wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct c2_c3

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn dồi dào.

b)

Có máy móc hiện đại và lao động chuyên môn hóa cao.

c)

Có sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Có hệ thống giao thông vận tải và công nghệ thông tin phát triển.

2.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

3.

Hàng hóa có mấy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Hàng hóa có hai thuộc tính là những thuộc tính nào?

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

Giá cả và giá trị sử dụng

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

5.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là giá cả của hàng hóa trên thị trường.

b)

Là chi phí sản xuất ra hàng hóa đó.

c)

Là công dụng của hàng hóa trong việc thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng.

d)

Là số lượng hàng hóa được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

6.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí được để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

7.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

8.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên

4 lines
9.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

10.

Tiền tệ là gì?

a)

Thước đo giá trị của hàng hoá

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là vàng, bạc

11.

Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá cả

b)

Thước đo thị trường

c)

Thước đo giá trị

d)

Thước đo kinh tế

12.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

13.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Thị hiếu tiêu dùng và quy mô sản xuất.

b)

Giá cả thị trường và thuế suất.

c)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động.

d)

Chi phí vận chuyển và hình thức đóng gói.

14.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được đo lường bằng thước đo nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

b)

Thời gian lao động giản đơn của những người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian lao động cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

15.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

16.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

Tính hữu ích của hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả

17.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị tiền tệ

d)

Giá trị trao đổi

18.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động chân tay

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể hình thức cụ thể của nó

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

19.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph. Ăng ghen

20.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

21.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

22.

Sản xuất và trao đổi hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị , quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh, quy luật cung cầu

c)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật sản xuất, quy luật cung cầu

23.

Nội dung yêu cầu của quy luật giá trị thể hiện yếu tố nào sau đây?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí sức lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hóa phải bắt buộc dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động xã hội phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của những người sản xuất

24.

Quy luật giá trị là gì?

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

25.

Theo nghĩa rộng, tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định được gọi là gì?

a)

Thị trường

b)

Quy luật kinh tế

c)

Cạnh tranh

d)

Sức lao động

26.

Theo nghĩa rộng, khái niệm thị trường được hiểu là?

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

27.

Theo nghĩa hẹp, nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau được gọi là gì?

a)

Thị trường

b)

Quy luật kinh tế

c)

Cạnh tranh

d)

Sức lao động

28.

Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là?

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

29.

Khi nguyên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hóa

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

30.

Điều kiện cần thiết để sản xuất hàng hóa ra đời là gì?

a)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động xã hội.

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Lao động có trình độ kỹ thuật cao.

31.

Sản xuất hàng hóa xuất hiện từ hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Xã hội phong kiến.

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Cuối xã hội cộng sản nguyên thủy, đầu xã hội chiếm hữu nô lệ.

d)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa.

32.

Trong nền sản xuất hàng hóa, giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm phục vụ cho ai?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Người mua và người bán

d)

Bên thứ ba

33.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau là vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động, có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

34.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất là quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

35.

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hóa là gì?

a)

a. Quan hệ cung - cầu về hàng hóa

b)

b. Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

c. Giá trị của hàng hóa

d)

d. Xu hướng của người tiêu dùng

36.

Yếu tố nào sau đây làm giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa?

a)

a. Cầu lớn hơn cung

b)

b. Cung lớn hơn cầu

c)

c. Khả năng của người sản xuất

d)

d. Số lượng hàng hóa trên thị trường

37.

Yếu tố nào là nguồn gốc tạo ra giá trị hàng hóa?

a)

a. Lao động trừu tượng

b)

b. Lao động cụ thể

c)

c. Lao động phức tạp

d)

d. Lao động giản đơn

38.

Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì

a)

a. Giá cả là cơ sở của giá trị, là yếu tố quyết định giá trị

b)

b. Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

c)

c. Giá trị xoay xung quanh trục giá cả

d)

d. Giá cả không tác dụng gì đến giá trị

39.

Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của việc thay đổi yếu tố nào?

a)

a. Tăng năng suất lao động

b)

b. Tăng cường độ lao động

c)

c. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

d. Giảm năng suất lao động và cường độ lao động

40.

Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của việc gì?

a)

a. Tăng năng suất lao động

b)

b. Tăng cường độ lao động

c)

c. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

d. Giảm năng suất lao động và cường độ lao động

41.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi có mối quan hệ như thế nào với các yếu tố nào dưới đây?

a)

a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, tăng cường độ lao động

b)

b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, giảm cường độ lao động

c)

c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

d. Tỷ lệ thuận với năng suất

42.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở chỗ nào?

a)

Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị

b)

Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

c)

Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

d)

Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

43.

Quan hệ giữa tăng năng suất lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi

b)

Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên

c)

Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa giảm xuống

d)

Giảm năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi

44.

Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi

b)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên

c)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa giảm xuống

d)

Giảm cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên

45.

Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và giá trị một đơn vị hàng hóa là gì?

a)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa không thay đổi

b)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa tăng lên

c)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa giảm xuống

d)

Giảm cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa tăng lên

46.

Khi tăng cường độ lao động thì tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ tăng lên

b)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ giảm xuống

c)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không thay đổi

d)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không cân bằng

47.

Trong trao đổi hàng hóa, khi người ta mang vật này trao đổi trực tiếp với một vật khác thì đó là biểu hiện của hình thái cụ thể nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thức vật chất

c)

Hình thức cổ điển

d)

Hình thái giá trị cơ bản và phức tạp

48.

Trong các chức năng của tiền tệ thì chức năng nào không đòi hỏi cần thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần so sánh với một lượng vàng nào đó một cách tưởng tượng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện thanh toán

49.

Nguyên nhân ra đời của tiền tệ là gì?

a)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa

b)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa

d)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và phân phối hàng hóa

50.

Loại tiền tệ nào sau đây thực hiện tốt nhất chức năng thước đo giá trị?

a)

Tiền giấy

b)

Tiền tín dụng

c)

Tiền điện tử

d)

Tiền vàng

51.

Khi nền kinh tế có hiện tượng mua bán chịu thì lúc đó tiền tệ thực hiện chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lâu thông

d)

Phương tiện thanh toán

52.

Hình thái giá trị nào sau đây là lần đầu tiên xuất hiện vật trung gian trong trao đổi hàng hóa?

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giá trị cơ bản và phức tạp

c)

Giá trị chuyên hóa cao

d)

Giá trị chuyên hóa thấp

53.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó nhưng tổng giá cả nhỏ hơn tổng giá trị

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó nhưng tổng giá cả bằng tổng giá trị

c)

Giá trị bằng giá cả

d)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó, giá trị bằng giá cả

54.

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa là biểu hiện của những phạm trù nào?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

55.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

56.

Khi các yếu tố khác không đổi, việc tăng mức độ phức tạp của lao động trong một ngành sản xuất hàng hóa dẫn đến kết quả nào?

a)

Giá trị từng đơn vị hàng hóa tăng lên

b)

Giá trị từng đơn vị hàng hóa giảm xuống

c)

Giá trị từng đơn vị hàng hóa không thay đổi

d)

Tất cả đều đúng

57.

Tác dụng của quy luật giá trị là gì?

a)

Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

b)

Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

c)

Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

58.

Sự biến động của giá cả xoay quanh trục giá trị hàng hóa do sự tác động của các yếu tố nào?

a)

Chi phí vận chuyển, chi phí quảng cáo, thuế tiêu dùng.

b)

Thị hiếu người tiêu dùng và sự độc quyền thị trường.

c)

Quan hệ cung - cầu về hàng hóa, giá trị của tiền tệ, giá trị hàng hóa.

d)

Chính sách thương mại quốc tế và đầu tư nước ngoài.

59.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến yếu tố nào?

a)

Giá cả của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

60.

Thị trường ra đời, phát triển gắn liền với sự phát triển của yếu tố nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Kinh tế tự cấp tự túc

c)

Kinh tế bộ lạc

d)

Kinh tế thời nguyên thủy

61.

Động lực phát triển quan trọng nhất của kinh tế thị trường là gì?

a)

Lợi ích nhu cầu

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích giữa người này với người khác

62.

Để khắc phục những khuyết tật của thị trường, thúc đẩy những yếu tố tích cực, đảm bảo sự bình đẳng xã hội và sự ổn định của toàn bộ nền kinh tế thì cần đến yếu tố nào?

a)

Quản lý nhà nước

b)

Cơ quan chức năng

c)

Con người

d)

Công cộng

63.

