wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị 2

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tiền lương danh nghĩa trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Số tiền mà nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

b)

Số hàng hóa dịch vụ mà người công nhân mua được bằng lương của mình

c)

Giá cả lao động của người công nhân

d)

Tiền phân chia lợi nhuận cho công nhân

2.

Mặt lượng của tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Tăng thêm

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

3.

Khối lượng giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)

Quy mô của bóc lột tư bản

b)

Trình độ của bóc lột tư bản

c)

Tính chất của bóc lột tư bản

d)

Phạm vi của bóc lột tư bản

4.

Phương pháp bóc lột thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài thời gian lao động và tăng cường độ lao động

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng kỷ luật lao động

5.

Thực chất tích tụ tư bản là gì?

a)

Tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt qua tích lũy tư bản

b)

Sự hợp nhất tư bản của các nhà tư bản

c)

Tập trung đầu tư tư bản trên một địa bàn

d)

Tăng tiết kiệm do hạn chế tiêu dùng

6.

Tác dụng chủ yếu của quy luật giá trị thặng dư là gì?

a)

Đảm bảo lợi ích cho mọi người

b)

Đàm bảo hiệu quả của nền kinh tế

c)

Thúc đẩy giáo dục phát triển

d)

Là động lực phát triển chủ nghĩa tư bản

7.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa quy mô đầu tư và quy mô lợi ích

d)

Mâu thuẫn giữa tính xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

8.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện cái gì?

a)

Quy mô của bóc lột

b)

Trình độ bóc lột

c)

Tính chất của bóc lột

d)

Phạm vi của bóc lột

9.

Tiền lương trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

b)

Giá cả lao động của người công nhân

c)

Khoản tiền mà người công nhân yêu cầu chủ tư bản phải thanh toán

d)

Khoản phân chia lợi nhuận

10.

Giá trị thặng dư và lợi nhuận giống nhau ở điểm gì?

a)

Đều bặt nguồn từ lao động thặng dư

b)

Đều được biểu hiện thành tiền

c)

Đều phụ thuộc vào tài kinh doanh của nhà tư bản

d)

Đều phản ánh quan hệ bóc lột

11.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh đúng trình độ kỹ thuật

d)

Tỷ lệ giữa các yếu tố cấu thành tư bản

12.

Chi phí sản xuất tư bản là gì?

a)

Chi phí máy móc thiết bị

b)

Tiền lương công nhân

c)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất hàng hóa

d)

Chi phí bình quân để sản xuất một đơn vị hàng hóa

13.

Cấu tạo kỹ thuật phản ánh cái gì?

a)

Trình độ bóc lột

b)

Trình độ bóc lột của một nhà tư bản

c)

Trình độ phát triển của con người

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

14.

Căn cứ nào phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động

a)

Việc xác định nguồn gốc của gía trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển của giá trị vào sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

15.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào:

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt.

b)

Năng suất lao động của ngành mà người có sức khoẻ lao động tham gia lao động.

c)

Năng suất lao động của ngành công nghiệp nặng.

d)

Thời gian mà người lao động làm thuê làm việc cho nhà tư bản.

16.

Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối:

a)

Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu.

b)

Tăng cường độ lao động.

c)

Tăng cường độ lao động và tăng thời gian lao động.

d)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong điều kiện giữ nguyên độ dài ngày lao động như cũ.

17.

Mặt lượng của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chuyển hoá toàn bộ giá trị vào sản phẩm.

b)

Không tăng về lượng.

c)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm.

d)

Tăng lên về lượng.

18.

Muốn tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải:

a)

Cải tiến kỹ thuật, yêu cầu công nhân tăng ca nhiều

b)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

c)

Tăng cường độ lao động.

d)

Kéo dài thời gian lao động.

19.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư:

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc.

b)

Cùng một nguồn gốc và luôn bằng nhau.

c)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư nhưng thường khác nhau về lượng.

d)

Lợi nhuận luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư.

20.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản mang hình thái hàng hóa.

b)

Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng.

c)

Là tư bản tiền tệ mà người chủ sở hữu đưa nó cho nhà tư bản khác sử dụng để được nhận một số lợi tức nhất định.

d)

Là tư bản đầu tư thêm vào sản xuất.

21.

Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận là do:

a)

Cạnh tranh.

b)

Cạnh tranh giữa các ngành.

c)

Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành.

d)

Do cải tiến kỹ thuật.

22.

