wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đạo đức

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

đạo đức là gì

a)

tập hợp các nguyên tắc quy tắc chuẩn mực xã hội mọi người phải thực hiện

b)

các nguyên tắc luận lý cơ bản và phổ biến tuỳ mỗi người nhìn nhận thực hiện

c)

tập hợp các nguyên tắc quy tắc chuản mực xã hội nhằm tự giá điều chỉnh đánh giá hành vi của con người đồi với bản than xã hội và tự nhiên

d)

chuẩn mực xã hội bắt buộc mọi đối tượng phải điều chỉnh hành vi của bàn thân

2.

những vấn đề giúp phát triển môi trường đạo đức đối với nhân viên là

a)

thù lao k xứng đáng

b)

phúc lợi xã hội kém

c)

doanh nghiệp thực hiện đầy đủ trách nhiệm ghi trong hợp đồng với nhân viên

d)

mt lao động k an toàn

3.

hãy cho biết nội dung nghiên cứu của đoạ đức học là

a)

tập hợp các nguyên tắc quy tắc chuẩn mực xã hội mọi người phải thực hiện

b)

các nguyên tắc luận lý cơ bản và phổ biến tuỳ mỗi người nhìn nhận thực hiện

c)

về bản chất đúng sai chuẩn mực chi phối hành vi con người

d)

quy định rõ ràng những gì được và k được lamg để học thuộc lòng

4.

đạo đức là phạm trù đặc trưng của xã hội loài người nhằm

a)

quy định ứng xử bắt buộc trog cuộc sống

b)

đề cập đến mối quan hệ giữa con người với nhau và quy tắc ứng xử trong cuộc sông

c)

quy định hành vi ứng xử trong mối quan hệ giưuã con người với nhau

d)

quy định quy tắc ứng xử tỏng giao tiếp

5.

đạo đức là môn khoa học nghiên cứu về

a)

bản chất tự nhiên và sự phân biệt khi lựa chọn giữa cái đúng và cái sai

b)

triết lý về cái đúng sai

c)

quy tắc hay chuẩn mực chi phối hành vi của các thành viên của một nghề nghiệp

d)

cả 3 đáp án

6.

triết lý đạo đức của mỗi người được hình thành

a)

k phải do kinh nghiệm sống

b)

từ nhận thức và quan niệm về giá trị

c)

k phải do niềm tin riêng của họ

d)

qua sự thể hiện vật chất k phải tính thần sự tôn trọng và cầu tiến

7.

hãy cho biết hình thái ý thức xã hội của đạo đức phản ánh vấn đề gi

a)

quan hệ xã hội thể hiện bởi sự tự ứng xử giúp con người tự rèn luyện nhân cách

b)

hiện thực đời sống đạo đức của xã hội quá trình phát triển của phương thức sx và chế độ kt-xh

c)

khả năng tự phê phán đánh giá bản thân

d)

chuẩn mực chi phối hành vi các thành viên của một nghề nghiệp

8.

bản chất đạo đức thể hiện tính dân tộc và địa phương vì

a)

các dân tộc vùng miền có giống nhau về nguyên tắc chuẩn mực đoạ đức

b)

các dân tộc vùng miền có quy định giống nhau về nguyên tắc chuẩn mực đạo đức

c)

các dân tộc vùng miền có sự khác nhau về nguyên tắc chuẩn mực đạo đức

d)

các dân tộc vùng miền giống nhau về nguyên tắc khác nhau vè phong tục tập quán

9.

đặc điểm phương thức điều chỉnh hành vi của đạo đức phản ánh

a)

quan hệ xã hội thể hiện bởi sự tự ứng xử giúp con người tự rèn luyện nhân cách

b)

quá trình phát triển chế độ kinh tế xã hội

c)

các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân mà nếu k tuân theo sẽ bị xã hội lên án lương tâm cắn rứt

d)

hiện thực đời sống đạo đức của xã hội

10.

đặc điểm sự tự nguyện tự giác ứng xử của đạo đức là

a)

hiện thức đời sống đạo đức của xã hội quá trình phát triển của phương thứ sx và chế độ kt xh

b)

khả năng tự phê phán đánh giá bản thân là toà án lương tâm

c)

đạo đức k chỉ biểu hiện trong các mối quan hệ xã hội mà còn thể hiện sự tự ứng xử giúp con người rèn luyện nhân cách

d)

các quan hệ xã hội bắt buộc con người phải rèn luyện nhân cách

11.

yếu tố nào dưới đây k nằm trong quy tắc đạo đức kinh doanh

a)

phục vụ khách hàng hết mình

b)

phục vụ khách hàng cong bằng và liêm chính

c)

duy trì sự bảo mật của khách hàng

d)

theo dõi sự phát triển của nhân viên và đào tạo liên tục

12.

nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đưc kinh doanh là

a)

nhất quán trong nói và làm luôn đảm bảo kinh doanh phải có lợi nhuận

b)

nghiên cứu nhu cầu sở thích của khách hàng để thoả mãn lợi ích của họ dù cho pháp luật k cho phép

c)

gắn kết đảm bảo lợi ích doanh nghiệp khách hàng và xh

d)

trung thực k phải là yếu tố quan trọng

13.

đặc điểm hệ thống giá trị đánh giá đạo đức là

a)

hiện thực đời sống đạo đức của xã hội quá trình phát triển của phương thức sx và chế độ kt xh

b)

các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân mà nếu k tuân theo sẽ bị xã hội lên án lương tâm cắn rứt

c)

quan hệ xã hội thể hiện sự tự ứng xử giúp con người rèn luyện nhân cách

d)

các hành vi sinh hoạt phân biệt đúng sai trong quan hệ con người

14.

trong doanh nghiệp các cấp lãnh đạo đóng vai trog mang lại giá trị cho tổ chức

a)

và manngj lưới xã hội k ủng hộ hành vi đạo đức

b)

những họ k nhận thức được các vấn đề mâu thuẫn tiềm ẩn

c)

k thể khắc phục được những trở ngại có thể dẫn đến bất đồng

d)

tạo dựng bầu k khí làm việc thuận lợi cho mọi thành viên

15.

