wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kháng Sinh

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Kháng sinh nào có hiệu ứng hậu kháng sinh (PAE)

a)

Phenicol

b)

Cyclin

c)

Aminosid

d)

Penicillin

2.
  1. Kháng sinh ức chế quá trình transpeptidase, ngăn tổng hợp peptidoglycan:

a)

  Azithromycin

b)

  Dibekacin 

c)

Ampicillin, Ticarcillin, Imipenem, Methicillin, Cefoperazon , Cefazolin, Teicoplanin 

d)

   Perfloxacin

3.

Tác dụng phụ nổi bật của Chloramphenicol

a)

Hội chứng xám ở trẻ em 

b)

Viêm ruột kết màng giả

c)

Giảm prothrombin máu

d)

Xáo trộn về máu

4.

         Thuốc ức chế beta lactamase

a)

Thiamphenicol

b)

Telcoplanin

c)

Sulfamethizol

d)

Tazobactam 

5.

Kháng sinh nào cho tác dụng phụ đứt gót chân Achill

a)

Tobramycin

b)

Josamycin

c)

Levofloxacin

d)

Chloramphenicol

6.

Điểm khác biệt cơ bản của kháng sinh kháng khuẩn so với các chất sát khuẩn

a)

Tác động chuyên biệt trên tế bào vi khuẩn

b)

Sự hấp thu qua đường uống

c)

Nồng độ ức chế tối thiểu

7.

Nồng độ tối thiểu diệt khuẩn được viết tắt là

a)

MIC

b)

MBC

c)

MRSA

8.

Kháng sinh ức chế hoạt tính PBP

a)

Daptomycin

b)

Cilastatin

c)

  Nafcillin, Cefuroxim, Ceftazidim

9.

Thuốc điều trị trực khuẩn mủ xanh 

a)

  Ceftazindim / piperacillin 

b)

   Cefuroxim

c)

Amoxicillin + acid clavulanic

d)

Cefazolin 

10.

  Vi khuẩn tiết ra betalactamase gây đề kháng thuốc nào

a)

  Captopril 

b)

Amikacin

c)

Cefalexin 

11.

Vi khuẩn tiết ra betalactamase gây đề kháng thuốc nào

a)

Ampicillin

b)

Linezolid 

c)

Amoxicyclin 

12.

Tác dụng phụ đáng lo ngại nhất của penicillin G

a)

Sốc phản vệ

b)

Hội chứng người đỏ

c)

Thiếu máu bất sản

d)

Thiếu máu hồng cầu to

13.

Phổ kháng khuẩn của penicillin A

a)

Là phổ của penicillin G, thêm vài vi khuẩn gram âm

b)

Chỉ tác động lên vi khuẩn gram âm

c)

Kháng sinh tác động đặc hiệu trên tụ cầu tiết penicillinase MSSA

d)

Oxacillin

14.

Kháng sinh tác động đặc hiệu trên tụ cầu tiết penicillinase MSSA

a)

Oxacillin 

b)

Penicillin V

c)

Ampicillin 

15.

Thuốc thuộc nhóm penicillin M

a)

Nafcillin

b)

Mezlocillin

c)

Bacampicillin 

16.

Sắp xếp phổ kháng khuẩn rộng dần

a)

Penicillin G, Ampicillin, Ticarcillin

b)

Ampicillin, Penicillin G, Ticarcillin

c)

Ticarcillin, Penicillin G, Ampicillin

d)

Ampicillin, Ticarcillin, Penicillin G

17.

Đặc điểm đúng về Phenoxymethyl penicillin

a)

Còn có tên là Penicillin V

b)

Phổ rộng

c)

Thời gian tác dụng kéo dài

d)

Không có tác dụng

18.

Đặc điểm đúng về penicillin V

a)

Chủ yếu tác động trên vi khuẩn gram dương

b)

Đào thải qua mật

c)

Không có tác dụng

d)

Tác dụng kéo dài

19.

Đặc điểm khác biệt của benzathyl penicillin so với penicillin G

a)

Thời gian tác động kéo dài

b)

Sử dụng bằng đường uống

c)

Phổ rộng hơn trên vi khuẩn gram dương

d)

Không có tác dụng

20.

