wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý học trẻ em

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

tính chất vật lý của xương

(a)  

2.

trong thí nghiệm, chất vô cơ làm xương ...

a)

mềm

b)

cứng

c)

dẻo

d)

gãy

3.

trong thí nghiệm, chất hữu cơ làm xương ...

a)

mềm

b)

cứng

c)

dẻo

d)

gãy

4.

xương duy nhất ở phần xương đầu còn cử động được

a)

xương sọ

b)

xương hàm

c)

xương sống

d)

xương răng

5.

khớp giữa xương cẳng tay và xương cánh tay

a)

khớp động

b)

khớp bán động

c)

khớp bất động

6.

khớp giữa các đốt sống ngực

a)

khớp động

b)

khớp bán động

c)

khớp bất động

7.

xương sườn thuộc loại xương

a)

dẹt

b)

ngắn

c)

dài

8.

xương đòn thuộc loại xương

a)

dẹt

b)

ngắn

c)

dài

9.

Xương có nhiều biến đổi do sự phát triển tiếng nói ở con người

(a)  

10.

Xương đốt sống thuộc loại xương

a)

dẹt

b)

ngắn

c)

dài

11.

Đường máu chảy luôn luôn do

4 lines
12.

Cấu tạo của tim

4 lines
13.

Tốc độ di chuyển của máu trong hệ tuần hoàn:

động mạch

a)

0,5 – 1.5 m/s

b)

0,03 – 0,1 m/s

c)

0,1 – 0,5 m/s

14.

Tốc độ di chuyển của máu trong hệ tuần hoàn

tĩnh mạch

a)

0,5 – 1.5 m/s

b)

0,03 – 0,1 m/s

c)

0,1 – 0,5 m/s

15.

Tốc độ di chuyển của máu trong hệ tuần hoàn

mao mạch

a)

0,5 – 1.5 m/s

b)

0,03 – 0,1 m/s

c)

0,1 – 0,5 m/s

16.

Loại mạch máu trao đổi khí với tế bào là

a)

động mạch

b)

tĩnh mạch

c)

mao mạch

17.

Chức năng của huyết tương

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng vào tế bào và mang chất thải ra khỏi tế bào

b)

vận chuyển O2 từ phổi đến các tế bào và mang CO2 dưới dạng chất thải ra khỏi tế bào và quay trở lại phổi

c)

chống lại các loại vi trùng, virus, phát hiện và tiêu diệt các vật thể lạ có hại cho cơ thể

d)

tham gia quá trình đông cầm máu

18.

Chức năng của hồng cầu

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng vào tế bào và mang chất thải ra khỏi tế bào

b)

vận chuyển O2 từ phổi đến các tế bào và mang CO2 dưới dạng chất thải ra khỏi tế bào và quay trở lại phổi

c)

chống lại các loại vi trùng, virus, phát hiện và tiêu diệt các vật thể lạ có hại cho cơ thể

d)

tham gia quá trình đông cầm máu

19.

Chức năng của bạch cầu

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng vào tế bào và mang chất thải ra khỏi tế bào

b)

vận chuyển O2 từ phổi đến các tế bào và mang CO2 dưới dạng chất thải ra khỏi tế bào và quay trở lại phổi

c)

chống lại các loại vi trùng, virus, phát hiện và tiêu diệt các vật thể lạ có hại cho cơ thể

d)

tham gia quá trình đông cầm máu

20.

Chức năng của tiểu cầu

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng vào tế bào và mang chất thải ra khỏi tế bào

b)

vận chuyển O2 từ phổi đến các tế bào và mang CO2 dưới dạng chất thải ra khỏi tế bào và quay trở lại phổi

c)

chống lại các loại vi trùng, virus, phát hiện và tiêu diệt các vật thể lạ có hại cho cơ thể

d)

tham gia quá trình đông cầm máu

21.

