wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu Trắc Nghiệm 6

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Khách hàng là tổ chức là những người mua sản phẩm với số lượng….:

a)

Rất lớn

b)

Chỉ một sản phẩm

c)

Nhỏ

d)

Rất nhỏ

2.

Cơ quan chính phủ có thể là.........................của doanh nghiệp:

a)

Khách hàng là tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Trung gian phân phối

d)

Nhà bán lẻ

3.

Luôn yêu cầu người cung ứng phải báo giá và hợp đồng mua bán là đặc trưngcủa….:

a)

Khách hàng là tổ chức

b)

Người tiêu dùng

c)

Trung gian phân phối

d)

Thị trường người tiêu dùng

4.

Thị trường người mua là tổ chức bao gồm những nhóm người mua hàng hóa phục vụ cho ……

a)

Nhu cầu nhóm

b)

Nhu cầu tiêu dùng cá nhân

c)

Nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp

d)

Nhu cầu xã hội

5.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm của thị trường người tiêu dùng :

a)

Quy mô bằng quy mô dân số

b)

Nhu cầu đa dạng và phong phú

c)

Thường xuyên gia tăng

d)

Mua với số lượng lớn và yêu cầu báo giá bằng hợp đồng

6.

Mục tiêu mua hàng của khách hàng là tổ chức:

a)

Phục vụ nhu cầu nhóm

b)

Phục vụ sản xuất kinh doanh

c)

Phục vụ nhu cầu cá nhân

d)

Phục vụ nhu cầu hộ gia đình

7.

Số lượng khách hàng là tổ chức thường…… hơn khách hàng cá nhân:

a)

Ít hơn

b)

Đông hơn

c)

Bằng

d)

Gia tăng

8.

Cách thức mua hàng chuyên nghiệp là đặc trưng của khách hàng….:

a)

Tổ chức

b)

Cá nhân

c)

Nhà bán lẻ

d)

Nhóm từ thiện

9.

Quan hệ giữa người bán và người mua lỏng lẻo là đặc trưng của khách hàng ….:

a)

Cá nhân

b)

Nhà bán buôn

c)

Tổ chức

d)

Người tiêu dùng

10.

Có nhiều người tham gia vào quá trình mua hàng là đặc trưng của khách hàng ….:

a)

Tổ chức

b)

Nhà bán lẻ

c)

Người tiêu dùng

d)

Bán buôn

11.

Phản ứng sau khi mua là một giai đoạn trong quá trình quyết định mua của người tiêudùng và là giai đoạn thứ mấy:

a)

Thứ nhất

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 5

12.

Tìm kiếm thông tin là giai đoạn ……. trong quá trình quyết định mua của người tiêu dùng:

a)

Đầu tiên

b)

Thứ hai

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

13.

Quy trình mua hàng của người tiêu dùng có mấy bước:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Người tiêu dùng có thể tìm kiếm thông tin thông qua các nguồn dưới đây ngoại trừ:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Đại chúng

c)

Cá nhân

d)

Thương mại

15.

Người tiêu dùng cần xây dựng các tiêu chí đánh giá sản phẩm là đặc trưng của giai đoạn nào dưới đây:

a)

Đánh giá và lựa chọn

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Quyết định mua

d)

Phản ứng sau mua

16.

Khi mua điện thoại chị Hoa có đến các cửa hàng và siêu thị điện tử xem xét và so sánh sản phẩm của các hãng. Chị Hoa đang sử dụng nguồn nào dưới đây để tìm kiếm thông tin:

a)

Đại chúng

b)

Người thân

c)

Thương mại

d)

Khảo sát trực tiếp

17.

Sau khi sử dụng sản phẩm anh Hùng thấy chiêc máy tính mới mua không như mong đợi, sản phẩm bị lỗi. Anh Hùng mang đến cửa hàng để đổi lại. Hành động này của anh Hùng thuộc giai đoạn nào dưới đây:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Đánh giá và lựa chọn

c)

Quyết định mua

d)

Phản ứng sau mua

18.

Quá trình quyết định mua của người tiêu dùng đối với một thanh kẹo cao su và một chiếc điện thoại là ….

a)

Như nhau

b)

Khác nhau

c)

Phụ thuộc nhau

d)

Ăn khớp nhau

19.

