Font size
WorksheetsQuiz từ vựng tiếng Trung
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 3mins
左边
zuǒ biān
bên trái
đồng hồ
ngàn
右边
yòu biān
bên phải
tờ báo
sáng sớm
旁边
páng biān
bên cạnh
ở giữa
rửa
中间
zhōng jiān
ở giữa
phía trước
điện thoại
后边
hòu bian
phía sau
đẹp
chị gái
前边
qián bian
phía trước
giúp đỡ
sinh nhật
手表
shǒu biǎo
đồng hồ đeo tay
con cá
cánh cửa
千
qiān
ngàn
con đường
chơi bóng rổ
报纸
bào zhǐ
báo (tờ báo)
nước ép
xe đạp
送
sòng
tặng / đưa
mận
bàn học
一下
yí xià
một chút / một lát
trái cây
tivi
牛奶
niú nǎi
sữa bò
con gà
bức tường
房间
fáng jiān
phòng
quần áo
xe buýt
丈夫
zhàng fu
chồng
ông nội
bàn học
真
zhēn
thật / thực sự
giả vờ
màu xanh
粉色
fěn sè
màu hồng
màu đen
màu bạc
颜色
yán sè
màu sắc
hình ảnh
cái bút
红色
hóng sè
màu đỏ
màu tím
màu nâu
生日
shēng rì
sinh nhật
buổi học
thời gian
快乐
kuài lè
vui vẻ / hạnh phúc
buồn bã
mệt mỏi
给
gěi
cho / tặng
lấy đi
học bài
写
xiě
viết
nấu ăn
chơi nhạc
接
jiē
đón / tiếp nhận
chạy bộ
chụp ảnh
晚上
wǎn shang
buổi tối
buổi trưa
buổi sáng
问
wèn
hỏi
nhìn
khóc
非常
fēi cháng
rất / vô cùng
một ít
thỉnh thoảng
开始
kāi shǐ
bắt đầu
kết thúc
chờ đợi
已经
yǐ jīng
đã / rồi
chưa
đang
长
cháng
dài
ngắn
to
两
liǎng
hai (2)
ba
một
帮
bāng
giúp / giúp đỡ
làm phiền
nghỉ ngơi
介绍
jiè shào
giới thiệu
từ chối
nói dối
认识
rèn shi
quen biết / nhận ra
chia tay
nghe thấy
外面
wài miàn
bên ngoài
trong nhà
giữa phòng
准备
zhǔn bèi
chuẩn bị
hoàn thành
từ bỏ
就
jiù
thì / liền
vẫn chưa
không bao giờ
鱼
yú
cá
thịt bò
rau
吧
ba
nhé / đi / thôi (trợ từ ngữ khí)
không
rất
件
jiàn
chiếc / cái (lượng từ cho quần áo, sự việc)
con (cho động vật)
quyển (cho sách)
还
hái
còn / vẫn còn
đã xong
không có
可以
kě yǐ
có thể
không biết
nên làm
不错
bú cuò
không tệ / khá tốt
sai hoàn toàn
nguy hiểm
考试
kǎo shì
thi / kiểm tra
nghỉ ngơi
đi chơi
意思
yì si
ý nghĩa
sự thật
tin đồn
咖啡
kā fēi
cà phê
trà sữa
nước cam
对
duì
đúng / đối với
sai
phía sau
以后
yǐ hòu
sau này / sau đó
trước đây
bây giờ
门
mén
cửa
bàn
tường
外
wài
ngoài / bên ngoài
trong
giữa
自行车
zì xíng chē
xe đạp
xe hơi
tàu hỏa
羊肉
yáng ròu
thịt dê
thịt heo
cá
好吃
hǎo chī
ngon
dở
mặn
面条
miàn tiáo
mì / bún
cơm
bánh bao
打篮球
dǎ lán qiú
chơi bóng rổ
đá bóng
bơi
游泳
yóu yǒng
bơi lội
nhảy múa
leo núi
经常
jīng cháng
thường xuyên
thỉnh thoảng
chưa bao giờ
公斤
gōng jīn
kilogram (kg)
lít
phút
因为
yīn wèi
bởi vì
tuy nhiên
mặc dù
所以
suǒ yǐ
cho nên
nhưng mà
nếu
姐姐
jiě jie
chị gái
em gái
mẹ
教室
jiào shì
lớp học / phòng học
nhà bếp
phòng khách
机场
jī chǎng
sân bay
nhà ga
bến xe
路
lù
đường
biển
sông
离
lí
cách (khoảng cách)
đến gần
ở trong
远
yuǎn
xa
