Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vitamin

Total questions: 126

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm vitamin nào sau đây tan trong nước

a)

A,B2,K

b)

B3,B5,E

c)

B,C

d)

D,B8,B12

2.

Các vitamin nào tham gia tạo máu

a)

B6,B9

b)

B1,B2,B5

c)

B9,B12

d)

B8,B3

3.

Có mấy vitamin tan trong dầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Vitanmin có bao nhiêu tính chất

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

5.

Trong những nhận định dưới đây nhận định nào đúng

a)

Vitamin có thể tổng hợp được trong cơ thể

b)

Vitamin có thể thay thế cho nhau được

c)

Vitamin sinh ra năng lượng

d)

Nếu thiếu vitamin gây các bệnh lý thậm chí tử vong

6.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Vitamin tan trong dầu di chuyển tự do trong mạch

b)

Vitamin tan trong nước cần có chất gắn vào để di chuyển

c)

Vitamin tan trong dầu dễ bị tích tụ trong cơ thể, gây độc

d)

Vitamin tan trong nước khó hấp thụ qua thành mạch

7.

Câu nào sau đây đúng

a)

Vit tan trong dầu dễ dàng thấm qua thành mạch

b)

Vit tan trong dầu cần gắn với pr vận chuyển

c)

Vit tan trong nước là A,D,E,K

d)

Vit tan trong nước dễ gây độc cho cơ thể với liều bổ sung

8.

Vit A gồm mấy dạng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

9.

Vit A chủ yếu là dạng nào

a)

Caroten

b)

Retinal

c)

Retinoic acid

d)

Retinol

10.

Thiếu vitamin A gây bệnh

a)

Tê bì chân tay

b)

Quáng gà

c)

Còi xương

d)

Xuất huyết

11.

Đặc điểm của Vitamin D TRỪ:

a)

Là Vitamin tan trong dầu

b)

Tác dụng giảm hấp thu calci và phospho ở màng ruột

c)

Tắm nắng giúp tăng tổng hợp Vitamin D3

d)

Thiếu vitamin D gây còi xương

12.

Thực phẩm nào dưới đây chứa hàm lượng vitamin cao nhất?

a)

Rau, quả,…

b)

Đồ ăn nhanh

c)

Đồ uống có ga

d)

Nước

13.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về Vitamin:

a)

Là những hợp chất hữu cơ rất cần thiết cho cơ thể

b)

Cơ thể người và động vận có thể tự tổng hợp hầu hết các loại Vitamin

c)

Vitamin là thành phần cấu tạo của nhiều coenzym và tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa

d)

Gồm hai loại chính: Vitamin tan trong dầu và vitamin tan trong nước

14.

Chức năng của Vitamin E là:

a)

Tăng cường oxy hóa, điều hòa quá trình sinh sản

b)

Chống oxy hóa, điều hòa quá trình sinh sản

c)

Chống đông máu, chống oxy hóa

d)

Điều hòa quá trình sinh sản

15.

Trẻ nhỏ bị còi xương khi thiếu loại vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

16.

Điều gì sẽ xảy ra nếu tiêm quá nhiều vitamin D?

a)

Sẽ dẫn tới hiện tượng hóa canxi của mô mềm dẫn đến tử vong.

b)

Xương ngày càng vững chắc và phát triển ngày càng nhanh

c)

Xương sẽ ngừng phát triển về chiều dài và tăng phát triển về bề rộng

d)

Xương sẽ không phát triển nữa

17.

Thiếu loại vitamin này sẽ làm cho biểu bì kém bền vững, dễ nhiễm trùng, giác mạc khô, có thể dẫn tới mù lòa

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

18.

Loại vitamin nào cần cho sự phát dục bình thường của cơ thể, chống lão hóa, bảo vệ tế bào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B12

19.

Rau xanh, cà chua, quả tươi,… có chứa nhiều loại vitamin nào nhất?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

20.

