wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tài Chính Tiền Tệ

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Để một hàng hóa trở thành tiền, hàng hóa đó phải:

a)

Do nhà nước sản xuất ra

b)

Phải được đảm bảo bằng vàng

c)

Được dân chúng chấp nhận làm trung gian trao đổi

d)

Có giá trị sử dụng

2.

Giá trị thực của VND giảm khi:

a)

Việt Nam có lạm phát

b)

Giá vàng tăng

c)

Giá USD tăng

d)

Giá hàng hóa thiết yếu giảm

3.

Nghiệp vụ nào sau đây không phải nghiệp vụ huy động vốn của ngân hàng thương mại?

a)

Cho thuê tài chính

b)

Nhận tiền gửi

c)

Phát hành giấy tờ có giá

d)

Vay vốn các tổ chức tín dụng khác

4.

Giá trị thực của 500.000 VND hiện nay được đo bằng:

a)

Hàm lượng vàng do nhà nước quy định

b)

Số lượng hàng hóa mua được trên thị trường hàng hóa trong nước

c)

Chi phí bỏ ra để phát hành tiền

d)

Lãi suất ngân hàng áp dụng với VND

5.

Tiền pháp định là tiền:

a)

Được tự do chuyển đổi ra vàng

b)

Được dân chúng chấp nhận làm trung gian trao đổi

c)

Được nhà nước tuyên bố sử dụng làm đồng tiền quốc gia

d)

Được nhiều quốc gia sử dụng chung

6.

Tiền giấy được dân chúng chấp nhận làm trung gian trong quá trình trao đổi hàng hóa dịch vụ vì:

a)

Tiền giấy không thể làm giả

b)

Được ngân hàng trung ương phát hành và cam kết đảm bảo sức mua

c)

Được pháp luật thừa nhận

d)

Được nhiều quốc gia khác chấp nhận sử dụng

7.

Theo quy trình cho thuê tài chính, việc thanh toán nào dưới đây là đúng:

a)

Bên đi thuê thanh toán tiền mua thiết bị cho nhà cung cấp

b)

Bên đi thuê thanh toán tiền mua thiết bị cho bên cho thuê

c)

Bên cho thuê thanh toán tiền thuê thiết bị cho nhà cung cấp

d)

Bên đi thuê thanh toán tiền thuê thiết bị cho bên cho thuê

8.

Tiền đổi ra được nhiều hay ít hàng hóa dịch vụ là đặc điểm của:

a)

Giá trị sử dụng của tiền

b)

Giá trị danh nghĩa của tiền

c)

Giá trị thực của tiền

d)

Giá trị nội tại của tiền

9.

Hình thái tiền tệ nào sau đây không thuộc tín tệ:

a)

Tiền bằng hàng hóa

b)

Tiền kim loại, tiền giấy

c)

Tiền tín dụng

d)

Tiền điện tử

10.

Tiền trong thẻ ATM thuộc hình thái tiền tệ nào

a)
Tiền điện tử
b)

Iu iu

c)

Nho nho

d)

H

11.

Hình thái tiền tệ nào sau đây không thuộc tín tệ:

a)

Tiền bằng hàng hóa

b)

Tiền kim loại, tiền giấy

c)

Tiền tín dụng

d)

Tiền điện tử

12.

Tiền trong thẻ ATM thuộc hình thái tiền tệ:

a)

Tiền giấy

b)

Tiền tín dụng

c)

Tiền điện tử

d)

Tiền kỹ thuật số

13.

Hình thức thanh toán cho phép người sử dụng "tiêu tiền trước, trả tiền sau" là:

a)

Thanh toán bằng thẻ ghi nợ (debit card)

b)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng (credit card)

c)

Thanh toán bằng séc doanh nghiệp

d)

Thanh toán bằng séc du lịch

14.

Tiền tệ có các chức năng nào sau đây:

a)

Trung gian thanh toán, thước đo giá trị, phương tiện tích lũy

b)

Trung gian trao đổi, đơn vị đo lường giá trị, tài sản dự trữ giá trị

c)

Tiền tệ quốc tế, phương tiện thanh toán, dự trữ giá trị

d)

Trung gian trao đổi, thước đo giá trị, tiền tệ quốc tế

15.

Bản chất của tiền tệ là:

a)

A. Vật ngang giá chung làm phương tiện trao đổi hàng hoá, dịch vụ và thanh toán các khoản nợ B. Những đồng tiền xu bằng kim loại

b)

Những tờ giấy bạc

c)

Những đồng tiền xu bằng kim loại và những tờ giấy bạc

16.