điều gì tạo nên môi trường đạo đức của một đạo đức doanh nghiệp

a)

sự hiểu biết của nhân viên

b)

sự hiểu biết của giám đốc

c)

sự hiểu biết của chủ tịch hội đồng quản trị

d)

sự hiểu biết của ban lãnh đạo

16.

đạo đức kinh doanh có vai trò ntn

a)

góp phần làm hài lòng khách hàng nhưng k góp phần tạo ra lợi nhuận

b)

góp phần tạo ra lợi nhuận khẳng định chất lượng doanh nghiệp

c)

góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh nhưng k làm hài lòng khách hàng

d)

k góp phần tạo ra lợi nhuanạ nhưng tạo ra sự tận tâm của nhân viên

17.

thế nào là một môi trường đạo đức vững mạnh

a)

coi trọng lợi ích của nhân viên hơn các nhà đầu tư

b)

coi trọnglợi nhuận ổn định phát triiển quan hệ tôn trọng lợi ích khách hàng

c)

coi trọng lợi ích khách hàng hơn nhân viên và các nhà đàu tư

d)

coi trọng lợi ích các nhà đầu tư hơn nhân viên

18.

đạo đức kinh doanh là gì

a)

các nguyên tắc nhằm điều khiển kiểm soát ngăn chặn hành vi phi đâọ đức của chủ thể kinh doanh

b)

các tiêu chuẩn để nhận xét điều khiển hành vi của chủ thể kinh doanh

c)

các nguyên tắc chuẩn mực để điều chỉnh đánh giá hướng dẫn và kiểm soát hành vi của chủ thể trong mối quan hệ kinh doanh

d)

quy định nghiêm cấm những hành vi phi đạo đức của đối tượng kinh doanh

19.

dưới đây là những nguyên tắc của đạo đức ngoại trừ

a)

ntắc trung thực

b)

ntắc vận hành hiệu quả nhất cho doanh nghiệp

c)

ntắc tôn trọng con người

d)

nguyên tắc tôn trọng mt thiên nhiên

20.

nguyên nhân củ những vấn đề đạo đức có thể là

a)

do quyết định của người quản lý được thực hiện vì k bị coi là phi đạo đức

b)

do khác biệt về nhận thức và quan điểm đạo đức giữa những người quản lý và đối tượng lao động

c)

do quan điểm đạo đức đúng đắn của người thực hiện

d)

do quan điểm đạo đức của những người quản lý và đối tượng lao động giống nhau

21.

đạo đức kinh doanh k góp phần

a)

cải thiện chất lượng sản phẩm nâng cao hiệu quả công việc

b)

tạo ra sự trung thành của khách hàng

c)

lợi ích kinh tế đạt được lớn hơn

d)

làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp

22.

vấn đê đạo đức kinh doanh là những hoàn cảnh tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở

a)

kinh nghiệm cá nhân

b)

chuẩn mực hành vi của tổ chức

c)

quy định của số đông

d)

chuẩn mực đạo lý xã hội

23.

vì sao đạo đức kinh doanh góp phần gắn kết và tận tâm của nhân viên

a)

tạo được mt lao động an toàn thù lao thích đáng và thực hiện đầy đủ trách nhiệm ghi trong hợp đồng

b)

khách hàng sẽ thích mua sản phẩm của doanh nghiệp có đanh tiếng tốt

c)

khi đặt lợi ích của khách hàng lên trên hết công ty sẽ phát triển vững mạnh

d)

đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra lợi nhuận doanh nghiệp

24.

đặc điểm của sự tự nguyện tự giác ứng xử của đạo đưc là

a)

hiện thực đời sống đâọ đức của xã hội quá trình phát triển của pt sx và chế độ ktxh

b)

khả năng tự phê phán đánh giá bản thân là toà án lương tâm

c)

đạo đức k chỉ biểu hiện trong các mối quan hệ xã hội mà còn thể hiện sự tự ứng xử giúp con người rèn luyện nhân cách

d)

các quan hệ xh bắt buộc con ngưpòi phải rèn luyện nhân cách

25.

đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh là

a)

doanh nghiệp k bao gồm khách hàng

b)

chủ thể các mối quan hệ và hành vi kinh doanh doanh nghiệp và khách hàng

c)

khách hàng k bao gồm doanh nghiệp

d)

chỉ là các thành viên trong tổ chức vi phạm chuẩn mực đoạ đức

26.

hành vi phi đạo đức có thể làm giảm sự trung thành của khách hàng là do

a)

khách hàng thích được phục vụ đù uy tín doanh nghiẹp thấp

b)

khách hành ưu tiên thương hiẹu làm những điều thiện dù chất ;lượng sản phẩm kém

c)

khách hàng chỉ tin vào hình ảnh tốt khi doanh nghiệp trợ giúp cộng đồng

d)

khách hàng k tin vào hình ảnh tốt khi doanh nghiệp trợ giúp cộng đồng

27.

bản chất đạo đức

a)

k phản ánh tính giiai cấp

b)

thể hienẹ tính dân tộc lịch sử

c)

k thể hiện tính nhân loại

d)

là trách nhiệm xh

28.

tính giai cấp thể hiện bản chất đạo đức vì các tầng lớp khác nhau có

a)

cùng quan điểm về nguyên tắc quy tắc chuẩn mực trong mối quan hệ xã hội

b)

cùng quan điểm về chuẩn mực điều chỉnh đánh giá hành vi của con người

c)

quan điểm khác nhau về nguyên tắc quy tắc chuẩn mực điều chỉnh đánh giá hành vi đối với bản thân trong qun hệ với người khác và xã hội

d)

quan điểm khhác nhau về nguyê tắc quy tắc chuân rmực điều chỉnh đạo đức nhưng giống nhau về cách đánh giá hành vi trong quan hệ xh