Người tiêu dùng thường tím kiếm thông tin về sản phẩm trước khi mua nhằm mục đích sau ngoại trừ:

a)

Hiểu rõ sản phẩm hơn

b)

Hiểu rõ nhà sản xuất

c)

Hiểu rõ nguồn gốc

d)

Hiểu rõ đối thủ cạnh tranh

20.

Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ……. để phân đoạn thị trường:

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

21.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

22.

Mật độ dân số khác nhau giữa các tỉnh thành là một tiêu chí để phân đoạn thị trường trong nhóm tiêu chí về:

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

23.

Doanh nghiệp may mặc A có một số lô áo sơ mi đặc biệt cỡ nhỏ dành cho khách hàng nữ (40-45kg) trên địa bàn thành phố Hà Nội là ví dụ về chiến lược marketing nào:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing đa dạng hóa sản phẩm

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing sản phẩm

24.

Doanh nghiệp A kinh doanh các loại giày dép cho khách hàng nữ, gồm có xăng đan, giày thể thao, dép bệt, giày cao gót. Doanh nghiệp A lựa chọn thị trường mục tiêu cho mình theo phương án:

a)

Tập trung vào một đoạn thị trường duy nhất

b)

Chuyên môn hóa có chọn lọc

c)

Chuyên môn hóa theo thị trường

d)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

25.

Các doanh nghiệp thường dùng mấy nhóm tiêu chí để phân đoạn thị trường:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Có 3 bước trong quá trình thực hiện Marketing phân biệt là : Định vị thị trường (1) Phân đoạn thị trường (2) và Lựa chọn thị trường mục tiêu (3). Thứ tự đúng là:

a)

1-2-3

b)

1-3-2

c)

2-3-1

d)

3-2-1

27.

Doanh nghiệp X kinh doanh thời trang, khách hàng nữ mua hàng sẽ được đóng hàng vào túi màu hồng, khách hàng nam mua hàng sẽ được đóng hàng vào túi màu xanh. Đây là ví dụ về phân đoạn thị trường theo tiêu chí nào:

a)

Địa lý

b)

Tâm lý

c)

Nhân khẩu học

d)

Hành vi

28.

Phương án lựa chọn thị trường mục tiêu nào được coi là rủi ro nhiều hơn so với các phương án còn lại:

a)

Tập trung vào một phân khúc thị trường

b)

Chuyên môn hóa có chọn lọc

c)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

d)

Chuyên môn hóa theo thị trường

29.

Lí do mua hàng của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ……. để phân đoạn thị trường:

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

30.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức tâm lý dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ:

a)

Tầng lớp xã hội

b)

Lối sống

c)

Giới tính

d)

Tính cách

31.

Tạo sự khác biệt cho sản phẩm là chiến lược cơ bản của hoạt động nào sau đây :

a)

Thiết kế sản phẩm mới

b)

Định vị thị trường

c)

Phân đoạn thị trường

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

32.

Doanh nghiệp thời trang B có một số sản phẩm giày dép dành cho khách hàng nữ có thu nhập cao trên địa bàn thành phố Hà Nội. Giá của các sản phẩm đó trung bình là 1tr /1 đôi. Trong danh mục sản phẩm cũng có những dòng giày dép khác giá cả vừa phải hơn, dành cho những đối tượng thu nhập thấp hơn. Là ví dụ về chiến lược marketing nào:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing đa dạng hóa sản phẩm

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing sản phẩm

33.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn để xác định mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường:

a)

Tỷ lệ tăng trưởng thị trường

b)

Quy mô của thị trường

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Sự chuyên môn hóa theo sản phẩm

34.

Các doanh nghiệp thường dùng mấy nhóm công cụ để định vị thị trường:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Nếu một doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của đoạn thị trường và thâm nhập vào toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp đang theo đuổi quan điểm Marketing nào:

a)

Marketing đa dạng hoá sản phẩm

b)

Marketing đại trà

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing thống nhất

36.

Sản phẩm A có biểu tượng màu đỏ, sản phẩm B có biểu tượng màu xanh, đó là yếu tố thuộc nhóm tiêu chí nào mà doanh nghiệp dùng để định vị thị trường:

a)

Hình ảnh

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Nhân sự

37.

