Font size
WorksheetsCâu hỏi về E. coli
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 10mins
E. coli thuộc loại vi khuẩn nào sau đây?
Trực khuẩn Gram dương
Trực khuẩn Gram âm
Cầu khuẩn Gram âm
Xoắn khuẩn
E. coli di động nhờ cấu trúc nào?
Tiêm mao
Lông quanh thân
Chân giả
Pili
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với E. coli?
Có thể có vỏ polysaccharide
Không sinh nha bào
Có khả năng di động
Là trực khuẩn không có vỏ polysaccharide
Nhiệt độ thích hợp để nuôi cấy E. coli là:
37°C
25°C
45°C
15°C
E. coli có thể phát triển trong khoảng nhiệt độ nào sau đây?
0 - 37°C
20 - 45°C
5 - 40°C
10 - 60°C
pH thích hợp cho sự phát triển của E. coli là:
7 - 7,2
6 - 6,5
8 - 8,5
5,5 - 6,5
E. coli có thể lên men đường nào sau đây và sinh hơi?
Maltose
Sucrose
Glucose, lactose, mannitol
Fructose
E. coli có phản ứng indol như thế nào?
Âm tính
Không rõ
Dương tính
Trung tính
E. coli có phản ứng đỏ methyl như thế nào?
Âm tính
Không rõ
Dương tính
Trung tính
Kết quả phản ứng VP của E. coli là:
Dương tính
Âm tính
Trung tính
Không xác định được
E. coli có phản ứng urease như thế nào?
Dương tính
Âm tính
Không chắc chắn
Cả A và C đúng
Phản ứng H2S của E. coli là:
Âm tính
Dương tính
Trung tính
Không xác định
E. coli có mấy loại kháng nguyên chính?
2
3
4
5
Các loại kháng nguyên của E. coli gồm có:
O, M, H
A, B, C
O, K, M
O, K, H
Type huyết thanh E. coli được ký hiệu bằng các kháng nguyên nào?
O và K
H và M
M và N
A và B
Một ví dụ về type huyết thanh của E. coli là:
K1 : O11
O111 : A6
O26 : B6
O157 : A1
Các nhóm E. coli gây tiêu chảy ở người được chia theo cơ chế nào?
Hình thể
Tính kháng thuốc
Cơ chế bệnh sinh
Kháng nguyên
Nhóm EPEC thuộc type huyết thanh nào sau đây?
O1, O4, O5, O8
O157, O21
li gây tiêu chảy ở người được chia theo cơ chế nào?
Hình thể
Tính kháng thuốc
Cơ chế bệnh sinh
Kháng nguyên
Nhóm EPEC thuộc type huyết thanh nào sau đây?
O1, O4, O5, O8
O157, O21, O145
O26, O55, O86, O111, O119, O125, O127, O128
O2, O9, O17, O25
Type huyết thanh thường gặp nhất trong EPEC là?
O119
O55
O111
O127
Cơ chế gây bệnh của EPEC là:
Xâm nhập tế bào
Tiết độc tố shiga
Bám vào tế bào niêm mạc tiêu hóa, không xâm nhập
Kết tập đại thực bào
EPEC làm tổn thương gì ở biểu mô ruột?
Hủy tế bào lympho
Phá hủy mạch máu
Gây tắc mao mạch
Phá hủy lớp nhung mao của tế bào
ETEC tiết ra loại độc tố nào?
LT và ST
ST và shiga
VP và urease
Indol và H2S
LT trong ETEC là viết tắt của?
Lactose Toxine
Heat - labile toxine
Light Toxine
Low Temperature Toxine
ST trong ETEC là viết tắt của?
Sugar Toxine
Silent Toxine
Heat - stable toxine
Small Toxine
EIEC gây bệnh giống vi khuẩn nào sau đây?
Salmonella
Campylobacter
Vibrio
Shigella
EIEC xâm nhập tế bào nào để gây bệnh?
Tế bào bạch cầu
Tế bào gan
Tế bào lympho
Tế bào biểu mô niêm mạc đại tràng
EHEC tiết độc tố tương tự vi khuẩn nào?
