Font size
WorksheetsTrích xuất câu hỏi từ worksheet (trang 18-19)
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 7mins
Ở bé gái có khoảng
30.000 – 100.000 nang trứng
50.000 – 200.000 nang trứng
30.000 – 300.000 nang trứng
50.000 – 100.000 nang trứng
Chu kỳ kinh nguyệt gồm
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
6 giai đoạn
Các giai đoạn sản sinh ra tinh trùng: Sự phân chia giảm nhiễm
Tinh nguyên bào → tinh bào I → tinh bào II → tiền tinh trùng
Tinh nguyên bào → tiền tinh trùng → tinh bào I → tinh bào II
Tiền tinh trùng → tinh bào I → tinh bào II → tinh nguyên bào
Tinh bào I → tinh bào II → tinh nguyên bào → tiền tinh trùng
Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là
Synap
Đuôi gai
Nơron
Sợi trục
Đường kính của sợi cơ thần kinh
120 A0
100 A0
90 A0
900 A0
pH tối thuận để dẫn truyền xung động thần kinh
7,5–7,6
7,3–7,4
7,0–7,2
7,35–7,4
Tủy sống nằm ở
Ống ngực
Ống sống
Tủy xương
Hộp sọ
Tủy sống chia thành
11 đoạn
31 đoạn
12 đoạn
20 đoạn
Hành não dẫn truyền vận động theo các dây thần kinh sọ nào
V, VII, IX, X, XI, XII
V, VI, IX, X, XI, XII
V, VII, VIII, X, XI, XII
V, VII, VIII, IX, XI, XII
Vùng thị giác thông thường là vùng
18 thùy chẩm
10 thùy chẩm
17 thùy chẩm
19 thùy chẩm
Vùng thị giác nhận thức là vùng
14, 15 thùy chẩm
15, 16 thùy chẩm
17, 18 thùy chẩm
18, 19 thùy chẩm
Vùng thính giác nhận thức là vùng
22 thùy thái dương
20 thùy thái dương
24 thùy thái dương
25 thùy thái dương
Vùng thính giác thông thường là vùng
21, 22 thùy thái dương
31, 32 thùy thái dương
41, 42 thùy thái dương
11, 12 thùy thái dương
Sóng anpha
tần số 6–10 chu kỳ/giây
tần số 8–10 chu kỳ/giây
tần số 8–12 chu kỳ/giây
tần số 10–12 chu kỳ/giây
Sóng beta
tần số 13–35 chu kỳ/giây
tần số 15–35 chu kỳ/giây
tần số 23–35 chu kỳ/giây
tần số 18–35 chu kỳ/giây
Sóng gamma
tần số 5–7 chu kỳ/giây
tần số 4–6 chu kỳ/giây
tần số 4–8 chu kỳ/giây
tần số 4–7 chu kỳ/giây
Môn sinh lý học nghiên cứu về ………….. của cơ thể sống.
Hoạt động chức năng
Tiêu hóa
Hô hấp
Tuần hoàn
Albumin bao gồm các nguyên tố:
Fe, Zn
Mg, Ca
Na, K
C, H, O, N
Biến vật chất thu nhập vào thành ra các thành phần cấu tạo của cơ thể, đó là quá trình
Quá sản
Dị sản
Đồng hóa
Dị hóa
Ánh sáng làm co đồng tử, nước chanh làm chảy nước bọt là đặc điểm nào của sự sống;
Thay cũ, đổi mới
Khả năng chịu kích thích
Khả năng sinh sản giống mình
Khả năng thích nghi
Khả năng thay đổi một phần cấu trúc của các cơ quan, bộ máy, để thích nghi với điều kiện môi trường sống có đặc điểm sau:
Khả năng thích nghi
Khả năng sinh sản giống mình
Khả năng chịu kích thích
Thay cũ, đổi mới
Hoạt động điều hòa được tiến hành theo nguyên tắc …………., gọi là “cơ chế điều hòa ngược”.
