào?
a)
Hàng ngày
b)
Hàng tuần
c)
Hàng tháng
d)
Hằng quý
75.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, cơ quan nào có quyền quyết định điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh, trình Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội?
a)
Chủ tịch nước
b)
Quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Bộ Tư pháp
76.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Ban soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật hoạt động theo các nguyên tắc nào sau?
a)
Thảo luận tập thể
b)
Bảo đảm tính minh bạch, tính khách quan và khoa học
c)
Đề cao trách nhiệm cá nhân của Trưởng Ban soạn thảo, thành viên Ban soạn thảo
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
77.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Chậm nhất là ngày bao nhiêu hằng tháng, cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản cập nhật thông tin điện tử hoặc | gửi thông tin về tình hình xây dựng, ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước về tổ chức pháp chế bộ, cơ quan ngang bộ, Sở Tư pháp để theo dõi và tổng hợp?
a)
ngày 23 hằng tháng
b)
ngày 24 hằng tháng
c)
ngày 25 hằng tháng
d)
ngày 26 hằng tháng
78.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Trong quá trình soạn thảo dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, cơ quan chủ trì soạn thảo có thể huy |động sự tham gia của các viện nghiên cứu, trường đại học, hội, hiệp hội, tổ chức khác có liên quan hoặc các chuyên gia, nhà khoa học vào các hoạt động nào sau?
a)
Đánh giá tác động của chính sách trong dự án, dự thảo văn bản
b)
Soạn thảo văn bản và các hoạt động khác theo đề nghị của cơ quan chủ trì soạn thảo
c)
Đáp án 1 và 2 đúng
d)
Đáp án 1 và 2 sai
79.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc, | kể từ ngày nhận đủ hồ sơ dự án, dự thảo, Văn phòng Chính phủ trình Thủ tướng Chính phủ để xem xét, quyết định đưa ra phiên họp Chính phủ?
a)
05 ngày làm việc
b)
06 ngày làm việc
c)
07 ngày làm việc
d)
08 ngày làm việc
80.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dự thảo 1 là dự thảo của cơ quan nào?
a)
dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo | trình Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo
b)
dự thảo được Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định gửi và đăng trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc của cơ quan chủ trì soạn thảo, Cổng thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến
c)
| dự thảo được gửi đến cơ quan thẩm định sau khi tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tô chức, cá nhân
d)
Cả 3 ý trên đều sai
81.
| Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dự thảo 2 là dự thảo của cơ quan nào?
a)
dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo trình Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo
b)
dự thảo được Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định gửi và đăng trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc của cơ quan chủ trì soạn thảo, Cổng thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến
c)
dự thảo được gửi đến cơ quan thẩm định sau khi tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân ý
d)
Cả 3 ý trên đều sai
82.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dự thảo 3 là dự thảo của cơ quan nào?
a)
dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo trình Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo
b)
dự thảo được Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo quyết định gửi và đăng trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ hoặc của cơ quan chủ trì soạn thảo, Cổng thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia ý kiến
c)
dự thảo được gửi đến cơ quan thẩm định sau khi tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan, tổ chức, cá nhân
d)
Cả 3 ý trên đều sai
83.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, dự thảo đã tiếp thu ý kiến thẩm định và trình Chính phủ xem xét, quyết định việc trình Quốc hội đối với dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội là dự thảo số mấy?
a)
Dự thảo 2
b)
Dự thảo 3
c)
Dự thảo 4
d)
Dự thảo 5
84.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, dự thảo được chỉnh lý về mặt kỹ thuật sau khi tiếp thu ý kiến của Chính phủ và trước khi Thủ tướng Chính phủ thay mặt Chính phủ ký hoặc ủy quyền ký trình Quốc hội đối với dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội là dự thảo số mấy?
a)
Dự thảo 2
b)
Dự thảo 3
c)
Dự thảo 4
d)
Dự thảo 5
85.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Bộ Tư pháp có mấy trách nhiệm trong việc thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
15
86.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì soạn thảo có mấy trách nhiệm trong việc thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
87.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Cuộc họp của Hội đồng tư vấn thậm định chỉ được tiến hành trong trường hợp có mặt ít nhất bao nhiêu thành viên?