 Điều nào sau đây là đúng khi nói về vitamin?

a)

Vitamin là hợp chất hóa học phức tạp.

b)

Vitamin là thành phần cấu trúc của nhiều enzim trong cơ thể.

c)

Vitamin có nhiều trong đồ ăn nhanh.

d)

Cơ thể người và động vật có thể tự tổng hợp tất cả các loại vitamin.

21.

Vai trò của Vitamin A là?

a)

Nếu thiếu sẽ làm biểu bì thiếu bền vững, dễ nhiễm trùng, giác mạc của mắt khô, có thể dẫn tới mù loà

b)

Cần cho sự trao đổi Canxi,, photpho. Nếu thiếu trẻ em sẽ mắc bệnh còi xương, người lớn sẽ bị  loãng xương

c)

Cần cho sự phát dục bình thường. Chống lão hoá, bảo vệ tế bào

d)

Chống lão hoá, chống ung thư. Thiếu sẽ làm mạch máu giãn, gây chảy máu, mắc bệnh xcobut.

22.

Loại vitamin nào dưới đây thường có nguồn gốc động vật ?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B1

d)

Tất cả các phương án còn lại

23.

Thiếu vitamin nào dưới đây sẽ dẫn đến tình trạng viêm loét niêm mạc ?

a)

Vitamin B2 

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B12

24.

Vitamin có vai trò gì ?

a)

Không cung cấp năng lượng cho cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Là thành phần cấu trúc của nhiều enzim tham gia các phản ứng chuyển hoá 
trong cơ thể

d)

Đảm bảo cân bằng áp suất thẩm thấu, tham gia vào cấu tạo của nhiểu enzim

25.

Vitamin B12 có vai trò

a)

Ngăn ngừa bệnh xơ vữa động mạch

b)

Tham gia trong quá trình tổng hợp máu

c)

Tham gia vào quá trình điều hòa trao đổi canxi và photpho

d)

Giúp cơ thể tăng sữc đề kháng  

26.

Bitamin B12 có nhiều trong

a)

Thịt gà 

b)

Gan

c)

Trứng

d)

Sữa

27.

Thiếu vitamin B12 gây hiện tượng

a)

Tổn thương thần kinh 

b)

Khô mắt

c)

Đau xương, rụng tóc

d)

Suy nhược, chảy máu lợi

28.

Vitanin nào chỉ  được tổng hợp ở vi sinh vật mà không được tổng hợp từ động vật

a)

Vitamin B13

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin H

29.

Cấu tạo hóa học của Vitamin B12 gồm bao nhiêu phần?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

30.

Vitamin B12 tham gia vào quá trình tổng hợp AND tác  động tới :

a)

Sự hình thành các tế bào máu

b)

Hoạt động của các noron thần kinh

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

31.

Vitamin B5 còn có tên  khác là

a)

acid pantothenic

b)

Biotin

c)

Cobalamin

d)

acid Folic

32.

Vitamin nào sau đây có thể tan trong nước

a)

vitamin  K 

b)

Vitamin E

c)

Vitamin D

d)

Vitamin B6

33.

Vitamin A là chất

a)

Dễ bị oxi hóa ở điều kiện thường

b)

Bền trong môi trường pH trung tính

c)

Bị phá hủy trong môi trường axít

d)

Cả ba ý trên

34.

Thiếu Vitamin A dẫn đến :

a)

Quáng gà, khô mắt, da bị cứng, sừng hóa

b)

Đau toàn than, dễ bị gãy xương

c)

Thiếu máu, tổn thương thần kinh

d)

Cả 3 ý trên

35.

Tên hóa học của Vitamin A là :

a)

Retinol

b)

Calciphenol

c)

philoquinon

d)

thiamin

36.

β- caroten là hợp chất:

a)

Không bền với nhiệt độ , khi có cả ánh sáng và oxi

b)

Là provitamin A

c)

Tham gia vào quá trình oxh- khử

d)

Cả 3 ý trên

37.

Trong số các đồng phân quan trọng của carotene:

a)

α- carotene và β- carotene có hoạt tính cao nhất

b)

β- carotene và γ – carotene có hpạt tính cao nhất

c)

β- carotene có hoạt tính cao nhất

d)

cả 3 đều có hoạt tính như nhau

38.