Penicillin được phối hợp với thuốc nào để kéo dài tác dụng

a)

Probenecid

b)

Licocain

c)

Adrenalin

d)

Amoxicillin

21.

Amoxicillin khác biệt với ampicillin

a)

Sự hấp thu ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn

b)

Có thể dùng điều trị H.pylori

c)

Sinh khả dụng thấp hơn

d)

Bền với betalactamase

22.

Phổ kháng khuẩn của Imipenem

a)

Rộng trên nhiều vi khuẩn gram âm và dương

b)

Chỉ tác động lên vi khuẩn gram âm

c)

Chỉ tác động lên vi khuẩn gram dương

d)

Không có tác dụng

23.

Tác dụng phụ nguy hiểm của Methicillin

a)

Viêm thận mô kẽ

b)

Sốc phản vệ

c)

Thiếu máu

d)

Không có tác dụng

24.

Tác dụng phụ nổi bật của Cefalotin

a)

Viêm tĩnh mạch

b)

Sốc phản vệ

c)

Thiếu máu

d)

Không có tác dụng

25.

Tác dụng phụ nổi bật của Cephaloridine

a)

Suy thận

b)

Sốc phản vệ

c)

Thiếu máu

d)

Không có tác dụng

26.

Dạng phối hợp imipenem và cilastatin làm tăng hiệu quả điều trị nhiễm trùng ở

a)

Đường tiết niệu

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hóa

d)

Thần kinh trung ương

27.

Thuốc điều trị Pseudomonas aeruginosa

a)

Carbenicillin

b)

Cloxacillin

c)

Bacampicillin

d)

Không có tác dụng

28.

Đặc điểm của piperacillin

a)

Điều trị trực khuẩn mủ xanh

b)

Thải qua mật

c)

Phổ kháng khuẩn hẹp

d)

Không có tác dụng

29.

Thuốc có nguy cơ gây tác dụng phụ co giật

a)

Imipenem

b)

Ertapenem

c)

Troleandomycin

d)

Cefoperazon

30.

Kháng sinh Aminosid sử dụng lâu dài >10 ngày, trong điều trị bệnh lao

a)

Kanamycin

b)

Tobramycin

c)

Amikacin

d)

Streptomycin 

31.

Kháng sinh nào có cơ chế tác động ức chế tổng hợp AND của vi khuẩn

a)

Sulfaguanidin

b)

Ertapenem

c)

Clarithromycin

d)

Vancomycin

32.

Thuốc nào khi sử dụng cần phối hợp Cilastatin

a)

Aztreonam

b)

Ertapenem

c)

Meropenem

d)

Imipenem

33.

Kháng sinh nào trị được MRSA

a)

Quinuspristin + Dapfopristin

b)

Tobramycin

c)

Norfloxacin

d)

Methicillin

34.

Kháng sinh ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

a)

Streptogramin

b)

Daptomycin

c)

Sulfamide

d)

Vancomycin

35.

Kháng sinh nào có tác dụng phụ điển hình là viêm ruột kết màng giả

a)

streptogramin

b)

vancomycin

c)

lincomycin

d)

ceftazidim

36.

Cephalosporin thế hệ 1 thường dùng trong dự phòng phẫu thuật

a)

Cefixim

b)

Cefadroxil

c)

Cefazolin

d)

Cephalexin

37.

Kháng sinh ưu tiên điều trị vi khuẩn Gram âm tiết ESBL

a)

Vancomycin

b)

Teicoplanin

c)

Ceftarolin

d)

Carbapenem

38.

Kháng sinh nào ức chế 50S ribosome

a)

Sulfaguanidin

b)

Erythromycin

c)

Minocyclin

d)

Levofloxacin

39.

Thuốc điều trị nhiễm trùng do Bacteroides fragilis

a)

Ceforanide

b)

Cefotetan, Cefoxitin

c)

Cefaclor

d)

Cefuroxime

40.

Kháng sinh ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

a)

Macrolid

b)

Betalactam

c)

Daptomycin

d)

Quinolone

41.