Động lực thúc đẩy kinh tế thị trường phát triển là gì?

a)

Sự tự do hóa đầu tư dịch vụ

b)

Sự tự do hóa thương mại

c)

Tạo lập thị trường chung rộng lớn

d)

Cạnh tranh

64.

Thực hiện nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế là đặc trưng cơ bản của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế thị trường

b)

Nông nghiệp hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Chủ nghĩa tư bản chủ nghĩa

65.

thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế là đặc trưng cơ bản của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế thị trường

b)

Nông nghiệp hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Chủ nghĩa tư bản chủ nghĩa

66.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là cơ chế hình thành giá cả như thế nào?

a)

Chủ quan của người mua

b)

Nhà nước quyết định

c)

Chủ quan của người bán

d)

Một cách tự do

67.

Khi nghiên cứu về tiền tệ, Các Mác bắt đầu từ yếu tố nào ?

a)

Các hình thái của giá trị

b)

Các đơn vị của người mua

c)

Các đơn vị của người bán

d)

Tất cả đều đúng

68.

Đâu là lợi ích xã hội do nền sản xuất hàng hóa mang lại?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội, cải thiện chất lượng cuộc sống

b)

Giảm năng suất lao động, trì trệ chất lượng cuộc sống

c)

Vừa tăng vừa giảm năng suất lao động

d)

Giữ nguyên không thay đổi năng suất lao động

69.

Trong trường hợp nào sau đây thì tổng giá cả một loại hàng hóa bằng tổng giá trị loại hàng hóa đó?

a)

Lượng cung hàng hóa bằng lượng cầu hàng hóa đó

b)

Lượng cung hàng hóa lớn hơn lượng cầu hàng hóa đó

c)

Lượng cung hàng hóa nhỏ hơn lượng cầu hàng hóa đó

d)

Có lượng cung hàng hóa đó nhưng không có lượng cầu hàng hóa đó

70.

Xét đến cùng, nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là gì?

a)

Sức mạnh của hiến pháp

b)

Năng suất lao động

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

71.

Trong nền sản xuất hàng hóa, chủ thể sản xuất cần phải làm gì để nâng cao khả năng cạnh tranh?

a)

Tăng năng suất lao động để giảm giá trị từng đơn vị hàng hóa

b)

Tăng năng suất lao động để tăng giá trị từng đơn vị hàng hóa

c)

Tăng năng suất lao động để bằng giá trị từng đơn vị hàng hóa

d)

Giảm năng suất lao động để giảm giá trị từng đơn vị hàng hóa

72.

Giá trị trao đổi giữa A và B như thế nào?

a)

1A = 4B

b)

4A = 1B

c)

4A = 4B

d)

1A = 1B

73.

Hỏi theo quy luật giá trị, hàng hóa A và hàng hóa B khi trao đổi trên thị trường phải tuân theo tỷ lệ nào?

a)

2A = 1B

b)

1A = 2B

c)

2A = 2B

d)

1A = 1B

74.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội ?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Tăng năng suất lao động

75.

Trường hợp nào sau đây sử dụng chức năng phương tiện thanh toán của tiền tệ?

a)

Mua hàng hóa và dịch vụ.

b)

Trả nợ và nộp thuế.

c)

Tích trữ tài sản lâu dài.

d)

Đầu tư vào thị trường chứng khoán.

76.

Nếu lượng tiền lưu thông lớn hơn lượng tiền cần thiết thì xảy ra hiện tượng gì?

a)

Lạm phát

b)

Phát triển nhanh vượt bậc

c)

Suy thoái trì trệ

d)

Ngưng sử dụng tiền vì quá nhiều tiền

77.

Khi có lạm phát phi mã (lạm phát 2 con số), người dân có xu hướng sử dụng tiền tệ vào việc gì?

a)

Xài tiền mua đồ

b)

Cất trữ tài sản có giá trị thực

c)

Sử dụng tiền mua theo cách hợp lý

d)

Đem bán vàng

78.

Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng kinh tế là gì?

a)

Mâu thuẫn trong tính chất xã hội của lực lượng sản xuất với chế độ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

b)

Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng

c)

Mâu thuẫn giữa sở hữu và phân phối tư bản chủ nghĩa

d)

Tất cả đều sai

79.

