wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm thực vật dược

Total questions: 131

Worksheet time: 3hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐƯỢC DÙNG ĐỂ NGHIÊN CỨU TÁC BẢO THƯỜNG VẬT:

a)

Phương pháp tách và nuôi tế bào.

b)

Phương pháp siêu ly tâm.

c)

Phương pháp quan sát tế bào.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Khái niệm TÁC BẢO THƯỜNG VẬT:

a)

Là đơn vị cơ bản về cấu trúc của cơ thể thực vật.

b)

Là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể thực vật.

c)

Là đơn vị chức năng cơ bản của cơ thể thực vật.

d)

Tất cả đều sai.

3.

Khi quan sát MẪU NHIÊN CHAI dưới kính hiển vi tự tạo, nhà thực vật học ......... thấy có nhiều lỗ nhè nhẹ giống HÌNH TẢ ONG được gọi là .........

a)

Jim Waston - mạch gỗ chất.

b)

Commandon - chấm đọng tiền ở loại mạch.

c)

De Fonburne - mạch gỗ.

d)

Robert Hooke - vách tế bào chất.

4.

TÁC BẢO MÔ PHÂN SINH thực vật bậc cao có KÍCH THƯỚC khoảng:

a)

10 - 20 Âμm.

b)

10 - 100 nm.

c)

10 - 30 Âμm.

d)

10­5 – 10­4 m

5.

Trong phương pháp QUAN SÁT TÁC BẢO THƯỜNG VẬT, DÙNG CỬ giúp tìm thấy một số chất hóa học của TÁC BẢO SỐNG CHẢY:

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi quang học.

c)

Kính hiển vi điện tử.

d)

Kính hiển vi huỳnh quang.

6.

Trong phương pháp QUAN SÁT TÁC BẢO THƯỜNG VẬT, DÙNG CỬ giúp ta thấy được HÌNH ẢNH các mẫu vật trên màn ảnh HUỲNH QUANG hoặc chụp hình ảnh của chúng ta trên BẢN PHIM:

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi quang học.

c)

Kính hiển vi điện tử.

d)

Kính hiển vi huỳnh quang.

7.

ĐỂ ĐÁNH HÌNH tế bào THƯỜNG VẬT, người ta thường dùng một số TÁC NHÂN sau, NGOÀI TRỪ:

a)

Formol.

b)

Muối kim loại nặng.

c)

Cồn tuyệt đối.

d)

Đều carmin.

8.

Chọn phát biểu SAI: Vách có thể xem là bộ xương của tế bào.

a)

Vách tế bào có tính bán thấm.

b)

Mỗi tế bào đều có vách riêng.

c)

Vách tế bào có nhiều lỗ để trao đổi nước, khí.

9.

VÁCH THỰC VẬT CẤU TẠO bởi:

a)

Cellulose.

b)

Cellulose và pectin.

c)

Cellulose và chất bẩn.

d)

Cellulose và chất gỗ.

10.

Khi VÁCH THỰC CẤP hình thành xong:

a)

Cellulose.

b)

Vách thứ cấp.

c)

Vách sơ cấp.

d)

Màng sinh chất.

11.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC của PHIẾN GIỮA là:

a)

Hemicellulose.

b)

Pectin và Calci.

c)

Pectin.

d)

Cellulose và Calci.

12.

VÁCH THỰC CẤP được SINH RA bởi:

a)

Màng sinh chất.

b)

Vách sơ cấp.

c)

Màng phân sinh.

d)

Phiến giá.

13.

VÁCH THẾ BÀO được SINH RA bởi:

a)

Màng sinh chất

b)

Vách sơ cấp

c)

Màng phân sinh

d)

Phiến giá

14.

Những THAY ĐỔI về chiều DÀY và thành phần HÁO HỌC ở VÁCH SƠ CẤP táo lẽ quán trình:

4 lines
15.

VÁCH SƠ CẤP cấu tạo bởi:

a)

Cellulose (10 ­ 15%), Hemicellulose (60%), Mộc tơ (22 ­ 28%)

b)

Cellulose (21 - 25%), Hemicellulose (20%), Lignin (52 - 58%)

c)

Cellulose (10 ­ 15%), Hemicellulose (40%), Mộc tơ (42 ­ 48%)

d)

Cellulose (41 - 45%), Hemicellulose (30%), Lignin (22 - 28%)

16.