Tiền thực hiện chức năng tài sản dự trữ giá trị khi:

a)

Dân chúng dùng tiền để mua bất động sản

b)

Dân chúng dùng tiền để mua cổ phiếu

c)

Dân chúng gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng

d)

Dân chúng dùng tiền mua gạo cất trữ

17.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Một loại tín tệ

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

d)

Tiền đủ giá trị

18.

Hệ thống ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:

a)

A. Bán chứng khoán cho công chúng.

b)

Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương

c)

Nhận tiền gửi của khách hàng

d)

Nhận tiền gửi và cho khách hàng vay tiền

19.

Lãi suất thực có nghĩa là:

a)

Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát dự tính

b)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

c)

Là lãi suất chiết khấu

d)

Là lãi suất tái chiết khấu

20.

Lãi suất là:

a)

A. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát dự tính

b)

Iu ạ

c)

Hihi

d)

Học đê nhá

21.

Lãi suất thực có nghĩa là:

a)

Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát dự tính

b)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

c)

Là lãi suất chiết khấu

d)

Là lãi suất tái chiết khấu

22.

Lãi suất là:

a)

Giá của quyền sử dụng vốn vay trong một thời gian nhất định

b)

Phần giá trị tăng thêm khi cho vay

c)

Thu nhập của người có vốn đầu tư

d)

Tổng số tiền thu được từ cho vay vốn

23.

Lãi suất kép được áp dụng :

a)

Trong các món vay có một kỳ hạn

b)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn

c)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được cộng vào vốn gốc

d)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được rút ra

24.

Ở cùng một ngân hàng, với cùng một kỳ hạn, lãi suất cho vay so với lãi suất huy động vốn của các ngân hàng:

a)

Luôn lớn hơn

b)

Luôn nhỏ hơn

c)

Lớn hơn hoặc bằng

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng

25.

Trong phương pháp yết tỷ giá gián tiếp, tỷ giá cho biết:

a)

Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD

b)

1 đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD

c)

Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ

d)

Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ

26.

Hiện nay Việt Nam đang áp dụng chế độ tỷ giá:

a)

Chế độ tỷ giá cố định

b)

Chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn

c)

Chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết

d)

Chế độ tỷ giá khác

27.

Tiền dấu hiệu khác hóa tệ ở đặc điểm:

a)

Có sức mua ổn định

b)

Giá trị nội tại rất nhỏ và thấp hơn giá trị danh nghĩa

c)

Không cần pháp luật quy định

d)

Tiền dấu hiệu không phải là hàng hóa

28.

Cơ sở hình thành tỷ giá hối đoái ngày nay là:

a)

Quan hệ cung cầu trên thị trường ngoại hối

b)

Hàm lượng vàng của hai đồng tiền

c)

Hàm lượng bạc của hai đồng tiền

d)

Hàm lượng vàng và sức mua của đồng tiền

29.

Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là:

a)

Giá của hàng hóa ở nước ngoài

b)

Giá của hàng hóa trong nước bán ở nước ngoài

c)

Giá của đồng tiền nước này tính ra đồng tiền nước khác

d)

Giá của đồng đô la Mỹ tính ra đồng tiền nước

30.

Khi ngân hàng thương mại niêm yết tỷ giá USD/VND = a - b thì:

a)

Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a

b)

Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là a

c)

Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là a và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b

d)

Tỷ giá mua USD bằng VND của ngân hàng là b và tỷ giá bán USD lấy VND của ngân hàng là b

31.

Chức năng của tiền dùng để phân biệt tiền với các tài sản khác như nguyên vật liệu, chứng khoán, bất động sản là:

a)

Chức năng làm đơn vị đo lường giá trị của hàng hóa dịch vụ

b)

Chức năng làm trung gian trong quá trình trao đổi hàng hóa dịch vụ

c)

Chức năng làm tài sản dự trữ giá trị

d)

Cả A, B, C đều đúng

32.

Tiền trong trường hợp nào dưới đây được xếp vào tiền mặt trong lưu thông?

a)

Tiền gửi của ngân hàng thương mại tại ngân hàng trung ương

b)

Tiền trong két ngân hàng

c)

Tiền trong tài khoản tiết kiệm của bạn ở ngân hàng

d)

Tiền trong két sắt ở nhà bạn

33.

Tính thanh khoản (tính lỏng) của một tài sản là:

a)

Khả năng chuyển đổi tiền thành tài sản

b)

Khả năng chuyển đổi giữa các loại tài sản với nhau

c)

Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền

d)

Khả năng chuyển đổi tài sản thành tiền và ngược lại

34.

Nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, đó là lãi suất:

a)

Đơn và danh nghĩa

b)

Đơn và thực

c)

Kép và danh nghĩa

d)

Kép và thực

35.