Chức năng của van 3 lá

a)

vận chuyển máu nghèo oxi

b)

Cho phép máu giàu oxi từ phổi đi từ tâm nhĩ trái đến tâm thất trái

c)

Kiểm soát lưu lượng máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi, mang máu đến phổi để lấy oxi

d)

Mở đường cho máu giàu oxi đi từ tâm thất trái đến động mạch chủ

22.

Chức năng của van 2 lá

a)

vận chuyển máu nghèo oxi

b)

cho phép máu giàu oxi từ phổi đi từ tâm nhĩ trái đến tâm thất trái

c)

kiểm soát lưu lượng máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi, mang máu đến phổi để lấy oxi

d)

mở đường cho máu giàu oxi đi từ tâm thất trái đến động mạch chủ

23.

Chức năng của van động mạch phổi

a)

vận chuyển máu nghèo oxi

b)

cho phép máu giàu oxi từ phổi đi từ tâm nhĩ trái đến tâm thất trái

c)

kiểm soát lưu lượng máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi, mang máu đến phổi để lấy oxi

d)

mở đường cho máu giàu oxi đi từ tâm thất trái đến động mạch chủ

24.

Chức năng của an động mạch chủ

a)

vận chuyển máu nghèo oxi

b)

cho phép máu giàu oxi từ phổi đi từ tâm nhĩ trái đến tâm thất trái

c)

kiểm soát lưu lượng máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi, mang máu đến phổi để lấy oxi

d)

mở đường cho máu giàu oxi đi từ tâm thất trái đến động mạch chủ

25.

Van nhĩ – thất giúp

4 lines
26.

Máu từ phổi về tim đỏ tươi, màu từ các tế bào về tim đỏ thẫm là vì

a)

Máu từ phổi về tim giàu oxi, còn máu từ các tế bào về tim chứa nhiều CO2

b)

Máu từ phổi về tim giàu CO2, còn máu từ các tế bào về tim chứa nhiều oxi

27.

Mạch máu có thành mạch dày nhất

a)

động mạch

b)

mao mạch

c)

tĩnh mạch

28.

Vị trí của tim

a)

Nằm ở khoang ngực

b)

giữa lá phổi phải và trái

c)

lệch về phía bên phải của xương ức

d)

lệch về phía bên trái của xương ức

29.

Khi tâm nhĩ trái co, máu được đẩy vào bộ phận nào của tim

a)

tâm thất phải

b)

tâm thất trái

c)

tâm nhĩ phải

30.

Mạch máu phân bố ở khắp cơ thể, gồm động mạch:

a)

dẫn máu từ tim đi khắp cơ thể

b)

đưa máu từ các cơ quan về tim

c)

nối giữa động mạch và tĩnh mạch, nơi diễn ra sự trao đổi chất và khí giữa máu và tế bào

31.

Mạch máu phân bố ở khắp cơ thể, gồm tĩnh mạch

a)

dẫn máu từ tim đi khắp cơ thể

b)

đưa máu từ các cơ quan về tim

c)

nối giữa động mạch và tĩnh mạch, nơi diễn ra sự trao đổi chất và khí giữa máu và tế bào

32.

Mạch máu phân bố ở khắp cơ thể, gồm mao mạch

a)

dẫn máu từ tim đi khắp cơ thể

b)

đưa máu từ các cơ quan về tim

c)

nối giữa động mạch và tĩnh mạch, nơi diễn ra sự trao đổi chất và khí giữa máu và tế bào

33.

Máu di chuyển chậm nhất trong loại mạch máu nào

a)

mao mạch

b)

động mạch

c)

tĩnh mạch

34.

Loại tế bào máu có số lượng nhiều nhất trong cơ thể là

a)

hồng cầu

b)

tiểu cầu

c)

bạch cầu

d)

huyết tương

35.

Liệt kê các chất là sản phẩm bài tiết

4 lines
36.

Số lượng đơn vị chức năng của mỗi quả thận bao gồm

(a)  

37.