Một chiều
Hai chiều
Ba chiều
Bốn chiều
Tế bào không phân chia mà tăng trưởng theo chiều ngang và dọc là tế bào:
Tế bào thần kinh
Tế bào cơ vân
Tế bào cơ tim
Tế bào cơ trơn
Tế bào máu có hình:
Hình vuông
Hình trụ
Hình sao
Hình tròn
Tế bào tuyến giáp có hình
Hình sao
Hình vuông
Hình trụ
Hình tròn
Cơ thể người có từ ………………….. tế bào với nhiều hình dạng kích thước khác nhau.
55 đến 100 triệu
65 đến 100 triệu
75 đến 100 triệu
85 đến 100 triệu
Thành phần lipid của màng tế bào:
Chiếm 55%
Chiếm 65%
Chiếm 75%
Chiếm 85%
Cholesterol: Chi ………… thành phần lipid của màng bào tương
chiếm 10%
chiếm 20%
chiếm 30%
chiếm 40%
Lỗ nằm xuyên qua các protein xuyên màng cho phép một số chất nhất định đi ra ngoài hoặc vào bên trong tế bào là chức năng của:
Chất vận chuyển
Các receptor
Các kênh
Các enzyme
Protein xuyên màng tế bào có vai trò xác định các phân tử đặc hiệu là chức năng của:
Chất vận chuyển
Các enzyme
Các kênh
Các receptor
Hai lớp mặt trong và mặt ngoài của màng tế bào bản chất là:
Glu cid
Protein
Lipid
Muối khoáng
Một tế bào điển hình có thể chia làm:
2 phần cơ bản
3 phần cơ bản
4 phần cơ bản
5 phần cơ bản
Màng bào tương của các tế bào động vật điển hình có tỉ lệ về mặt khối lượng:
giữa protein và lipid xấp xỉ 1:1
giữa protein và lipid xấp xỉ 1:2
giữa protein và lipid xấp xỉ 1:3
giữa protein và lipid xấp xỉ 1:4
Thành phần .......... rất ít thay đổi giữa các loại màng bào tương khác nhau
Lipid
Glucid
Protid
Muối khoáng
Màng tế bào có những đám glycoprotein xuyên qua .......... lớp phospholipid màng, gọi là kênh ion.
2 lớp
3 lớp
4 lớp
5 lớp
Đặc tính chung của máu có độ pH = ……
4,36
5,36
6,36
7,36
Huyết cầu (blood cell) là các tế bào máu treo lơ lửng trong huyết tương, chiếm khoảng ……..
45% thể tích máu
55% thể tích máu
65% thể tích máu
75% thể tích máu
Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có chiều dày ….. ở trung tâm
1 mm
2 mm
3 mm
4 mm
Số lượng hồng cầu bình thường trong máu ngoại vi ở nam giới là ……
4,05 ± 0,38 T/l ( x10 tế bào/lít)
5,05 ± 0,38 T/l (x10 x12 tế bào/lít)
6,05 ± 0,38 T/l (x10^12 tế bào/lít)
7,05 ± 0,38 T/l (x10^12 tế bào/lít)
Nồng độ Hb trong máu của nam giới trưởng thành là ……
15,1 ± 4 gam/100ml
15,1 ± 5 gam/100ml
15,1 ± 6 gam/100ml
15,1 ± 7 gam/100ml
Hemoglobin của người trưởng thành bình thường có tỷ lệ ……
96% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta
86% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta
76% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta
66% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta
Máu tĩnh mạch phổi có màu đỏ tươi ………
98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm
88% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm
78% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm
68% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm
Máu tĩnh mạch phổi có màu đỏ tươi ………
98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 50% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm
98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 60% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm
98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 70% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm
98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm
1 g Hb có thể gắn với ….. ml oxy.
1,34
2,34
3,34
4,34
Nơi sinh hồng cầu thời kì bào thai
Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander
Gan và lách
Tủy đỏ xương
Nơi sinh hồng cầu thời kì từ tháng thứ 5 đến lúc trẻ ra đời
Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander
Tuỷ xương dẹt
Gan và lách
Tuỷ đỏ xương
Mỗi ngày sắt được bài tiết theo mồ hôi, phân và nước tiểu khoảng
4mg
5mg
6mg
7mg
Nhu cầu vitamin B12 của một người mỗi ngày vào khoảng
1 đến 2 microgam
1 đến 3 microgam
1 đến 4 microgam
1 đến 5 microgam
Hồng cầu thọ khoảng ……..