Hoạt động xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ là kết quả cụ thể của quy luật kinh tế nào sau đây?

a)

Sự điều tiết quy luật cung - cầu.

b)

Sự điều tiết quy luật cạnh tranh.

c)

Sự điều tiết quy luật giá trị của lực lượng sản xuất

d)

Sự điều tiết quy luật tích lũy tư bản

80.

Hoạt động xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ là kết quả cụ thể của quy luật kinh tế nào sau đây?

a)

Sự điều tiết quy luật cung - cầu.

b)

Sự điều tiết quy luật cạnh tranh.

c)

Sự điều tiết quy luật giá trị trong lưu thông hàng hóa.

d)

Sự điều tiết quy luật tích lũy tư bản.

81.

Suy cho cùng, nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện của nền sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự suy thoái của lực lượng sản xuất

c)

Sự kém cõi về mặt tư duy của lực lượng sản xuất

d)

Sự thiếu thốn tiền tệ của cả nước

82.

Tư bản cố định bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Tiền lương, tiền thưởng

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

83.

Yếu tố nào sau đây là nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

Tiết kiệm

b)

Tiền đi vay

c)

Giá trị thặng dư

d)

Sử dụng hiệu quả máy móc

84.

Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin thì tư bản là gì?

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tiền đẻ ra tiền

85.

Tích tụ tư bản có nguồn gốc trực tiếp từ đâu?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Dụng cụ

d)

Tiền thưởng

86.

Tư bản bất biến là gì?

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó được bảo toàn và không thay đổi về lượng

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

87.

Lượng giá trị mới do lao động tạo ra bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

c + v

b)

c + m

c)

v + m

d)

c + v + m

88.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải

89.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy cơ bản

d)

Học thuyết tái sản xuất cơ bản

90.

Tư bản khả biến là:

a)

Là tư bản dùng để đầu tư vào máy móc, thiết bị, nhà xưởng.

b)

Là tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

c)

Là phần tư bản cố định không bị hao mòn.

d)

Là tư bản dùng để tích trữ hàng hóa chưa tiêu thụ.

91.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc về tư bản khả biến?

a)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Tiền lương, tiền thưởng

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

92.

Nhân tố nào được coi là nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

Tư bản có sẵn của các nước

93.

Vai trò của máy móc thiết bị trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

94.

Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường khác nhau cơ bản nhất ở nội dung nào sau đây?

a)

Giá cả sử dụng của chúng

b)

Giá trị sử dụng của chúng

c)

Trao đổi ngang giá

d)

Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

95.

Căn cứ nào sau đây được sử dụng để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Căn cứ vào phạm vi

b)

Căn cứ vào nội dung

c)

Căn cứ vào tính chất

d)

Căn cứ vào quy mô

96.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Khi được tích trữ để mua hàng hóa tiêu dùng.

b)

Khi dùng để mua vàng hoặc ngoại tệ.

c)

Khi có lượng tiền đủ lớn và dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh.

d)

Khi được sử dụng để cho vay tiêu dùng cá nhân.

97.

Sự phân phối giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp tuân theo quy luật nào sau đây?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận phần trăm

c)

Lợi tức

d)

Lưu thông tiền tệ

98.

Lợi tức là giá cả của yếu tố nào sau đây?

a)

Lợi tức cũng được xem như giá cả của tiền vay

b)

Lợi tức không hẳn là giá cả của tiền vay

c)

Lợi tức được xem là giá cả của tiền vay

d)

Tiền vay ngang bằng với lợi tức

99.

Lợi nhuận thương nghiệp, lợi nhuận ngân hàng, lợi tức, địa tô là hình thức biểu hiện của cái gì?

a)

giá trị lao động

b)

giá trị thặng dư

c)

tích lũy cơ bản

d)

sản xuất cơ bản

100.

Trong các nội dung sau, nội dung nào nói về đặc điểm của tư bản cố định?

a)

Chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm mới trong nhiều chu kỳ sản xuất dưới dạng khẩu hao

b)

Chuyển từng cái vào sản phẩm rồi đem đi qua xưởng

c)

Mang giá trị sản phẩm mang đến cho người tiêu dùng

d)

Chuyển từng sản phẩm từ nông thôn sang thành thị

101.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc về tư bản bất biến?

a)

Sức lao động, nguyên liệu, nhiên liệu

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Tiền lương, dịch vụ thuê ngoài

d)

Giá trị thặng dư và lợi nhuận

102.

