wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (trang 18-19)

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Ở bé gái có khoảng

a)

30.000 – 100.000 nang trứng

b)

50.000 – 200.000 nang trứng

c)

30.000 – 300.000 nang trứng

d)

50.000 – 100.000 nang trứng

2.

Chu kỳ kinh nguyệt gồm

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

3.

Các giai đoạn sản sinh ra tinh trùng: Sự phân chia giảm nhiễm

a)

Tinh nguyên bào → tinh bào I → tinh bào II → tiền tinh trùng

b)

Tinh nguyên bào → tiền tinh trùng → tinh bào I → tinh bào II

c)

Tiền tinh trùng → tinh bào I → tinh bào II → tinh nguyên bào

d)

Tinh bào I → tinh bào II → tinh nguyên bào → tiền tinh trùng

4.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là

a)

Synap

b)

Đuôi gai

c)

Nơron

d)

Sợi trục

5.

Đường kính của sợi cơ thần kinh

a)

120 A0

b)

100 A0

c)

90 A0

d)

900 A0

6.

pH tối thuận để dẫn truyền xung động thần kinh

a)

7,5–7,6

b)

7,3–7,4

c)

7,0–7,2

d)

7,35–7,4

7.

Tủy sống nằm ở

a)

Ống ngực

b)

Ống sống

c)

Tủy xương

d)

Hộp sọ

8.

Tủy sống chia thành

a)

11 đoạn

b)

31 đoạn

c)

12 đoạn

d)

20 đoạn

9.

Hành não dẫn truyền vận động theo các dây thần kinh sọ nào

a)

V, VII, IX, X, XI, XII

b)

V, VI, IX, X, XI, XII

c)

V, VII, VIII, X, XI, XII

d)

V, VII, VIII, IX, XI, XII

10.

Vùng thị giác thông thường là vùng

a)

18 thùy chẩm

b)

10 thùy chẩm

c)

17 thùy chẩm

d)

19 thùy chẩm

11.

Vùng thị giác nhận thức là vùng

a)

14, 15 thùy chẩm

b)

15, 16 thùy chẩm

c)

17, 18 thùy chẩm

d)

18, 19 thùy chẩm

12.

Vùng thính giác nhận thức là vùng

a)

22 thùy thái dương

b)

20 thùy thái dương

c)

24 thùy thái dương

d)

25 thùy thái dương

13.

Vùng thính giác thông thường là vùng

a)

21, 22 thùy thái dương

b)

31, 32 thùy thái dương

c)

41, 42 thùy thái dương

d)

11, 12 thùy thái dương

14.

Sóng anpha

a)

tần số 6–10 chu kỳ/giây

b)

tần số 8–10 chu kỳ/giây

c)

tần số 8–12 chu kỳ/giây

d)

tần số 10–12 chu kỳ/giây

15.

Sóng beta

a)

tần số 13–35 chu kỳ/giây

b)

tần số 15–35 chu kỳ/giây

c)

tần số 23–35 chu kỳ/giây

d)

tần số 18–35 chu kỳ/giây

16.

Sóng gamma

a)

tần số 5–7 chu kỳ/giây

b)

tần số 4–6 chu kỳ/giây

c)

tần số 4–8 chu kỳ/giây

d)

tần số 4–7 chu kỳ/giây

17.

Môn sinh lý học nghiên cứu về ………….. của cơ thể sống.

a)

Hoạt động chức năng

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp

d)

Tuần hoàn

18.

Albumin bao gồm các nguyên tố:

a)

Fe, Zn

b)

Mg, Ca

c)

Na, K

d)

C, H, O, N

19.

Biến vật chất thu nhập vào thành ra các thành phần cấu tạo của cơ thể, đó là quá trình

a)

Quá sản

b)

Dị sản

c)

Đồng hóa

d)

Dị hóa

20.

Ánh sáng làm co đồng tử, nước chanh làm chảy nước bọt là đặc điểm nào của sự sống;

a)

Thay cũ, đổi mới

b)

Khả năng chịu kích thích

c)

Khả năng sinh sản giống mình

d)

Khả năng thích nghi

21.

Khả năng thay đổi một phần cấu trúc của các cơ quan, bộ máy, để thích nghi với điều kiện môi trường sống có đặc điểm sau:

a)

Khả năng thích nghi

b)

Khả năng sinh sản giống mình

c)

Khả năng chịu kích thích

d)

Thay cũ, đổi mới

22.