Kháng sinh nào có cấu trúc Methylthiotetrazol gây tác dụng phụ giảm thrombin máu

a)

Cefepim

b)

Cefperazon

c)

Cefazidime

d)

Cefuroxim

42.

Kháng sinh nào dùng trong phác đồ điều trị Helicobacter pylori

a)

Clarithromycin

b)

Penicillin G

c)

Steptogramin

d)

Spiramycin

43.

Kháng sinh nào có tác dụng phụ điển hình là hội chứng người đỏ

a)

Steptogramin

b)

Vancomycin

c)

Lincomycin

d)

Ceftazidim

44.

Amoxicillin khác biệt so với ampicillin

a)

Sinh khả dụng thấp hơn

b)

Sự hấp thu ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn

c)

Bền với betalactamase

d)

Phổ kháng khuẩn hẹp hơn

45.

Thuốc điều trị MRSA

a)

Ceftazidim

b)

Amoxicillin + acid clavulanic

c)

Ceftarolin

d)

Piperacillin

46.

Thuốc thuộc nhóm penicillin A

a)

Cefaclor

b)

Cilastatin

c)

Ampicillin

d)

Ticarcillin

47.

Cephalosporin thế hệ 1

a)

Cefazolin, Cephalexin

b)

Cefotaxim

c)

Ceftadroxin

d)

Cefuroxim

48.

Cephalosporin thế hệ 2

a)

Cefotixin

b)

Cefepim

c)

Cefalexin

49.

Cephalosporin thế hệ 2, đạt nồng độ trong dịch não tủy khoảng 10% huyết tương

a)

Cefotaxim

b)

Cefixim

c)

  Cefuroxime

50.

Cephalosporin thế hệ 3

a)

   Cefotaxim / cefpodoxim / ceftriaxone / cefdinir / ceftazidime / cefixime / latamocef 

b)

Cefazolin 

51.

Cephalosporin phân bố kém vào dịch não tủy

a)

Cefixim

b)

Cefepime 

c)

Cefepim

52.

Cephalosporin thế hệ 3 kém qua hàng rào máu não

a)

  Cefoperazon

b)

Ceftriaxone 

53.

  Cephalosporin dùng ngày 1 lần

a)

  Ceftriaxone 

b)

Clarimicillin

54.

Cephalosporin thấm qua hàng rào máu não

a)

Cefotaxime , ceftriaxon 

b)

Cephaloridin

c)

Cephalexin 

55.

Độc tính nổi bật của Cefoperazon

a)

Xáo trộn đông máu

b)

Viêm tĩnh mạch

c)

Tiêu chảy do bội nhiễm candida

56.

Thuốc ưu tiên điều trị vi khuẩn tiết ESBL 

a)

Meropenem

b)

Penicillin

c)

Vancomycin

d)

Cephazolin 

57.

Đặc điểm đúng về ESBL

a)

Vi khuẩn tiết ESBL thường là do sự lạm dụng cephalosporin thế hệ 3

b)

Là betalactam phổ rộng

c)

Do vi khuẩn gram dương tiết ra

d)

Đây là sự đề kháng theo cơ chế làm thay đổi điểm đích

58.

Nhóm kháng sinh thường dùng để điều trị vi khuẩn tiết ESBL

a)

Carbapenem

b)

Aminosid

c)

Glycopeptid

59.

Đặc điểm khác biệt cơ bản giữa cephalosporin thế hệ 4 so với thế hệ 3

a)

Bền hơn với cephalosporinase

b)

Dùng đc bằng đường uống

c)

Không qua hàng rào máu não

d)

Không tác động trên trực khuẩn mủ xanh

60.

Đặc điểm của cephalosporin thế hệ 4

a)

Cần hiệu chỉnh liều khi suy thận

b)

Điều trị vi khuẩn tiết ESBL

c)

Điều trị MRSA

61.

Kháng sinh điều trị MRSA

a)

Ceftarolin

b)

Methicillin

c)

Cefdinir

62.

