wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Lý sinh – Mức độ 1 (trích)

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng của thuyết động lực học phân tử trong y học là gì?

a)

Giải thích khuếch tán khí trong phổi và mao mạch

b)

Giải thích hiện tượng truyền âm trong xương

c)

Giải thích hiện tượng phản xạ ánh sáng trong mắt

d)

Giải thích hoạt động điện tim

2.

Hệ số khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tính linh động của các phần tử

b)

Khối lượng và hình dạng phân tử

c)

Độ nhớt của dung môi

d)

Nhiệt độ của dung dịch

3.

Chiều vận chuyển vật chất qua màng theo hình thức vận chuyển thụ động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mức độ trao đổi chất

b)

Tương quan về giá trị giữa các gradien ở vùng màng

c)

Quá trình tổng hợp các đại phân tử có trong thành phần nguyên sinh chất

d)

Quá trình phân huỷ các đại phân tử có trong thành phần nguyên sinh chất

4.

Đặc điểm nào về các phân tử là đúng?

a)

Các phân tử chất khí tương tác nhau rất yếu và chuyển động hoàn toàn hỗn loạn

b)

Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn loạn nên chúng chỉ tương tác khi va chạm nhau

c)

Các phân tử chất rắn dao động theo phương xác định quanh vị trí cân bằng

d)

Các phân tử chất lỏng tương tác nhau mạnh nên chất lỏng có thể dịch chuyển

5.

Trong điều kiện giữ nguyên áp suất, công thức Vt=V0(1+αt)V_t = V_0 (1 + \alpha t) với nhiệt độ tt không quá lớn áp dụng cho trường hợp nào?

a)

Áp dụng cho khí lý tưởng

b)

Áp dụng cho khí thực

c)

Áp dụng cho chất lỏng

d)

Áp dụng cho chất rắn

6.

Mọi chất khí sẽ có cùng mật độ phân tử khí khi nào?

a)

Thương số p/Tp/T giống nhau

b)

Tích số pTp\,T giống nhau

c)

Nhiệt độ tuyệt đối TT giống nhau

d)

Áp suất pp giống nhau

7.

Áp suất gây ra bởi một khối lượng khí lý tưởng xác định chứa trong một bình xác định phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ khối khí

b)

Bản chất của khí

c)

Phân tử lượng của khí

d)

Kích thước của phân tử khí

8.

Động năng trung bình của phân tử khí lý tưởng phụ thuộc vào gì?

a)

Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ khối khí

b)

Phụ thuộc vào bản chất chất khí

c)

Tỷ lệ thuận với mật độ phân tử khí

d)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ

9.

Sau một thời gian khuếch tán xác định thì đại lượng nào thay đổi như thế nào?

a)

Gradien nồng độ tiến dần đến 00

b)

Gradien nồng độ có giá trị tuyệt đối lớn lên

c)

Mật độ phân tử giảm đi

d)

Mật độ phân tử tăng lên

10.

Hiện tượng khuếch tán có bản chất là sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái nào?

a)

Mật độ phân tử ở mọi nơi như nhau

b)

Nhiệt độ không đổi

c)

Động năng trung bình phân tử không đổi

d)

Áp suất không đổi

11.

Gọi DD là hệ số khuếch tán, công thức để tính số phân tử khuếch tán dndn qua diện tích SS sau thời gian dtdt là gì?

a)

dn=DSgradCdtdn = -D S\,\mathrm{grad}C\,dt

b)

dn=SgradCdt/Ddn = S\,\mathrm{grad}C\,dt/D

c)

dn=DSgradC/dtdn = -D S\,\mathrm{grad}C/dt

d)

dn=DgradCdt/Sdn = -D\,\mathrm{grad}C\,dt/S

12.

Hệ số khuếch tán DD phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ dung môi, môi trường

b)

Không phụ thuộc vào bản chất dung môi hoặc chất khí

c)

Không phụ thuộc vào kích thước và hình dạng phân tử khuếch tán

d)

Không phụ thuộc vào độ nhớt dung dịch

13.

Mật độ phân tử khí được tính theo công thức nào?

a)

n=pk1T1n = p k^{-1} T^{-1}

b)

n=pkT1n = p k T^{-1}

c)

n=pk1Tn = p k^{-1} T

d)

n=pkTn = p k T

14.

Trường hợp phân tử khuếch tán có dạng hình cầu bán kính rr (với kk là hằng số Boltzmann, TT là nhiệt độ tuyệt đối của dung dịch, η\eta là độ nhớt của dung dịch), thì hệ số khuếch tán DD được tính theo công thức nào?

a)

D=kT6πηrD = \dfrac{kT}{6\pi\eta r}

b)

D=kη6πTrD = \dfrac{k\eta}{6\pi T r}

c)

D=kr6πTηD = \dfrac{k r}{6\pi T\,\eta}

d)

D=6ηkπrD = \dfrac{6\eta}{k\,\pi r}

15.

Hiện tượng căng mặt ngoài: chọn đáp án đúng.

a)

Suất căng mặt ngoài của dung dịch giặt quần áo càng nhỏ thì càng dễ giặt sạch bụi bẩn bám vào quần áo

b)

Bất kỳ vật nào có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của dung dịch thì không thể nổi trên mặt dung dịch

c)

Lực liên kết của các phân tử chất hoà tan với nhau mà lớn hơn lực liên kết phân tử dung môi làm cho chất hoà tan tập trung nhiều trên mặt dung môi khiến suất căng mặt ngoài của dung dịch tăng

d)

Nhiệt độ dung dịch tăng thì suất căng mặt ngoài của nó tăng

16.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng: chọn nhận định đúng.

a)

Hướng vào trong lòng chất lỏng khi mặt thoáng cong lồi

b)

Hướng vào trong lòng chất lỏng khi mặt thoáng cong lõm

c)

Được tính theo công thức Δp=2Rσ\Delta p = \dfrac{2R}{\sigma}

d)

Cần chuyển động của chất lỏng làm ướt thành bình sẽ thúc đẩy chuyển động của chất lỏng không làm ướt thành bình

17.