Hoạt động điều hòa được tiến hành theo nguyên tắc …………., gọi là “cơ chế điều hòa ngược”.

a)

Một chiều

b)

Hai chiều

c)

Ba chiều

d)

Bốn chiều

23.

Tế bào không phân chia mà tăng trưởng theo chiều ngang và dọc là tế bào:

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào cơ trơn

24.

Tế bào máu có hình:

a)

Hình vuông

b)

Hình trụ

c)

Hình sao

d)

Hình tròn

25.

Tế bào tuyến giáp có hình

a)

Hình sao

b)

Hình vuông

c)

Hình trụ

d)

Hình tròn

26.

Cơ thể người có từ ………………….. tế bào với nhiều hình dạng kích thước khác nhau.

a)

55 đến 100 triệu

b)

65 đến 100 triệu

c)

75 đến 100 triệu

d)

85 đến 100 triệu

27.

Thành phần lipid của màng tế bào:

a)

Chiếm 55%

b)

Chiếm 65%

c)

Chiếm 75%

d)

Chiếm 85%

28.

Cholesterol: Chi ………… thành phần lipid của màng bào tương

a)

chiếm 10%

b)

chiếm 20%

c)

chiếm 30%

d)

chiếm 40%

29.

Lỗ nằm xuyên qua các protein xuyên màng cho phép một số chất nhất định đi ra ngoài hoặc vào bên trong tế bào là chức năng của:

a)

Chất vận chuyển

b)

Các receptor

c)

Các kênh

d)

Các enzyme

30.

Protein xuyên màng tế bào có vai trò xác định các phân tử đặc hiệu là chức năng của:

a)

Chất vận chuyển

b)

Các enzyme

c)

Các kênh

d)

Các receptor

31.

Hai lớp mặt trong và mặt ngoài của màng tế bào bản chất là:

a)

Glu cid

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Muối khoáng

32.

Một tế bào điển hình có thể chia làm:

a)

2 phần cơ bản

b)

3 phần cơ bản

c)

4 phần cơ bản

d)

5 phần cơ bản

33.

Màng bào tương của các tế bào động vật điển hình có tỉ lệ về mặt khối lượng:

a)

giữa protein và lipid xấp xỉ 1:1

b)

giữa protein và lipid xấp xỉ 1:2

c)

giữa protein và lipid xấp xỉ 1:3

d)

giữa protein và lipid xấp xỉ 1:4

34.

Thành phần .......... rất ít thay đổi giữa các loại màng bào tương khác nhau

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protid

d)

Muối khoáng

35.

Màng tế bào có những đám glycoprotein xuyên qua .......... lớp phospholipid màng, gọi là kênh ion.

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

36.

Đặc tính chung của máu có độ pH = ……

a)

4,36

b)

5,36

c)

6,36

d)

7,36

37.

Huyết cầu (blood cell) là các tế bào máu treo lơ lửng trong huyết tương, chiếm khoảng ……..

a)

45% thể tích máu

b)

55% thể tích máu

c)

65% thể tích máu

d)

75% thể tích máu

38.

Khung xương của tế bào tạo hình đĩa lõm hai mặt, có chiều dày ….. ở trung tâm

a)

1 mm

b)

2 mm

c)

3 mm

d)

4 mm

39.

Số lượng hồng cầu bình thường trong máu ngoại vi ở nam giới là ……

a)

4,05 ± 0,38 T/l ( x10x^{10} tế bào/lít)

b)

5,05 ± 0,38 T/l (x10 x12x^{12} tế bào/lít)

c)

6,05 ± 0,38 T/l (x10^12 tế bào/lít)

d)

7,05 ± 0,38 T/l (x10^12 tế bào/lít)

40.

Nồng độ Hb trong máu của nam giới trưởng thành là ……

a)

15,1 ± 4 gam/100ml

b)

15,1 ± 5 gam/100ml

c)

15,1 ± 6 gam/100ml

d)

15,1 ± 7 gam/100ml

41.

Hemoglobin của người trưởng thành bình thường có tỷ lệ ……

a)

96% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

b)

86% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

c)

76% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

d)

66% HbA thuộc type A1 - gồm 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

42.