Trong nước tiểu chứa các thành phần như

a)

Ion điện giải H+, K+

b)

Các chất cặn bã: ure, acid uric, creatinin,…

c)

Các chất dinh dưỡng

d)

Sản phẩm chuyển hóa của 1 số thuốc

38.

Mao mạch dưới lớp niêm mạc của xoang mũi có chức năng

4 lines
39.

Cử động hô hấp là

4 lines
40.

Vừa tham gia dẫn khí hô hấp vừa là bộ phận của cơ quan phát âm là bộ phận nào của đường dẫn khí?

(a)  

41.

Nhịp hô hấp là

4 lines
42.

Quá trình trao đổi khí ở phổi

a)

O2 được khuếch tán từ phế nang đi vào máu trong mao mạch cơ thể

b)

CO2 từ máu trong mao mạch cơ thể đi ra phế nang

c)

O2 khuếch tán từ máu trong mao mạch cơ thể đi vào các tế bào

d)

CO2 từ các tế bào đi ra khỏi máu trong mao mạch cơ thể

43.

Quá trình trao đổi khí ở tế bào

a)

O2 được khuếch tán từ phế nang đi vào máu trong mao mạch cơ thể

b)

CO2 từ máu trong mao mạch cơ thể đi ra phế nang

c)

O2 khuếch tán từ máu trong mao mạch cơ thể đi vào các tế bào

d)

CO2 từ các tế bào đi ra khỏi máu trong mao mạch cơ thể

44.

Các giai đoạn chủ yếu trong quá trình hô hấp

4 lines
45.

Đường dẫn khí gồm các bộ phận

a)

Lỗ mũi => hầu => khí quản => phế quản => thanh quản => lá phổi

b)

Lỗ mũi => hầu => thanh quản => khí quản => phế quản => lá phổi

c)

Lỗ mũi => hầu => phế quản => thanh quản => khí quản => lá phổi

d)

Lỗ mũi => hầu => thanh quản => phế quản => khí quản => lá phổi

46.

đường đi của hệ tiêu hóa

a)

thức ăn -> miệng -> mao mạch ruột non -> ruột non -> mao mạch tế bào -> TB

b)

thức ăn -> miệng -> ruột non -> mao mạch ruột non -> mao mạch tế bào -> TB

c)

thức ăn -> miệng -> ruột non -> mao mạch tế bào -> mao mạch ruột non -> TB

47.

Enzim amylaza trong tuyến nước bọt phân cách tinh bột thành

(a)  

48.

Enzim amylaza trong tuyến nước bọt phân cách ... thành đường

(a)  

49.

... trong tuyến nước bọt phân cách tinh bột thành đường

(a)  

50.

Trao đổi chất gồm 2 quá trình

a)

Đồng hóa: xây dựng hợp chất phức tạp từ những hợp chất đơn giản, cần năng lượng

b)

Dị hóa: xây dựng hợp chất phức tạp từ những hợp chất đơn giản, cần năng lượng

c)

Đồng hóa: phân hủy hợp chất phức tạp thành hợp chất đơn giản, giải phóng năng lượng

d)

Dị hóa: phân hủy hợp chất phức tạp thành hợp chất đơn giản, giải phóng năng lượng

51.

Trao đổi chất gồm 3 giai đoạn chính

a)

đưa các chất từ môi trường ngoài vào cơ thể -> bài tiết các sản phẩm cặn bã ra ngoài môi trường -> chuyển hóa các chất trong cơ thể

b)

chuyển hóa các chất trong cơ thể -> đưa các chất từ môi trường ngoài vào cơ thể -> bài tiết các sản phẩm cặn bã ra ngoài môi trường

c)

đưa các chất từ môi trường ngoài vào cơ thể -> chuyển hóa các chất trong cơ thể -> bài tiết các sản phẩm cặn bã ra ngoài môi trường

52.

Chức năng của trao đổi chất và năng lượng của tế bào là

4 lines
53.