120 ngày
150 ngày
180 ngày
210 ngày
Theo Tổ chức Y tế Thế giới, nữ giới bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau
< 11 gam/100ml máu
< 12 gam/100ml máu
< 13 gam/100ml máu
< 14 gam/100ml máu
Những nguyên nhân thiếu máu thường gặp
Thiếu sắt
Thiếu đồng
Thiếu kẽm
Thiếu canxi
Có …….. kháng nguyên quan trọng có thể gây ra các phản ứng trong truyền máu
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
Tần suất nhóm máu O trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..
47%
57%
67%
77%
Tần suất nhóm máu B trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..
9%
19%
29%
39%
Gen quy định kháng nguyên: Do 2 gen đồng dạng nằm trên cặp nhiễm sắc thể ….. quy định nhóm máu ABO
Số 7
Số 8
Số 9
Số 10
Tần suất nhóm máu O trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..
45%
46%
47%
48%
Tần suất nhóm máu B trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..
18,3%
28,3%
38,3%
48,3%
Tỷ lệ Rh+ ở người da trắng là……
65%
75%
85%
95%
Tỷ lệ Rh+ ở người châu Phi là…..
70%
80%
90%
100%
Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở nam giới….
6,0 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)
7,0 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)
8,0 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)
9,0 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)
Công thức bạch cầu hạt trung tính của người trưởng thành
57,4 ± 8,4%
67,4 ± 8,4%
77,4 ± 8,4%
87,4 ± 8,4%
Công thức bạch cầu mono của người trưởng thành
1,8 ± 0,5%
2,8 ± 0,5%
3,8 ± 0,5%
4,8 ± 0,5%
Tăng bạch cầu là khi số lượng bạch cầu tăng trên
11,0 G/l
10,0 G/l
9,0 G/l
Tất cả các loại thức ăn đều chứa:
6 chất dinh dưỡng
5 chất dinh dưỡng
4 chất dinh dưỡng
3 chất dinh dưỡng
Khi oxy hóa để giải phóng 4,1 Kcal cần:
4 gam gluxit
3 gam gluxit
2 gam gluxit
1 gam gluxit
1 g protein khi bị oxy hóa cung cấp:
3,1 KCal
4,1 KCal
5,1 KCal
6,1 KCal
Chuyển hóa năng lượng đi kèm với chuyển hóa chất diễn ra theo
2 bước
3 bước
4 bước
5 bước
Năng lượng cho chuyển hóa cơ sở 1 người/1 ngày khoảng:
1100 kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng
1200 kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng
1300 kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng
1400 kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng
Trong năng lượng tiêu hao do vận cơ, chuyển thành công cơ khoảng:
35%
30%
25%
20%
Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của protein trong cơ thể:
Là dung môi hòa tan các vitamin tan trong chất béo
Vai trò kiến tạo
Chức năng xúc tác
Protein có thể chuyển hóa thành gluxit và lipit
Đông máu phát triển trong vòng … nếu là tổn thương nhẹ:
1 đến 2 phút
2 đến 3 phút
3 đến 4 phút
4 đến 5 phút
Đông máu là một chuỗi các ….. của các yếu tố đông máu có trong huyết tương, các mô tổn thương và tiểu cầu.
Phản ứng vật lý
phản ứng hoá học
phản ứng sinh hóa
phản ứng lý hóa
Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố II:
Fibrinogen
Protrombin
Tromboplastin của mô
Ion calci
Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố IV:
Fibrinogen
Protrombin
Tromboplastin của mô
Ion calci
Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố VII:
Proaccelerin
Yếu tố không bền
Proconvertin
Yếu tố bền vững
Dịch tụy bài tiết:
0,8 lít - 1,5 lít/24h
1 lít - 2,0 lít/24h
1 lít - 1,5 lít/24h
0,5 lít - 1 lít/24h
Số lượng dịch ruột được bài tiết khoảng:
1-3 lít/24h
2-3 lít/24h
0,8-1,5 lít/24h
1-1,5 lít/24h
Nhóm men tiêu hóa protid của dịch ruột gồm:
aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase
aminopeptidase, Amylase, tripeptidase
aminopeptidase, dipeptidase, Maltase
lactase, dipeptidase, tripeptidase
Nhóm men tiêu hóa glucid của dịch ruột gồm:
amylase, aminopeptidase, maltase, lactase
amylase, maltase, sucrase, lactase
amylase, maltase, tripeptidase, lactase
aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase
Tác dụng của muối mật:
Giúp hấp thu vitamin nhóm B
Giúp hấp thu Glycerol
Nhũ tương hóa triglycerid
Đặc điểm cấu tạo của ruột non rất thuận lợi cho quá trình tiêu hóa, ngoại trừ:
Là đoạn dài nhất của ống tiêu hóa.