Máu tĩnh mạch phổi có màu đỏ tươi ………

a)

98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm

b)

88% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm

c)

78% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm

d)

68% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm

43.

Máu tĩnh mạch phổi có màu đỏ tươi ………

a)

98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 50% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm

b)

98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 60% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm

c)

98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 70% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm

d)

98% O2 ở dạng kết hợp với Hb, còn 80% CO2 ở dạng kết hợp muối kiềm

44.

1 g Hb có thể gắn với ….. ml oxy.

a)

1,34

b)

2,34

c)

3,34

d)

4,34

45.

Nơi sinh hồng cầu thời kì bào thai

a)

Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander

b)

Gan và lách

c)

Tủy đỏ xương

46.

Nơi sinh hồng cầu thời kì từ tháng thứ 5 đến lúc trẻ ra đời

a)

Nội mô mạch máu trong các tiểu đảo Wolff và Pander

b)

Tuỷ xương dẹt

c)

Gan và lách

d)

Tuỷ đỏ xương

47.

Mỗi ngày sắt được bài tiết theo mồ hôi, phân và nước tiểu khoảng

a)

4mg

b)

5mg

c)

6mg

d)

7mg

48.

Nhu cầu vitamin B12 của một người mỗi ngày vào khoảng

a)

1 đến 2 microgam

b)

1 đến 3 microgam

c)

1 đến 4 microgam

d)

1 đến 5 microgam

49.

Hồng cầu thọ khoảng ……..

a)

120 ngày

b)

150 ngày

c)

180 ngày

d)

210 ngày

50.

Theo Tổ chức Y tế Thế giới, nữ giới bị thiếu máu là người có lượng Hb giảm dưới những giá trị sau

a)

< 11 gam/100ml máu

b)

< 12 gam/100ml máu

c)

< 13 gam/100ml máu

d)

< 14 gam/100ml máu

51.

Những nguyên nhân thiếu máu thường gặp

a)

Thiếu sắt

b)

Thiếu đồng

c)

Thiếu kẽm

d)

Thiếu canxi

52.

Có …….. kháng nguyên quan trọng có thể gây ra các phản ứng trong truyền máu

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

53.

Tần suất nhóm máu O trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

a)

47%

b)

57%

c)

67%

d)

77%

54.

Tần suất nhóm máu B trong hệ ABO (%) ở người da trắng…..

a)

9%

b)

19%

c)

29%

d)

39%

55.

Gen quy định kháng nguyên: Do 2 gen đồng dạng nằm trên cặp nhiễm sắc thể ….. quy định nhóm máu ABO

a)

Số 7

b)

Số 8

c)

Số 9

d)

Số 10

56.

Tần suất nhóm máu O trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

a)

45%

b)

46%

c)

47%

d)

48%

57.

Tần suất nhóm máu B trong hệ ABO (%) ở người Việt Nam…..

a)

18,3%

b)

28,3%

c)

38,3%

d)

48,3%

58.

Tỷ lệ Rh+ ở người da trắng là……

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

95%

59.

Tỷ lệ Rh+ ở người châu Phi là…..

a)

70%

b)

80%

c)

90%

d)

100%

60.

Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi ở nam giới….

a)

6,0 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)

b)

7,0 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)

c)

8,0 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)

d)

9,0 ± 2 G/l (x10^9 tế bào/lít)

61.

Công thức bạch cầu hạt trung tính của người trưởng thành

a)

57,4 ± 8,4%

b)

67,4 ± 8,4%

c)

77,4 ± 8,4%

d)

87,4 ± 8,4%

62.

Công thức bạch cầu mono của người trưởng thành

a)

1,8 ± 0,5%

b)

2,8 ± 0,5%

c)

3,8 ± 0,5%

d)

4,8 ± 0,5%

63.

Tăng bạch cầu là khi số lượng bạch cầu tăng trên

a)

11,0 G/l

b)

10,0 G/l

c)

9,0 G/l

64.

Tất cả các loại thức ăn đều chứa:

a)

6 chất dinh dưỡng

b)

5 chất dinh dưỡng

c)

4 chất dinh dưỡng

d)

3 chất dinh dưỡng

65.

Khi oxy hóa để giải phóng 4,1 Kcal cần:

a)

4 gam gluxit

b)

3 gam gluxit

c)

2 gam gluxit

d)

1 gam gluxit

66.

