wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPT chương 456

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu kinh tế là gì?

a)

 Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế

b)

là mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

c)

 là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

2.

Cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

b)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ nghịch các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

c)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ thuận các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

d)

Là các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và tỷ lệ các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

3.

Cơ cấu kinh tế mang tính chất nào sau đây

a)

Tính khách quan   

b)

 Tính lịch sử

c)

Tính chủ quan, tính lịch sử    

d)

Tính khách quan, tính lịch sử

4.

 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là sự thay đổi của cơ cấu kinh tế từ trạng thái này sang trạng thái khác cho phù hợp với môi trường và điều kiện phát triển của nền kinh tế.

b)

Là quá trình thay đổi của cơ cấu kinh tế chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

c)

Là quá trình tác động của con người làm cho cơ cấu kinh tế chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

d)

Tất cả câu trên đều sai.

5.

Nhận định: “Đối với nước đang phát triển, quá trình chuyển dịch kinh tế là từ cơ cấu kinh tế lạc hậu sang cơ cấu kinh tế hợp lý” đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Mục tiêu của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:

a)

Thay đổi các bộ phận hợp thành nền kinh tế

b)

Thay đổi tỷ lệ các bộ phận hợp thành nền kinh tế

c)

Hình thành cơ cấu kinh tế hợp lý.

d)

 Tất cả các đáp án trên đều sai

7.

Nhận định “Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có thể là sự thay đổi về số lượng hoặc có thể là sự thay đổi mối tương quan tỉ trọng các bộ phận trong nền kinh tế” đúng hay sai ?

a)

Đúng   

b)

Sai

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “Thị trường yếu tố đầu vào ảnh hưởng đến ... trong cơ cấu các ngành kinh tế”.

a)

Quy mô ngành  

b)

 Số lượng ngành

c)

Quy mô và số lượng ngành

d)

 Tất cả các câu trên đều sai.

9.

Nhận định “Thị trường yếu tố đầu vào đóng vai trò quan trọng trong việc đáp ứng các yếu tố cần thiết để thực hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

 Đúng  

b)

Sai

10.

Nhận định “Thị trường yếu tố đầu vào có vai trò quan trọng về quyết định tỷ trọng của các ngành kinh tế trong vùng, từ đó quyết định ti trọng đóng góp của vùng kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nhận định: “Thị trường tiêu thụ sản phẩm có ý nghĩa quyết định đến sự thành bại của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đặc biệt là cơ cấu kinh tế ngành” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nhận định: “Đối với nước đang phát triển, trình độ công nghệ còn thấp thì cơ cấu kinh tế phụ thuộc rất lớn vào nhân tố tự nhiên” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nhận định: “Khoa học và công nghệ phát triển ảnh hưởng mạnh mẽ đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nhận định: “Kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội phát triển giúp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế“ đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nhận định: “Kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội phát triển giúp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế“ đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nhận định : “Hội nhập KTQT vừa tạo cơ hội thuận lợi trong xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý, cũng vừa tạo ra thách thức đối với chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Nhận định: “Nhà nước có tác động rất lớn tới chuyển dịch cơ cấu kinh tế, là nhân tố chủ quan, là chủ thể tác động tới cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng   

b)

 Sai

18.

Nhận định “Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý với các nước đang phát triển là quá trình chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa” là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước đang phát triển là :

a)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp tăng lên.

b)

 Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng lên.

c)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp và ngành công nghiệp giảm dần và dịch vụ tăng lên.

d)

 Tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng lên.

20.

 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước phát triển

a)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.

b)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp và ngành dịch vụ tăng dần.

c)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp giảm mạnh và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm nhanh, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.

d)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.

21.

Theo Quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, “khi thu nhập bình quân đầu người tăng, tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm, tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi Khoa học công nghệ phát triển, ngành nào dễ có khả năng thay thế lao động nhất ?

a)

Ngành công nghiệp 

b)

Ngành dịch vụ

c)

 Ngành nông nghiệp

d)

 Ngành xây dựng

23.

Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi Khoa học công nghệ phát triển, ngành nào khó có khả năng thay thế lao động nhất ?

a)

Ngành công nghiệp

b)

Ngành dịch vụ

c)

Ngành nông nghiệp

d)

Ngành xây dựng

24.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa được hiểu là tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp, ngành công nghiệp giảm dần và ngành dịch vụ tăng lên” đúng hay sai?

a)

Đúng  

b)

Sai

25.

“Để phù hợp với xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia cần tận dụng lợi thế so sánh của quốc gia, phát huy tiềm năng của từng vùng, từng địa phương góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Cơ cấu ngành kinh tế của Việt Nam năm 2021 là?

a)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm, chưa đạt yêu cầu

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nhanh, đạt yêu cầu

27.

