wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về quản trị và chiến lược

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự nhất trí của một tập thể các chuyên gia

a)

Kỹ thuật Delphi

b)

Dự báo theo kịch bản

c)

Dự báo mô phỏng

d)

Dự báo chuyên gia

2.

Công cụ hỗ trợ dự báo dựa trên sự minh hoạ về một hệ thống thực tế là

a)

Kỹ thuật Delphi

b)

Dự báo theo kịch bản

c)

Dự báo mô phỏng

d)

Dự báo chuyên gia

3.

Một phương pháp quản trị bằng mục tiêu (MBO) là:

a)

Xác định mục tiêu tổng thể và chiến lược

b)

Xác định các mục tiêu cụ thể của đơn vị

c)

Kiểm tra thường xuyên tiến trình thực hiện các mục tiêu, thông tin phản hồi được cung cấp

d)

Việc hoàn thành mục tiêu được thúc đẩy bởi hệ thống mục tiêu đã đề ra và phần thưởng dựa trên thành tích

4.

Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:

a)

Con bò sữa

b)

Ngôi sao

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Con chó

5.

Không có đặc điểm nào dưới đây khi thiết lập một mục tiêu :

a)

Mang tính dài hạn

b)

Thách thức và mang tính khả thi

c)

Phải trình bày bằng văn bản

d)

Được phổ biến cho mọi đối tượng có liên quan

6.

Trong chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào được ưu tiên nhiều nhất?

a)

Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng

b)

Hiệu suất

c)

Chất lượng

d)

Đổi mới

7.

Chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi :

a)

Đẩy mạnh chiến lược Marketing

b)

Sản phẩm được thiết kế để sản xuất hàng loạt

c)

Đẩy mạnh kênh phân phối

d)

Sản phẩm được thiết kế đặc biệt

8.

Đây không phải là các thành phần chính của chức năng lập kế hoạch

a)

Sứ mệnh

b)

Bản mô tả công việc

c)

Mục tiêu

d)

Bản kế hoạch

9.

Công ty A muốn tăng doanh thu năm 2017 lên 40% so với năm 2016 và giảm tỷ lệ nợ khó đòi xuống mức 12%. Kế hoạch trên được thể hiện theo hình thức nào?

a)

Chiến lược

b)

Chính sách

c)

Quy định

d)

Chương trình

10.

Hoạch định là :

a)

Một công việc mang tính cứng nhắc

b)

Kiểm tra quá trình thực hiện

c)

Công việc của mọi nhà quản trị các cấp

d)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

11.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt cụ thể nhất?

a)

Xây dựng thêm 6 cửa hàng trong giai đoạn tới

b)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu/1 tháng vào năm 2016

c)

Tuyển thêm lao động

d)

Phát triển thương hiệu sang thị trường châu Âu

12.

Tất cả các mệnh đề sau đây đều là những đặc tính của các mục tiêu được xây dựng tốt, ngoại trừ?

a)

Đo lường được và định lượng được.

b)

Khung thời gian rõ ràng

c)

Được viết ra dưới dạng các hành động, chứ không phải kết quả.

d)

Được truyền đạt đến mọi thành viên.

13.

Trong quá trình xây dựng kế hoạch chiến lược, bước nào sẽ được thực hiện ngay sau bước nhận thức các cơ hội của doanh nghiệp?

a)

Xác định các cơ hội và nguy cơ.

b)

Phân tích môi trường bên trong.

c)

Phân tích môi trường bên ngoài.

d)

Xác định mục tiêu kế hoạch.

14.

Bản chất của phương pháp đánh giá nào dưới đây là người ta sử dụng kinh nghiệm, phương pháp phân tích suy luận để đánh giá một sự vật, hiện tượng nào đó?

a)

Định tính.

b)

Định lượng.

c)

Chuyên gia.

d)

Bảng điểm cân bằng (balancescore card).

15.

Trong quản lý kế hoạch chiến lược, yếu tố nào xác định mục đích của tổ chức và trả lời câu hỏi: "lý do tồn tại, hoạt động của tổ chức là gì?"

a)

Mục tiêu.

b)

Đánh giá.

c)

Chiến lược.

d)

Sứ mệnh.

16.

Yếu tố nào sau đây ngăn cản các tổ chức có lập kế hoạch đạt được kết quả cao?

a)

Chất lượng.

b)

Quy mô.

c)

Triển khai thực hiện.

d)

Môi trường.

17.

Yếu tố nào sau đây là cơ sở nền tảng của việc lập kế hoạch?

a)

Nhân viên.

b)

Các mục tiêu.

c)

Kết quả.

d)

Phòng kế hoạch.

18.

Đây là nội dung quan trọng nhất của phương pháp quản trị MBO :

a)

Ra quyết định từ tập thể

b)

Kiểm tra tiến độ thực hiện

c)

Giám sát chặt chẽ

d)

Mục tiêu không rõ ràng

19.