a)
2/3 tổng số thành viên
b)
1/3 tổng số thành viên
c)
1/2 tổng số thành viên
d)
1/4 tổng số thành viên
88.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tài liệu họp Hội đồng phải được Sở Tư pháp gửi đến các thành viên Hội đồng chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc, trước ngày tổ chức cuộc họp?
a)
01 ngày làm việc
b)
02 ngày làm việc
c)
03 ngày làm việc
d)
04 ngày làm việc
89.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Phần mở đầu của văn bản quy phạm pháp luật gồm nội dung gì?
a)
Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày, tháng, năm ban hành, tên văn bản và căn cứ ban hành văn bản
b)
Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành
c)
Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày, tháng, năm ban hành
d)
Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày, | | tháng, năm ban hành, tên văn bản
90.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, quy định của quốc hiệu trong của văn bản quy phạm pháp luật là gì?
a)
trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản
b)
trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 13. kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản
c)
trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản
d)
| trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng. đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản
91.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, quy định của tiêu ngữ trong của văn bản quy phạm pháp luật là gì?
a)
trình bày băng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và ở liền phía dưới Quốc hiệu; chữ cái đầu của các cụm từ được viết hoa, giữa các cụm từ có gạch nối (-), có cách chữ; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng độ dài của dòng chữ
b)
trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và ở liền phía dưới Quốc hiệu
c)
| trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và ở liền phía dưới Quốc hiệu; chữ cái đầu của các cụm từ được viết hoa, giữa các cụm từ có gạch nối (-), có cách chữ
d)
trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm và ở liền phía dưới Quốc hiệu; chữ cái đầu của các cụm từ được viết hoa, giữa các cụm từ có gạch nối (-), có cách chữ; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền
92.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tên cơ quan ban hành văn bản là gì?
a)
tên của cơ quan ban hành văn bản căn cứ theo quy định của pháp luật
b)
tên người có thẩm quyền ban hành văn bản căn cứ theo quy định của pháp luật
c)
tên của cơ quan hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản căn cứ theo quy định của pháp luật
d)
tên của cơ quan hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền kí văn bản căn cứ theo quy định của pháp luật
93.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tên cơ quan ban hành văn bản được quy định như thế nào?
a)
đường kẻ ngang, nét trình bày bằng chữ in thường, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13, phía dưới có liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt ở giữa, cân đối so với dòng chữ
b)
trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt ở giữa, cân đối so với dòng chữ
c)
trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13 đến 14, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt ở giữa, cân đối so với dòng chữ |
d)
trình bày bằng chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt ở giữa, cân đối so với dòng chữ
94.
| Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Số, ký hiệu của văn bản gồm những gì?
a)
số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản
b)
số thứ tự, năm ban hành
c)
số thứ tự, năm ban hành, loại văn bản,
d)
năm ban hành, loại văn bản, cơ quan ban hành văn bản
95.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Ký hiệu của văn bản gồm những gì?
a)
chữ viết tắt tên loại | văn bản
b)
chữ viết tắt tên cơ quan hoặc chức danh | quan hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản
c)
chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản
d)
chữ viết tắt tên người có thẩm quyền ban hành văn bån
96.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP,Ký hiệu của văn bản được trình bày như thể nào?
a)
chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng
b)
chữ in hoa, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng
c)
chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm
d)
chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ nghiêng
97.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Giữa số, năm ban hành và ký hiệu văn bản có dấu gì?
a)
Hai chấm ( : )
b)
gạch nối (-)
c)
gạch chéo (/)
d)
Chấm (.)
98.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, giữa các nhóm chữ viết tắt trong ký hiệu văn bản có dấu gì?
a)
Hai chấm ( : )
b)
gạch nối (-)
c)
gạch chéo ()
d)
Chấm (.)
99.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Từ “Số” được trình bày như thế nào?
a)
chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng
b)
chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ đúng
c)
chữ in thường, cỡ chữ 13, kiểu chữ nghiêng
d)
chữ in thường, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng
100.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, sau từ “Số” có dấu gì?
a)
Hai chấm ( : )
b)
gạch nối (-)
c)
gạch chéo (/)
d)
Chấm (.)