Tư bản cho vay huy động từ:

a)

Tiết kiệm tiêu dùng của các nhà tư bản sản xuất.

b)

Tiết kiệm của các tầng lớp dân cư.

c)

Tiết kiệm rút từ lĩnh vực sản xuất

d)

Tiền nhàn rỗi của các nhà tư bản sản xuất và các tầng lớp dân cư.

23.

Tiền lương thực tế:

a)

Là số lượng và chất lượng tư liệu sinh hoạt mà người công nhân mua được bằng tiền lương danh nghĩa của mình.

b)

Tăng lên khi giá cả tư liệu sinh hoạt tăng.

c)

Luôn tỉ lệ thuận với lương danh nghĩa khi có biến động về giá sinh họat.

d)

Không tăng theo lương danh nghĩa khi giá cả sinh hoạt giữ nguyên.

24.

Nguồn gốc của lợi tức:

a)

Là một phần của giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất.

b)

Là do tư bản tiền tệ sinh ra.

c)

Là do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra.

d)

Là do lạm phát tạo ra.

25.

Điều kiện để chuyển mô hình tái sản xuất giản đơn tư bản chủ nghĩa sang mô hình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa là ở chỗ:

a)

Quy mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước.

b)

Phải có tích luỹ tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước.

c)

Số công nhân phải nhiều hơn trước.

d)

Phải tổ chức lao động tốt hơn trước.

26.

Quá trình tập trung tư bản sẽ đưa đến:

a)

Làm tăng quy mô của tư bản xã hội.

b)

Làm tăng quy mô tích luỹ tư bản.

c)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt và quy mô của tư bản xã hội.

d)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt.

27.

Điều kiện để tư bản tuần hoàn một cách bình thường là:

a)

Các giai đoạn được liên tục kế tiếp nhau.

b)

Cùng tồn tại một lúc ba hình thức tư bản.

c)

Không cùng tồn tại một lúc ba hình thức tư bản.

d)

Vừa có sự kế tiếp liên tục giữa ba giai đoạn, vừa tồn tại cùng moột lúc ba hình thức cơ bản

28.

Tích luỹ tư bản là quá trình:

a)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ.

c)

Làm tăng lượng dự trữ về của cải.

d)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến.

29.

Giá trị thặng dư là:

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho tư bản.

b)

Là giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động bị nhà tư bản chiếm không.

c)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động.

d)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất.

30.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản:

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để tư bản thực hiện một vòng tuần hoàn.

b)

Thời gian sản xuất dài hay ngắn trong một vòng tuần hoàn.

c)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn.

d)

Thời gian bán và thời gian mua hàng hóa trong mỗi vòng tuần hoàn.

31.

Việc phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là căn cứ vào:

a)

Xác định nguồn gốc cuối cùng của giá trị thặng dư.

b)

Phương thức (đặc điểm) chu chuyển về mặt giá trị vào sản phẩm của mỗi loại tư bản.

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất.

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

32.

Tuần hoàn của chu chuyển tư bản là:

a)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức khác rồi trở về hình thức ban đầu với lượng giá trị lớn hơn.

b)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ của các nhà tư bản.

c)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá.

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư

33.

Để chống hao mòn vô hình giải pháp là tốt nhất:

a)

Bắt công nhân lao động với cường độ cao hơn và ngày lao động dài hơn để làm ra nhiều sản phẩm.

b)

Sử dụng máy móc loại trung bình, do đó có thể đầu tư ít tiền hơn.

c)

Nâng tỉ suất khấu hao của tư bản cố định.

d)

Sử dụng hết công suất của máy bằng cách làm ba ca trong một ngày, do đó phải thuê thêm lao động.

34.

Lợi nhuận mà nhà tư bản thương nghiệp thu được là do:

a)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị.

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận.

c)

Nhà tư bản công nghiệp nhường một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp để thực hiện hàng hoá cho họ.

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hóa.

35.

Sự tồn tại của hoạt động thương nghiệp:

a)

Có hại cho nền kinh tế xã hội.

b)

Làm cho hoạt động kinh tế kém hiệu quả vì nhiều khoản chí vô ích.

c)

Có lợi cho nền kinh tế xã hội.

d)

Có hại cho những người sản xuất trực tiếp.

36.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là ?

a)

Giai cấp nghèo nhất.

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư.

d)

Tất cả đều đúng

37.