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng nào?

a)

Trung gian trong quá trình trao đổi

b)

Thanh toán tiền mua hàng hóa

c)

Đo lường giá trị của hàng hóa

d)

Tài sản dự trữ giá trị

36.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn thường cao hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

b)

Em hăm nhớ đáp án

c)

Học vui nhâ

d)

Mai làm lại nhá

37.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Lãi suất dài hạn thường thấp hơn lãi suất ngắn hạn

b)

Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn thường cao hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

c)

Lãi suất cho vay tiêu dùng thường thấp hơn lãi suất cho vay kinh doanh

d)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng thường cao hơn lãi suất tín dụng ngân hàng

38.

Khi thời hạn cho vay càng dài thì lãi suất cho vay sẽ:

a)

Càng cao

b)

Càng thấp

c)

Không thay đổi

d)

Cao gấp đôi

39.

Chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn là chế độ tỷ giá hối đoái mà ở đó mối tương quan về giá giữa các đồng tiền được xác định trên cơ sở:

a)

Cung cầu tiền tệ nhưng chịu sự quản lý điều tiết của Nhà nước

b)

Cầu tiền tệ, không chịu bất kỳ một sự quản lý điều tiết của Nhà nước

c)

Cung tiền tệ, không chịu bất kỳ một sự quản lý điều tiết của Nhà nước

d)

Cung cầu tiền tệ trên thị trường ngoại hối, ngân hàng trung ương không tiến hành can thiệp lên tỷ giá

40.

Tỷ giá mua vào và bán ra là:

a)

Tỷ giá giao dịch mua bán ngoại tệ giữa các ngân hàng và khách hàng

b)

Tỷ giá giao dịch mua bán giữa các ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

c)

Tỷ giá hình thành theo quan hệ cung cầu ngoại hối

d)

Tỷ giá mua bán ngoại hối tùy vào thời điểm

41.

Tỷ giá chính thức là:

a)

Tỷ giá được hình thành theo quan hệ cung cầu ngoại hối

b)

Tỷ giá áp dụng cho các ngoại tệ tiền mặt, séc, thẻ tín dụng

c)

Tỷ giá do ngân hàng trung ương công bố, làm cơ sở cho một số hoạt động của Nhà nước

d)

Tỷ giá được giao dịch không qua các ngân hàng thương mại

42.

Việc chuyển từ loại tiền kim loại quý sang tiền dấu hiệu được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì:

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ

b)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của nhà nước đối với các hoạt động kinh tế

c)

Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu

43.

Người ta giữ tiền thay vì giữ các tài sản tài chính khác vì:

a)

Tiền có thể tham gia các giao dịch hàng ngày dễ dàng

b)

Dự phòng cho các chi tiêu ngoài dự kiến

c)

Giảm rủi ro do việc nắm giữ các tài sản tài chính khác

d)

Cả A,B,C đều đúng

44.

Bạn gửi vào ngân hàng với số tiền 100 USD kỳ hạn 1 năm, mức tiền lãi nhận được khi đến hạn là 10 USD. Giả sử nền kinh tế có mức lạm phát là 15%, như vậy lãi suất thực trong trường hợp này là:

a)

-10%

b)

-5%

c)

0%

d)

5%

45.

Lãi suất được ngân thương mại sử dụng làm cơ sở để ấn định mức lãi suất kinh doanh của mình là:

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất liên ngân hàng

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Lãi suất thực tế

46.

Lãi suất tiền vay được áp dụng khi:

a)

Các ngân hàng cho vay khách hàng

b)

Các ngân hàng nhận tiền gửi của khách hàng

c)

Các ngân hàng đi vay tại Ngân hàng trung ương

d)

Các ngân hàng gửi tiền tại Ngân hàng trung ương

47.

Lãi suất liên ngân hàng thường:

a)

Lớn hơn lãi suất tiền vay

b)

Nhỏ hơn lãi suất tái chiết khấu

c)

Lớn hơn lãi suất tiền vay và nhỏ hơn lãi suất tái chiết khấu

d)

Lớn hơn lãi suất tái chiết khấu và nhỏ hơn lãi suất tiền vay

48.

Các giải pháp nhằm tăng cường huy động tiền gửi bao gồm:

a)

Cơ chế lãi suất hợp lý

b)

Cơ chế lãi suất hợp lý và các hoạt động Marketing phù hợp

c)

Cơ chế lãi suất cao và các hoạt động Marketing phù hợp

d)

Cơ chế lãi suất cao thấp và các hoạt động Marketing phù hợp

49.

Lãi suất được Ngân hàng Trung ương áp dụng khi cho ngân hàng thương mại vay dưới hình thức chiết khấu giấy tờ chưa đến kỳ hạn thanh toán là:

a)

Lãi suất chiết khấu

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Lãi suất liên ngân hàng

d)

Lãi suất tín dụng ngân hàng

50.