Cơ cấu lượng giá trị của hàng hóa bao gồm các yếu tố nào?

a)

c + v

b)

v + m

c)

c + m

d)

c + v + m

103.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

d)

Giá trị sức lao động không đổi

104.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

d)

Giá trị sức lao động không đổi

105.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa tiền tệ và tư bản?

a)

Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản

b)

Khi có khối lượng tiền nhỏ nó sẽ thành tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

106.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có hạn chế gì?

a)

Tăng chi phí sản xuất vượt quá giá trị thu được.

b)

Không làm tăng giá trị hàng hóa.

c)

Gây lạm phát và thất nghiệp.

d)

Năng suất lao động không thay đổi.

107.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

108.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

109.

Biện pháp để thực hiện cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Tăng giá bán sản phẩm để thu lợi nhuận cao hơn.

b)

Mở rộng thị trường tiêu thụ ra nước ngoài.

c)

Cải tiến kỹ thuật sản xuất, nâng cao năng suất lao động.

d)

Giảm lương công nhân để hạ giá thành sản phẩm.

110.

Biện pháp để thực hiện cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Tự do di chuyển tư bản từ ngành có p' thấp sang ngành có p' cao

b)

Bị động di chuyển không thoải mái từ ngành này sang ngành khác

c)

Phân phối theo điều lệnh của ngành

d)

Tất cả đều đúng

111.

Hình thái tư bản nào sau đây không tham gia vào quá trình hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?

a)

Tư bản cho vay

b)

Lợi nhuận

c)

Tiền công, tiền thưởng

d)

Sản xuất

112.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

a)

Tư bản cố định lớn hơn tư bản bất biến.

b)

Tư bản cố định bằng tư bản khả biến.

c)

Tư bản cố định nhỏ hơn tư bản bất biến.

d)

Tư bản cố định là toàn bộ tư bản khả biến.

113.

Quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản là gì ?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

114.

Tập trung tư bản là gì ?

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng phương thức hợp nhất những nhà tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

b)

Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

Làm giảm đi quy mô tư bản

d)

Tất cả đều đúng

115.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Là sự tập trung vốn của nhiều doanh nghiệp thành một công ty lớn.

b)

Là việc tăng thuế để tạo nguồn vốn ngân sách quốc gia.

c)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.

d)

Là hình thức vay vốn từ ngân hàng để mở rộng sản xuất.

116.

Tái sản xuất là gì?

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Tất cả đều đúng

117.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động

b)

Luôn thay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt

c)

Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

d)

Là giá cả của lao động mà tư bản trả để đủ thu được giá trị thặng dư

118.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Tính chất bóc lột

119.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

120.

Tỷ suất giá trị thặng dư (M') phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

121.

Biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm giảm hao mòn tư bản cố định?

a)

Giảm tốc độ chu chuyển tư bản

b)

Tăng tốc độ chu chuyển tư bản

c)

Lợi nhuận

d)

Cạnh tranh cung cầu

122.

Mục đích của lưu thông tư bản là gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Gia tăng giá cả hàng hóa

c)

Đạt được giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

d)

Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác

123.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Trong nền sản xuất hóa tư bản chủ nghĩa

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

124.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là gì?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

125.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều giảm thời gian lao động thặng dư

b)

Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

c)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

126.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng trong các ý sau?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

127.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách tăng cường độ lao động là phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào dưới đây?

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Lao động

d)

Sản xuất vật chất

128.

Chi phí tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Chi phí nguyên liệu và chi phí quản lý.

b)

Chi phí tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v).

c)

Chi phí tiền lương và chi phí thuê máy móc.

d)

Chi phí giá trị thặng dư (m) và lợi nhuận.

129.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản

130.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng, phương tiện vận tải

131.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

132.

Chi phí thực thế của xã hội để sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nhiên liệu

133.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ đâu

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

134.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì mqh giữa p và m như thế nào

a)

p lớn hơn m

b)

p nhỏ hơn m

c)

p bằng m

d)

p bằng 0

135.

Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ntn trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

a)

Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả bất biến và khả biến có vai trò ngang nhau

d)

Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất gtri thặng dư và tư bản khả biến là nguồn gốc của gtri thặng dư