Quá trình sản xuất TBCN là:

a)

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

b)

Quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

c)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị

38.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động:

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là quá trình lao động

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

d)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

39.

Điểm đặc biệt của hàng hóa sức lao động là:

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Không nhìn thấy được, nó nằm trong bản thân người lao động

d)

Không thể xác định được

40.

Điểm đặc biệt của giá trị hàng hóa sức lao động là:

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Khi tiêu dùng nó tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Không nhìn thấy được, nó nằm trong bản thân người lao động

d)

Không thể xác định được.

41.

Thời gian sản xuất không bao gồm:

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian gián đoạn lao động

c)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

d)

Thời gian dự trữ sản xuất

42.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Do tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Do tăng năng suất lao động của từng ngành

c)

Do tăng năng lao động của từng người

d)

Do tăng năng suất lao động xã hội

43.

Một công nhân làm việc 8h/ngày, m' = 300%. Sau đó nhà tư bản kéo dài thời gian lao động lên 10h; trong điều kiện giá trị sức lao động không đổi. Xác định sự thay đổi của m' trong xí nghiệp? Nhà tư bản đã tăng thêm giá trị thặng dư bằng phương pháp nào?

a)

m' = 375%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

m' = 400%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

m' = 375%, phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

m' = 400%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

44.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do:

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cơ chế thị trường

d)

Tác động của các quy luật kinh tế

45.

Trong lịch sử nhân loại thì hình thức quan hệ sản xuất nào sinh ra chế độ bóc lột sức lao động thặng dư đối với GCCN?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

46.

Khi nghiên cứu PTSX TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Lưu thông hàng hóa

d)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

47.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng?

a)

Tích lũy nguyên thủy

b)

Phững phát kiến về địa lý

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thong vận tải, mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

d)

Sự tác động của quy luật giá trị

48.

Những lựa chọn nào được coi là tư bản?

a)

Nhà để cho thuê

b)

Xe máy để đi học

c)

Tiền để tiêu dùng sinh hoạt

d)

Nhà để gia đình ở

49.

Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến khi nào?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Trong nền sản xuất tự cung tự cấp

c)

Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

50.

Kéo dài tuyệt đối ngày lao động của công nhân trong điều kiện thời gian lao động tất yếu không đổi là cách thức thực hiện của phương pháp?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Tất cả phương án đều đúng

51.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng chủ yếu vào giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn đầu của CNTB

b)

Giai đoạn CNTB hiện đại

c)

Giai đoạn CNTB độc quyền

d)

Giai đoạn CNTB độc quyền nhà nước

52.

Giá trị thặng dư tương đối là kết quả của việc:

a)

Nâng cao năng suất lao động xã hội

b)

Nâng cao năng suất lao động cá biệt

c)

Nâng cao cường độ lao động

d)

Nâng cao thời gian lao động

53.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất trung bình

b)

Ruộng đất xấu

c)

Ruộng đất tốt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động được so sánh như thế nào?

a)

Giống nhau hoàn toàn

b)

Khác nhau hoàn toàn

c)

Giống nhau về bản chất, khác nhau về hình thức

d)

Giống nhau về hình thức, khác nhau về bản chất

55.

Chọn ý đúng về sức lao động và lao động:

a)

Sức lao động là hàng hóa, lao động không phải là hàng hóa

b)

Lao động là hàng hóa, sức lao dộng không phải là hàng hóa

c)

Lao động có giá trị còn sức lao động không có giá trị

d)

Lao động chỉ là khả năng còn sức lao động là lao động đã được tiêu dùng

56.

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

Các phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

57.

Khi nói về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

58.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các phát biểu sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Tất cả các đáp án đề

59.

Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư?

a)

Khi cung = cầu

b)

Khi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Không khi nào

60.

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở:

a)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.

b)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.

d)

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.

61.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Do Nhà nước quy định

62.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

63.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất xấu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

64.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của GCCN và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cuộc cách mạng KH - CN

d)

Do cạnh tranh.

65.

Mối quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh:

a)

Làm cho cạnh tranh gay gắt hơn

b)

Thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh giảm đi

d)

Không có mối quan hệ với nhau

66.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Xuất khẩu KH - CN

b)

Xuất khẩu lao động

c)

Xuất khẩu hàng hóa

d)

Đầu tư tư bản ra nước ngoài

67.

Xuất khẩu hàng hóa là:

a)

Đưa hàng hóa ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Đem hàng hóa ra nước ngoài để quảng cáo

68.