Vitamin A trong gan tồn tại dưới dạng;

a)

Tự do

b)

Dạng este với acid axetic và acid palmitic

c)

Dạng Aldehit

d)

Cả 3

39.

Vitamin A chủ yếu được tích lũy trong :

a)

Gan, thận, sữa

b)

Trái cây xanh

c)

Trái cây chin , có màu vàng

d)

Cả 3 ý trên

40.

Vitamin D2 là dẫn xuất của :

a)

Cholesterol

b)

Ergosterol

c)

naphatoquinon

d)

benzopiran

41.

Thừa vitamin D sẽ dẫn đến :

a)

Bị nôn, đau đầu, đau xương, khô da, rụng tóc

b)

Bị nôn, bồn chồn, giảm chức năng hoạt động của thận

c)

Mệt mỏi , chán ăn, vô cảm, tổn thương thần kinh

d)

Suy nhược cơ thể, chảy máu răng

42.

Các vitamin có thể tổng hợp được trong cơ thể người:

a)

B9, C

b)

A, E

c)

D, K

d)

H, B12

43.

Chọn câu đúng:

a)

Dộng vật không tổng hợp được vitaminC.  

b)

Có nhiều trong tự nhiên như cam,chanh,quit,bưởi….

c)

a,b dúng

d)

ở trái cây chứa vitamin C hàm lượng vitamin C giảm từ trong ra ngoài.

44.

thiếu vitamin C gây bệnh:

a)

đao 

b)

suy nhược cơ thể ảnh huởng đến tim                     

c)

scorbut

d)

tơcnơ

45.

Người bình thường cần :

a)

80-100mg vitaninC/ngày 

b)

100-120mg vitaminC/ngày.

c)

120-140mg vitaminC/ngày.

d)

140-160mg vitaminc/ngày.

46.

ở người vitamin C được bài tiết ra ngoài qua:

a)

bài tiết qua đường nước tiểu

b)

bài tiết qua đường nước tiểu và phân.

c)

bài tiết qua mật và nước tiểu.

d)

chủ yếu theo đường mật.

47.

Chọn câu đúng khi nói về vai trò của vitamin C:

a)

vân chuyển tế bào thần kinh và tham gia tổng hợp chất béo

b)

Chưa xác định được vai trò

c)

Quyết định trong quá trình phân giải các phân tử có khả năng tạo ra năng lượng tế bào

d)

Tác động đến sự tổng hợp collagen, hấp thụ lipít ở ruột,tổng hợp gluco-corticoid.

48.

Vitamin E có tên gọi hoá học là:

a)

Philoquinon

b)

Uniquinon.

c)

Canxipherol.

d)

Tocopherol.

49.

Tocopherol có tính chất :

a)

Khá bền với nhiệt

b)

Tan trong dầu.

c)

Là chất chóng oxi hoá.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

50.

Thiếu vitamin E sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

Đau đầu, rụng tóc .

b)

Thiếu máu, tổn thương hệ thần kinh

c)

Đau xương, nhức mỏi

d)

Chảy máu dưói da

51.

Vitamin K có đặc điểm:

a)

Người có khả năng tổng hợp được vitamin K

b)

Khi bị thiếu thời gian đông máu sẽ bị kéo dài

c)

Chỉ có a, b đúng

d)

Vitamin K có nhiều trong thịt trắng hơn thịt đỏ

52.

Hàm lượng vitamine B1 trong thực phẩm nào là nhiều nhất

a)

Sữa, thịt, phomat

b)

Gan, trứng

c)

Nấm men, mầm ngũ cốc

d)

Quả chín và rau xanh

53.

Bộ phận nào là nơi tích trữ vitamine B1 trong cơ thể

a)

Gan.

b)

Mô mỡ.

c)

Gan và mô mỡ.

d)

Cơ thể không tích trữ vitamine B1­.

54.

Chức năng nào là của vitamine B1

a)

Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo.

b)

Phân hủy glucid tạo năng lượng cho tế bào.

c)

Tác động đến sự hình thành tế bào máu và hoạt động của hệ thần kinh.

d)

Là chất cơ bản để tổng hợp AND.

