Font size
WorksheetsChương VIII: Hệ Hô Hấp - Thông tin chung
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 7mins
Theo nội dung học, cấu trúc nào KHÔNG thuộc đường hô hấp trên được liệt kê để sinh viên hiểu sau khi học?
Mũi và hầu
Thanh quản
Khí quản
Phế quản
Mục tiêu ứng dụng lâm sàng nhấn mạnh kỹ năng nào liên quan đến hình ảnh học?
Tự thiết kế máy siêu âm phục vụ chẩn đoán
Ghi nhớ tài liệu tham khảo để làm MRI
Thực hành giải phẫu trên mô hình CT-Scan
Nhận biết đặc điểm giải phẫu để đọc X-quang
Mũi là phần đầu tiên của bộ máy hô hấp, có nhiệm vụ chính nào sau đây?
Chủ yếu kiểm soát vận động cơ mặt
Chỉ tạo âm thanh cho giọng nói
Dẫn, làm sạch và làm ẩm không khí
Chủ yếu điều hòa huyết áp toàn thân
Mũi ngoài được cấu tạo bởi khung gì và được lót bởi gì?
Khung sợi collagen, lót biểu bì dày
Khung xương đặc, lót sụn đàn hồi
Khung cơ, lót mô mỡ dày
Khung xương sụn, lót niêm mạc mũi
Mạch máu dinh dưỡng chính cho mũi ngoài là các động mạch nào?
Động mạch mắt và động mạch mặt
Động mạch cảnh trong và ngoài
Động mạch thái dương nông và sâu
Động mạch hàm trên và dưới
Chi phối cảm giác da mũi ngoài chủ yếu thuộc các nhánh của thần kinh sọ nào?
V1 và V2 của dây V
IX của dây thiệt hầu
X của dây lang thang
VII của dây mặt
Vách mũi chia ổ mũi thành mấy ổ và có thể gặp bất thường nào?
Bốn ổ, hay kém mạch máu
Ba ổ, thường dày niêm mạc
Một ổ, thường thủng vách
Hai ổ, có thể vẹo vách ngăn
Tiền đình mũi nằm ở vị trí nào và đặc điểm gì nổi bật?
Phần sau vòm hầu, có lỗ vòi nhĩ
Phần giữa hốc mũi, nhiều xoang cạnh
Phần trên sàn mũi, giàu mạch bạch huyết
Phần đầu ống mũi, có lông và tuyến nhầy
Lỗ mũi sau có hình bầu dục và được giới hạn phía TRÊN bởi cấu trúc nào?
Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm
Bờ sau vách mũi
Thân xương bướm và cánh xương lá mía
Mỏm chân bướm trong
Thành mũi trong (vách mũi) phía trước chủ yếu cấu tạo bởi gì?
Mỏm trán xương hàm trên
Mảnh ngang xương hàm
Xương lá mía dày đặc
Sụn vách mũi phủ niêm mạc
Xoăn mũi dưới có đặc điểm nào đúng nhất?
Là phần xương trán, xoang lớn
Là sụn mềm, nhiều tuyến bã
Là một xương riêng, niêm mạc dày
Là mảnh xương sàng, mạch máu ít
Ngách mũi dưới thông với cấu trúc nào qua ống lệ tỵ?
Xoang bướm thông thẳng ngách dưới
Ống lệ tỵ đổ vào ngách dưới
Xoang trán đổ vào ngách dưới
Xoang sàng sau mở vào ngách dưới
Ngách mũi giữa nhận đổ của các xoang nào chủ yếu?
Xoang sàng trước và xoang bướm
Xoang trán và xoang bướm
Xoang sàng sau và xoang bướm
Xoang sàng trước, xoang hàm và xoang trán
Ngách mũi trên là khe hẹp, nhận đổ từ các xoang nào?
Xoang sàng sau và xoang bướm
Xoang trán và xoang hàm
Xoang hàm và xoang trán
Xoang sàng trước và xoang hàm
Trần ổ mũi phía trước thuộc các xương nào?
Xương thái dương và xương lệ
Xương hàm dưới và xương khẩu cái
Xương lá mía và xương gò má
Xương trán và xương mũi
Nền ổ mũi là phần ngang của các cấu trúc nào?
Xương mũi và xương lệ
Xương bướm và xương lá mía
Xương sàng và xương trán
Xương hàm trên và xương khẩu cái
Chức năng chính của các xoang cạnh mũi là gì?
