Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học vi mô
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Câu 1 : Vấn đề nào sau đây không thuộc ba vấn đề kinh tế cơ bản:
A. Sản xuất cái gì?
B. Sản xuất như thế nào?
B. Sản xuất cho ai?
B. Chính sách bảo trợ sản xuất trong nước của Chính phủ?
Câu 2 : Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:
Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2017 là 6,18%
Cần cung cấp thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em
Trong 11 nhóm hàng hóa và dịch vụ chính tính CPI năm 2017, có 8 nhóm hàng tăng giá
Nền kinh tế Mỹ là nền kinh tế lớn nhất thế giới trong nhiều năm
Câu 3 : Trong những loại thị trường sau, loại nào không thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:
A. Thị trường đất đai
A. Thị trường sức lao động
A. Thị trường vốn
A. Thị trường lương thực
Câu 4 : Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:
A. Thông qua các quy định phân phối ngân sách của Chính phủ
A. Thông qua các kế hoạch của chính phủ
A. Thông qua thị trường
A. Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ
Câu 5 : Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:
A. Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt nam hiện nay ở mức cao
A. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất
A. Chính sách tài khóa, tiền tệ là công cụ điều tiết của Chính phủ trong nền kinh tế
A. Tỷ lệ lạm phát ở Việt nam năm 1996 không quá mức 2 con số
Câu 6 : Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:
A. Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam khá ổn định trong nhiều năm
A. Quy luật năng suất cận biên giảm dần ảnh hưởng đến quyết định sản xuất
A. Quy luật lợi ích cận biên giảm dần chi phối hành vi tiêu dùng của hộ gia đình
A. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của hãng nhiều khi không đảm bảo phúc lợi xã hội.
Chính sách nào hỗ trợ cho người lao động nhằm mục tiêu công bằng:
Tài khoá.
Thu nhập.
Tiền tệ.
Kinh tế đối ngoại.
Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
Kinh tế học vi mô, thực chứng
Chỉ số giá tiêu dùng của Việt Nam năm 2004 đã tăng lên rất cao, câu này thuộc:
Kinh tế vi mô thực chứng
Kinh tế vi mô chuẩn tắc
Kinh tế vĩ mô chuẩn tắc
Kinh tế vĩ mô thực chứng
Phân tích chuẩn tắc có đặc điểm:
Có thể chứng minh là đúng hay sai
Có thể được kiểm chứng từ thực tế
Được đưa ra dựa trên số liệu thống kê
Được đưa ra để khuyến nghị Chính phủ
Mục tiêu trong kinh tế vi mô là:
Tăng trưởng cao và vững chắc
Tạo được nhiều việc làm tốt
Hạ thấp và kiểm soát được lạm phát
Tối đa hóa doanh thu
Yếu tố đầu ra của hệ thống kinh tế vi mô là:
Sản lượng
Dân số
Đất đai
Vốn
Nội dung nghiên cứu không thuộc kinh tế học vĩ mô
Tổng sản phẩm quốc dân
Mức giá chung và lạm phát
Cán cân thanh toán
Mô hình cung cầu của một ngành
Kinh tế học thực chứng có đặc điểm
Dựa trên những chuẩn mực cá nhân
Được đưa ra để khuyến nghị
Mang tính đánh giá, chỉ dẫn chủ quan
Giải thích khách quan sự hoạt động của nền kinh tế
Chính sách nào được thực hiện bằng cách thay đổi các khoản thu và chi ngân sách của chính phủ.
Tài khoá.
Thu nhập.
Tiền tệ.
Kinh tế đối ngoại.
Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:
Các quan hệ kinh tế của các ngành trong nền kinh tế
Mức giá chung, lạm phát
Các thị trường từng ngành
Các cấu trúc thị trường
Mục tiêu kinh tế đối ngoại là:
Ổn định tỷ giá hối đoái
Ổn định lãi suất
Cân bằng ngân sách
Tăng cường nhập khẩu
Mục tiêu của kinh tế vĩ mô là:
Tối đa hóa lợi nhuận
Tối đa hóa doanh thu
Tạo được nhiều việc làm tốt
Giảm sức mạnh độc quyền (vi mô)
Câu 19 : Nguồn gốc của việc giải quyết các vấn đề kinh tế cơ bản:
A. Nguồn lực khan hiếm
A. Đặc điểm tự nhiên
A. Nguồn cung của nền kinh tế
A. Sức mua của nền kinh tế.
Câu 20 : Nền kinh tế hỗn hợp bao gồm:
A. Cả nội thương và ngoại thương
A. Cả cơ chế chỉ huy và thị trường
A. Cả kinh tế chuẩn tắc và thực chứng
A. Cả kinh tế vi mô và vĩ mô
Câu 21: GDP có thể được đo lường bằng tổng của:
A. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng
A. Tiêu dùng, thu nhập tài sản ròng, tiền lương và lợi nhuận
A. Giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng, chi phí hàng hoá trung gian, thu nhập tài sản ròng và tiền thuê
A. Đầu tư, tiêu dùng, lợi nhuận và chi phí hàng hoá trung gian
Câu 22: GDP là:
A. Tổng sản phẩm quốc nội
A. Tổng sản phẩm quốc dân
A. Tổng thu nhập quốc dân
A. Sản phẩm quốc dân ròng
Câu 23: GDP đo lường
A. Quy mô đầu ra của nền kinh tế
A. Quy mô đầu vào của nền kinh tế
A. Mức sống cư dân của một quốc gia
A. Sự tăng trưởng kinh tế
Câu 24: (GDP/số dân) đo lường
A. Quy mô đầu ra của nền kinh tế
A. Quy mô đầu vào của nền kinh tế
A. Mức sống cư dân của một quốc gia
A. Sự tăng trưởng kinh tế
CPI đo lường
Biến động giá sản xuất
Biến động giá tiêu dùng
Tăng trưởng kinh tế
Mức sống cư dân của một quốc gia
Đo lường biến động giá không sử dụng chỉ tiêu:
Chỉ số giá sản xuất
Chỉ số giá tiêu dùng
Chỉ số điều chỉnh GDP
Chỉ số thu nhập bình quân
Tỷ lệ giữa GDP danh nghĩa so với GDP thực tế đo lường
Biến động giá
Tăng trưởng kinh tế
Mức sống cư dân của một quốc gia
Mức lạm phát
Nếu giá trị nhập khẩu của quốc gia X tăng 300, các yếu tố khác không đổi thì GDP của quốc gia đó:
Tăng 300
Giảm 300
Không đổi
Giảm 3 lần
Một nền kinh tế có GNP = 6000, thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài là 200, thì GDP của nền kinh tế đó là:
6200
6000
5800
6500
Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực:
Tính theo giá hiện hành
Đo lường giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng
Được điều chỉnh theo lạm phát
Được sử dụng để so sánh giữa các năm
Câu 31: Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:
A. Tính theo giá hiện hành
A. Đo lường giá trị toàn bộ sản phẩm cuối cùng
A. Đo lường giá trị cho cả sản phẩm trung gian
A. Thường tính cho một năm
Câu 32: Giá trị sản lượng của một hãng trừ đi giá trị mua vào về vật liệu và dịch vụ từ đơn vị khác được gọi là:
Lợi nhuận
Giá trị gia tăng
Xuất khẩu ròng
Doanh thu ròng
Câu 33: Sự chênh lệch giữa đầu tư và đầu tư ròng là:
A. Đầu tư tài chính
A. Hao mòn tài sản cố định
A. Đầu tư hàng tồn kho
A. Thuế gián thu
Câu 34: GDPmp là
