wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyền động thủy lực và khí nén

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất lỏng, áp suất (áp suất do trọng lượng và áp suất do ngoại lực) tác động lên mỗi phần tử chất lỏng …..

a)

Phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa

b)

Không phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa

c)

Phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa và vật liệu làm thùng chứa

d)

Không phụ thuộc vào hình dạng thùng chứa nhưng phụ thuộc vào vật liệu làm thùng chứa

2.

Trong hệ thống thủy lực, bộ phận tạo ra năng lượng hoặc chuyển đổi thành dạng năng lượng khác là:

a)

Bơm, xi lanh truyền lực, động cơ thủy lực

b)

Máy nén khí, động cơ khí nén

c)

Máy phát điện, động cơ điện, pin, ắc quy

d)

Trục, bánh răng, đai truyền, xích truyền

3.

Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, tổn thất thể tích là do….

a)

Ma sát giữa các chi tiết có chuyển động tương đối với nhau

b)

Tốc độ dòng chảy, trọng lượng riêng và độ nhớt của dầu

c)

Dầu thủy lực chảy qua các khe hở trong các phần tử của hệ thống

d)

Giảm áp suất do lực cản trên đường chuyển động của dầu từ bơm đến cơ cấu chấp hành

4.

Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, tổn thất cơ khí là do….

a)

Ma sát giữa các chi tiết có chuyển động tương đối với nhau

b)

Độ nhẵn thành ống, độ lớn tiết diện ống dẫn

c)

Sự thay đổi tiết diện ống dẫn

d)

Dầu thủy lực chảy qua các khe hở trong các phần tử của hệ thống

5.

Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, tổn thất áp suất là do….

a)

Ma sát giữa các chi tiết có chuyển động tương đối với nhau

b)

Giảm áp suất do lực cản trên đường chuyển động của dầu từ bơm đến cơ cấu chấp hành

c)

Bơm, xi lanh truyền lực, động cơ thủy lực

d)

Dầu thủy lực chảy qua các khe hở trong các phần tử của hệ thống

6.

Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoáng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ H được dùng để ký hiệu loại dầu nào?

a)

H: Dầu khoáng vật có tính trung hoà (tính trơ) với các bề mặt kim loại, hạn chế khả năng xâm nhập của khí, nhưng dễ dàng tách khí ra.

b)

H: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để tăng tính chất cơ học và hóa học trong thời gian vận hành dài

c)

H: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm sự mài mòn và khả năng tăng chịu tải trọng lớn.

d)

H: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm tính nhớt

7.

Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoáng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ L được dùng để ký hiệu loại dầu nào?

a)

L: Dầu khoáng vật có tính trung hoà (tính trơ) với các bề mặt kim loại, hạn chế khả năng xâm nhập của khí, nhưng dễ dàng tách khí ra.

b)

L: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để tăng tính chất cơ học và hóa học trong thời gian vận hành dài

c)

L: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm sự mài mòn và khả năng tăng chịu tải trọng lớn.

d)

L: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm tính nhớt

8.

Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoáng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực thì chữ P được dùng để ký hiệu loại dầu nào?

a)

P: Dầu khoáng vật có tính trung hoà (tính trơ) với các bề mặt kim loại, hạn chế khả năng xâm nhập của khí, nhưng dễ dàng tách khí ra.

b)

P: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để tăng tính chất cơ học và hóa học trong thời gian vận hành dài

c)

P: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm sự mài mòn và khả năng tăng chịu tải trọng lớn.

d)

P: Dầu khoáng vật có thêm chất phụ gia để giảm tính nhớt

9.

Thế nào là truyền động khí nén?

a)

Truyền động với môi chất dẫn động là không khí.

b)

Truyền động với môi chất dẫn động là không khí được nén.

c)

Truyền động với môi chất dẫn động là dầu

d)

Truyền động với động cơ điện

10.

Trong những thiết bị sau thiết bị nào có dùng truyền động khí nén?

a)

Dụng cụ vặn vít

b)

Bơm

c)

Quạt

d)

Máy nén

11.

Động cơ khí nén có thể tích và kích thước ra sao khi so với động cơ điện cùng công suất?

a)

Lớn hơn

b)

Bằng

c)

Nhỏ hơn 80%

d)

Nhỏ hơn 30%

12.

Động cơ khí nén có suất tiêu hao tính ra điện ra sao khi so với động cơ điện cùng công suất?

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng

c)

Lớn hơn 5-7 lần

d)

Lớn hơn 10-15 lần

13.