Cộng hưởng âm và làm ấm niêm mạc
Tăng áp lực máu và giảm nhịp tim
Tăng tốc độ hô hấp và trao đổi khí
Giảm tiết dịch và tăng pH mũi
Xoang hàm trên đổ vào vị trí nào của hốc mũi?
Ngách mũi giữa qua lỗ xoang
Ngách mũi dưới qua ống riêng
Ngách mũi giữa qua ống khứu
Ngách mũi trên qua khe hẹp
Xoang trán thông với hốc mũi qua cấu trúc nào?
Ống mũi dưới nối ngách dưới
Ống mũi trán nối ngách giữa
Ống sàng sau nối ngách trên
Khe mũi trên nối ngách trên
Xoang sàng gồm bao nhiêu xoang và chia làm mấy nhóm chính?
10–12 xoang, chia 4 nhóm
2–4 xoang, chia 2 nhóm
3–18 xoang, chia 3 nhóm
6–8 xoang, chia 2 nhóm
Nhóm xoang sàng trước và giữa đổ vào vị trí nào?
Ngách mũi dưới của hốc mũi
Khe mũi giữa của vách mũi
Ngách mũi trên của hốc mũi
Ngách mũi giữa của hốc mũi
Xoang bướm đổ vào đâu trong hốc mũi?
Khe mũi giữa phía sau
Ngách mũi dưới phía ngoài
Ngách mũi giữa phía trước
Ngách mũi trên khu vực sau
Vùng nhỏ của niêm mạc mũi có đặc điểm nào sau đây?
Thuộc vùng khứu ở xoăn mũi trên
Giàu tuyến nhầy vùng hô hấp
Nhiều mạch máu tạo điểm mạch
Lọc bụi nhờ lông mũi di chuyển
Vùng lớn của niêm mạc mũi chủ yếu đảm nhiệm chức năng nào?
Điều hòa pH và độ mặn
Cân bằng áp lực xoang trán
Hô hấp với tiết nhầy và bạch huyết
Khứu giác và dẫn truyền mùi
Lý do niêm mạc mũi dễ chảy máu là gì?
Phản xạ giao cảm quá mức
Tăng áp lực xoang sàng sau
Thiếu mô liên kết nâng đỡ
Nhiều mạch máu tạo điểm mạch
Động mạch bướm khẩu cái thuộc hệ nào và cấp máu cho vùng nào của hốc mũi?
ĐM hàm; phần trước hốc mũi
ĐM mặt; phần sau hốc mũi
ĐM cảnh; toàn bộ vách mũi
ĐM thái dương; ngách mũi dưới
Các nhánh ĐM sàng trước và sau thuộc ĐM nào và cấp máu cho đâu?
ĐM mắt; thành ngoài và trong mũi
ĐM hàm; xoang hàm và trán
ĐM cảnh; vách mũi trước
ĐM mặt; vùng ngách mũi giữa
Nhánh môi trên của ĐM mặt cấp máu chủ yếu cho vị trí nào?
Phần trước vách mũi
Ngách mũi dưới
Xoăn mũi trên
Ngách mũi trên
Hầu được chia thành mấy phần chính theo vị trí giải phẫu?
Bốn phần chính theo vị trí
Hai phần chính theo vị trí
Một phần duy nhất liên tục
Ba phần chính theo vị trí
Phần nào của hầu nằm sau ổ mũi và liên quan trực tiếp đến vòi tai?
Thực quản liên quan vòi tai
Hầu mũi liên quan vòi tai
Hầu miệng liên quan vòi tai
Thanh hầu liên quan vòi tai
Tên gọi tiếng Việt tương ứng với nasopharynx là gì?
Hầu miệng tương ứng
Hầu mũi tương ứng
Thanh hầu tương ứng
Khí quản tương ứng
Cơ khít hầu tạo thành lớp cơ vòng bên ngoài gồm mấy cặp chính?
Hai cặp cơ vòng bên ngoài
Một cặp cơ vòng bên ngoài
Ba cặp cơ vòng bên ngoài
Bốn cặp cơ vòng bên ngoài
Cơ khít hầu trên bám vào cấu trúc nào sau đây?
Sụn nhẫn và sụn giáp
Xương móng và xương hàm dưới
Xương hàm dưới chủ yếu bám
Xương móng chủ yếu bám
Hạnh nhân hầu (pharyngeal tonsil) nằm chủ yếu ở vị trí nào?