Trao đổi chất và năng lượng là đặc trưng cơ bản của cơ thể sống vì

a)

Ko có trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng thì cơ thể ko thể duy trì sự sống

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cơ thể

c)

Giúp cơ thể tránh khỏi bệnh tật

d)

Cung cấp vật chất để xây dựng cơ thể đồng thời loại bỏ các chất cặn bã

54.

Quá trình trao đổi chất và năng lượng được điều hòa bởi 2 yếu tố chính

a)

thần kinh

b)

tuần hoàn máu

c)

hô hấp

d)

nội tiết

55.

Đồng hóa khác tiêu hóa thức ăn ở chỗ

a)

Tiêu hóa thức ăn: biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và hấp thu vào máu

b)

Đồng hóa: phân giải 1 phần chất sống, thu hồi năng lượng trong các liên kết hóa học để sinh công hoặc để tổng hợp chất mới, quá trình này giải phóng năng lượng hóa học

c)

Đồng hóa: tổng hợp những chất sống đặc trưng, từ những chất dinh dưỡng được hấp thu, hoặc từ các sản phẩm phân hủy của các chất sống, quá trình tích lũy năng lượng

d)

Tiêu hóa: thải ra các sản phẩm thừa, độc hại ra ngoài môi trường như Co2, chất thải, mồ hôi,…

56.

Dị hóa khác bài tiết ở chỗ

a)

Dị hóa: tổng hợp những chất sống đặc trưng, từ những chất dinh dưỡng được hấp thu, hoặc từ các sản phẩm phân hủy của các chất sống, quá trình tích lũy năng lượng

b)

Bài tiết: thải ra các sản phẩm thừa, độc hại ra ngoài môi trường như Co2, chất thải, mồ hôi,…

c)

Bài tiết: biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và hấp thu vào máu

d)

Dị hóa: phân giải 1 phần chất sống, thu hồi năng lượng trong các liên kết hóa học để sinh công hoặc để tổng hợp chất mới, quá trình này giải phóng năng lượng hóa học

57.

Hệ thần kinh gồm:

a)

thần kinh trung ương

b)

thần kinh ngoại biên

c)

cung phản xạ

d)

dây thần kinh

58.

Hệ thần kinh trung ương gồm

a)

não

b)

tủy sống

c)

dây thần kinh

d)

hạch thần kinh

59.

Hệ thần kinh ngoại biên gồm

a)

não

b)

tủy sống

c)

dây thần kinh

d)

hạch thần kinh

60.

Hệ thần kinh gồm 3 loại nơron

a)

hướng tâm

b)

trung gian

c)

li tâm

d)

liên kết

61.

Noron hướng tâm

a)

Truyền xung thần kinh về trung ương thần kinh

b)

Đảm bảo liên hệ giữa các noron

c)

Truyền xung thần kinh tới các cơ quan cảm ứng

62.

Noron trung gian

a)

Truyền xung thần kinh về trung ương thần kinh

b)

Đảm bảo liên hệ giữa các noron

c)

Truyền xung thần kinh tới các cơ quan cảm ứng

63.

Noron li tâm

a)

Truyền xung thần kinh về trung ương thần kinh

b)

Đảm bảo liên hệ giữa các noron

c)

Truyền xung thần kinh tới các cơ quan cảm ứng

64.

Sự phối hợp thống nhất các hoạt động trong cơ thể được thực hiện nhờ cơ chế điều hòa của hệ

(a)  

65.

Chức năng cơ bản của tế bào thần kinh

a)

Điều phối hành vi

b)

Xử lý thông tin

c)

Truyền tín hiệu

d)

Gây các phản ứng

66.

Một cung phản xạ gồm 5 khâu

(a)  

67.

Người bị viễn thị, để có thể nhìn bình thường cần đeo kính

a)

Có mặt lõm, kính phân kì

b)

Có mặt lồi, kính hội tụ

c)

Có mặt lõm, kính hội tụ

d)

Có mặt lồi, kính phân kì

68.

