Font size
Worksheetstâm lý học đại cương
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 7mins
nd nào dưới đây thể hiện đúng nhất phản ánh tâm lý ng
sinh động, sáng tạo và tính chủ thể
sinh động, sáng tạo và tính cá nhân
sinh động, sáng tạo và tính lịch sử cá nhân
sinh động, sáng tạo và tính XH
đặc điểm nào sau đây k phải là hành động của hoạt động ý chí
có tính khắc phục khó khăn
có tính lựa chọn phương tiện, biện pháp hành động
có MĐ
tự động hóa
chủ thể gạt bỏ những tri thức, liên tưởng k phù hợp vs nhiệm vụ tư duy đã xác định là biểu hiện giai đoạn nào của qtr tư duy
xh các liên tưởng
sàng lọc liên tưởng, hình thành giả thuyết
xác điinh và biểu đạt vấn đề
kiểm tra giả thuyết
lúc làm bài cũng như đưa ra các cv khác, Lan luôn đưa ra quyết định kịp thời , dứt khoát dựa trên cơ sở cân nhắc kĩ lưỡng, vs 1 niềm tin mãnh liệt vào bản thân. hiện tượng này dựa trên cơ sở nào
tính kiên trì
tính quyết đoán
tính MĐ
tính độc lập
giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở
tính ý thức
nội dung đạo đức
tính tự giác
cường độ ý chí
chú ý có chủ định phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
ý thức, xu hướng và tình cảm nhân cách
độ mới lạ của vật kích thích
cường độ của vật kích thích
sự trái ngược giữa sự vật &bối cảnh xung quanh
triển khai các hoạt động bên ngoài và hành động ý chí bên trong là 1 nd của giai đoạn hành động ý chí nào
giai đoạn thực hiện
giai đoạn chuẩn bị
giai đoạn đánh giá kết quả
cả
trong các đặc điểm dưới đây của nhân cách, đặc điểm nào thể hiện thuộc tính của khí chât
Nam hoạt động tích cực trong tập thể, nhất là trong hoạt động công ích
mơ ước của Lan là trở thành GV nên em chịu khó sưu tầm những câu chuyện về nghề giáo
Mai hứng thú vs nhiều thứ nhưng hứng thú ấy thường k ổn định và kéo dài
Hồng là cô gái yêu đời, sôi nổi, tốt bụng nhưng rất dễ quên lời hứa vs ng khác
trong những tình huống sau đây, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện
cô ấy đag nghĩ về cảm giác sung sướng khi hôm qua lên nhận phần thưởng
trống vào 15' mà GV chưa vào, Vân nghĩ: chắc hôm nay cô bị ốm
cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: những kỉ niệm từ thuở thiếu nhi tràn đầy kí ức
cả
chủ thể xđ dc nhiệm vụ tư duy là biểu hiện của giai đoạn nào của qtr tư duy
sàng lọc liên tưởng thành giả thuyết
xác định và biểu đạt vấn đề
kiểm tra giả thuyết
xh các liên tưởng
đối tượng của hoạt động
là mô hình tâm lý định hướng hoạt động của các nhân
có trc khi chủ thể tiến hành hoạt động
có sau khi chủ thể tiến hành hoạt động
đc hình thành & bộc lộ dần trong qtr hoạt động
dựa vào tính MĐ của trí nhớ ta có
trí nhớ ngắn hạn- dài hạn
trí nhớ chủ định- k chủ định
trí nhớ từ ngữ- logic
trí nhớ vận động- hình ảnh
yếu tố quan trọng của trí nhớ
ngôn ngữ
kinh nghiệm
ý chí
xu hướng cá nhân
chức năng nào của NN là đk hình thành các chức năng khác
khái quát hóa
trừu tượng hóa
phân tích
tổng hợp
chỉ nghĩa
hình ảnh ng thầy mẫu mực hết lòng vì HS, h/a đó luôn thôi thúc cô SV Lê phấn đấu trong học tập. biểu hiện trên là biểu tượng của loại liên tưởng nào
lý tưởng tái tạo
lý tưởng
tưởng tượng tích cực
tưởng tưởng sáng tạo
trường hợp nào dưới đây xếp vào giao tiếp
GV đang giảng bài
em bé đang ngắm thiên nhiên
2 con khỉ đang gọi bầy
em bé vuốt ve con mèo
cá nhân phải sử dụng công cụ, phương tiện để tư duy alf biểu hiện đặc điểm nào của tư duy
tính gián tiếp
tính có vấn đề
tính trừu tượng & khái quát hóa
quan hệ chặt che vs NN
điều nào sau đây k đúng vs tưởng tượng
nảy sinh trước tình huống có vấn đề
kết quả là h/a mang tính khái quát
luôn giải quyết vấn đề 1 cách tường minh
luôn p/a cái ms vs cá nhân