Khi tiêm cho người bệnh, ta phải đẩy khối khí trong ống tiêm ra hết trước khi tiêm, lý do chính là gì?

a)

Để khối khí ấy không vào mạch máu tạo ra bọt khí cản chuyển động của máu

b)

Khối khí ấy không sạch

c)

Để người bệnh đỡ đau

d)

Để chỗ tiêm đỡ phồng

18.

Về dung dịch, phát biểu nào đúng?

a)

Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

b)

Dung dịch ưu trương có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

c)

Dung dịch nhược trương có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

d)

Tế bào để trong dung dịch nhược trương sẽ bị mất nước và teo lại

19.

Xác định điều sai trong phát biểu sau: Tai biến tắc mạch máu do bọt khí trong mạch có khả năng xảy ra khi nào?

a)

Khi bị thương đứt mạch máu, không khí lọt vào

b)

Sau khi tiêm tĩnh mạch cho người bệnh mà trước khi tiêm không đẩy hết khí ở ống bơm tiêm

c)

Phi công du hành vũ trụ, lái máy bay ở tầng cao mà buồng điều khiển bị hở

d)

Thợ lặn đang ở dưới sâu nhô lên mặt nước nhanh quá

20.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng phụ thuộc và hướng như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng (thông qua σ\sigma )

b)

Có giá trị p=σ2Rp = \dfrac{\sigma}{2R}

c)

Hướng vào lòng chất lỏng nếu mặt thoáng lõm

d)

Hướng ra phần khí nếu mặt thoáng lồi

21.

Dung dịch điện ly loãng có áp suất thẩm thấu tính theo công thức nào?

a)

π=CRT[1+a(n1)]\pi = C R T\,[1 + a(n-1)]

b)

π=CRT[a(n1)1]\pi = C R T\,[a(n-1)-1]

c)

π=CRT[1+a(n+1)]\pi = C R T\,[1 + a(n+1)]

d)

π=CRT[1a(n1)]\pi = C R T\,[1 - a(n-1)]

22.

Với rr là bán kính ống, gg là gia tốc trọng trường, σ\sigma là hệ số căng mặt ngoài, ρ\rho là khối lượng riêng của chất lỏng thì chiều cao cột chất lỏng mao dẫn được tính theo công thức nào?

a)

h=2σrρgh = \dfrac{2\sigma}{r\rho g}

b)

h=2ρrgh = \dfrac{2\rho}{r g}

c)

h=2rσρgh = \dfrac{2 r}{\sigma \rho g}

d)

h=2gσρh = \dfrac{2 g}{\sigma \rho}

23.

Gọi hh là chiều cao cột chất lỏng trong ống mao dẫn, rr là bán kính ống, gg là gia tốc trọng trường, ρ\rho là khối lượng riêng của chất lỏng, σ\sigma là hệ số căng mặt ngoài thì σ\sigma bằng bao nhiêu?

a)

σ=hrρg2\sigma = \dfrac{h r \rho g}{2}

b)

σ=hrg2ρ\sigma = \dfrac{h r g}{2\rho}

c)

σ=hrρ2g\sigma = \dfrac{h r \rho}{2 g}

d)

σ=2hρgr\sigma = \dfrac{2 h \rho g}{r}

24.

Để bù sự mất máu hay mất nước do ỉa chảy, người ta đưa vào cơ thể một lượng dung dịch loại nào?

a)

Đẳng trương so với máu

b)

Nhược trương so với máu

c)

Ưu trương so với máu

d)

Nồng độ bất kỳ

25.

Nước và các chất hoà tan lên được ngọn cây cao chủ yếu là nhờ hiện tượng nào?

a)

Hiện tượng thẩm thấu

b)

Hiện tượng mao dẫn

c)

Cân bằng Donnan

d)

Tính bán thấm của màng tế bào

26.

Đặc điểm của chất lỏng lý tưởng là gì?

a)

Tuyệt đối không nén giảm thể tích được và bên trong không có ma sát

b)

Tuyệt đối không nén giảm thể tích được và bên trong có ma sát

c)

Nén giảm thể tích được và bên trong có ma sát

d)

Nén giảm thể tích được và bên trong không có ma sát

27.

Theo thuyết động lực học phân tử, khi nhiệt độ tăng thì đại lượng nào sau đây thay đổi thế nào?

a)

Vận tốc chuyển động của các phân tử tăng

b)

Vận tốc chuyển động của các phân tử giảm

c)

Áp suất giảm

d)

Năng lượng phân tử không đổi

28.

Lực nội ma sát giữa hai lớp chất lỏng có đặc điểm nào?

a)

Có tác dụng cản trở sự trượt lên nhau giữa hai lớp chất lỏng

b)

Tỷ lệ nghịch với hiệu số vận tốc hai lớp chất lỏng

c)

Tỷ lệ thuận khoảng cách hai lớp

d)

Phụ thuộc bản chất chất lỏng thể hiện bằng tỷ lệ nghịch với hằng số η\eta gọi là hệ số nhớt động lực

29.

Chuyển động của máu trong hệ tuần hoàn được duy trì liên tục là nhờ:

a)

Tính đàn hồi của thành mạch.

b)

Sự co bóp liên tục của tim.

c)

Trương lực của mạch máu.

d)

Sự co bóp liên tục của tim và trương lực của mạch máu.