Người bị cận thị, cần đeo kính

a)

Có mặt lồi, kính hội tụ

b)

Có mặt lõm, kính phân kì

c)

Có mặt lồi, kính phân kì

d)

Có mặt lõm, kính hội tụ

69.

Cấu trúc não lớn nhất là

(a)  

70.

Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là mang tính

(a)  

71.

vị trí của tuyến giáp: nằm trước ... của dây thanh quản

(a)  

72.

vị trí của tuyến giáp: nằm trước sụn giáp của ...

(a)  

73.

Cấu tạo của tuyến giáp

a)

tuyến nội tiết

b)

nang tuyến

c)

tế bào chất

d)

tế bào tiết

74.

Tuyến giáp tiết ra hoocmon ... có vai trò trong trao đổi chất và chuyển hóa ở tế bào

(a)  

75.

Trong tiroxin có ... (nếu thiết ... thì hoocmon tiroxin ko thể tổng hợp nên)

(a)  

76.

Trong ... có i-ốt (nếu thiết I thì hoocmon ... ko thể tổng hợp nên)

(a)  

77.

Tuyến tụy tiết ra các chất đổ vào ...

(a)  

78.

... tiết ra các chất đổ vào tá tràng

(a)  

79.

có ... có khả năng phân giải các chất

(a)  

80.

... vừa có chức năng nội tiết, vừa có chức năng ngoại tiết

(a)  

81.

... : Tuyến giữa tiết ra hoocmon biến đổi protein và lipit thành đường

(a)  

82.

Tuyến trên thận: ... tiết ra hoocmon biến đổi protein và lipit thành đường

(a)  

83.

Tuyến trên thận: Tuyến giữa tiết ra ... biến đổi protein và lipit thành đường

(a)  

84.

Tuyến trên thận: Tuyến giữa tiết ra hoocmon biến đổi ... thành đường

(a)  

85.

Tuyến trên thận: Tuyến giữa tiết ra hoocmon biến đổi protein và lipit thành ...

(a)  

86.

Tuyến nào là vua của tuyến nội tiết

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến trên thận

d)

Tuyến tụy

87.

Chất tiết của tuyến nội tiết được gọi là ...

(a)  

88.

Hoocmon nào do thùy sau tuyến yên tiết ra có tác dụng gây co bóp tử cung lúc đẻ con?

a)

tiroxin

b)

oxitoxin

89.

Hoocmon oxitoxin do ... tuyến yên tiết ra có tác dụng gây co bóp tử cung lúc đẻ con

(a)  

90.

Hoocmon oxitoxin do thùy sau ... tiết ra có tác dụng gây co bóp tử cung lúc đẻ con

(a)  

91.

Hoocmon do tuyến sinh dục nam tiết ra là

a)

estrogen

b)

testosteron

c)

oxitoxin

d)

tiroxin

92.

... do nang trứng hình thành

(a)  

93.

Thể vàng do ... hình thành

(a)  

94.

... là vỏ chứa trứng bên trong

(a)  

95.

... hình thành trong ống dẫn trứng, rồi di chuyển ngược vào tử cung

(a)  

96.

Phôi hình thành trong ..., rồi di chuyển ngược vào tử cung

(a)  

97.

Phôi hình thành trong ống dẫn trứng, rồi di chuyển ... vào tử cung

(a)  

98.

Phôi hình thành trong ống dẫn trứng, rồi di chuyển ngược vào ...

(a)  

99.

... dày lên để đón phôi xuống làm tổ

(a)  

100.

Niêm mạc tử cung ... lên để đón phôi xuống làm tổ

(a)  

101.

Niêm mạc tử cung dày lên để đón ... xuống làm tổ

(a)  

102.

... có chức năng co dãn để thai nhi lớn dần lên

(a)  

103.

Tử cung có chức năng ... để thai nhi lớn dần lên

(a)  

104.

Tử cung có chức năng co dãn để ... lớn dần lên

(a)  

105.

Tử cung có chức năng co dãn để thai nhi

a)

di chuyển xuống

b)

lớn dần lên

c)

hấp thụ chất dinh dưỡng

106.