Vibrio cholerae
Salmonella typhi
Shigella shiga
Campylobacter jejuni
Độc tố của EHEC gây ra các triệu chứng nào sau đây?
Viêm gan, vàng da
Viêm phổi nặng
Viêm họng, nổi hạch
Tan máu, tắc mạch nhất là mao mạch đường tiêu hóa và thận
EAEC gây tiêu chảy bằng cơ chế nào?
Bám dính kết tập
Xâm nhập trực tiếp
Tiết shiga toxin
Gây viêm mủ
DAEC gây tổn thương gì ở đại tràng?
Phá hủy mao mạch
Làm teo tế bào
Phá hủy tế bào biểu mô đại tràng
Không gây tổn thương nào
Triệu chứng đặc trưng của DAEC là gì?
Phân có máu
Tiêu chảy, phân thường không có máu
Triệu chứng đặc trưng của DAEC là gì?
Phân có máu
Tiêu chảy, phân thường không có máu
Đau bụng dữ dội
Sốt cao liên tục
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu do E. coli thường gặp hơn ở đối tượng nào?
Nam giới
Trẻ em
Phụ nữ
Người cao tuổi
Lý do vì sao phụ nữ dễ bị nhiễm khuẩn tiết niệu do E. coli?
Do miễn dịch yếu
Vì niệu đạo ngắn
Do mất nước
Vì uống ít nước
Ở nam giới, nhiễm khuẩn tiết niệu thường thứ phát do nguyên nhân nào?
U nang buồng trứng
Nước tiểu bị ứ đọng do sỏi, u tuyến tiền liệt
Chấn thương
Dị tật bẩm sinh
Ngoài đường tiết niệu, E. coli còn có thể gây các bệnh nào sau đây?
Viêm họng, viêm tai giữa
Viêm da, áp xe
Nhiễm khuẩn đường sinh dục, gan mật, nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não trẻ bú
Nhiễm lao phổi
Phương pháp chẩn đoán nào được áp dụng với E. coli?
Chẩn đoán gián tiếp
Chẩn đoán trực tiếp
PCR
ELISA
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán E. coli phụ thuộc vào?
Tuổi bệnh nhân
Loại bệnh
Giới tính
Thời gian mắc bệnh
Các bệnh phẩm có thể lấy để chẩn đoán E. coli gồm:
Nước bọt, đờm, dịch ổ bụng
Phân, nước tiểu, máu, dịch não tủy
Tóc, móng, da
Nước mắt, nước mũi, nước tiểu
Hiện nay đã có vaccine phòng E. coli chưa?
Có
Chưa có
Đang thử nghiệm
Có ở một số nước
Biện pháp phòng bệnh chính với E. coli là gì?
Vệ sinh môi trường và ăn uống
Tiêm phòng định kỳ
Dùng kháng sinh dự phòng
Tăng cường miễn dịch
Lý do cần làm kháng sinh đồ khi điều trị E. coli là gì?
Vì kháng sinh giá rẻ
Vì E. coli đề kháng với nhiều loại kháng sinh
Vì thuốc không hấp thu tốt
Vì bệnh nhân thường dị ứng
Vì sao EHEC đặc biệt nguy hiểm hơn so với các chủng E. coli khác?
Vì sao EHEC đặc biệt nguy hiểm hơn so với các chủng E. coli khác?
Do có nhiều pili bám dính hơn
Vì gây tiêu chảy không có máu
Vì tiết độc tố giống Shigella shiga gây hội chứng tan máu - ure huyết
Vì không bị tiêu diệt ở nhiệt độ cao
Sự khác biệt chính trong cơ chế gây bệnh giữa EPEC và EIEC là gì?
EPEC bám dính không xâm nhập, EIEC xâm nhập tế bào
EPEC gây bệnh ở đại tràng, EIEC gây bệnh ở ruột non
EIEC tiết độc tố shiga, EPEC không tiết
EIEC chỉ gặp ở trẻ sơ sinh, EPEC gặp ở mọi lứa tuổi
Trong các xét nghiệm sinh hóa, chỉ số nào đặc trưng giúp phân biệt E. coli với Enterobacter cloacae?