101.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Địa danh ghi trên văn bản do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành được quy định như thế nào?
a)
tên gọi chính thức của huyện nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ Sở
b)
tên thường gọi của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở
c)
tên gọi chính thức của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở
d)
tên phổ biến của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan ban hành văn bản đóng trụ sở
102.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Ngày, tháng, năm ban hành văn bản được quy định như thế nào?
a)
là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành
b)
là ngày, tháng, năm văn bản được phê duyệt
c)
là ngày, tháng, năm văn bản được phát hành
d)
là ngày, tháng, năm văn bản được công bố
103.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tên văn bản gồm gì?
a)
tên gọi của văn bản
b)
| tên loại của văn bản
c)
tên loại và tên gọi của văn bản
d)
Cả 3 ý trên đều sai
104.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tên loại văn bản được quy định như thế nào?
a)
chữ in hoa, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, و đậm; được đặt canh giữa theo chiều ngang của văn bản
b)
chữ in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm; được đặt canh giữa theo chiều ngang của văn bản
c)
chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm; được đặt canh giữa theo chiều ngang của văn bản
d)
chữ in hoa, cỡ chữ 14, kiểu chữ nghiêng, đậm; được đặt canh giữa theo chiều ngang của văn bản
105.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tên gọi của văn bản được quy định như thế nào?
a)
chữ in hoa, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm được đặt canh giữa, ngay dưới tên loại văn bản
b)
| chữ in thường, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm được đặt canh giữa, ngay dưới tên loại văn bản
c)
chữ in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm được đặt canh giữa, ngay dưới tên loại văn bản
d)
chữ in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ nghiêng, đậm được đặt canh giữa, ngay dưới tên loại văn bản
106.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Căn cứ ban hành văn bản được quy định như thế nào?
a)
là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao hơn đang có hiệu lực hoặc đã được công bố hoặc ký ban hành chưa có hiệu lực nhưng phải có hiệu lực trước hoặc cùng thời điểm với văn bản được ban hành
b)
là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao hơn
c)
là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý ngang bằng
d)
Cả 3 ý trên đều sai
107.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Căn cứ ban hành văn bản được quy định như thế nào?
a)
chữ in hoa, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 14, trình bày dưới phần tên của văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm (.)
b)
chữ in thường, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 14, trình bày dưới phần tên của văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng | cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm(.)
c)
chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 13, trình bày dưới phần tên của văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm(.)
d)
chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 14, trình bày dưới phần tên của văn bản; sau mỗi căn cứ phải xuống dòng, cuối dòng có dấu chấm phẩy (;), dòng cuối cùng kết thúc bằng dấu chấm(.)
108.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, bố cục văn bản nào sau đây đúng?
a)
Phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản, điểm
b)
điểm, phần, chương, mục, tiểu mục, điều, khoản
c)
khoản, chương, mục, tiểu mục, điều, điểm
d)
điểm, điều, khoản
109.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Mỗi điểm trong bố cục của văn bản được quy định như thế nào?
a)
chỉ được thể hiện một ý
b)
phải được trình bày trong một câu hoàn chỉnh hoặc một đoạn, không sử dụng các ký hiệu khác để thể hiện các ý trong một điểm
c)
chỉ được thể hiện một ý và phải được trình bày trong một câu hoàn chỉnh hoặc một đoạn, không sử dụng các ký hiệu khác để thể hiện các ý trong một điểm
d)
phải được trình bày trong một câu
110.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Nội dung văn bản được quy định như thế nào?
a)
trình bày bằng chữ in thường, được dàn đều cả hai lề, kiểu chữ đứng
b)
cỡ chữ từ 13 đến 14; khi xuống dòng, chữ đầu dòng lùi vào từ 1cm đến 1.27cm
c)
khoảng cách giữa các đoạn văn đặt tối thiểu là 6pt; khoảng cách giữa các dòng hay cách dòng chọn tôi thiểu từ cách dòng đơn hoặc từ 15pt trở lên
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
111.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Từ “Phần”, “Chương” được quy định như thế nào?