A. GDP theo giá thị trường của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng
A. GDP theo chi phí đầu vào sản xuất
A. Hệ số điều chỉnh GDP
A. Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài
Câu 35: Sự chênh lệch giữa GDPmp và GDPfc là:
A. Khấu hao và thuế gián thu
A. Khấu hao và thuế trực thu
A. Thuế trực thu và trợ cấp
A. Thuế gián thu và trợ cấp
Câu 36: Sản phẩm quốc dân ròng NNP bằng
A. GNP trừ khấu hao
A. GDP trừ khấu hao
A. NI trừ khấu hao
A. GDP trừ thuế gián thu
Giả sử nền kinh tế sản xuất 2 sản phẩm A và B theo số liệu trong bảng, GNP thực tế năm 2017 là: (GNP thực tế = Po.Q t)
A. 320
B. 50
C. 250
D. 350
Giả sử nền kinh tế sản xuất 2 sản phẩm A và B theo số liệu trong bảng, GNP danh nghĩa 2017 là:
A. 350
B. 500
C. 210
D. 300
Chỉ tiêu nào không dùng để tính tỷ lệ lạm phát
Dgdp
CPI
PPI
NNP
Thu nhập khả dụng là thu nhập còn lại sau khi lấy tổng thu nhập…
Trừ thuế trực thu, cộng trợ cấp
Trừ thuế trực thu, trừ trợ cấp
Cộng thuế trực thu, cộng trợ cấp
Cộng thuế trực thu, trừ trợ cấp
GDP thực tế của năm N là 5000, của năm N+1 là 5200. Tỷ lệ tăng trưởng là
104%
4%
200
-200
Khi xuất khẩu là 200 và nhập khẩu gấp đôi thì
Cán cân thương mại xuất siêu
Cán cân thương mại nhập siêu
Cán cân thương mại cân bằng
Cán cân thương mại là +200
Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế của các thời kỳ thì sử dụng
GDP theo giá thị trường
GDP danh nghĩa
GDP thực
GDP theo yếu tố chi phí
Giả sử GDP = 3000, C = 2000, G = 400, NX = -100, mức đầu tư của nền kinh tế là bao nhiêu:
700
800
900
1000
Nền kinh tế của một quốc gia có tổng tiền lương 3000, thu nhập từ cho thuê nhà đất 1000, thu nhập từ lãi cho vay vốn 500, lợi nhuận của các hãng kinh doanh 1500. Thu nhập quốc dân là:
6000
5000
500
4000
Nếu thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài là 100 thì
GNP > GDP
GNP = GDP
GNP < GDP
NFA < 0
Không tính vào GDP Việt Nam khoản sau:
Giá trị hàng hóa tiêu dùng được sản xuất bởi một công ty của người Việt Nam ở Nhật.
Giá trị hàng hóa tiêu dùng được sản xuất ra bởi một công ty của người Nhật tại Việt Nam.
Giá trị hàng hóa cuối cùng được sản xuất ra bởi người Việt Nam trên đất nước mình
Giá trị dịch vụ mà người Nhật phải trả khi đi du lịch tại Việt Nam
GNP Việt Nam đo lường giá trị sản xuất và thu nhập được tạo ra bởi:
Công dân Việt Nam và các nhà máy mà họ sở hữu bất kể chúng được đặt ở đâu trên thế giới
Những người lao động và các nhà máy đặt trên lãnh thổ Việt Nam
Riêng khu vực dịch vụ trong nước
Riêng khu vực chế tạo trong nước
PPI đo lường
Biến động giá sản xuất
Biến động giá tiêu dùng (CPI)
Tăng trưởng kinh tế
Mức sống cư dân của một quốc gia
Chi tiêu của chính phủ trong GDP không bao gồm
Chi cho quốc phòng, an ninh
Trợ cấp thất nghiệp
Chi cho xây dựng cầu đường
Trả lương cho bộ máy hành chính
Đồng nhất thức trong mô hình nền kinh tế giản đơn là:
C=S
S=I
C=I
C=S=I
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí
Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp
Tiền lương của người lao động