Indol âm tính
Indol dương tính
VP dương tính
Urease dương tính
Tại sao cần phải xác định type huyết thanh (O, K, H) của E. coli trong các trường hợp nhiễm trùng bệnh viện?
Để chẩn đoán nhanh hơn
Để xác định loại kháng sinh
Để truy vết nguồn gốc lây nhiễm và kiểm soát dịch
Để xác định độ độc của vi khuẩn
Trong trường hợp tiêu chảy kéo dài không có máu, loại E. coli nào nên được nghi ngờ trước tiên?
EIEC
EHEC
EAEC
DAEC
Cơ chế nào sau đây khiến ETEC thường gây tiêu chảy cấp ở khách du lịch?
Do phá hủy mao mạch ruột
Do tiết độc tố ruột LT và ST gây mất nước nhanh
Do bám dính và xâm nhập ruột non
Do gây viêm hệ bạch huyết mạc treo
Tại sao E. coli lại là nguyên nhân hàng đầu gây nhiễm trùng tiết niệu ở nữ giới?
Vì có khả năng di động tốt
Vì sản xuất urease
Vì khoảng cách ngắn từ hậu môn đến niệu đạo ở nữ và niệu đạo ngắn
Vì miễn dịch bẩm sinh của nữ yếu hơn
Nếu một chủng E. coli có indol dương tính, urease âm tính, H2S âm tính thì bước tiếp theo nào sẽ giúp xác định rõ nhất tính chất phân loại của vi khuẩn?
Nếu một chủng E. coli có indol dương tính, urease âm tính, H2S âm tính thì bước tiếp theo nào sẽ giúp xác định rõ nhất tính chất phân loại của vi khuẩn?
Xác định độc lực
Xác định kháng nguyên O, K, H
Nuôi cấy ở pH kiềm
Gây bệnh thực nghiệm trên chuột
Đặc điểm nào sau đây đúng với họ vi khuẩn đường ruột?
Hiếu khí tuyệt đối
Kỵ khí bắt buộc
Hiếu - kỵ khí tùy tiện
Không phát triển trên môi trường thông thường
Họ vi khuẩn đường ruột có khả năng lên men loại đường nào?
Lactose
Sucrose
Maltose
Glucose
Khả năng chuyển hóa nitrate của vi khuẩn đường ruột là gì?
Không khử nitrate
Khử nitrate thành nitrite
Chuyển nitrate thành amoniac
Chuyển nitrate thành oxit nitric
Vi khuẩn đường ruột không có enzym nào sau đây?
Oxidase
Catalase
Urease
Beta-lactamase
Phần lớn vi khuẩn đường ruột có khả năng di động nhờ vào cấu trúc nào?
Pili
Lông xung quanh thân
Màng ngoài
Nang
Kháng nguyên nào sau đây là kháng nguyên thân?
O
H
K
F
Kháng nguyên O có bản chất là gì?
Protein
Glycoprotein
Lipopolysaccharide
Lipoprotein
Thành phần lipid A trong kháng nguyên O có vai trò gì?
Ngoại độc tố
Nội độc tố
Kháng nguyên bề mặt
Chất gắn kết tế bào
Hiện tượng ngưng kết O có đặc điểm nào sau đây?
Các hạt ngưng kết to, dễ tan
Các hạt ngưng kết nhỏ, lắc khó tan
Không có hiện tượng ngưng kết
Hình thành vòng trong suốt
Kháng nguyên H thuộc về cấu trúc nào của vi khuẩn?
Lông
Vỏ
Màng tế bào
Thành tế bào
Kháng nguyên H có bản chất là gì?
Polysaccharide
Protein
Glycoprotein
Lipid
Trong hiện tượng ngưng kết H, điều nào sau đây đúng?
Vi khuẩn ngưng kết thành tấm không lắc tan
Không có hiện tượng kết dính
Các vi khuẩn kết dính do lông, hạt ngưng kết dễ tan k
Trong hiện tượng ngưng kết H, điều nào sau đây đúng?