Trong các lĩnh vực sau lĩnh vực nào ít sử dụng hệ điều khiển khí nén nhất?

a)

Dân dụng thương mại

b)

Công nghiệp đồ uống thực phẩm

14.

Trong những ưu điểm sau, ưu điểm nào không thuộc về các hệ truyền động khí nén?

a)

Có khả năng tích trữ thông qua bình trích chứa

b)

Có khả năng truyền xa

c)

Lực truyền tải trọng cao

d)

Không cần đường dẫn khí nén về

15.

Trong những nhược điểm sau, nhược điểm nào không thuộc về các hệ truyền động khí nén?

a)

Tăng nguy cơ gây cháy nổ

b)

Lực truyền tải trọng thấp

c)

Không thực hiện được truyền động đòi hỏi độ chính xác cao về tốc độ

d)

Gây ồn

16.

Trong phạm vi ứng dụng sau, phạm vi nào không thích hợp với truyền động khí nén?

a)

Truyền động quay công suất nhỏ

b)

Truyền động quay công suất lớn

c)

Truyền động thẳng quãng đường lớn tải trọng nhỏ

d)

Truyền động quay tốc độ lớn hơn 10.000 vòng/phút

17.

Trong phạm vi ứng dụng điều khiển sau, phạm vi nào thích hợp với hệ thống điều khiển khí nén?

a)

Ít hơn 6 tiến trình

b)

Nhiều hơn 6 tiến trình

c)

Nhiều hơn 10 tiến trình

d)

Nhiều hơn 15 tiến trình

18.

Gọi QQ là lưu lượng của chất lỏng chảy qua mặt cắt SS ống dẫn, vv là vận tốc chảy trung bình qua mặt cắt SS . Phương trình dòng chảy liên tục được biểu diễn như sau:

a)

Q=S/vQ = S/v

b)

Q=SvQ = S\cdot v

c)

S=Q/vS = Q/v

d)

S=QvS = Q\cdot v

19.

Dòng chảy liên tục giữa hai mặt cắt có tiết diện và vận tốc dòng chảy lần lượt là: vị trí 1 (A1,v1)(A_1, v_1) và vị trí 2 (A2,v2)(A_2, v_2) (hình vẽ). Vận tốc dòng chảy tại vị trí 2 được xác định như sau:

a)

v2=v1A1/A2v_2 = v_1\,A_1/A_2

b)

v2=v1A2/A1v_2 = v_1\,A_2/A_1

c)

v2=v1A1A2v_2 = v_1\cdot A_1\cdot A_2

d)

v2=A1A2/v1v_2 = A_1\cdot A_2/v_1

20.

Dòng chảy liên tục giữa hai mặt cắt có tiết diện, vận tốc dòng chảy và đường kính ống dẫn lần lượt là: vị trí 1 (A1,v1,d1)(A_1, v_1, d_1) và vị trí 2 (A2,v2,d2)(A_2, v_2, d_2) (hình vẽ). Vận tốc dòng chảy tại vị trí 2 được xác định như sau:

a)

v2=v1d12d22v_2 = v_1\,\dfrac{d_1^2}{d_2^2}

b)

v2=v1d2d1v_2 = v_1\sqrt{\dfrac{d_2}{d_1}}

c)

v2=v1d1d2v_2 = v_1\sqrt{\dfrac{d_1}{d_2}}

d)

v2=v1d22d12v_2 = v_1\,\dfrac{d_2^2}{d_1^2}

21.

Dòng chảy liên tục giữa hai mặt cắt có tiết diện, vận tốc dòng chảy và đường kính ống dẫn lần lượt là: vị trí 1 (A1,v1,d1)(A_1, v_1, d_1) và vị trí 2 (A2,v2,d2)(A_2, v_2, d_2) (hình vẽ). Đường kính ống dẫn tại vị trí 2 được xác định như sau:

a)

d22=v1v2d12d_2^2 = \dfrac{v_1}{v_2}\,d_1^2

b)

d2=d1v2v1d_2 = d_1\sqrt{\dfrac{v_2}{v_1}}

c)

d2=d1v1v2d_2 = d_1\sqrt{\dfrac{v_1}{v_2}}

d)

d2=d1v22v12d_2 = d_1\,\dfrac{v_2^2}{v_1^2}

22.