1 g protein khi bị oxy hóa cung cấp:

a)

3,1 KCal

b)

4,1 KCal

c)

5,1 KCal

d)

6,1 KCal

67.

Chuyển hóa năng lượng đi kèm với chuyển hóa chất diễn ra theo

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

68.

Năng lượng cho chuyển hóa cơ sở 1 người/1 ngày khoảng:

a)

1100 kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng

b)

1200 kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng

c)

1300 kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng

d)

1400 kcalo trong tổng số tiêu hao năng lượng

69.

Trong năng lượng tiêu hao do vận cơ, chuyển thành công cơ khoảng:

a)

35%

b)

30%

c)

25%

d)

20%

70.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của protein trong cơ thể:

a)

Là dung môi hòa tan các vitamin tan trong chất béo

b)

Vai trò kiến tạo

c)

Chức năng xúc tác

d)

Protein có thể chuyển hóa thành gluxit và lipit

71.

Đông máu phát triển trong vòng … nếu là tổn thương nhẹ:

a)

1 đến 2 phút

b)

2 đến 3 phút

c)

3 đến 4 phút

d)

4 đến 5 phút

72.

Đông máu là một chuỗi các ….. của các yếu tố đông máu có trong huyết tương, các mô tổn thương và tiểu cầu.

a)

Phản ứng vật lý

b)

phản ứng hoá học

c)

phản ứng sinh hóa

d)

phản ứng lý hóa

73.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố II:

a)

Fibrinogen

b)

Protrombin

c)

Tromboplastin của mô

d)

Ion calci

74.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố IV:

a)

Fibrinogen

b)

Protrombin

c)

Tromboplastin của mô

d)

Ion calci

75.

Theo danh pháp Quốc Tế, các yếu tố đông máu được đặt tên bằng các chữ số La Mã, tên gọi thông thường của Yếu tố VII:

a)

Proaccelerin

b)

Yếu tố không bền

c)

Proconvertin

d)

Yếu tố bền vững

76.

Dịch tụy bài tiết:

a)

0,8 lít - 1,5 lít/24h

b)

1 lít - 2,0 lít/24h

c)

1 lít - 1,5 lít/24h

d)

0,5 lít - 1 lít/24h

77.

Số lượng dịch ruột được bài tiết khoảng:

a)

1-3 lít/24h

b)

2-3 lít/24h

c)

0,8-1,5 lít/24h

d)

1-1,5 lít/24h

78.

Nhóm men tiêu hóa protid của dịch ruột gồm:

a)

aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase

b)

aminopeptidase, Amylase, tripeptidase

c)

aminopeptidase, dipeptidase, Maltase

d)

lactase, dipeptidase, tripeptidase

79.

Nhóm men tiêu hóa glucid của dịch ruột gồm:

a)

amylase, aminopeptidase, maltase, lactase

b)

amylase, maltase, sucrase, lactase

c)

amylase, maltase, tripeptidase, lactase

d)

aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase

80.

Tác dụng của muối mật:

a)

Giúp hấp thu vitamin nhóm B

b)

Giúp hấp thu Glycerol

c)

Nhũ tương hóa triglycerid

81.

Đặc điểm cấu tạo của ruột non rất thuận lợi cho quá trình tiêu hóa, ngoại trừ:

a)

Là đoạn dài nhất của ống tiêu hóa.

b)

Có nhiều dịch tiêu hóa đổ vào.

c)

Hệ thống men rất phong phú

d)

Có nhiều hốc Lieberkuhn

82.

Ruột già có khả năng, ngoại trừ

a)

Hấp thu nước

b)

Hấp thu vitamin

c)

Hấp thu protid

d)

Chứa vi khuẩn giúp tổng hợp vitamin K

83.

Diện tích tiếp xúc của niêm mạc ruột non:

a)

100m2

b)

300m2

c)

500 m2

d)

250 m2

84.

Dạ dày có thể hấp thu:

a)

đường, sắt, rượu và nước

b)

Đường, chất khoáng, vitamin

c)

Đường, Lipid, protid

d)

Vitamin, Rượu, nước

85.

Tuyến Brunner tại thành ruột bài tiết:

a)

Nước và HCl

b)

Chất nhầy và HCO3

c)

maltase

d)

tripeptidase

86.

