Font size
WorksheetsC3 KTCT P2
Total questions: 142
Worksheet time: 1hrs 11mins
Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của phương thức sản xuất:
Chiếm hữu nô lệ
Phong kiến
Tư bản chủ nghĩa
Cộng sản chủ nghĩa
Vai trò của quy luật giá trị thặng dư:
Quy định xu hướng sự vận động của chủ nghĩa tư bản
Là động lực vận động và phát triển của chủ nghĩa tư bản
Làm cho mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản ngày càng sâu sắc
Cả A, B, C
Chọn phương án đúng nhất: Sản xuất giá trị thặng dư trong điều kiện hiện nay có đặc điểm:
Khối lượng giá trị thặng dư được tạo ra chủ yếu nhờ tăng năng suất lao động
Lao động trí tuệ ngày càng có vai trò quyết định trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư
Sự bóc lột của các nước tư bản phát triển trên phạm vi quốc tế ngày càng được mở rộng
Cả A, B, C
Sản xuất giá trị thặng dư trong điều kiện hiện nay có đặc điểm khối lượng giá trị thặng dư được tạo ra chủ yếu nhờ:
Tăng cường độ lao động
Tăng năng suất lao động
Giảm cường độ lao động
Giảm năng suất lao động
Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là giá cả của:
Lao động
Lao động thặng dư
Lao động và lao động thặng dư
Hàng hóa sức lao động
Tiền công thực tế được biểu hiện qua:
Số tiền nhận được thực tế trong một tháng
Số tiền nhận được trong một năm
Số lượng hàng hoá tiêu dùng và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
Cả A, B, C
Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận được:
Do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản
Do bán lao động của mình cho nhà tư bản
Từ trợ cấp xã hội
Cả A, B, C
Chọn phương án đúng nhất: Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố:
Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động
Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc
Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động
Cả A, B, C
Tiền công tính theo sản phẩm phụ thuộc vào:
Thời gian làm việc trong ngày
Số lượng sản phẩm do công nhân sản xuất ra
Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động
Cả A, B, C
Số tiền người công nhân nhận được do bán sức lao động cho nhà tư bản được gọi là:
Tiền công tính theo thời gian
Tiền công thực tế
Tiền công danh nghĩa
Cả A, B, C đều sai
Thực chất của tích lũy tư bản là:
Sự chuyển hóa một phần giá trị thành giá trị thặng dư
Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản
Sự chuyển hóa một phần tư bản thành giá trị thặng dư
Cả A, B, C đều sai
Tích lũy tư bản có nguồn gốc từ:
Giá trị tư liệu sản xuất
Giá trị sử dụng
Giá trị thặng dư
Cả A, B, C
Tích lũy tư bản có nguồn gốc từ:
Giá trị lao động
Giá trị thặng dư
Sự liên kết của các nhà tư bản
Cả A, B, C
Chọn phương án đúng nhất: Quy luật nào chi phối quá trình tích lũy của nhà tư bản?
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh
Cả A, B, C
Động cơ trực tiếp thúc đẩy tích lũy tư bản là:
Quy luật giá trị
Quy luật giá trị thặng dư
Quy luật cạnh tranh
Quy luật cung - cầu
Trong điều kiện khối lượng giá trị thặng dư không đổi, quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư cho:
Tích lũy và tiêu dùng
Sản xuất và lưu thông
Phân phối và tiêu dùng
Cả A, B, C đều sai
Trong điều kiện tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư cho tích lũy và tiêu dùng đã được xác định, quy mô tích lũy phụ thuộc vào:
Khối lượng giá trị thặng dư
Số lượng tư liệu sản xuất
Số lượng tư liệu tiêu dùng