Lãi suất tiền gửi ngân hàng tăng hay giảm có tác động gì đến tiền giao dịch?

a)

Tiền giao dịch tăng giảm phụ thuộc vào quan hệ cung cầu hàng hóa, ko phụ thuộc vào lãi suất

b)

Lãi suất tăng, tiền giao dịch tăng, lãi suất giảm, tiền giao dịch giảm

c)

Lãi suất tăng, tiền giao dịch giảm do tiền hút vào ngân hàng và ngược lại, lãi suất giảm thì tiền giao dịch tăng

d)

Tiền giao dịch tăng hay giảm không phụ thuộc vào lãi suất mà phụ thuộc vào uy tín của ngân hàng

51.

Sức mua đối ngoại của VND tăng khi:

a)

Số lượng hàng hóa dịch vụ mua được ở nước ngoài giữ ổn định trong dài hạn khi chuyển đổi VND ra ngoại tệ

b)

Số lượng hàng hóa dịch vụ mua được ở nước ngoài không đổi khi chuyển đổi VND ra ngoại tệ

c)

Số lượng hàng hóa dịch vụ mua được ở nước ngoài giảm khi chuyển đổi VND ra ngoại tệ

d)

Số lượng hàng hóa dịch vụ mua được ở nước ngoài tăng khi chuyển đổi VND ra ngoại tệ

52.

Khi tỷ giá giữa GBP và USD đọc "1 phẩy 62 số 53 điểm" được hiểu là:

a)

Tỷ giá GBP/USD = 1,6253

b)

Tỷ giá GBP/USD = 1,06253

c)

0,6253

d)

16,253

53.

Trên thị trường có tỷ giá 1EUR=1,3USD, 1 GBP=1,7USD. Tỷ giá EUR/GBP sẽ là:

a)

0,7600

b)

0,7650

c)

1,3077

d)

0,7647

54.

Khi tỷ giá giữa EUR và USD đọc "1 phẩy 12 số 94 điểm" được hiểu là:

a)

Tỷ giá EUR/USD = 1,1294

b)

Tỷ giá USD/EUR = 1,1294

c)

Tỷ giá EUR/USD = 1,01294

d)

Tỷ giá EUR/USD = 0,1294

55.

Giả sử không có sự xuất hiện của tiền, các hàng hóa phải thực hiện trao đổi trực tiếp với nhau, nếu thị trường có 1000 hàng hóa thì để đảm bảo các hàng hóa có thể trao đổi được với nhau thì phải yết tất cả bao nhiêu giá cả:

a)

1.000

b)

2.000

c)

450.000

d)

499.500

56.

Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) phụ thuộc yếu tố nào

a)

Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi

b)

🍇

c)

Anh

d)

57.

Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi

b)

Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng

c)

Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng

d)

Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi

58.

Lãi suất tín dụng không phụ thuộc vào những yếu tố:

a)

Uy tín của khách hàng vay vốn

b)

Rủi ro của khoản vay

c)

Thời hạn cho vay

d)

Cách tính lãi

59.

Mâu thuẫn lớn nhất cản trở quá trình luân chuyển vốn trong nền kinh tế là gì?

a)

Các chủ thể cung cấp vốn mong muốn đồng vốn của mình có mức sinh lời cao nhất, các chủ thể cần vốn mong muốn tìm được vốn với chi phí thấp nhất

b)

Các chủ thể cung cấp vốn mong muốn đồng vốn của mình có mức sinh lời thấp nhất, các chủ thể cần vốn mong muốn tìm được vốn với chi phí cao nhất

c)

Các chủ thể cung cấp vốn và chủ thể cần vốn mong muốn trùng khớp nhau về lãi suất

d)

Các chủ thể cung cấp vốn và chủ thể cần vốn không trùng khớp nhu cầu của nhau về lượng vốn cung ứng và lượng vốn sử dụng

60.

Đối tượng phân phối tài chính gồm:

a)

Của cải mới tạo ra (GDP) và chuyển từ nước ngoài về cùng với tích lũy và tài nguyên có thể cho thuê, bán có thời hạn

b)

Toàn bộ tài nguyên quốc gia dưới mọi dạng thuế

c)

Toàn bộ sản phẩm xã hội sản xuất ra trong từng thời kỳ

d)

Của cải xã hội mới tạo ra (GDP) và chuyển từ nước ngoài về cùng với tích lũy và tài nguyên có thể cho thuê, bán có thời hạn

61.