Phổ kháng khuẩn của Cefsulodin

a)

Tác động chủ yếu trên trực khuẩn mủ xanh ở bệnh viện

b)

Phổ rộng trên nhiều chủng vi khuẩn gram âm và gram dương

63.

Thuốc thường được dùng phối hợp với Imipenem

a)

Cilastatin 

b)

Adrenalin

64.

Thuốc ức chế Dehydropeptidase

a)

Cilastatin

b)

Acid clavulanic 

c)

Probenecid 

65.

Đặc điểm sai về Meropenem

a)

IM/IV chậm, mỗi ngày 1 lần

b)

Không cần phối hợp với Cilastatin

c)

Phân bố tốt, kể cả LCR

66.

  Nhóm sử dụng điều trị nhiễm trùng nặng, nhiễm trùng hỗn hợp

a)

  Carbapenem

b)

Penicillin G

c)

Lincosamid 

67.

Đặc điểm Aztreonam

a)

Chỉ định trong nhiễm trùng gram âm nặng

b)

IM mỗi ngày 1 lần

c)

Hấp thu tốt qua đường uống

68.

  Chỉ định của Vancomycin đường uống

a)

Viêm ruột kết màng giả

b)

Viêm màng não

c)

Viêm khớp dạng thấp

69.

Vi khuẩn đề kháng thu nhận với Vancomycin 

a)

  VRE hoặc VISA

b)

E.coli

c)

MSSA

70.

Colistin là tên gọi khác của

a)

Polymyxin E

b)

Daptomycin E

71.

Phổ kháng khuẩn của Daptomycin

a)

Vi khuẩn gram dương

b)

Vi khuẩn gram âm

c)

Cả vi khuẩn gram âm và dương

72.

Cephalosporin thải qua mật

a)

Cefoperazon 

b)

Cefaclor

c)

Imipenem

d)

Acid clauvulanic

73.

Cephalosporin cần chỉnh liều ở người suy gan

a)

Ceftriaxon

b)

Cephaloridin

c)

Cefadroxil

74.

Cloramphenicol có tác động diệt khuẩn với vi khuẩn nào

a)

Haemophillus influenza

b)

Bacteroides

c)

Mycoplasma

d)

Clostridium difficile

75.

Nồng độ tối thiếu ức chế được viết tắt

a)

MIC

b)

MRSA

c)

MBC

d)

ESBL

76.

Nhóm kháng sinh đạt nồng độ diệt khuẩn ở liều điều trị

a)

Aminosid

b)

Phenicol

c)

Cyclin

d)

Sulfonamid

77.

Penicillin được phối hợp với thuốc nào để kéo dài tác dụng

a)

Lidocain

b)

Ciprofloxacin

c)

Adrenalin

d)

Probenecid

78.

Đặc điểm macrolid

a)

Minocycline

b)

Enoxacin 

c)

Azithromycin 

d)

Telithromycin 

79.

Kháng sinh sử dụng cho phụ nữ có thai

a)

Clarithromycin

b)

Ofloxacin

c)

Doxycycline

d)

Sulfadoxin

80.

Macrolid có thời gian bán thải dài 48-50 giờ

a)

Erythromycin

b)

Clarithromycin

c)

Kanamycin

d)

Azithromycin

81.

Chỉ định quan trọng của Telithromycin 

a)

Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng

b)

Viêm phổi mắc phải ở bệnh viện

c)

       Viêm màng não do MRSA

d)

Nhiễm trùng huyết do Pseudomonas

82.

Kháng sinh nhóm aminosid 

a)

Neomycin 

b)

Clindamycin

c)

Thiamphenicol

d)

  Cefadroxil 

83.

Đặc điểm của Aminosid 

a)

Không có hiệu ứng hậu kháng sinh

b)

Phân bố tốt vào các mô và dịch não tủy

c)

Tập trung nồng độ cao ở thận và tai trong

d)

Có chu kỳ gan – ruột

84.

Nhược điểm quan trọng của đường IM aminosid 

a)

Dễ kích ứng tĩnh mạch

b)

Biến thiên vận tốc hấp thu

c)

Sinh khả dụng thấp

d)

Gây hội chứng người đỏ

85.