Công việc nào dưới đây có thể phân biệt lập kế hoạch một cách chính tắc và không chính tắc?

a)

Thiết lập mục tiêu tổng quát.

b)

Lập kế hoạch cho 1 năm tiếp theo.

c)

Viết các mục tiêu thành văn bản.

d)

Truyền đạt các bản kế hoạch đến mọi nhân viên quản lý.

20.

Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau đây, ngoại trừ một yếu tố, đó là:

a)

Con người thực hiện

b)

Thời hạn

c)

Khuôn khổ, phạm vi

d)

Mục tiêu

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng là cơ cấu tổ chức trong đó hình thành các bộ phận chuyên môn hóa được gọi là các phòng ban chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng có đặc điểm quyền lực đi theo đường thẳng từ trên xuống

c)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng phát huy được sức mạnh và khả năng của đội ngũ cán bộ theo từng chức năng.

d)

Cơ cấu tổ chức chức năng là cơ cấu tổ chức tối ưu nhất đối với mọi loại hình tổ chức hiện nay

22.

Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào:

a)

Quy mô của doanh nghiệp

b)

Chiến lược của doanh nghiệp

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Quy mô doanh nghiệp, chiến lược, nguồn nhân lực và các nguồn lực khác

23.

Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu cơ cấu tổ chức

a)

Theo sản phẩm

b)

Theo trực tuyến chức năng

c)

Theo ma trận

d)

Theo địa lý

24.

…………….là bộ khung chính tắc theo đó các phần việc được phân chia, tập hợp, và điều phối.

a)

Sứ mệnh.

b)

Rà soát môi trường.

c)

Phân tích nguồn lực nội tại.

d)

Cơ cấu tổ chức.

25.

Nhóm bộ phận chế tạo máy tập thể thao vào một khu vực, may quần áo nam giới vào một bộ phận, và sản xuất mỹ phẩm vào một bộ phận khác là ví dụ minh họa cho hình thức hình thành bộ phận nào?

a)

Theo khách hàng.

b)

Theo sản phẩm.

c)

Theo địa lý.

d)

Theo quá trình.

26.

Trong cùng một điều kiện, tầm mức quản lý càng rộng, mô hình tổ chức càng …………

a)

Quan liêu.

b)

Dân chủ.

c)

Hiệu quả.

d)

Có kết quả.

27.

………….. là quá trình xây dựng cơ cấu của tổ chức

a)

Quản lý nhân lực.

b)

Lãnh đạo.

c)

Tổ chức cơ cấu.

d)

Hình thành bộ phận.

28.

………….. là cơ sở theo đó các phần việc được tập hợp lại với nhau nhằm thực hiện các mục tiêu của tổ chức.

a)

Hình thành bộ phận.

b)

Tập trung hóa.

c)

Quy chuẩn hóa.

d)

Điều phối.

29.

Các trách nhiệm thuộc về bán hàng được chia thành các khu vực Tây Nam, miền Nam, miền Bắc và miền Tây có thể là ví dụ minh họa cho hình thức phân chia bộ phận …………..

a)

Theo sản phẩm.

b)

Theo địa lý.

c)

Theo quá trình.

d)

Theo khách hàng.

30.

………….. là quyền tự chủ trong quá trình ra quyết định và quyền đòi hỏi sự tuân thủ quyết định gắn liền với một vị trí quản lý nhất định

a)

Trách nhiệm.

b)

Thứ bậc.

c)

Trách nhiệm hoạt động.

d)

Quyền hạn.

31.

………. là nghĩa vụ phải thực hiện các công việc được giao

a)

Quyền hạn

b)

Trách nhiệm

c)

Chuỗi mệnh lệnh

d)

Quy chuẩn hóa

32.

Trong quy trình thiết kế cơ cấu tổ chức, bước nào thực hiện trước bước xác định các hoạt động cần thiết.

a)

Xác định mối quan hệ giữa các bộ phận

b)

Xác định các hoạt động cần thiết

c)

Thiết kế hệ thống thông tin quản lý

d)

Xây dựng mục tiêu chiến lược

33.

……….. là công cụ của nhà quản lý, gắn liền với một vị trí quản lý nhất định

a)

Quyền lực

b)

Quyền hạn

c)

Trách nhiệm

d)

Đạo đức xã hội

34.

……..là giao phó quyền hạn và trách nhiệm cho người khác để họ thay quyền thực hiện những công việc nhất định.

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền

c)

Dân chủ

d)

Ủy quyền

35.

Công việc nào dưới đây không nằm trong các bước của quá trình ủy quyền?

a)

Xác định kết quả mong muốn

b)

Chọn người và giao nhiệm vụ

c)

Giao quyền hạn và các điều kiện cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ đó

d)

Dự toán chi phí

36.

Các loại hình cơ cấu tổ chức có thể bao gồm các loại hình:

a)

Cơ cấu trực tuyến chức năng và cơ cấu sản phẩm

b)

Cơ cấu trực tuyến chức năng và cơ cấu địa lý

c)

Cơ cấu trực tuyến chức năng và cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến chức năng, cơ cấu sản phẩm, cơ cấu ma trận và cơ cấu địa lý

37.