Bản chất kinh tế của Ngân sách Nhà Nước là:

a)

Toàn bộ khoản thu chi của Nhà nước trong dự toán đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định

b)

Hoạt động phân phối nguồn tài chính trong quá trình tạo lập và phân bổ quỹ tiền tệ

c)

Hệ thống các quan hệ tài chính gắn liền quá trình tạo

d)

Hệ thống các quan hệ tài chính gắn liền quá trình tạo lập và sử dụng quỹ ngân sách nhà nước

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phân cấp ngân sách ở Việt Nam:

a)

Ngân sách địa phương bao gồm ngân sách tỉnh, ngân sách huyện

b)

Ngân sách địa phương bao gồm ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã

c)

Ngân sách địa phương chính là ngân sách cấp xã cộng lại

d)

Ngân sách địa phương bao gồm ngân sách cấp tỉnh của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cộng lại

63.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:

a)

Tăng hoạt động chi ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

Kích thích sản xuất

d)

Cả A và C đều đúng

64.

….………. là toàn bộ lượng giá trị được tạo ra từ các quá trình kinh doanh trong khoảng thời gian nhất định để bù đắp các khoản chi phí tái tạo vốn kinh doanh và góp phần tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp.

a)

Doanh thu

b)

Thu nhập

c)

Thu nhập khác

d)

Chi phí

65.

Loại hình doanh nghiệp được phép phát hành chứng khoán là:

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty cổ phần

66.

Số vốn tối thiểu cần thiết cần phải có để thành lập công ty do pháp luật quy định đối với một số ngành nghề kinh doanh là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn pháp định

c)

Vốn điều lệ

d)

Vốn kinh doanh

67.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hao mòn vô hình của tài sản cố định là:

a)

Thời gian

b)

Khí hậu, thời tiết không thuận lợi

c)

Do sử dụng với cường độ quá mức

d)

Do tiến bộ khoa học và công nghệ

68.

Hình thức viện trợ không hoàn lại là:

a)

Viện trợ của các Chính phủ

b)

Viện trợ của các tổ chức quốc tế

c)

Viện trợ của các tổ chức phi chính phủ

d)

Cả A,B,C đều đúng

69.

Tỷ giá niêm yết theo phương pháp trực tiếp:

a)

Đồng ngoại tệ là đồng yết giá

b)

Đồng nội tệ là đồng yết giá

c)

Đồng ngoại tệ là đồng định giá

d)

Đồng USD là đồng định giá

70.

Các quan hệ nào sau đây không thuộc phạm vi tài chính?

a)

Quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp, giữa các tầng lớp dân cư và trong nội bộ doanh nghiệp

b)

Quan hệ kinh tế giữa các nước trên thế giới

c)

Quan hệ giữa nhà trường và sinh viên

d)

Quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp quốc doanh và quỹ tiền tệ quốc tế IMF

71.

Tại sao phải phân phối lại?

a)

Để có nguồn tài chính duy trì hoạt động khu vực không sản xuất, thực hiện công bằng xã hội

b)

Đảm bảo công bằng xã hội, người giàu có thu nhập cao phải hỗ trợ cho người nghèo

c)

Phân phối lần đầu không hết, còn dư nhiều

d)

Thực hiện phân công lao động, thúc đẩy lưu thông sản xuất phát triển

72.

Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên?

a)

Chi dân số kế hoạch hóa gia đình

b)

Chi Khoa học, Công nghệ và Môi trường

c)

Chi trợ cấp ngân sách cho phường, xã

d)

Chi bù giá hàng chính sách

73.

Khoản chi thuộc chi đầu tư phát triển là:

a)

Chi trả nợ

b)

Chi trả lương, phụ cấp cho công nhân viên chức

c)

Chi đảm bảo an ninh quốc phòng

d)

Chi đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông

74.

Tại Việt Nam, khoản thu tài chính công nào chiếm tỷ trọng lớn nhất:

a)

Thu từ viện trợ

b)

Thu từ thuế

c)

Thu từ phí và lệ phí

d)

Thu từ đóng góp xã hội

75.

Hoạt động thu thuế của Ngân sách Nhà nước mang tính chất:

a)

Không hoàn trả trực tiếp

b)

Hoàn trả trực tiếp

c)

Hoàn trả gián tiếp

d)

Không hoàn trả gián tiếp

76.

Hoạt động thu tài chính công thực chất là .....tổng tài sản phẩm quốc dân giữa Nhà nước với các chủ thể kinh tế trong xã hội.

a)

sự phân chia

b)

sự điều tiết

c)

sự kiểm soát

d)

sự tổ chức

77.

Chi trả lương cho cán bộ, công chức, viên chức nhà nước thuộc khoản chi tiêu công:

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi hoạt động

c)

Chi hỗ trợ người lao động

d)

Chi trả nợ

78.