PHIẾN GIỮA được hình thành khi:

a)

Đã hình thành vách thứ cấp

b)

Khi tế bào đã già

c)

Đã hình thành vách sơ cấp

d)

Khi tế bào phân chia

17.

KHOÁNG GIAN BÀO là:

a)

Khoáng trống trong chất nguyên sinh

b)

Lớp thấm giữa vách hai tế bào kế nhau

c)

Những khoáng trống giữa vách và màng sinh chất

d)

Đào

18.

Trong VÁCH SƠ CẤP của tế bào thực vật có loại PROTEIN là LECTINS có vai trò QUAN TRỌNG trong việc:

a)

Nhận biết cách phân tử bên ngoài

b)

Nhận biết các tế bào bên cạnh

c)

Tăng trưởng và hình thành vách thứ cấp

d)

Tăng trưởng của tế bào

19.

Vách thứ cấp có lượng cellulose ít hơn nhưng lượng gỗ (lignin) nhiều hơn vách sơ cấp.

4 lines
20.

Trong VÁCH SƠ CẤP của tế bào thực vật có loại PROTEIN là EXTENSINS có vai trò QUAN TRỌNG trong việc:

4 lines
21.

CẤP của tế bà o thực vật có loại PROTEIN là EXTENSINS có vai trò QUAN TRỌNG trong việc:

a)

Tăng trưởng và hình thà nh vách thứ cấp.

b)

Nháº-n biết cách phân tá»- bên ngoà i.

c)

Nháº-n biết các tế bà o bên cạnh.

d)

Tăng trưởng của tế bà o.

22.

Sự đóng DÀY mộc tố āẦU TIÊN là ở:

a)

Vách thứ cấp.

b)

Mà ng sinh chất.

c)

Phiến giá» ̄

d)

Vách sơ cấp

23.

SUBERIN đóng trên VÁCH TẾ BÀO tạo thà nh nhá» ̄ng lá»›p kế tiếp tạo:

a)

Vách thứ cấp.

b)

Tầng tẩm chất bần.

c)

Lớp bần và lỗ vổ.

d)

Lớp bần.

24.

VÁCH THá» ̈ CẤP cá»§a QUẢN BÀO và SỢI gồm:

a)

1 lá»›p.

b)

4 lá»›p.

c)

3 lá»›p.

d)

2 lá»›p.

25.

Thà nh phần CHỦ YẾU NHẤT của PHIẾN GIỮA là :

a)

Lignin.

b)

Pectin.

c)

Hemicellulose.

d)

Cellulose.

26.

TÕNH CHẤT của SUBERIN:

a)

Là chất keo và ́ định hình, mềm dẽo và có tính ưa nước cao.

b)

Ở tế bà o Ná» ̃I BÃŒ, SUBERIN chỉ tạo má»™t KHUNG KHÔNG HOÀN TOÀN Ä‘i vòng quanh VÁCH BÊN cá»§a TẾ BÀO gềi là :

c)

Khung libe.

d)

Khung cutin.

27.

Ở tế bà o Ná» ̃I BÃŒ, SUBERIN tẩm theo cách:

a)

A. Tẩm vòng quanh vách bên.

b)

Tẩm ở mặt bên và mặt đáy.

c)

Tẩm hoà n toà n.

d)

Tẩm vòng quanh vách bên và tẩm ở mặt bên và mặt đáy.

28.

Sự HÓA NHÀY có ở:

a)

Hạt cải.

b)

Hạt mồng tơi.

c)

Hạt rau muống.

d)

Hạt rau quế.

29.

Hề Bí, hề Vòi voi, sự HÓA KHOÁNG là do sự TÁCH TỤ của:

a)

CaCO3.

b)

Calci Oxalat.

c)

SiO2.

d)

SiO2, CaCO3.

30.

Ở lá BẮP CẢI có:

a)

Sự hóa bần.

b)

Sự hóa cutin.

c)

Sự hóa sáp.

d)

Sự hóa nhầy.

31.

