wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC (1-4)

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của Nhà nước?

a)

Nhà nước ban hành pháp luật.

b)

Nhà nước là tổ chức được hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ, công chức.

c)

Nhà nước quy định và thực hiện việc thu các loại thuế.

d)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia.

2.

Lựa chọn quá trình nào đúng nhất về sự ra đời của nhà nước?

a)

Ba liên phần cống lao động, phân hoá giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước.

b)

Ba liên phần cống lao động, xuất hiện tư hữu, nhà nước, phân hoá giai cấp, xuất hiện nhà nước.

c)

Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hoá giai cấp, xuất hiện nhà nước.

d)

Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, phân hoá giai cấp, xuất hiện nhà nước.

3.

Các quan điểm, học thuyết về nhà nước nhấn mạnh điều gì?

a)

Bảo vệ nhà nước khỏi các đầu tầm của nhóm vấn đề.

b)

Tỷ giá các mặt chi phí của các cơ quan và nhà nước.

c)

Nhà nước được bảo đảm bởi pháp chế nhà nước.

d)

Nhà nước là kết quả tất yếu của sự phát triển của xã hội.

4.

Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận của cộng đồng?

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết lực lượng xã hội.

d)

Học thuyết khế ước xã hội.

5.

Nguồn gốc ra đời của nhà nước là

a)

sự xuất hiện của tư hữu, phân hoá giai cấp và xã hội.

b)

sự xích mích của gia đình.

c)

có nhu cầu giá cấp thống trị.

d)

Học thuyết Mác–Lênin.

6.

Nội dung nào KHÔNG đúng với việc hình thành quyền thu quốc gia?

a)

Do cuộc hội bầu ra.

b)

Do nhân dân bầu ra.

c)

Cha truyền con nối.

d)

Được chọn ra bởi những người dân.

7.

Nhận định nào cho thấy hiến pháp phải là chủ quyền quốc gia?

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.

b)

Mọi quốc gia đều có chủ quyền quốc gia bất kể vị thế nào.

c)

Chỉ quốc gia có chủ quyền mới ban hành được luật pháp quốc gia.

d)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.

8.

Vì sao nhà nước có bản chất xã hội?

a)

Nhà nước là thiết chế quản trị hợp lý xã hội.

b)

Nhà nước quản lý xã hội.

c)

Nhà nước là một tổ chức chính trị của xã hội và nó trùng với lợi ích giai cấp thống trị.

d)

Nhà nước đại diện cho giai cấp để giải quyết lợi ích xã hội.

9.

Về phạm chia của các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên

a)

đặc thù dân cư và kinh tế - xã hội của từng nước.

b)

đặc thù của lãnh thổ hành chính văn hoá, cảnh quan lãnh thổ.

c)

đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước.

d)

phù thuộc theo đặc điểm hệ thống chức năng của nhà nước.

10.

Nhà nước là

a)

một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế.

b)

một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội.

c)

một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng quản lý xã hội.

d)

một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội.

11.

Bản chất giai cấp của các nhà nước khác nào sau đây không giống với các nhà nước còn lại?

a)

Nhà nước tư sản.

b)

Nhà nước phong kiến.

c)

Nhà nước Xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhà nước Phong kiến.

12.

Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là

a)

khả năng sử dụng các phương tiện vũ lực.

b)

khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.

c)

có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị, hoặc học thuyết tư tưởng.

d)

việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là đặc quyền.

13.

Chủ quyền quốc gia thể hiện

a)

khả năng quyết định của nhà nước lên các vấn đề lãnh thổ, đối ngoại.

b)

sự độc lập của quốc gia trong các quan hệ đối nội.

c)

khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan hệ quốc tế.

d)

vai trò của nhà nước trên trường quốc tế.

14.

Chức năng của nhà nước là

a)

những công việc và mục đích nhà nước nhằm giải quyết và đạt tới.

b)

những hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện công việc của nhân dân.

c)

những hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước.

d)

những loại hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước.

15.