Vi khuẩn ngưng kết thành tấm không lắc tan
Không có hiện tượng kết dính
Các vi khuẩn kết dính do lông, hạt ngưng kết dễ tan khi lắc
Kháng nguyên bị biến tính, không tạo ngưng kết
Kháng nguyên K có bản chất là gì?
Lipid
Protein
Vỏ hoặc màng bọc
Enzym ngoại bào
Để phát hiện kháng nguyên O, cần xử lý thế nào với kháng nguyên K?
Phá hủy kháng nguyên K bằng đun sôi hoặc nuôi cấy đặc biệt
Làm lạnh để kết tủa K
Trung hòa pH môi trường
Không cần xử lý
Việc phân loại Enterobacteriaceae theo Bergey dựa vào yếu tố nào?
Cấu trúc di truyền
Độc lực và kháng sinh đồ
Tính chất hóa sinh và kháng nguyên
Môi trường sống
Theo phân loại của Bergey, họ Enterobacteriaceae có bao nhiêu chi chính?
5
8
10
13
Tại sao họ vi khuẩn đường ruột lại không có oxidase nhưng vẫn có khả năng hô hấp hiếu khí?
Vì chúng sử dụng catalase thay cho oxidase
Vì chúng có thể sử dụng đường lactose để sinh năng lượng
Vì chúng có hệ thống enzym hô hấp khác không phụ thuộc cytochrom oxidase
Vì chúng tạo nội độc tố để tự tạo môi trường hô hấp
Vai trò của lipid A trong LPS là gì trong bệnh học?
Kết dính tế bào biểu mô
Kích thích sản xuất kháng thể trung hòa
Gây phản ứng viêm mạnh và sốc nhiễm khuẩn
Ức chế hệ miễn dịch bẩm sinh
Phản ứng ngưng kết O có thể bị che khuất bởi kháng nguyên K. Điều này dẫn đến hậu quả gì trong chẩn đoán huyết thanh?
Gây phản ứng chéo không đặc hiệu
Làm mất tính kháng nguyên O
Dẫn đến kết quả âm tính giả trong phản ứng ngưng kết O
Làm tăng độ nhạy chẩn đoán
;Việc phân loại Enterobacteriaceae dựa trên đặc điểm hóa sinh có ý nghĩa gì trong lâm sàng?
A. Giúp xác định nguồn gốc vi khuẩn
B. Giúp lựa chọn kháng sinh và xác định chính xác tác nhân gây bệnh
C. Chỉ có vai trò trong nghiên cứu
D. Không có ý nghĩa thực tiễn
;Tại sao vi khuẩn Enterobacteriaceae thường là tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện?
A. Do không có tính kháng thuốc
B. Do không tạo nội độc tố
C. Do phổ kháng kháng sinh rộng và khả năng đề kháng cao
D. Do chỉ gây bệnh trong điều kiện hiếu khí
;Nếu cần xét nghiệm xác định nhanh kháng nguyên O trong mẫu phân, điều cần làm đầu tiên là gì?
A. Ủ lạnh mẫu 4 giờ
B. Loại bỏ kháng nguyên K bằng đun sôi
C. Ly tâm mẫu và loại cặn
D. Trung hòa mẫu bằng pH kiềm
;Kháng nguyên H có thể thay đổi theo môi trường nuôi cấy và giai đoạn sinh trưởng. Điều này ảnh hưởng gì đến việc chẩn đoán?
A. Làm tăng độ đặc hiệu
B. Không ảnh hưởng
C. Gây sai lệch kết quả huyết thanh học nếu không chuẩn hóa điều kiện nuôi cấy
D. Làm vi khuẩn mất độc lực
;Tại sao phản ứng ngưng kết H lại dễ tan hơn phản ứng ngưng kết O?
A. Do kháng thể chống O yếu hơn
B. Do O có bản chất lipid nên kết dính mạnh hơn
C. Do kháng nguyên H là prote in, dễ bị phá vỡ liên kết khi lắc
D. Do O tạo cầu nối liên phân tử
;Salmonella là loại vi khuẩn có hình thể như thế nào?