55.

Các biểu hiện do thiếu vitamine B1

a)

Thiếu máu, tổn thương thần kinh.

b)

Mệt mỏi, chán ăn, ảnh hưởng đến tim và thần kinh.

c)

Tổn thương da, rối loạn tiêu hóa ở trẻ em.

d)

Tất cả đều sai.

56.

Thừa vitamine B1 có thể dẫn đến

a)

Mệt mỏi, chán ăn, rối loạn thần kinh.

b)

Tổn thương da, tuyến nhờn.

c)

Rối loạn cảm giác, rối loạn thần kinh.

d)

Không ảnh hưởng gì đến cơ thể..

57.

Thiamin là tên hóa học của

a)

Vitamin A1

b)

Vitamin B1  

c)

Vitamin B2 

d)

Vitamin B6

58.

Vitamin  B1 có khả năng

a)

chống oxy hóa

b)

Chống còi xương

c)

chống bệnh tê phù

d)

Chống viên loét

59.

Biotin là tên hóa học của:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin H

d)

Vitamin K

60.

Chọn câu đúng

a)

Vitamin PP là tinh thể màu vàng da cam

b)

   Vitamin PP có hai dạng: dạng axit bền với nhiệt , axit và kiềm; dạng axit là tinh thể trắng có vị đắng, kém bền với axit và kiềm

c)

Vitamin PP là tinh thể hình kim, màu vàng da cam

d)

Vitamin PP chỉ bền trong môi trường axit, còn trong môi trường nó bị phá hủy nhanh chóng khi đun nóng

61.

Đồ ăn nào sau đây không có chứa vitamin? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trứng

b)

Thịt

c)

Rau bó xôi

d)

Gà rán

62.

Có nên ăn nhiều chất khoáng, chất xơ và vitamin hay ko?

a)

Ăn ít

b)

Ăn nhiêu

c)

Không ăn

d)

Ăn vừa vừa

63.

Vitamin B1 cấu tạo nên coenzyme

a)

TPP

b)

NAD+

c)

FAD

d)

Coenzyme A

64.

Thiếu vitamin D sẽ gây bệnh còi xương ở trẻ em và mềm xương ở người lớn

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Vitamin B5 (Acid pantothenic) cấu tạo nên coenzyme

a)

A

b)

NAD+

c)

FAD

d)

TPP

66.

Vitamin có tác dụng đối với hệ sinh dục, điều hòa quá trình sinh sản

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K

67.

Vào năm 2021, tỷ lệ mắc bệnh ĐTĐ toàn cầu được ước tính là 10,5%

 ở những người độ tuổi bao nhiêu?

a)

20–79

b)

18-80

c)

30-60

d)

20-50

68.

Vào năm 2021, tỷ lệ mắc bệnh ĐTĐ toàn cầu được ước tính là 10,5%

 ở những người độ tuổi bao nhiêu?

a)

20-79

b)

18-60

c)

20-50

d)

30-60

69.

Vitamin nào còn được sản xuất trong đường ruột bởi vi khuẩn?

a)

Biotin, vitamin K

b)

Biotin, vitamin K, vitamin C

c)

Vitamin K,Vitamin D

d)

Vitamin C, Vitamin D

70.

Vitamin E liều cao (800mg mỗi ngày) chống chỉ định cho bệnh nhân đang sử dụng thuốc nào?

a)

Thuốc chống đông máu

b)

Thuốc lợi tiểu

c)

Thuốc hạ huyết áp

d)

Levodopa

71.

Sau khi bệnh đái tháo đường type 1 tiến triển:

a)

Nồng độ VA trong máu tăng, hàm lượng VA trong gan giảm lên.

b)

Nồng độ VA trong máu tăng, hàm lượng VA trong gan tăng lên.

c)

Nồng độ VA trong máu giảm, hàm lượng VA trong gan tăng lên.

d)

Nồng độ VA trong máu giảm, hàm lượng VA trong gan giảm lên.