Vòm hầu mũi chủ yếu
Thành sau hầu miệng chủ yếu
Thành bên thanh hầu chủ yếu
Lưỡi và đáy miệng chủ yếu
Vòi tai (ống thính Eustachian) mở vào phần nào của hầu?
Khí quản mở vào
Thanh hầu mở vào
Hầu miệng mở vào
Hầu mũi mở vào
Giữa các cơ khít hầu có các khe cho cấu trúc nào đi qua vào hầu?
Động mạch cảnh ngoài đi qua
Thần kinh mặt đi qua
Tĩnh mạch cảnh trong đi qua
Dây thần kinh quặt ngược thanh quản đi qua
Phần hầu miệng nằm ở đâu so với lưỡi?
Phía trước toàn bộ lưỡi
Phía trên mặt lưỡi toàn bộ
Dưới mặt lưỡi trước
Phía sau một phần ba sau lưỡi
Thanh hầu (laryngopharynx) kéo dài từ mốc giải phẫu nào đến mốc nào?
Từ xoang mũi đến hầu miệng
Từ khẩu cái mềm đến lưỡi
Từ xương móng đến sụn nhẫn
Từ nắp thanh môn đến khí quản
Hầu được chi phối cảm giác chủ yếu bởi các dây thần kinh nào?
V và VII chi phối cảm giác
IX và X chi phối cảm giác
III và XII chi phối cảm giác
II và VI chi phối cảm giác
Chức năng chính của cơ khít hầu là gì trong quá trình nuốt?
Nâng thanh hầu phát âm
Mở vòi tai khi nhai
Co hẹp lòng hầu đẩy thức ăn
Giãn hầu để thông khí
Sụn giáp có đặc điểm nào sau đây đúng nhất?
Có dạng chiếc lá mỏng dài
Là sụn đôi nối với xương móng
Nằm dưới vòng sụn khí quản lớn
Gồm hai mảnh tạo góc trước rõ
Góc ở đường giữa sau của sụn giáp ở nam thường xấp xỉ bao nhiêu độ?
Khoảng 100 độ ở nam
Khoảng 120 độ ở nam
Khoảng 60 độ ở nam
Khoảng 90 độ ở nam
Sụn nhẫn nằm ở vị trí nào tương quan với thanh quản và khí quản?
Sau sụn nắp gần đáy lưỡi
Dưới sụn giáp trên vòng sụn khí quản
Giữa nếp phễu nắp phía sau
Trên sụn giáp sát xương móng
Mặt trước của sụn nắp thanh môn tiếp xúc trực tiếp với cấu trúc nào?
Đáy lưỡi phía sau
Sụn giáp bên ngoài
Xương móng phía trước
Cơ nhẫn giáp phía dưới
Sụn phễu có hình dạng nền tam giác và khớp với bờ nào của sụn nhẫn?
Bờ dưới sụn giáp
Bờ trên mảnh sụn nhẫn
Bờ sau sụn nắp
Bờ trước xương móng
Cấu trúc nào góp phần tạo củ nắp ở mặt sau sụn nắp?
Bờ ngoài sụn giáp nhẵn phẳng
Khớp nhẫn giáp xoay rộng
Dây thanh âm căng mạnh
Sự lồi của mặt sau sụn nắp
Khớp ngoại của thanh quản là khớp giữa các sụn thanh quản với cấu trúc nào sau đây?
Màng giáp móng trong
Dây thanh âm thật
Dây chằng tiền đình
Xương móng và sụn khí quản
Khớp nội nào tham gia động mở thanh môn?
Khớp nhẫn giáp bất động
Khớp nhẫn phễu
Khớp giữa sụn nắp và đáy lưỡi
Khớp giữa sụn thóc và sụn giáp
Màng tứ giác đi từ đâu đến đâu?
Giữa nếp phễu nắp đến nếp tiền đình
Giữa đáy lưỡi đến bờ trước sụn nắp
Giữa xương móng đến bờ trên sụn giáp
Giữa nếp thanh âm đến màng giáp móng
Màng giáp móng căng từ bờ nào đến bờ nào?
Từ bờ trên sụn giáp đến sừng lớn xương móng
Từ bờ dưới sụn giáp đến sụn nhẫn
Từ bờ trước sụn nhẫn đến khí quản
Từ bờ sau sụn nắp đến sụn phễu
Màng cricothyroid nằm giữa cấu trúc nào trong thanh quản?
Giữa sụn phễu và sụn nhẫn
Giữa sụn giáp và xương móng
Giữa sụn nhẫn và sụn giáp
Giữa sụn nắp và sụn giáp
Màng thyrohyoid kết nối những cấu trúc nào?