a)
canh giữa, bằng chữ | in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
b)
canh trái, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
c)
canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ | 14, kiểu chữ đứng, dâm
d)
canh giữa, bằng chữ in | thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, nhạt
112.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tiêu đề của phần, chương được quy định như thế nào?
a)
trình bày ngay dưới, canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, đậm
b)
trình bày ngay dưới, canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ nghiêng, đậm
c)
trình bày ngay dưới, canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
d)
trình bày ngay dưới, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
113.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Từ “Mục”, “Tiểu mục” và số thứ tự của mục, tiểu mục được quy định như thế nào?
a)
trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
b)
trình bày trên một dòng riêng, canh trái, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
c)
trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng, đậm
d)
trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ nghiêng, đậm
114.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Tiêu đề của phần, chương được quy định như thế nào?
a)
trình bày ngay dưới, canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13
b)
trình bày ngay dưới, canh giữa, bằng chữ in hoa
c)
trình bay ngay dưới, canh giữa, bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm
d)
trình bày trên một dòng riêng, canh giữa, bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ nghiêng, đậm
115.
| Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Từ “Điều”, số thứ tự và tiêu đề của điều được quy định như thế nào?
a)
số Ả Rập, sau số thứ trình bày bằng chữ in thường, cách lề trái từ 1cm đến 1.27cm, số thứ tự của điều dùng chữ tự có dấu chấm (.); cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
b)
trình bày bằng chữ in thường, cách lề trái từ 1cm đến 1,27cm, số thứ tự của điều dùng chữ số Ả Rập, sau số thứ tự có dấu chấm (.)
c)
trình bày bằng chữ in hoa, cách lề trái từ 1cm đến 1,27cm, số thứ tự của điều dùng chữ số Ả Rập, sau số thứ tự có dấu chấm (.); cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm
d)
trình bày bằng chữ in thường, cách lề trái từ 1cm đến 1.27cm. số thứ tự của điều dùng chữ số Ả Rập, sau số thứ tự có dấu chấm (.); cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn 14, kiểu chữ đứng, đậm
116.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Số thứ tự các khoản trong mỗi dùng chữ số Ả Rập, sau số thứ tự có dấu gì? mục
a)
Hai chấm ( : )
b)
gạch nối (-)
c)
gạch chéo ()
d)
Chấm (.)
117.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Thứ tự các điểm trong mỗi khoản được quy định như thế nào?
a)
dùng các chữ cái tiếng Việt theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt, sau có | dấu đóng ngoặc kép, bằng chữ in thường, cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng
b)
dùng các chữ cái tiếng Việt theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt, sau có dấu đóng ngoặc đơn, bằng chữ in hoa, cỡ chữ bằng chữ của phần lời cỡ văn từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng
c)
dùng các chữ cái tiếng Việt theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt, sau có dấu đóng ngoặc đơn, bằng chữ in thường, cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng |
d)
dùng các chữ cái tiếng Việt theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt, sau có dấu đóng ngoặc đơn, bằng chữ in thường, cỡ chữ bằng cỡ chữ của phần lời văn 14, kiểu chữ đứng
118.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Văn bản ban hành kèm theo văn bản khác gồm mấy phần?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
119.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Phần kết thúc của văn bản gồm những nội dung nào?
a)
chức vụ, họ tên và | chữ ký của người có thẩm quyền ký ban hành văn bản :
b)
dấu của cơ quan ban hành văn bản
c)
nơi nhận văn bản
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
120.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Đối với văn bản ban hành kèm theo văn bản khác, thì phần kết thúc của văn bản được ban hành kèm theo gồm những nội dung nào?
a)
chức vụ, họ tên của người có thẩm quyên ký ban hành văn bản :
b)
chữ ký của người có thẩm quyền ký ban hành văn bản
c)
dấu của cơ quan ban hành văn bản
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
121.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Dấu của cơ quan ban hành văn bản chỉ được đóng vào văn bản khi nào?
a)
sau khi người có thẩm quyền ký văn bản
b)
| Trước khi người có thẩm quyền ký văn bản
c)
trong khi người có thẩm quyền ký văn bản
d)
Cả 3 ý trên đều sai
122.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Nơi nhận văn bản gồm những nội dung nào?
a)
cơ quan giám sát, cơ quan kiểm tra, cơ quan ban hành văn bản
b)
cơ quan ban hành văn bản, cơ quan Công báo
c)
quan cơ quan giám sát, cơ kiểm tra, cơ quan ban hành văn bản, cơ quan Công báo và các cơ quan, tổ chức khác, tùy theo nội dung của văn bản
d)
cơ quan kiểm tra, co quan ban hành văn bản.