Khía cạnh về kết cấu, khả năng sửa chữa của sản phẩm A so với sản phẩm B là thuộc nhóm công cụ nào sau đây trong định vị thị trường:

a)

Hình ảnh

b)

Nhân sự

c)

Sản phẩm

d)

Dịch vụ

38.

Chữ S là viết tắt của công việc nào trong 3 công việc của Marketing mục tiêu: S - T - P:

a)

Phân đoạn thị trường

b)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

c)

Định vị thị trường

d)

Lập kế hoạch marketing

39.

Theo quan điểm marketing, sản phẩm bao gồm mấy cấp độ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Đâu không phải là một loại sản phẩm theo thời hạn sử dụng và hình thái tồn tại:

a)

Sản phẩm lâu bền

b)

Dịch vụ

c)

Sản phẩm sử dụng ngắn hạn

d)

Sản phẩm sử dụng thường ngày

41.

Đâu không phải là một loại sản phẩm theo thói quen mua hàng:

a)

Sản phẩm mua ngẫu hứng

b)

Sản phẩm mua khẩn cấp

c)

Sản phẩm lâu bền

d)

Sản phẩm mua có lựa chọn

42.

Có mấy phương án về chủ nhãn hiệu hàng hóa:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Có mấy phương án về đặt tên cho nhãn hiệu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Giai đoạn thứ 2 trong chu kỳ sống sản phẩm là:

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn ra đời

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

Giai đoạn bão hòa

45.

Trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm, doanh thu đạt cực đại và bắt đầu giảm dần:

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn ra đời

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

Giai đoạn bão hòa

46.

Trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm, doanh thu đạt cực đại và bắt đầu giảm dần

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn ra đời

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

47.

Trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm, lợi nhuận đạt được nhiều nhất

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn ra đời

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

48.

Phần đọc được của nhãn hiệu được gọi là:

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Quyền tác giả

c)

Tên nhãn hiệu

d)

Biểu tượng của nhãn hiệu

49.

Dấu hiệu của hàng hóa thường được ký hiệu là:

a)

Chữ C trong vòng tròn

b)

Chữ M trong một vòng tròn

c)

Chữ P trong một vòng tròn

d)

Chữ R trong một vòng tròn

50.

Đâu là yếu tố cốt lõi nhất của chương trình marketing hỗn hợp?

a)

Giá cả

b)

Phân phối

c)

Xúc tiến hỗn hợp

d)

Sản phẩm

51.

Sản phẩm có thể bao gồm:

a)

Hữu hình

b)

Dịch vụ

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

52.

FMCG là ngành hàng:

a)

Sử dụng lâu dài

b)

Hàng công nghiệp

c)

Hàng thời trang may mặc

d)

Hàng tiêu dùng nhanh

53.

Sản phẩm thể hiện lợi ích và công dụng khách hàng cần được gọi là:

a)

Sản phẩm theo ý tưởng

b)

Sản phẩm thiện thực

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Sản phẩm hoàn chỉnh

54.

Đâu không phải là thuộc tính của sản phẩm phẩm hiện thực:

a)

Nhãn hiệu

b)

Bao bì

c)

Kiểu dáng

d)

Bảo hành

55.

Những lợi ích và giá trị phụ thêm cho người mua thuộc cấp độ sản phẩm nào:

a)

Sản phẩm thiện thực

b)

Sản phẩm theo ý tưởng

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Sản phẩm hoàn chỉnh

56.

Những sản phẩm được sử dụng nhiều lần trong thời gian dài được gọi là:

a)

Sản phẩm ngắn hạn

b)

Sản phẩm lâu bền

c)

Dịch vụ

d)

Cả a, b và c đều sai

57.

Những sản phẩm được sử dụng một lần hoặc một vài lần được gọi là:

a)

Sản phẩm ngắn hạn

b)

Sản phẩm lâu bền

c)

Dịch vụ

d)

Cả a, b và c đều sai

58.

Những sản phẩm được sử dụng thường xuyên trong sinh hoạt hàng ngày là

a)

Sản phẩm mua ngẫu hứng

b)

Sản phẩm mua có lựa chọn

c)

Sản phẩm mua khẩn cấp

d)

Cả 3 đều sai

59.

sản phẩm được sử dụng một lần hoặc một vài lần được gọi là

a)

Sản phẩm ngắn hạn

b)

Sản phẩm lâu bền

c)

Dịch vụ

d)

Cả a, b và c đều sai

60.