Sụn nắp với sụn giáp
Sụn giáp với xương móng
Sụn nhẫn với khí quản
Sụn phễu với sụn nhẫn
Dây thanh âm (vocal folds) tạo ra âm thanh chủ yếu nhờ cơ chế nào?
Co kéo trực tiếp bởi cơ hoành
Rung do luồng khí qua thanh môn
Rung do xoang ngực khuếch đại
Dao động do áp lực khoang mũi
Nhóm cơ thanh quản ngoại lai có điểm bám như thế nào?
Chỉ bám vào xương móng
Không bám vào thanh quản
Một đầu bám vào thanh quản
Hai đầu bám vào thanh quản
Cơ nhẫn giáp khi co sẽ có tác dụng chính gì lên dây thanh âm?
Nâng nắp thanh quản khi nuốt
Căng và kéo dài dây thanh âm
Làm dày và ngắn dây thanh âm
Mở rộng thanh môn phía sau
Cơ nhẫn phễu sau khi co gây tác dụng nào?
Nâng sụn giáp về phía trước
Xoay sụn phễu làm mở thanh môn
Khép thanh môn và căng dây thanh
Hạ sụn nắp khi hít vào sâu
Cơ nhẫn phễu bên có động tác gì?
Xoay trong sụn phễu làm khép thanh môn
Xoay ngoài sụn phễu làm mở thanh môn
Kéo sụn giáp về sau làm căng dây
Đẩy sụn nắp lên để đóng đường thở
Cơ thanh âm (vocalis) có chức năng chính là gì?
Mở rộng thanh môn khi hít vào
Làm hẹp thanh môn tinh chỉnh âm
Nâng nắp thanh quản khi nuốt
Kéo dài dây thanh âm đồng đều
Cơ giáp nắp khi co sẽ gây hiệu ứng nào?
Làm hạ sụn nắp
Làm nâng sụn nắp
Mở rộng thanh môn
Kéo dài dây thanh
Cơ giáp phễu có tác dụng nào lên thanh môn?
Nâng xương móng về trước
Xoay ngoài sụn nhẫn bên trái
Mở thanh môn và căng dây thanh
Khép thanh môn và chùng dây thanh
Bó ngang của cơ phễu có vị trí như thế nào?
Nằm ngang gắn vào mặt sau hai sụn phễu
Chạy chéo giữa sụn phễu và sụn giáp
Nằm dọc theo bờ ngoài sụn nhẫn
Bám vào mặt trước sụn phễu
Bó chéo của cơ phễu đi từ đâu đến đâu?
Từ mỏm cơ sụn phễu này đến đỉnh sụn phễu kia
Từ bờ trên sụn nắp đến xương móng
Từ mặt sau sụn nhẫn đến sụn giáp
Từ góc sụn giáp đến bờ ngoài sụn phễu
Khoang nào nằm giữa nếp tiền đình và nếp thanh âm, có một ngách nhỏ gọi là túi thanh quản?
Ổ dưới thanh môn lớn nhất
Tiền đình thanh quản thật rộng
Thanh thất có túi thanh quản
Khe tiền đình tham gia phát âm
Phần nào của thanh quản không tham gia vào sự phát âm?
Nếp tiền đình hai bên
Nếp thanh âm thật
Túi thanh quản nhỏ
Khe thanh môn hẹp
Niêm mạc ở ổ dưới thanh môn có đặc điểm nào?
Không liên tục với hầu
Không liên tục với khí quản
Nhiều tuyến, dễ bóc tách
Ít tuyến, khó bóc tách
Âm thanh được tạo nên chủ yếu do yếu tố nào?
Do rung cơ hoành mạnh
Do xoang mũi đóng lại
Do dây thanh âm rung
Do khí quản co thắt
Phản xạ hắt hơi xảy ra khi luồng không khí thế nào?
Đi qua họng chậm rãi
Đẩy ra mạnh và đột ngột
Đi vào nhẹ nhàng
Bị giữ lại ở phổi lâu
Nấc cụt xuất hiện chủ yếu do nguyên nhân nào?
Co thắt cơ hoành đột ngột khi hít vào
Tắc nghẽn khí quản mạn tính
Viêm thanh môn cấp tính
Tổn thương dây thần kinh thanh quản
Thần kinh thanh quản trên chi phối chức năng nào?