" giận cá chém thớt" là câu tục ngữ biểu hiện giá trị quy luật tình cảm nào
thích ứng
di chuyển
lây lan
hình thành tình cảm
h/a Chị Dậu trong tp Tắt đèn là sự biểu hiện cách sáng tạo nào của tưởng tượng
liên hợp
chắp ghép
nhấn mạnh chi tiết
điển hình hóa
là 1 ht tâm lý, ý chí p/a
MĐ hành động
năng lực thực hiện
phương thức hành động
bản thân hành động
MĐ nào quan trọng nhất trong tư duy môn học của HS
tư duy môn học để chung sống
tư duy môn học để biết
tư duy môn học để tồn tại
tư duy môn học để làm
luận điểm nào đúng vs tình hướng có vấn đề
có tính chủ quan đối vs mỗi cá nhân
làm nảy sinh tư duy
làm nảy sinh tư duy & tư duy luôn giải quyết tình huống có vấn đề
hoàn toàn do khách quan quy định
hình thức định hướng đầu tiên của con ng trong hiện thực khách quan là
cảm giác
tri giác
tư duy
tưởng tượng
sự khác biệt giữa cảm giác con ng vs cảm giác ở động vật là
phong phú hơn động vật
mang bản chất xã hội- lịch sử
chịu ảnh hưởng của NN
chịu ảnh hưởng của các ht tâm lý cấp cao khác
Sự vận dụng của quy luật trong cảm giác dạy học đc hiểu biết trong các TH
thay đổi ngữ điệu của lời nói cho phù hợp với nội dung cần diễn đạt
lời nói của giáo viên rõ ràng, mạch lạc
tác động đồng thời nói lên các quan để sự gia tăng cảm ở HS
giới thiệu đồ dùng trực quan kèm theo lời chỉ dẫn để HS dễ quan sát
khi nấu chè, muốn tốn ít đường mà chè vẫn có độ ngọt, ng ta thường có thêm 1 ít muối vào nồi chè. đó là sự vận dụng của quy luật
sự tăng cảm
sự tác dộng qua lại của các quy luật
chuyển cảm giác
tương phản của cảm giác
trong cuộc sống ng ta có hiện tượng " yêu nên tốt, ghét nên xấu" là do
tính đối tượng của tri giác
tính lựa chọn của cám giác
tính ý nghĩa của cảm giác
tính ổn điịnh của cảm giác
câu thơ của Ng Du " ng buồn cảnh có vui đâu bao giờ" là sự thể hiện của
tính ổn định của tri giác
tính ý nghĩa của tri giác
tính đối tượng của tri giác
khác
tâm lý ng có nguồn gốc từ
não ng
hoạt động cá nhân
TGKQ
giao tiếp cá nhân
phản ánh tâm lí là
sự phản ánh có tính chất chủ quan của con người về các sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.
phản ánh tất yếu, hợp quy luật của con người trước những tác động, kích thích của thế giới khách quan
sự chuyển hoá trực tiếp thế giới khách quan vào đầu óc con người để tạo thành các hiện tượng tâm lí.
quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan
cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. điều này chứng tỏ
phản ánh tâm lí mang tính chủ thể
thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó
hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan.
thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người.
điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:
. có thế giới khách quan và não
. thế giới khách quan tác động vào não.
não hoạt động bình thường.
thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.
“mỗi khi đến giờ kiểm tra, lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. hiện tượng trên là biểu hiện của
trạng thái tâm lí
quá trình tâm lí
thuộc tính tâm lí
hiện tượng tâm lí
"cùng trong một tiếng tơ đồng
người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm".
(truyện kiều – nguyễn du)
hiện tượng trên chứng tỏ:
hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo
tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan
hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể
cả
trong các ý dưới đây, ý nào KHÔNG phải là đặc điểm của hoạt động chủ đạo?
hoạt động mà trong đó làm nảy sinh và diễn ra sự phát triển các dạng hoạt động mới
hoạt động mà cá nhân hứng thú và dành nhiều thời gian cho nó trong một giai đoạn phát triển nhất định.
. hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi chủ yếu trong tâm lí và nhân cách của cá nhân ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định.
hoạt động mà trong đó các quá trình, các thuộc tính tâm lí được hình thành hay được tổ chức lại.
trong tâm lí học, hoạt động là
phương thức tồn tại của con người trong thế giới
sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.
mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.
điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân
động cơ của hoạt động là:
đối tượng của hoạt động.
cấu trúc tâm lí bên trong của chủ thể.
khách thể của hoạt động.
bản thân quá trình hoạt động
nguồn gốc tính tích cực của nhân cách là
hệ thống các động cơ và thái độ được hình thành trên cơ sở của các mối quan hệ xã hội và điều kiện giáo dục
ý hướng vô thức đã có sẵn đối với sự khoái cảm, quyết định mọi hoạt động sáng tạo của con người.
. những tác động văn hoá xã hội hình thành ở con người một cách tự phát, giúp con người có khả năng thích ứng trước những đòi hỏi của cuộc sống xã hội
hoạt động của cá nhân trong điều kiện môi trường thay đổi.
cấu trúc của nhân cách bao gồm
xu hướng và động cơ của nhân cách.
tính cách và khí chất
khí chất và năng lực.
xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực
yếu tố nào dưới đây không phải là đặc điểm của
nhu cầu?
nhu cầu bao giờ cũng có đối tượng.
nội dung của nhu cầu do những điều kiện và phương tiện thoả mãn nó quy định.
nhu cầu bao giờ cũng gắn liền với sự tồn tại của cơ thể.
nhu cầu của con người mang bản chất xã hội
các mức độ của năng lực là (a)
luận điểm điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò quyết định trực tiếp của hoạt động cá nhân đối với sự hình thành và phát triển nhân cách?
thông qua hoạt động, con người tiếp thu nền văn hoá xã hội và biến chúng thành năng lực của riêng mình, đồng thời cũng thông qua hoạt động con người bộc lộ ra ngoài những năng lực đó.
hoạt động của con người là hoạt động có mục đích, mang tính xã hội, tính cộng đồng và được thực hiện bằng những công cụ do con người sáng tạo ra.
hoạt động của con người thường được diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú, sinh động và biến đổi vai trò của mình trong mỗi thời kì phát triển nhân cách cá nhân.
sự hình thành và phát triển nhân cách mỗi người phụ thuộc vào hoạt động chủ đạo của một giai đoạn phát triển.
điểm nào dưới đây không thuộc về biểu hiện của tính cách
bạn a rất nhiệt tình với mọi người, còn bạn b rất có trách nhiệm với công việc.
bạn a rất nóng nảy, còn bạn b rất điềm đạm, bình thản.
bạn a rất quý trọng con người, còn bạn b rất trung thực.
bạn a rất nghiêm khắc với bản thân, còn bạn b thì ngược lại, thường dễ dãi với bản thân
đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là
phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng.
b. phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn.
c. quá trình tâm lí.
d. chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan.
trường hợp nào đã dùng từ "cảm giác" đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lí học?
cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp.
b. cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem.
c. tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi.
d. khi "người ấy" xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi.
hiện tượng nào dưới đây là 1 quá trình tâm lí?