A. Trực khuẩn Gram dương, không lông
B. Cầu khuẩn Gram âm, không di động
C. Trực khuẩn Gram âm, hầu hết có lông xung quanh thân
D. Trực khuẩn Gram âm, có nha bào
;Những chủng Salmonella nào không có lông quanh thân?
A. Salmonella typhi và Salmonella paratyphi A
B. Salmonella gallinarum và Salmonella pullorum
C. Salmonella enteritidis và Salmonella typhimurium
D. Salmonella choleraesuis và Salmonella typhi
;Salmonella sinh trưởng tốt trong điều kiện nào?
A. Kỵ khí bắt buộc
B. Hiếu kỵ khí tùy tiện
C. Kỵ khí tuyệt đối
D. Chỉ trong môi trường đặc biệt
;Salmonella có thể phát triển trên môi trường nào?
A. Chỉ môi trường chọn lọc
B. Chỉ môi trường đặc biệt
C. Các môi trường nuôi cấy thông thường
D. Chỉ môi trường hiếu khí
;Đặc điểm hóa sinh nào đúng với Salmonella?
A. Lên men glucose và lactose
B. Lên men glucose có sinh hơi (trừ S. typhi)
C. Indol dương tính, H2S âm tính
D. Simmons dương tính
;Salmonella typhi có đặc điểm hóa sinh nào sau đây?
A. Lên men glucose có sinh hơi
B. Lên men glucose không sinh hơi
C. Urease dương tính
D. H2S dương tính
;Salmonella paratyphi A có đặc điểm hóa sinh nào sau đây?
A. Indol dương tính
B. Simmons dương tính
C. H2S dương tính
D. H2S âm tính
;Salmonella có bao nhiêu loại kháng nguyên chính?
2
3
4
5
;Ba loại kháng nguyên chính của Salmonella là:
A. O, H, V
B. A, B, C
C. F, G, H
D. O, H, K
;Loại Salmonella nào chỉ gây bệnh cho người và thường gặp ở nước ta?
A. S. paratyphi B
B. S. typhi
C. S. choleraesuis
D. S. enteritidis
;Loại Salmonella nào chỉ gây bệnh cho người và cũng hay gặp ở Việt Nam sau S. typhi?
A. S. paratyphi B
B. S. choleraesuis
C. S. paratyphi A
D. S. typhimurium
;Salmonella paratyphi B thường gặp ở đâu?
A. Châu Á
B. Các nước châu Âu
C. Châu Phi
D. Nam Mỹ
;Salmonella typhimurium và enteritidis gây bệnh cho:
A. Chỉ người
B. Chỉ súc vật
C. Người và súc vật
D. Chỉ trẻ em
;Loại Salmonella nào thường gây nhiễm khuẩn huyết?
A. S. enteritidis
B. S. typhi
C. S. choleraesuis
D. S. paratyphi A
;Salmonella xâm nhập cơ thể bằng con đường nào?
A. Tiêm truyền
B. Hô hấp
C. Đường tiêu hóa do thức ăn, nước uống nhiễm vi khuẩn
D. Tiếp xúc qua da
;Số lượng vi khuẩn Salmonella đủ để gây bệnh là:
A. 100 – 1.000
B. 10^3 – 10^4
C. 10^5 – 10^7
D. 10^8 – 10^10
;Sau khi xâm nhập, vi khuẩn thương hàn nhân lên ở đâu đầu tiên?
A. Hạch mạc treo ruột
B. Mảng Peyer
C. Gan
D. Máu
;Tế bào nào giúp vi khuẩn thương hàn đi từ mảng Peyer đến hạch mạc treo ruột?