gần
nhanh
公司
gōng sī
công ty
trường học
siêu thị
公共汽车
gōng gòng qì chē
xe buýt
xe máy
xe đạp
小时
xiǎo shí
giờ (đơn vị thời gian)
ngày
phút
慢
màn
chậm
nhanh
sớm
块
kuài
đồng (đơn vị tiền)
mét
cái
过
guò
đã từng (trợ từ chỉ kinh nghiệm)
chưa bao giờ
sắp xảy ra
走
zǒu
đi bộ
bay
đứng yên
到
dào
đến
rời đi
ngồi
再
zài
lại, lần nữa
ngay bây giờ
chưa từng
让
ràng
để, bảo, cho phép
cấm
giữ lại
告诉
gào sù
nói cho biết
nghe
lắng nghe
等
děng
đợi
chạy
hỏi
找
zhǎo
tìm kiếm
mất
bỏ qua
事情
shì qing
sự việc
thời gian
nơi chốn
服务员
fú wù yuán
nhân viên phục vụ
bác sĩ
tài xế
白
bái
màu trắng
màu vàng
màu cam
黑
hēi
màu đen
màu xanh lá
màu tím
贵
guì
đắt
rẻ
miễn phí
错
cuò
sai
đúng
rõ
从
cóng
từ (chỉ nơi chốn, thời gian bắt đầu)
đến
gần
跳舞
tiào wǔ
nhảy múa
vẽ tranh
đá bóng
第一
dì yī
thứ nhất
cuối cùng
thứ hai
希望
xī wàng
hy vọng
thất vọng
ghét
问题
wèn tí
câu hỏi / vấn đề
đáp án
từ mới
欢迎
huān yíng
hoan nghênh / chào mừng
tạm biệt
xin lỗi
上班
shàng bān
đi làm
nghỉ học
chơi thể thao
懂
dǒng
hiểu
quên
nghe
完
wán
xong, hoàn thành
bắt đầu
dừng lại giữa chừng
题
tí
câu hỏi, đề bài
câu trả lời
bài văn
课
kè
bài học
kỳ nghỉ
thời tiết
帮助
bāng zhù
giúp đỡ
làm phiền
trốn tránh
Câu hỏi 97: 别
bié
đừng
luôn luôn
hãy
Câu hỏi 98: 哥哥
gē ge
anh trai
chị gái
em bé
Câu hỏi 99: 鸡蛋
jī dàn
trứng gà
thịt bò
bánh bao
Câu hỏi 100: 西瓜
xī guā
dưa hấu
dưa chuột
nho
Câu hỏi 101: 正走
zhèng zǒu
đang đi
đang ăn
đang ngủ
Câu hỏi 102: 手机
shǒu jī
điện thoại di động
máy tính
máy giặt
Câu hỏi 103: 洗
xǐ
rửa, giặt
vẽ
nghe
Câu hỏi 104: 唱歌
chàng gē
hát
nhảy
nói
Câu hỏi 105: 男
nán
nam, con trai
nữ, con gái
bà
Câu hỏi 106: 女
nǚ
nữ, con gái
nam, con trai
ông
Câu hỏi 107: 孩子
hái zi
đứa trẻ
người lớn
giáo viên
Câu hỏi 108: 岁
suì
tuổi
giờ
ngày
Câu hỏi 109: 便宜
pián yi
rẻ
đắt
khó
Câu hỏi 110: 说话
shuō huà
nói chuyện
viết
nghe nhạc
Câu hỏi 111: 可能
kě néng
có thể
chắc chắn không
không bao giờ
Câu hỏi 112: 去年
qù nián
năm ngoái
năm sau
năm nay
Câu hỏi 113: 姓
xìng
họ
tên
tuổi
Câu hỏi 114: 得
de
được, (trợ từ chỉ mức độ)
mất
cho
Câu hỏi 115: 电视
diàn shì
tivi
đài
máy in
Câu hỏi 116: 打
dǎ
đánh, gọi (điện thoại)
ngủ
học
Câu hỏi 117: 米
mǐ
mét
ngô
bánh
Câu hỏi 118: 点
diǎn
giờ, chấm, điểm
ngày
tuần
Câu hỏi 119: 喜欢
xǐ huān
thích
ghét
chán
Câu hỏi 120: 高兴
gāo xìng
vui
buồn
tức giận
Câu hỏi 121: 水果
shuǐ guǒ
hoa quả
rau
cơm
Câu hỏi 122: 每天
měi tiān
mỗi ngày
mỗi tuần
mỗi tháng
Câu hỏi 123: 会
huì
biết, sẽ
không biết
chắc chắn không
Câu hỏi 124: 有
yǒu
có
không có
mất
Câu hỏi 125: 漂亮
piào liang
xinh đẹp
xấu xí
bẩn
Câu hỏi 126: 书包
shū bāo
cặp sách
hộp bút
giày