Sá»± HÓA KHOÁNG xảy ở bá»™ phận nà o cá»§a LÚA và CHẤT ÄÆ ̄ỢC TẠ̈M là :

a)

Lá - CaCO3

b)

Thân - CaCO3.

c)

Thân - SiO2

d)

Lá - SiO2.

32.

Sự HÓA NHÀY là do:

a)

Sự tăng tiết lignin.

b)

Sự tăng tiết pectin.

c)

Sự tăng tiết cellulose.

d)

Sự tăng tiết extisins.

33.

Muốn hòa tan GỖ chỉ để lại CELULOSE, ta dùng:

a)

Acid và ́ cÆ¡ đậm đặc.

b)

Kiổm.

c)

Acid và ́ cÆ¡ loãng.

d)

Muối.

34.

Muốn hòa tan CELULOSE để lại GỖ, ta dùng:

a)

Kiềm đậm đặ

b)

Kiổm loãng

c)

Acid và ́ cÆ¡ đậm đặc.

d)

Acid và ́ cÆ¡ loãng.

35.

HAI LOẠI LỖ ở VÁCH TẾ BÀO là :

a)

Lỗ đơn, lỗ rây.

b)

Lỗ viền, lỗ rây.

c)

Lá»— đơn, lá»— đà ́i.

d)

Lỗ đơn, lỗ viổn.

36.

Acid v́ cở loãng.

4 lines
37.

Trong CHẤT TÁC BẢO, NẲNG thường chiếm khoảng:

a)

80-85%

b)

60-75%

c)

55-60%

d)

50-55%

38.

THẾ SỐNG có cấu tạo gồm “Màng ngoài, màng trong GáP NẮP tạo thành các mỏ trong cùng là chất nền” là của:

a)

Lục lạp

b)

Nhân

c)

Ty thể

d)

Bộ Golgi

39.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC của VÁCH TÁC BẢO được tổng hợp trong bộ máy Golgi:

a)

Pectin và hemicellulose

b)

Pectin, cellulose và hemicellulose

c)

Pectin và cellulose

d)

Cellulose và hemicellulose

40.

THẾ SỐNG nào có CHỨC NĂNG là TRUNG TÂM HÔ HẤP và là kho chứa NĂNG LƯỢNG cho tế bào?

a)

Bộ Golgi

b)

Nhân

c)

Ty thể

d)

Ribosom

41.

THẾ SỐNG NHỎ nào có CHỨC NĂNG tạo ra PROTEIN ở tế bào THƯƠNG VẬT?

a)

Chất tế bào

b)

Bộ Golgi

c)

Ribosom

d)

Nhân

42.

Chức năng KHÔNG BẢO của TÁC BẢO THƯƠNG VẬT:

a)

Là túi chứa nước và các chất hóa tan

b)

Chứa sản phẩm thứ cấp của tế bào

c)

Là túi được bao bọc bởi màng kháng bọ

d)

Giúp tế bào hấp thu nước và các chất dư thừa

43.

Dựa theo CHỨC NĂNG SINH LÁ, phân loại ra máy LOÁI MẮT?

a)

6587

b)

D

44.

Phân loại MÔ dựa trên:

a)

Cấu tạo đặc trưng

b)

Vị trí của mỏ trong cơ quan

c)

Chức năng sinh lý

d)

Tất cả đều đúng

45.

Cách PHÂN LOẠI mỏ THỂ hiện dựa vào:

a)

Kích thước

b)

Chức năng

c)

Cấu trúc

d)

Hình dạng

46.

Vị trí của m ́ trong cơ quan.Chức năng sinh lý.Tất cả đều đúng.

4 lines
47.

Cách PHÂN LOẠI m ́ THỂ HÌNH dựa vào:Kích thướcChức năng.Cấu trúcHình dạng.

4 lines
48.

Các đặc điểm của m ́ phân sinh SẪN CẤP, NGOÀI TRÊN: A. Có nhiễm vụ làm cho rá... và thân cây mộc dày ra.Tỷ lệ nhân bảo chất rất cao.Có kháng bảo nhề và số lượng nhiều.Phân chia rất nhanh.

a)

Có nhiễm vụ làm cho rá...

b)

Tỷ lệ nhân bảo chất rất cao.

c)

Có kháng bảo nhề và số lượng nhiều.

d)

Phân chia rất nhanh.