Những thành tựu của Việt Nam đã đạt được trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế là

a)

 Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Cơ cấu kinh tế đã chuyển dịch tích cực theo hướng mở cửa, hội nhập vào kinh tế toàn cầu, thể hiện ở tỉ trọng hàng hóa xuất khẩu trong GDP ngày càng tăng.

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

 Cả hai câu đều sai.

28.

Vùng kinh tế là gì?

a)

Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.

b)

Là một bộ phận của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.

c)

Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất.

d)

 Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có sự phát triển tổng hợp.

29.

Vùng kinh tế là gì?

a)

 Là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp

b)

Là một bộ phận của nền kinh tế quốc dân có chuyên môn hóa sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự phát triển tổng hợp.

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai.

30.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm. Vùng kinh tế là một bộ phận kinh tế lãnh thổ đặc thù của nền kinh tế quốc dân có ....... sản xuất kết hợp chặt chẽ với sự.....

a)

Chuyên môn hóa sản xuất

b)

Phát triển tổng hợp

c)

Chuyên môn hóa ....... phát triển tổng hợp

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

31.

Có các loại vùng kinh tế nào ?

a)

Vùng kinh tế ngành

b)

Vùng kinh tế tổng hợp

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

32.

Cơ cấu vùng kinh tế là gì?

a)

Là cơ cấu kinh tế mà mỗi bộ phận hợp thành là một vùng kinh tế lãnh thổ

b)

Là cơ cấu mà mỗi bộ phận hợp thành là một vùng kinh tế lãnh thổ

c)

Là cơ cấu kinh tế mà mỗi bộ phận hợp thành là một lãnh thổ kinh tế

d)

Là cơ cấu kinh tế mà mỗi bộ phận hợp thành là một vùng kinh tế tổng hợp

33.

 Cơ cấu vùng kinh tế có thể được hiểu là

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

 Cơ cấu tổng hợp

d)

Tất cả các câu trên đều sai

34.

Chuyển dịch cơ cấu vùng kinh tế là gì?

a)

Là sự chuyển dịch của các ngành kinh tế trong từng vùng.

b)

Là sự chuyển dịch của các ngành kinh tế trong từng ngành

c)

Là sự chuyển dịch của các vùng kinh tế trong từng ngành

d)

Là sự chuyển dịch của cơ cấu kinh tế trong từng vùng lãnh thổ

35.

Nhận định “Thực hiện liên kết vùng kinh tế góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế“ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

 Sai

36.

Đâu không phải là lý do để thực hiện liên kết vùng kinh tế

a)

Góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Tăng sự thiếu hụt nguồn lực giữa các vùng.

c)

Tạo điều kiện thu hút đầu tư và nâng cao hiệu quả đầu tư.

d)

Nâng cao khả năng cạnh tranh của nền kinh tế.

37.

Quan điểm của chuyển dịch cơ cấu vùng là nhằm phát huy các ..... và hạn chế các bất lợi thế so sánh của các vùng.

a)

Lợi thế so sánh

b)

Tiềm năng

c)

Giá trị

d)

Tất cả câu trên đều sai

38.

Việt Nam có mấy vùng kinh tế theo nghị định 2016?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

39.

Cơ cấu thành phần kinh tế là gì?

a)

Là cơ cấu kinh tế trong đó mỗi bộ phận hợp thành là một thành phần kinh tế.

b)

Là cơ cấu kinh tế trong đó mỗi bộ phận hợp thành là một vùng kinh tế.

c)

Là cơ cấu kinh tế trong đó mỗi bộ phận hợp thành là một ngành kinh tế.

d)

 Là cơ cấu kinh tế trong đó mỗi bộ phận hợp thành là một thành phần.

40.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế là gì?

a)

 Là sự thay đổi tỷ trọng giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP.

b)

Là sự thay đổi tỷ trọng giá trị sản lượng hàng hóa mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP

c)

Là sự thay đổi tỷ trọng giá trị sản lượng dịch vụ mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP.

d)

Là sự thay đổi giá trị sản lượng hàng hóa và dịch vụ mà các thành phần kinh tế tạo ra trong GDP.

41.

Tài nguyên thiên nhiên là một trong các nguồn lực để?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Phát triển công bằng xã hội

c)

Phát triển nguồn nhân lực

d)

Phát triển cho tư bản

42.