Độ động học ν\nu có quan hệ với độ nhớt động lực η\eta và khối lượng riêng ρ\rho của chất lỏng theo công thức:

a)

ν=ηρ\nu = \eta\cdot \rho

b)

η=νρ\eta = \nu\cdot \rho

c)

ρ=ην\rho = \eta\cdot \nu

d)

ν2=ηρ\nu^2 = \eta\cdot \rho

23.

Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoáng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, chữ HL được dùng để ký hiệu loại dầu nào?

a)

HL: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 500 bar.

b)

HL: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 200 bar.

c)

HL: cho những yêu cầu đơn giản với áp suất làm việc nhỏ hơn 200 bar.

d)

HL: cho những yêu cầu đơn giản với áp suất làm việc nhỏ hơn 50 bar.

24.

Theo DIN 51524 và CETOP về ký hiệu các loại dầu khoáng vật thường dùng trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, chữ HLP được dùng để ký hiệu loại dầu nào?

a)

HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 500 bar.

b)

HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc lớn hơn 200 bar.

c)

HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc nhỏ hơn 200 bar.

d)

HLP: cho những yêu cầu với áp suất làm việc nhỏ hơn 50 bar.

25.

Trong các số dưới đây, số chỉ nào tương đương với 1HP1\,\mathrm{HP} ?

a)

850 W

b)

600 W

c)

750 W

26.

Trong các số chỉ dưới đây số chỉ không tương đương với 1 bar?

a)

1.02 at

b)

100.000 Pa

c)

14.5 psi

d)

5000 mmHg

27.

Trong các số chỉ dưới đây số chỉ nào không tương đương với áp suất khí quyển 1 atm?

a)

1.013 bar

b)

1.033 at

c)

760 mmHg

d)

9000 Pa

28.

Áp suất nào trong các loại áp suất dưới đây được ghi trên các thiết bị khí nén?

a)

Áp suất khí quyển

b)

Áp suất tuyệt đối

c)

Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất khí quyển

d)

Hiệu áp suất tuyệt đối và áp suất tương đối

29.

Trong các số chỉ dưới đây số chỉ nào không tương đương với 1 N?

a)

100.000 dyn

b)

0.102 kp

c)

0.98 kgm/s^2

d)

9 p

30.

Thành phần nào dưới đây được chú ý đưa vào khí nén?

a)

Hơi nước

b)

Dầu

c)

Bụi

d)

CO₂

31.

Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào là phương trình trạng thái nhiệt của chất khí?

a)

PV/T=constPV/T=\text{const}

b)

PV/T=f(T)PV/T=f(T)

c)

PV/T=f(P)PV/T=f(P)

d)

PV/T=f(V)PV/T=f(V)

32.

Phương trình Bernoulli liên hệ các đại lượng nào của chất khí được liệt kê trong các câu dưới đây?

a)

Áp suất, nhiệt độ

b)

Áp suất, tốc độ, cao độ

c)

Áp suất, cao độ

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ

33.

Lưu lượng khí nén qua khe hở tỉ lệ thuận với các đại lượng nào trong các đại lượng được liệt kê trong những câu dưới đây?

a)

Tiết diện vào, căn bậc hai của áp suất vào và hiệu áp suất vào và ra

b)

Tiết diện vào, áp suất vào và hiệu áp suất vào và ra

c)

Hiệu áp suất vào và ra

d)

Tiết diện vào

34.

Các dạng tổn hao áp suất nào dưới đây không được coi là tổn hao áp suất chính trong hệ thống truyền động khí nén?

a)

Tổn hao áp suất trong ống thẳng

b)

Tổn hao áp suất trong ống có tiết diện thay đổi

c)

Tổn hao áp suất trong các loại van

d)

Tổn hao do rò khí

35.

Tăng dung tích của bình tích chứa trong hệ thống khí nén có mục đích chính là?

a)

Giảm tần suất làm việc của máy nén

b)

Tăng công suất làm việc của máy nén

c)

Tiết kiệm năng lượng tiêu hao của máy nén

d)

Tăng tần suất làm việc của máy nén

36.

Trong hệ thống điều khiển bằng thủy lực, dòng năng lượng (dầu) đi theo chiều như sau:

a)

Phần cung cấp năng lượng => cơ cấu chấp hành => phần tử điều khiển

b)

Phần cung cấp năng lượng => phần tử điều khiển => cơ cấu chấp hành

c)

Phần cung cấp năng lượng => phần tử nhận tín hiệu (các loại nút ấn) => phần tử điều khiển

d)

Phần cung cấp năng lượng => phần tử nhận xử lý (các van áp suất, van điều khiển từ xa) => phần tử điều khiển

37.