Những sản phẩm có tính chất đặc biệt mà khi mua người ta sẵn sàng bỏ thêm sức lực, thời gian để tìm kiếm và lựa chọn:

a)

Sản phẩm mua ngẫu hứng

b)

Sản phẩm cho nhu cầu đặc thù

c)

Sản phẩm mua có lựa chọn

d)

Cả a, b và c đều sai

61.

Tổng số chủng loại sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất:

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Chiều sâu

d)

Mật độ

62.

Tổng số mặt hàng do doanh nghiệp sản xuất:

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Chiều sâu

d)

Mật độ

63.

Số phương án của từng mặt hàng riêng của một chủng loại là:

a)

Chiều dài

b)

Chiều rộng

c)

Chiều sâu

d)

Mật độ

64.

Trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm doanh nghiệp thường tăng cường quảng cáo và xúc tiến:

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn ra đời

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

Giai đoạn bão hòa

65.

Trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm doanh nghiệp thường cải biến các công cụ marketing:

a)

Giai đoạn phát triển

b)

Giai đoạn ra đời

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

Giai đoạn bão hòa

66.

Đâu là yếu tố cốt lõi nhất của chương trình marketing hỗn hợp?

a)

Giá cả

b)

Phân phối

c)

Xúc tiến hỗn hợp

d)

Sản phẩm

67.

Mức giá bán của doanh nghiệp cần đáp ứng được yêu cầu nào:

a)

Mức giá rẻ nhất mà người mua phải bỏ tiền ra và có khả năng cạnh tranh

b)

Đáp ứng mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp và có khả năng cạnh tranh

c)

Đảm bảo khả năng cạnh tranh và mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua, người bán và có được khả năng cạnh tranh.

68.

Các tên gọi khác của giá cả ngoại trừ:

a)

Tiền gửi

b)

Lãi suất

c)

Học phí

d)

Hoa hồng

69.

Vai trò nào của giá cả vừa mang tính định hướng chiến lược, vừa thể hiện tính linh hoạt và nhạy bén trước sự biến động của môi trường kinh doanh:

a)

Chính sách bộ phận của marketing -mix

b)

Quyết định sự bù đắp chi phí và lợi nhuận

c)

Giá cả là tín hiệu thị trường quan trọng

d)

Hỗ trợ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

70.

Yếu tố nào ấn định giới hạn thấp nhất của giá cả:

a)

Cầu thị trường

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Chi phí sản xuất

d)

Mục tiêu doanh nghiệp

71.

Yếu tố bên ngoài nào có ảnh hưởng mạnh nhất đến việc hình thành giá cả:

a)

Cầu thị trường

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Chi phí sản xuất

d)

Mục tiêu doanh nghiệp

72.

Doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu định giá ... khi đang phải đối mặt với tình trạng dư thừa năng lực sản xuất, cạnh tranh gay gắt hoặc nhu cầu của khách hàng thay đổi:

a)

Tồn tại

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tối đa hóa thị phần

d)

Tối đa hóa hớt váng thị trường

73.

Doanh nghiệp phải căn cứ vào giá trị cảm nhận của khách hàng để định giá sản phẩm là nội dung của phương pháp định giá:

a)

Dựa vào chi phí

b)

Theo giá của đối thủ cạnh tranh

c)

Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

d)

Định

74.

Cứ vào giá trị cảm nhận của khách hàng để định giá sản phẩm là nội dung của phương pháp định giá:

a)

Dựa vào chi phí

b)

Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

c)

Theo giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Định gía bỏ thầu

75.

Doanh nghiệp tiến hành lập hồ sơ năng lực và đưa ra mức giá cạnh tranh với các đối thủ cạnh tranh là nội dung của phương pháp định giá:

a)

Theo giá của đối thủ cạnh tranh

b)

Dựa vào chi phí

c)

Định gía bỏ thầu

d)

Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

76.

Doanh nghiệp không tính đến biến động của thị trường và cảm nhận của khách hàng là hạn chế của phương pháp định giá:

a)

Dựa vào chi phí

b)

Theo giá của đối thủ cạnh tranh

c)

Định gía bỏ thầu

d)

Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

77.