Tài nguyên thiên nhiên là:

a)

Tất cả những yếu tố tự nhiên mà con người có thể khai thác và sử dụng để đáp nhu cầu tồn tại và phát triển của mình

b)

Tất cả những yếu tố tự nhiên xung quanh con người ứng

c)

Tất cả những yếu tố gồm khí hậu, năng lượng, khoáng sản

d)

Tất cả những yếu tố nhân tạo

43.

Phát biểu: “Tài nguyên thiên nhiên của một quốc gia bao gồm các loại tài nguyên có trên mặt đất, các loại tài nguyên có trong lòng đất, trong biển và dưới đáy biển, các loại tài nguyên trong không gian vũ trụ thuộc chủ quyền của quốc gia đó” — đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

 Sai

44.

Khi phân loại tài nguyên căn cứ vào thuộc tính tự nhiên thì tài nguyên thiên nhiên được chia thành

a)

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

b)

Nguồn đất đai, năng lượng, khoáng sản, nguồn nước, các nguồn tài nguyên rừng, biển, khí hậu....

c)

Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được

d)

Không có câu nào đúng

45.

Căn cứ vào khả năng tái sinh của tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên được chia thành:

a)

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

b)

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên có thể tái sinh

c)

Tài nguyên có thể tái sinh được và tài nguyên không thể tái sinh được

d)

Không có câu nào đúng

46.

Khi phân loại tài nguyên thiên nhiên căn cứ vào khả năng tái sinh thì tài nguyên thiên nhiên được chia thành:

a)

Tài nguyên hữu hạn và tài nguyên vô hạn

b)

Nguồn đất đai, năng lượng, khoáng sản, nguồn nước, các nguồn tài nguyên rừng, biển, khí hậu...

c)

Không có câu nào đúng

d)

Cả A và B đều đúng

47.

Năng lượng gió thuộc loại tài nguyên thiên nhiên nào?

a)

Tài nguyên hữu hạn

b)

Tài nguyên có thể tái sinh

c)

Tài nguyên không thể tái sinh

d)

Tài nguyên vô hạn

48.

Nhận định “Vai trò của tài nguyên thiên nhiên là có giới hạn do các sản phẩm được khai thác từ tài nguyên thiên nhiên cũng phải đối mặt với cạnh tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng bất lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thổ” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhận định: “Quy mô, chất lượng của các loại tài nguyên khoáng sản có ảnh hưởng không chỉ đến ngành khai thác khoáng sản, mà còn tạo ra cơ sở nguyên liệu trong nước cho phát triển các ngành công nghiệp chế biến” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

 Sai

50.

Nhận định: “Ở các nước đang phát triển, khi trình độ phát triển kinh tế - xã hội còn hạn chế, cơ cấu kinh tế theo ngành và lãnh thổ bị ảnh hưởng khá lớn bởi đặc điểm của nguồn lực tài nguyên thiên nhiên” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Điền từ vào chỗ trống: “Tài nguyên thiên nhiên là ...... để tăng trưởng và phát triển kinh tế”

a)

Điều kiện cần nhưng chưa phải điều kiện đủ

b)

Điều kiện cần và điều kiện đủ

c)

Điều kiện đủ

d)

Không có câu nào đúng

52.

Vai trò của tài nguyên thiên nhiên có giới hạn bởi vì

a)

Các sản phẩm được khai thác từ tài nguyên thiên nhiên phải đối mặt với cạnh tranh thị trường giữa các quốc gia theo xu hướng bất lợi cho các nước xuất khẩu sản phẩm thô

b)

Khoa học và công nghệ ngày càng phát triển

c)

Không có câu nào đúng

d)

Cả A và B đều đúng

53.

Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bố tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ tiếp

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Không ảnh hưởng

d)

Ít ảnh hưởng

54.

Có những yếu tố nào thuộc về tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng đến cơ cấu ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ

a)

Số lượng

b)

Số lượng, cơ cấu và chất lượng

c)

 Số lượng và cơ cấu

d)

Số lượng, cơ cấu, chất lượng và tình hình phân bố

55.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố….. không thể thiếu được trong các hoạt động kinh tế.”

a)

Đầu ra

b)

Đầu vào

c)

Quyết định

d)

Kết hợp

56.

Giải pháp nào dưới đây không phải là giải pháp khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên gắn với quan điểm phát triển bền vững.

a)

Tiếp tục đầu tư cho công tác điều tra, thăm dò, đánh giá tài nguyên

b)

Quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên

c)

Tăng cường vai trò quản lý của Nhà nước về tài nguyên và môi trường

d)

Đẩy mạnh hoạt động cho thuê hoặc xuất khẩu tài nguyên để khắc phục sự thiếu hụt vốn trong các ngành kinh tế

57.