49.

Chọn phát biểu SAI về MÔ PHÂN SINH:Cấu tạo bởi các tế bào non ở “trạng thái phân sinh”.Gồm m ́ phân sinh ngọn và m ́ phân sinh bên.Sinh sản mạnh tạo ra các m ́ khác.Tế bào m ́ phân sinh có vách mỏng bằng cellulose.

4 lines
50.

Chọn phát biểu SAI về MÔ PHÂN SINH BÊN: A. Có ở lớp Hình.Có ở ngành Hạt trần.Đảm nhiệm sự tăng trưởng chiều ngang của thân, rá....Có ở ngành Ngọc lan.

4 lines
51.

M ́ phân sinh THỨC CẤP chỉ có ở:Ngành Cỏ thấp bút.Ngành Hạt trần.Ngành Dương xỉ.Ngành Hạt kín.

4 lines
52.

Chọn phát biểu SAI về TÁNG TĂNG: A. Phân chia theo hướng xuyên tâm.Vị trí kháng cố định.Nằm trong vùng trung trụ, giá... và libe.Khi hoạt động sinh ra giá... 2 ở trong và libe 2 ở ngoài.

4 lines
53.

LIBE cấp 2 được tạo ra nhề MÔ gì?Tăng sinh bần.M ́ phân sinh lóng.Tăng phát sinh vỏ.Tưỡng tăng.

4 lines
54.

Tăng phát sinh BẦN – LỚP BÌ cho ra ở NGOÀI là: A. Bần. B. Lớp bì. C. M ́ mỏng. D. Libe.

a)

Bần.

b)

Lớp bì.

c)

M ́ mỏng.

d)

Libe.

55.

Tăng phát sinh BẦN – LỚP BÌ sinh ra ở BÊN TRONG là: A. Bần. B. Lớp bì. C. M ́ mỏng. D. Libe.

a)

Bần.

b)

Lớp bì.

c)

M ́ mỏng.

d)

Libe.

56.

Chọn phát biểu SAI về m ́ phân sinh NGỌN: A. Làm thân, rá... phát triển chiều dài.Tế bào hoàn toàn đường kính, nhân to ở trung tâm, tỷ lệ nhân bảo chất rất cao.Tăng trưởng và phân hóa thành các m ́ khác của thân, rá....Là m ́ phân sinh sơ cấp có ở đầu ngọn thân.

4 lines
57.

Chọn câu SAI về mảng phân sinh THẾ CẤP:

a)

Một lớp tế bào non gọi là “tầng phát sinh”.

b)

Lớp tế bào sinh trước phân hóa xuyết tâm rõ hơn lớp sinh sau.

58.

Chọn câu SAI về NHU MẪU:

a)

Vách tế bào nhu mẫu mền, bằng cellulose hoặc có khi tắm gỗ.

b)

Cấu tạo bởi các tế bào sống.

c)

Chức năng đồng hóa, dự trữ, liên kết các mảng khác.

59.

Trong MÔ MỀM Dưới trụ chứa nhiều trong hạt Mã tiềm, hạt Cà phê là:

a)

Lipid.

b)

Protid.

c)

Saccharose.

d)

Hemicellulose.

60.

Chọn phát biểu SAI về TĂNG SINH VẬT:

a)

Nằm trong vòng về cấp 1 của rễ.

b)

Vị trí cố định.

c)

Sinh ra lục bì chứa lục lạp.

d)

Sinh ra bần ở mặt ngoài làm nhiễm vụ che chở.

61.

Khi các tế bào xếp ảnh Hệ nhúng KHOÁNG TRÊN TO ta có:

a)

Mảng mềm khuyết.

b)

Mảng mềm đậm.

c)

Mảng mềm nhạt.

d)

Tất cả đều sai.

62.

Chức năng KHÔNG PHẢI của MÔ DINH DƯỠNG:

4 lines
63.

Phân loại theo VỊ TRÍ TRÁC QUAN thì MÔ MỀM gồm:

4 lines
64.

Mô mềm có cấu tạo bởi những tế bào chứa nhiều Lục Lạp để làm nhiệm vụ QUANG HỢP:

a)

Mô mềm vỏ.

b)

Mô mềm dự trữ.

c)

Mô mềm đồng hóa.

d)

Mô mềm tủy.