  Phổ kháng khuẩn của tetracyclin 

a)

Chỉ tác động trên vi khuẩn gram Dương

b)

Chỉ tác động trên vi khuẩn gram Âm

c)

Rộng trên cả vi khuẩn gram âm và gram dương

d)

Đặc trị trực khuẩn mủ xanh

86.

Căn dặn bệnh nhân khi uống doxycycline 

a)

  Uống tới khi hết triệu chứng thì ngừng thuốc

b)

Uống xong giữ tư thế đứng ít nhất 30 phút

c)

Uống chung với viên sắt – folic

d)

Tắm nắng để bảo toàn vitamin K

87.

Đặc điểm Cloramphenicpol 

a)

Kìm khuẩn

b)

Đào thải qua mật

c)

Gây thiếu máu tiêu huyết

d)

Không hấp thu qua đường uống

88.

Đặc điểm phenicol 

a)

Gây giảm thính lực

b)

Thải trừ qua mật

c)

Phổ hẹp, chỉ tác động trên vi khuẩn gram Âm

d)

Có tác dụng diệt khuẩn với H.influenza 

89.

Hội chứng xám thường xảy ra khi dùng thuốc…. cho đối tượng….

a)

Chloramphenicol – trẻ em

b)

Chloramphenicol – bị bệnh thương hàn

c)

Thiamphenicol – trẻ em

d)

Thiamphenicol – bị bệnh thương hàn

90.

Chloramphenicol chống chỉ định cho trẻ em dưới bao nhiêu tuổi

a)

8 tuổi

b)

15 tuổi

c)

6 tháng

d)

2 tuổi

91.

Đặc điểm Streptogramin

a)

Chỉ tác động trên vi khuẩn gram âm

b)

Gắn tiểu đơn vị 30S ribosom

c)

ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

d)

ức chế CYP 3A4

92.

Quinolon có thời gian bán thải dài

a)

  Moxifloxacin

b)

  Ofloxacin 

c)

Enoxacin 

d)

  Ciprofloxacin 

93.

Nhóm thuốc ức chế tổng hợp ADN

a)

   Quinolone 

b)

Phenicol

c)

Aminoglycoside

d)

Monobactam 

94.

Thuốc tạo phức với Nhôm hydroxyd

a)

Levofloxacin 

b)

Sulfadoxin 

c)

Warfarin 

d)

Telithromycin 

95.

  Sulfamid cho tác dụng toàn thân

a)

     Sulfadiazine

b)

Sulfaguanidin

c)

Salfacetamid

d)

Sulfadiazine bạc 

96.

Biện pháp hạn chế tác dụng phụ của Sulfamid trên hệ tiết niệu

a)

Uống ít nước

b)

Kiềm hóa nước tiểu

c)

Uống kèm aicd folic

d)

Không nằm trong vòng 30 phút sau uống thuốc

97.

Thuốc phối hợp với Sulfamid

a)

Chất gây acid hóa nước tiểu

b)

Pyrimethamine

c)

Sulfamid hạ đường huyết

d)

Phenytoin

98.

Thuốc thường gây da nhạy cảm ánh sáng

a)

Sparfloxacin

b)

Kanamycin

c)

Azithromycin

d)

Linezolid

99.

Quinolon thế hệ 1 không tác động trên vi khuẩn nào

a)

P.aeruginosa

b)

Shigella

c)

Salmonella

d)

Klebsilla

100.

Mục đích mở rộng khoảng cách 2 liều nhóm aminosid

a)

Giảm liều sử dụng

b)

Giảm độc tính

c)

Giảm Cmax

d)

Làm chậm vận tốc tác động

101.

Lý do macrolid thường gây tương tác thuốc

a)

ức chế enzyme gan

b)

cảm ứng enzyme gan

c)

tạo lớp màng ngăn cơ học

d)

cạnh tranh điểm gắn tại protein huyết tương

102.

Không sử dụng Clindamycin khi bị nhiễm trùng do

a)

Staphylococcus aureus

b)

Bacteroides fragilis

c)

Chlamydia trachomatis

d)

Clostridium difficile

103.