Cả A, B, C đều sai
Nếu khối lượng giá trị thặng dư không đổi, quy mô tích lũy phụ thuộc vào:
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tư bản bất biến
Tư bản khả biến
Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư cho: tích lũy và tiêu dùng
Nếu tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư cho tích lũy và tiêu dùng của nhà tư bản đã được xác định, thì quy mô tích lũy phụ thuộc vào:
Khối lượng giá trị thặng dư
Tư bản lưu động
Tư bản khả biến
Cả A, B, C
Tích tụ tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa:
Giá trị sử dụng
Giá trị tư liệu sản xuất
Giá trị thặng dư
Cả A, B, C
Tập trung tư bản là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách:
Chia tách các tư bản sẵn có trong xã hội
Cạnh tranh giữa các nhà tư bản
Hợp nhất các tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội thành một tư bản cá biệt lớn hơn
Cả A, B, C
Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:
Các tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội
Giá trị thặng dư
Tư bản bất biến
Tư bản khả biến
Nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản là:
Giá trị thặng dư
Tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội
Tiền tiết kiệm trong dân cư
Cả A, B, C
Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là đều làm tăng quy mô của:
Tư bản xã hội
Tư bản cá biệt
Cả tư bản cá biệt và tư bản xã hội
Cả A, B, C
Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là:
Đều có cùng nguồn gốc trực tiếp
Đều làm tăng quy mô của tư bản xã hội
Đều làm tăng quy mô của tư bản cá biệt
Cả A, B, C
Điểm khác nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là:
Biện pháp làm tăng quy mô tư bản cá biệt
Biện pháp bóc lột công nhân
Biện pháp phân chia tư bản
Biện pháp sản xuất giá trị thặng dư
Tích tụ tư bản làm tăng quy mô của:
Chỉ tư bản xã hội
Chỉ tư bản cá biệt
Vừa tư bản cá biệt vừa tư bản xã hội
Không tăng quy mô bất kỳ tư bản nào
Tập trung tư bản làm tăng quy mô của:
Chỉ tư bản xã hội
Chỉ tư bản cá biệt
Vừa tư bản cá biệt, vừa tư bản xã hội
Không tăng quy mô của bất kỳ loại tư bản nào
Tích tụ tư bản phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa:
Tư sản và nông dân
Tư sản và công nhân
Tư sản và tư sản
Công nhân và nông dân
Tập trung tư bản phản ánh trực tiếp mối quan hệ cạnh tranh trong nội bộ giai cấp:
Công nhân
Nông dân
Tư sản
Cả A, B, C
"Cấu tạo kỹ thuật của tư bản là tỷ lệ giữa số lượng ... và số lượng ... trong quá trình sản xuất":
Tư liệu sản xuất/sức lao động sử dụng những tư liệu sản xuất đó
Sức lao động/tư liệu sinh hoạt được sử dụng
Giá trị tư bản bất biến/giá trị tư bản khả biến
Giá trị tư bản khả biến/giá trị tư bản bất biến
"Cấu tạo giá trị của tư bản là tỷ lệ giữa số lượng giá trị của ... và số lượng giá trị của ... cần thiết để tiến hành sản xuất":
Tư bản cố định/tư bản lưu động
Tư bản sản xuất /và tư bản hàng hóa
Tư bản bất biến/tư bản khả biến
Cả A, B, C đều sai
Cấu tạo hữu cơ của tư bản được quyết định bởi:
Cấu tạo kỹ thuật của tư bản
Cấu tạo giá trị của tư bản
Cấu tạo giá trị thặng dư
Cả A, B, C đều sai
Cấu tạo giá trị của tư bản là tỷ lệ phân chia tư bản thành:
Tư bản bất biến và tư bản khả biến
Tư bản bất biến và giá trị thặng dư
Tư bản bất biến và lợi nhuận
Tư bản bất biến và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Tuần hoàn tư bản là quá trình vận động của tư bản trải qua mấy giai đoạn?