65.

Chọn phát biểu đúng về Mô Mềm đang hoạt động:

a)

Mô mềm xếp kích thước kháng đều, để nhằm khuyết chứa đầy tinh bột.

b)

Mô mềm giàu xếp khít và vuông góc biểu bì.

c)

Mô mềm xếp kích thước kháng đều, để nhằm khuyết chứa đầy tinh bột.

d)

Mô mềm giàu xếp khít và vuông góc biểu bì.

66.

Loại Mạch NGÂN thường có ở Hậu Mộc của cây Hạt Trần:

a)

Mạch ngăn hình thang.

b)

Mạch ngăn có chấm đồng tiền.

c)

Mạch ngăn hình thang và mạch ngăn có chấm đồng tiền.

d)

Mạch vòng, mạch xoắn.

67.

Chọn câu SAI về Mô Mềm Tủy:

a)

Tế bào giàa tủy to hơn tế bào quanh tủy.

b)

Tế bào dài theo trục của cơ quan.

c)

Tế bào giàa tủy vách dày hơn tế bào quanh tủy.

d)

Tế bào có kích thước khác biệt với các phần khác.

68.

CHẤT DƯƠNG ở Mô Mềm dự trữ KHÔNG PHẢI là chất nào sau đây:

a)

Hemicellulose, nước, kháng khí.

b)

Lipid, protid, Saccharose, tinh bột.

c)

Tất cả đều có ở mô mềm dự trữ.

69.

Mô CHE CHO ĐẦU NGUỒN Rễ ở đa số các loại:

4 lines
70.

Khi các TÁC BẢO xếp KHÁC NHAU ta có:

a)

Mắm mặn khuyết.

b)

Mắm mặn đặc.

c)

Mắm mặn đảo.

71.

Kiểu sắp xếp DÁN BẢO ở tế bào bán Lớn KHÁ là:

a)

Bao quanh láo khí có 3 tế bào bán, trong đó 1 tế bào nhề hơn 2 tế bào kia.

b)

Các tế bào bán xếp vòng quanh láo khí.

c)

Hai tế bào bán nằm song song với khe láo khí.

72.

Kiểu sắp xếp VÀNG BẢO ở tế bào bán Lớn KHÁ là:

a)

Hai tế bào bán nằm bao quanh láo khí có vách chung thắng góc với khe láo khí.

b)

Các tế bào bán xếp vòng quanh láo khí.

c)

Bao quanh láo khí có 3 tế bào bán, trong đó 1 tế bào nhề hơn 2 tế bào kia.

73.

Kiểu LỚN KHÁ SONG BẢO gặp ở:

a)

Hồ Hoàng liên.

b)

Hồ Cải.

c)

Hề Cảm chương.

d)

Hề Cà phê.

74.

Kiểu LỚN KHÁ DÁN BẢO gặp ở:

a)

Hồ Cà phê.

b)

Hồ Hoàng liên.

c)

Hề Cảm chương.

d)

Hề Cải.

75.

Lá mềc ÁNG, LỚN KHÁ có ở:

a)

Mô CHE CHỚ ở Rễ cây lớp HÀNH là:

b)

Vùng tăng trưởng.

c)

Tầng lắng hút.

d)

Tầng suberin.

76.

Phát biểu SAI về BẢN:

a)

Là mắm che chở thứ cấp.

b)

Tế bào chẻt.

c)

Có các khoáng gian bảo nhờ.

d)

Tế bào xếp xuyền tầm.

77.

Tế bào LÔNG NGHĨA chứa:

a)

Acid VinamiD

b)

Tế bào biểu bì KHÔNG CHỨA

78.

Câu 47. Tế bào LÔNG NGHÊU chứa: Acid VinamiD

4 lines
79.

Câu 50. Phát biểu ĐÚNG về tế bào LÔNG CHE CHẮN:

4 lines
80.

Câu 52. Chọn câu SAI về HÀM BÍ:

4 lines
81.

Câu 53. Mạch dẫn nước có:

4 lines
82.

Câu 54. Chọn câu SAI về LỚP KHÁC:

4 lines
83.