Phát biểu sau đây về mô hình tổ chức là sai:

a)

Một công ty được sắp xếp gồm 4 phòng Tài vụ, Hành chính-nhân sự, Kế hoạch-kinh doanh; Kỹ thuật, ta gọi đó là tổ chức theo chức năng.

b)

Một công ty có Tổng Giám đốc Cty và các Giám đốc phụ trách riêng từng loại sản phẩm của công ty, ta gọi đó là tổ chức theo sản phẩm.

c)

Một công ty có Tổng Giám đốc công ty và 03 Giám đốc phụ trách: bán hàng cho các đại lý, xuất khẩu hàng ra nước, và bán hàng cho tiêu dùng lẻ trong nước, thì ta gọi đó là tổ chức theo khách hàng.

d)

Một công ty có các mạng lưới đại lý ở các tỉnh, thành phố khắp nước thì ta gọi đó là tổ chức theo địa bàn hoạt động.

38.

Có phải kiểu cơ cấu tổ chức hỗn hợp (Trực tuyến - Chức năng) là hợp lý nhất cho mọi tổ chức?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai, vì có thể hợp với tổ chức này, và không phù hợp với tổ chức khác

d)

Hợp lý với các doanh nghiệp dịch vụ

39.

Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:

a)

Sự hình thành sơ đồ tổ chức

b)

Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị

c)

Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị

d)

Hình thành cơ cấu tổ chức, xác lập mối quan hệ hàng ngang và hàng dọc giữa các đơn vị

40.

Công ty và các doanh nghiệp nên nên lựa chọn cơ cấu tổ chức như thế nào?

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến tham mưu

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp với thực tế của doanh nghiệp

41.

Dễ xảy ra tranh chấp ảnh hưởng giữa nhà quản lý cấp cao nhất và trưởng các dự án, đơn vị kinh doanh; Đòi hỏi nhà quản lý cấp cao cần phải tạo ra ảnh hưởng lớn là những nhược điểm của mô hình cơ cấu tổ chức nào?

a)

Cơ cấu trực tuyến chức năng.

b)

Cơ cấu theo sản phẩm

c)

Cơ cấu theo địa lý

d)

Cơ cấu ma trận.

42.

Kết quả của phân quyền là

a)

Cấp dưới nhận thức được mệnh lệnh

b)

Cấp dưới chủ động hơn trong công việc

c)

Cấp dưới thực hiện công việc như chỉ dẫn

d)

Cấp trên lạm quyền cấp dưới

43.

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

a)

Áp dụng cho các tập đoàn lớn, các công ty đa quốc gia

b)

Áp dụng cho doanh nghiệp quy mô vừa

c)

Áp dụng cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ, các hợp tác xã

d)

Áp dụng cho các công ty vừa và lớn

44.

Tầm mức quản trị là khái niệm

a)

Dùng để chỉ số lượng nhà quản trị trong một tổ chức

b)

Số lượng nhân viên báo cáo trực tiếp với nhà quản trị

c)

Giới hạn quyền lực của nhà quản trị

d)

Dùng để chỉ số cấp quản trị trong tổ chức

45.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở.

b)

Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao.

c)

Có nhiều cấp quản trị

d)

Các cấp quản trị cao hơn được đề ra nhiều loại quyết định.

46.

Trong việc xác định nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp mình

a)

Nhà quản trị luôn chủ động

b)

Nhà quản trị có thể bị động

c)

Nhà quản trị luôn chủ động, đôi khi bị động

d)

Nhà quản trị nhân sự là người duy nhất phải xác định nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp mình

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng trong một tổ chức:

a)

Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng giảm dần tính quan trọng, tức nhà quản trị cấp cao thì không đòi hỏi phải có kỹ năng về các chuyên môn nghiệp vụ cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cơ sở

b)

Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng tư duy càng cần phải cao, tức nhà quản trị cấp cao nhất thiết phải có kỹ năng tư duy, sáng tạo, nhận định, đánh giá cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cơ sở

c)

Các nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết phải có kỹ năng kỹ thuật, chuyên môn cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp giữa vì họ phải gắn liền với những công việc mang tính chuyên môn nghiệp vụ

d)

Nhà quản trị cấp giữa cần có kỹ năng nhân sự cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp cơ sở vì họ phải vừa tiếp xúc với cấp trên, vừa tiếp xúc với cấp dưới

48.

Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi yếu tố nào dưới đây?

a)

Phải xác định được mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp

b)

Phải xác định môi trường vĩ mô, vi mô và công nghệ của doanh nghiệp

c)

Phải xác định các nguồn lực, đặc biệt là nguồn nhân lực

d)

Phải tuân thủ tiến trình của chức năng tổ chức ở những tổ chức khác tương tự với mình

49.

Đặc điểm của tổ chức

a)

Có sự nỗ lực của tất cả các thành viên.

b)

Có sự phân công lao động, có hệ thống thứ bậc quyền lực

c)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

d)

Có sự nỗ lực của tất cả các thành viên và có sự phân công lao động, thứ bậc quyền lực

50.