Trợ cấp cho kinh doanh
Tiền thuê đất
Một nền kinh tế giản đơn có tổng tiền lương bằng 4000, lãi vay bằng 600, tiền thuê tài sản cố định bằng 250, khấu hao tài sản cố định là 350 và lợi nhuận hàng kinh doanh bằng 450 thì nền kinh tế đó có GDPmp là:
950
5300
5650
5850
Một nền kinh tế có thu nhập quốc dân là 6000, khấu hao tài sản cố định là 350 thuế gián thu 250 thì nền kinh tế đó có GDPmp là:
6350
6600
6100
5400
Một nền kinh tế có thu nhập quốc dân là 6000, tỷ lệ thuế thu nhập 5% và trợ cấp 100 thì thu nhập khả dụng là:
5500
5200
5800
5715
Xét giỏ hàng hóa theo số liệu bảng sau, chỉ số giá tiêu dùng là
A. 138,89%
B. 38,89%
C. 134,9%
D. 34,9%
Xét giỏ hàng hóa theo số liệu bảng sau, chỉ số điều chỉnh GDP là
A. 140,6%
B. 38,89%
C. 134,9%
D. 34,9%
Một quốc gia có CPI năm 2016 và 2017 lần lượt là 112% và 120%, tỷ lệ lạm phát năm 2017 là:
6,7%
7,1%
-7,1%
-6,7%
Một quốc gia có chỉ số điều chỉnh GDP năm 2016 và 2017 lần lượt là 1,55 và 1,65 tỷ lệ lạm phát năm 2017 là:
6,45%
6,06%
106,45%
93,93%
Nếu GDP danh nghĩa năm 2016 và 2017 lần lượt là 2000 tỷ đồng và 2150 tỷ đồng, DGDP của hai năm lần lượt là 1,05 và 1,15
GDP thực tế năm 2016 lớn hơn
GDP thực tế năm 2017 lớn hơn
GDP thực tế của 2 năm bằng nhau
Chưa đủ thông tin để kết luận chính xác
GNP của Việt Nam đo lường thu nhập:
Người Việt Nam tạo ra ở cả trong nước và nước ngoài
Người Việt Nam tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam
Của người nước ngoài tại Việt Nam
Của cả khu vực do người Việt Nam và nước ngoài tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam
Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:
Tổng sản phẩm quốc dân
Thu nhập khả dụng
Sản phẩm quốc dân ròng
Thu nhập một hàng kinh doanh
Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:
GNP < GDP
GNP > GDP
GNP và GDP không liên quan với nhau
Câu 64: Trong nền kinh tế mở:
A. GNP > GDP
A. GNP = GDP
A. GNP < GDP
A. thiếu cơ sở để kết luận chỉ tiêu GNP hay GDP lớn hơn
Câu 65: Hoạt động nào sau đây không làm tăng GDP của một nước:
A. Xây dựng một cây cầu
A. Mở rộng đường giao thông
A. Nhập khẩu nhiều ô tô
A. Xuất khẩu nhiều hàng tiêu dùng
Câu 66: Nếu thu nhập quốc dân không đổi, thu nhập khả dụng tăng khi:
A. Tiêu dùng tăng
A. Thuế thu nhập giảm
A. Trợ cấp giảm
A. Tiết kiệm giảm
Câu 67: Khoản mục nào dưới đây được tính tăng GDP năm nay:
A. Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài
A. Máy in được sản xuất trong năm nay nhưng chưa bán được
A. Một chiếc máy tính sản xuất năm trước nhưng bán được trong năm nay
A. Một ngôi nhà cũ bán năm trước năm nay mới thu hết tiền
Câu 68: Hàng hóa trung gian là hàng hóa mà chúng:
A. Được mua trong năm nay nhưng được sử dụng cho những năm sau
A. Được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ khác
A. Được tính trực tiếp vàp GDP
A. Được bán cho người sử dụng cuối cùng
Câu 69: Khi tính GDP cần loại bỏ sản phẩm trung gian vì:
A. Chúng chưa thể sử dụng để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