72.

Những vitamin có liên quan đến đái tháo đường:

a)

A, D, K, E, C, B1, B5, B6, B9

b)

A, D, K, E, C, B1, B5, B6, B9, B12

c)

A, D, K, E, C, B1, B3, B6, B9, B12

d)

A, D, K, E, C, B1, B5, B6, B12

73.

Stress oxy hóa là sự rối loạn trong cân bằng giữa việc sản xuất các loại oxy phản ứng (gốc tự do) và khả năng chống oxy hóa, có thể dẫn đến tổn thương mô.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Việc sử dụng kéo dài metformin, thuốc được lựa chọn trong bệnh tiểu đường không biến chứng, gây ra tình trạng thiếu hụt vitamin nào?

a)

Vitamin B12, Vitamin B9

b)

Acid folic, Vitamin B1

c)

Vitamin D, Cobalamin

d)

Vitamin B1, Vitamin B12

75.

Tocopherols và tocotrienols tạo thành phức hợp vitamin nhưng chỉ có β-tocopherol hiện diện trong huyết tương người và được coi là có lợi cho sức khỏe con người.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Thiamine (Vitamin B1) cải thiện đáng kể tình trạng mất cân bằng oxy hóa, có tác dụng tăng insulin máu và hạ lipid máu.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Thiếu hụt vitamin B12 (cobalamin) làm chậm quá trình tổng hợp DNA và gây thiếu máu ……............ dẫn đến các triệu chứng như mệt mỏi và xanh xao. Điền vào chỗ trống:

a)

Do hồng cầu khổng lồ

b)

Do tan máu

c)

Do bệnh Thalassemia

d)

Do dùng thuốc chống sốt rét

78.

Pyridoxine còn có tên khác là

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin

79.

Tim không hoạt động, dẫn đến phù nề và giữ nước là biểu hiện của bệnh gì?

a)

Bệnh Pellagra

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh nhuyễn xương

d)

Bệnh Beriberi ướt

80.

Vitamin nào không tìm thấy trong nguồn cung cấp từ thực phẩm thực vật?

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin A

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B9

81.

Việc bổ sung không đầy đủ vitamin D ở phụ nữ mang thai làm tăng tỉ lệ mắc bệnh T1D ở trẻ sơ sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Có bao nhiêu loại vitamin tan trong dầu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Vitamin nào còn được sản xuất trong đường ruột bởi vi khuẩn?

a)

Biotin, vitamin K

b)

Biotin, vitamin K, vitamin C

c)

Vitamin K,Vitamin D

d)

Vitamin C, Vitamin D

84.

Vitamin E liều cao (800mg mỗi ngày) chống chỉ định cho bệnh nhân đang sử dụng thuốc nào?

a)

Thuốc chống đông máu

b)

Thuốc lợi tiểu

c)

Thuốc hạ huyết áp

d)

Levodopa

85.

Những vitamin có liên quan đến đái tháo đường:

a)

A, D, K, E, C, B1, B5, B6, B9

b)

A, D, K, E, C, B1, B5, B6, B9, B12

c)

A, D, K, E, C, B1, B3, B6, B9, B12

d)

A, D, K, E, C, B1, B5, B6, B12

86.

Vào năm 2021, tỷ lệ mắc bệnh ĐTĐ toàn cầu được ước tính là 10,5%

 ở những người độ tuổi bao nhiêu?

a)

20–79

b)

18-80

c)

30-60

d)

20-50

87.

Vào năm 2021, tỷ lệ mắc bệnh ĐTĐ toàn cầu được ước tính là 10,5%

 ở những người độ tuổi bao nhiêu?

a)

20-79

b)

18-60

c)

20-50

d)

30-60

88.

Vitamin nào còn được sản xuất trong đường ruột bởi vi khuẩn?

a)

Biotin, vitamin K

b)

Biotin, vitamin K, vitamin C

c)

Vitamin K,Vitamin D

d)

Vitamin C, Vitamin D

89.