30.

Huyết áp giảm dần từ cửa thất trái đến cửa nhĩ phải thì khoảng làm giảm huyết áp nhiều nhất là:

a)

Tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch.

b)

Động mạch chủ.

c)

Mao động mạch và mao tĩnh mạch.

d)

Tĩnh mạch chủ.

31.

Tốc độ chuyển động trung bình của máu trong hệ tuần hoàn chậm nhất là ở:

a)

Mao mạch.

b)

Động mạch chủ.

c)

Tiểu động mạch hoặc tiểu tĩnh mạch.

d)

Tĩnh mạch chủ.

32.

Bệnh nhân bị phổi kẽ có màng phế nang–mao mạch dày lên gấp đôi bình thường. Theo định luật Fick, khả năng khuếch tán O2\mathrm{O_2} sẽ:

a)

Giảm 50%.

b)

Tăng gấp đôi.

c)

Không thay đổi.

d)

Giảm 25%.

33.

Trong bệnh khí phế thũng, diện tích trao đổi khí giảm 50%. Theo định luật Fick, tốc độ khuếch tán O2\mathrm{O_2} sẽ:

a)

Giảm còn 50%.

b)

Giảm còn 25%.

c)

Không đổi.

d)

Tăng gấp đôi.

34.

Một bệnh nhân có màng phế nang dày gấp đôi và diện tích trao đổi khí giảm 3 lần so với bình thường. Theo định luật Fick, khả năng khuếch tán O2\mathrm{O_2} tăng hay giảm bao nhiêu lần:

a)

Giảm 6 lần so với bình thường.

b)

Giảm 1,5 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Không ảnh hưởng.

35.

Khi bệnh nhân từ tư thế nằm chuyển sang đứng, điều gì xảy ra với áp suất thủy tĩnh ở tĩnh mạch chi dưới?

a)

Tăng.

b)

Không đổi.

c)

Giảm.

d)

Bằng 0.

36.

Sự khuếch tán của CO2\mathrm{CO_2} trong cơ thể xảy ra theo hướng nào?

a)

Từ máu ra phế nang.

b)

Từ phổi vào máu.

c)

Từ máu vào tế bào.

d)

Từ tế bào vào máu và vào phế nang.

37.

Khi đường kính ống mao dẫn giảm một nửa, độ cao mao dẫn sẽ:

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm một nửa.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng gấp bốn.

38.

Tại sao giọt nước có dạng hình cầu?

a)

Do sức căng mặt ngoài làm giảm diện tích bề mặt.

b)

Do trọng lực.

c)

Do nhiệt độ cao.

d)

Do áp suất không khí.

39.

Sức căng mặt ngoài có vai trò gì trong y học?

a)

Ảnh hưởng đến sự tạo giọt thuốc, khí dung, và hô hấp.

b)

Tác động lên xương.

c)

Điều hòa nhịp tim.

d)

Không có vai trò nào.

40.

Trong siêu âm, hiện tượng phản xạ âm mạnh nhất xảy ra ở ranh giới giữa hai loại mô nào?

a)

Mô mềm – không khí

b)

Mô cơ – mô mỡ

c)

Mô mỡ – mô xương

d)

Mô mỡ – mô gan

41.

Đâu là ưu điểm chính khiến siêu âm được ứng dụng rộng rãi trong sản khoa?

a)

Không gây ion hóa, an toàn cho thai

b)

Có thể dùng tần số thấp để xuyên sâu

c)

Có thể xác định màu sắc mô

d)

Có thể tạo ảnh 3D bằng ánh sáng

42.

Ứng dụng chính của siêu âm Doppler là gì?

a)

Đo tốc độ và hướng dòng máu

b)

Đo nồng độ máu

c)

Đo áp suất máu

d)

Xác định loại tế bào máu

43.

Gọi r là mật độ môi trường, v là tốc độ lan truyền sóng cơ học trong môi trường thì sóng trở Z được tính theo công thức nào?

a)

Z = ρ·v

b)

Z = (ρ·v)⁻¹

c)

Z = ρ/v

d)

Z = v/ρ

44.

Trong hiệu ứng Doppler, f là tần số sóng từ nguồn phát ra, f' là tần số sóng máy thu thu được thì kết luận nào đúng?

a)

Nguồn và máy thu đi xa nhau: f' < f

b)

Nguồn và máy thu đi xa nhau: f' > f

c)

Nguồn và máy thu đi lại gần nhau: f' < f

d)

Cả 3 điều trên đều đúng

45.

Tốc độ lan truyền âm trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mật độ, nhiệt độ và tính chất đàn hồi của môi trường

b)

Mật độ môi trường

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Tính chất đàn hồi của môi trường

46.

Một chất điểm dao động điều hòa thì nhận xét nào đúng?

a)

Tại vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

b)

Tại vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

c)

Tại vị trí biên nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu

d)

Tại vị trí biên nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

47.

Nguyên nhân của dao động cơ học tắt dần là gì?

a)

Lực ma sát giữa vật dao động và môi trường

b)

Biên độ giảm dần theo thời gian

c)

Cơ năng của vật dao động giảm

d)

Sức hút của trái đất

48.

Dao động tắt dần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chịu tác dụng của lực cản môi trường và không còn tính điều hòa

b)

Ma sát của môi trường không đáng kể

c)

Chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

d)

Đồ thị biểu diễn biên độ phụ thuộc thời gian không thể giống đồ thị một hàm giản đơn điều

49.