Ở Việt Nam, loại nhóm nợ nào không thuộc nợ công:

a)

Nợ chính phủ

b)

Nợ được Chính phủ bảo lãnh

c)

Nợ chính quyền địa phương

d)

Nợ của doanh nghiệp nhà nước không được bảo lãnh

79.

Sắc thuế nào không nằm trong hệ thống thuế hiện hành của Việt Nam:

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế môn bài

80.

Khoản mục dưới đây không thuộc chi đầu tư phát triển là:

a)

Xây dựng cầu cống, đường xá

b)

Chi hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp nhà nước

c)

Chi dự trữ nhà nước

d)

Chi hoạt động quốc phòng an ninh

81.

Theo Luật doanh nghiệp Việt Nam 2020, có các loại hình doanh nghiệp là:

a)

Doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã

c)

Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

d)

Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

82.

Mục tiêu cuối cùng của doanh nghiệp là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tối đa hóa doanh thu

c)

Tối đa hóa giá trị tài sản của chủ sở hữu

d)

Tối đa hóa tổng tài sản của doanh nghiệp

83.

Khi cổ đông giao quyền bầu cử cho người khác gọi là:

a)

Đặc quyền

b)

Quyền ưu tiên trước

c)

Không có đặc quyền

d)

Ủy quyền

84.

Tài sản của doanh nghiệp được cấu thành từ các bộ phận:

a)

Tài sản cố định, tài sản lưu động, tài sản khác

b)

Tài sản cố định

c)

Tài sản lưu động

d)

Tài sản cố định, tài sản lưu động

85.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển

86.

Nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả và lợi nhuận giữ lại

c)

Nợ dài hạn và nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Nợ dài hạn và lợi nhuận giữ lại

87.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tài chính doanh nghiệp?

a)

Tài chính doanh nghiệp là một phạm trù mang tính chất lịch sử

b)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Tài chính doanh nghiệp gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp

d)

Tài chính doanh nghiệp gắn với chế độ hạch toán kinh doanh

88.

Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là:

a)

Ngân sách nhà nước hỗ trợ

b)

Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh

c)

Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư

d)

Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại nhà nước

89.

Chi phí của doanh nghiệp là:

a)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định

b)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí vế các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian

c)

Là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí vế các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian

d)

Là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định

90.

Giải pháp tài trợ thâm hụt ngân sách nhà nước mà không gây sức ép lạm phát cho nền kinh tế:

a)

Vay trong nước thông qua phát hành trái phiếu chính phủ

b)

Vay ngân hàng thế giới (WB)

c)

Tăng thuế

d)

Phát hành thêm tiền vào lưu thông

91.

Căn cứ theo nội dung hoạt động và cơ chế quản lý thì tài chính công được phân loại thành:

a)

Thu tài chính công và chi tài chính công

b)

Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã

c)

Chi hoạt động và chi đầu tư phát triển

d)

Ngân sách nhà nước và các quỹ ngoài ngân sách nhà nước

92.

Điều kiện mang tính định hướng cho tài chính phát triển là:

a)

Sự xuất hiện của tiền tệ

b)

Sự xuất hiện của nhà nước

c)

Sự phát triển của quá trình sản xuất trao đổi hàng hóa dịch vụ

d)

Sự xuất hiện của các ngân hàng trung gian

93.

Các hình thức nào sau đây không là hình thức đầu tư trực tiếp quốc tế:

a)

Hợp đồng hợp tác kinh doanh và doanh nghiệp liên doanh

b)

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

c)

Cho vay trung hạn và dài hạn lãi suất bằng 0%

d)

Đầu tư vào khu chế xuất (BOT, BT)

94.

Trong đầu tư trực tiếp quốc tế, bên đầu tư có thể không nhận được ưu thế nào sau đây:

a)

Khai thác các lợi thế so sánh ở nước nhận đầu tư

b)

Tiêu thụ các máy móc thiết bị đang trong giai đoạn "lão hóa"

c)

Mở rộng ảnh hưởng kinh tế

95.

Bên đầu tư có thể không nhận được ưu thế nào sau đây?

a)

Khai thác các lợi thế so sánh ở nước nhận đầu tư

b)

Tiêu thụ các máy móc thiết bị đang trong giai đoạn "lão hóa"

c)

Mở rộng ảnh hưởng kinh tế và thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Thao túng nền kinh tế chính trị của nước nhận đầu tư

96.

Việc chuyển vốn và tài sản ra nước ngoài để tiến hành sản xuất kinh doanh với mục đích tìm kiếm lợi nhuận được gọi là:

a)

Tín dụng quốc tế

b)

Đầu tư quốc tế

c)

Viện trợ quốc tế

d)

Tín dụng và viện trợ quốc tế

97.