A. Tế bào B
B. Tế bào T
C. Bạch cầu đa nhân
D. Tế bào M (đại thực bào của mảng Peyer)
;Ổ chứa vi khuẩn ở người lành mang mầm bệnh là: A. Ruột non B. Lách %C. Đường mật D. Dạ dày
A. Ruột non
B. Lách
C. Đường mật
D. Dạ dày
;Sau khi khỏi bệnh thương hàn, tỷ lệ người trở thành người lành mang vi khuẩn là:
1
3
5
10
;Triệu chứng lâm sàng của bệnh thương hàn KHÔNG bao gồm:
A. Nhiễm trùng, nhiễm độc
B. Rối loạn tiêu hóa
C. Sốt rét cơn điển hình
D. Trạng thái li bì
;Biến chứng nguy hiểm khi không điều trị bệnh thương hàn là:
A. Nôn liên tục
B. Viêm gan
C. Xuất huyết tiêu hóa, hoại tử ruột
D. Viêm màng não
;Salmonella typhimurium và enteritidis thường gây:
A. Bệnh thương hàn nặng
B. Viêm màng não
C. Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn
D. Lao ruột
;Thời gian ủ bệnh của nhiễm độc thức ăn do Salmonella là:
A. 30 phút – 3 giờ
B. 2 – 8 giờ
C. 10 – 48 giờ
D. 3 – 7 ngày
;Cấy máu trong tuần đầu của bệnh thương hàn có tỷ lệ dương tính là:
50%
70%
90%
100%
;Cấy phân dương tính có thể gặp ở:
A. Chỉ người mắc bệnh
B. Chỉ trẻ em
C. Người mắc bệnh và người lành mang mầm bệnh
D. Chỉ ở giai đoạn ủ bệnh
;Phản ứng Widal nhằm tìm:
A. Vi khuẩn sống trong máu
B. Kháng thể O và H của Salmonella
C. Kháng nguyên K
D. Tế bào M
;Vaccine phòng thương hàn loại polysaccharide là:
A. Vaccine sống
B. Vaccine tinh chế
C. Vaccine bất hoạt toàn tế bào
D. Vaccine độc tố
;Loại vaccine nào có thể dùng phòng bệnh thương hàn?
A. Vaccine bạch hầu
B. Vaccine sống giảm độc lực
C. Vaccine ho gà
D. Vaccine viêm gan
;Việc điều trị thương hàn cần chú ý điều gì?
A. Dùng kháng sinh phổ rộng không cần xét nghiệm
B. Chủ yếu điều trị triệu chứng
C. Làm kháng sinh đồ để chọn kháng sinh thích hợp
D. Không cần điều trị đặc hiệu
;Tại sao Salmonella typhi lại không sinh hơi khi lên men glucose trong khi các loài khác thường có?
A. Do đột biến enzym chuyển hóa khí
B. Do mất khả năng lên men glucose
C. Do đặc điểm sinh hóa riêng biệt của loài typhi
D. Vì môi trường nuôi cấy không phù hợp
;Khả năng sản xuất H2S của Salmonella có ý nghĩa gì trong chẩn đoán vi sinh?
A. Cho phép phân biệt Salmonella với Shigella
B. Không có ý nghĩa thực tế
C. Là dấu hiệu đặc trưng giúp phân biệt một số loài Salmonella
D. Chỉ dùng trong phân loại kháng nguyên
;Một bệnh nhân có kết quả phản ứng Widal dương tính với kháng thể O và H. Điều này gợi ý:
A. Nhiễm trùng do tụ cầu vàng
B. Viêm ruột cấp
C. Đang hoặc từng nhiễm Salmonella typhi hoặc paratyphi
D. Nhiễm độc thức ăn do E. coli
;Tại sao phản ứng Widal không được dùng để chẩn đoán xác định tuyệt đối bệnh thương hàn?
A. Vì giá thành cao
B. Vì phản ứng có thể dương tính ở người lành hoặc đã tiêm vaccine
C. Vì không đủ độ nhạy
D. Vì phải làm trên máu toàn phần
;Một bệnh nhân có triệu chứng thương hàn nhưng cấy máu âm tính. Nguyên nhân nào sau đây là ít có khả năng nhất?