1
2
3
4
Tuần hoàn tư bản diễn ra trong lĩnh vực nào:
Chỉ trong lĩnh vực lưu thông
Chỉ trong lĩnh vực sản xuất
Cả sản xuất và lưu thông
Cả A, B, C đều sai
Sự khác nhau giữa T và T' trong tuần hoàn tư bản là:
T' > T
T' < T
T' = T
Cả A, B, C đều sai
Giai đoạn một của tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng:
Sản xuất hàng hóa
Bán hàng hóa
Mua các yếu tố của quá trình sản xuất
Cả A, B, C
Giai đoạn hai của tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng:
Sản xuất hàng hóa
Bán hàng hóa
Mua các yếu tố của quá trình sản xuất
Cả A, B, C
Giai đoạn ba của tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng:
Sản xuất hàng hóa
Bán hàng hóa
Mua các yếu tố của quá trình sản xuất
Cả A, B, C
Kết thúc giai đoạn một của tuần hoàn tư bản, tư bản tiền tệ chuyển thành:
Tư bản tiền tệ có kèm theo giá trị thặng dư
Tư bản sản xuất
Tư bản hàng hóa
Cả A, B, C đều sai
Kết thúc giai đoạn hai của tuần hoàn tư bản, tư bản sản xuất chuyển thành:
Tư bản tiền tệ có kèm theo giá trị thặng dư
Tư bản sản xuất
Tư bản hàng hóa
Cả A, B, C đều sai
Kết thúc giai đoạn ba của tuần hoàn tư bản, nhà tư bản thu được:
Tư bản tiền tệ có kèm theo giá trị thặng dư
Tư bản sản xuất
Tư bản hàng hóa
Cả A, B, C đều sai
Để tuần hoàn tư bản diễn ra một cách bình thường, cùng một lúc tư bản tồn tại dưới hình thái:
Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa
Chỉ tư bản tiền tệ và tư bản hàng hóa
Chỉ tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất
Chỉ tư bản hàng hóa và tư bản sản xuất
Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa là:
Ba loại tư bản
Ba hình thái của tư bản công nghiệp
Ba giai đoạn của tư bản công nghiệp
Cả A, B, C
Chu chuyển tư bản là sự tuần hoàn tư bản nếu xét nó với tư cách là một quá trình:
Lặp đi lặp lại không đổi mới
Chỉ diễn ra một lần
Định kỳ đổi mới và thường xuyên lặp đi lặp lại
Cả A, B, C đều sai
Thời gian chu chuyển tư bản gồm:
Thời gian lao động và thời gian gián đoạn lao động
Thời gian lao động và thời gian dự trữ sản xuất
Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
Thời gian mua và thời gian bán hàng hóa
Chọn phương án đúng nhất: Trong quá trình chu chuyển tư bản, thời gian sản xuất gồm:
Thời gian lao động
Thời gian gián đoạn lao động
Thời gian dự trữ sản xuất
Cả A, B, C
Trong quá trình chu chuyển tư bản, thời gian sản xuất không gồm:
Thời gian lao động
Thời gian tiêu thụ hàng hóa
Thời gian gián đoạn lao động
Thời gian dự trữ sản xuất
Chọn phương án đúng nhất: Nhân tố ảnh hưởng đến thời gian sản xuất:
Tình trạng dự trữ các yếu tố sản xuất
Tính chất của ngành sản xuất
Năng suất lao động
Cả A, B, C
Thời gian lưu thông dài hay ngắn phụ thuộc vào nhân tố:
Trình độ quản lý, tổ chức sản xuất
Trình độ khoa học kỹ thuật và việc ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất
Trình độ tay nghề của người lao động
Trình độ phát triển của hệ thống giao thông, thông tin liên lạc
Thời gian lưu thông dài hay ngắn phụ thuộc vào nhân tố:
Năng suất lao động
Khoảng cách thị trường
Thời gian dự trữ sản xuất
Cả A, B, C
Thời gian lưu thông dài hay ngắn phụ thuộc vào nhân tố:
Trình độ quản lý, tổ chức sản xuất
Thời gian sản xuất
Tình hình thị trường
Cả A, B, C
Tốc độ chu chuyển tư bản là số vòng (lần) chu chuyển tư bản trong:
Một tháng
Một quý
Một năm
Cả A, B, C
Tốc độ chu chuyển tư bản và thời gian của một vòng chu chuyển tư bản có quan hệ:
Tỷ lệ thuận
Tỷ lệ nghịch
Không có quan hệ
Cả A, B, C đều sai
Muốn tăng tốc độ chu chuyển của tư bản, phải:
Giảm thời gian sản xuất, tăng thời gian lưu thông
Giảm thời gian lưu thông, tăng thời gian sản xuất
Giảm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
Tăng thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc tư bản bất biến?
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Kết cấu hạ tầng sản xuất
Tiền lương
Nguyên liệu
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc tư bản cố định?