Một tổ chức với đặc điểm là phạm vi hoạt động toàn cầu hay quốc tế thì cơ cấu tổ chức hợp lý là:

a)

Cơ cấu chức năng

b)

Cơ cấu trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lý

d)

Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm

51.

Đối với tổ chức hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao và công nghệ thay đổi nhanh, và sản xuất nhiều dòng sản phẩm khác biệt thì cơ cấu tổ chức hợp lý là:

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm

52.

Quyền lực trong một tổ chức là…..trong hoạt động dành cho một người thông qua việc trao cho họ quyền ra các ….hay đưa ra các mệnh lệnh chỉ thị.

a)

Mức độ độc lập/ quyết định

b)

Mức độ giải quyết/ quyết định

c)

Mức độ độc lập/ biện pháp

d)

Mức độ giải quyết/ biện pháp

53.

Các nguyên tắc cơ bản của phối hợp các bộ phận trong tổ chức

a)

Nguyên tắc mỗi nhân viên chỉ có 1 người ra mệnh lệnh, nguyên tắc định hướng, nguyên tắc tầm mức quản trị.

b)

Nguyên tắc mỗi nhân viên có nhiều người ra mệnh lệnh, nguyên tắc định hướng.

c)

Nguyên tắc định hướng, nguyên tắc tầm mức quản trị, nguyên tắc tuân thủ

d)

Nguyên tắc tuân thủ, nguyên tắc mệnh lệnh.

54.

Văn hóa tổ chức là :

a)

Một hệ thống các quy phạm và niềm tin được chia sẻ trong một tổ chức.

b)

Một nhân tố quan trọng của môi trường vĩ mô

c)

Nhà quản lý cấp cao tập trung / thâu tóm việc ra quyết định.

d)

Hệ thống do ban giám đốc quyết định .

55.

Nội dung nào sau đây không phải là một trong 4 nội dung cơ bản của quy trình thiết kế tổ chức?

a)

Chuyên môn hóa công việc.

b)

Hình thành bộ phận.

c)

Chuỗi mệnh lệnh.

d)

Thiết kế bộ máy hành chính.

56.

Kiểu hình thành bộ phận nào được áp dụng trong các tổ chức kinh doanh dịch vụ khi các dịch vụ công cộng được phân chia thành các hoạt động cho các công ty, trẻ em, và người tàn tật?

a)

Sản phẩm.

b)

Địa lý.

c)

Quá trình.

d)

Khách hàng

57.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:

a)

Trình độ của nhân viên

b)

Trình độ của nhà quản trị

c)

Công việc

d)

Trình độ của nhà quản trị, trình độ của nhân viên, và công việc

58.

Đây không phải là vai trò của kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức?

a)

Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị

b)

Định hướng cho các hoạt động

c)

Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát

d)

Thực hiện mục tiêu đã đề ra của tổ chức

59.

Trong các bước hoạch định chiến lược không có

a)

Tìm kiếm người thực hiện chiến lược

b)

Xác định sứ mạng của tổ chức

c)

Phân tích cơ hội và đe dọa của thị trường

d)

Kiểm tra đánh giá kết quả

60.

Doanh nghiệp bán với giá thấp hơn giá sản phẩm tương đương của đối thủ cạnh tranh thể hiện chiến lược nào dưới đây?

a)

Chiến lược tăng trưởng

b)

Chiến lược cạnh tranh

c)

Chiến lược đa dạng hóa

d)

Chiến lược tập trung

61.

Vai trò của hoạch định không có

a)

Tăng khả năng đạt được các kết quả mong muốn của tổ chức

b)

Giúp tổ chức có thể phát triển tinh thần tập thể

c)

Giúp nhà quản trị kiểm tra tình hình thực hiện mục tiêu dễ dàng

d)

Thực hiện biện pháp khắc phục sự sai lệch hướng đến việc hoàn thành mục tiêu đã định

62.

Đây là ưu điểm khi nhà quản trị thực hiện chức năng hoạch định?

a)

Bị lãng phí thời gian

b)

Phối hợp nỗ lực của toàn bộ doanh nghiệp tốt hơn

c)

Không điều chỉnh được chiến lược đã lựa chọn

d)

Giảm tính linh hoạt của doanh nghiệp

63.

Phân loại theo mức độ hoạt động, người ta chia ra thành

a)

Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp

b)

Hoạch định tài chính, hoạch định nhân sự, hoạch định vật tư, hoạch định sản xuất, hoạch định tiêu thụ…

c)

Hoạch định vi mô và hoạch định vĩ mô

d)

Hoạch định toàn diện và hoạch định từng phần

64.

Nếu sử dụng phương pháp quản trị MBO, yếu tố nào sau đây làm tăng hiệu quả quản trị dựa trên sự khó khăn trong tương lai:

a)

Kiểm soát chặt chẽ

b)

Mục tiêu đưa từ trên xuống

c)

Lãnh đạo theo phong cách tự do

d)

Mục tiêu thách thức, cụ thể

65.