Trong dao động tắt dần ta thấy điều nào đúng?

a)

Tần số góc của dao động tắt dần nhỏ hơn tần số góc của dao động điều hòa (khi không có lực cản)

b)

Lực cản của môi trường tỉ lệ nghịch tốc độ của vật

c)

Lực cản của môi trường tỉ lệ thuận khối lượng của vật

d)

Mức độ tắt dần biểu hiện bằng décemăng lôgarít tắt dần càng lớn khi chu kỳ càng nhỏ

50.

Dao động cưỡng bức xảy ra với tần số nào?

a)

Là tần số của lực cưỡng bức

b)

Xấp xỉ tần số dao động riêng của vật

c)

Là tổng của tần số lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của vật

d)

Là hiệu hai tần số nói trên

51.

Hiện tượng cộng hưởng trong dao động cưỡng bức xảy ra khi nào?

a)

Xảy ra khi tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của vật dao động trong điều kiện bỏ qua lực cản của môi trường

b)

Có đặc điểm là biên độ của dao động đạt đến vô cực trong mọi trường hợp

c)

Chỉ xảy ra đối với dao động cơ học

d)

Xảy ra khi tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của vật dao động trong mọi trường hợp

52.

Hiện tượng cộng hưởng ở một vật thực hiện dao động cưỡng bức xảy ra khi nào?

a)

Tần số lực cưỡng bức bằng một giá trị thích hợp để vật dao động với biên độ cực đại

b)

Biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị lớn

c)

Năng lượng dao động được bổ sung thường xuyên cho vật dao động

d)

Môi trường không gây cản đối với vật dao động

53.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra càng rõ nét khi điều kiện nào thỏa mãn?

a)

Lực cản của môi trường càng nhỏ

b)

Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn

c)

Tần số dao động riêng của vật dao động càng nhỏ

d)

Hiệu số pha của dao động cưỡng bức và dao động riêng của vật dao động không thay đổi theo thời gian

54.

Sóng cơ học lan truyền được trong môi trường nào?

a)

Biến dạng đàn hồi

b)

Mọi môi trường, kể cả chân không

c)

Biến dạng không đàn hồi

d)

Môi trường ánh sáng có thể truyền qua

55.

Khi sóng cơ học lan truyền vào không gian, mệnh đề nào đúng?

a)

Sóng lan tới đâu chở năng lượng tới đó

b)

Các phần tử của môi trường dịch chuyển theo sóng

c)

Sóng cứ lan mãi trong không gian, qua mọi môi trường

d)

Tốc độ lan truyền không thay đổi

56.

Ở sóng ngang, các phần tử của môi trường dao động theo phương nào?

a)

Phương vuông góc phương truyền sóng

b)

Phương song song phương truyền sóng

c)

Phương thay đổi về thành hình elip

d)

Phương thay đổi bất kỳ

57.

Ở sóng dọc, các phần tử của môi trường dao động theo phương nào?

a)

Phương song song phương truyền sóng

b)

Phương thay đổi bất kỳ

c)

Phương vuông góc phương truyền sóng

d)

Phương thay đổi về thành hình elip

58.

Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường phụ thuộc vào đại lượng nào?

a)

Tính chất của môi trường

b)

Tần số sóng

c)

Năng lượng mà sóng chuyên chở

d)

Biên độ dao động của các phần tử môi trường

59.

Đại lượng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng là gì?

a)

Tần số

b)

Vận tốc lan truyền

c)

Biên độ

d)

Bước sóng

60.

Bước sóng của sóng cơ học được hiểu là gì?

a)

Là khoảng lan truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ

b)

Tăng lên khi xa nguồn phát sóng

c)

Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động ngược pha, ở trên cùng một phương truyền sóng

d)

Là đại lượng biểu thị cho ta biết độ mạnh yếu của sóng

61.

Chọn định nghĩa đúng về sóng âm:

a)

Sóng âm là sóng dọc lan truyền trong môi trường đàn hồi, có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz

b)

Sóng âm là sóng ngang lan truyền được trong môi trường đàn hồi, có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz

c)

Sóng âm là sóng dọc lan truyền được trong mọi môi trường

d)

Sóng âm là sóng ngang lan truyền được trong mọi môi trường, kể cả chân không

62.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào không thay đổi?

a)

Tần số

b)

Biên độ

c)

Tốc độ lan truyền

d)

Bước sóng

63.

Biên độ của âm quyết định đại lượng nào?

a)

Sắc thái âm thanh

b)

Độ to của âm

c)

Các họa âm có thể

d)

Khả năng cộng hưởng

64.

với người bình thường 1 trong các điều kiện để phân biệt được độ cao của

Âm là:

a)

Tần số trong khoảng (40–4000) Hz

b)

Tần số trong khoảng (16–20.000) Hz

c)

Thời gian âm tác động lên cơ quan thính giác nhỏ hơn 1/40 s

d)

Cường độ nhỏ hơn ngưỡng chói

65.

Hai âm phức tạp khác nhau mà có cùng tần số, độ to thì khác nhau bởi:

a)

Thành phần dao động điều hoà hình sin đã tạo nên mỗi âm

b)

Biên độ áp suất gây ra tại màng nhĩ

c)

Độ cao của âm

d)

Cường độ âm

66.

Dao động tắt dần là gì?

a)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản

b)

Dao động có biên độ tăng dần theo thời gian

c)

Dao động có năng lượng không đổi

d)

Dao động không chịu tác dụng của lực cản

67.

Trong dao động tắt dần, năng lượng dao động:

a)

Giảm dần theo thời gian

b)

Không đổi

c)

Tăng dần theo thời gian

d)

Biến thiên ngẫu nhiên

68.

Dao động tắt dần trong mô mềm giúp:

a)

Hạn chế tổn thương do dao động cơ học mạnh

b)

Tăng khả năng truyền năng lượng

c)

Gây cộng hưởng mạnh hơn

d)

Tăng tần số dao động

69.