Tế bào xen kẽ có khả năng bài tiết:

a)

ion K+

b)

ion H+

c)

Cl-

d)

Nước

87.

Nước của dịch lọc cầu thận được tái hấp thu ở ống lượn xa:

a)

65%

b)

10%

c)

9%

d)

20%

88.

Nước của dịch lọc cầu thận được tái hấp thu ở ống góp:

a)

65%

b)

10%

c)

9%

d)

20%

89.

Thận tham gia vào quá trình hình thành một số hormone trong cơ thể, ngoại trừ:

a)

Bài tiết Renin

b)

Bài tiết Erythropoietin

c)

Testosteron

d)

Tham gia quá trình tạo vitamin D

90.

Thận tham gia điều hòa huyết áp thông qua hệ thống

a)

Renin - Angiotensin – Testosteron

b)

Renin - Angiotensin - Erythropoietin

c)

Renin - Angiotensin - Aldosteron

d)

Renin - Angiotensin – Prostaglandin

91.

Angiotensin II có tác dụng làm tăng huyết áp mạnh theo cơ chế như sau, ngoại trừ

a)

Co mạch

b)

Gây cảm giác khát

c)

Giảm tiết ADH

d)

Tăng tiết aldosteron

92.

Tác dụng co mạch của Angiotensin II giảm ở người có bệnh:

a)

Viêm phổi

b)

Tiêu chảy

c)

Xơ gan

d)

Tăng huyết áp

93.

Angiotensin II có tác dụng, ngoại trừ:

a)

kích thích trung tâm khát ở vùng dưới đồi gây cảm giác khát

b)

kích thích nhân trên thị tăng bài tiết ADH

c)

kích thích vỏ thượng thận bài tiết aldosteron

d)

kích thích vỏ thượng thận bài tiết Tetosteron

94.

Tái hấp thu glucose xảy ra ở:

a)

Ống lượn gần

b)

ống lượn xa

c)

Quai Henle

d)

ống góp vùng vỏ

95.

Tái hấp thu Glucose được vận chuyển theo cơ chế:

a)

Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận với Na+) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán có chất mang qua bờ bên và bờ đáy

b)

Vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược chiều với Na+) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán có chất mang qua bờ bên và bờ đáy

c)

Khuếch tán có chất mang qua diềm bàn chải sau đó vận chuyển tích cực thứ phát qua bờ bên và bờ đáy

d)

Vận chuyển tích cực nguyên phát qua diềm bàn chải, sau đó khuếch tán có chất mang qua bờ bên và bờ đáy

96.

Tái hấp thu nước ở ống thận:

a)

Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần

b)

nước được tái hấp thu đều nhau ở tất cả các đoạn của ống thận

c)

ADH làm tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần

d)

Nhánh lên của quai Henle chỉ cho nước thấm qua

97.

Dịch từ quai Henle ra là dịch:

a)

Nhược trương

b)

Đẳng trương

c)

Ưu trương

d)

Đã được pha loãng

98.

Nói về Hormone, ngoại trừ:

a)

Là các chất được tuyến nội tiết tiết ra,

b)

Chúng ảnh hưởng đến sự hoạt động của các cơ quan khác

c)

Giúp điều hòa hoạt động cơ thể bằng cơ chế thể dịch

d)

Được tổng hợp trong máu

99.

Hormon tuyến yên, ngoại trừ:

a)

Calcitonin

b)

ACTH

c)

TSH, FSH

d)

LH, prolactin.

100.

Hormon tuyến giáp, ngoại trừ:

a)

T3,

b)

T4,

c)

ACTH

d)

Calcitonin.

101.

Hormon của rau thai, ngoại trừ:

a)

Testosteron

b)

estrogen,

c)

progesteron,

d)

relaxin

102.

Hormon bản chất hóa học là steroid, ngoại trừ:

a)

aldosteron

b)

progesteron,

c)

testosteron

d)

noradrenalin

103.

Hormon bản chất là protein và peptid:

a)

Estrogen

b)

prolactin

c)

cortisol,

d)

adrenalin

104.

Các receptor tiếp nhận các loại hormon khác nhau có thể nằm ở các vị trí sau, ngoại trừ.

a)

Ở trên bề mặt hoặc ở trong màng tế bào

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Ở trong bào tương

d)

Ở trong nhân tế bào

105.