Người bỏ vốn đầu tư trực tiếp:

a)

Không có quyền điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư

b)

Không tham gia điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư

c)

Trực tiếp tham gia điều hành hoạt động kinh doanh mà họ bỏ vốn đầu tư

d)

Điều hành gián tiếp hoạt động kinh doanh

98.

Doanh nghiệp liên doanh là loại hình doanh nghiệp:

a)

Các chủ đầu tư nước ngoài góp vốn chung với nhau

b)

Các chủ đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp nước sở tại góp vốn chung

c)

Do các doanh nghiệp nước sở tại liên kết với nhau

d)

Do các doanh nghiệp nước ngoài bỏ vốn đầu tư tại nước sở tại

99.

Một trong những đặc điểm của ODA là:

a)

Không gia tăng gánh nặng nợ nần cho nước tiếp nhận

b)

Nước tiếp nhận có thể phải chấp nhận những điều kiện ràng buộc do các nhà tài trợ đưa ra

c)

Nước tiếp nhận không có nghĩa vụ hoàn trả trong tương lai

d)

Nước tiếp nhận phải vay với lãi suất cao hơn lãi suất thị trường

100.

Vay bù đắp bội chi ngân sách nhà nước ở Việt Nam hiện nay chỉ dùng để:

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Lập quỹ dự phòng

d)

Hỗ trợ cho người nghèo

101.

Nhận định nào dưới đây là sai nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước:

a)

Vay bù đắp bội chi ngân sách nhà nước sử dụng cho chi thường xuyên

b)

Bội chi ngân sách nhà nước phải nhỏ hơn số chi đầu tư phát triển

c)

Vay bù đắp bội chi ngân sách nhà nước chỉ được sử dụng cho đầu tư phát triển

d)

Tổng số thu từ thuế

102.

Cơ sở hạ tầng pháp lý, kỹ thuật về tài chính trong hệ thống tài chính không bao gồm:

a)

Hệ thống pháp luật, hệ thống cung cấp thông tin

b)

Hệ thống thanh toán

c)

Hệ thống hỗ trợ cho các giao dịch chứng khoán

d)

Hệ thống các tổ chức quản lý, giám sát hệ thống tài chính

103.

Tài chính không thể ra đời nếu thiếu:

a)

Nền kinh tế hàng hoá

b)

Nền sản xuất trao đổi hàng hóa thông qua tiền tệ

c)

Nền kinh tế tri thức

d)

Nền kinh tế thị trường

104.

Trong hệ thống tài chính, bộ phận nào giữ vai trò chủ đạo và chi phối các chủ thể kinh tế khác:

a)

Tài chính công

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Tài chính hộ gia đình

d)

Các trung gian tài chính

105.

Ở Việt Nam, các quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước là quỹ tiền tệ do đơn vị nào quyết định thành lập:

a)

Chính phủ

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Đơn vị sự nghiệp nhà nước

d)

Cơ quan hành chính nhà nước

106.

Nguồn tài chính ban đầu của các quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước:

a)

Được ngân sách nhà nước cấp toàn bộ

b)

Được ngân sách nhà nước cấp một phần

c)

Được ngân sách nhà nước cấp toàn bộ hoặc một phần

d)

Không có mối quan hệ với ngân sách nhà nước

107.

Các quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước hoạt động:

a)

Vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Vì mục tiêu phi lợi nhuận

c)

Có thể vì mục tiêu lợi nhuận hoặc phi lợi nhuận

d)

Kết hợp hài hoà hai mục tiêu lợi nhuận và phi lợi nhuận

108.

So với vốn ODA, việc huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu chính phủ trên thị trường vốn quốc tế có ưu điểm đó là:

a)

Có thể vay được một khối lượng vốn lớn, với lãi suất thấp

b)

Có thể vay được một khối lượng vốn lớn, với thời hạn vay dài

c)

Không phải chấp nhận những điều kiện ràng buộc

109.

Giải pháp cơ bản nhất để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước hiện nay ở Việt Nam là:

a)

Phát hành tiền

b)

Cắt giảm chi đầu tư

c)

Vay nợ

d)

Ban hành thêm nhiều sắc thuế mới

110.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự khác nhau giữa tài sản cố định và tài sản lưu động của một doanh nghiệp là:

a)

Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại

b)

Tìm ra biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khấu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất

c)

Tìm ra các biện pháp để quản lý hiệu quả tài sản lưu động

d)

Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm tiền

111.

Hình thức làm tăng nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là:

a)

Lợi nhuận giữ lại

b)

Vay ngắn hạn

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Tín dụng thương mại

112.