Phương tiện nào sau đây thể hiện đầy đủ tính giai cấp của nhà nước?

a)

Nhà nước là bộ máy dân sự của xã hội có giai cấp.

b)

Nhà nước ra đời là một phần của xã hội có giai cấp; là một bộ máy có tính giai cấp, duy trì sự thống trị của giai cấp này với những giai cấp khác.

c)

Nhà nước là một bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này với những giai cấp khác.

d)

Nhà nước là một bộ máy có tính giai cấp

16.

Vì sao các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau?

a)

Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng.

b)

Mỗi nước có quyền lực công cộng đặc biệt.

c)

Nhà nước là tổ chức quyền lực chính trị tối cao trên đơn vị hành chính – lãnh thổ.

d)

Nhà nước có chủ quyền.

17.

Chọn nhận định đúng nhất thể hiện nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật

a)

Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng luật.

b)

Pháp luật là phương tiện quản lý tiên ưu của nhà nước bởi nó do nhà nước đặt ra.

c)

Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật; mọi người phải tuân thủ pháp luật.

d)

Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lý dân cư.

18.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tính hành chính – lãnh thổ, tính thống nhất và thị xã.

b)

Thành phần chính trị xã hội.

c)

Chức năng của nhà nước một quốc gia duy nhất, luật lệ và hiến pháp.

d)

Phân cấp quyền lực theo các đơn vị hành chính: quận, phường, huyện.

19.

Nhà nước thu thuế để

a)

bảo đảm lợi ích của giai cấp cầm quyền các cấp.

b)

đảm bảo sự công bằng trong xã hội.

c)

nhằm đảm bảo một số lợi ích cơ bản của dân cư.

d)

bảo vệ lợi ích cho người nghèo

20.

Nhận định nào đúng?

a)

Chỉ có Nhà nước mới cưỡng chế một mặt xã hội có giai cấp.

b)

Chỉ có Nhà nước mới có chức năng cưỡng chế tối đa với mọi người mới có quyền ban hành pháp luật.

c)

Chỉ có nhà nước mới tổ chức quyền lực, quản lý, cưỡng chế xã hội.

d)

Chỉ có nhà nước mới đảm bảo quyển lợi dân cư và thực thi các loại thuế.

21.

Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại ở chức danh Thủ tướng?

a)

Cộng hoà đại nghị.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Cộng hoà hỗn hợp.

d)

Cộng hoà tổng thống.

22.

Nhận định nào sau đây phù hợp với chính thể cộng hoà tổng thống?

a)

Tổng thống vừa là nguyên thủ quốc gia vừa đứng đầu hành pháp.

b)

Thủ tướng đứng đầu chính phủ.

c)

Tổng thống chịu trách nhiệm trước Quốc hội về hoạt động hành pháp.

d)

Quốc hội bầu ra nội các hành pháp.

23.

Dân bầu nguyên thủ quốc gia.

a)

Cha truyền con nối vị trí nguyên thủ quốc gia.

b)

Nguyên thủ quốc gia thành lập kết hợp giữa bầu và bổ nhiệm.

c)

Dân bầu nguyên thủ quốc gia.

d)

Quốc hội bầu nguyên thủ quốc gia.

24.

Quyền lực nhà nước trong hình thức chính thể quân chủ

a)

Một người làm chủ tuyệt đối.

b)

Một người làm chủ tuyệt đối hoặc tương đối.

c)

Quốc hội.

d)

Tổng thống.

25.

Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm:

a)

chính thể cộng hòa và cơ cấu nhà nước.

b)

chính thể quân chủ và chế độ chính trị.

c)

chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa.

d)

hình thức cấu trúc và chế độ chính trị.

26.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chế độ đại nghị?

a)

Nghị viện có thể giải tán Chính phủ.

b)

Chính phủ chịu trách nhiệm thường xuyên trước Nghị viện.

c)

Lãnh sự Mỹ và con nhà làm bộ trưởng.

d)

Người đứng đầu Chính phủ do dân bầu trực tiếp.

27.