Công ty phần mềm kế toán MISA mở thêm 01 chi nhánh tại thành phố HCM được gọi là chiến lược gì?

a)

Hội nhập hàng ngang

b)

Đa dạng hóa tổ hợp

c)

Đa dạng hóa tập trung

d)

Tăng trưởng tập trung

66.

Các yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến chất lượng của một bản kế hoạch?

a)

Chất lượng thông tin đầu vào.

b)

Trình độ của người lập kế hoạch.

c)

Trình độ của nhân viên.

d)

Phương pháp lập kế hoạch.

67.

Một người quản lý trong ngành công nghệ phần mềm nên có thái độ như thế nào khi lập kế hoạch?

a)

Nên tập trung vào các kế hoạch d��i hạn.

b)

Nên linh hoạt.

c)

Nên tập trung vào các kế hoạch chiến thuật.

d)

Nên hướng sự tập chung vào các chi tiết.

68.

Loại kế hoạch nào có xu hướng diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn như tháng, tuần và ngày?

a)

Chiến thuật.

b)

Dài hạn.

c)

Chiến lược.

d)

Định hướng.

69.

Ba sự khác biệt giữa các kế hoạch chiến lược và kế hoạch chiến thuật là gì?

a)

Khung thời gian, chi phí, tuổi thọ của tổ chức.

b)

Chi phí, tuổi thọ của tổ chức, số lượng người tham gia lập kế hoạch.

c)

Phạm vi, khung thời gian, nhóm các mục tiêu đã được xác định.

d)

Nhóm các mục tiêu đã được xác định, chi phí, số lượng người tham gia lập kế hoạch.

70.

Khi chúng ta phân loại các kế hoạch thành kế hoạch chiến lược và kế hoạch hành động, chúng ta đang mô tả chúng theo đặc điểm nào?

a)

Bề rộng.

b)

Mức độ cụ thể.

c)

Tần suất sử dụng.

d)

Khung thời gian.

71.

Nhận xét nào sau đây đưa ra sự so sánh từ thực tế về các doanh nghiệp có lập kế hoạch rõ ràng và những doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng?

a)

Doanh nghiệp có lập kế hoạch rõ ràng luôn luôn đạt được kết quả tốt hơn các doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng.

b)

Doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng luôn luôn đạt được kết quả tốt hơn các doanh nghiệp có lập kế hoạch rõ ràng.

c)

Doanh nghiệp lập kế hoạch rõ ràng, nói chung, sẽ đạt được kết quả tốt hơn các doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng.

d)

Doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng, nói chung, sẽ đạt được kết quả tốt hơn doanh nghiệp có lập kế hoạch rõ ràng.

72.

Một tổ chức với đặc điểm là chi phí vận chuyển nguyên vật liệu cao thì cơ cấu tổ chức hợp lý là:

a)

Cơ cấu chức năng

b)

Cơ cấu trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lý

d)

Cơ cấu trực tuyến - chức năng

73.

Tầm hạn quản trị là chỉ số lượng nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất. Mỗi tầm hạn có thể được lựa chọn là rộng hoặc hẹp. Nó sẽ được hiểu đúng nhất là :

a)

Tầm hạn quản trị hẹp thích hợp khi các nhân viên thực hiện nhiệm vụ đơn giản và lặp lại.

b)

Tầm hạn quản trị rộng có xu hướng tạo một cấu trúc tổ chức có nhiều thang bậc.

c)

Tầm hạn quản trị hẹp có xu hướng tạo một cấu trúc tổ chức phẳng.

d)

Tầm hạn quản trị rộng thì thích hợp khi các nhân viên của nhà quản trị thực hiện các nhiệm vụ tương tự nhau.

74.

………….. là tuyến quyền hạn liên tục kéo dài từ cấp quản lý cao nhất đến cấp quản lý thấp nhất trong tổ chức và nêu rõ ai phải bảo cáo tới ai.

a)

Chuỗi yêu cầu.

b)

Chuỗi mệnh lệnh.

c)

Thứ bậc yêu cầu.

d)

Cấu trúc liên tục.

75.

Câu 335 : …………….là việc thiết kế quá trình quản lý bao gồm việc xác định mối quan hệ quyền hạn, trách nhiệm giữa các bộ phận và xây dựng nội quy, quy chế hợp tác nội bộ và giữa các bộ phận.

a)

Tổ chức thực hiện.

b)

Tổ chức cơ cấu.

c)

Tổ chức quá trình quản lý.

d)

Tổ chức nhân sự.

76.

Câu 336 : Theo Thuyết lưới quản trị (Black và Mouton), các nhà quản trị sẽ quản lý tốt nhất khi sử dụng:

a)

Phong cách quản lý tổ đội

b)

Phong cách quản lý câu lạc bộ

c)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

d)

Phong cách lãnh đạo độc đoán

77.