Có nhiều dịch tiêu hóa đổ vào.
Hệ thống men rất phong phú
Có nhiều hốc Lieberkuhn
Ruột già có khả năng, ngoại trừ
Hấp thu nước
Hấp thu vitamin
Hấp thu protid
Chứa vi khuẩn giúp tổng hợp vitamin K
Diện tích tiếp xúc của niêm mạc ruột non:
100m2
300m2
500 m2
250 m2
Dạ dày có thể hấp thu:
đường, sắt, rượu và nước
Đường, chất khoáng, vitamin
Đường, Lipid, protid
Vitamin, Rượu, nước
Tuyến Brunner tại thành ruột bài tiết:
Nước và HCl
Chất nhầy và HCO3
maltase
tripeptidase
Tế bào xen kẽ có khả năng bài tiết:
ion K+
ion H+
Cl-
Nước
Nước của dịch lọc cầu thận được tái hấp thu ở ống lượn xa:
65%
10%
9%
20%
Nước của dịch lọc cầu thận được tái hấp thu ở ống góp:
65%
10%
9%
20%
Thận tham gia vào quá trình hình thành một số hormone trong cơ thể, ngoại trừ:
Bài tiết Renin
Bài tiết Erythropoietin
Testosteron
Tham gia quá trình tạo vitamin D
Thận tham gia điều hòa huyết áp thông qua hệ thống
Renin - Angiotensin – Testosteron
Renin - Angiotensin - Erythropoietin
Renin - Angiotensin - Aldosteron
Renin - Angiotensin – Prostaglandin
Angiotensin II có tác dụng làm tăng huyết áp mạnh theo cơ chế như sau, ngoại trừ
Co mạch
Gây cảm giác khát
Giảm tiết ADH
Tăng tiết aldosteron
Tác dụng co mạch của Angiotensin II giảm ở người có bệnh:
Viêm phổi
Tiêu chảy
Xơ gan
Tăng huyết áp
Angiotensin II có tác dụng, ngoại trừ:
kích thích trung tâm khát ở vùng dưới đồi gây cảm giác khát
kích thích nhân trên thị tăng bài tiết ADH
kích thích vỏ thượng thận bài tiết aldosteron
kích thích vỏ thượng thận bài tiết Tetosteron
Tái hấp thu glucose xảy ra ở:
Ống lượn gần
ống lượn xa
Quai Henle
ống góp vùng vỏ
Tái hấp thu Glucose được vận chuyển theo cơ chế:
Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận với Na+) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán có chất mang qua bờ bên và bờ đáy
Vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược chiều với Na+) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán có chất mang qua bờ bên và bờ đáy
Khuếch tán có chất mang qua diềm bàn chải sau đó vận chuyển tích cực thứ phát qua bờ bên và bờ đáy
Vận chuyển tích cực nguyên phát qua diềm bàn chải, sau đó khuếch tán có chất mang qua bờ bên và bờ đáy
Tái hấp thu nước ở ống thận:
Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần
nước được tái hấp thu đều nhau ở tất cả các đoạn của ống thận
ADH làm tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần
Nhánh lên của quai Henle chỉ cho nước thấm qua
Dịch từ quai Henle ra là dịch:
Nhược trương
Đẳng trương
Ưu trương
Đã được pha loãng
Nói về Hormone, ngoại trừ:
Là các chất được tuyến nội tiết tiết ra,
Chúng ảnh hưởng đến sự hoạt động của các cơ quan khác
Giúp điều hòa hoạt động cơ thể bằng cơ chế thể dịch
Được tổng hợp trong máu
Hormon tuyến yên, ngoại trừ:
Calcitonin
ACTH
TSH, FSH
LH, prolactin.