Vitamin E liều cao (800mg mỗi ngày) chống chỉ định cho bệnh nhân đang sử dụng thuốc nào?

a)

Thuốc chống đông máu

b)

Thuốc lợi tiểu

c)

Thuốc hạ huyết áp

d)

Levodopa

90.

Sau khi bệnh đái tháo đường type 1 tiến triển:

a)

Nồng độ VA trong máu tăng, hàm lượng VA trong gan giảm lên.

b)

Nồng độ VA trong máu tăng, hàm lượng VA trong gan tăng lên.

c)

Nồng độ VA trong máu giảm, hàm lượng VA trong gan tăng lên.

d)

Nồng độ VA trong máu giảm, hàm lượng VA trong gan giảm lên.

91.

Những vitamin có liên quan đến đái tháo đường:

a)

A, D, K, E, C, B1, B5, B6, B9

b)

A, D, K, E, C, B1, B5, B6, B9, B12

c)

A, D, K, E, C, B1, B3, B6, B9, B12

d)

A, D, K, E, C, B1, B5, B6, B12

92.

Stress oxy hóa là sự rối loạn trong cân bằng giữa việc sản xuất các loại oxy phản ứng (gốc tự do) và khả năng chống oxy hóa, có thể dẫn đến tổn thương mô.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Việc sử dụng kéo dài metformin, thuốc được lựa chọn trong bệnh tiểu đường không biến chứng, gây ra tình trạng thiếu hụt vitamin nào?

a)

Vitamin B12, Vitamin B9

b)

Acid folic, Vitamin B1

c)

Vitamin D, Cobalamin

d)

Vitamin B1, Vitamin B12

94.

Tocopherols và tocotrienols tạo thành phức hợp vitamin nhưng chỉ có β-tocopherol hiện diện trong huyết tương người và được coi là có lợi cho sức khỏe con người.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Thiamine (Vitamin B1) cải thiện đáng kể tình trạng mất cân bằng oxy hóa, có tác dụng tăng insulin máu và hạ lipid máu.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Thiếu hụt vitamin B12 (cobalamin) làm chậm quá trình tổng hợp DNA và gây thiếu máu ……............ dẫn đến các triệu chứng như mệt mỏi và xanh xao. Điền vào chỗ trống:

a)

Do hồng cầu khổng lồ

b)

Do tan máu

c)

Do bệnh Thalassemia

d)

Do dùng thuốc chống sốt rét

97.

Pyridoxine còn có tên khác là

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin

98.

Tim không hoạt động, dẫn đến phù nề và giữ nước là biểu hiện của bệnh gì?

a)

Bệnh Pellagra

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh nhuyễn xương

d)

Bệnh Beriberi ướt

99.

Vitamin nào không tìm thấy trong nguồn cung cấp từ thực phẩm thực vật?

a)

Vitamin B12

b)

Vitamin A

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B9

100.

Việc bổ sung không đầy đủ vitamin D ở phụ nữ mang thai làm tăng tỉ lệ mắc bệnh T1D ở trẻ sơ sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Có bao nhiêu loại vitamin tan trong dầu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

102.

Tên đầy đủ cua vitamin B12 là?

a)

Cyanocobalamin

b)

Riboflavin

c)

Thiamin

d)

cid ascorbic

103.

Triệu chứng đầu tiên của sự thiếu Vitamin C là gì?

a)

Mất ngủ

b)

Chảy máu chân răng

c)

Thiếu máu

d)

Tăng sừng hoá ở nang lông

104.

Dạng nào sau đây là dạng có hoạt tính của vitamin B6?

a)

pyridoxal – 5 phosphat

b)

pyridoxal phosphat

c)

pyridoxime phosphat

d)

pyridoxamine - 5 phosphat

105.

Dạng Carotene nào sau đây có thể chuyển hoá tạo thành 2 phân tử vitamin A?

a)

alpha

b)

beta

c)

gamma

d)

all

106.

Thiếu niacin trong cơ thể có thể dẫn tới bệnh lý nào sau đây?

a)

Beri beri

b)

Scorvy

c)

Pellagra

d)

Thiếu máu

107.