Đầu tư tư bản ra nước ngoài và xuất khẩu tư bản là:

a)

Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi

b)

Hai hình thức đầu tư khác nhau

c)

Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

d)

Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức

69.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

b)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

c)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của nền kinh tế hàng hóa

d)

Vì xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

70.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

d)

Tất cả các hình thức cạnh tranh trên

71.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền:

a)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

b)

Quy luật giá trị không hoạt động

c)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

d)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không.

72.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Đời sống của GCCN và nhân dân lao động dần dần được cải thiện

b)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS ngày càng sâu sắc hơn

c)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS có phần dịu đi

d)

Mâu thuẫn giữa GCTS và vô sản không thay đổi

73.

Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho:

a)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS giảm đi

b)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Giữa GCTS và GCVS không còn mâu thuẫn

74.

Câu 10: Phương thức sản xuất TBCN gồm có 2 giai đoạn. Đó là:

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB hiện đại

c)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

75.

Câu 11: Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lenin

d)

C. Mác và Ăngghen

76.

Câu 12: CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Tất cả các phương án đều sai

77.

Câu 13: Các thành viên tham gia vào Cácten sẽ thống nhất với nhau về:

a)

Tiêu thụ hàng hóa

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Các yếu tố đầu vào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

78.

Câu 14: Các thành viên tham gia vào Xanhđica thống nhất với nhau về:

a)

Mua hàng hóa

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Tiêu thụ hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

79.

Câu 15: Ý nào dưới đây thể hiện đặc điểm của xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, Cho nước ngoài vay

b)

Mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài, cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Mang hàng hóa ra nước ngoài để quảng cáo

80.

Câu 16: Hình thức tổ chức độc quyền nào độc lập về khâu sản xuất?

a)

Cácten và Xanhđica

b)

Cácten và Tơrớt

c)

Cácten và Consơn

d)

Xanhđica và Tơrớt

81.

Câu 17: Công ty Samsung của Hàn Quốc đầu tư xây dựng nhà máy tại Việt Nam. Đây là hình thức xuất khẩu tư bản nào?

a)

Xuất khẩu tư bản gián tiếp

b)

Xuất khẩu tư bản trực tiếp

c)

Xuất khẩu tư bản nhà nước

d)

Tất cả đáp án đều sai

82.

Câu 18: CNTB độc quyền là ?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

83.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm :

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

84.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Qui luật tích lũy tư bản

85.

Chọn các ý đúng dưới đây khi nói về CNTB độc quyền:

a)

Do độc quyền thống trị nên không còn cạnh tranh.

b)

Vẫn còn cạnh tranh nhưng cạnh tranh đỡ gay gắt hơn.

c)

Chỉ còn cạnh tranh giữa các ngành, không còn cạnh tranh trong nội bộ ngành.

d)

Cạnh tranh có những hình thức mới.

86.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

Các nhà tư bản tư nhân

b)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

c)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

Nhà nước tư sản.

87.

Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản chủ yếu theo hướng:

a)

Nước TB phát triển xuất khẩu sang các nước kém phát triển.

b)

Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau

c)

Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau

d)

Các nước kém phát triển xuất khẩu sang các nước TB phát triển

88.

Trong CNTB ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua:

a)

"Chế độ tham dự"

b)

"Chế độ uỷ nhiệm"

c)

Kết hợp "chế độ tham dự" với "chế độ uỷ nhiệm"

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế

89.

Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong CNTB ngày nay thay đổi là do:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện

b)

ý muốn thống trị của tư bản tài chính

c)

Mục đích thu lợi nhuận độc quyền

d)

Sự điều tiết của nhà nước

90.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

91.

CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

92.

Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì:

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.

b)

Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền

93.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích:

a)

Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

94.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

95.

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là:

a)

Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Do sự thèm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

Do địa vị độc quyền đem lại

d)

Do Nhà nước quyết định

96.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Khống chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

97.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.

98.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là:

a)

Một sự thoả hiệp

b)

Một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

99.

Chọn nhận định đúng trong các nhận định dưới đây?

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh.

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau.

d)

Cạnh tranh và độc quyền không có quan hệ gì với nhau

100.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

101.

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

a)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

Khống chế thị trường

c)

Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

102.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

103.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

Thôn tính nhau, đấu tranh không khoan nhượng hoặc thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

b)

Luôn đấu tranh không khoan nhượng, không thỏa hiệp

c)

Luôn Thoả hiệp với nhau để hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Thương lượng với nhau để thủ tiêu cạnh tranh

104.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

105.