Hormon tuyến giáp, ngoại trừ:
T3,
T4,
ACTH
Calcitonin.
Hormon của rau thai, ngoại trừ:
Testosteron
estrogen,
progesteron,
relaxin
Hormon bản chất hóa học là steroid, ngoại trừ:
aldosteron
progesteron,
testosteron
noradrenalin
Hormon bản chất là protein và peptid:
Estrogen
prolactin
cortisol,
adrenalin
Các receptor tiếp nhận các loại hormon khác nhau có thể nằm ở các vị trí sau, ngoại trừ.
Ở trên bề mặt hoặc ở trong màng tế bào
Nhiễm sắc thể
Ở trong bào tương
Ở trong nhân tế bào
Các Receptor trên bề mặt hoặc ở trong màng tế bào tiếp nhận các hormon, ngoại trừ:
protein,
peptid
T3, T4
catecholamin.
Các hormon tác dụng tại tế bào đích thông qua AMP vòng bao gồm, ngoại trừ
Progesteron
vasopressin,
parathormon,
glucagon
Nói về hormon GH, ngoại trừ:
làm phát triển hầu hết các mô
Đặc biệt GH kích thích mô sụn và xương phát triển
Việc tiết GH chịu sự tác động ức chế của vùng hạ đồi.
Nồng độ GH ở trẻ em thấp hơn người lớn
Hormon TSH có tác dụng:
làm tuyến giáp tăng sản xuất T3
làm tuyến giáp giảm sản xuất T3
làm tuyến giáp tăng sản xuất T4
A và C đúng
Tác dụng của T3,T4, ngoại trừ:
Kích thích sự phát triển cơ thể, thể hiện chủ yếu ở thời kỳ đang lớn của trẻ.
Làm tăng chuyển hóa của hầu hết các mô,
Làm giảm nhịp tim, giãn mạch.
Thúc đẩy sự phát triển của não, gây hưng phấn.
Nam giới vô sinh khi lượng tinh trùng:
< 30 triệu / 1ml tinh dịch
< 10 triệu / 1ml tinh dịch
< 20 triệu / 1ml tinh dịch
< 40 triệu / 1ml tinh dịch
Tác dụng của testosteron ở nam giới, ngoại trừ:
Phát triển cơ quan sinh dục phụ của nam giới
Cùng với FSH chuyển tiền tinh trùng thành tinh trùng.
Làm nở khung chậu
Tác dụng chuyển hóa: đồng hóa protit và kích thích sự tăng trưởng
Tác dụng của testosteron ở nữ giới, ngoại trừ:
Ức chế nang trứng phát triển,
Ức chế bài tiết sữa,
Gây nam tính hóa.
Phát triển cơ quan sinh dục phụ của nữ giới
Ở tuổi dậy thì, Testosteron có tác dụng, ngoại trừ:
Tăng tổng hợp khuôn protein của xương.
Phát triển và cốt hoá sụn liên hợp ở đầu xương dài.
Giảm sinh hồng cầu
Tăng nhẹ sự tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa.
Điều hoà bài tiết testosteron do các hormon, ngoại trừ:
HCG do rau thai bài tiết
LH do tuyến yên bài tiết.