Câu 337 : Nhược điểm của tầm quản trị rộng

a)

Tăng số cấp quản trị

b)

Dễ can thiệp sâu vào công việc cấp dưới

c)

Tốn kém nhiều chi phí quản trị

d)

Có nguy cơ không kiểm soát nổi

78.

Câu 338 : Nhược điểm lớn nhất của cơ cấu tổ chức ma trận chính là

a)

Hình thức tổ chức kém linh hoạt

b)

Tốn kém

c)

Một nhân viên phải chịu sự chi phối của hai người quản lý trực tiếp cùng lúc

d)

Sử dụng nhân lực không hiệu quả.

79.

Câu 339 : Nhà quản trị thường không ủy quyền cho cấp dưới trong trường hợp

a)

Môi trường biến động

b)

Cấp dưới có năng lực và kinh nghiệm

c)

Doanh nghiệp đang khủng hoảng

d)

Các quyết định ít quan trọng

80.

Câu 340 : Tầm mức quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc

a)

Trình độ nhà quản trị

b)

Quy mô doanh nghiệp

c)

Cơ cấu tổ chức

d)

Quy mô và cơ cấu tổ chức

81.

Câu 341 : Ưu điểm tầm quản trị hẹp

a)

Giảm số cấp quản trị

b)

Có thể tiết kiệm được chi phí quản trị

c)

Giám sát và kiểm soát chặt chẽ

d)

Nhà quản trị giỏi

82.

Câu 342 :..............là quá trình xây dựng cơ cấu của tổ chức.

a)

Quản lý nhân lực.

b)

Lãnh đạo.

c)

Tổ chức cơ cấu.

d)

Hình thành bộ phận.

83.

Theo ý nghĩa hành động, tổ chức được hiểu là:

a)

Một địa điểm cụ thể nơi mọi thành viên làm việc.

b)

Một tập hợp các cá nhân cùng làm việc trong một công ty.

c)

Một sự sắp xếp có chủ đích các thành viên nhằm cùng đạt được những mục đích cụ thể.

d)

Một nhóm các các nhân tập trung vào lợi nhuận mang lại cho các cổ đông của họ.

84.

Xu hướng quyền lực nào được sử dụng phổ biến hiện nay trong các cơ cấu tổ chức của một tổ chức.

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền

c)

Chuyên quyền

d)

Bậc thang

85.

………….là việc xây dựng cấu trúc bộ máy quản lý của một tổ chức theo các bộ phận khác nhau và xác định nhiệm vụ cho từng bộ phận đó:

a)

Tổ chức thực hiện

b)

Tổ chức cơ cấu.

c)

Tổ chức quá trình quản lý.

d)

Tổ chức nhân sự.

86.

Tầm mức quản lý đề cập đến khái niệm nào sau đây?

a)

Mức độ quyền lực một người quản lý có được trong tổ chức.

b)

Số lượng nhân viên thuộc cấp một người quản lý có thể giám sát một cách hiệu quả và hiệu năng.

c)

Số lượng nhân viên thuộc cấp tuân thủ một mệnh lệnh quản lý.

d)

Khoảng thời gian cần thiết để truyền đạt thông tin thông qua chuỗi mệnh lệnh của người quản lý.

87.

Lãnh đạo là

a)

Tác động, thúc đẩy, hướng dẫn và chỉ đạo người khác để đạt được mục tiêu đề ra

b)

Dự kiến các chương trình sẽ thực hiện

c)

Phân chia cơ cấu

d)

Giám sát, điều chỉnh các sai lệch của cấp dưới

88.

sự lãnh đạo của nhà quản trị đến nhân viên liên quan tới:

a)

Sự động viên

b)

Truyền thông

c)

Hoạch định

d)

Kiểm tra

89.

Động viên là tạo ra sự _________ ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

a)

Miễn cưỡng

b)

Nỗ lực

c)

Quan tâm

d)

Chấp nhận

90.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc thấp

c)

Nhu cầu bậc cao

d)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

91.

Trong lưới quản trị của Blake và Mouton, cách thức lãnh đạo tốt nhất là

a)

1.9

b)

9.1

c)

5.5

d)

9.9

92.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, đề bạt nhằm thỏa mãn nhu cầu:

a)

Tự hoàn thiện mình

b)

Quan hệ xã hội

c)

Được tôn trọng

d)

An toàn

93.

Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu an toàn thuộc về nhóm nhu cầu:

a)

Tồn tại

b)

Mối quan hệ

c)

Phát triển

d)

Tự thể hiện

94.

Mục đích cuối cùng của động viên nhân viên là để

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

d)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt

95.

Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được _________ của tổ chức

a)

Kế hoạch

b)

Mục tiêu

c)

Lợi nhuận

d)

Môi trường nội bộ tốt

96.

Xung đột phát sinh không phải do

a)

Mục tiêu khác nhau

b)

Bộ phận trong cơ cấu tổ chức khác nhau

c)

Quan điểm khác nhau

d)

Tình cảm khác nhau

97.