Trong vật lý trị liệu, việc kiểm soát dao động điều hòa có ý nghĩa gì?

a)

Giúp tạo dao động cộng hưởng có lợi cho mô

b)

Gây dao động mạnh để tiêu diệt tế bào

c)

Làm tê liệt mô cơ

d)

Tăng lực cản của cơ thể

70.

Điện thế nghỉ của màng tế bào thần kinh điển hình có giá trị khoảng:

a)

−70 mV

b)

+90 mV

c)

+70 mV

d)

−10 mV

71.

Điện thế hoạt động xuất hiện khi màng tế bào:

a)

Tăng tính thấm với Na+

b)

Giảm tính thấm với Na+

c)

Mở kênh K+

d)

Ngừng bơm Na+–K+

72.

Giai đoạn khử cực của điện thế hoạt động là do:

a)

Na+ đi vào tế bào

b)

Na+ đi ra khỏi tế bào

c)

K+ đi ra khỏi tế bào

d)

K+ đi vào tế bào

73.

Bơm Na+–K+ có vai trò chính là:

a)

Duy trì điện thế nghỉ và chênh lệch nồng độ ion hai bên màng

b)

Cung cấp ATP

c)

Gây khử cực

d)

Dẫn truyền xung động

74.

Pha tái cực trong điện thế hoạt động diễn ra khi nào?

a)

Kênh K+ mở

b)

Kênh Na+ mở

c)

Bơm Ca2+ hoạt động

d)

Bơm Na+–K+ ngừng hoạt động

75.

Quá trình tái cực làm cho điện thế màng tế bào trở về:

a)

Điện thế nghỉ

b)

Điện thế dương

c)

Điện thế ngưỡng

d)

Điện thế cao hơn 0 mV

76.

Thuốc gây tê (như lidocain) ức chế dẫn truyền xung thần kinh bằng cách:

a)

Làm giảm tính thấm Na+ ở màng tế bào khiến ngăn cản sự hình thành điện thế hoạt động

b)

Ức chế bơm Na+–K+

c)

Kích hoạt kênh K+

d)

Tăng phân cực màng

77.

Tốc độ lan truyền xung thần kinh phụ thuộc vào:

a)

Đường kính sợi trục và sợi có hay không có bao myelin

b)

Chiều dài sợi trục

c)

Nhiệt độ cơ thể

d)

Không phụ thuộc vào yếu tố nào vì tốc độ lan truyền là như nhau với mọi sợi trục thần kinh

78.

Bao myelin có tác dụng:

a)

Tăng tốc độ dẫn truyền nhờ dẫn truyền kiểu “nhảy cóc”

b)

Giảm điện trở màng

c)

Giảm tốc độ dẫn truyền

d)

Tăng điện dung màng

79.

Trong dẫn truyền xung thần kinh, điện thế hoạt động lan truyền:

a)

Theo một hướng duy nhất dọc sợi trục

b)

Hai chiều

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không lan truyền

80.

Điện thế hoạt động chỉ xảy ra khi:

a)

Kích thích đạt ngưỡng

b)

Kích thích bất kỳ

c)

Cường độ nhỏ hơn ngưỡng

d)

Màng bị tái cực

81.

Trong tế bào thần kinh, hướng lan truyền xung điện là một chiều vì:

a)

Thời kỳ trơ tuyệt đối phía sau vùng khử cực

b)

Cấu trúc màng không đối xứng

c)

Kênh Na+ chỉ mở theo hướng trước

d)

Sự khác biệt điện thế hai đầu sợi trục

82.

Cường độ kích thích tối thiểu để gây điện thế hoạt động gọi là:

a)

Ngưỡng kích thích

b)

Biên độ kích thích

c)

Cường độ tuyệt đối

d)

Tần số kích thích

83.

Loại dòng điện sử dụng trong máy khử rung tim là:

a)

Dòng điện một chiều xung ngắn

b)

Dòng xoay chiều liên tục

c)

Dòng điện cao tần

d)

Dòng điện xoay chiều trung tần

84.

Bộ phận có tác dụng dự trữ năng lượng điện trong máy khử rung tim là:

a)

Tụ điện

b)

Cuộn cảm

c)

Biến áp

d)

Điện trở

85.

Khử rung tim được chỉ định chủ yếu trong:

a)

Rung thất (ventricular fibrillation)

b)

Tăng huyết áp

c)

Hạ huyết áp

d)

Suy tim

86.

Tụ điện trong máy khử rung tim có chức năng:

a)

Dự trữ năng lượng điện

b)

Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

c)

Làm mát thiết bị

d)

Kích thích cơ học

87.

Dòng điện trong khử rung được xem là dòng xung vì:

a)

Chỉ tồn tại trong thời gian ngắn, biên độ lớn

b)

Có chu kỳ đều đặn

c)

Liên tục trong 1 giây

d)

Thay đổi tần số liên tục

88.

Trong khử rung, nếu điện trở tiếp xúc cao do da khô, biện pháp xử lý là:

a)

Bôi gel hoặc làm ẩm vùng da tiếp xúc

b)

Tăng điện áp

c)

Dán thêm điện cực

d)

Giảm năng lượng

89.

Tác dụng kích thích dinh dưỡng mô của dòng điện chủ yếu liên quan đến loại dòng nào?

a)

Dòng xung điện

b)

Dòng xoay chiều tần số cao

c)

dong 1 chiều đều

d)

dòng điện cảm ứng

90.

Một trong những nguyên nhân gây ra tật cận thị ở mắt là:

a)

độ cong của thủy tinh thể lớn so với giá trị bình thường

b)

độ cong của thủy tinh thể nhỏ so với giá trị bình thường

c)

chiết suất của dịch thủy tinh tăng

d)

đường kính của con mắt quá ngắn

91.