Vận động cơ nhẫn giáp dưới
Cảm giác phía trên nếp thanh âm
Vận động tất cả cơ nội tại
Cảm giác dưới nếp thanh âm
Khí quản có bao nhiêu vòng sụn hình chữ C nối với nhau bằng dây chằng vòng?
Khoảng 22 – 28 vòng
Khoảng 16 – 20 vòng
Khoảng 12 – 15 vòng
Khoảng 6 – 10 vòng
Khí quản người lớn thường dài khoảng bao nhiêu và đường kính trung bình bao nhiêu?
Dài 15 cm, đường kính 1,2 cm
Dài 12 cm, đường kính 1,5 cm
Dài 18 cm, đường kính 0,8 cm
Dài 10 cm, đường kính 1,0 cm
Cựa khí quản nằm ở đâu khi nhìn từ trong lòng khí quản?
Ở nơi phân đôi của khí quản nổi gờ lên ở giữa
Ở phía sau ngay trước thực quản
Ở phía trước ngay dưới dây chằng nhẫn giáp
Ở đoạn cổ lệch sang bên trái
Liên quan phía trước đoạn cổ của khí quản gồm cấu trúc nào nổi bật?
Thực quản và thần kinh thanh quản quặt ngược
Cung động mạch chủ và tuyến ức người lớn
Động mạch cảnh chung và dây thần kinh lang thang
Tĩnh mạch giáp dưới và tuyến ức trẻ em
Ở đoạn ngực, phần cuối khí quản hơi lệch sang phải chủ yếu do yếu tố nào?
Do động mạch phế quản phải đè ép
Do cung động mạch chủ tựa vào bên trái
Do tuyến ức và tĩnh mạch cánh tay đầu trái
Do thực quản quặt ra phía phải
Trong thủ thuật mở khí quản cấp cứu, vị trí thường được chọn là ở đâu?
Mở qua vòng sụn dưới eo tuyến giáp ngay trên hõm ức
Mở qua cựa khí quản ở nơi phân đôi phế quản
Cắt qua dây chằng nhẫn giáp ở ngang mức eo tuyến giáp
Cắt vào thành sau khí quản ngay trước thực quản
Thành sau khí quản lót niêm mạc có đặc điểm nếp dọc do đâu?
Do lớp cơ trơn vòng dày tạo nếp
Do các sợi chun ở niêm mạc sau
Do tuyến nhầy tập trung tạo gờ
Do bó mạch giáp dưới ép vào thành
Phổi phải có bao nhiêu thùy khi quan sát mặt sườn?
Một thùy duy nhất toàn bộ
Bốn thùy bao gồm thùy phụ
Ba thùy: trên, giữa, dưới
Hai thùy rõ trên và dưới
Khe ngang hiện diện ở phổi nào và phân chia thùy nào?
Phổi trái, chia thùy dưới
Phổi trái, chia thùy trên
Phổi phải, chia thùy giữa
Phổi phải, chia thùy trên và giữa
Lưỡi phổi và khuyết tim là đặc điểm liên quan đến phần nào của phổi trái?
Bờ dưới phổi trái
Đỉnh phổi trái phía sau
Bờ trước thùy trên trái
Mặt hoành phổi trái
Mặt nào của phổi liên quan chặt chẽ với các cơ quan trung thất như khí quản, động mạch phổi và phế quản chính?
Mặt hoành phổi
Bờ dưới phổi
Mặt trung thất phổi
Mặt sườn phổi
Ở rốn phổi phải, vị trí tương đối của động mạch phổi so với phế quản chính là gì?
Nằm sau phế quản chính
Nằm trên phế quản chính
Nằm trước phế quản chính
Nằm dưới phế quản chính
Mặt hoành của phổi có đặc điểm chung nào khi so sánh giữa hai bên?
Góc nhọn hướng ra sau
Lồi, đẩy cơ hoành xuống
Lõm, áp lên vòm cơ hoành
Phẳng, không liên quan cơ hoành
Liên quan tạng bụng dưới mặt hoành: đáy phổi phải áp lên cơ quan nào chủ yếu?
Lách rốn lách
Gan thùy phải lớn
Dạ dày phình vị lớn
Ruột non hỗng tràng
Đỉnh phổi (apex pulmonis) vượt lên trên mức xương sườn I phía trước khoảng bao nhiêu?
3 cm so với xương đòn
2 cm trên bờ xương ức
1 cm trên lỗ trên
5 cm trên mỏm quạ
Dấu ấn của các xương sườn in hằn và các khe chia thùy quan sát được ở mặt nào của phổi?