29.

tính trung thưucj trong kinh doanh thể hiện

a)

uy tín trong kinh doanh thấp chưa nhất trong nói và làm

b)

sự nghêm túc châpps hành quy định pháp luật k quan tâm đến lợi nhuận

c)

k kinh doanh phi pháp như trốn thuế gian lận thuế kinh doanh hành hoá và dịch vụ quốc cấm ci phạm thuần phong mỹ tục

d)

việc thực hiện cam kết thoả thuận chỉ khi kinh doanh phải có lợi nhuận

30.

bản chất của các vân đề đạo đức trong kinh doanh là mâu thuẫn giữa những người hữu quan về

a)

quan điểm cá nhân

b)

triết lý tôn giáo

c)

quan điểm về chuẩn mực đạo đức

d)

giao tiếp xã hội

31.

giải quyết vấn đề có chứa yếu tố đạo đức theo giải pháp

a)

nêu vấn đề nghiêm trọng phức tạp cũng k nên thông qua toà án giải quyết

b)

ra quyết định hình thức xử lý kỷ luật nghiêm các bên liên quan

c)

biện pháp quản lý nghiêm khắc chặt chẽ hơn cho tất cả các bên

d)

trước tiên cần thông qua đối thoại trực tiếp giưuã các bên liên quan

32.

cấp lãnh đạo ở vị thế cao có vai trò

a)

hướng dẫn giúp nhân viên lưu tâm đến khía cạnh đạo đức

b)

k phải thiết lập chương trình rèn luyện đạo đức

c)

k phải ngăn cản các hành vi phi đạo đức

d)

k phải truyền bá tiêu chuẩn quy định đạo đức nghề nghiệp

33.

trong việc định hình phong cách lãnh đạo mang triết lý văn hoá thì

a)

những quyết định của người quản lý k thể ảnh hưởng đến người khác và phong cách tổ chức

b)

nếu quan điểm trết lý đạo đức của người lãnh đạo phù hợp với triết lý hoạt động và hệ thống giá trị của tổ chức thì họ có vai trò cổ vũ cho việc phổ biến tôn trọng phát triển các giá trị văn hoá cho doanh nghiệp

c)

chỉ có người quản lý mới có khả năng tạo ảnh hưởng đến tổ chức và có ý nghĩa quan trọng trong việc xây dựng phát triển bản sắc văn hoá doanh nghiệp

d)

người lãnh đạo k thể tạo ra củng cô thay đổi hay đưa các giá trị triết lý văn hoá cá nhân vào văn hoá tổ chức

34.

vấn đề đạo đức thường bắt nguồn từ mâu thuẫn

a)

sự phối hợp công việc k phải do phân chia lợi ích

b)

về quyền lực công nghệ trong các hoạt động phối hợp chức năng

c)

trong mối qh giữa đối tác đối thủ k phải trong cộng đồng xã hội

d)

vì quyền lực công nghệ k phải trong các hoạt đọng phối hợp chức năng

35.

mâu thuẫn thường xảy ra trong các lĩnh vực

a)

kế toán tài chính ngành

b)

người lao động khách hàng cộng đồng chính phủ

c)

mar ptiện kỹ thuật

d)

cả ba đáp án

36.

vai trò nào buộc người quản lý luôn phải đi đầu trong việc thực hiện chương trình đạo đức và luôn ý thức rằng họ là tấm gương mẫu mực cho người khác noi theo

a)

người mở đường

b)

người khởi xướng

c)

người định hướng

d)

người bắt nhịp

37.

sự trung thực trong kinh doanh của doanh nghiệp

a)

đem lại sự phồn vinh cho nền kinh tế xã hội

b)

k phải là yếu tố quan trọng để phát triển

c)

là yếu tố góp phần hạn chế tăng năng suất nhưng k phải là yếu tố quan trọng để phát triển

d)

k phải là yếu tố thúc đẩy tăng năng suất

38.

những vấn đề giúp phát triển mt đạo đức đối với nhân viên là

a)

thù lao k xứng đáng

b)

phúc lợi xã hội kém

c)

doanh nghiệp thực hiện đầy đủ trách nhiệm ghi trong hợp đồng với nhân viên

d)

mt lao động k an toàn

39.

mâu thuẫn là vấn đề đạo đức xuất hiẹn trong mỗi cá nhân hoặc giữa các đối tượng hữu quan do sự bất đồng trong quan niệm

a)

k phải vì mối quan hệ hợp tác và phối hợp về giá trị đạo đức

b)

k vì quyền lực công nghệ trong các hoạt đọng phối hợp chức năng

c)

k phải do phân chia lợi ích mà vì sự bất hoà trong phối hợp công việc

d)

về những vấn đề liên quan đến lợi ích

40.

hoạt động nào sau đây k thuọc trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

bảo vệ mt

b)

trả lương công bằng cho nhân viên

c)

bán hàng đúng giá trị

d)

xây dựng bộ quy tắc ứng xử

41.

mục đích của việc thực hiện nghĩa vụ pháp lý đối với doanh nghiệp là gì

a)

ước muốn tự hoàn thiện và vì nhân loại

b)

được chấp nhận về mặt xã hội

c)

được xã hội tôn trọng

d)

đảm bảo cho sự tồn tại của doanh nghiệp

42.

việc nhận định vấn đề đạo đức

a)

k phụ thuộc vào mức độ hiểu biết về mpói quan hệ giữa các tác nhân

b)

phụ thuộc vào kinh nghiệm để phân tích nhận ra bản chất những mối quan hệ cơ bản và mâu thuẫn

c)

k phụ thuộc vào trình độ khả năng nhận thức

d)

k phụ thuộc vào kinh nghiệm

43.

vấn đề nào ảnh hưởng đến sự phát triẻn mt đạo đức

a)

coi thường an toàn mt lao động

b)

doanh nghiệp trả thù lao xứng đáng cho nhân viên

c)

hợp đồng với nhân viên k được doanh nghiệp thực hiện đầy đủ

d)