Vitamin tan trong dầu là:

a)

D. Vitamin C

b)

A. Thiamin

c)

B. Cholecalciferon

d)

C. Pyridoxin

108.

Vitamin có nhiều trong dầu gan cá:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin C

109.

Do có nhóm alcol bậc 1 nên Vitamin A tham gia phản ứng:

a)

Ester hóa

b)

Tạo phẩm màu nitơ

c)

Nitro hóa

d)

Tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid

110.

Vitamin A hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại là do CTCT có:

a)

Nhân benzen

b)

Nhân benzimidazol

c)

Hệ dây nối đôi liên hợp

d)

Khung steroid

111.

Vitamin D hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại là do CTCT có:

a)

Nhân benzen

b)

Nhân benzimidazol

c)

Dây nối đôi liên hợp

d)

Khung steroid

112.

Định lượng Vitamin E bằng phương pháp đo ceri là do tính chất:

a)

Tính kiềm

b)

Tính acid

c)

Tính khử

d)

Không bền trong môi trường kiềm

113.

Vitamin E có tính khử mạnh là do trong CTCT có:

a)

Nhóm OH phenol

b)

Nhân thơm

c)

Nhóm methyl

d)

Mạch carbon dài

114.

Vitamin E có công dụng là:

a)

Phòng sẩy thai, vô sinh

b)

Phòng ngừa loãng xương

c)

Phòng bệnh quáng gà

d)

Phòng bệnh Pellagra

115.

Phương pháp định lượng Vitamin C là:

A.

B.

C.

D.

a)

Đo iod

b)

Đo ceri

c)

Đo nitrit

d)

Acid-Base

116.

Vai trò của nhóm 2-hydroxy-ethyl trong CTCT của Vitamin B1 là:

a)

Tham gia tạo sắc tố võng mạc

b)

Tham gia vào quá trình đông máu

c)

Tham gia vào phản ứng phosphoryl hóa trong cơ thể

d)

Tham gia vào phản ứng oxy hóa khử trong cơ thể

117.

Vitamin tan trong dầu là:

a)

D. Vitamin C

b)

A. Thiamin

c)

B. Cholecalciferon

d)

C. Pyridoxin

118.

Vitamin có nhiều trong dầu gan cá:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B1

d)

Vitamin C

119.

Do có nhóm alcol bậc 1 nên Vitamin A tham gia phản ứng:

a)

Ester hóa

b)

Tạo phẩm màu nitơ

c)

Nitro hóa

d)

Tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid

120.

Vitamin A hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại là do CTCT có:

a)

Nhân benzen

b)

Nhân benzimidazol

c)

Hệ dây nối đôi liên hợp

d)

Khung steroid

121.

Vitamin D hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại là do CTCT có:

a)

Nhân benzen

b)

Nhân benzimidazol

c)

Dây nối đôi liên hợp

d)

Khung steroid

122.

Định lượng Vitamin E bằng phương pháp đo ceri là do tính chất:

a)

Tính kiềm

b)

Tính acid

c)

Tính khử

d)

Không bền trong môi trường kiềm

123.

Vitamin E có tính khử mạnh là do trong CTCT có:

a)

Nhóm OH phenol

b)

Nhân thơm

c)

Nhóm methyl

d)

Mạch carbon dài

124.

Vitamin E có công dụng là:

a)

Phòng sẩy thai, vô sinh

b)

Phòng ngừa loãng xương

c)

Phòng bệnh quáng gà

d)

Phòng bệnh Pellagra

125.

Phương pháp định lượng Vitamin C là:

A.

B.

C.

D.

a)

Đo iod

b)

Đo ceri

c)

Đo nitrit

d)

Acid-Base

126.

Vai trò của nhóm 2-hydroxy-ethyl trong CTCT của Vitamin B1 là:

a)

Tham gia tạo sắc tố võng mạc

b)

Tham gia vào quá trình đông máu

c)

Tham gia vào phản ứng phosphoryl hóa trong cơ thể

d)

Tham gia vào phản ứng oxy hóa khử trong cơ thể