Bờ trước sắc
Mặt hoành lõm
Mặt sườn lồi
Mặt trung thất lõm
Phổi trái có mấy thùy khi thiếu khe ngang?
Bốn thùy phân chia nhỏ
Một thùy duy nhất
Ba thùy gồm thùy giữa
Hai thùy trên và dưới
Ở phía sau rốn phổi, dấu ấn mạch nào thường thấy ở phổi phải so với phổi trái?
Rãnh tĩnh mạch cánh tay đầu
Rãnh tĩnh mạch đơn ở phổi phải
Rãnh động mạch chủ ở phổi phải
Rãnh tĩnh mạch phổi trên
Mặt trung thất của phổi có hai phần: phần sau liên quan với cấu trúc nào?
Khí quản và thanh quản
Tim và mạch lớn
Cơ hoành và gan
Cột sống và xương sườn sau
Khe chéo ở cả hai phổi chạy như thế nào khi nhìn mặt sườn?
Chạy vòng quanh đỉnh phổi
Chạy ngang mức liên sườn 4
Chạy thẳng từ bờ trước ra bờ sau
Chạy chếch từ sau trên xuống trước dưới
Ở rốn phổi trái, động mạch phổi nằm ở vị trí nào so với phế quản chính?
Nằm sau phế quản chính
Nằm dưới phế quản chính
Nằm trước phế quản chính
Nằm trên phế quản chính
Phế quản chính hình thành từ khí quản ở mức đốt sống ngực IV tạo với nhau góc xấp xỉ bao nhiêu?
Khoảng 60 độ
Khoảng 80 độ
Khoảng 70 độ
Khoảng 50 độ
So với bên trái, phế quản chính phải có đặc điểm nào nổi bật?
Ngắn hơn hẹp hơn
Dài hơn hẹp hơn
Ngắn hơn to hơn
Dài hơn thẳng hơn
Sau khi vào phổi, phế quản chính phân chia theo hướng nào để tạo các phế quản thùy?
Theo một trục gọi là thân chính
Theo trục bên ngoài
Theo các vòng sụn khí quản
Theo trục thẳng xuống
Tiểu thùy phổi là đơn vị cơ sở của phổi. Bề mặt tiểu thùy có hình dạng gì?
Hình cầu nhẵn mịn
Hình đa giác lồi lên
Hình ống dài
Hình tam giác phẳng
Bao quanh các phế nang là cấu trúc nào giúp khuếch tán khí giữa máu và phế nang?
Vòng sụn hyalin
Lưới sợi đàn hồi
Màng lưới mao mạch
Lớp cơ trơn dày
Phế quản thùy là nhánh phát sinh từ đâu trong cây phế quản?
Từ tiểu phế quản hô hấp
Từ thân chính của phế quản chính
Từ phế quản phân thùy
Từ khí quản đoạn cổ
Chuỗi phân nhánh cuối cùng trước khi tới phế nang là cấu trúc nào?
Ống phế nang
Tiểu phế quản hô hấp
Phế quản phân thùy
Phế quản thùy
Trong phổi phải, phế quản thùy trên tách vuông góc với thân chính và chia làm mấy phế quản phân thùy?
Hai phế quản
Ba phế quản
Bốn phế quản
Năm phế quản
Phế quản thùy giữa phải tách ở vị trí nào so với phế quản thùy trên?
Ngay dưới khoảng 2 cm
Ngay trên khoảng 1 cm
Ngay sau khoảng 3 cm
Ngay trước khoảng 2 cm
Phế quản thùy dưới phải bắt đầu ở đâu và cuối cùng tách thành những nhánh nào?
Bắt ở thân chính, cuối thành hai nhánh bên
Bắt ngay chỗ tách thùy giữa, cuối thành năm nhánh
Bắt ở rốn phổi, cuối thành ba nhánh trước
Bắt trên khí quản, cuối thành bảy nhánh
Phế quản chính trái có chiều dài khoảng bao nhiêu và chia làm mấy phế quản thùy?
Khoảng 3 cm, chia hai thùy
Khoảng 4 cm, chia ba thùy
Khoảng 5 cm, chia hai thùy
Khoảng 6 cm, chia ba thùy
Trong cơ chế trao đổi khí, khí oxy từ phế nang khuếch tán chủ yếu qua lớp nào để vào máu?
Biểu mô giả tầng
Lớp sụn khía
Màng lưới mao mạch
Lớp cơ trơn phế quản
Vật rơi vào đường thở thường đi về bên nào và vì sao?