Trong các loại máy nén khí dưới đây, loại nào không làm việc theo nguyên lý thay đổi thể tích?

a)

Máy nén pittông

b)

Máy nén li tâm

c)

Máy nén cánh gạt

d)

Máy nén trục vít

38.

Trong các loại máy nén khí dưới đây, loại nào làm việc theo nguyên lý động năng?

a)

Máy nén pittông

b)

Máy nén trục vít

c)

Máy nén theo trục

39.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm pittông hướng tâm

b)

Bơm bánh răng ăn khớp ngoài

c)

Bơm bánh răng ăn khớp trong

d)

Bơm rôto

40.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm cánh gạt

b)

Bơm bánh răng ăn khớp ngoài

c)

Bơm bánh răng ăn khớp trong

d)

Bơm rôto

41.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm cánh gạt

b)

Bơm bánh răng ăn khớp ngoài

c)

Bơm cánh gạt đơn

d)

Bơm rôto

42.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm pittông hướng trục

b)

Bơm pittông dây

c)

Bơm pittông hướng tâm

d)

Bơm trục vít

43.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm pittông hướng trục

b)

Bơm pittông dây

c)

Bơm pittông hướng tâm

d)

Bơm trục vít

44.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm cánh gạt đơn

b)

Bơm cánh gạt kép

c)

Bơm pittông hướng tâm

d)

Bơm bánh răng ăn khớp trong

45.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm cánh gạt đơn

b)

Bơm cánh gạt kép

c)

Bơm pittông hướng tâm

d)

Bơm bánh răng ăn khớp trong

46.

Hình vẽ sau đây là mô tả cấu tạo của loại bơm nào?

a)

Bơm cánh gạt đơn

b)

Bơm cánh gạt kép

c)

Bơm pittông hướng tâm

d)

Bơm bánh răng ăn khớp trong

47.

Máy nén khí áp suất thấp là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?

a)

≤ 15 bar

b)

≤ 30 bar

c)

≥ 15 bar

d)

≥ 300 bar

48.

Máy nén khí áp suất cao là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?

a)

≤ 15 bar

b)

≤ 30 bar

c)

≥ 15 bar

d)

≥ 300 bar

49.

Máy nén khí áp suất rất cao là máy nén có áp suất khí nén đầu ra thuộc phạm vi nào trong các phạm vi dưới đây?

a)

≤ 15 bar

b)

≤ 30 bar

c)

≥ 15 bar

d)

≥ 300 bar

50.

Máy nén khí pittông một cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là?

a)

10 bar

b)

6 bar

c)

20 bar

d)

15 bar

51.

Máy nén khí pittông hai cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là bao nhiêu?

a)

10 bar

b)

6 bar

c)

15 bar

d)

20 bar

52.

Máy nén khí pittông ba hay bốn cấp có thể đạt được áp suất nén cao nhất là bao nhiêu?

a)

10 bar

b)

6 bar

c)

15 bar

d)

250 bar

53.

Trình tự các quá trình trong xử lý khí nén là gì?

a)

Lọc thô, sấy khô, lọc tinh

b)

Lọc tinh, sấy khô, lọc thô

c)

Sấy khô, lọc thô, lọc tinh

d)

Lọc thô, lọc tinh, sấy khô

54.

Trong các công đoạn sau, công đoạn nào không thuộc về quá trình lọc thô khí nén?

a)

Làm mát

b)

Tách nước

c)

Lọc bụi

d)

Hấp thụ khô

55.

Yêu cầu tổn thất áp suất trong hệ thống phân phối khí nén là bao nhiêu?

a)

≤ 1 bar

b)

≥ 1 bar

c)

≤ 2 bar

56.

Yêu cầu tổn thất áp suất trong các ống dẫn chính của hệ thống phân phối khí nén là bao nhiêu?

a)

≤ 0.3 bar

b)

≥ 0.2 bar

c)

≤ 0.1 bar

d)

≤ 0.2 bar

57.

Yêu cầu tổn thất áp suất trong ống nối của hệ thống phân phối khí nén là bao nhiêu?

a)

≤ 0.1 bar

b)

≥ 0.1 bar

c)

≤ 0.2 bar

58.

Yêu cầu tổn thất áp suất trong các thiết bị xử lý và bình ngưng tụ của hệ thống phân phối khí nén là bao nhiêu?

a)

≤ 0.1 bar

b)

≥ 0.1 bar

c)

≤ 0.2 bar

59.