Nguyên vật liệu dùng cho sản xuất
Các phương tiện vận tải
Máy móc, nhà xưởng
Cả A, B, C
Yếu tố nào sau đây thuộc tư bản lưu động?
Nhà xưởng
Máy móc
Nguyên, nhiên, vật liệu
Cả A, B, C
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Vai trò khác nhau của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản vào sản phẩm
Hao mòn hữu hình hoặc vô hình
Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?
Tốc độ chu chuyển chung của tư bản
Phương thức chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản khác nhau vào sản phẩm
Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư
Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất
Hao mòn hữu hình của tư bản cố định là:
Hao mòn về vật chất, hao mòn về cơ học có thể nhận thấy
Hao mòn đơn thuần về mặt giá trị
Hao mòn về giá trị thặng dư
Cả A, B, C
Hao mòn vô hình của tư bản cố định là:
Hao mòn về vật chất, về cơ học có thể nhận thấy
Hao mòn đơn thuần về mặt giá trị
Hao mòn về giá trị thặng dư
Cả A, B, C
Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là chi phí về tư bản bất biến và tư bản khả biến mà nhà tư bản bỏ ra để:
Trao đổi hàng hóa
Lưu thông hàng hóa
Bán hàng hóa
Sản xuất hàng hóa
Có mấy phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản?
01 Phương pháp và 1 hình thức biến tướng
02 Phương pháp và 1 hình thức biến tướng
03 Phương pháp và 1 hình thức biến tướng
Cả A, B, C đều sai
Người lao động buộc phải bán sức lao động của mình cho nhà tư bản khi:
Người lao động bị tước đoạt hết tư liệu sản xuất
Xuất hiện phân công lao động nội bộ
Xuất hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
Cả A, B, C
Loại hình thu nhập nào dưới đây KHÔNG có nguồn gốc từ giá trị thặng dư?
Lợi nhuận thương nghiệp
Lợi tức
Địa tô
Tiền lương của công nhân
Về mặt lượng, khi bán hàng hóa đúng với giá trị của nó, lợi nhuận (p) và giá trị thặng dư (m) sẽ:
P = m
P > m
P < m
Cả A, B, C đều sai
Về mặt lượng, khi bán hàng hóa cao hơn giá trị của nó, lợi nhuận (p) và giá trị thặng dư (m) sẽ:
P = m
P > m
P < m
Cả A, B, C đều sai
Về mặt lượng, khi bán hàng hóa thấp hơn giá trị của nó, lợi nhuận (p) và giá trị thặng dư (m) sẽ:
P = m
P > m
P < m
Cả A, B, C đều sai
Tỷ suất lợi nhuận là tỷ số tính theo phần trăm giữa:
Giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước
Giá trị thặng dư và tư bản khả biến
Tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản xã hội
Giá trị thặng dư và tư bản bất biến
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
Trình độ bóc lột của nhà tư bản
Quy mô bóc lột của nhà tư bản
Năng suất lao động của công nhân làm thuê
Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản
Xét về mặt lượng, so sánh giữa tỷ suất lợi nhuận (p') và tỷ suất giá trị thặng dư (m'):
P' > m'
P' < m'
P' = m'
Cả A, B, C đều sai
Tỷ suất lợi nhuận sẽ thay đổi như thế nào nếu tốc độ chu chuyển tư bản tăng lên?
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Cả A, B, C đều sai
Địa tô tư bản chủ nghĩa thuộc về ai?