Loại nào không phải là một trong các loại xung đột cơ bản

a)

Xung đột mục tiêu

b)

Xung đột nhận thức

c)

Xung đột tình cảm

d)

Xung đột ý tưởng

98.

Quan điểm tích cực về xung đột coi

a)

Xung đột đem lại tính sáng tạo, đổi mới và sự tiến bộ trong tổ chức

b)

Xung đột trong tổ chức là không thể tránh được và đôi khi cần thiết.

c)

Xung đột trong tổ chức là điều không mong muốn, nên dập tắt

d)

Xung đột trong tổ chức là có hại

99.

Khi cần giải quyết xung đột nhanh mà biết chắc mình đúng thì nên chọn biện pháp:

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

100.

Khi vấn đề không quan trọng thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

101.

Khi chưa chắc mình đúng và nếu để xung đột kéo dài sẽ đem lại tổn thất thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

102.

Khi cần làm đối tác bình tĩnh lại và cần thu nhập thêm thông tin thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột:

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Thỏa hiệp

103.

Theo Fedler, "quan tâm đến nhân viên, tạo điều kiện cho nhân viên tham gia ra quyết định" là đặc điểm của phong cách lãnh đạo định hướng ….

a)

Quan hệ

b)

Nhiệm vụ

c)

Công việc

d)

Quyền lực

104.

Phong cách lãnh đạo độc đoán có đặc điểm nào sau đây:

a)

Dựa vào ý kiến tập thể để ra quyết định

b)

Nhà lãnh đạo tự ra quyết định dựa vào những thông tin có sẵn

c)

Phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng

d)

Thu hút người khác tham gia ý kiến

105.

Đặc điểm chính của phong cách lãnh đạo tự do là :

a)

Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh

b)

Cấp dưới được phép ra một số quyết định

c)

Ra quyết định đơn phương

d)

Giám sát chặt chẽ

106.

Lý thuyết về yếu tổ bẩm sinh của nhà lãnh đạo cho rằng

a)

Những tố chất cần thiết có sẵn trong nhà lãnh đạo

b)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do được đào tạo

c)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do rèn luyện, rút kinh nghiệm

d)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do họ được đặt đúng tình huống

107.

Hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo:

a)

Chú trọng quá nhiều vào đặc điểm cá tính, thể chất

b)

Đánh giá cao ảnh hưởng của môi trường

c)

Khẳng định việc đào tạo nhà lãnh đạo rất quan trọng

d)

Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới

108.

Theo Fiedler, người lãnh đạo định hướng quan hệ phù hợp nhất với tình huống nào?

a)

Rất thuận lợi.

b)

Thuận lợi.

c)

Mức độ thuận lợi trung bình.

d)

Rất không thuận lợi.

109.

Theo Fiedler, 2 cách để cải thiện tính hiệu quả của lãnh đạo là thay đổi tình huống để phù hợp với người lãnh đạo hoặc…….

a)

Đào tạo nhân viên.

b)

Đổi người lãnh đạo.

c)

Đo tạo người lãnh đạo.

d)

Củng cố hệ thống khen thưởng.

110.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả người lãnh đạo thực hiện cả hành vi chỉ đạo và hỗ trợ trong mô hình lãnh đạo của Hersey và Blanchard?

a)

Điều hành trực tiếp.

b)

Kèm cặp.

c)

Tham gia.

d)

Ủy quyền.

111.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả người lãnh đạo thực hiện rất ít hành vi chỉ đạo và hỗ trợ trong mô hình lãnh đạo của Hersey và Blanchard?

a)

Điều hành trực tiếp.

b)

Kèm cặp.

c)

Tham gia.

d)

Ủy quyền.

112.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả người lãnh đạo có xu hướng tập trung quyền hạn, chỉ thị các phương pháp làm việc, ra quyết định đơn phương và hạn chế sự tham gia của nhân viên?

a)

Phong cách văn hóa.

b)

Phong cách độc đoán.

c)

Phong cách dân chủ.

d)

Phong cách tham vấn.

113.

Phong cách lãnh đạo nào sau đây mô tả một nhà lãnh đạo có xu hướng lôi kéo các nhân viên tham gia quá trình ra quyết định, ủy quyền, khuyến khích tham gia việc quyết định phương pháp làm việc và mục tiêu, và sử dụng thông tin phản hồi?

a)

Phong cách văn hóa

b)

Phong cách độc đoán

c)

Phong cách dân chủ

d)

Phong cách tham vấn

114.

Theo thuyết đường dẫn đến mục tiêu của Robert House, những người lãnh đạo để đạt được thành công cần:

a)

Được đào tạo.

b)

Linh hoạt.

c)

Bẩm sinh.

d)

Là những người quản lý.

115.

……….là một cảm giác thôi thúc mạnh mẽ do sự thiếu hụt về một mặt nào đó trong đời sống con người.

a)

Động cơ thúc đẩy.

b)

Động lực.

c)

Sự thỏa mãn.

d)

Nhu cầu.

116.