Yêu cầu tổn thất áp suất trong bộ lọc tinh của hệ thống phân phối khí nén là bao nhiêu?

a)

≤ 0.6 bar

b)

≥ 1 bar

c)

≤ 2 bar

60.

Trong các bộ phận sau của hệ thống phân phối khí nén, bộ phận nào có tổn hao áp suất cao nhất?

a)

Đường ống chính

b)

Ống nối

c)

Thiết bị xử lý, bình ngưng tụ

d)

Bộ lọc tinh

61.

Phạm vi lựa chọn tốc độ dòng khí trong mạng đường ống khí nén lắp ráp di động là bao nhiêu?

a)

6–10 m/s

b)

15–20 m/s

c)

< 10 m/s

d)

> 3 m/s

62.

Phạm vi lựa chọn góc nghiêng khi lắp ống của mạng đường ống khí nén lắp ráp di động là bao nhiêu?

a)

1–2°

b)

5–10°

c)

< 10°

d)

> 3°

63.

Trong những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là ưu điểm của động cơ khí nén?

a)

Điều chỉnh đơn giản mômen quay và số vòng quay

b)

Đạt được số vòng quay cao và điều chỉnh vô cấp

c)

Không xảy ra hư hỏng khi có tải trọng quá tải

d)

Tốc độ quay phụ thuộc tải

64.

Trong những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào không phải là nhược điểm của động cơ khí nén?

a)

Tiếng ồn cao do xả khí

b)

Giá thành cao

c)

Không xảy ra hư hỏng khi quá tải

d)

Tốc độ quay phụ thuộc tải

65.

Động cơ khí nén kiểu bánh răng có công suất tối đa cỡ bao nhiêu?

a)

59 kW

b)

37 kW

c)

45 kW

d)

20 kW

66.

Với động cơ khí nén kiểu trục vít, số răng của trục lồi ít ra sao so với số răng của trục lõm?

a)

Nhiều hơn 1–2 răng

b)

Nhiều hơn 3–4 răng

c)

Ít hơn 1–2 răng

d)

Ít hơn 3–4 răng

67.

Với động cơ khí nén kiểu trục vít, số răng của trục lồi ít ra sao khi so với số răng của trục lõm?

a)

Nhiều hơn 1–2 răng

b)

Nhiều hơn 3–4 răng

c)

Ít hơn 1–2 răng

d)

Ít hơn 3–4 răng

68.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ lọc

b)

Van

c)

Máy nén

d)

Bình trích chứa

69.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ lọc

b)

Van

c)

Áp kế

d)

Bình trích chứa

70.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ lọc

b)

Xi lanh tác động một chiều

c)

Áp kế

d)

Bình trích chứa

71.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ lọc

b)

Bình trích chứa

c)

Áp kế

d)

Xi lanh tác động hai chiều

72.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 1 là ký hiệu của …

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

73.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 2, 4, 6 … là ký hiệu của …

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

74.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 3, 5, 7 … là ký hiệu của …

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

75.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 5599, thì 12, 14 … là ký hiệu của …

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

76.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì P là ký hiệu của …

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

77.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì R, S, T… là ký hiệu của …

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

78.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, thì A, B, C… là ký hiệu của …

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

79.

Theo quy ước ký hiệu van khí nén ISO 1219, X, Y… là ký hiệu của gì?

a)

Cửa nối với nguồn

b)

Cửa nối làm việc

c)

Cửa xả khí

d)

Cửa nối tín hiệu điều khiển

80.

Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên phần tử khí nén như hình?

a)

Tác động bằng tay

b)

Tác động cơ

c)

Tác động bằng khí nén

d)

Tác động bằng điện

81.

Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên phần tử khí nén như hình?

a)

Tác động bằng tay

b)

Tác động cơ

c)

Tác động bằng khí nén

d)

Tác động bằng điện

82.

Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên phần tử khí nén như hình?

a)

Tác động bằng tay

b)

Tác động cơ

c)

Tác động bằng khí nén

d)

Tác động bằng điện

83.

Tên nào ứng với ký hiệu tác động lên phần tử khí nén như hình?

a)

Tác động bằng tay

b)

Tác động cơ

c)

Tác động bằng khí nén

d)

Tác động bằng điện

84.

Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên phần tử khí nén như hình?

a)

Tác động bằng điện gián tiếp qua van phụ trợ

b)

Tác động bằng khí nén gián tiếp qua van phụ trợ

c)

Tác động bằng khí nén trực tiếp

d)

Tác động bằng điện trực tiếp

85.