Theo thông tin, Chủ tịch nước, Nhà vua, Nữ hoàng đều phù hợp với trường hợp nào sau đây?

a)

Đứng đầu cơ quan Tư pháp.

b)

Nguyên thủ quốc gia.

c)

Đứng đầu cơ quan Hành pháp.

d)

Được ban lập pháp bầu ra.

28.

Cách thức thành lập các cơ quan nhà nước KHÔNG được thực hiện trong chế độ quân chủ đại diện.

a)

Cử Nghị viện.

b)

Bầu cử Tổng thống.

c)

Cha truyền, con nối.

d)

Bổ nhiệm các Bộ trưởng.

29.

Nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm

a)

Thực hiện nguyên tắc nhà nước dân chủ cách chủa.

b)

Tạo sự thống nhất, tập trung và nâng cao hiệu quả quản lý.

c)

Đảm bảo quyền lực của nhân dân được tập trung.

d)

Ngăn ngừa và hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước.

30.

Hình thức chính thể của nhà nước XHCN là

a)

chính thể cộng hòa dân chủ.

b)

chính thể quân chủ hạn chế.

c)

chính thể quân chủ tuyệt đối.

d)

chính thể cộng hòa hợp tác.

31.

Bộ máy hành chính của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có thành phần?

a)

Các Sở, Ban, Phòng, Hội.

b)

Các Ban.

c)

Các Sở.

d)

Các Phòng.

32.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp?

a)

Bộ Tư pháp.

b)

Thanh tra Chính phủ.

c)

Bộ Công an.

d)

Viện kiểm sát nhân dân.

33.

Cơ cấu bộ máy hành chính nhà nước được chia theo

a)

Cơ cấu tổ chức theo kinh tế.

b)

Cơ cấu tổ chức theo nhiệm vụ.

c)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng.

d)

Cơ cấu tổ chức theo xã hội.

34.

Bộ máy hành chính nhà nước đứng đầu là:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Thủ tướng Chính phủ.

35.

Cơ quan thường trực của Quốc hội:

a)

Chính phủ.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Hội đồng nhân dân các cấp.

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

36.

Cơ quan nào không thuộc phạm trù của bộ máy hành chính nhà nước?

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã.

b)

Ủy ban nhân dân cấp huyện.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Chính phủ.

37.

Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là

a)

Bộ và cơ quan ngang bộ.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

38.

Bộ máy hành chính nhà nước thực hiện quyền

a)

Hành pháp.

b)

Lập pháp.

c)

Kiểm soát.

d)

Tư pháp.

39.

Cơ quan quyền lực nhà nước là

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân.

d)

Tòa án.

40.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định chia tách đơn vị hành chính cấp tỉnh:

a)

Chủ tịch nước.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ Chính trị.

d)

Quốc hội.

41.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của

a)

tổ chức xã hội.

b)

pháp luật.

c)

quy ước đạo đức.

d)

tôn giáo.

42.

Nguồn gốc ra đời của pháp luật là

a)

ý chí lãnh tụ.

b)

sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp.

c)

nhà nước.

d)

tập tục cộng đồng.

43.

Pháp luật là gì?

a)

Hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

b)

Tập hợp phong tục tập quán của cộng đồng không có tính bắt buộc

c)

Những quy định đạo đức do xã hội tự thoả thuận để tuân theo

d)

Các quyết định hành chính của cá nhân có thẩm quyền áp dụng

44.

Các con đường hình thành nên pháp luật bao gồm những hình thức nào?

a)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

b)

Học lý, án lệ, bản án dân sự của toà án

c)

Pháp lệnh, nghị quyết của tổ chức xã hội, thông cáo báo chí

d)

Điều lệ doanh nghiệp, nội quy cơ quan, thoả ước lao động tập thể

45.

Hình thức pháp luật nào được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Học lý

46.

Quy phạm pháp luật thể hiện tính giai cấp như thế nào?

a)

Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào điều kiện kinh tế xã hội

b)

Chỉ phản ánh lợi ích của cá nhân có thẩm quyền ban hành

c)

Thể hiện ý chí của mọi giai cấp, không phụ thuộc kinh tế

d)

Luôn xuất phát từ tập quán không có tính cưỡng chế

47.