Về bên trái vì hẹp hơn
Về bên phải vì rộng hơn và thẳng hơn
Về bên phải vì ngắn hơn nhưng hẹp hơn
Về bên trái vì dài hơn và thẳng hơn
Quan sát Hình 8.14, nhánh B6 thuộc về vùng nào của thùy dưới?
Phân thùy đáy sau
Phân thùy đỉnh thùy dưới
Phân thùy giữa thùy trên
Phân thùy đỉnh thùy trên
Động mạch phổi bắt nguồn từ đâu trước khi chia thành động mạch phổi phải và trái?
Từ cung động mạch chủ
Từ động mạch chủ ngực
Từ tĩnh mạch phổi
Từ động mạch cảnh chung
Từ thân động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi dẫn máu như thế nào về tim?
Máu hỗn hợp về tâm nhĩ phải
Máu giàu oxy về tâm nhĩ trái
Máu giàu oxy về tâm thất trái
Máu nghèo oxy về tâm nhĩ trái
Máu nghèo oxy về tâm thất phải
Động mạch phổi phải đi theo hướng nào khi vào rốn phổi phải?
Đi trên bờ ngoài phế quản giữa
Đi dưới phế quản thùy dưới phải
Bắt chéo sau phế quản chính phải
Đi sát mặt sau khí quản
Bắt chéo trước phế quản chính phải
Nhánh động mạch nào cấp máu cho thùy giữa phổi phải?
Nhánh bên và giữa
Nhánh sau lên thùy giữa
Nhánh đỉnh thùy giữa
Nhánh đáy trước thùy giữa
Nhánh trước thùy giữa
So với động mạch phổi phải, động mạch phổi trái khác ở điểm nào?
Ngắn hơn và lệch sang trái
Không có nhánh cho thùy lưỡi
Dài hơn và chạy thấp hơn
Không vào rốn phổi trái
Có hai nhánh sau thùy trên
Trong thùy trên phổi trái, nhánh sau có đặc điểm gì?
Chia thành hai nhánh
Không hiện diện
Nằm dưới phế quản chính
Đi cùng tĩnh mạch phế quản
Xuất phát từ tĩnh mạch phổi
Các tĩnh mạch phổi có van hay không?
Có van bán nguyệt
Có van một chiều lớn
Không có van
Có van ở thùy dưới
Có van hai lá nhỏ
Tĩnh mạch phế quản sâu đổ về đâu?
Tĩnh mạch phổi
Tĩnh mạch đơn
Tĩnh mạch cảnh trong
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch dưới đòn
Động mạch phế quản có nguồn gốc thường từ đâu?
Động mạch dưới đòn
Động mạch chủ ngực
Động mạch phổi trái
Động mạch gian sườn trên
Động mạch cảnh ngoài
Hệ thần kinh giao cảm của phổi xuất phát từ đâu tạo thành mạng lưới quanh phế quản?
Nhánh của thần kinh hoành
Nhánh của đám rối cổ
Nhánh của chuỗi hạch giao cảm ngực
Nhánh của thần kinh gian sườn
Nhánh của thần kinh lang thang
Hệ thần kinh phó giao cảm đến phổi chủ yếu qua cấu trúc nào?
Đám rối cổ nông
Hạch giao cảm ngực
Thần kinh lang thang
Thần kinh gian sườn
Thần kinh hoành
Cuống phổi chức phận gồm những thành phần nào tham gia trực tiếp hô hấp?
Khí quản, tĩnh mạch phế quản, bạch huyết
Phế quản chính, động mạch phế quản, thần kinh
Động mạch phế quản, tĩnh mạch phế quản, bạch mạch
Phế quản chính, động mạch phổi, tĩnh mạch phổi
Động mạch chủ, tĩnh mạch chủ, thần kinh
Trong hình vẽ, cấu trúc được đánh số 6 là gì?
Động mạch phổi phải
Phế quản chính trái
Động mạch phổi trái
Thân động mạch phổi
Phế quản chính phải
Khoang giữa hai lá màng phổi bình thường là gì?
Khoang ảo chứa dịch ít
Hố trung thất sau
Ngách phổi chính
Khoang thật thông nhau
Màng phổi tạng có đặc điểm nào sau đây?
Có nhiều tuyến nhầy lớn
Xơ cứng, không đàn hồi
Dày, bám chắc xương sườn
Trong suốt, bọc mặt phổi
Màng phổi thành gồm các phần nào?