Kiểu tác động nào ứng với ký hiệu tác động lên phần tử khí nén như hình?

a)

Tác động bằng điện gián tiếp qua van phụ trợ

b)

Tác động bằng khí nén gián tiếp qua van phụ trợ

c)

Tác động bằng khí nén trực tiếp

d)

Tác động bằng điện trực tiếp

86.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén như hình?

a)

Van an toàn

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

87.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén như hình?

a)

Van an toàn

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

88.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén như hình (P(1) nối R(3))?

a)

Van an toàn

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

89.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén như hình (P(1) nối A)?

a)

Van an toàn

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

90.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén như hình?

a)

Van tiết lưu một chiều

b)

Van tràn

c)

Van tiết lưu

d)

Van xả khí nhanh

91.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén như hình (A–B)?

a)

Van tiết lưu một chiều

b)

Van tràn

c)

Van chặn một chiều

d)

Van xả khí nhanh

92.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử logic khí nén như hình?

a)

Phần tử OR

b)

Phần tử AND

c)

Phần tử NOT

d)

Phần tử XOR

93.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử logic khí nén như hình?

a)

Phần tử OR

b)

Phần tử AND

c)

Phần tử NOT

d)

Phần tử XOR

94.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén như hình?

a)

Bộ tạo xung

b)

Van tiết lưu

c)

Phần tử NOT

d)

Van an toàn

95.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ tạo xung

b)

Relay đóng chậm

c)

Relay ngắt chậm

d)

Van chân không

96.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ tạo xung

b)

Relay đóng chậm

c)

Relay ngắt chậm

d)

Van chân không

97.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Bộ tạo xung

b)

Relay đóng chậm

c)

Relay ngắt chậm

d)

Van chân không

98.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Cảm biến tia rẽ nhánh

b)

Cảm biến tia phản hồi

c)

Cảm biến tia qua khe hở

d)

Relay áp suất

99.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Cảm biến tia rẽ nhánh

b)

Cảm biến tia phản hồi

c)

Cảm biến tia qua khe hở

d)

Relay áp suất

100.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Cảm biến tia rẽ nhánh

b)

Cảm biến tia phản hồi

c)

Cảm biến tia qua khe hở

d)

Relay áp suất

101.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử khí nén dưới đây?

a)

Cảm biến tia rẽ nhánh

b)

Cảm biến tia phản hồi

c)

Cảm biến tia qua khe hở

d)

Relay áp suất

102.

Tên nào ứng với ký hiệu phần tử logic khí nén dưới đây?

a)

Phần tử OR

b)

Phần tử AND

c)

Phần tử NOT

d)

Phần tử XOR

103.

Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào?

a)

A+B\overline{A+B}

b)

A+BA+B

104.

Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào?

a)

ABAB

b)

ABA\overline{B}

c)

A+B\overline{A+B}

d)

A+B\overline{A}+B

105.

Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào?

a)

AB\overline{AB}

b)

ABA\overline{B}

c)

A+B\overline{A}+\overline{B}

d)

A+B\overline{A}+B

106.

Mạch khí nén dưới đây thực hiện biểu thức logic nào?

a)

AB\overline{A}B

b)

ABA\overline{B}

c)

A+B\overline{A+B}

d)

A+BA+B

107.

Trong hình dưới, pittông 1.0 được điều khiển đi từ phải sang trái khi trạng thái các van giới hạn 1.6 và 1.8 như thế nào?

a)

Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí trái

b)

Van 1.6 ở vị trí phải và 1.8 ở vị trí trái

c)

Van 1.6 ở vị trí trái và 1.8 ở vị trí phải

d)

Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí phải

108.

Trong hình dưới, pittông 1.0 không đi từ trái sang phải khi trạng thái các van giới hạn 1.6 và 1.8 như thế nào?

a)

Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí trái

b)

Van 1.2 hay 1.4 ở vị trí trái

c)

Van 1.6 ở vị trí trái và 1.8 ở vị trí bên phải

d)

Van 1.6 và 1.8 đều ở vị trí phải

109.

Trong hình dưới, việc điều phối hoạt động của hai xy lanh 1.0 và 2.0 được thực hiện qua bộ phận nào?

a)

Van 1.2 và 2.5

b)

Van 1.4 và 2.3

c)

Van 2.2

d)

Van 1.4 và 2.5

110.