Pháp luật phát sinh và tồn tại ở đâu trong xã hội?

a)

Ở loại người xuất hiện ngoài xã hội

b)

Không có Nhà nước thì vẫn tồn tại đầy đủ

c)

Ở Nhà nước, trong các quan hệ xã hội

d)

Chỉ ở các giai cấp thống trị

48.

Khẳng định nào sau đây là sai về bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nhà nước chỉ đảm bảo thực hiện đối với các mệnh lệnh của người có thẩm quyền

b)

Nhà nước bảo đảm áp dụng pháp luật bằng các biện pháp cưỡng chế khi cần

c)

Nhà nước đảm bảo thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật hợp pháp

d)

Nhà nước có cơ chế bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật

49.

Cấu trúc của quy phạm pháp luật thường gồm những yếu tố nào?

a)

Tiền lệ, tập quán, định chế

b)

Khái niệm, ví dụ, chú giải

c)

Giả định, chế định, khuyến nghị

d)

Giả định, quy định, chế tài

50.

Khẳng định nào sau đây là sai về quy phạm pháp luật?

a)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm mang tính giai cấp

b)

Quy phạm pháp luật điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hội

c)

Quy phạm pháp luật là một loại quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm do Nhà nước ban hành

51.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức nào?

a)

Hành vi cụ thể

b)

Lời nói

c)

Văn bản

d)

Văn bản và hành vi cụ thể

52.

Loại chế tài nào có thể được áp dụng khi cơ quan có thẩm quyền buộc tiêu huỷ số gia cầm bị bệnh mà ông A vận chuyển?

a)

Hành chính phạt tiền

b)

Kỷ luật khiển trách công chức

c)

Hình phạt tù có thời hạn

d)

Biện pháp khắc phục hậu quả

53.

Điểm nào sau đây là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật?

a)

Tính bắt buộc chung

b)

Tính bất buộc

c)

Tính quy định cho từng cá nhân

d)

Tính phổ biến hẹp

54.

Chế tài quy phạm pháp luật là gì?

a)

Sự trừng phạt bằng cảm tính của cộng đồng với người vi phạm

b)

Biện pháp cưỡng chế của Nhà nước áp dụng cho chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Biện pháp công khai khen thưởng đối với tổ chức vi phạm pháp luật

d)

Sự thoả thuận của các cơ quan Nhà nước làm sai mệnh lệnh hành chính

55.

Trong quan hệ pháp luật, khách thể là gì?

a)

Quyền sở hữu căn nhà của người mua và tài sản bán của người bán

b)

Sở tiền tệ của một bên tham gia giao dịch

c)

Quyền sở hữu đối với con người tham gia

d)

Quyền và nghĩa vụ mà các chủ thể hướng tới bảo vệ hoặc đạt được

56.

Năng lực hành vi của chủ thể được đánh giá qua những yếu tố nào?

a)

Trí tuệ và ý chí của chủ thể

b)

Dân tộc và quốc tịch của chủ thể

c)

Tuổi đời và thể trạng thể chất

d)

Sở hữu tài sản của chủ thể

57.

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi nào?

a)

Từ lúc sinh ra

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

58.

Độ tuổi được quy định là sẽ có năng lực hành vi dân sự là

a)

Từ 16 tuổi

b)

Đủ 12 tuổi

c)

Từ đủ 6 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

59.

Sự biến pháp lý là…

a)

Những sự kiện được quy định trong pháp luật

b)

Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người hoặc không, tùy trường hợp cụ thể

c)

Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người

d)

Những hiện tượng, sự kiện diễn ra không phụ thuộc ý chí con người, gắn với việc chấm dứt các quan hệ pháp luật cụ thể

60.

Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm những năng lực nào?

a)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

b)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực nhận thức

61.

Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể và nội dung

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

c)

Chủ thể, thánh chế, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

62.

Cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định hạn chế năng lực hành vi của công dân?

a)

Quốc hội

b)

Tòa án nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân; UBND

d)

Viện kiểm sát nhân dân

63.