đáp ứng nhu cầu khách hàng k cần quan tâm đến phúc lợi xã hội

44.

các daonh nghiệp cẩn phải bảo vệ mt và cải tạo mt nếu có thể vì

a)

nhà nước bắt buộc ngăn chặn sự lãng phí nguồn tài nguyên thiên nhiên và tránh gây ô nhiễm mt

b)

tránh gây ô nhiễm mt và lãng phí nguồn tài nguyên thiên nhiên

c)

nhà nước yeu cầu nhằm chống sự kãng phí nguồn tài nguyên thuiên nhiên và tránh gây ô nhiễm mt

d)

nhà nước bắt buộc

45.

trách nhiệm của doanh nghiệp với xã hội là

a)

nộp thuế đúng nghĩa nghia vụ nhưng chậm thực hiện để tăng hiệu quả sử dụng vốn

b)

đóng góp nguồn thu ngân sách nhà nước theo quy định và đầu tư phát triển xã hội

c)

tham gia các chương trinh hoạt động k mang tính nhân văn

d)

phải tăng lợi nhuận k cam kết thực hiện các hành vi phi đạo đức

46.

các khía cạnh của mâu thuẫn là

a)

mâu thuãn trong sự phối hợp

b)

cả ba đáp án

c)

mẫu thuẫn về triết lý quyền lực

d)

mâu thuẫn về lợi ích

47.

bản chất của các vân đề đạo đức trong kinh doanh là mâu thuẫn giữa nhưnngx người hữu quan về

a)

triết lý tôn giáo

b)

giao tiếp xã hội

c)

quan niệm về chuẩn mực đạo đức

d)

quan điểm cá nhân

48.

trong việc xây dựng phong cách lãnh đạo định hướng đạo đức phát biểu nào sau dây k đúng về năng lực lãnh đạo

a)

năng lực lãnh đạo cũng được xác định và thể hiện thong qua phong cách lãnh đạo

b)

năng lực lãnh đạo mang đặc trưng của quan hệ xã hội trong doanh nghiệp được thể hiện khăgr định củng cố bằng quyền lực

c)

k phải là nguòi hướng dẫn điểu khiển ra lệnh và làm gương cấp dưới noi theo

d)

thể hiện qua quá trình tác động định hướng mọi người trong tổ chức

49.

hoạt động nào nhằm phát hiện ra những dấu hiệu bất lợi cho việc triển khai các chương tình đạo đức hiện hành để có thể thiết lập kế hoạch điều chỉnh thích hợp

a)

xây dựng chương trình

b)

tổ chức thực hiện

c)

điều hành

d)

thanh tra kiểm tra

50.

lương tâm biểu hiện trạng thái

a)

khẳng định sự hổ thẹn của chính mình và phủ định sự thanh thản của tâm hồn

b)

khẳng định tiêu cực sự hổ thẹn của chính mình

c)

phủ định tích cực sự thanh thản của tâm hồn

d)

khẳng định sự thanh thản của tâm hồn và phủ định sự hổ thẹn của chính mình

51.

hiện nay có nhiều doanh nghiepẹ đã chấp nhận nhận hối lô ở nhiểu hoạt động khác nhau nhằm mục đích gì

a)

chia sẻ lượi nhuận với người khác

b)

thoả mãn nhu cầu thiết yêu bản thân

c)

tiêu bớt lợi nhuận kiếm được

d)

tìm kiếm thuận lợi và lợi nhuận trong kinh doanh

52.

nhân tố đem lại sự thành công là khi doanh nghiệp

a)

tạo dựng cho đối tác và nhân viên làm việc trong mt đạo đức

b)

chăm lo cải tiến dịch vụ mà chất lượng sản phẩm còn hạn chế

c)

còn hạn chế về vị thế cạnh tranh

d)

ít quan tâm mt đạo đức nên hạn chế đến việc đổi mới

53.

vấn đề nào dưới đây được người lao động thực hiện trong mt làm việc đạo đức

a)

tôn trọng tất cả thành viên trong tổ chức k phải với các đối tác bên ngoài

b)

cảm thấy vai trò của họ có lợi ích nhưng chưa tín tương lai của doanh nghiệp

c)

tin vào hoạt động hiện tại nhưng chưa tin tương lai của doanh nghiệp

d)

trung thành với cấp trên doanh nghiệp và cảm thấy vai trò có ích của họ

54.

việc định giá các sản phẩm bán ra tại các nước khác có thể làm nảy sinh các vấn đề

a)

đạo đức kinh doanh

b)

xu hướng kinh doanh

c)

lợi nhuận kinh doanh

d)

chiến lược kinh doanh

55.

đoanh nghiệp đối xử vơi nhân viên thiếu đạo đức có thể khiến người lao động ra sao

a)

k có trách nhiemẹ với công ty phá hoại ngầm

b)

cố gắng phản ứng thiếu đại đức ngược lại

c)

xin thôi việc để lập công ty cạnh tranh lại

d)

thêm hứng khởi để thách thức lại

56.

hành vi kinh doanh thể hiện... của doanh nghiẹp và chính...ấy đã tác động trực tiếp đến sự tahnhf bại của tổ chức

a)

đạo đức kinh doanh

b)

đạo đức

c)

chuẩn mực

d)

tư cách

57.

các hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh ảnh hưởng ntn đén khách hàng

a)

tăng sự tin cậy của khách hàng

b)

tăng sự trung thành của khách hàng

c)

giảm sự trung thành của khách hàng

d)

giảm sự than phiền khách hàng

58.

thiệt hại của cáo giác mang lại cho doanh nghiệp

a)

thiệt hại về kinh tế

b)

ảnh hưởng đến uy tin lãnh đạo

c)

ảnh hưởng đến quyền lực lãnh đạo

d)

cả 3 đáp án

59.

mt đạo đức là nền tảng cho yếu tố gì của doanh nghiệp

a)

sự hiệu quả năng suất hình ảnh của doanh nghiệp

b)

năng suất sự trung thành của khách hàng lợi nhuận

c)

sự hiệu quả năng suất lợi nhuận

d)

hình ảnh doanh nghiệp sự trung thành của khách hàng lợi nhuận

60.

sự thành công của doanh nghiệp là do nhân tố

a)

coi trọng mt đạo đức có tác dụng tích cực đến việc đổi mới

b)

mt phi đạo đức mà đối tác kinh doanh và nhân viên làm việc

c)

cải tiến chất lượng sp dịch vụ và vị thế cạnh tranh kém

d)

coi trọng lợi ích của khách hàng hơn doanh nghiệp nhân viên và các nhà đầu tư

61.