hồi hộp trc khi vào phòng thi
chăm chú ghi chép bài
suy nghĩ khi giải bài tập
cẩn thận trong công việc
ht nào dưới đây là 1 trạng thái tâm lí
bồn chồn như có hẹn vs ai
say mê vs hội họa
siêng năng học tập
yêu thích thể thao
ht nào dưới đây là 1 thuộc tính tâm lí
hồi hộp trc giờ báo kết quả thi
suy nghĩ kĩ khi làm bài
chăm chú ghi chép
chăm chỉ học tập
tình huống nào dưới đây là 1 quá trình tâm lí
lan luôn cảm thấy hài lòng nếu bạn em trình bày đúng kiến thức trong bài
bình luôn thẳng thắn & công khai lên án các bạn có thái độ k đúng trong thi cử
an luôn cảm thấy căng thẳng mỗi ki bước vào phòng thi
khi đọc cuốn " sống như anh" hoa nhớ lại hình ảnh chiếc cầu mà em đã từng qua
câu thơ " ng buồn cảnh có vui đâu bao giờ" nói lên tính chất nào của sự phản ánh tâm lí
tính khách quan
tính chủ thể
tính sinh động
tính sáng tạo
Galile đã tìm ra quay luật dao động của con lắc trong trường hợp : khi làm lễ ở nhà thờ, ông nhìn lên chiếc đèn chùm bằng đồng của cha cả. gió thổi qua cửa sổ làm chiếc đèn khẽ đu đưa. Galile bắt đầu đo thời gian dao động của cái đèn theo nhịp tim của mình. ông bất chợt nhận ra ra rằng thời gian dao động của cái đèn luôn xác định. năng lực tri giác nào dưới đây đc thể hiện trongg ví dụ trên
năng lực tri giác trọn vẹn đối tượng
năng lực quan sát đối tượng
năng lực phối hợp giữa các giác quan
năng lực phản ánh đối tượng theo 1 cấu trúc nhất định
sản phẩm của trí nhớ là
hình ảnh
biểu tượng
khái niệm
rung cảm
" đi truy về trao" là 1 biện pháp giúp HS?
ghi nhớ tốt
giữ gìn tốt
nhớ lại tốt
nhận lại tốt
khi đến bến xe buýt k phải " giờ cao điểm" mà thấy quá đông người đợi, ta nghĩ ngay rằng xe đã bỏ chuyến. đặc điểm nào dưới đây của tư duy đc mô tả trong trường hợp trên
tính có vấn đề
tính gián tiếp
tính khái quát
tính trừu tượng
nắm đc quy luật đàn hồi của kim loại dưới tác động của nhiệt, ng kĩ sư đã thiết kế ra các khoảng nhỏ giữa đg ray nhằm bảo đảm an toàn khi tàu chạy. đặc điểm nào dưới đây của tư duy đc vận dụng trong trường hợp trên
tính có vấn đề
tính ổn định
tính gián tiếp
tính chất lí tính
đọc nhật kí của đặng thùy trâm ta thấy như hiện lên cuộc chiến ác liệt của nhân dân ta thời chống Mỹ . đó là sự thể hiện của loại tưởng tượng
sáng tạo
tái tạo
ước mơ
lý tưởng
các nhà phê bình thường sử dụng pp nào dưới đây để vẽ tranh biếm họa
nhấn mạnh chi tiết
liên hợp
chắp ghép
điển hình hóa
các nhà văn, soạn kịch thường xây dựng tính cách cho các nhân vật dựa trên pp
điển hình hóa
lý tưởng hóa
trừu tượng hóa
chắp ghép
Cla- nhe ( 1 kĩ sư ng Mỹ) đã dựa vào cấu tạo đặc biệt của lớp da cá heo mà chế tạo ra tàu cá heo giảm đc 60% sức cản của nước. pp này là
điển hình
chắp ghép
liên tưởng
loại suy
hình ảnh con rồng dân gian VN đc XD = pp
liên tưởng
chắp ghép
điển hình hóa
loại suy
ht nào dưới đây thể hiện sự xúc động
mấy ngày nay, anh luôn sống trong 1 TG khác, anh thấy cái gì cx đẹp, cx đáng yêu
trong lòng Na chợt xuất hiện 1 nỗi buồn khó tả khi phải chia tay ng thân
nhận đc giấy báo trúng tuyển ĐH, anh mừng đến k ngủ đc
mấy ngày nay, anh luôn trăn trở về chuyện giữa anh và Lan, liệu Lan có thông cảm cho anh k
hiện tượng tâm lí cho phối mọi biểu hiện của xu hướng, là mặt cốt lõi của nhân cách, là đk hình thành nawhg lực
xúc cảm
tình cảm
trí nhớ
tư duy
ht tâm lý nào dưới đây là biểu hiện của tình cảm
trống trải
buồn rầu
lo lắng
đau khổ
" chập chờn lúc tỉnh lúc mê,tôi thấp thỏm chỉ lo nhà tôi bị bắt. liệu khi bị hành hạ, nhà tôi có giữ đc k...nằm cưs tính toán quẩn quanh" đoạn trích thể hiện của
tâm trạng
xúc động
tình cảm
xúc cảm
" điều trăn trở nhất trong lòng anh là biết mất nc nhà mà k lo vc cứu nước là phạm điều bất trung. nhuwhg khốn nỗi gánh GĐ anh quá nặng. ms 37 t mà đã 3 con.." đạon trích trên phản ánh đặc điểm nào của tình cmar
tình cảm âm tính
tình cảm dương tính
tính tích cực
tính tiêu cực
" yêu nhau y cả đg đi / ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng" là biểu hiện của quy luật