Sự thay đổi giá của đối thủ cạnh tranh là một trong những vấn đề mà nhà quản trị hết sức quan tâm là biểu hiện của phương pháp định giá.

a)

Theo giá của đối thủ cạnh tranh

b)

Dựa vào chi phí

c)

Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

d)

Định gía bỏ thầu

78.

Khoản tiền thuê nhà mà sinh viên phải trả hàng tháng để ở trọ được hiểu là:

a)

Chi phí

b)

Giá cả

c)

Khoản chi

d)

Một phần chi phí

79.

Sự điều chỉnh giá cả sản phẩm của doanh nghiệp phải được thị trường chấp nhận là một nội dung thược về vai trò:

a)

Chính sách bộ phận của marketing -mix

b)

Quyết định sự bù đắp chi phí và lợi nhuận

c)

Giá cả là tín hiệu thị trường quan trọng

d)

Hỗ trợ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

80.

Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến việc hình thành mức giá của doanh nghiệp:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Các yếu tố vĩ mô

c)

Mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Marketing -mix

81.

Doanh nghiệp có thể tích hợp các nhóm mục tiêu nào khi đinh giá sản phẩm:

a)

Tồn tại và tối đa hóa lợi nhuận

b)

Bảo vệ thị phần và dẫn đầu về chất lượng

c)

Tối đa hóa lợi nhuận và dẫn đầu chất lượng

d)

Tối đa hóa thị phần và dẫn đầu chất lượng

82.

Công ty X tiến hành khảo sát thị trường để đánh giá quan điểm của người tiêu dùng về mức giá dành cho sản phẩm của họ trước khi tiến hành ấn định giá cuối cùng là phương pháp định giá

a)

Dựa vào chi phí

b)

Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

c)

Theo giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Định gía bỏ thầu

83.

Doanh nghiệp A, cân nhắc mức giá của mình bằng cách so sánh với giá cả của các sản phẩm cùng loại đang bán trên thị trường là phương pháp định giá

a)

Theo giá của đối thủ cạnh tranh

b)

Dựa vào chi phí

c)

Theo giá trị cảm nhận của khách hàng

d)

Định gía bỏ thầu

84.

Ở giai đoạn giới thiệu, doanh nghiệp thường áp dụng kiểu chiến lược giá nào:

a)

Định giá phân biệt

b)

Định giá sản phẩm chi phí thấp

c)

Định giá khuyến khích dùng thử sản phẩm mới

d)

Định giá tận dụng

85.

Nếu doanh nghiệp tìm cách dẫn đầu chi phí trên phạm vi toàn ngành, thì chiến lược định giá nào có khả năng áp dụng nhất:

a)

Định giá sản phẩm chi phí thấp

b)

Định giá sản phẩm phân biệt

c)

Giảm giá ở giai đoạn tăng trưởng

d)

Chiến lược thu hoạch

86.

Một rạp chiếu phim tiến hành xây dựng các mức giá khác nhau cho các khung giờ chiếu khác nhau trong ngày là biểu hiện của chiến lược giá phân biệt:

a)

Định giá theo khách hàng

b)

Định giá theo địa điểm

c)

Định giá theo hình ảnh

d)

Định giá lúc cao điểm, thấp điểm

87.

Doanh nghiệp nên chủ động tăng giá sản phẩm khi:

a)

Dư thừa năng lực sản xuất

b)

Do cầu quá mức với cung

c)

Tỷ phần thị trường giảm sút

d)

Khống chế thị trường

88.

Tất cả những người tham gia vào kênh phân phối được gọi là:

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Người bán buôn và người bán lẻ.

c)

Thành viên kênh

d)

Người bán buôn

89.

Kênh phân phối có mấy chức năng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

90.

Kênh phân phối trực tiếp là kênh có số thành viên tham gia vào kênh là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

91.

Thành viên kênh không gồm có:

a)

Người cung ứng

b)

Nhà bán buôn

c)

Nhà bán lẻ

d)

Không có đáp án đúng

92.

Kênh phân phối có chức năng:

a)

Giúp hàng hóa lưu chuyển từ người sản xuất đến người tiêu dùng.

b)

Đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Tuyển dụng nhân sự

d)

Không ý nào đúng

93.

Kênh phân phối không có chức năng nào sau đây:

a)

Hoàn thiện hàng hóa

b)

Giúp hàng hóa lưu chuyển từ người sản xuất đến người tiêu dùng.

c)

San sẻ rủi ro trong quá trình phân phối

d)

Không có đáp án nào đúng

94.