đảm bảo điều kiện lao động an toàn là hoạt động có đạo đức nhất trong vấn dề bảo vẹ ai

a)

người góp vốn

b)

khách hàng

c)

người lao động

d)

người quản lý

62.

Một trong những quan điểm tổ chức định hướng mt là xem

a)

tổ chức như một rảnh mòn tâm lý

b)

tổ chức là một công cụ thống trị

c)

tổ chức như một nền văn hoá

d)

tổ chức như một hệ thống chính trị

63.

một trong những quan điểm tổ chức định hướng mt là xem

a)

tổ chức như một dòng chảy biến hoa

b)

tổ chức như một bộ não

c)

tổ chức như một nền văn hoá

d)

tổ chức như một hệ thống chính trị

64.

người quản lý k bảo vệ tốt bí mật thương mại họ sẽ bị mất điều gì

a)

uy tín

b)

việc làm

c)

quyền lực

d)

tiền bồi thường

65.

cạnh tranh và đảm bảo mt cạnh tranh lành mạnh là

a)

cách thức k thể điều tiết sự độc quyền

b)

cách thức ngăn chặn các biện pháp định giá k công bằng

c)

cách thức k thể kiểm soát tình trạng độc quyền

d)

phát triển các giá trị và tài sản mới để bảo vệ sự độc quyền trong kinh doanh

66.

tiêu chuẩn đánh giá người lao động của một nhà quản lý thì nên dựa trên cơ sở nào

a)

cơ sở đặc thù cá nhân

b)

cơ sở thuộc nhóm người

c)

cơ sở định kiến

d)

cơ sở đặc điểm cá nhân

67.

phong cách lãnh đạo nào đòi hỏi cấp dưới tuân thủ tức thì các mệnh lệnh và rất coi trọng thành tích sáng kiến

a)

phong cách nhạc trưởng

b)

phing cách gia trưởng

c)

phong cách bề trên

d)

k có đáp án

68.

phong cách lãnh đạo được quyết định bởi các yếu tố nào

a)

tính cách năng lực chuyên môn

b)

kinh nghiệm quan điểm và thái độ

c)

văn hoá doanh nghiệp đặc trưng kết cấu tổ chức

d)

cả 3 đáp án

69.

mt đạo đức của tổ chức vững mạnh sẽ mang lại điều gì

a)

sự tận tâm của nhân viên và sự hài lòng của khách hàng

b)

niềm tin cho khách hàng sự tận tâm của nhân viên và lợi nhuanạ cho doanh nghiệp

c)

niềm tin và sự hài lòng cho khách hàng sự tận tâm của nhân viên và lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp

70.

những điều mà nhà lãnh đạo doanh nghiệp cần tránh trong văn hoá ứng xử nội bộ

a)

k biết cách dùng người

b)

người lãnh đoạ thiếu tầm chiến lược

c)

độc đoán chuyên quyền tập quyền quá mức

d)

cả 3 đáp án

71.

cáo giác là việc một thành viên của tổ chức công bố những....làm chứng cứ về những hành động bất chính của tổ chức

a)

điều lệ

b)

nội quy

c)

tài liệu

d)

thông tin

72.

chọn câu đúng trong vai trò của người lãnh đạo đối với việc hình thành và củng cố bản sắc văn hoá doanh nghiệp

a)

có mối quan hệ nhưng rất ít

b)

vai trò của người lãnh đạo cành lớn ảnh hưởng càng lớn

c)

vai trò của người lãnh đạo càng lớn ảnh hưởng càng nhỏ

d)

k có mối quan hệ giữa 2 yếu tố này

73.

một số khía cạnh văn hoá trong xây dựng các thành tố thương hiệu

a)

đặt tên thương hiệu

b)

xây dựng logo

c)

xây dựng khẩu hiệu

d)

cả 3 đáp án

74.

bất cứ một thương hiệu nào muốn gia nhập vào một thị trường mới đều cho văn hoá bản địa là

a)

thế mạnh

b)

công cụ

c)

chiến lược

d)

rào cản

75.

phân biệt đối xử là

a)

k cho phép một người nào đó được hưởng những lợi ích nhất định do định kiến về phân biệt chủng tộc tôn giáo giới tính vùng miền văn hoá tuổi tác làm ảnh hưởng đến quyên flợi người quản lý

b)

đồng ý cho một người được hưởng những lợi ích nhất định

c)

k có một người được hưởng bất kì lợi ích nào

d)

k cho một nhóm người được hưởng bất kì lợi ích nào

76.

nội dung chủ yếu của việc triển khai các chương trình đạo đuức bao gồm

a)

phổ biến về chuẩn mực đạo đức đến tất cả mọi người trong đơn vị chi nhánh đại diện đối tác

b)

chỉ định vị trí quản llý chịu trách nhiệm thi hành

c)

thông báo trong toàn bộ tổ chức về nghĩa vụ phải nghiên cứu quán triêtj các chuẩn mực và mục đích của việc ban hành chuẩn mực đạo đức

d)

cả 3 đáp án

77.

chức năng kiểm tra và giám sát đối với việc thực thi các chương trinhg đạo đức thể hiện vai trò của người quản lý

a)

người giám hộ

b)

người bắt nhịp

c)

người mở đường

d)

người định hướng

78.