Câu 55. Phát biểu SAI về cấu tạo BIỂU BÌ:

4 lines
84.

Câu 56. MÔ CHE CHẮN ở hạt là gì?

4 lines
85.

MÔ CHE CHẲN ở hạt là gì?

4 lines
86.

Chọn câu SAI về LÒNG CHE CHẲN:

a)

Tăng cường sự thoát hơi nước.

b)

Tăng cường sự trao đổi chất.

c)

Giảm bớt sự thoát hơi nước.

d)

Kháng có chức năng bảo vệ.

87.

Chọn câu SAI về THỦY KHÍNG:

a)

Luận mở.

b)

Có ở lá Trà, hạt Cúc, Hoa tán.

c)

Nhận nước từ vai nhánh mạch vòng xoắn.

d)

Lá tiết nước ra dưới thể lòng.

88.

BẢO TIẾT có thể có ở:

a)

Biểu bì hay mạch cứng.

b)

Mạch cứng hay mạch mềm tùy.

c)

Mạch mềm vỏ hay mạch mềm tùy.

d)

Mạch mềm hay biểu bì.

89.

Các đặc điểm của MÔ DÀY, NGOÀI TRỪ:

a)

Mạch dày nâng đỡ nhánh bộ phận còn non, còn tăng trưởng.

b)

Có vách bằng peptid và cellulose.

c)

Cây lớp Hình thường kháng có mạch dày.

d)

Thường tập trung ở nhánh chồi của thân cây, cuốn lá.

90.

MÔ DÀY khác MÔ CỨNG là do:

a)

Kích thước của tế bào.

b)

Bản chất của chất đóng dày trên vách tế bào.

c)

Hình dáng của tế bào.

d)

Cách sắp xếp của tế bào.

91.

Cấu tạo bởi nhánh BẢO CẦN SỐNG có vách dày bằng Cellulose và Pectin:

4 lines
92.

Các đặc điểm của MÔ CỨNG, NGOÀI TRỪ:

a)

Mạch cứng là mạch nâng đỡ của cây.

b)

Thường nằm sâu trong cơ quan kháng mạch dày hơn.

c)

Cấu tạo bởi nhánh tế bào sống.

d)

Cấu tạo bởi nhánh tế bào có vách dày bằng gỗ.

93.

THỦY MÔ CỨNG thường gặp ở:

4 lines
94.

Câu tạo bời nhúng táo có vách dày bằng gỗ.

4 lines
95.

THỂ CẢNG thường gặp ở:

a)

Lá Trà

b)

Quả ổi

c)

Gai

d)

Lanh

96.

SỐI MÔ CẢNG là SỐI Gỗ thường gặp ở:

a)

Quả ổi

b)

Lá Trà

c)

cuống lá Súng

d)

Lanh, Gai

97.

Thể bời có vách dày hóa gỗ, thường năm riêng lá khá to, thường phân nhánh là:

a)

Thể bời mộc cứng

b)

Thể cứng

c)

Sổi mộc cứng

d)

Thể bời đá

98.

Chọn câu SAI về THỦ BÌ:

a)

Câu tạo bời lớp mỏng đã chết.

b)

Vỏ chết.

c)

Sự nứt nẻ, màu sắc thụ bì đặc trưng cho cây.

99.

Chọn câu ĐÚNG NHẤT:

4 lines
100.

Nhiệm vụ QUAN TRỌNG của Rễ CÂY là:

a)

Giữ chất cây xuống đất, hấp thu nước và các muối hòa tan, quang hợp, trao đổi chất.

b)

Giữ chất cây xuống đất, hấp thu nước và các muối hòa tan, tích lũy chất dinh dưỡng.

c)

Giữ chất cây xuống đất, hấp thu nước và các muối hữu cơ hòa tan.

d)

Tất cả đều đúng.

101.

Các Bộ PHẬN của Rễ còn non:

4 lines
102.

Chọn câu SAI về Rễ CÂY:

a)

Là cơ quan dinh dưỡng của cây.

b)

Thường mốc dưới đất theo hướng từ trên xuống.

103.

Chọn câu SAI về Rễ CÂY: Là cơ quan dinh dưỡng của cây. Thường mọc dưới đất theo hướng từ trên xuống. Có thể tích lũy chất dinh dưỡng. Kháng loại nào có chứa lục lạp.