Theo thuyết hai yếu tố của Herzberg……….. là những yếu tố thuộc bên trong công việc bao gồm sự thách thức của chính công việc, trách nhiệm cá nhân- chúng quy định sự hứng thú và thoả mãn xuất phát từ một công việc.

a)

Nhóm yếu tố duy trì.

b)

Nhóm yếu tố động lực.

c)

Nhóm yếu tố kích động.

d)

Nhóm yếu tố động cơ.

117.

Nhu cầu được hiểu là

a)

kết quả mà con người có thể nhận được qua các hoạt động của bản thân, cộng đồng, tập thể, xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân.

b)

trạng thái tâm sinh lý căng thẳng khiến con người cảm thấy thiếu thốn không thỏa mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó. Nhu cầu gắn liền với sự tồn tại và phát triển của con người, cộng đồng, tập thể và xã hội.

c)

mục đích chủ quan của hoạt động của con người (cộng đồng, tập thể, xã hội), là động lực thúc đẩy con người hành động nhằm đáp ứng các nhu cầu đặt ra.

d)

những yêu cầu, ràng buộc mà tổng thể hệ thống định ra, đòi hỏi con người phải tuân thủ trong mỗi giai đoạn phát triển nhất định của hệ thống.

118.

Đây là bậc thấp nhất trong 5 bậc nhu cầu của Maslow

a)

Nhu cầu về an toàn

b)

Nhu cầu sinh lý

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

119.

………. là khả năng hình dung ra những viễn cảnh, những triển vọng tương lai của doanh nghiệp, tổ chức và cách thức tiến hành để đạt tới viễn cảnh đó.

a)

Khả năng trực cảm.

b)

Khả năng tự hiểu mình.

c)

Khả năng điều hòa các giá trị.

d)

Khả năng nhìn xa trông rộng.

120.

Phát biểu nào không phải là hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo:

a)

Chú trọng quá cá tính nhà lãnh đạo

b)

Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới

c)

Đánh giá cao quá yếu tố thể chất, diện mạo nhà lãnh đạo

d)

Không thấy được hạn chế từ một số cá tính bẩm sinh tới hiệu quả lãnh đạo

121.

Lý thuyết về lãnh đạo theo trường phái hành vi không có điều nào sau đây:

a)

Phân tích những khác biệt trong các hoạt động của nhà lãnh đạo thành công và các nhà lãnh đạo không thành công

b)

Cho rằng hiệu quả lãnh đạo phụ thuộc nhiều vào chiều cao, sức mạnh hay cân nặng của một người

c)

Tính hiệu quả của hành vi nhà lãnh đạo tùy thuộc tình huống cụ thể.

d)

Có thể huấn luyện cho một người lãnh đạo để họ thực hiện tốt vai trò của mình

122.

Lý thuyết nào sau đây không phải lý thuyết về lãnh đạo của trường phái hành vi:

a)

Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan tâm đến công việc và con người

b)

Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và Y

c)

Sơ đồ lưới quản trị

d)

Thuyết ngẫu nhiên của Fiedler

123.

Lương là nhân tố nào trong thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg

a)

Nhân tố có tính động viên

b)

Nhân tố có tính duy trì

c)

Nhân tố đảm bảo sự an toàn trong công việc

d)

Nhân tố tạo sự hấp dẫn trong công việc

124.

Câu 384 :Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây:

a)

 + Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định

b)

 + Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,... cần chấn chỉnh nhanh

c)

+ Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng                     

d)

 + Thu hút người khác tham gia ý kiến

125.

Câu 384 :Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây:

a)

 + Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định

b)

 + Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,... cần chấn chỉnh nhanh
                 

c)

+ Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng    

d)

Thu hút người khác tham gia ý kiến

126.

Câu 385 :Phương pháp lãnh đạo được thuyết X đề xuất :

a)

+ Phải hướng dẫn cho họ tỷ mỷ và phải kiểm soát họ chặt chẽ

b)

 + Phải tạo cho họ môi trường làm việc thích hợp.

c)

+ Phải tôn trọng người lao động, để họ được tự thực hiện mục tiêu .

d)

 + Cần động viên khen thưởng kịp thời

127.

Câu 387 :Những nhận định nào không phải của thuyết Y

a)

 + Tìm kiếm trách nhiệm

b)

+ Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

c)

+ Cần áp dụng phong cách lãnh đạo tham gia

d)

 + Sự đam mê công việc thúc đẩy con người làm việc

128.

Câu 388 :Phong cách lãnh đạo theo các nhà nghiên cứu tại Đại học Ohio chia theo:

a)

 + Mức độ quan tâm đến con người và công việc

b)

 + Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất

c)

+ Mức độ quan tâm đến con người và tình huống

d)

 + Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tình huống

129.

Câu 389 :Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo:

a)

 + Mức độ quan tâm đến con người và công việc

b)

 + Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất

c)

+ Mức độ quan tâm đến con người và tình huống

d)

 + Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tình huống

130.

 Câu 390 :Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo ….. mức độ đối với mỗi tiêu chí:
 

a)

9

b)

7

c)

5

d)

4