đạo đức kinh doanh có vai trò ntn đối với việc hành vi của các đối tượng hữu quan trong doanh nghiệp

a)

điều chỉnh

b)

định giá

c)

định hướng

d)

thay đổi

79.

các chuẩn mực đạo đức kinh doanh có vai trò tích cực phát triển doanh nghiệp trừ

a)

xây dựng mt nội bộ tốt

b)

góp phần làm hài lòng khách hàng

c)

giảm nguy cơ chống phá từ nhân viên

d)

giảm chi phícho doanh nghiệp

80.

đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao chất lượng của doanh nghiệp vì

a)

đạo đức kinh doanh giúp hiệu quả công việ hàng ngày cao

b)

đạo đức kinh doanh bổ sung kết hợp với pháp luật điều chỉnh hành vi kinh doanh

c)

đạo đức kinh doanh góp phần cải thiện chất lượng sản phẩm

d)

cả 3 đáp án

81.

thiện là

a)

tư tưởng hành vi lối sống đối lập với những yêu cầu đạo đức xã hội

b)

đem lại điều tốt lành giúp đỡ người khác hành vi thiện được gọi là cử chỉ đẹp làm vui lòng mọi người

c)

k tôn trọng lợi ích cá nhân mà chỉ tôn trọng lợi ích tập thể và xã hội

d)

động cơ xấu kết quả tốt được coi là thiện

82.

hiện nay nhiều doanh nghiệp coi hối lộ là

a)

một loại chi phí cần thiết

b)

những chi phí trong kinh doanh cần thiết ở nước ngoài

c)

một vấn đề đạo đức thông dụng

d)

một lloại chi phí quảng cáo

83.

một số doanh nghiệp lập ra các đường dây nóng dành cho nhân viên nhằm mục đích gì

a)

giúp đỡ và tạo điều kiện cho nhân vên bộc lộ những mối lo ngại của mình về đạo đức

b)

giúp đỡ nhân viên về những mối lo ngại của họ

c)

lắng nghe nhân viên bộc lộ những môối lo ngại của mình về đạo đức

d)

lắng nghe nhân viên thổ lộ những mối lo sợ của họ

84.

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là

a)

k phải là nghĩa vụ mà một doanh nghiêpkj phải thực đối với xã hội

b)

thực hiện chỉ cần đạt được rất ít tác động đối với xã hội

c)

thực hiện nhằm giảm tốc đa tác động tiêu cực đối với xã hội

d)

k phải là việc bảo vệ mt

85.

hạn chế của cách tiếp cận theo tầm quan trọng đối với trách nhiệm xã hội là

a)

đặt ra thứ tự ưu tiên về nghĩa vụ để thực hiện

b)

trao quyền tự chủ tự quyết tự chịu trách nhiệm hoàn toàn cho doanh nghiệp

c)

ra quyết định thực thi kiểm soát trở nên dễ dàng hơn

d)

k đặt ra thứ tiuwj ưu tiên về nghĩa vụ để thực hiện

86.

vai trò nào đòi hỏi người quản lý phải làm rõ ràng những thông điẹp muốn gửi tới những người khác về chương trình đạo đức

a)

người mở đường

b)

người giam hộ

c)

người định hướng

d)

người khởi xướng

87.

phát biểu nào sau đây là sai khi nói về uỷ ban hay hội đồng đạo đức trong nhóm chính thức của cơ câu tổ chức

a)

k có quyền lực

b)

để kiểm soát việc thực thi TNXH và các chính sách liên quan đến đạo đucw của nhân viên trong một tổ chức

c)

nằm dưới sự điều hành của một trong những lãnh đạo tổ chức

d)

có quyền lực khá lớn và dưới sự điều hành của một trong những lãnh đạo cao nhất của tổ chức

88.

các hình thức nào được coi là hoạt động mar phi đạo đức

a)

quảng cáo phóng đại thổi phồng sản phẩm

b)

tổ chức hội chợ tạo sự quan tâm với khachs hàng

c)

quảng cáo bằng tư vẫn tặng sản phẩm dùng thử cho khách hàng

d)

lựa chọn phương hướng quảng cáo tạo sự chú ý của khách hàng đối vơi sản phẩm

89.

hoạt động mar

a)

có thể nảy sinh vấn đề đạo đức khi thông tin bí mất thương mại được thu thập và cạnh tranh thiếu lành mạnh

b)

k thể nảy sinh vấn đề đạo đức vì luôn luôn đém lại lợi ích cho người sản xuất và người tiêu dùng dựa vào thông tin nghiên cứu thị trường quảng cáo

c)

k gây phản cảm tác động tới đối tượng ngoài mục tiêu khiến lọ lệ thuộc vào sản phẩm của doanh nghiệp

d)

k tác động tới đối tượng ngoài mục tiêu khiến họ lệ thuộc vào hàng hoá của doanh nghiệp

90.

văn hoá doanh nghiệp có đặc điểm

a)

liên quan đến nhận thức

b)

có tính thực chứng

c)

có ảnh hưởng ở phạm vi rộng cách thức hành động của các thành viên

d)

cả 3 đáp án

91.

nhân tố văn hoá doanh nghiệp k bao gồm

a)

phong cách lãnh đạo mang triết lý văn hoá

b)

quản lý hình tượng

c)

quản lý theo mục tiêu

d)

các hệ thống trong tổ chức

92.

các biểu trưng phi trực quan của VHDN là

a)

niềm tin ngôn ngữ thái độ lý tưởng ấn phẩm điển hình

b)

đặc điểm kiến trúc nghi lễ giai thoại ngôn ngữ khẩu hiệu

c)

niềm tin thái độ lý tưởng giá trị

d)

niềm tin giá trị nghi lễ nghi thức biểu tượng

93.