4 lines
104.

Nhiệm vụ QUAN TRỌNG của Rễ CÂY là: Giúp chất cây xuống đất, hấp thu nước và các muối và có hóa tan, quang hợp, trao đổi chất.

4 lines
105.

Các BỘ PHẬN của Rễ còn non: Chóp rễ..., vùng tăng trưởng, vùng lắng hút.

4 lines
106.

Chọn câu SAI về CHÓP Rễ:

4 lines
107.

Phát biểu ĐÚNG khi nói về VÙNG TĂNG TRƯỞNG: A. Do các tế bào phân sinh ngắn ở đầu ngọn rễ... tạo ra. Nằm trên vùng lắng hút. Nằm trên chóp rễ..., làm rễ... mọc ra lắng hút. Tất cả đều đúng.

a)

Do các tế bào phân sinh ngắn ở đầu ngọn rễ... tạo ra.

b)

Nằm trên vùng lắng hút.

c)

Nằm trên chóp rễ..., làm rễ... mọc ra lắng hút.

d)

Tất cả đều đúng.

108.

MÔ CHE CHỨC QUAN TRỌNG ở Rễ rất non là: A. Vùng hóa bần. B. Vùng tăng trưởng. Tầng lắng hút. Chóp rễ....

a)

Vùng hóa bần.

b)

Vùng tăng trưởng.

c)

Tầng lắng hút.

d)

Chóp rễ....

109.

Khi LÓNG HÚT rễ rụng đi, TĂNG TẢNG CHẤT BẰN xuất hiện thì Rễ cây HÔ HẤP và TRAO ĐỔI nhề: Tế bào tăng hóa bần còn vách cellulose. Bì không. Những tế bào chứa chất còn lại của tầng lắng hút. Tất cả đều sai.

4 lines
110.

LÓNG HÚT ở Rễ cây lớp HÀNH: Có, sinh ra do tầng ngoài cùng của tầng phát sinh vỏ. Có, có nguồn gốc từ chóp rễ.... Nguồn gốc giống lắng hút rễ... cây lá.

4 lines
111.

Phát biểu SAI khi nói về VÙNG LÁNG HÚT:

a)

Láng hút mực từ phía trên xuống.

b)

Láng hút cũng gần chóp.

c)

Chiều dài vùng lãnh hút luôn kháng đổi với từng loại.

d)

Mang nhiều láng nhề, mịn, đầu tròn hoặc nhề.

112.

CHIỀU DÀI của VÙNG LÁNG HÚT của Rễ non có ảnh hưởng đến khi cây già, vùng lãnh hút sẽ ngắn lại.

4 lines
113.

NHIỆM VỤ của VÙNG HẤP THỤ của Rễ non:

a)

Chế biến cho rễ.

b)

Giúp rễ hút nước và các muối hòa tan.

c)

Trao đổi chất.

114.

Chọn câu SAI về VÙNG HẤP THỤ:

a)

Nằm trên vùng lãnh hút.

b)

Nhiệm vụ hút nước và muối khoáng.

c)

Tế bào tẩm suberin có chức năng bảo vệ.

d)

Lộ ra khi lãnh hút rụng đi.

115.

Rễ CON mực ra từ:

a)

Vùng lãnh hút.

b)

Vùng tăng trưởng.

c)

Vùng hóa bần.

116.

Trong VÙNG HẤP THỤ, các Rễ CON mề dải ra và mang đầy đủ các bộ phận như Rễ CÁI. Ảnh hưởng này có ở:

a)

Ngành Ngọc Lan.

b)

Ngành Tháng và ngành Ngọc Lan.

c)

Ngành Tháng và lớp Hành.

d)

Lớp Hành và Ngành Ngềc Lan.

117.

Các loại Rễ... KHÔNG có LỚP LÁP, NGOÀI TRÊN:

a)

Rễ... ký sinh.

b)

Rễ... khí sinh hô Lan.

c)

Rễ... mút.

d)

Rễ... bất định hô Lú.

118.

Chọn câu SAI về Rễ BẢN ĐÁNH:

a)

Có thể mực trên lá.

b)

Mực trên bất kỳ vị trí nào của thân.

c)

Thường gặp ở lớp Hành trước hề Lúa.