Địa chủ
Nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp
Công nhân làm thuê trong nông nghiệp
Cả A, B, C
Nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Tốc độ chu chuyển của tư bản
Cả A, B, C
Khi tốc độ chu chuyển tư bản giảm thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:
Giảm xuống
Tăng lên
Không thay đổi
Cả A, B, C đều sai
Trong điều kiện tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, tỷ suất lợi nhuận tăng khi cấu tạo hữu cơ của tư bản:
Tăng
Giảm
Không đổi
Cả A, B, C
Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là hình thành:
Giá trị cá biệt của hàng hóa
Giá trị thị trường của từng loại hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Kết quả của cạnh tranh khác ngành là hình thành:
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Cả A, B, C đều sai
Cạnh tranh trong nội bộ ngành nhằm:
Tìm nơi đầu tư có lợi hơn
Giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa
Thu được giá trị sử dụng của hàng hóa
Cả A, B, C
Cạnh tranh giữa các ngành nhằm:
Tìm nơi đầu tư có lợi hơn
Giành những điều kiện thuận lợi trong lưu thông
Thu được giá trị sử dụng của hàng hóa
Giành khách hàng về phía mình
Trong điều kiện lợi nhuận bằng giá trị thặng dư, tỷ suất lợi nhuận bình quân là tỷ số tính theo phần trăm giữa:
Giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước
Giá trị thặng dư và tư bản khả biến
Tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản xã hội
Giá trị thặng dư và tư bản cố định
Lợi nhuận bình quân là số lợi nhuận bằng nhau của:
Những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau
Những tư bản khác nhau đầu tư vào cùng một ngành
Những tư bản bằng nhau đầu tư vào cùng một ngành
Những tư bản bằng nhau đầu tư vào các ngành khác nhau
Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ suất lợi tức
Cả A, B, C
Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
Lượng tư bản ứng trước
Tỷ suất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cả A, B, C
Tư bản thương nghiệp là một bộ phận của:
Tư bản cho vay
Tư bản giả
Tư bản tài chính
Tư bản công nghiệp
Tư bản thương nghiệp và tư bản công nghiệp có mối quan hệ:
Chỉ phụ thuộc
Chỉ độc lập
Vừa phụ thuộc, vừa độc lập
Cả A, B, C đều sai
Nhà tư bản công nghiệp "nhượng" một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp bằng cách bán hàng hóa cho nhà tư bản thương nghiệp với giá cả:
Bằng giá trị
Cao hơn giá trị
Thấp hơn giá trị
Cả A, B, C đều sai
Biện pháp để sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch là:
Tăng cường độ lao động
Tăng năng suất lao động xã hội
Tăng năng suất lao động cá biệt
Cả A, B, C
Chọn phương án đúng nhất: Trong chủ nghĩa tư bản có những hình thức địa tô nào?
Địa tô chênh lệch
Địa tô tuyệt đối
Địa tô xây dựng, hầm mỏ, độc quyền
Cả A, B, C
Thực chất lợi nhuận thương nghiệp được tạo ra trong lĩnh vực:
Lưu thông
Sản xuất
Vừa trong lĩnh vực lưu thông vừa trong lĩnh vực sản xuất
Cả A, B, C đều sai
Công thức vận động của tư bản cho vay:
T - H
T - H' - T'
T - T'
T - H - T'
Tư bản cho vay là:
Tư bản tiền tệ tạm thời nhàn rỗi
Tư bản công nghiệp
Tư bản thương nghiệp
Cả A, B, C
Dựa vào lý luận về tư bản cho vay, chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
Người cho vay là người sở hữu tư bản
Người cho vay là người sử dụng tư bản
Người đi vay là người sở hữu tư bản
Cả A, B, C
Cổ phiếu là một hình thức của:
Tư bản giả
Tư bản bất biến
Tư bản khả biến
Tư bản cho vay
Lợi tức cho vay là một phần của:
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Cả A, B, C
Lợi tức cho vay có nguồn gốc từ:
Giá trị thặng dư
Chi phí sản xuất
Tư bản ứng trước
Cả A, B, C
Lợi tức cho vay được tạo ra trong lĩnh vực nào?