Kênh phân phối không có vai trò nào sau đây:

a)

Giải quyết tốt nhất mẫu thuẫn giữa cung và cầu

b)

Tăng số lần tiếp xúc trong hoạt động mua bán để thỏa mãn thị trường mục tiêu.

c)

Giảm số lần tiếp xúc trong hoạt động mua bán để thỏa mãn thị trường mục tiêu.

d)

Tạo ra sự hỗ trợ tích cực đối với những nhà cung ứng.

95.

Chiều dài kênh phân phối được xác định bởi:

a)

Số lượng các trung gian ở mỗi cấp độ phân phối.

b)

Số cấp độ trung gian có mặt trong kênh

c)

Doanh số bán hàng của công ty

d)

Lợi nhuận của công ty

96.

Kênh phân phối 1 cấp có đặc điểm gì?:

a)

Có 3 thành viên ( Người sản xuất - người bán lẻ - người tiêu dùng).

b)

Có hai thành viên (Người sản xuất - người tiêu dùng).

c)

Có 4 thành viên (Người sản xuất - người bán buôn - người bán lẻ - người tiêu dùng).

d)

Ngân hàng

97.

Chiều rộng của kênh phân phối được xác định bởi :

a)

Số cấp độ trung gian có mặt trong kênh.

b)

Số lượng các trung gian ở mỗi cấp độ phân phối.

c)

Doanh số bán hàng của công ty

d)

Lợi nhuận của công ty

98.

Trong kênh phân phối trực tiếp gồm có:

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Người bán buôn và người bán lẻ

c)

Người bán lẻ

d)

Người bán buôn

99.

Khi lựa chọn kênh phân phối cần căn cứ vào:

a)

Đặc điểm dây chuyền sản xuất

b)

Đặc điểm khách hàng mục tiêu

c)

Đặc điểm của nhà sản xuất

d)

Tất cả các đáp án trên

100.

Kênh phân phối có mấy vai trò?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

Không đáp án nào đúng

101.

Kênh phân phối có vai trò giải quyết tốt nhất những mâu thuẫn giữa cung và cầu?

a)

Mâu thuẫn về số lượng

b)

Mâu thuẫn về không gian

c)

Mâu thuẫn về thời gian

d)

Cả ba đáp án trên

102.

Ai không phải là thành viên tham gia và kênh phân phối:

a)

Người bán buôn

b)

Người bán lẻ

c)

Người môi giới

d)

Ngân hàng

103.

Lựa chọn kênh phân phối cần căn cứ vào các đặc điểm sau:

a)

Đặc điểm sản phẩm

b)

Đặc điểm khách hàng mục tiêu

c)

Mục tiêu của kênh

d)

Tất cả các đáp án trên

104.

Tổ chức đặc quyền Franchise có mấy hình thức (cấp đặc quyền):

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

105.

Đâu không là hình thức cấp đặc quyền của Franchise?

a)

Hình thức đặc quyền bán lẻ

b)

Hình thức đặc quyền bán buôn

c)

Hình thức đặc quyền người tiêu dùng

d)

Không đáp án nào đúng

106.

Hình thức nhượng quyền thương hiệu Franchise là:

a)

Một loại kênh phân phối (tổ chức đặc quyền)

b)

Hình thức phát triển cao hơn trong liên kết hợp đồng

c)

Không ý nào đúng

d)

Cả a,b

107.

Kênh phân phối không cấp có mấy thành viên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không ý nào đúng

108.

Có thể đo lường hiệu quả truyền thông qua các chỉ số sau, ngoại trừ:

a)

Tỉ lệ nhận biết thương hiệu

b)

ROI

c)

Thị phần quảng cáo

d)

Tỉ lệ chuyển đổi

109.

Công cụ xúc tiến bán hàng quan trọng nhất được sử dụng trong giai đoạn quyết định mua trong quá trình mua hàng của người tiêu dùng là:

a)

Kích thích tiêu thụ và bán hàng trực tiếp

b)

Quảng cáo và quan hệ công chúng

c)

Kích thích tiêu thụ

d)

Quảng cáo

110.

Đâu không phải là công cụ xúc tiến hỗn hợp:

a)

Quảng cáo

b)

Kích thích tiêu thụ

c)

Nghiên cứu thị trường

d)

Marketing trực tiếp

111.