lây lan
di chuyển
thích ứng
tương ;phản
quy luật lây lan của tình cảm đc thể hiện qua câu tục ngữ
giận cá chém thớt
1 con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ
gần xa thương nhớ
lửa gần rơm lâu ngày cx bén
" dao năng mài năng sắc,ng năng chào năng quen" phản ánh quy luật
lây lan
thích ứng
tương phản
di chuyển
hình thành tình cảm
trong c/s cx như trong GD, cá nhân cần kiểm soát chặt chẽ thái độ xúc cảm của mình, làm nó có tính chọn lọc tích cực, tránh vơ đũa cả nắm, giận cá chém thớt, cũng tráh k nên để tình cảm tràn lan, mất kiểm soát,... là sự vận dụng của quy luật
tương phản
pha trộn
di chuyển
thích ứng
" có tài mà k có đức là ng vô dụng/ có đức mà k có tài thì làm vc gì cx khó"lời nhận diinhf trên phản ánh đặc trưng nào của nhân cách
thống nhất
ổn định
tích cực
giao lưu
thành phần cấu tạo nên động cơ của nhân cách
xu hướng
khí chất
năng lực
tính cachs
khi giải bài tập, có những Hs sau l1 thất bại đã cố gắng giải nó l2, l3... đó là biểu hiện của
xu hướng
tính cách
nhân cách
năng lực
ý nào dưới đây không đúng với tri giác?
. phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại.
b. có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật.
c. là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp.
d. luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện tượng.
: tri giác và tưởng tượng giống nhau là
. đều phản ánh thế giới bằng hình ảnh.
.
b. đều mang tính trực quan.
.
c. mang bản chất xã hội.
d. cả a, b, c.
hiện tượng tổng giác thể hiện ở nội dung nào
. sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí của cá thể.
b. sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng
tri giác.
c. sự ổn định của hình ảnh tri giác.
d. cả a, b, c.
điều nào không đúng với năng lực quan sát
hình thức tri giác cao nhất chỉ có ở con người.
.
b. khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan trọng chủ yếu của sự vật dù nó khó nhận thấy
c. thuộc tính tâm lí của nhân cách.
d. phẩm chất trí tuệ cần giáo dục cho con người để hoạt động có kết quả cao.
tính ổn định của tri giác là do:
. cấu trúc của sự vật ổn định tương đối trong một không gian, thời gian nhất định.
b. cơ chế tự điều chỉnh của hệ thần kinh dựa trên mối liên hệ ngược.
c. do kinh nghiệm tri giác nhiều lần của cá thể.
.
d. cả a, b, c.
hãy chỉ ra yếu tố chi phối ít nhất đến tính ý nghĩa của tri giác.
đặc điểm của giác quan.
b. tính trọn vẹn của tri giác.
c. kinh nghiệm, vốn hiểu biết của chủ thể.
d. khả năng tư duy
đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau:
"một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ ngoài của bệnh nhân là có thể đoán biết được họ bị bệnh gì?".
tính có vấn đề của tư duy.
b. tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ.
c. tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính.
d. tính trừu tượng và khái quát của tư duy
nhiều học sinh thcs đã xếp cá voi vào loài cá vì chúng sống ở dưới nước như là cá và tên cũng có chữ cá". sai lầm diễn ra trong tình huống trên chủ yếu do sự phát triển không đầy đủ của thao tác tư duy nào?
phân tích.
b. tổng hợp.
.
c. trừu tượng hoá và khái quát hoá.
d. so sánh.
theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển tư duy, người ta chia tư duy thành:
tư duy thực hành, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng.
b. tư duy trực quan hành động, tư duy lí luận, tư duy trực quan hình tượng.
c. tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy lí luận.
d. tư duy hình ảnh, tư duy lí luận, tư duy thực hành.
đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:
phản ánh bản thân, sự vật, hiện tượng.
b. một quá trình tâm lí.
.
c. phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng.
d. mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ.
một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thoả mãn một số điều kiện. điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?
. tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân.
.
b. chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được.
.
c. cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết.
d. vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân.
điều nào không đúng với tưởng tượng?
nảy sinh trước tình huống có vấn đề.
b. luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội).
c. luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh.
d. kết quả là hình ảnh mang tính khái quát
trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào xuất hiện biểu tượng đặc trưng cho tưởng tượng của con người?
ông tôi mất từ khi tôi chưa ra đời, vậy mà qua câu chuyện kể của bà, hình ảnh người ông thân thương cứ hiện về trước mắt tôi.
b. trong lúc khó khăn nhất tưởng chừng không trụ nổi, hình ảnh đứa con ở quê nhà đã thôi thúc cô đứng vững.
.
c. cô gái đã đi một đoạn, anh tần ngần quay lại con đường cũ mà như thấy hơi ấm từ bàn tay nàng còn vương mãi trên bàn tay anh.
d. cả a, b, c.
đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào?
thế giới mà con người đã tri giác.
b. các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua.
c. kinh nghiệm của con người.
d. các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng
"nó đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp nhau". hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào?
trí nhớ hình ảnh.
b. trí nhớ từ ngữ – lôgic.
c. trí nhớ cảm xúc.
d. trí nhớ vận động.
khi nói về sự khác nhau giữa con người và con vật, ph.ăngghen đã viết: "mắt chim đại bàng nhìn thấy xa hơn mắt người rất nhiều, nhưng mắt người nhìn thấy trong sự vật được nhiều hơn mắt đại bàng rất nhiều”. sự ưu việt đó của người so với động vật chủ yếu là do:
các giác quan của con người phát triển hơn và có bản chất xã hội, nó là sản phẩm của hoạt động xã hội của con người.
b. tế bào thần kinh thị giác của người được cấu tạo tốt hơn của chim đại bàng.
c. tế bào thần kinh thị giác của người được chuyên môn hoá hơn của chim đại bàng.
d. vùng cảm giác được của con người phát triển tốt hơn của động vật, do con người có hoạt động xã hội.
khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là quy luật nào của cảm giác?
quy luật ngưỡng cảm giác.
b. quy luật thích ứng.
c. quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác.
d. quy luật cảm ứng.
có thể thay thế khái niệm "tư duy", "tưởng tượng" bằng khái niệm nào có nội hàm rộng hơn?
quá trình nhận thức.
b. nhận thức lí tính.
.
c. các quá trình tâm lí.
d. hoạt động nhận thức
đặc điểm đặc trưng nào của tình cảm được thể hiện qua đoạn văn sau?
“tôi không biết – một thiếu nữ viết – tôi yêu anh hay là căm giận anh. có lẽ những tình cảm đó trong tôi được hoà trộn một cách lạ thường. tôi tự đặt câu hỏi: tại sao tôi lại yêu anh?”
tính chân thực.
b. tính xã hội.
.
c. tính ổn định.
d. tính đối cực.
mức độ nào của đời sống tình cảm được thể hiện trong đoạn văn sau: “mấy tháng nay ngoan luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và thảo, nó đi vào giấc ngủ hằng đêm, khiến cô chập chờn, lúc tỉnh lúc mơ”.
. tâm trạng.
.
b. cảm xúc.
.
c. say mê.
d. xúc động
câu tục ngữ “điếc không sợ súng” phản ánh tính chất nào của tình cảm?
tính nhận thức.
b. tính xã hội.
c. tính chân thực.
d. tính đối cực.
nguyên tắc sống “mình vì mọi người, mọi người vì mình” là sự thể hiện
tình cảm trí tuệ.
b. tình cảm thẩm mĩ.
c. tình cảm đạo đức.
d. tình cảm mang tính chất thế giới quan.
câu ca dao sau thể hiện quy luật nào trong đời sống tình cảm?
“ngọt bùi nhớ lúc đắng cay,
qua sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm”.
quy luật di chuyển.
b. quy luật pha trộn.
c. quy luật lây lan.
.
d. quy luật tương phản
: thể nghiệm cảm xúc nào sau đây không phải là tâm trạng
. trống trải.
b. đau khổ.
c. buồn rầu.
.
d. lo sợ.
các phẩm chất của ý chí bao gồm
tính mục đích.
b. tính độc lập.
c. tính quyết đoán.
d. cả a, b, c.
giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở:
nội dung đạo đức.
b. cường độ ý chí.
c. tính ý thức.
d. tính tự giác.