Nguồn lao động là:

a)

Một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định có khả năng lao động và những người ngoài độ tuổi nhưng thực tế có tham gia lao động, những người không có việc làm đang tích cực tìm kiếm việc làm

b)

Một bộ phận của dân số trong độ tuổi quy định

c)

Một bộ phận dân số đang tích cực tìm kiếm việc làm

d)

 Bộ phận dân số trên 60 tuổi

58.

Điền vào dấu ... sao cho phù hợp: “Với tư cách là một bộ phận của dân số, nguồn lao động lại chính là yếu tố tham gia tiêu dùng các sản phẩm và dịch vụ do chính con người sản xuất ra, thông qua đó trở thành nhân tố ....của nền kinh tế.”

a)

Tạo cầu

b)

Tạo sản xuất

c)

Tạo lưu thông

d)

Tạo điều kiện

59.

Theo quy định tại Bộ luật Lao động năm 2019 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là:

a)

14 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

17 tuổi

60.

Theo quy định tại Bộ luật lao động năm 2012 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, độ tuổi lao động được quy định đối với nữ là:

a)

15-55 tuổi

b)

14-60 tuổi

c)

 15-60 tuổi

d)

14-55 tuổi

61.

 Theo quy định tại Bộ luật lao động năm 2012 của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, độ tuổi lao động được quy định đối với nam là:

a)

15-55 tuổi

b)

15-60 tuổi

c)

15-62 tuổi

d)

15-65 tuổi

62.

Phát biểu: “Cơ cấu lao động hiện nay của nước ta cân đối theo ngành, theo vùng và theo thành phần kinh tế” – đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

 Sai

63.

Trong các yếu tố sản xuất, yếu tố có ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế trong dài hạn là?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Vốn

c)

Khoa học và công nghệ   

d)

 Lao động

64.

Thị trường lao động Việt Nam bao gồm:

a)

 Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức, thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức và thị trường lao động khu vực nông thôn

b)

Thị trường lao động khu vực thành thị chính thức và thị trường lao động khu vực nông thôn

c)

 Thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức và thị trường lao động khu vực nông thôn

d)

Không có câu nào đúng

65.

Phát biểu: “Để tham gia thị trường lao động khu vực thành thị chính thức, người lao động phải được đào tạo, có trình độ chuyên môn và tay nghề vững vàng”- Đúng hay sai?

a)

Đúng 

b)

 Sai

66.

Phát biểu nào dưới đây đúng về thị trường lao động khu vực thành thị không chính thức:

a)

Mức tiền công ở khu vực này thấp nhưng vẫn cao hơn khu vực nông thôn

b)

Khu vực này có khả năng cung cấp một khối lượng việc làm nhỏ

c)

Khu vực này bao gồm những Tổ chức sản xuất, kinh doanh có quy mô lớ

d)

Mức tiền công ở khu vực này rất cao

67.

 Phát biểu: “Thị trường lao động khu vực nông thôn gắn chặt với đặc điểm về tính thời vụ” – đúng hay sai?

a)

Đúng  

b)

Sai

68.

Thực trạng lao động ở những tỉnh miền núi, vùng sâu, vùng xa ở Việt Nam hiện nay là

a)

Thừa lao động có trình độ cao

b)

Thiếu lao động có trình độ cao

c)

Không có lao động có trình độ cao

d)

Không có câu nào đúng

69.

Dân số Việt Nam năm 2021 là bao nhiêu?

a)

98,5 triệu dẫn

b)

100,9 triệu dân

c)

 95,8 triệu dân

d)

 90,6 triệu dân

70.

Khoa học được hiểu là:

a)

 Hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Hệ thống kiến thức về 1 hiện tượng

c)

Hệ thống kiến thức về 1 lĩnh vực

d)

Không có câu nào đúng

71.

Công nghệ được hiểu là:

a)

Tập hợp những phương tiện, phương pháp, kiến thức, kĩ năng và những thông tin cần thiết nhằm biến đổi các nguồn lực thành các sản phẩm và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu của con người

b)

Tập hợp những kiến thức của con người trong đời sống

c)

Tập hợp những kinh nghiệm của con người đúc kết trong đời sống

d)

Không có câu nào đúng

72.

Công nghệ gồm bao nhiêu thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Các thành phần của công nghệ được gọi là phần mềm bao gồm:

a)

Phần phương tiện, phần con người

b)

 Phần con người, phần thông tin, phần tổ chức

c)

Phần con người, phần thông tin

d)

Phần con người, phần phương tiện, phần tổ chức

74.

Trong các thành phần của công nghệ, thành phần nào được gọi là phần cứng

a)

Phần con người

b)

Phần phương tiện

c)

Phần tổ chức

d)

Phần thông tin

75.