Một trong những nguyên nhân gây ra tật viễn thị ở mắt là:

a)

độ cong của thủy tinh thể nhỏ so với giá trị bình thường

b)

độ cong của thủy tinh thể lớn so với giá trị bình thường

c)

chiết suất của dịch thủy tinh giảm

d)

đường kính của con mắt quá dài

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

b)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

c)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

d)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thủy tinh thể, khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

93.

Trong y học, tia tử ngoại được ứng dụng để:

a)

Tiệt khuẩn không khí và dụng cụ

b)

Tăng thông khí phổi

c)

Chụp X-quang

d)

Tăng tiết hormone tuyến giáp

94.

Trong vật lý trị liệu, đèn hồng ngoại được dùng phổ biến để:

a)

Làm giãn cơ, giảm đau

b)

Gây co cơ

c)

Gây sốc điện

d)

Kích thích dây thần kinh cảm giác

95.

Ánh sáng nhìn thấy gồm 7 thành phần màu (từ đỏ đến tím), có bước sóng:

a)

trong khoảng (0,39 ÷ 0,76) μm

b)

trong khoảng (0,39 ÷ 0,76) mm

c)

trong khoảng (0,39 ÷ 0,76) nm

d)

trong khoảng (0,39 ÷ 0,76) μm

96.

Cường độ sáng tại một điểm …………….. dao động của sóng ánh sáng. Ta chọn cụm từ:

a)

tỷ lệ với bình phương biên độ

b)

tỷ lệ nghịch với bình phương biên độ

c)

tỷ lệ với biên độ

d)

tỷ lệ nghịch với biên độ

97.

Khi có giao thoa trên màn thu ta thấy có …………….. xen kẽ nhau. Ta chọn cụm từ:

a)

các vân sáng và vân tối

b)

ánh sáng của các nguồn sáng

c)

các vân sáng

d)

các vân tối

98.

Mỗi phôtôn bị hấp thụ sẽ …………….. đối tượng hấp thụ. Ta chọn cụm từ:

a)

truyền toàn bộ năng lượng của nó cho

b)

truyền một phần năng lượng của nó cho

c)

truyền toàn bộ năng lượng của nó cho các

d)

truyền một phần năng lượng của nó cho các

99.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nguyên tử ở trạng thái kích thích khi có ít nhất một điện tử quỹ đạo không ở đúng quĩ đạo của nó

b)

Hạt vi mô có thể ở trạng thái ứng với mức năng lượng có trị số thay đổi liên tục

c)

Mỗi điện tử luôn ở một trạng thái duy nhất ứng với mức năng lượng có trị xác định.

d)

Điện tử ở quỹ đạo dừng khi nguyên tử không ở trạng thái kích thích.

100.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sự chuyển đổi mức năng lượng của hạt (nguyên tử, phân tử) dưới ảnh hưởng của trường bức xạ gọi là sự chuyển đổi cảm ứng

b)

Bức xạ phát ra trong chuyển dời cảm ứng gọi là bức xạ cảm ứng hay bức xạ cưỡng bức, có tần số phụ thuộc vào tần số trường tác dụng

c)

Tia laser có bước sóng ngắn hơn cả tia tử ngoại

d)

Khả năng đâm xuyên của chùm tia laser vào cơ thể rất lớn nên mới ứng dụng được trong y học

101.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Khi hệ ở trạng thái cân bằng thì hai quá trình hấp thụ và phát xạ phôtôn sẽ có số hạt chuyển đổi mức năng lượng bằng nhau

b)

Khi hấp thụ một năng lượng lớn, các nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích, tạo nên những phân tử có khả năng hoạt động hóa học bị hạn chế

c)

Khi hấp thụ một năng lượng lớn, các nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích

d)

Trong hiện tượng phát quang thì phôtôn tới (photon kích thích) có bước sóng lớn hơn bước sóng của phôtôn phát ra

102.

Khi phân tử hấp thụ hay phát ra lượng tử năng lượng, thì năng lượng của nó thay đổi một lượng là:

a)

ΔE = ΔEc + ΔEđ + ΔEq

b)

ΔEe

c)

ΔEdđ

d)

ΔEq

103.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Với một chất xác định, tần số của sóng ánh sáng hấp thụ bao giờ cũng lớn hơn tần số ánh sáng phát quang

b)

Trạng thái singlet là trạng thái của nguyên tử, phân tử khi các điện tử trên quĩ đạo đều tạo thành cặp (spin đối song song) và momen spin tổng cộng bằng không

c)

Vì bước sóng tỷ lệ thuận với năng lượng photon nên dựa vào phổ hấp thụ có thể xác định năng lượng hấp thụ hay là sự phân bố các mức năng lượng trong phân tử

d)

Khi hấp thụ năng lượng, các nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích, khả năng hoạt động hóa học của chúng bị hạn chế

104.

Gọi c là tốc độ lan truyền ánh sáng trong chân không, ε0 là hằng số điện môi của chân không, μ0 là độ từ thẩm của chân không thì:

a)

c=(ε0μ0)1/2c=(\varepsilon_0\mu_0)^{-1/2}

b)

c=ε0μ0c=\varepsilon_0\mu_0

c)

c=(ε0/μ0)1/2c=(\varepsilon_0/\mu_0)^{-1/2}

105.