Trong hình dưới, khi van 1.1 ở vị trí trái thì pittông 1.0 sẽ thực hiện chuyển động gì?

a)

Giữ nguyên vị trí

b)

Di chuyển từ mốc 1.2 đến 1.3 rồi dừng lại

c)

Di chuyển từ mốc 1.3 đến 1.2 rồi dừng lại

d)

Di chuyển liên tục giữa hai mốc 1.2 và 1.3

111.

Trong hình dưới, van 1.2 có tác dụng gì đối với chuyển động của pittông 1.0?

a)

Giảm tốc pittông 1.0 khi đi từ trái qua phải

b)

Giảm tốc pittông 1.0 khi đi từ phải qua trái

c)

Tăng tốc pittông 1.0 khi đi từ trái qua phải

d)

Tăng tốc pittông 1.0 khi từ phải qua trái

112.

Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của…?

a)

Bơm với lưu lượng thay đổi được

b)

Bơm với lưu lượng cố định

c)

Động cơ dầu với hiệu suất cố định

d)

Động cơ dầu với hiệu suất thay đổi được

113.

Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của…?

a)

Bơm với lưu lượng thay đổi được

b)

Bơm với lưu lượng cố định

c)

Động cơ dầu với hiệu suất cố định

d)

Động cơ dầu với hiệu suất thay đổi được

114.

Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, "bộ lọc trung bình" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến mức nào?

a)

0.01 mm

b)

0.1 mm

c)

0.005 mm

d)

0.001 mm

115.

Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, "bộ lọc tinh" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến mức nào?

a)

0.01 mm

b)

0.1 mm

c)

0.005 mm

116.

Phân loại bộ lọc dầu theo kích thước chất bẩn có thể lọc được, "bộ lọc thô" có thể lọc những chất bẩn có kích thước đến mức nào?

a)

0.01 mm

b)

0.1 mm

c)

0.005 mm

d)

0.001 mm

117.

Hình vẽ dưới đây là ký hiệu của…?

a)

Bộ lọc dầu

b)

Bơm dầu

c)

Động cơ dầu

d)

Van 1 chiều

118.

Khi chọn kích thước bể dầu (thể tích V), đối với bể dầu di chuyển (ví dụ: bể dầu trên các xe vận chuyển) và bể dầu cố định (ví dụ: bể dầu trong các máy), nên chọn V như thế nào với q là lưu lượng?

a)

Bể dầu di chuyển: V = 1,5·q; bể dầu cố định: V = (3 đến 5)·q

b)

Bể dầu di chuyển: V = 3·q; bể dầu cố định: V = (5 đến 8)·q

c)

Bể dầu di chuyển: V = 3·q; bể dầu cố định: V = (4 đến 6)·q

d)

Bể dầu di chuyển: V = 5·q; bể dầu cố định: V = (8 đến 10)·q

119.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp

b)

Van đóng mở nối tiếp

c)

Van tràn điều khiển trực tiếp

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

120.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp

b)

Van đóng mở nối tiếp

c)

Van tràn điều khiển trực tiếp

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

121.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp điều khiển trực tiếp

b)

Van đóng mở nối tiếp

c)

Van tràn điều khiển trực tiếp

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

122.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp điều khiển trực tiếp

b)

Van giảm áp điều khiển gián tiếp

c)

Van tràn điều khiển trực tiếp

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

123.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp điều khiển trực tiếp

b)

Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa B

c)

Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa A

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

124.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van giảm áp điều khiển trực tiếp

b)

Van đóng mở nối tiếp điều khiển từ nguồn khác qua cửa Z

c)

Van đóng mở nối tiếp điều khiển ở cửa A

d)

Van tràn điều khiển gián tiếp

125.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van tràn điều khiển gián tiếp bằng thủy lực

b)

Van đóng mở nối tiếp điều khiển được lưu lượng

c)

Van đóng mở nối tiếp

d)

Van tràn điều khiển trực tiếp

126.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van tràn điều khiển gián tiếp bằng thủy lực

b)

Van tiết lưu hai chiều điều khiển được lưu lượng

c)

Van đóng mở cho bình trích chứa

d)

Van tiết lưu một chiều điều khiển được lưu lượng

127.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

Van tiết lưu hai chiều

b)

Van tiết lưu hai chiều điều khiển được lưu lượng

c)

Lưu lượng kế

d)

Van giảm áp

128.