Trong các thành phần của công nghệ, phần con người bao gồm:

a)

Máy móc thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất

b)

Trình độ, kỹ năng, kinh nghiệm, thói quen của con người

c)

Các bí quyết, quy trình, phương pháp ... được mô tả trong các tài liệu và bản thiết kế

d)

Cách thức phối hợp, quản lý phần con người và phần phương tiện

76.

Trong các thành phần của công nghệ, phần phương tiện bao gồm:

a)

Máy móc thiết bị, công cụ, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng vật chất

b)

Trình độ, kỹ năng, kinh nghiệm, thói quen của con người

c)

Các bí quyết, quy trình, phương pháp... được mô tả trong các tài liệu và bản thiết kế

d)

Cách thức phối hợp, quản lý phần con người và phần thông tin

77.

Điền từ vào dấu... cho phù hợp: “Căn cứ vào vai trò và phương thức tổ chức nghiên cứu có thể chia ra khoa học ....và khoa học ứng dụng.”

a)

Cơ bản  

b)

Tự nhiên

c)

Xã hội

d)

Không có câu nào đúng

78.

Các thành phần của công nghệ bao gồm:

a)

Phần phương tiện, phần con người, phần thông tin, phần tổ chức

b)

Phần phương tiện và phần tổ chức

c)

Phần con người và phần tổ chức

d)

Không có câu nào đúng

79.

Tiết kiệm của các doanh nghiệp là:

a)

Phần lãi sau thuế của các doanh nghiệp để lại cho đầu tư

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp do hiệu quả kinh doanh mang lại

c)

Không có câu nào đúng

d)

Câu A và B đều đúng

80.

Tiết kiệm của ngân sách nhà nước là

a)

Phần vốn dành để chỉ cho đầu tư phát triển lấy từ thu ngân sách nhà nước không kể đến các nguồn mà Chính phủ nhận được từ vay nước ngoài cũng như vay trong nước.

b)

Phần vốn dành để chỉ cho đầu tư phát triển lấy từ thu ngân sách nhà nước kể cả đến các nguồn mà Chính phủ nhận được từ vay nước ngoài cũng như vậy trong nước.

c)

 Phần vốn dành để chỉ cho các hoạt động của Chính phủ lấy từ thu ngân sách nhà nước.

d)

Phần vốn dành để chỉ cho đầu tư phát triển mà Chính phủ nhận được từ vay nước ngoài cũng như vậy trong nước.

81.

Viện trợ phát triển chính thức (ODA) là

a)

Nguồn tài chính do các cơ quan chính thức của chính phủ một số nước, hoặc của các tổ chức quốc tế viện trợ cho các nước đang phát triển

b)

Nguồn tài chính do chính phủ một số nước viện trợ không hoàn lại

c)

Nguồn tài chính của các tổ chức quốc tế viện trợ cho các nước phát triể

d)

Nguồn tài chính do các cơ quan chính thức của chính phủ một số nước, hoặc của các tổ chức quốc tế viện trợ cho các nước phát triển

82.

Vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (FDI) là :

a)

Nguồn vốn chủ yếu do các công ty tư nhân nước ngoài đầu tư trực tiếp vào một nước khác để kinh doanh nhằm mục tiêu lợi nhuận.

b)

Nguồn vốn chủ yếu do các công ty tư nhân nước ngoài đầu tư trực tiếp vào một nước khác để kinh doanh nhằm mục tiêu phi lợi nhuận.

c)

Nguồn vốn do Chính phủ nước ngoài đầu tư vào một nước để kinh doanh nhằm mục tiêu lợi nhuận.

d)

Nguồn vốn do các cá nhân ở nước ngoài đầu tư không trực tiếp vào một nước khác để kinh doanh

83.

Theo từ điển Bách Khoa Việt Nam, Công bằng xã hội được định nghĩa: “Công bằng xã hội là .... để thoả mãn một cách hợp lý những nhu cầu của các tầng lớp xã hội, các nhóm xã hội, các cá nhân, xuất phát từ khả năng hiện thực của những điều kiện kinh tế, xã hội nhất định”. Điền vào dấu ... chấm phương án thích hợp nhất?

a)

Phương thức đúng đắn nhất  

b)

Phương thức phức tạp nhất

c)

Phương thức khó khăn nhất   

d)

Phương thức khác biệt nhất

84.

Theo Ngân hàng thế giới, trong báo cáo phát triển thế giới 2006 “Công bằng và phát triển” đã định nghĩa công bằng theo 2 nguyên tắc:

a)

Cơ hội công bằng và bình đẳng

b)

Bình đẳng và tránh sự cùng khổ tuyệt đối

c)

Cơ hội công bằng và tránh sự cùng khổ tuyệt đối

d)

Bình đẳng giới và cơ hội công bằng

85.