Xét về độ tuổi, người không có năng lực hành vi dân sự là người…

a)

Dưới 14 tuổi

b)

Dưới 6 tuổi

c)

Dưới 18 tuổi

d)

Dưới 16 tuổi

64.

Những sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của chúng được pháp luật gắn liền với việc hình thành, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật được gọi là

a)

Sự kiện thực tế

b)

Sự kiện pháp lý

c)

Sự biến

d)

Hành vi

65.

Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân được Nhà nước công nhận khi nào?

a)

Cùng một thời điểm

b)

Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi

c)

Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật

d)

Tùy từng trường hợp

66.

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Năng lực chủ thể

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Hành vi pháp luật, năng lực chủ thể, sự kiện pháp lý

67.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện hành vi vi phạm dân sự trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự

c)

Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính

d)

Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say rượu không phải chịu trách nhiệm pháp lý

68.

Tuân thủ pháp luật là

a)

Cơ quan Nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết những công việc cụ thể

b)

Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu

c)

Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm

d)

Chủ thể pháp luật thực hiện những quyền mà pháp luật cho phép

69.

Sử dụng pháp luật là

a)

Chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì pháp luật ngăn cấm

b)

Cơ quan Nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ phát sinh

c)

Chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật

d)

Chủ thể thực hiện nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu

70.

Áp dụng pháp luật là

a)

Nộp phạt

b)

Đi học

c)

Cảnh sát giao thông lập biên bản xử lý vi phạm giao thông đường bộ

d)

Làm giấy khai sinh cho con

71.

Hành vi tuân thủ pháp luật bao gồm

a)

Cướp tài sản

b)

Từ chối cứu thương hợp lý

c)

Mua nhà, đóng thuế

d)

Thực hiện tiến hành lý

72.

Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần

b)

Hành vi trốn thuế

c)

Ý định cướp tài sản của người khác

d)

Hành vi vứt rác không lý sự

73.

Dấu hiệu nào không có trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

a)

Lỗi

b)

Mối quan hệ nhân-quả

c)

Hành vi trái pháp luật

d)

Hậu quả

74.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật bị xâm hại

c)

Động cơ

d)

Hậu quả

75.

Điểm khác biệt giữa vi phạm hành chính và tội phạm là:

a)

Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

b)

Thẩm quyền xử lý vi phạm

c)

Động cơ phạm luật

d)

Hậu quả xảy ra

76.

Theo Hiến pháp năm 2013, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước

c)

Doanh doanh

d)

Tư nhân

77.

Theo Hiến pháp 2013, nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế gì?

a)

Thị trường với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

b)

Thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

c)

Thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

d)

Định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

78.

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?

a)

Nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Nhà nước

79.

Quyền con người, quyền công dân có thể bị hạn chế trong trường hợp nào?

a)

Khi thiếu nguồn lực thực hiện quyền

b)

Khi cơ quan nhà nước yêu cầu vì thủ tục hành chính

c)

Khi cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng

d)

Khi có tranh chấp dân sự giữa các bên liên quan

80.

Nguyên tắc tổ chức quyền lực nhà nước theo Hiến pháp 2013 là gì?

a)

Thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Thống nhất, không cần kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước

c)

Phân quyền tuyệt đối giữa ba nhánh quyền lực

d)

Tập trung quyền lực ở cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp

81.

Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng thuộc cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Tòa án nhân dân tối cao

82.

Nhà nước, xã hội chăm lo xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam theo hướng nào?

a)

Phát triển, giữ nguyên bản sắc mà không tiếp thu bên ngoài

b)

Hội nhập toàn cầu, bỏ qua bản sắc dân tộc

c)

Phát triển, đậm đà bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

d)

Phát triển theo mô hình văn hóa đóng kín, bảo tồn thuần túy

83.