văn hoá doanh nghiệp có đặc điểm nào

a)

liên quan đến nhận thức và có tính thực chứng

b)

k bao giờ được kế thừa

c)

nhân viên có trình độ khác nhau sẽ mô ta r VHDN khác nhau

d)

các cá nhân k thể tự nhận thức được VHDN

94.

biểu trưng trực quan nào sau đây diễn đạt triwwts lý hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp truyền tải ý nghĩa cụ thể đến nhân viên và đối tượng hữu quan

a)

biểu tượng

b)

ấn phẩm điển hình

c)

ngôn ngữ khẩu hiệu

d)

giai thoại

95.

dạng văn hoá doang nghiệp của Sethia và Klinow

a)

văn hoá hoà nhập

b)

văn hoá chu đáo

c)

văn hoá nhất quán

d)

văn hoá thức bậc

96.

phát biểu nào sau đây là sai khi nói về văn hoá cá nhân trong các dạng VHDN của Harrison/ Handy

a)

điểm mạnh là tính tự chủ và tự quyết cao

b)

điểm yếu là khả năng hợp tác yếu

c)

rất nhiều tổ chức vận dụng loại văn hoá này

d)

k hiệu quả về quản lý và khai thác nguồn lực

97.

dạng văn hoá doanh nghiệp của Deal và Kennedy là

a)

văn hoá quyền lực

b)

văn hoá nam nhi

c)

văn hoá kinh tế hay văn hoá thị trường

d)

văn hoá vai trò

98.

bản sắc văn hoá của doanh nghiệp phản ánh

a)

hệ thống những giá trị và triết lý kinh doanh được doanh nghiệp tôn trọng

b)

thông qua các phương châm biêuủ trưng văn hoá doanh nghiệp

c)

nhân cách của doanh nghiệp

d)

cả 3 đáp án

99.

biểu trưng phi trực nào của VHDn là những biểu trưng về giác trị triết lý chắt lọc trong quá trình hoạt động được tổ chức sử dụng để thể hiện những giá trị chủ đạo và phương châm hành động cần kiên trì theo đuổi

a)

biểu tượng

b)

lịch sử phát triển và truyền thống

c)

ấn phẩm điến hình

d)

ngôn ngữ kí hiệu

100.

biểu trưng phi trực quan nào của VHDN là khái niệm phản ánh nhận thức của con người liên quan đến chuẩn mực đạo đức mà họ cho rằng cần phải thực hiện

a)

lý tưởng

b)

giá trị

c)

thái độ

d)

niềm tin

101.

các cấp lãnh đạo trong doanh nghiệp đóng vai trò mang lại giá trị tổ chức

a)

và k được mạng lưới xã hội ủng hộ hành vi đạo đức

b)

họ k nhận thức được bản chất của mối quan hệ trong kinh doanh

c)

đưa ra biện pháp quản lý khắc phục những trở ngại có thể dẫn đến bất đồng

d)

k thể tạo dựng bầu k khí làm việc thuận lợi cho mọi thành viên

102.

niềm tin trong biểu trưng phi trực quan của VHDN có đặc điểm

a)

được hình thành một cách có ý thức

b)

được hình thanh một cách tự nhiên

c)

khó thay đổi

d)

k thể đưa ra tranh luận

103.

lý tưởng trong biểu trưng phi trực quan của VHDN có đặc điểm

a)

được hình thành một cách có ý thức

b)

có thể dược diễn giải tranh luận

c)

khó thay đổi

d)

là nhận thức ở mức độ giản đơn

104.

biểu trưng trực quan của VHDN

a)

k phải là lễ nghi

b)

mẫu chuyện ngôn ngữ lý tưởng

c)

k phải là ngôn ngữ lễ nghi

d)

lễ nghi mẫu chuyện ngôn ngữ và biểu tượng

105.

trong biểu trưng phi trực quan của VHDN thì lý tưởng khác với niềm tin ở chô nào

a)

lý tưởng có thể thay đổi dễ dàng hơn so với niêm ftin

b)

lý tưởng được hình thành một cách tự nhiên và khó giải thích rõ ràng còn niềm tin hình thành một cách có ý thức và có thể xác định tượng dối dễ dàng

c)

lý tưởng có thể đưa ra diễn giải tranh luận đối chứng còn niềm tin thì k thể

d)

k có sự khác biệt giữa niềm tin và lý tưởng

106.

phong cách lãnh đạo thích hợp để quản lý nhiều người tham vọng trọng thành tích có sức sáng tạo và nhanh chóng đạt được thành tích

a)

phong cách bằng hữu

b)

phong cách dân chủ

c)

phong cách nhạc trưởng

d)

phong cách uỷ thác

107.

theo Quin và McGrath thì văn hoá kinh tế hay văn hoá thị trường có phong cách lãnh đạo đặc trưng là

a)

quyền lực có thể giao cho bất kì thành viên nào

b)

chỉ đạo

c)

tập thể

d)

k có phong cách đặc trưng nào

108.

trong các dạng văn hoá doanh nghiệp của Harríon/Hnady văn hoá trì trện chậm phản ứng trước thay dổi

a)

văn hoá quyền lực

b)

văn hoá vai trò

c)

văn hoá công việc

d)

văn hoá nam nhi

109.

khái niệm nào được thể hiện thông qua hành vi của các thành viên là dấu hiệu thể hiện sự thống nhất và mức độ nhận thức về các giá trị triết lý chủ đạo của doanh nghiệp

a)

trách nhiệm xã hội

b)

nghĩa vụ đạo đức

c)

bản sắc văn hoá doanh nghiệp

d)

đạo đức kinh doanh

110.

ai là người có quyền sở hữu đối với những bs mật thương mại

a)

chủ công ty

b)

người lao động

c)

cả hai đồng sở hữu nhưng chủ công tu có quyền hạn gấp 10 lần

d)

cả 2 đồng sở hữu

111.