Inhibin do tế bào Sertoli bài tiết
Calcitonin
Tác dụng của Progesteron, ngoại trừ:
Là hormone giữ thai quan trọng nhất
Ức chế phát triển tuyến vú
Làm cơ tử cung phát triển, mềm không co bóp
Ức chế tuyến yên bài tiết LH
Nhiễm kiềm (pH>7,4) gây biểu hiện sau:
Làm giảm tính hưng phấn nơron
Tăng tốc độ dẫn truyền xung động, gây ra những cơn co giật
Giảm hoạt động dẫn truyền xung động
Gây quên, lẫn
Thuốc gây tăng tính hưng phấn do giảm ngưỡng kích thích, ngoại trừ:
cafein
theophyllin
strychnin
theobromin
Chức năng rễ thần kinh của tủy sống:
Rễ trước chi phối vận động, rễ sau chi phối cảm giác một vùng nhất định của cơ thể
Rễ trước chi phối cảm giác, rễ sau chi phối vận động một vùng nhất định của cơ thể
Rễ trước chi phối vận động, rễ sau chi phối cảm giác toàn bộ các vùng của cơ thể
Rễ trước chi phối cảm giác, rễ sau chi phối vận động toàn bộ các vùng của cơ thể
Đặc điểm cấu tạo của tủy sống, ngoại trừ:
Tủy sống là một bộ phận của hệ thần kinh trung ương nằm trong ống sống
Tủy sống chia thành 31 đoạn, mỗi đoạn tương ứng với một đốt sống
Có hai chức năng: chức năng phản xạ và chức năng dẫn truyền
Đoạn thấp nhất của tủy sống là T11-12
Đặc điểm không phải của đường tháp:
Bắt chéo
Xuất phát từ vỏ não
Chi phối động tác tay đánh đàng xa khi bước đi
Chi phối vận động chủ động cho cổ, thân và tứ chi
Đặc điểm không phải của đường ngoại tháp:
Chi phối vận động tự động
Xuất phát từ các nhân vận động dưới vỏ
Chi phối động tác tay đánh đàng xa khi bước đi
Chi phối vận động chủ động cho cổ, thân và tứ chi
Tất cả các thuốc chống loạn thần đều phát huy tác dụng bằng việc ức chế các receptor D2 của Dopamine, ngoại trừ:
Clozapine
Perphenazin
Thioridazin
Fluphenazin
Đường dẫn truyền cảm giác bao gồm, ngoại trừ:
Đường cảm giác sâu có ý thức
Đường cảm giác nóng
Đường dẫn truyền xúc giác
Đường dẫn truyền cảm giác nóng lạnh và cảm giác đau
Bộ phận nào không nằm trong cung phản xạ tủy:
Bộ phận nhận cảm là da và cân
Đường truyền về là các sợi thần kinh cảm giác
Trung tâm của cung phản xạ là chất trắng của tủy sống
Đường truyền ra là các sợi thần kinh vận động
Đặc điểm nào sau đây không phải chức năng của cầu não:
Phần nền cầu phía trước có các sợi chạy dọc, ngang và các nhân cầu
Các sợi cầu ngang đi đến tiểu não cùng bên theo bó cầu-tiểu não
Các sợi cầu dọc chứa bó vỏ-cầu, vỏ-nhân
Chức năng cầu não liên quan tới tư thế, dáng đi, thính giác, cân bằng, khứu giác, điều chỉnh nét mặt, hơi thở và nuốt
Có 4 vị chính gây nên cảm giác vị giác là:
Mặn, ngọt, chua và đắng
Mặn, ngọt, chua và cay
Mặn, ngọt, chua và chất
Mặn, ngọt, chua và umani
Nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự nếm là:
20−25∘C 20-25°C
30−50∘C 30-50°C
20−30∘C 20-30°C
20−45∘C 20-45°C
Vùng cảm giác thân thể chi nhận cảm giác của cẳng chân, cánh tay và mặt:
Vùng S-II (vùng 40)
Vùng S-I (vùng 1, 2, 3)
Vùng 18, 19
Vùng 22
Vùng vị giác nằm ở hồi đỉnh lên là vùng:
28
43
18, 19
40
Vùng phối hợp thính giác là:
19
43
22
Đặc điểm không phù hợp khi nhìn xa là gì?
Các sợi cơ thể mi giãn làm căng dây chằng
Thủy tinh thể dẹt
Các sợi cơ thể mi co, làm các sợi dây chằng chùng xuống
Độ hội tụ giảm
Phúc mạc bao gồm, ngoại trừ thành phần nào?
Mạc chằng
Mạc nối
Mạc dính
Mạc treo
Mỗi ống góp lớn nhận nước tiểu của bao nhiêu nephron?
4000 nephron
400 nephron
1000 nephron
2000 nephron
Mỗi ngày cầu thận lọc khoảng bao nhiêu lít dịch lọc?
20 lít dịch lọc
70 lít dịch lọc
180 lít dịch lọc
100 lít dịch lọc