Hệ độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

Quyết định của nhà nước62

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu.

106.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Đầu tư tư bản

b)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

107.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

108.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

C.Mác và Ph. Ăng ghen

109.

Nước ta đang ở giai đoạn nào của quá trình xây dựng và phát triển CNXH?

a)

Đang ở trong giai đoạn phát triển CNXH

b)

Thời kỳ quá độ lên CNXH

c)

Giai đoạn đầu của quá trình tiến lên CNXH

d)

Đang ở trong giai đoạn CNXH phát triển

110.

Hãy kể tên các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta?

a)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

b)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tư nhân, sở hữu hỗn hợp

c)

Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân

d)

Sở hữu nhà nước, sở hữu hợp tác, sở hữu tập thể

111.

Vai trò chủ yếu của nhà nước khi tham gia thị trường?

a)

Sản xuất và cung cấp hàng hoá cho thị trường

b)

Tiêu thụ hàng hoá cho thị trường

c)

Kết nối doanh nghiệp ở các quốc gia

d)

Điều tiết nền kinh tế vĩ mô thông qua luật pháp và chính sách

112.

Điểm khác biệt căn bản nhất về cơ sở hạ tầng của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN so với nền kinh tế thị trường TBCN là gì ?

a)

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Hình thức phân phối theo lao động là chủ yếu

d)

Mục tiêu xây dựng xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

113.

Hệ thống chính trị do Đảng Cộng sản lãnh đạo là đặc trưng về lĩnh vực gì của nền kinh tế thị trường tại Việt Nam ?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Về quan hệ sở hữu

c)

Về quan hệ phân phối

d)

Về mục tiêu

114.

Trong các nguyên nhân hình thành nền kinh tế thị trường định hướng XHCN tại Việt Nam, nguyên nhân nào là đặc thù riêng của Việt Nam ?

a)

Lịch sử Việt Nam có Đảng cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân tộc dân chủ

b)

Nhân dân Việt Nam có nguyên vọng xây dựng xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

c)

Nền kinh tế Việt Nam vận hành theo quy luật "Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ của Lực lượng sản xuất"

d)

Tất cả phương án nêu ra đều đúng

115.

Hãy chọn đáp án sai khi nói về vai trò của Đảng đối với hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN:

a)

Phát triển lý luận, định hướng chiến lược

b)

Điều hành nền kinh tế xã hội

c)

Giám sát, chỉnh đốn, phòng chống tham nhũng

d)

Phát huy sự lãnh đạo theo nguyên tắc tập trung dân chủ

116.

Điểm khác biệt căn bản về kiến trúc thượng tầng thể chế kinh tế thị trường định hưỡng XHCN với thể chế kinh tế thị trường TBCN là gì?

a)

Đảng cộng sản lãnh đạo

b)

Hiệu lực của Nhà nước pháp quyền

c)

Quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tất cả phương án nêu ra đều đúng

117.

Chọn đáp án đúng điền vào … "Lợi ích kinh tế là lợi ích …, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.".

a)

Tinh thần

b)

Vật chất

c)

Xã hội

d)

Cá nhân

118.

Đâu là lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp?

a)

Thu nhập của người lao động

b)

Lợi nhuận

c)

Vốn đầu tư

d)

Cổ phiếu

119.

Có mấy vai trò chính của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Chọn phát biểu không đúng về sự mâu thuẫn trong các quan hệ lợi ích kinh tế:

a)

Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là cội nguồn của các xung đột xã hội

b)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng trực tiếp hoặc gián tiếp thực hiện

c)

Các chủ thể kinh tế thực hiện lợi ích của mình bằng những phương thức khác nhau gây ra mâu thuẫn

d)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm

121.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

122.

Chọn phát biểu không đúng về sự mâu thuẫn trong các quan hệ lợi ích kinh tế:

a)

Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là cội nguồn của các xung đột xã hội

b)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng trực tiếp hoặc gián tiếp thực hiện.

c)

Các chủ thể kinh tế thực hiện lợi ích của mình bằng những phương thức khác nhau gây ra mâu thuẫn.

d)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm

123.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

124.

Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân

c)

Các khoản thu từ thuế

d)

Các nguồn viện trợ, tại trợ

125.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

126.

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong thời kỳ quá độ còn:

a)

Nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Nhiều hình thức kinh doanh

c)

Nhiều thành phần kinh tế

d)

Tất cả các đáp