Các Receptor trên bề mặt hoặc ở trong màng tế bào tiếp nhận các hormon, ngoại trừ:

a)

protein,

b)

peptid

c)

T3, T4

d)

catecholamin.

106.

Các hormon tác dụng tại tế bào đích thông qua AMP vòng bao gồm, ngoại trừ

a)

Progesteron

b)

vasopressin,

c)

parathormon,

d)

glucagon

107.

Nói về hormon GH, ngoại trừ:

a)

làm phát triển hầu hết các mô

b)

Đặc biệt GH kích thích mô sụn và xương phát triển

c)

Việc tiết GH chịu sự tác động ức chế của vùng hạ đồi.

d)

Nồng độ GH ở trẻ em thấp hơn người lớn

108.

Hormon TSH có tác dụng:

a)

làm tuyến giáp tăng sản xuất T3

b)

làm tuyến giáp giảm sản xuất T3

c)

làm tuyến giáp tăng sản xuất T4

d)

A và C đúng

109.

Tác dụng của T3,T4, ngoại trừ:

a)

Kích thích sự phát triển cơ thể, thể hiện chủ yếu ở thời kỳ đang lớn của trẻ.

b)

Làm tăng chuyển hóa của hầu hết các mô,

c)

Làm giảm nhịp tim, giãn mạch.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của não, gây hưng phấn.

110.

Nam giới vô sinh khi lượng tinh trùng:

a)

< 30 triệu / 1ml tinh dịch

b)

< 10 triệu / 1ml tinh dịch

c)

< 20 triệu / 1ml tinh dịch

d)

< 40 triệu / 1ml tinh dịch

111.

Tác dụng của testosteron ở nam giới, ngoại trừ:

a)

Phát triển cơ quan sinh dục phụ của nam giới

b)

Cùng với FSH chuyển tiền tinh trùng thành tinh trùng.

c)

Làm nở khung chậu

d)

Tác dụng chuyển hóa: đồng hóa protit và kích thích sự tăng trưởng

112.

Tác dụng của testosteron ở nữ giới, ngoại trừ:

a)

Ức chế nang trứng phát triển,

b)

Ức chế bài tiết sữa,

c)

Gây nam tính hóa.

d)

Phát triển cơ quan sinh dục phụ của nữ giới

113.

Ở tuổi dậy thì, Testosteron có tác dụng, ngoại trừ:

a)

Tăng tổng hợp khuôn protein của xương.

b)

Phát triển và cốt hoá sụn liên hợp ở đầu xương dài.

c)

Giảm sinh hồng cầu

d)

Tăng nhẹ sự tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa.

114.

Điều hoà bài tiết testosteron do các hormon, ngoại trừ:

a)

HCG do rau thai bài tiết

b)

LH do tuyến yên bài tiết.

c)

Inhibin do tế bào Sertoli bài tiết

d)

Calcitonin

115.

Tác dụng của Progesteron, ngoại trừ:

a)

Là hormone giữ thai quan trọng nhất

b)

Ức chế phát triển tuyến vú

c)

Làm cơ tử cung phát triển, mềm không co bóp

d)

Ức chế tuyến yên bài tiết LH

116.

Nhiễm kiềm (pH>7,4) gây biểu hiện sau:

a)

Làm giảm tính hưng phấn nơron

b)

Tăng tốc độ dẫn truyền xung động, gây ra những cơn co giật

c)

Giảm hoạt động dẫn truyền xung động

d)

Gây quên, lẫn

117.

Thuốc gây tăng tính hưng phấn do giảm ngưỡng kích thích, ngoại trừ:

a)

cafein

b)

theophyllin

c)

strychnin

d)

theobromin

118.

Chức năng rễ thần kinh của tủy sống:

a)

Rễ trước chi phối vận động, rễ sau chi phối cảm giác một vùng nhất định của cơ thể

b)

Rễ trước chi phối cảm giác, rễ sau chi phối vận động một vùng nhất định của cơ thể

c)

Rễ trước chi phối vận động, rễ sau chi phối cảm giác toàn bộ các vùng của cơ thể

d)

Rễ trước chi phối cảm giác, rễ sau chi phối vận động toàn bộ các vùng của cơ thể

119.