: là một hiện tượng tâm lí, ý chí phản ánh
bản thân hành động.
b. phương thức hành động.
c. mục đích hành động.
d. năng lực thực hiện.
đặc điểm nào dưới đây không thuộc về thói quen?
bền vững, ăn sâu vào nếp sống.
b. được đánh giá về mặt đạo đức.
c. mang tính nhu cầu nếp sống.
d. ít gắn bó với tình huống
hiện tượng “ghen tuông” trong quan hệ vợ chồng hay trong tình yêu nam nữ là biểu hiện của quy luật
thích ứng.
b. pha trộn.
c. di chuyển.
thích ứng.
d. lây lan.
đêmôtxten là nhà hùng biện cổ hi lạp, lúc đầu ông là người nói ngọng, nhưng ông đã quyết tâm ngậm sỏi vào mồm và đứng nói trước biển, nhờ vậy, ông trở thành nhà hùng biện nổi tiếng”. ví dụ trên là sự thể hiện:
quan hệ của ý chí với nhận thức.
b. quan hệ của ý chí với tình cảm.
c. sức mạnh của ý chí và hiện thực.
d. cả a và b.
trong dạy học & GD phải tính đến kinh nghiệm và sự hiểu biết của HS, toàn bộ đời sống tâm lý của họ để vc tri giác tinh tế nhạy bén. đó là vận dụng của
tính đối tượng
tính lựa chọn
tính ổn định
tổng giác
muốn thúc đẩy tư duy pt phải đưa vào các tình huống có vấn đề để thúc đẩy HS suy nghĩ, kích thích tích cực nhận thức của HS. bp này rút ra từ đặc điểm
tính có vấn đề
tính gián tiếp
tính trừu tượng hóa & khái quát hóa
cả
khi hướng dẫn HS làm BT, GV thường yêu cầu HS tóm tắt đề bài. vc làm đó có tác dụng kích thích HS thực hiện thao tác nào của tư duy
phân tích
tổng hợp
khái quát hóa
trừu tượng hóa
câu nói " văn ôn võ luyện" nói ts quá trình nào của trí nhớ
giữ gìn
ghi nhớ
tái hiện
củng có
nguyên tắc " văn ôn võ luyện" là sự vận dụng của quy luật
tiến bộ k đồng đều
đỉnh của pp luyện tập
dập tắt kĩ xảo
tác động qua lại giữa các kĩ xảo
trong công tác GD, để mag lại hiệu quả cao cần thường xuyên thay đổi pp cho thích hợp. điều này vận dụng quy luật
tác động qua lại của kĩ xảo
đỉnh của pp luyện tập
tiến bộ k đồng đều
dập tắt kĩ xảo
những hiện tượng nào dưới đây là biểu hiện của tâm trạng
trầm uất
giận dữ
buồn rầu
khiếp sợ
trống trải
tính cách là 1.....
quá trình tâm lí phức hợp
thuộc tính tâm lí phức hợp
trạng thái tâm lí phức hợp
cả
xúc cảm là
thuộc tính tâm lí
quá trình tâm lí
trạng thái tâm lí
tình cảm là 1
quá trình tâm lí
trạng thái tâm lí
thuộc tính tâm lí
việc tri giác có chủ định nhằm thu thập các tài liệu thông tin đặc điểm về đối tượng thông qua hành vi NN cử chỉ là thuộc về pp nào
thực nghiệm
test
phân tích sp LĐ
quan sát
đối tượng của giao tiếp là
con ng
các loaij máy móc
hiện thực tự nhiên
cả
hành động.... gồm có kĩ xảo & thói quen
tự động
ý chí
tự động hóa
có ý thức
tính gián tiếp được thể hiện trong
hoạt dodjng LĐSX của công nhân
hoạt ddong của các loại máy móc
hành động cảu con vật
cả
quá trình " đối tượng hóa" của hoạt động là
chủ thêr chiếm lĩnh TGKQ
thể hiện phẩm chất năng lực của chủ thể
sựutiêu hao năng luowjg thần kih
cả
ý nào k phải đặc điểm tư duy con ng
là 1 qtr tâm lí nảy sinh trong hoàn cảnh có vấn đề
phản ánh chỉ có khi sự tác động trực tiếp của svht vào giác quan