Trong kinh tế học, người ta thường chia công bằng xã hội thành hai loại là công bằng theo chiều dọc và công bằng theo chiều ngang? Đúng hay sai?

a)

 Đúng

b)

 Sai

86.

Phát biểu: “Công bằng theo chiều ngang nghĩa là đối xử khác nhau với những người có đóng góp như nhau” - Đúng hay sai?

a)

Đúng 

b)

Sai

87.

Chọn phương án không phản ánh mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội trong nền kinh tế thị trường:

a)

 Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ

b)

 Động lực của tăng trưởng kinh tế

c)

Nâng cao thu nhập cho người dân

d)

Phân hoá giàu nghèo

88.

Nhận định “Bất bình đẳng về thu nhập có tác động lớn tới tình trạng nghèo đói và chất lượng cuộc sống” – đúng hay sai

a)

Đúng 

b)

 Sai

89.

 Có những hình thức phân phối thu nhập nào?

a)

Phân phối thu nhập lần đầu

b)

Phân phối lại thu nhập

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

90.

Hiểu phân phối thu nhập lần đầu là: “Hình thức phân phối theo các yếu tố sản xuất đóng góp khác nhau như: lao động, máy móc thiết bị, đất đai...” - Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Điền vào dấu 3 chấm (...) cụm từ phù hợp cho phát biểu sau: “Phân phối thu nhập lần đầu có ý nghĩa tích cực trong ....và sử dụng tiết kiệm các yếu tố sản xuất khan hiếm, do đó đóng góp... vào thúc đẩy tăng trưởng kinh tế”

a)

 Triệt tiêu động cơ lợi ích cá nhân – Tiêu cực

b)

 Khuyến khích động cơ lợi ích cá nhân – Tiêu cực

c)

Khuyến khích động cơ lợi ích cá nhân – Tích cực

d)

Triệt tiêu động cơ lợi ích cá nhân – Tích cực

92.

Phát biểu: “Phân phối lại thu nhập lần đầu là nguyên nhân dẫn đến phân hoá giàu nghèo” – Đúng hay sai?

a)

Đúng  

b)

Sai

93.

 Hình thức phân phối lại nhằm mục đích:

a)

Lấy của người giàu chia cho người nghèo

b)

Nâng cao thu nhập thực tế của người nghèo

c)

Nâng cao thu nhập của đại bộ phận dân cư

d)

Giảm bớt sự bất bình đẳng về thu nhập

94.

Hình thức phân phối thu nhập lần đầu là hình thức phân phối dựa trên

a)

Năng suất lao động

b)

Sở hữu các yếu tố sản xuất

c)

Tiền bộ khoa học công nghệ

d)

 Thuế suất thuế thu nhập cá nhân

95.

 Phát biểu: “Một trong những phương thức phân phối lại thu nhập là chính phủ tăng chi tiêu công” – Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Hình thức phân phối lại thu nhập được chính phủ các nước thực hiện thông qua các chính sách sau loại trừ:

a)

Chính sách thuế

b)

Chính sách lãi suất tiền gửi

c)

Chính sách trợ cấp

d)

 Chính sách chi tiêu công

97.

Điền vào dấu 3 chấm (...) cụm từ phù hợp cho phát biểu sau: “Phân phối lại thu nhập thường được thực hiện qua đánh thuế thu nhập, các chương trình trợ cấp và chi tiêu công của chính phủ nhằm ... mức chênh lệch thu nhập giữa người giàu và người nghèo”

a)

Gia tăng 

b)

Giảm bớt

c)

 Giữ nguyên  

d)

Ý kiến khác

98.

Để đánh giá bất bình đẳng trong phân phối thu nhập người ta dùng các thước đo sau, loại trừ:

a)

Hệ số chênh lệch thu nhập   

b)

Đường cong Lorenz

c)

Hệ số Gini  

d)

Hệ số HDI

99.

 Phát biểu: “Phương pháp hệ số chênh lệch thu nhập là chênh lệch thu nhập của nhóm dân cư giàu nhất với thu nhập của nhóm dân cư nghèo nhất” – Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Đường cong Lorenz là một đồ thị phản ánh mối tương quan giữa hai đại lượng nào?

a)

Lượng thu nhập cộng dồn và quy mô dân số cộng dồn

b)

Thu nhập của 20% dân số giàu nhất và 20% dân số nghèo nhất

c)

Tỉ lệ phần trăm của dân số cộng dồn và tỷ lệ phần trăm thu nhập cộng dồn

d)

Không có nhận định nào trên đây là đúng

101.