... lấy chất dinh dưỡng từ nhau thai

(a)  

107.

Thai nhi lấy chất dinh dưỡng từ ...

(a)  

108.

Hoocmon đặc trưng của nữ giới là

a)

testosteron

b)

estrogen

c)

tiroxin

d)

oxitoxin

109.

Bộ phận thực hiện trao đổi chất giữa máu thai nhi với máu mẹ là

(a)  

110.

Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng trong thức ăn và phân tích vai trò của chúng trong cơ thể

4 lines
111.

Chất bột đường (cacbohydrat) gồm:

a)

Thịt, trứng, sữa, phô mai, tôm, sữa đậu, đậu nành,…

b)

Cơm, bánh mì, canh khoai tây, khoai luộc,…

c)

Thịt mỡ lợn, bơ, lạc, dầu, vừng,…

d)

Rau, củ, quả, cua,…

112.

Chất đạm (protein) gồm:

a)

Cơm, bánh mì, canh khoai tây, khoai luộc,…

b)

Thịt, trứng, sữa, phô mai, tôm, sữa đậu, đậu nành,…

c)

Thịt mỡ lợn, bơ, lạc, dầu, vừng,…

d)

Rau, củ, quả, cua,…

113.

Chất béo (lipit) gồm:

a)

Cơm, bánh mì, canh khoai tây, khoai luộc,…

b)

Thịt, trứng, sữa, phô mai, tôm, sữa đậu, đậu nành,…

c)

Thịt mỡ lợn, bơ, lạc, dầu, vừng,…

d)

Rau, củ, quả, cua,…

114.

Vitamin và chất khoáng gồm:

a)

Cơm, bánh mì, canh khoai tây, khoai luộc,…

b)

Thịt, trứng, sữa, phô mai, tôm, sữa đậu, đậu nành,…

c)

Thịt mỡ lợn, bơ, lạc, dầu, vừng,…

d)

Rau, củ, quả, cua,…

115.

Chất bột đường (cacbohydrat) gồm:

4 lines
116.

Chất đạm (protein) gồm:

4 lines
117.

Chất béo (lipit) gồm:

4 lines
118.

Vitamin và chất khoáng gồm:

4 lines
119.

Vai trò của chất bột đường (cacbohydrat)

4 lines
120.

Vai trò của chất đạm (protein)

4 lines
121.

Vai trò của chất béo (lipit)

4 lines
122.

Vai trò của Vitamin và chất khoáng

4 lines
123.

Sự vận chuyển máu trong cơ thể:

Vòng tuần hoàn nhỏ

a)

động mạch phổi -> tâm thất phải -> mao mạch phổi -> tâm nhĩ trái -> tĩnh mạch phổi

b)

tâm thất phải -> động mạch phổi -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch phổi -> tâm nhĩ trái

c)

tâm nhĩ trái -> động mạch phổi -> mao mạch phổi -> tĩnh mạch phổi -> tâm thất phải

d)

tâm thất phải -> tĩnh mạch phổi -> mao mạch phổi -> động mạch phổi -> tâm nhĩ trái

124.

Sự vận chuyển máu trong cơ thể:

Vòng tuần hoàn lớn

a)

tâm nhĩ phải -> động mạch chủ -> mao mạch chủ phần trên/ dưới cơ thể -> tĩnh mạch chủ trên/dưới -> tâm thất trái

b)

tâm thất trái -> tĩnh mạch chủ trên/dưới -> mao mạch chủ phần trên/ dưới cơ thể -> động mạch chủ -> tâm nhĩ phải

c)

tâm thất trái -> động mạch chủ -> mao mạch chủ phần trên/ dưới cơ thể -> tĩnh mạch chủ trên/dưới -> tâm nhĩ phải

125.

Tại sao ruột non là cơ quan hấp thụ và tiêu hóa thức ăn triệt để nhất trong ống tiêu hóa?

4 lines