phản ánh những thuộc tính bản chất quy luật của svht
cả
AG Covaliov cho rằng cấu trúc tâm lí gồm
các qtr tâm lí, các trạng thái tâm lí,các thuộc tính tâm lí
các đặc điểm tâm lsí,qtr tâm lí, thuộc tính tâm lí
giá trị tâm lí, thuộc tính tâm lí
thuộc tính tâ, lí, đặc điểm tâm lí,giá trị tâm lí
KK Patonnov cho rằng nhân cách gồm 4 tiểu cấu trúc đó là
sinh học, các đặc điểm của quá trinhf tâm lí, vốn kinh nghiệm, xu hướng nhân cách
xã hội học, các đặc điểm của quá trinhf tâm lí, vốn kinh nghiệm, xu hướng nhân cách
tâm lí học, các đặc điểm của quá trinhf tâm lí, vốn kinh nghiệm, xu hướng khí chất
tâm sinh lí học, các đặc điểm của quá trinhf tâm lí, vốn kinh nghiệm, xu hướng khí chất
năng lực là
1 thuộc tính tam lí nổi bật & xuất sắc của con ng
sp của GD kết hợp vs GĐ bảo đảm cho sự thành công của các nhân
những phẩm chất đặc trưng cho cá nhân, bảo đảm cho các giá trị XH và khả năng kiếm sống của mỗi ng
tổ hợp các thuộc tính độc đáo của cá nhân phù hợp vs y/c của 1 hoạt đọng nhất định, bảo đảm cho hoạt động có hiệu quả
các quan niệm sai lầm về nhân cách gồm
quan nijeejm sinh vật hóa nhân cách,xã hội học hóa nhân cách
quan nijeejm đa dạng hóa nhân cách,xã hội học hóa nhân cách
quan niệm khoa học về nhân cách, tư nhiên học nhân cách
quan nijeejm sinh vật hóa nhân cách,xã hội học hóa nhân cách, khái quát hóa nhân cách
thành tố MĐ trong cấu trúc vĩ mô của hoạt động
đối tượng mà động cơ hướng ts chiếm lĩnh
đối tượng mà hành động hướng ts chiếm lĩnh
đối tượng mà hoạt động hướng ts chiếm lĩnh
đối tượng mà phương tiện hướng ts chiếm lĩnh
sau khi hỏi tên & sự kiện nơi 2 ng đã gặp nhau, anh mừng rỡ reo lên " cậu đúng là A rồi, hôm đó bọn mk đã ngồi &trò chuyện rất lâu" ht mô tả trên thuộc quá trình nào của trí nhớ
tái hiện
nhớ lại
ghi nhớ
giữ gìn
xu hướng của nhân cách thường biểu hiện ở 1 số mặt sau
thói quen & sở thích
hiểu biết, TGQ, nhân sinh quan
nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, TGQ, niềm tin
cả
tâm lí ng là sp của con ng vs tư cách là chủ thể XH . vì thế tâm lí ng mang đầy đủ đặc tính
dấu ấn đặc trưng cho loài ng
dấu ấn xã hội lịch sử của con ng
dấu ấn xã hội loài ng
dấu ấn lịch sử loài ng
theo tâm lí học mác- xít ý thức của cá nhân đc hình thành
khi đứa trẻ đc sinh ra
từ trong bào thai
thông qua hoat động giao tiếp cá nhna
cả
khi tri giác con ng tách đối tượng ra khỏi bối cảnh xq , lấy nó làm đối tượng phản ánh mk. đó là nd của quy luật
ý nghĩa của tri giác
đối tượng của tri giác
lựa chọn của tri giác
ổn định của tri giác
bp GD " ôn nghèo nhớ khổ", " ôn cố tri tân" xuất phát từ quy luật
di chuyển
pha trộn
thích ứng
tương phản
năng lực đc chia làm mấy loại
3 loại: NL chung, NL chuyên biệt, NL cá biệt
4 loại: NL chung, NL riêng, NL ổn didjnh, NL tạm thời
2 loại: NL chung, NL chuyên biệt
4 loại: NL XH, NL chủ thể hóa, NL hành động, NL giao tiếp
tái hiện lại tài liệu ghi nhớ mà k cần tri giác lại tài liệu là biểu hiện của
nhớ lại
nhận lại
hồi tưởng
tái diễn