A. Chúng chưa phải sản phẩm hoàn thành
A. Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng lặp
A. Chúng cần phải tiếp tục chế biến
Trong bảng dữ liệu sau, tổng giá trị sản phẩm trung gian là:
A. 650
B. 1150
C. 500
D. 350
Trong bảng dữ liệu sau, giá trị gia tăng ở công đoạn 3 là:
A. 350
B. 200
C. 150
D. 550
Nền kinh tế của một quốc gia có GNP = 5000, thu nhập của người nước ngoài tại quốc gia đó là 200, thu nhập của người dân quốc gia đó ở nước ngoài là 400 thì GDP của nền kinh tế đó là:
4500
4600
4800
5200
Nền kinh tế của một quốc gia có GDP = 5000, thu nhập của người nước ngoài tại quốc gia đó là 200, thu nhập của người dân quốc gia đó ở nước ngoài là 400 thì GNP của nền kinh tế đó là:
600
4800
5200
5600
Câu 74: Nền kinh tế của một quốc gia có tiêu dùng 2000, đầu tư 1000, chi tiêu Chính phủ 500, xuất khẩu 300, nhập khẩu 200, thu nhập của người nước ngoài tại quốc gia đó là 200, thu nhập của người dân quốc gia đó ở nước ngoài là 300 thì GNP của nền kinh tế đó là:
A. 3400
A. 3600
A. 3700
A. 4000
Câu 75: Nền kinh tế của một quốc gia có GNP 7000, tiêu dùng 3000, đầu tư 2000, chi tiêu
Chính phủ 1000, nhập khẩu 500, thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài 500 thì xuất khẩu:
300
500
1000
1500
Câu 76: Nền kinh tế của một quốc gia có GNP 6000, tiêu dùng 3000, đầu tư 1000, chi tiêu Chính phủ 1000, nhập khẩu 500, thu nhập ròng từ tài sản ở nước ngoài 300 thì xuất khẩu ròng:
1500
1200
700
500
Câu 77: Nền kinh tế của một quốc gia có GNP 5000, tiêu dùng 2000, đầu tư 1000, chi tiêu
Chính phủ 1500, nhập khẩu 300, thu nhập của người nước ngoài tại quốc gia đó là 500, thu nhập của người dân quốc gia đó ở nước ngoài là 300 thì xuất khẩu ròng là:
1000
700
500
200
Câu 78: Nền kinh tế của một quốc gia có tổng tiền lương 3000; thu nhập từ cho thuê nhà đất, lãi cho vay vốn và lợi nhuận của các hãng kinh doanh 2000; thuế giá trị gia tăng của hàng tiêu dùng 500; sản phẩm quốc dân ròng là:
500
5000
5500
6000
Câu 79: Nền kinh tế của một quốc gia có tổng tiền lương 4000, thu nhập từ cho thuê nhà đất 1000, thu nhập từ lãi cho vay vốn 600, lợi nhuận của các hãng kinh doanh 1400, trợ cấp cho các hộ gia đình 800, thuế thu nhập 1200. Thu nhập khả dụng là:
A. 9000
B. 7400
C. 6600
D. 5000
Nền kinh tế của một quốc gia có thu nhập quốc dân là 8000, thuế trực thu 1000, trợ cấp cho các hộ gia đình 500, tiêu dùng 5000. Vậy tiết kiệm là:
A. 1500
B. 2500
C. 2000
D. 3000
GDP thực năm 2016 là 6000, GDP theo giá thị trường năm 2017 là 6426, GDP năm 2017 là 1,02, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là
7,1%
5,0%
9,2%
7,3%
CPI của năm 2016, 2017 lần lượt là 1,8 và 1,85. của năm 2016, 2017 lần lượt là 1,82 và 1,88. Tỷ lệ lạm phát tính theo CPI và GDP năm 2017 lần lượt là
A. 2,8% và 3,3%
B. 1,1% và 1,6%
C. 3,3% và 2,8%
D. 1,6% và 1,1%
Biết ΣP0Q0 = 1000, ΣPtQ0 = 1300, ΣP0Qt = 1400, ΣPtQt = 1840. CPI và GDP năm t lần lượt là
1,3 và 1,314
1,4 và 1,384
1,384 và 1,4
1,285 và 1,3
GDP thực năm 2016 là 5000, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là 6,8%. Vậy GDP thực năm 2017 là