Khoảng cách giữa đường thu nhập bình quân và đường cong Lorenz phản ánh điều gì?

a)

Kết quả của tăng trưởng

b)

Kết quả giảm dân số

c)

Mức độ bất công bằng trong phân phối thu nhập

d)

Mức độ bất công bằng trong thuế thu nhập

102.

Trên đồ thị, đường cong Lorenz càng xa đường thu nhập bình quân phản ánh?

a)

Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập càng giảm

b)

 Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập cảng tăng

c)

Thu nhập của người dân càng giảm

d)

 Thu nhập của người dân càng tăng

103.

Một trong những hạn chế khi đánh giá công bằng trong phân phối thu nhập bằng phương pháp đường cong Lorenz là:

a)

Không lượng hoá được bằng một con số cụ thể

b)

Không đánh giá được bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

c)

Lượng hoá thành một con số cụ thể

d)

Phương án B và C đúng

104.

Trên đồ thị mô tả đường cong Lorenz, Nếu gọi diện tích tạo bởi đường cong Lorenz và đường phân giác là diện tích A, Diện tích tạo bởi đường cong Lorenz và trục hoành là diện tích B thì hệ số Gini được xác định:

a)

Gini = Diện tích A / Diện tích B

b)

 Gini = Diện tích A / (Diện tích A + Diện tích B)

c)

Gini = Diện tích A / (Diện tích A – Diện tích B)

d)

Gini = Diện tích B / Diện tích A

105.

Hệ số Gini đo lường:

a)

. Mức độ nghèo

b)

Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

c)

Thất nghiệp trá hình

d)

Tốc độ tăng trưởng

106.

Hệ số Gini càng lớn có nghĩa là:

a)

Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập càng nhỏ

b)

Mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập càng lớn

c)

Không liên quan đến bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

d)

Tất cả các nhận định trên đều sai

107.

Phát biểu: “Một quốc gia có hệ số Gini càng gần 1 càng công bằng trong phân phối thu nhập” Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Phát biểu: “Một quốc gia có hệ số Gini càng gần 0 càng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập” Đúng

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Trong các nhận định sau, nhận định nào là hạn chế của phương pháp GINI trong đánh giá bất công bằng trong phân phối thu nhập

a)

Không lượng hoá mức độ bất bình đẳng bằng 1 con số cụ thể

b)

Không cho ta biết xu hướng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

c)

Không so sánh được mức độ bất bình đẳng phân phối thu nhập của các nhóm dân cư có mức thu nhập khác nhau

d)

Không đo lường được mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

110.

Giả sử hệ số GINI của Ai Cập là 0,403 và hệ số GINI của Úc là 0,404. Điều này có thể kết luận cả Ai Cập và Úc đều có:

a)

Số hộ nghèo tuyệt đối bằng nhau

b)

Phần trăm số hộ nghèo tuyệt đối bằng nhau

c)

Có cùng chỉ số HDI

d)

Tất cả đều sai

111.

Theo tiêu chuẩn 40 của Ngân hàng Thế giới (WB), một nước được đánh giá là bất công bằng trong phân phối thu nhập khi thu nhập của 40% dân số nghèo nhất so với tổng thu nhập là :

a)

Lớn hơn 17%

b)

Nhỏ hơn 17%

c)

 Từ 12% đến 17

d)

Nhỏ hơn 12%

112.

Giả sử tại quốc gia A có tỷ trọng thu nhập của 40% dân số nghèo nhất chiếm 19% tổng thu nhập toàn dân thì quốc gia đó, theo WB được đánh giá.

a)

Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập cao

b)

Bất bình đẳng trong phân phối thu nhập trung bình

c)

 Tương đối công bằng trong phân phối thu nhập

d)

 Tất cả các ý kiến trên đều sai

113.

Mô hình chữ “U” ngược của Kuznets thể hiện mối quan hệ giữa:

a)

Hệ số GINI và tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Hệ số GINI và GDP

c)

 Hệ số GINI và GDP/người

d)

 Hệ số GINI và HDI

114.

Theo quan điểm của S. Kuznets, mối quan hệ giữa giá trị của hệ số GINI và thu nhập bình quân đầu người của một quốc gia là :

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biển

c)

Không có quan hệ gì

d)

Không có nhận xét nào nêu trên là đúng

115.

Nhận định “Mô hình chữ U ngược của Kuznets đã khẳng định rằng sự tăng trưởng kinh tế và mức công bằng xã hội luôn là hai đại lượng đồng biến với nhau” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong quá trình phát triển kinh tế, hệ số GINI có xu hướng tăng ở giai đoạn đầu và giảm ở giai đoạn sau; quan điểm này được phản ánh trong:

a)

A. Mô hình 2 khu vực của Oshima.

b)

B. Mô hình 2 khu vực của Lewis.

c)

C. Mô hình chữ "U ngược" của Kuznets

d)

D. Cả B và C.

117.