A. Đã dùng kháng sinh trước đó
B. Lượng vi khuẩn trong máu thấp
C. Lỗi kỹ thuật khi lấy mẫu
D. Vi khuẩn chỉ tồn tại trong dạ dày
;Người lành mang mầm bệnh Salmonella là nguồn lây chủ yếu trong cộng đồng vì:
A. Không có triệu chứng nên không bị phát hiện
B. Vi khuẩn được đào thải qua phân liên tục
C. Họ có miễn dịch cao
D. Vi khuẩn không thể bị tiêu diệt bằng kháng sinh
;Trong điều kiện thường, Salmonella có thể gây bùng phát dịch ở cộng đồng chủ yếu qua đường nào?
A. Không khí
B. Tiếp xúc da
C. Thức ăn và nước uống bị nhiễm
D. Dụng cụ y tế tái sử dụng
;Điều trị bệnh thương hàn không hiệu quả có thể dẫn đến
: A. Viêm tai giữa
B. Tăng huyết áp
C. Người lành mang mầm bệnh mạn tính
D. Nhiễm trùng do virus cơ hội
;Một nghiên cứu cho thấy chủng Salmonella choleraesuis có khả năng gây nhiễm khuẩn huyết cao. Đặc điểm nào sau đây có thể giải thích điều này?
A. Có enzym urease mạnh
B. Không sinh H2S
C. Có khả năng xâm nhập máu cao và tồn tại lâu trong đại thực bào
D. Không có kháng nguyên K
;Điều gì khiến việc phòng bệnh thương hàn ở các nước đang phát triển gặp khó khăn nhất?
A. Không có vaccine hiệu quả
B. Vấn đề vệ sinh thực phẩm và nước uống
C. Không thể phát hiện người lành mang mầm bệnh
D. Thiếu thuốc điều trị đặc hiệu
;Shigella là loại vi khuẩn có đặc điểm hình thể nào sau đây?
A. Trực khuẩn Gram dương, có lông, không có vỏ, không sinh nha bào
B. Trực khuẩn Gram âm, có lông, có vỏ, sinh nha bào
C. Trực khuẩn Gram âm, không có lông, không có vỏ, không sinh nha bào
D. Trực khuẩn Gram âm, có lông, có vỏ, sinh nha bào
;Tính chất sinh hóa đặc trưng của Shigella là gì?
A. Lên men glucose sinh hơi, lên men manitol, sinh H₂S
B. Lên men lactose nhanh, có urease
C. Lên men glucose không sinh hơi, lên men manitol (trừ S. dysenteriae), hầu hết không lên men lactose, không sinh H₂S, không có urease
D. Lên men glucose sinh hơi, không lên men manitol, có urease
;Trong các loài Shigella, loài nào lên men lactose nhưng chậm?
A. S. dysenteriae
B. S. flexneri
C. S. boydii
D. S. sonnei
;Shigella không có loại kháng nguyên nào sau đây?
A. O
B. H
C. K
D. Tất cả đều sai
;Shigella được chia thành mấy loài dựa vào kháng nguyên O và tính chất hóa sinh?
3
4
5
;Loài Shigella nào còn có tên là trực khuẩn Shiga?
A. S. dysenteriae type 1
B. S. flexneri
C. S. sonnei
D. S. boydii
;S. dysenteriae type 1 có thể sinh loại độc tố nào sau đây?
A. Nội độc tố
B. Ngoại độc tố
C. Cả nội độc tố và ngoại độc tố
D. Không sinh độc tố
;Loài Shigella nào có 13 type huyết thanh và lên men manitol?
A. S. flexneri
B. S. dysenteriae
C. S. sonnei
D. S. boydii
;Loài Shigella nào có 18 type huyết thanh và lên men manitol?
A. S. flexneri
B. S. dysenteriae
C. S. sonnei
D. S. boydii
;Loài Shigella nào chỉ có một type huyết thanh, lên men manitol và lactose chậm?
A. S. dysenteriae
B. S. flexneri
C. S. boydii
D. S. sonnei
;Độc lực của Shigella bao gồm những yếu tố nào?
A. Ngoại độc tố
B. Nội độc tố
C. Khả năng xâm nhập
D. Tất cả các yếu tố trên