Công dân có nghĩa vụ nào đối với Nhà nước và xã hội?

a)

Không liên quan đến trách nhiệm xã hội

b)

Chỉ đóng thuế khi có yêu cầu riêng

c)

Thực hiện nghĩa vụ, đóng góp xây dựng Nhà nước và xã hội

d)

Chỉ thực hiện quyền, không có nghĩa vụ

84.

Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các quyền con người, quyền công dân về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội được bảo đảm như thế nào?

a)

Công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật

b)

Tùy cơ quan nhà nước quyết định

c)

Chỉ công nhận khi có lợi cho Nhà nước

d)

Bảo đảm theo thói quen xã hội

85.

Công dân bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân?

a)

Đủ 21 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi

c)

Từ đủ 25 tuổi

d)

Từ đủ 21 tuổi

86.

Hành vi đánh bạc của tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức Nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định là hành vi gì?

a)

Vi phạm công vụ

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm hành chính

87.

Khẳng định nào sau đây là sai? Một người có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

a)

Sai, chỉ chịu trách nhiệm dân sự trong mọi trường hợp

b)

Sai, không thể chịu trách nhiệm cả hình sự lẫn hành chính

c)

Đúng, phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm hành chính

d)

Đúng, có thể chịu trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm dân sự

88.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là gì?

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Hành chứng

c)

Vật chứng

d)

Hành vi vi phạm pháp luật và văn bản quy phạm pháp luật

89.

Phương thức nào sau đây được coi là phương thức bảo vệ quyền dân sự?

a)

Quyết định xử phạt hành chính.

b)

Yêu cầu người có thẩm quyền ngăn chặn hành vi xâm phạm.

c)

Yêu cầu chấm dứt hành vi xâm phạm, yêu cầu bồi thường thiệt hại.

d)

Yêu cầu bồi thường theo hợp đồng đã ký kết.

90.

Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự là

a)

quan hệ về tài sản và quan hệ nhân thân.

b)

tất cả các quan hệ xã hội.

c)

các quan hệ hành chính.

d)

quan hệ về tài sản.

91.

Quan hệ tài sản là

a)

quan hệ giữa tài sản với tài sản.

b)

quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người và không nhất thiết phải gắn với một tài sản cụ thể.

c)

quan hệ giữa con người với con người.

d)

quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người thông qua một tài sản cụ thể.

92.

Quan hệ nhân thân nào sau đây là đúng?

a)

Quan hệ mang tính tình cảm.

b)

Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa con người với người gần liên với một giá trị thân nhân nào đó.

c)

Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa những người thân nhân với nhau.

d)

Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa con người với tài sản.

93.

Tài sản bao gồm những gì?

a)

Giấy tờ có giá và quyền tài sản.

b)

Tiền, vật, giấy tờ có giá và quyền tài sản.

c)

Tiền.

d)

Vật.

94.

Chiếm hữu tài sản có nghĩa là:

a)

sự từ bỏ quyền sở hữu.

b)

sự khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.

c)

sự chuyển giao quyền sở hữu tài sản.

d)

sự nắm giữ, quản lý tài sản.

95.

Chủ sở hữu tài sản có quyền

a)

chiếm hữu tài sản.

b)

định đoạt đối với tài sản.

c)

chiếm hữu tài sản, sử dụng tài sản, định đoạt tài sản.

d)

sử dụng tài sản.

96.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Người không phải chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt đối với tài sản.

b)

Người không phải chủ sở hữu thì không quyền sử dụng tài sản.

c)

Người không phải chủ sở hữu thì không quyền chiếm hữu tài sản.

d)

Người không phải chủ sở hữu tài sản có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt đối với tài sản.

97.

Việc chiếm hữu của Hoa thuộc loại nào sau đây khi Hoa mua xe máy của Hải mà không có giấy tờ xe?

a)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật.

b)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật.

c)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, nhưng ngay tình.

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, không ngay tình.

98.

Trường hợp nào sau đây không làm chấm dứt quyền sở hữu của Mai đối với điện thoại?

a)

Điện thoại của Mai bị cháy trong vụ hỏa hoạn.

b)

Mai bán điện thoại.

c)

Điện thoại của Mai bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tịch thu vĩnh viễn.

d)

Mai bị mất điện thoại.