Nhận định: “Quan điểm của Lewis và Oshima đều cho rằng: mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và bình đẳng xã hội được vận động theo dạng chữ U ngược” - Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

 Sai

118.

Nhận định “Theo số liệu thống kê của WB thì các nước đang phát triển thu nhập thấp có hệ số Gini cao hơn các nước công nghiệp phát triển thu nhập cao” - Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

119.

 Điển cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: Hội nghị về giảm nghèo do ESCAP tổ chức ở Bangkok, tháng 9/1993 định nghĩa “Nghèo là tình trạng một bộ phận dân cư không được hưởng và thoả mãn .... của con người đã được xã hội thừa nhận tùy theo … và phong tục tập quán của các địa phương”

a)

Mong muốn/ Nhu cầu

b)

Nhu cầu cơ bản / Cảm nhận cá nhân

c)

Nhu cầu cơ bản / trình độ phát triển kinh tế xã hội

d)

 Nhu Cầu / trình độ phát triển kinh tế xã hội

120.

 Định nghĩa Nghèo do ESCAP tổ chức ở Bangkok, tháng 9/1993 có hạn chế nào sau đây?

a)

 Rõ ràng định tính và định lượng cụ thể

b)

 Chỉ có tính chất định tính, không định lượng cụ thể

c)

Chỉ mang tính chất định lượng, không có tính chất định tính

d)

Tất cả các ý kiến trên đều sai

121.

Các nhà Kinh tế học đã định nghĩa: “Nghèo tuyệt đối là tình trạng một bộ phận dân cư không được đảm bảo những nhu cầu .... nhằm duy trì cuộc sống”. Hãy điền vào dấu ... chấm đáp án phù hợp

a)

Mong muốn

b)

Cá nhân

c)

Cơ bản, tối thiểu

d)

 Tất cả các đáp án trên đều sai

122.

 Nghèo tương đối được hiểu là: “Những người sống dưới mức tiêu chuẩn có thể chấp nhận được theo ...” – Hãy điền vào dấu 3 chấm đáp án phù hợp

a)

Nhu cầu  

b)

 Thời gian

c)

 Không gian (vùng, địa phương)

d)

Thu nhập

123.

Chuẩn nghèo tuyệt đối:

a)

 Thay đổi theo thời gian khi mức thu nhập thực tăng lên

b)

Cho thấy mức thu nhập trung bình của nhóm phân vị thu nhập thấp nhất

c)

Thay đổi theo hệ số GINI

d)

Theo đổi theo hệ số HDI

124.

Để đánh giá nghèo tuyệt đối về thu nhập người ta dùng các thước đo sau, loại trừ:

a)

 Ngưỡng nghèo, chuẩn nghèo

b)

Tỷ lệ nghèo

c)

 Khoảng cách nghèo 

d)

 Tốc độ tăng dân số

125.

“Tỷ lệ nghèo là tỷ lệ giữa số những người sống... trên tổng số dân của vùng (hoặc quốc gia)”. Hãy điền vào dấu 3 chấm đáp án thích hợp?

a)

Trên ngưỡng nghèo

b)

Ở ngưỡng nghèo

c)

Dưới ngưỡng nghèo

d)

Ý kiến khác

126.

 Phát biểu: “Tỷ lệ nghèo phản ánh chiều rộng, còn khoảng cách nghèo phản ánh độ sâu của nghèo” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

 Sai

127.

 Lựa chọn nào dưới đây không phải là nguyên nhân nghèo đói ở các nước phát triển

a)

Trình độ học vấn thấp, việc làm thiếu và không ổn định

b)

Quy mô gia đình lớn và đông con

c)

Sức khoẻ yếu kém và bệnh tật

d)

Tốc độ tăng trưởng cao

128.

Chọn phương án không phải là nguyên nhân nghèo đói ở các nước đang phát triển.

a)

 Chính sách phân phối của nhà nước

b)

Người lao động không có điều kiện thụ hưởng dịch vụ giáo dục - đào tạo

c)

Sự thiếu hụt các nguồn lực

d)

 Chính sách về tỷ giá hối đoái

129.

Chọn phương án không phải là giải pháp xoá đói giảm nghèo ở các nước đang phát triển.

a)

Tăng lãi suất ngân hàng

b)

 Điều tiết thu nhập giữa các tầng lớp dân cư

c)

 Hỗ trợ người nghèo

d)

Tăng trưởng kinh tế nhanh