119.

Chọn câu SAI về Rễ Bắt Đầu: Có thể mọc trên lá. Mọc trên bất kỳ vị trí nào của thân. Thường gặp ở lớp Hành trụ về Lúa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Chọn câu SAI về Rễ KÁ SINH:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

Phát biểu SAI khi nói về Rễ CHỦM:

a)

A. đặc trưng cho ngành Ngọc Lan.

b)

B. cái kháng phát triển nhiều.

c)

C. con mốc tua tủa thành bớt ở gốc thân.

d)

D. Các con to gần bằng nhau và gần bằng ra.

122.

Chọn câu SAI về cấu tạo Tầng LÓNG HÚT ở Rễ non cây lớp NGỌC LAN:

a)

A. Bởi một lớp tế bào chất.

b)

B. Nhiệm vụ hút nước và muối khoáng.

c)

C. Tế bào lắng hút có vách cellulose.

d)

D. Tế bào lắng hút có kháng bào to, nhân ở chân lắng hút.

123.

Rễ cây lớp NGỌC LAN phát triển theo CHIỀU NGANG nhề HOẠT ĐỘNG của: Tầng phát sinh bần - lục bì và tia tủy.

a)

A. Tầng phát sinh bần - lục bì và tia tủy.

b)

B. Tầng phát sinh bần - lục bì và tăng gỗ.

c)

C. Tầng phát sinh bần - lục bì và tường tăng.

d)

D. Tầng phát sinh bần - lục bì và tăng tủy.

124.

Phát biểu ĐÚNG về THÀNH PHẦN của tầng sinh BẦN – LỚP BẦN của Rễ cấp 2 lớp NGỌC LAN:

a)

A. là chất.

b)

B. là lớp bần.

125.

Phát biểu ĐÚNG về THUẬT BÌ của tăng sinh BẢN – LỤC BÌ của RỄ cấp 2 lớp NGỎC LAN: Lã về chất. Lã lớp bản chất. Lã tất cả các ḿ chất bên ngoài bản. Tất cả đều đúng.

4 lines
126.

Phát biểu SAI về tăng sinh BẢN – LỤC BÌ của RỄ cấp 2 lớp NGỎC LAN: Khi hoạt động sinh bản phía ngoài, lục bì phía trong. Tăng phát sinh bản ­ lục bì hoạt động giúp ra... tăng chiều ngang. Vị trí cố định trong vùng vỏ. Cấu tạo 1 lớp tế bào.

4 lines
127.

Phát biểu ĐÚNG về TĂNG TÁNG ở RỄ lớp NGỎC LAN: Sinh ra libe 2 ở trong và gỗ 2 ở ngoài. Các yếu tố của libe và gỗ cấp 2 đều xếp thành dãy xuyên tâm. Vị trí kháng cố định trong trung trụ. Tất cả đều sai.

4 lines
128.

Trong quá trình hình thành RỄ CON, túi tiêu hóa có nguồn gốc là các tế bào............ để tiêu hóa các tế bào vùng về của RỄ CÁI trước ngén ra... con: A. Tủy. B. Nội bì. C. Trụ bì. D. Ḿ mềm về trong.

a)

Tủy

b)

Nội bì

c)

Trụ bì

d)

Ḿ mềm về trong

129.

Chọn câu SAI về NỘI BÌ ở rá»... non cây lớp NGỎC LAN: A. Luận cấu tạo bởi nhá̄ng tế bào chất có đai caspary. Tế bào nội bì xếp khít nhau. Lã lớp tế bào trong cùng của vùng vỏ. Giảm bớt sự xâm nhập của nước vào trung trụ.

4 lines
130.

Cấu tạo VỎNG TRUNG TRụ của RỄ sớ cấp của lớp NGỎC LAN và HÁ T TRÁN gồm: Trụ bì, các bó libe gỗ, nội bì, tủy. Trụ bì, các bó libe gỗ, nội bì. Trụ bì, các bó libe gỗ, tia ruột, tủy.

4 lines
131.

Cấu tạo VỎNG TRUNG TRụ của RỄ sớ cấp của lớp NGỎC LAN

4 lines