99.

Hoa thuê nhà của Minh để ở, vậy:

a)

Minh đã chuyển giao cho Hoa quyền chiếm hữu và sử dụng ngôi nhà.

b)

Minh đã chuyển giao cho Hoa quyền sở hữu ngôi nhà.

c)

Minh chỉ chuyển giao cho Hoa quyền sử dụng ngôi nhà.

d)

Minh chỉ chuyển giao cho Hoa quyền chiếm hữu ngôi nhà.

100.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm:

a)

Quyền thừa kế, quyền sử dụng và quyền định đoạt.

b)

Quyền chiếm hữu, quyền định đoạt lại tài sản và quyền định đoạt.

c)

Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền định đoạt.

d)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt.

101.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phải vi phạm tối đa là 10% giá trị của hợp đồng.

b)

Người phải bồi thường thì không phải phạt vi phạm.

c)

Khi đã bị phạt vi phạm thì không phải bồi thường thiệt hại.

d)

Khi đã bị phạt vi phạm vẫn có thể và phải bồi thường thiệt hại.

102.

Giao dịch dân sự là

a)

hợp đồng.

b)

nghĩa vụ phát sinh theo quy định pháp luật.

c)

hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương.

d)

cam kết bằng văn bản giữa hai bên.

103.

Một hợp đồng dân sự được coi là vô hiệu khi nào?

a)

Khi thiếu sự tự nguyện của một bên

b)

Khi hợp đồng ký vào ban đêm

c)

Khi các bên là người quen

d)

Khi giá trị hợp đồng quá nhỏ

104.

Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng tặng cho động sản là gì?

a)

Giao tài sản và chấp nhận tặng cho

b)

Phải có người làm chứng

c)

Thông báo cho chính quyền địa phương

d)

Công chứng bắt buộc mọi trường hợp

105.

Trong hợp đồng song vụ, nghĩa vụ của các bên mang đặc điểm nào?

a)

Tương ứng và phụ thuộc lẫn nhau

b)

Do một bên thực hiện toàn bộ

c)

Không cần thời hạn thực hiện

d)

Không thể thay đổi bằng thỏa thuận

106.

A tặng cho B một chiếc xe máy nhưng biết xe bị hỏng phanh, A không thông báo. Sau tai nạn, trách nhiệm của A là gì?

a)

Đòi lại xe vì lỗi của B

b)

Chỉ sửa chữa miễn phí xe

c)

Không phải bồi thường cho B

d)

Bồi thường thiệt hại cho B

107.

Hợp đồng vô hiệu do lừa dối là trường hợp nào?

a)

Hai bên hiểu sai vô tình như nhau

b)

Giá cả thay đổi sau khi ký

c)

Hợp đồng không ghi ngày tháng

d)

Một bên cố ý cung cấp thông tin sai

108.

Thừa kế theo pháp luật được áp dụng khi nào?

a)

Không có di chúc hoặc di chúc vô hiệu

b)

Luôn luôn ưu tiên hơn di chúc

c)

Chỉ khi có tranh chấp tài sản

d)

Chỉ khi người chết độc thân

109.

Người thừa kế bị truất quyền thừa kế là ai trong các trường hợp sau?

a)

Người sống xa gia đình

b)

Người vay tiền của người chết

c)

Người không dự lễ tang

d)

Người cố ý xâm hại người để lại di sản

110.

Di chúc hợp pháp phải có điều kiện nào?

a)

Phải kèm theo hợp đồng tặng cho

b)

Người lập minh mẫn, tự nguyện

c)

Có ít nhất ba người làm chứng

d)

Được lập tại cơ quan nhà nước

111.

Người chưa thành niên được hưởng thừa kế trong trường hợp nào?

a)

Chỉ khi có tên trong di chúc

b)

Luôn thuộc diện thừa kế theo pháp luật

c)

Chỉ khi tài sản lớn hơn 1 tỷ

d)

Chỉ khi không có anh chị em

112.