Lưu thông
Sản xuất
Vừa lưu thông, vừa sản xuất
Cả A, B, C đều sai
Chọn phương án đúng nhất: Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào nhân tố:
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Tỷ lệ phân chia lợi nhuận bình quân thành lợi tức và lợi nhuận của nhà tư bản hoạt động
Quan hệ cung - cầu về tư bản cho vay
Cả A, B, C
Hai hình thức tín dụng cơ bản trong chủ nghĩa tư bản là:
Tín dụng công nghiệp và tín dụng ngân hàng
Tín dụng nông nghiệp và tín dụng ngân hàng
Tín dụng thương nghiệp và tín dụng ngân hàng
Tín dụng thương nghiệp và tín dụng công nghiệp
Chọn phương án đúng nhất: Trong chủ nghĩa tư bản, vốn của công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:
Cổ phiếu và trái phiếu
Cổ phiếu và cổ tức
Cổ phiếu và công trái
Cả A, B, C
Chọn phương án đúng nhất: Đặc điểm của tư bản giả là:
Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
Có thể mua bán được
Không có giá trị
Cả A, B, C
Chọn phương án đúng nhất: Đối tượng được mua bán trên thị trường chứng khoán là:
Cổ phiếu
Trái phiếu
Các chứng khoán có giá khác
Cả A, B, C
Tư bản giả tồn tại dưới dạng:
Chỉ là cổ phiếu
Chỉ là trái phiếu
Các chứng khoán có giá
Cả A, B, C đều sai
Địa tô tư bản là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ:
Lợi nhuận thương nghiệp
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận bình quân của tư bản kinh doanh nông nghiệp
Địa tô chênh lệch I thu được trên:
Ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên trung bình
Ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên tốt
Ruộng đất ở vị trí thuận lợi
Cả A, B, C
Dưới chủ nghĩa tư bản, trong nông nghiệp, giá cả sản xuất chung được quy định trên ruộng đất có điều kiện sản xuất:
Tốt
Trung bình
Xấu nhất
Cả A, B, C
Địa tô chênh lệch II thu được do:
Thâm canh
Quảng canh
Giá cả thị trường nông sản tăng
Có vị trí thuận lợi
Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II:
Độ màu mỡ tự nhiên của ruộng đất
Do vị trí thuận lợi của ruộng đất
Do đầu tư thêm tư bản vào 1 đơn vị diện tích ruộng đất
Cả A, B, C
Trong chủ nghĩa tư bản, địa tô chênh lệch là địa tô thu trên:
Mọi loại đất
Ruộng đất có điều kiện sản xuất thuận lợi hơn
Ruộng đất có điều kiện sản xuất khó khăn
Cả A, B, C
Dựa vào lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin về địa tô tư bản chủ nghĩa, chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
Địa tô chênh lệch gắn với chế độ độc quyền kinh doanh ruộng đất theo kiểu tư bản chủ nghĩa
Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
Cả A, B, C
Trong chủ nghĩa tư bản, địa tô tuyệt đối là địa tô thu trên:
Mọi loại ruộng đất
Chỉ những ruộng đất có lợi thế về điều kiện sản xuất
Chỉ những ruộng đất có điều kiện sản xuất khó khăn
Cả A, B, C
Dưới chủ nghĩa tư bản, chế độ độc quyền kinh doanh ruộng đất trong nông nghiệp sinh ra:
Địa tô tuyệt đối
Địa tô chênh lệch
Địa tô xây dựng
Cả A, B, C
Trong chủ nghĩa tư bản, độc quyền tư hữu ruộng đất sinh ra:
Địa tô tuyệt đối
Địa tô chênh lệch
Địa tô xây dựng
Cả A, B, C
Cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp so với cấu tạo hữu cơ của tư bản trong công nghiệp luôn:
Thấp hơn
Cao hơn
Bằng nhau
Cả A, B, C đều sai
Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối:
Đều là lợi nhuận
Đều là lợi nhuận siêu ngạch
Đều là lợi nhuận bình quân
Cả A, B, C đều sai
Địa tô tư bản chủ nghĩa có nguồn gốc từ lao động của:
Địa chủ trong lĩnh vực nông nghiệp
Nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
Công nhân làm thuê trong lĩnh vực nông nghiệp
Cả A, B, C đều sai
Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối đều có nguồn gốc từ:
Lợi nhuận độc quyền
Lợi nhuận bình quân
Giá trị thặng dư
Giá trị sử dụng
Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ giữa:
Địa chủ, nông dân và tư sản
Tư sản, công nhân và nông dân
Địa chủ, nông dân và công nhân
Địa chủ, nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp và công nhân nông nghiệp
Chọn đáp án đúng nhất: Tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng nào?
Chuyển tư bản tiền tệ thành tư bản sản xuất
Chuyển tư bản sản xuất thành tư bản hàng hóa
Chuyển tư bản hàng hóa thành tư bản tiền tệ
Cả A, B, C
Giá trị thặng dư siêu ngạch thuộc về ai?