Trong van đảo chiều (còn gọi là van điều khiển hướng), số vị trí là …?

a)

số lỗ để dẫn dầu vào hay ra.

b)

số vị trí định vị con trượt của van

c)

số đường (ngõ) nhận tín hiệu điều khiển

d)

số thứ tự lắp van đó trong hệ thống điều khiển

129.

Trong van đảo chiều (còn gọi là van điều khiển hướng), số cửa là …?

a)

số lỗ để dẫn dầu vào hay ra.

b)

số vị trí định vị con trượt của van

c)

số đường (ngõ) nhận tín hiệu điều khiển

d)

số thứ tự lắp van đó trong hệ thống điều khiển

130.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 2/2 (van điều khiển hướng 2/2) thường đóng

b)

van đảo chiều 2/2 (van điều khiển hướng 2/2) thường mở

c)

van đảo chiều 2/4 (van điều khiển hướng 2/4) thường mở

d)

van đảo chiều 2/4 (van điều khiển hướng 2/4) thường đóng

131.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 2/2 (van điều khiển hướng 2/2) thường đóng

b)

van đảo chiều 2/2 (van điều khiển hướng 2/2) thường mở

c)

van đảo chiều 2/4 (van điều khiển hướng 2/4) thường mở

d)

van đảo chiều 2/4 (van điều khiển hướng 2/4) thường đóng

132.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 3/2 (van điều khiển hướng 3/2) thường đóng

b)

van đảo chiều 2/3 (van điều khiển hướng 2/3) thường mở

c)

van đảo chiều 3/3 (van điều khiển hướng 3/3) thường mở

d)

van đảo chiều 3/3 (van điều khiển hướng 3/3) thường đóng

133.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 2/3 (van điều khiển hướng 2/3) thường đóng

b)

van đảo chiều 3/2 (van điều khiển hướng 3/2) thường mở

c)

van đảo chiều 3/3 (van điều khiển hướng 3/3) thường mở

d)

van đảo chiều 3/3 (van điều khiển hướng 3/3) thường đóng

134.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 4/2 (van điều khiển hướng 4/2)

b)

van đảo chiều 4/4 (van điều khiển hướng 4/4)

c)

van đảo chiều 2/4 (van điều khiển hướng 2/4)

d)

van đảo chiều 2/2 (van điều khiển hướng 2/2)

135.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 5/2 (van điều khiển hướng 5/2)

b)

van đảo chiều 2/5 (van điều khiển hướng 2/5)

136.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 3/4 (van điều khiển hướng 3/4) ở vị trí trung gian là 4 cửa bị chặn

b)

van đảo chiều 4/3 (van điều khiển hướng 4/3) ở vị trí trung gian là 4 cửa bị chặn

c)

van đảo chiều 4/3 (van điều khiển hướng 4/3) ở vị trí trung gian cửa P thông cửa P

d)

van đảo chiều 3/4 (van điều khiển hướng 3/4) ở vị trí trung gian cửa A thông cửa P

137.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 3/4 (van điều khiển hướng 3/4) ở vị trí trung gian là 4 cửa bị chặn

b)

van đảo chiều 4/3 (van điều khiển hướng 4/3) có vị trí trung gian là 4 cửa bị chặn

c)

van đảo chiều 4/3 (van điều khiển hướng 4/3) ở vị trí trung gian cửa P thông cửa T

d)

van đảo chiều 3/4 (van điều khiển hướng 3/4) ở vị trí trung gian cửa P thông cửa T

138.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 3/4 (van điều khiển hướng 3/4) có vị trí trung gian là 4 cửa bị chặn

b)

van đảo chiều 4/3 (van điều khiển hướng 4/3) có vị trí trung gian là 4 cửa bị chặn

c)

van đảo chiều 4/3 (van điều khiển hướng 4/3) ở vị trí trung gian các cửa thông nhau

d)

van đảo chiều 3/4 (van điều khiển hướng 3/4) ở vị trí trung gian các cửa thông nhau

139.

Ký hiệu như hình vẽ sau là gì?

a)

van đảo chiều 3/4 (van điều khiển hướng 3/4) ở vị trí trung gian các cửa (A, P, T) thông nhau

b)

van đảo chiều 4/3 (van điều khiển hướng 4/3) ở vị trí trung gian các cửa (A, P) thông nhau và (B, T) thông nhau

c)

van đảo chiều 4/3 (van điều khiển hướng 4/3) ở vị trí trung gian các cửa (A, B, T) thông lẫn nhau

d)

van đảo chiều 3/4 (van điều khiển hướng 3/4) ở vị trí trung gian các cửa (A, P, T) chặn