Yếu tố nào sau đây không cùng nhóm với các yếu tố còn lại:

a)

Dự trữ hàng hóa

b)

Kích thích tiêu thụ

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quan hệ công chúng

112.

Tập trung nỗ lực marketing vào nhóm khách hàng tiên phong, xác định mục tiêu thông tin cho thông điệp quảng cáo, triển khai mạnh mẽ các hoạt động quan hệ công chúng là định hướng chiến lược được áp dụng vào giai đoạn:

a)

Đưa sản phẩm vào thị trường

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hòa

d)

Suy thoái

113.

Tăng cường quảng cáo nhắc nhở và đẩy mạnh xúc tiến bán là hướng chiến lược phổ biến trong giai đoạn:

a)

Giới thiệu

b)

Phát triển

c)

Bão hòa

d)

Suy thoái

114.

Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu của quảng cáo:

a)

Thuyết phục

b)

Nhắc nhở

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Thông tin

115.

Quảng cáo có nội dung về thay đổi giá cả của sản phẩm nhằm mục tiêu nào:

a)

Thuyết phục

b)

Nhắc nhở

c)

Thông tin

d)

Thiết kế sản phẩm

116.

Công cụ tác động mạnh nhất tới nhận thức và hành vi của khách hàng là :

a)

Sản phẩm

b)

Phân phối

c)

Giá

d)

Xúc tiến bán hàng

117.

Một nhãn hiệu giày thể thao tổ chức giải thi marathon "Tinh thần chiến binh" với phần thưởng rất lớn, cuộc thi cũng được truyền hình trực tiếp và được nhiều tờ báo đưa tin. Trong trường hợp này, công cụ marketing được sử dụng là:

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Quan hệ công chúng

d)

Marketing trực tiếp

118.

Khuyến mại là hình thức kích cầu trong

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Tùy thuộc thời gian của chiến dịch

119.

Công cụ xúc tiến bán có thể tác động tới

a)

Nhân viên bán hàng

b)

Khách hàng cuối cùng

c)

Cả b và c

d)

Trung gian thương mại

120.

Công cụ nào dưới đây không thuộc nhóm Marketing trực tiếp

a)

Tiếp xúc trực tiếp với khách hàng

b)

Phát tờ rơi

c)

Trao đổi Email với khách hàng

d)

Bán hàng trên TV

121.

Công chúng mục tiêu trong một chiến dịch PR có thể là

a)

Nhà đầu tư

b)

Khách hàng

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Giới báo chí

122.

Nhóm công cụ thường được sử dụng kết hợp với công cụ kích thích tiêu thụ là:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân và quan hệ công chúng

d)

Marketing trực tiếp

123.

Nguồn phát thông điệp được hiểu là

a)

Kênh truyền thông

b)

Doanh nghiệp

c)

Người truyền tải thông điệp cho tổ chức

d)

Phương tiện truyền thông

124.

Quá trình xử lí thông tin của người nhận được gọi là

a)

Giải mã

b)

Truyền thông

c)

Mã hóa

d)

Phản hồi

125.

Người nhận tin trong một chương trình truyền thông là

a)

A. Các đơn vị quảng cáo

b)

B. Công chúng

c)

C. Cả b và d

d)

D. Khách hàng

126.

Đâu là kênh truyền thông gián tiếp trong các kênh sau đây

a)

Email marketing

b)

Quảng cáo ngoài trời

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Tin nhắn đích danh

127.

Nguyên tắc AIDA có thể được áp dụng vào bước nào dưới đây trong quy trình truyền thông

a)

Xác định người nhận tin

b)

Lựa chọn phương tiện truyền thông

c)

Lựa chọn và thiết kế thông điệp

d)

Xác định phản ứng của người nhận tin

128.

Mô tả cách thức người tiêu dùng đánh giá sản phẩm

a)

Lựa chọn các phương án

b)

Phản ứng đáp lại

c)

Nhân tố kích thích

d)

Hộp đen ý thức người tiêu dùng

129.

Chữ S là viết tắt của công việc nào trong 3 công việc của Marketing mục tiêu: S - T - P:

a)

Phân đoạn thị trường

b)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

c)

Định vị thị trường

d)

Lập kế hoạch marketing