Khoản thu không thuộc thu tài chính công là:

a)

Thuế

b)

Phí và lệ phí

c)

Thu từ bán hoặc cho thuê tài sản thuộc sở hữu nhà nước

d)

Thu phí bảo hiểm

113.

Một tài sản cố định được ghi nhận là tài sản cố định của doanh nghiệp khi nó thỏa mãn một trong ba điều kiện (về nguyên giá) là:

a)

≥ 10 triệu đồng

b)

≥ 20 triệu đồng

c)

≥ 30 triệu đồng

d)

≤20 triệu đồng

114.

Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến hao mòn tài sản cố định hữu hình:

a)

Do sự tiến bộ của khoa học, kỹ thuật

b)

Do thời tiết, khí hậu

c)

Do độ sử dụng

d)

Do cọ xát

115.

Tín dụng thương mại được thể hiện dưới hình thức:

a)

Mua bán trả ngay

b)

Đặt cọc trước tiền hàng

c)

Mua bán chịu hàng hóa

d)

Vay ngắn hạn ngân hàng

116.

Chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Tiền lương

b)

Khấu hao tài sản cố định

c)

Các khoản trích nộp theo quy định

d)

Chi phí hoạt động tài chính

117.

Chức năng của thị trường tài chính là:

a)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

b)

Nhớ đáp án nha

c)

Lỗi hơi nhìu

d)

Hihi

118.

Chức năng của thị trường tài chính là:

a)

Đáp ứng được các nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế

b)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp được quảng bá hoạt động và sản phẩm

c)

Tổ chức các hoạt động tài chính

d)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

119.

Kho bạc Nhà nước tham gia thị trường tiền tệ nhằm:

a)

Mục đích lợi nhuận

b)

Mục đích lợi nhuận và bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước

c)

Mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước

d)

Mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời của ngân sách nhà nước

120.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ......., thị trường ......

a)

thứ cấp, tiền tệ

b)

thứ cấp, vốn

c)

sơ cấp, tiền tệ

d)

sơ cấp, vốn

121.

Chức năng của thị trường sơ cấp là:

a)

Kênh huy động vốn

b)

Tăng tính thanh khoản của chứng khoán

c)

Tìm kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá

d)

Không làm thay đổi quy mô vốn đầu tư trong nền kinh tế

122.

Lãi suất liên ngân hàng là:

a)

Lãi suất tái cấp vốn của ngân hàng trung ương

b)

Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với khách hàng

c)

Lãi suất mà các ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau trên thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất ngân hàng trung ương chỉ đạo

123.

Chức năng không phải là chức năng của thị trường tài chính là:

a)

Xác định giá cả của các tài sản tài chính

b)

Tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính

c)

Giảm thiểu chi phí cho các chủ thể tham gia trên thị trường

d)

Cung cấp thông tin

124.

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng là:

a)

Thị trường vốn dài hạn

b)

Thị trường vốn dài hạn và ngắn hạn

c)

Thị trường vốn ngắn hạn

d)

Nơi chỉ dành cho các ngân hàng thương mại

125.

Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bán:

a)

Trái phiếu công ty.

b)

Các loại cổ phiếu.

c)

Trái phiếu Chính phủ.

d)

Tín phiếu kho bạc.

126.

Thị trường ngoại hối là nơi:

a)

Diễn ra hoạt động mua bán cổ phần và trái phiếu ghi bằng ngoại tệ

b)

Giao dịch mua bán công cụ ghi bằng ngoại tệ

c)

Giao dịch mua bán kim loại quý

d)

Diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau

127.

Trong bảng tổng kết tài sản của một ngân hàng thương mại, khoản mục không thuộc Tài sản nợ là:

a)

Tiền gửi, tiền vay các NHTM khác

b)

Cho vay và đầu tư chứng khoán

c)

Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng

d)

Vốn tự có và các quỹ

128.

Loại công cụ tài chính không xác định thời hạn là:

a)

Tín phiếu Ngân hàng trung ương

b)

Trái phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu phổ thông

d)

Trái phiếu chính quyền địa phương

129.

Khả năng mở rộng tiền gửi tối đa của ngân hàng phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ dư thừa

c)

Tỷ lệ thanh toán bằng tiền mặt so với tiền gửi

d)

Tỷ lệ dự trữ dư thừa

130.

Căn cứ để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:

a)

Các chủ thể tham gia và lãi suất

b)

Thời gian, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia.

c)

Thời hạn chuyển giao vốn

d)

Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất

131.

Chứng khoán là:

a)

Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Tín phiếu Kho bạc và các loại thương phiếu

c)

Cổ phiếu và trái phiếu các loại

d)

Các giấy tờ có giá mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ và được mua bán trên thị trường