Sườn, trung thất, hoành
Trên, dưới, trước
Đỉnh, đáy, rốn
Trong, ngoài, giữa
Đỉnh màng phổi là phần màng phổi thành tương ứng với cấu trúc nào?
Đỉnh phổi phía trên
Ngách sườn-hoành
Khe chếch phổi
Dây chằng phổi
Ngách sườn-hoành được tạo bởi sự gặp nhau của các phần nào của màng phổi?
Màng phổi sườn và hoành
Màng phổi hoành và tạng
Màng phổi tạng và thành
Màng phổi trung thất và sườn
Ở rốn phổi, hai lá màng phổi liên tiếp nhau tạo nên cấu trúc nào?
Dây chằng gian sườn
Dây chằng trung thất sau
Dây chằng ngang hoành
Dây chằng phổi hình cán vợt
Mỗi phổi có bao nhiêu ổ màng phổi và đặc điểm thông khí của chúng?
Một ổ kín, không thông nhau
Hai ổ thông với nhau
Ba ổ nhỏ thông nhau
Một ổ mở ra trung thất
Nguồn cấp máu chủ yếu cho màng phổi thành là từ đâu?
Động mạch ngực trong và gian sườn
Động mạch phế quản chính
Tĩnh mạch chủ trên
Động mạch cảnh chung
Chi phối thần kinh của màng phổi tạng chủ yếu từ loại sợi nào?
Sợi vận động cơ xương
Sợi cảm giác rất nhạy đau
Sợi tự chủ ít cảm đau
Sợi vị giác chuyên biệt
Điểm cao nhất của đỉnh phổi nằm ở vị trí nào khi chiếu lên thành ngực?
Trên xương đòn 3 cm, cách đường giữa 4 cm
Sau đầu xương sườn I, trước thò lên 5 cm
Ngay trên khớp ức–sụn sườn II bên phải
Ngay ngoài đầu sụn sườn VI bên trái
Bờ trước của phổi phải đi như thế nào từ đỉnh phổi?
Chạy chếch xuống trong, bẻ chéo qua khớp ức–sụn I
Hạ thẳng xuống đầu sụn sườn VI rồi nối bờ dưới
Quặt vòng ra ngoài ở sụn sườn IV và VI
Đi dọc bờ bên xương ức tới mỏm mũi ức
Bờ dưới của phổi khi chiếu lên thành ngực ở đường giữa đòn thường cắt qua khoảng liên sườn nào?
Liên sườn VI, rồi VII ở đường nách
Liên sườn V, rồi VIII ở đường nách
Liên sườn VI, rồi IX ở đường vai
Liên sườn VII, rồi X ở đường nách
Bờ sau của phổi chiếu theo mốc cột sống nào?
Song song xương bả vai từ T3 đến T9
Từ C7 đến T12 theo đường gai sau
Theo đường cạnh sống từ T1 đến L1
Dọc hai bên cột sống lưng, từ D2 đến D11
Góc sườn hoành của màng phổi ở phía trước tiếp nối với góc nào và tận hết ở mức giữa đốt sống nào?
Tiếp góc sườn–liên sườn trước, giữa T8–T9
Tiếp góc trung thất–hoành trước, giữa T6–T7
Tiếp góc ức–hoành trước, giữa T10–T11
Tiếp góc sườn trung thất trước, giữa T12–L1
Khi cần chọc thăm dò màng phổi xem có tràn dịch, vị trí thường áp dụng ở vùng nách sau là khoảng liên sườn nào?
Khoảng liên sườn 10–11 đường cạnh sống
Khoảng liên sườn 1–2 đường giữa đòn
Khoảng liên sườn 5–6 đường nách giữa
Khoảng liên sườn 8–9 đường nách sau
Trong thực tế lâm sàng, để đặt dẫn lưu dịch màng phổi tối thiểu, người ta thường mở ở vị trí nào?
Khoảng liên sườn 2–3 đường giữa đòn
Khoảng liên sườn 8–9 đường nách sau
Khoảng liên sườn 10 đường vai sau
Khoảng liên sườn 5–6 đường nách giữa
Ở bờ dưới, màng phổi xuống thấp hơn bờ phổi khoảng bao nhiêu khoang liên sườn ở đường nách sau?
Hai khoang liên sườn, thấp nhất ở đường nách giữa
Nửa khoang liên sườn, thấp nhất ở đường giữa đòn
Một khoang liên sườn, thấp nhất ở đường nách sau
Một khoang liên sườn, thấp nhất ở đường vai sau