340
5340
681
5068
Biết ΣP0Q0 = 2000, ΣP1Q0 = 2500, ΣP2Q0 = 2600 (với 0,1,2 là ký hiệu năm cơ sở, năm thứ nhất, năm thứ hai). Chỉ số CPI năm thứ nhất, năm thứ hai là
A. 1,25 và 1,3
B. 1,25 và 1,04
C. 25% và 30%
D. 25% và 4%
GDP danh nghĩa năm 2016, 2017 lần lượt là 5150 và 5406; D_GDP năm 2016, 2017 lần lượt là 1,03 và 1,02; tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là
6%
97%
7%
5%
Nếu mức sản xuất không thay đổi, trong khi đó giá của mọi hàng hóa đều tăng gấp đôi so với năm gốc, khi đó:
GDP thực tế không đổi còn GDP danh nghĩa giảm đi một nửa
GDP thực tế không đổi và GDP danh nghĩa tăng gấp đôi
Cả GDP thực tế và GDP danh nghĩa đều không thay đổi
GDP thực tế tăng gấp đôi và GDP danh nghĩa không thay đổi
Nền kinh tế của một quốc gia có tổng tiền lương 3000, thu nhập từ cho thuê nhà đất 1000, thu nhập từ lãi cho vay vốn 500, lợi nhuận của các hãng kinh doanh 1500, trợ cấp cho các hộ gia đình 300, thuế thu nhập 10% so với thu nhập quốc dân. Thu nhập khả dụng là:
5700
5670
6000
6300
Nền kinh tế của một quốc gia có tổng tiền lương 3000, thu nhập từ cho thuê nhà đất và lãi cho vay vốn 1500, trợ cấp 300, thuế thu nhập 600, thu nhập khả dụng 5700. Thu nhập của các hãng kinh doanh là:
1500
1100
2100
2300
Câu 90: Nền kinh tế của một quốc gia có thu nhập quốc dân là 5000, thuế thu nhập 10% so với thu nhập quốc dân . Tiết kiệm là 1000. Vậy, tiêu dùng là:
3500
500
5500
5400
Câu 91: Giả sử nền kinh tế sản xuất 2 sản phẩm A và B theo số liệu trong bảng, GNP danh nghĩa và GNP thực tế năm 2017 lần lượt là:
A. 518 và 740
A. 740 và 518
A. 272 và 370
A. 370 và 272
Câu 92: Khoản tiền 50.000$ mà gia đình bạn chi mua một chiếc xe BMW được sản xuất tại Đức sẽ được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu như thế nào?
A. Đầu tư tăng 50.000$ và xuất khẩu ròng giảm 50.000$
A. Tiêu dùng tăng 50.000$ và xuất khẩu ròng giảm 50.000$
A. Xuất khẩu ròng giảm 50.000$
A. Xuất khẩu ròng tăng 50.000$
Câu 93: GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:
A. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc
A. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng 0
A. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng 0
A. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
Câu 94: Từ dữ liệu trong bảng, với năm 2016 được coi là năm cơ sở, tỷ lệ lạm phát năm 2017 tính theo CPI là
A. 55,5%
A. 155,5%
A. 5,5%
A. 105%
Từ dữ liệu trong bảng, CPI năm 2017 và 2018 là
A. 1,33 và 1,5
B. 1,33 và 1,125
C. 33% và 5%
D. 33% và 12,5%
Biết ΣP0Q0 = 2000, ΣP1Q0 = 2500, ΣP2Q0 = 2600 (với 0,1,2 là ký hiệu năm cơ sở, năm thứ nhất, năm thứ hai). Tỷ lệ lạm phát năm thứ nhất, năm thứ hai là
1,25 và 1,3
1,25 và 1,04
25% và 4%
25% và 30%
Từ dữ liệu trong bảng, tỷ lệ lạm phát năm 2018 tính theo CPI là
A. 7,14%
B. 6,7%
C. 5,5%
D. 7,5%
Từ dữ liệu trong bảng, CPI và DGDP trong năm 2017 lần lượt là
1,56 và 1,54
1,54 và 1,56
1,44 và 1,42
1,42 và 1,44