123.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Từ “Nơi nhận” được quy định như thế nào?
a)
trình bày trên một dòng riêng, ngang hàng với dòng chữ “quyền hạn, chức vụ của người ký”
b)
sát lề trái, sau có dấu hai chấm (:),
c)
bằng chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng, đậm
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
124.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP,Việc sắp xếp các quy định về cùng một vấn đề trong phần, chương, mục, tiểu mục phải bảo đảm mấy nguyên tắc?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
125.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Việc sắp xếp các quy định về vấn đề trong phần, chương, mục, tiểu mục phải bảo đảm nguyên tắc nào sau đây?
a)
Quy định chung được trình bày trước quy định cụ thể;Quy định về nội dung được trình bày trước quy định về thủ tục
b)
Quy định về quyền và nghĩa vụ được trình bày trước quy định về chế tài; Quy định phổ biến được trình bày trước quy định đặc thù
c)
Quy định chung được trình bày trước quy định ngoại lệ
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
126.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, đâu bố cục lớn nhất được trình bày trong văn bản?
a)
Phần
b)
Chương
c)
Mục
d)
Tiểu mục
127.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, đâu bố cục lớn hai được trình bày trong văn bản?
a)
Phần
b)
Chương
c)
Mục
d)
Tiểu mục
128.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, đâu bố cục lớn ba được trình bày trong văn bản?
a)
Phần
b)
Chương
c)
Mục
d)
Tiểu mục
129.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, đâu bố cục lớn tư được trình bày trong văn bản?
a)
Phần
b)
Chương
c)
Mục
d)
Tiểu mục
130.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Điều có thể được trình bày theo cách nào?
a)
theo khoản
b)
theo khoản, điểm
c)
Theo điểm
d)
Cả 3 ý trên đều sai
131.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Khoản được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
nội dung của điều có các ý tương đối độc lập với nhau
b)
nội dung khoản có nhiều ý khác nhau
c)
nội dung mục có nhiều ý khác nhau
d)
nội dung chương có nhiều ý khác nhau
132.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Điểm được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
nội dung của điều có các ý tương đối độc lập với nhau
b)
nội dung khoản có nhiều ý khác nhau ý
c)
nội dung mục có nhiều ý khác nhau
d)
nội dung chương có nhiều ý khác nhau
133.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản là tiếng gì?
a)
tiếng kinh
b)
tiếng phổ thông
c)
tiếng Việt
d)
tiếng đại trà
134.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Trường hợp thời hạn được xác định bằng giây, phút, giờ, ngày, tuần, tháng, quý, năm thì thời hạn được trình bày như thế nào?
a)
| trình bày bằng số chỉ thời điểm và đơn vị thời điểm
b)
trình bày bằng số chỉ độ dài của thời hạn và đơn vị thời
c)
trình bày bằng số chỉ thời gian và đơn vị thời điểm
d)
trình bày bằng số chỉ thời điểm và đơn vị thời gian
135.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Trường hợp thời điểm được xác định | bằng giây, phút, giờ, ngày, tuần, tháng, quý, năm thì thời điểm được trình bày như thế nào?
a)
trình bày bằng số | chỉ thời điểm và đơn vị thời điểm
b)
trình bày bằng số chỉ độ dài của thời hạn và đơn vị thời han
c)
trình bày bằng số chỉ thời gian và đơn vị thời điểm
d)
trình bày bằng số chỉ thời điểm và đơn vị thời gian
136.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Hiệu lực thi hành của văn bản phải được xác định cụ thể nội dung gì?
a)
năm có hiệu lực của văn bản
b)
ngày có hiệu lực của văn bản
c)
ngày, tháng, năm có hiệu lực của văn bản
d)
tháng, năm có hiệu lực của văn bản
137.
Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP, Công báo gồm mấy loại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
Reset