Trong thuyết sóng điện từ về bản chất của ánh sáng:

a)

Mỗi chùm sáng ứng với một giá trị bước sóng xác định sẽ có màu sắc xác định riêng biệt mà mắt người cảm nhận được gọi là chùm sáng đơn sắc.

b)

Mỗi chùm sáng có màu sắc xác định sẽ ứng với một sóng điện từ có một giá trị xác định của bước sóng.

c)

Cường độ sáng tại một điểm mà ánh sáng truyền tới tỷ lệ nghịch với bình phương biên độ sóng sáng.

d)

Cường độ sáng tại một điểm mà ánh sáng truyền tới tỷ lệ thuận với bình phương ly độ sóng sáng.

106.

Gọi ff là tần số sóng thì:

a)

λf=v\lambda f = v

b)

λv=f\lambda v = f

c)

v=λ/fv = \lambda / f

d)

f=λ/vf = \lambda / v

107.

Màu sắc của ánh sáng đơn sắc mà mắt người cảm nhận được không liên quan với:

a)

Biên độ sóng ánh sáng

b)

Chu kỳ sóng ánh sáng

c)

Bước sóng ánh sáng

d)

Tần số sóng ánh sáng

108.

Hiệu ứng sinh học của bức xạ ion hóa phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Loại bức xạ, liều hấp thụ, và độ nhạy mô

b)

Màu da bệnh nhân

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Giới tính

109.

Khi làm việc với nguồn phóng xạ kín, biện pháp an toàn quan trọng nhất là:

a)

Giảm thời gian, tăng khoảng cách, che chắn thích hợp

b)

Đeo găng tay

c)

Rửa tay sau khi làm việc

d)

Không cần bảo hộ

110.

CT scanner hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Ghi nhận sự hấp thụ tia X ở nhiều góc độ khác nhau

b)

Phát và thu lại sóng siêu âm

c)

Sử dụng từ trường để tái tạo ảnh

d)

Phản xạ ánh sáng laser

111.

Trong hệ thống CT, nguồn bức xạ sử dụng là:

a)

Tia X

b)

Tia gamma

c)

Tia cực tím

d)

Tia hồng ngoại

112.

Tia X được tạo ra khi:

a)

Electron bị hãm đột ngột trong kim loại đích

b)

Proton va chạm với neutron

c)

Electron di chuyển trong điện trường yếu

d)

Ánh sáng bị phản xạ

113.

Trong chụp X-quang, vật chất hấp thụ tia X nhiều nhất là:

a)

Xương

b)

Không khí

c)

Mô mềm

d)

Mỡ

114.

Nucleon là tên chung để gọi

a)

Hai loại hạt là thành phần của hạt nhân nguyên tử

b)

Các hạt cơ bản có điện tích, có khối lượng

c)

Các hạt là thành phần cấu tạo của nguyên tử vật chất

d)

Các thành phần của nhân tế bào

115.

Hạt nhân nguyên tử ZAX^{A}_{Z}X được cấu tạo bởi

a)

ZZ hạt proton, AZA-Z hạt nơ-tron

b)

ZZ hạt proton, ZZ hạt electron, AZA-Z hạt nơ-tron

c)

ZZ hạt phôtôn, AZA-Z hạt nơ-tron

d)

ZZ hạt proton, AZA-Z hạt nơ tri nô

116.

Ảnh X-quang thu được là do sự khác biệt:

a)

Mức độ hấp thụ tia X giữa các mô

b)

Tốc độ ánh sáng

c)

Nhiệt độ cơ thể

d)

Áp suất trong phổi

117.

Trong chẩn đoán u giáp thể nhân, xét nghiệm nào sử dụng tia phóng xạ?

a)

Xạ hình tuyến giáp

b)

Siêu âm tuyến giáp

c)

Sinh thiết kim nhỏ

d)

MRI cổ

118.

Về bản chất của tia phóng xạ

a)

Tia β\beta^{-} tích điện âm do tạo bởi các electron

b)

Tia γ\gamma trung hoà về điện do tạo bởi các nơ tron

c)

Tia β+\beta^{+} tích điện dương do tạo bởi các prô tôn

d)

Tia α\alpha tích điện dương, do tạo bởi hai prôtôn

119.

Về tia β\beta :

a)

Các tia β\beta không phải là thành phần cấu tạo hạt nhân

b)

Các tia là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn

c)

Các tia β\beta có vận tốc như vận tốc ánh sáng

d)

Các tia β\beta là các electron có trong cấu tạo hạt nhân

120.

Sau khi phát ra hạt α\alpha , hạt nhân nguyên tử mới tạo thành

a)

Kém 2 proton so với hạt nhân nguyên tử cũ

b)

Lùi 4 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân nguyên tử cũ

c)

Số khối giảm 2 với hạt nhân nguyên tử cũ

d)

Kém 4 nơtron so hạt nhân nguyên tử cũ

121.

Bản chất của tia γ\gamma là sóng điện từ

a)

do hạt nhân phát ra khi chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản

b)

được phát ra từ lớp vỏ điện tử khi nguyên tử bị kích thích

c)

do hạt nhân phát ra khi điện tử kết hợp với prôton để tạo thành một nơtron

d)

được phát ra từ hạt nhân làm thay đổi số khối của nó

122.

Sau khi phát ra hạt β\beta^{-} , hạt nhân nguyên tử mới tạo thành

a)

Tiến một ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân nguyên tử cũ

b)

Lùi một ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân nguyên tử cũ

c)

Có số khối kém 1 so với hạt nhân nguyên tử cũ

d)

Mất đi một electron

123.

Sau khi phát ra hạt β+, nguyên tử mới tạo thành

a)

Lùi một ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân nguyên tử cũ

b)

Tiến một ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân nguyên tử cũ

c)

Có số khối kém 1 so với hạt nhân nguyên tử cũ

d)

Mất đi một nơtron

124.