chiến lược chú trọng đến mt bên ngoài nhưng k cần thay đổi nhanh là đặc trưng của dạng văn hoá nào theo phân loại của Daft

a)

văn hoá thích ứng

b)

văn hoá sứ mệnh

c)

văn hoá hoà nhập

d)

văn hoá nhất quán

112.

trong các dạng VHDN của Deal và Kennedy loại văn hoá nào xuất hiện trong mt rủi ro

a)

văn hoá cá nhân và văn hoá làm ra làm chơi ra chơi

b)

văn hoá làm ra làm chới ra chơi

c)

văn hoá phó thác và văn hoá nam nhi

d)

văn hoá quy trình và văn hoá nam nhi

113.

tìm phát biểu sai trong các phát biểu về văn hoá

a)

văn hoá là toàn bộ hoạt động vật chất tinh thần mà loài người sáng taoj trong lịch sử trong mối quan hệ với con người tự nhiên và xã hội

b)

văn hoá mang tính k ổn định bền vững và có khả năng đi truyền truyền qua nhiều thé hệ

c)

văn hoá là tất cả những gì gắn liền với con người và ý thức để rồi lại trở về với chính nó

d)

văn hoá là nhắc tới con người đồng thời đề cập phát huy năng lực bản thân nhằm hoàn thiện con người và xã hôi

114.

biểu trưng phi trực quan nào của VHDN thể hiện niềm tin phát triển ở mức độ cao trạng thái tình cảm của con người k chỉ là sự tự giác và sự nhiệt tình mà còn hơn thế nữa là sự sẵn sàng hy sinh và cống hiến

a)

lý tưởng

b)

giá trị

c)

thái độ

d)

niềm tin

115.

một doanh nghiệp muốn duy trì hành vi có đạo đức thì chính tiêu chuẩn và.... của công ty đó phải hoạt động trong một hệ thống tuân thủ

a)

nội quy

b)

luật lệ

c)

chiến lược

d)

mục tiêu

116.

theo Quin và MrGrath thì văn hoá kinh tế hay văn hoá thị trường có hạn chế nào

a)

dễ dẫn đến tình trạng chủ quan duy ý chí

b)

k thể hiện sự hăng hái chuyên cần

c)

k phát huy sáng kiến của người lao động

d)

k khuyến khích tinh thần tự giác của người lao động

117.

trong doanh nghiệp các cấp lãnh đạo đóng vai trò mang lại giá trị cho tổ chức

a)

và mạng lưới xã hội k ủng hộ hành vu đạo đức

b)

nhưng họ k nhận thức được các vấn đề mẫu thuẫn tiềm ẩn

c)

k thể khắc phục được những trở ngại có thể dẫn đên sbâất đồng

d)

tạo dựng bầu k khí làm việc thuận lợi cho các thành viên

118.

chọn phát biểu đúng khi nói về văn hoá công việc trong các dạng VHDN của Harrison/Handy

a)

thường xuất hiệnkhi tất cả nỗ lực trong tổ chức đều tập trung vào việc thực hiện công việc hay dự án cụ thể

b)

quyền kực được quyết định do vị trí hay uy tín trong tổ chức chứ k phải bởi năng lực chuyên môn

c)

về cấu trúc văn hoá công việc có hình thức giống một mạng nhện

d)

k có tính chủ động linh hoạt thích ứng tốt

119.

dạng văn hoá doanh nghiệp của Harrison/Handy là

a)

văn hoá phó thác

b)

văn hoá thích ứng

c)

văn hoá công việc

d)

văn hoá hiệp lực

120.

chiến lược chú trọng đến mt bên ngoài và dễ thay đổi là đặc trưng văn hoá nào theo phan loại của Daft

a)

văn hoá thích ứng

b)

văn hoá sứ mệnh

c)

văn hoá hoà nhập

d)

văn hoá nhất quán

121.

để đánh giá người lao động làm việc có hiệu quả k có lạm dụng của công k người quản lý phải sử dụng

a)

pp làm việc

b)

nguyên tắc

c)

ptiện kỹ thuật

d)

kết quả làm việc

122.

trong các dạng VHDN của Deal và Kennedy loại văn hoá nào xuất hiện trong mt rủi ro và yêu cầu phản ứng nhanh

a)

văn hoá nam nhi

b)

văn hoá làm ra làm chới ra chơi

c)

văn hoá phó thác

d)

văn hoá quy trình

123.

phát biểu nào sau đây thuộc qun điểm quyền năng vô hạn của quản lý

a)

người quản lý phải chịu trách nhiệm hoàn toàn trước những thành công và thất bại của doanh nghiệp

b)

quyền lực của nhà quản lý là k có giới hạn

c)

phù hợp với cách tiếp cận của pp quản lý mục tiêu MBO

d)

cả 3 đáp án

124.

nguồn lực mà chủ sở hữu đóng góp với doanh nghiệp

a)

là tài chính hay vật chất như tiền vốn tín dụng hạ tầng cơ sở hay ptiện thiết bị sản xuất

b)

kỹ năng hay sức lao động k được chấp nhận

c)

chỉ là tài chính k phải là hạ tầng cơ sở hoặc ptiện thiết bị sản xuất

d)

duy nhất chỉ tiền vốn là được chấp nhận

125.

dạng văn hoá doanh nghiệp của Daft

a)

văn hoá sứ mệnh

b)

văn hoá thừo ơ

c)

văn hoá thử thách

d)

văn hoá đồng thuận hay văn hoá phường hội

126.

bản chất thay đổi của VHDN k được thể hiện qua đặc trưng

a)

bản sắc văn hoá có thể độc lập

b)

bản sắc băn hoá có thể được hình thành từ việc củng cố

c)

bản sắc văn hoá k thể được hình thành từ sự hoà nhập

d)

bản sắc văn hoá thể thay đổi

127.

một trong những quan điểm tổ chức định hướng mt là xem

a)

tổ chức một rãnh mòn tâm lý

b)

tổ chức như một công cụ thống trj

c)

tổ chức như một nền văn hoá

d)

tổ chức như một hệ thống chính trị