Câu 99: Biết ΣP0Q0 = 1000, ΣPtQ0 = 1300, ΣP0Qt = 1400, ΣPtQt = 1680 (t là năm 2016). CPI và DGDP năm 2017 lần lượt là 1,5 và 1,4. Tỷ lệ lạm phát năm 2017 tính theo CPI và DGDP lần lượt là:
30% và 28,5%
28,5% và 30%
15,3% và 16,7%
8,9% và 15,3%
Câu 100: Từ dữ liệu trong bảng, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là
A. 124%
A. 24%
A. 23,3%
A. 123,3%
Câu 101: GDP thực năm 2016 là 6000, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là 6,8%, DGDP của 2017 là 1,05 . Vậy GDP theo giá thị trường năm 2017 là
A. 6408
A. 6728,4
A. 6102,8
A. 6068
Câu 102: GDP danh nghĩa năm 2016 là 6000, DGDP của 2016 là 1,05, tỷ lệ tăng trưởng kinh tế năm 2017 là 6,8%. Vậy GDP thực năm 2017 là
A. 6408
A. 6728,4
A. 6102,8
A. 6068
Câu 1 : Tổng cầu về hàng hóa dịch vụ của một quốc gia phụ thuộc vào các quyết định của:
? Người nước ngoài, các hộ gia đình
? Các hộ gia đình, Chính phủ
? Chính phủ
?Người nước ngoài, các hộ gia đình, Chính phủ
Câu 2 : Cán cân thương mại thặng dư tức là:
? Giá trị hàng hóa nhập khẩu > xuất khẩu
? Giá trị hàng hóa nhập khẩu < xuất khẩu
? Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu thay đổi
? Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau.
Câu 3 : Cán cân thương mại thâm hụt tức là:
? Giá trị hàng hóa nhập khẩu > xuất khẩu
? Giá trị hàng hóa nhập khẩu < xuất khẩu
? Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu thay đổi
? Giá trị hàng hóa nhập khẩu và xuất khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau.
Câu 4 : Ngân sách cân bằng khi:
? Thu của ngân sách bằng chi ngân sách
? Số thu thêm bằng số chi thêm
? Thu của ngân sách bằng chi ngân sách và Số thu thêm bằng số chi thêm
? Thu của ngân sách khác chi ngân sách
Câu 5: Khi thực hiện chính sách tài khóa, chính phủ sử dụng công cụ:
? Giá cả và tiền lương
? Tỷ giá hối đoái
? Thuế
? Thị trường mở
Câu 7: Thặng dư ngân sách chính phủ có nghĩa là:
? Chính phủ có tiết kiệm cung cấp cho thị trường tài chính
? Khu vực tư nhân không có tiết kiệm cung cấp cho thị trường tài chính
? Đây là nền kinh tế đóng
? Đây là nền kinh tế mở
Câu 11 : Chính sách nào giúp Chính phủ luôn đạt được ngân sách cân bằng
? Chính sách tài khoá cùng chiều
? Chính sách tài khoá ngược chiều
? Chính sách tiền tệ mở rộng
? Chính sách tiền tệ thắt chặt
Câu 12 : Chính sách nào giúp Chính phủ giữ cho nền kinh tế luôn ở mức sản lượng tiềm năng
? Chính sách tài khoá cùng chiều
? Chính sách tài khoá ngược chiều
? Chính sách tiền tệ mở rộng
? Chính sách tiền tệ thắt chặt
Câu 15: Nhân tố nào là nhân tố chính ảnh hưởng đến tiêu dùng của hộ gia đình:
? Thu nhập khả dụng
? Thu nhập dự toán
? Lãi suất
? Sản lượng quốc gia
Câu 16: Điểm vừa đủ trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó:
? Tiết kiệm của hộ gia đình đúng bằng chi tiêu
? Tiết kiệm đúng bằng thu nhập khả dụng
? Tiết kiệm đúng bằng đầu tư của hộ gia đình
? Chi tiêu dùng đúng bằng thu nhập khả dụng
Câu 17: Nếu m là số nhân chi tiêu trong mô hình giản đơn, m' là số nhân chi tiêu trong nền kinh tế đóng thì:
? m = m'
? m < m'
? m > m'