Sau khi phát ra photon γ, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành

a)

Có vị trí trong bảng tuần hoàn như cũ

b)

Có mức năng lượng như cũ

c)

Tăng 1 prôtôn, giảm 1 nơtron so với hạt nhân cũ

d)

Tăng 1 nơtron, giảm 1 prôtôn so với hạt nhân cũ

125.

Với một đồng vị phóng xạ thì chu kỳ bán rã của nó

a)

Không thay đổi theo thời gian

b)

Giảm theo thời gian

c)

Tăng theo thời gian

d)

Biến đổi phức tạp tùy điều kiện vật lý của môi trường

126.

Hằng số phân rã phóng xạ λ:

a)

λ=T1ln2\lambda = T^{-1}\,\ln 2

b)

Không phụ thuộc vào bản chất hạt nhân có tính phóng xạ

c)

Khác với xác suất phân rã của một hạt nhân trong một đơn vị thời gian

d)

λ=Tln2\lambda = T\,\ln 2

127.

Hạt nhân của nguyên tử Th-228 (Z = 90) chứa

a)

138 nơtron và 90 proton

b)

114 proton, 24 electron và 114 nơtron

c)

90 photon và 138 nơtron

d)

90 proton và 138 nơ-tri-nô

128.

máu là 1 phần chất lỏng thực nên tim phải co bóp để máu chảy trong mạch là do

a)

thắng lục ma sát giữa máu và thành mạch,giữa các lớp máu với nhau

b)

bảo đảm máu cháy liên tục theo định luật bảo toàn thể tích V=S.v=const

c)

C.

Bảo đảm sự bảo toàn năng lượng theo định luật Becnuli:

                                pV+ mgh + mv2/2 = const

d)

D.

Để cung cấp áp suất đẩy chất dinh dưỡng thấm qua thành mạch và màng tế bào vào trong tế bào.

129.

MẮT BÌNH THƯỜNG CÓ TIÊU ĐIỂM ẢNH NẰM Ở

a)

NGOÀI MẮT

b)

TRÊN VÕNG MẠC

c)

TRƯỚC VÕNG MẠC

d)

SAU VÕNG MẠC

130.

CẬN THỊ LÀ TẬT KHI

a)

ẢNH HỘI TỤ TRƯỚC VÕNG MẠC

b)

ẢNH HỘI TỤ SAU VÕNG MẠC

c)

VÕNG MẠC BỊ DÀY LÊN

d)

MẮT BỊ MỜ DO ĐỤC THỦY TINH

131.

KÍNH SỬA CẬN THỊ LÀ LOẠI

a)

THẤU KÍNH PHÂN KỲ

b)

THẤU KÍNH HỘI TỤ

c)

THẤU KÍNH TRỤ

d)

KÍNH LỌC MÁU

132.

LOẠN THỊ LÀ DO

a)

GIÁC MẠC CÓ ĐỘ CONG KO ĐỀU

b)

THỂ TINH THỂ BỊ MỜ

c)

CẦU MẮT DÀI RA

d)

THỦY TINH QUÁ NHIỀU

133.

MẮT CẬN THỊ CHỈ NHÌN RÕ VẬT Ở

a)

KHOẢNG GẦN CÁCH MẮT GẦN HƠN 2M

b)

BẤT KỲ KHOẢNG CÁCH NAO

c)

SAU TIÊU ĐIỂM

d)

XA VÔ CỰC

134.

TIA SÁNG SONG SONG ĐI QUA MẮT CẬN HỘI TỤ Ở

a)

TRƯỚC VỌNG MẮT

b)

VÕNG MẠC

c)

SAU VÕNG MẮT

d)

KO HỘI TỤ

135.

PHẪU THUẬT LASIK ĐIỀU CHỈNH TẬT KHÚC XẠ BẰNG CÁCH

a)

TẠO HÌNH LẠI GIÁC MẠC BẰNG TIA LASER

b)

CẤY GHÉP VÕNG MẠC

c)

THAY GIÁC MẠC

d)

THAY THỦY TINH THỂ

136.

ĐIỂM GẦN NHẤT MÀ MẮT CÓ THỂ NHÌN DÕ VẬT ĐẶT Ở ĐÓ KHI ĐÃ ĐIỀU TIẾT HẾT MỨC GỌI LÀ

a)

CỰC CẬN( CẬN ĐIỂM

b)

CỰC VIỄN(VIỄN ĐIỂM

c)

ĐIỂM VÀNG

d)

ĐIỂM HỘI TỤ

137.

MẮT ĐIỀU TIẾT DC GỌI LÀ VÌ CÓ THỂ THAY ĐỔI ĐỘ TỤ CỦA BỘ PHẬN NÀO TRONG MẮT

a)

THỦY TINH THỂ

b)

GIÁC MẠC

c)

MỐNG MẮT

d)

DỊCH KÍNH

138.

Sợi quang học dùng trong dẫn truyền thông tin đóng vai trò như một ống dẫn ánh sáng, được chế tạo dựa trên:

a)

A.

Hiện tượng phản xạ toàn phần của ánh sáng.

b)

D.

Nguyên lý truyền thẳng của ánh sáng.

c)

B HIỆN TƯỢNG PHẢN XÚC CỦA ÁNH SÁNG

d)

C HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ CỦA ÁNH SÁNG

139.

MẮT CẬN THỊ

a)

A.

Sau khi đeo kính đúng số, không điều tiết, vật ở vô cực tạo ảnh nằm trên võng mạc.

b)

B.

Khi không điều tiết, tiêu điểm nằm sau võng mạc.

c)

D.

Vật đặt ở điểm cực viễn, phải điều tiết mới thấy rõ.

d)

C PHẢI SỬA BẰNG KÍNH CÓ ĐỘ TỤ DƯƠNG