Trong chia di sản, tài sản chung vợ chồng được xử lý thế nào trước khi phân chia thừa kế?

a)

Chia đều cho các đồng thừa kế ngay

b)

Xác định phần của vợ/chồng còn sống

c)

Hợp nhất toàn bộ thành di sản

d)

Tặng cho người lập di chúc

113.

Người lập di chúc có thể định đoạt tài sản nào?

a)

Tài sản nhà nước giao quản lý

b)

Tài sản đang tranh chấp tại tòa

c)

Tài sản của người khác nếu cho phép

d)

Tài sản thuộc sở hữu hợp pháp của mình

114.

Khi người để lại di sản có nghĩa vụ chưa thanh toán, di sản được xử lý thế nào?

a)

Chia xong mới thanh toán nợ

b)

Dùng để thanh toán trước khi chia

c)

Người thừa kế không liên quan

d)

Nợ tự động xóa bỏ

115.

Di chúc miệng có hiệu lực khi đáp ứng điều kiện nào?

a)

Chỉ cần người bệnh nói trước bác sĩ

b)

Lập trong tình thế khẩn cấp, có người làm chứng

c)

Bất cứ lúc nào, chỉ cần nói rõ

d)

Chỉ cần ghi âm không người chứng

116.

Trong tình huống có người thừa kế không đủ khả năng lao động, quyền hưởng di sản của họ thế nào?

a)

Được bảo lưu phần bắt buộc

b)

Bị loại khỏi danh sách

c)

Phụ thuộc ý chí người lập di chúc

d)

Chỉ nhận khi các bên đồng ý

117.

Theo Bộ luật Tố tụng dân sự 2015, có bao nhiêu phương thức gửi đơn khởi kiện đến Tòa án?

a)

Ba phương thức nộp trực tiếp

b)

Bốn phương thức nộp trực tiếp

c)

Hai phương thức nộp trực tiếp

d)

Một phương thức nộp trực tiếp

118.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện?

a)

15 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý

b)

10 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý

c)

05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý

d)

03 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý

119.

Viện kiểm sát nhân dân có tham gia phiên tòa sơ thẩm trong vụ án dân sự theo BLTTDS 2015 hay không?

a)

Chỉ tham gia khi nguyên đơn yêu cầu

b)

Chỉ tham gia khi pháp luật quy định

c)

Luôn luôn tham gia ở mọi vụ án

d)

Không bao giờ tham gia

120.

Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm, Viện kiểm sát có thời hạn kháng nghị bản án theo thủ tục phúc thẩm là bao lâu?

a)

07 ngày kể từ ngày tuyên án

b)

10 ngày kể từ ngày tuyên án

c)

01 tháng kể từ ngày tuyên án

d)

15 ngày kể từ ngày tuyên án

121.

Đối với bản án của Tòa án cấp phúc thẩm, Viện kiểm sát có thời hạn kháng nghị là?

a)

07 ngày kể từ ngày tuyên án

b)

01 tháng kể từ ngày tuyên án

c)

15 ngày kể từ ngày tuyên án

d)

10 ngày kể từ ngày tuyên án

122.

Theo BLTTDS 2015, thời hạn để Thẩm phán xem xét đơn khởi kiện là bao nhiêu ngày?

a)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn

b)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn

c)

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn

d)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn

123.

Thời hạn để Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán xem xét đơn khởi kiện là bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn

b)

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn

c)

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn

d)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn

124.

Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm bao nhiêu Thẩm phán?

a)

Gồm 2 Thẩm phán xét xử

b)

Gồm 1 Thẩm phán xét xử

c)

Gồm 3 Thẩm phán xét xử

d)

Gồm 5 Thẩm phán xét xử

125.

Viện kiểm sát nhân dân tham gia phiên tòa phúc thẩm với thành phần nào là đúng?

a)

Kiểm sát viên dự phiên tòa phúc thẩm

b)

Giám đốc thẩm dự phiên tòa phúc thẩm

c)

Tái thẩm dự phiên tòa phúc thẩm

d)

Thư ký tòa tham gia phúc thẩm