Một số nhà tư bản có kỹ thuật tiên tiến, hiện đại
Một số nhà tư bản có kỹ thuật lạc hậu
Toàn bộ các nhà tư bản
Toàn bộ giai cấp công nhân
Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là:
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
Giá trị trao đổi của hàng hóa
Cả A, B, C
Giá trị những tư liệu sản xuất nhờ lao động cụ thể của công nhân mà được bảo toàn và di chuyển vào sản phẩm mới gọi là:
Giá trị mới
Giá trị cũ
Giá trị thặng dư
Cả A, B, C
Trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư, giá trị do lao động trừu tượng của công nhân tạo ra trong quá trình sản xuất gọi là:
Giá trị mới
Giá trị cũ
Giá trị thặng dư
Cả A, B, C
Xét về mặt lượng, giá trị mới được công nhân tạo ra trong quá trình sản xuất luôn:
Nhỏ hơn giá trị thặng dư
Lớn hơn giá trị thặng dư
Bằng giá trị thăng dư
Cả A, B, C
Bộ phận tư bản biến thành tư liệu sản xuất mà giá trị được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, tức là không thay đổi về lượng giá trị là:
Tư bản cố định
Tư bản lưu động
Tư bản bất biến
Tư bản khả biến
Bộ phận tư bản biến thành sức lao động không tái hiện ra, nhưng thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng lên, tức là biến đổi về lượng là:
Tư bản cố định
Tư bản lưu động
Tư bản bất biến
Tư bản khả biến
Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới dạng máy móc, thiết bị, nhà xưởng ... về hiện vật tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị của nó được khấu hao từng phần và được chuyển vào sản phẩm mới là:
Tư bản cố định
Tư bản lưu động
Tư bản bất biến
Tư bản khả biến
Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới dạng nguyên liệu, nhiên liệu, sức lao động ... giá trị của nó được hoàn lại toàn bộ sau mỗi quá trình sản xuất là:
Tư bản cố định
Tư bản lưu động
Tư bản bất biến
Tư bản khả biến
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được thực hiện trên cơ sở rút ngắn:
Thời gian lao động trong ngày
Thời gian lao động tất yếu
Thời gian lao động thặng dư
Cả A, B, C
Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất các tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội là:
Tích lũy tư bản
Tích tụ tư bản
Tập trung tư bản
Cả A, B, C
Thời gian lưu thông của tư bản gồm:
Thời gian sản xuất và thời gian bán hàng hóa
Thời gian sản xuất và thời gian mua hàng hóa
Thời gian mua và thời gian bán hàng hóa
Cả A, B, C
Khi giảm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông, tốc độ chu chuyển của tư bản sẽ:
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Cả A, B, C đều sai
Khi giảm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông, tốc độ chu chuyển của tư bản sẽ:
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Cả A, B, C đều sai
Trong điều kiện giá cả bằng giá trị và tư bản cố định khấu hao hết trong một năm, tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước là:
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Cả A, B, C đều sai
Tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản xã hội đã đầu tư vào các ngành của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
Tỷ suất giá trị thặng dư
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Cả A, B, C đều sai
Địa tô tư bản chủ nghĩa có nguồn gốc từ?
Giá trị
Giá trị thặng dư
Giá trị trao đổi
Cả A, B, C
Điểm giống nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô tư bản chủ nghĩa:
Đều là lợi nhuận siêu ngạch
Đều có nguồn gốc từ lợi nhuận bình quân
Đều là kết quả của sự bóc lột đối với lao động nông nghiệp
Cả A, B, C
Địa tô phong kiến và địa tô tư bản chủ nghĩa đều là sự thể hiện về mặt:
Kinh tế của quyền sở hữu ruộng đất
Chính trị của quyền sở hữu ruộng đất
Xã hội của quyền sở hữu ruộng đất
Cả A, B, C
Về mặt lượng, địa tô phong kiến bao gồm:
Một phần sản phẩm thặng dư
Toàn bộ sản phẩm thặng dư
Một phần sản phẩm thặng dư và một phần sản phẩm cần thiết
Cả A, B, C
Về mặt lượng, địa tô tư bản chủ nghĩa là:
Một phần sản phẩm thặng dư
Toàn bộ sản phẩm thặng dư
Một phần sản phẩm thặng dư và một phần sản phẩm cần thiết
Cả A, B, C