Đặc điểm cấu tạo của tủy sống, ngoại trừ:

a)

Tủy sống là một bộ phận của hệ thần kinh trung ương nằm trong ống sống

b)

Tủy sống chia thành 31 đoạn, mỗi đoạn tương ứng với một đốt sống

c)

Có hai chức năng: chức năng phản xạ và chức năng dẫn truyền

d)

Đoạn thấp nhất của tủy sống là T11-12

120.

Đặc điểm không phải của đường tháp:

a)

Bắt chéo

b)

Xuất phát từ vỏ não

c)

Chi phối động tác tay đánh đàng xa khi bước đi

d)

Chi phối vận động chủ động cho cổ, thân và tứ chi

121.

Đặc điểm không phải của đường ngoại tháp:

a)

Chi phối vận động tự động

b)

Xuất phát từ các nhân vận động dưới vỏ

c)

Chi phối động tác tay đánh đàng xa khi bước đi

d)

Chi phối vận động chủ động cho cổ, thân và tứ chi

122.

Tất cả các thuốc chống loạn thần đều phát huy tác dụng bằng việc ức chế các receptor D2 của Dopamine, ngoại trừ:

a)

Clozapine

b)

Perphenazin

c)

Thioridazin

d)

Fluphenazin

123.

Đường dẫn truyền cảm giác bao gồm, ngoại trừ:

a)

Đường cảm giác sâu có ý thức

b)

Đường cảm giác nóng

c)

Đường dẫn truyền xúc giác

d)

Đường dẫn truyền cảm giác nóng lạnh và cảm giác đau

124.

Bộ phận nào không nằm trong cung phản xạ tủy:

a)

Bộ phận nhận cảm là da và cân

b)

Đường truyền về là các sợi thần kinh cảm giác

c)

Trung tâm của cung phản xạ là chất trắng của tủy sống

d)

Đường truyền ra là các sợi thần kinh vận động

125.

Đặc điểm nào sau đây không phải chức năng của cầu não:

a)

Phần nền cầu phía trước có các sợi chạy dọc, ngang và các nhân cầu

b)

Các sợi cầu ngang đi đến tiểu não cùng bên theo bó cầu-tiểu não

c)

Các sợi cầu dọc chứa bó vỏ-cầu, vỏ-nhân

d)

Chức năng cầu não liên quan tới tư thế, dáng đi, thính giác, cân bằng, khứu giác, điều chỉnh nét mặt, hơi thở và nuốt

126.

Có 4 vị chính gây nên cảm giác vị giác là:

a)

Mặn, ngọt, chua và đắng

b)

Mặn, ngọt, chua và cay

c)

Mặn, ngọt, chua và chất

d)

Mặn, ngọt, chua và umani

127.

Nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự nếm là:

a)

2025C20{-}25\,^{\circ}\mathrm{C} 20-25°C

b)

3050C30{-}50\,^{\circ}\mathrm{C} 30-50°C

c)

2030C20{-}30\,^{\circ}\mathrm{C} 20-30°C

d)

2045C20{-}45\,^{\circ}\mathrm{C} 20-45°C

128.

Vùng cảm giác thân thể chi nhận cảm giác của cẳng chân, cánh tay và mặt:

a)

Vùng S-II (vùng 40)

b)

Vùng S-I (vùng 1, 2, 3)

c)

Vùng 18, 19

d)

Vùng 22

129.

Vùng vị giác nằm ở hồi đỉnh lên là vùng:

a)

28

b)

43

c)

18, 19

d)

40

130.

Vùng phối hợp thính giác là:

a)

19

b)

43

c)

22

131.

Đặc điểm không phù hợp khi nhìn xa là gì?

a)

Các sợi cơ thể mi giãn làm căng dây chằng

b)

Thủy tinh thể dẹt

c)

Các sợi cơ thể mi co, làm các sợi dây chằng chùng xuống

d)

Độ hội tụ giảm

132.

Phúc mạc bao gồm, ngoại trừ thành phần nào?

a)

Mạc chằng

b)

Mạc nối

c)

Mạc dính

d)

Mạc treo

133.

Mỗi ống góp lớn nhận nước tiểu của bao nhiêu nephron?

a)

4000 nephron

b)

400 nephron

c)

1000 nephron

d)

2000 nephron

134.

Mỗi ngày cầu thận lọc khoảng bao nhiêu lít dịch lọc?

a)

20 lít dịch lọc

b)

70 lít dịch lọc

c)

180 lít dịch lọc

d)

100 lít dịch lọc