? Không đủ dữ liệu để kết luận
Câu 18: Nếu m là số nhân chi tiêu trong mô hình giản đơn, m'' là số nhân chi tiêu trong nền kinh tế mở thì:
? m = m'
? m < m'
? m > m'
? Không đủ dữ liệu để kết luận
Câu 20: Khi thu nhập tăng, tổng chi tiêu:
? Tăng
? Giảm
? Không thay đổi
? Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của giá cả hàng hóa
Câu 21 : Hàm tiêu dùng của các hộ gia đình biểu diễn mối quan hệ giữa tiêu dùng của họ với:
? Đầu tư
? Thu nhập
? Thuế
? Tỷ lệ lạm phát
Câu 22 : Nếu hàm tiết kiệm S = -25 + 0,4YD thì hàm tiêu dùng là:
? C = -25 + 0,4YD
? C = 25 + 0,4YD
? C = 25 + 0,6YD
? C = 25 - 0,4YD
Câu 23 : Khuynh hướng tiêu dùng biên là:
? Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm một đơn vị
? Phần tiêu dùng giảm khi tiết kiệm tăng một đơn vị
? Phần tiêu dùng tăng khi thu nhập khả dụng tăng một đơn vị
? Phần thu nhập giảm khi sản lượng giảm một đơn vị
Câu 24 : Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc vào:
? Thu nhập từ tiền công và tiền lương
? Của cải hay tài sản
? Yếu tố xã hội, tâm lý, tập quán sinh hoạt
? Thu nhập từ tiền công và tiền lương; tài sản; yếu tố tâm lý, tập quán sinh hoạt
Câu 25 : Đẳng thức nào sau đây đúng:
? mpc + mps = 0
? mpc - mps = 1
? mpc = mps
? mpc + mps =1
Câu 26 : Độ dốc của đường tiết kiệm bằng:
? mpc
? mps
? mpm
? 1- mps
Câu 27 : Phát biểu nào dưới đây không đúng:
? Khi Yd=0 thì tiêu dùng vẫn là số dương
? mpc+mps=1
? mpc không thể lớn hơn 1
? mpc và mps luôn trái dấu nhau
Câu 30: Ngân sách Chính phủ thâm hụt khi:
? Chi tiêu nhiều hơn thuế ròng
? Chi tiêu bằng thuế ròng
? Chi tiêu ít hơn thuế ròng
? Chi tiêu ít hơn hoặc bằng thuế ròng
Câu 31: Ngân sách thặng dư khi:
? Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách
? Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách
? Tổng thu ngân sách bằng hơn tổng chi ngân sách
? Phần thuế thu thêm lớn hơn phần chi ngân sách tăng thêm
Câu 32: Số nhân chi tiêu trong mô hình giản đơn là:
? mpc
? 1/mpc
? mpm
? 1/mps
Câu 34: Tiết kiệm mang giá trị âm khi hộ gia đình:
? Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng
? Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm
? Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng
? Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng
Câu 36 : Lãi suất càng cao thì cầu về đầu tư sẽ:
? Càng tăng
? Càng giảm
? Không chịu ảnh hưởng
? Không có kết luận
Câu 38 : Tiêu dùng tự định là
? Tiêu dùng tối thiểu
? Tiêu dùng không phụ thuộc vào thu nhập
? Tiêu dùng tương ứng với tiết kiệm tự định
? Tiêu dùng tối thiểu, không phụ thuộc vào thu nhập, tương ứng với tiết kiệm tự định
Câu 39: Để khuyến khích các hãng đầu tư vào các sản phẩm mới, Chính phủ nên:
? Tăng thuế đánh vào lợi tức của doanh nghiệp
? Giảm thuế đánh vào lợi tức của doanh nghiệp
? Tăng chi tiêu Chính phủ
? Giảm chi tiêu Chính phủ
Câu 40 : Điều nào dưới đây là ví dụ về chính sách tài khóa mở rộng:
? Tăng thuế
? Tăng trợ cấp
? Tăng chi tiêu của Chính phủ
? Tăng thuế và tăng chi tiêu của Chính phủ