Kháng sinh nhóm aminosid

a)

Dibekacin

b)

Probenecid

c)

Ertapenem

d)

Telithromycin

104.

Hoạt tính mạnh nhất trong nhóm aminosid

a)

Erythromycin

b)

Amikacin

c)

Ticarcillin

d)

Kanamycin

105.

Đặc điểm Linezolid

a)

Liều PO bằng liều IV

b)

Gắn tiểu đơn vị 30S của ribosom

c)

ức chế tổng hợp AND của vi khuẩn

d)

thời gian bán thải kéo dài 24h

106.

đặc điểm fluoroquinolon

a)

không hấp thu qua đường uống

b)

phân bố kém vào các mô

c)

là kháng sinh kìm khuẩn

d)

PEA biểu hiện đối với nhiều vi khuẩn gram âm và gram dương

107.

Cơ chế của sulfamid

a)

ức chế tổng hợp acid nucleic

b)

ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

c)

    ức chế tổng hợp protein vi khuẩn

d)

thay đổi tính thấm màng tế bào vi khuẩn

108.

Sulfamid thường dùng tại chỗ, trị nhiễm trùng vết bỏng

a)

Sulfamethoxazol

b)

Sulfasalazin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfadiazine bạc

109.

  Nhóm thuốc có phổ hẹp, tác động chủ yếu lên vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn nội bào

a)

Macrolid

b)

Penicillin G

c)

Aminosid 

d)

Quinolon thế hệ 1

110.

  Macrolid không gây ức chế enzyme gan

a)

Troleandomycin 

b)

    Spriamycin 

c)

Vancomycin 

d)

Clarithromycin 

111.

Thời gian điều trị khi dùng azithromycin với các nhiễm trùng thông thường

a)

1 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

112.

đặc điểm nhóm aminosid

a)

phân bố tốt tới các mô

b)

Là kháng sinh kìm khuẩn

c)

Không hấp thu qua đường tiêu hóa 

d)

ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn

113.

Nhược điểm quan trọng của đường IM aminosid 

a)

Dễ kích ứng tĩnh mạch

b)

Biến thiên vận tốc hấp thu

c)

Sinh khả dụng thấp

d)

Gây hội chứng người đỏ

114.

  Đặc điểm thiamphenicol 

a)

Cần chỉnh liều ở người suy gan

b)

Gây hội chứng xám trẻ em

c)

Hấp thu gần như hoàn toàn qua đường uống 

d)

Chuyển hóa qua gan, thải trừ qua mật

115.

  Phổ kháng khuẩn của streptogramin 

a)

Chủ yếu trên vi khuẩn gram dương, kể cả các chủng kháng thuốc như MRSA

b)

Chủ yếu trên vi khuẩn gram dương, không tác động trên MRSA

c)

Chủ yếu trên vi khuẩn gram âm, kể cả trực khuẩn mủ xanh

116.

Quinolone thế hệ 2 

a)

Flumequin

b)

Norfloxacin 

c)

Gemifloxacin 

d)

Trovafloxacin

117.

Quinolone thế hệ mấy thường dùng ngày 1 lần

a)

Thế hệ 1

b)

Thế hệ 2

c)

Thế hệ 3

d)

Thế hệ 4

118.

Phổ kháng khuẩn của quinolone thế hệ 1

a)

Chủ yếu trên vi khuẩn gram âm

b)

Chủ yếu trên vi khuẩn gram dương

c)

Rộng trên cả vi khuẩn gram âm và gram dương

d)

Tác động đặc hiệu trên MRSA

119.

Quinolon chống chỉ định cho trẻ dưới bao nhiêu tuổi

a)

8 tuổi

b)

15 tuổi

c)

6 tháng

d)

2 tuổi

120.

Sulfamid thường dùng tại chỗ, trị nhiễm trùng ở mắt

a)

Sulfisoxazol

b)

Sulfasalazine

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfadiazine bạc

121.

Nhóm thuốc cạnh tranh bilirubin, gây vàng da ở trẻ sơ sinh

a)

Cephalosporin

b)

Vancomycin

c)

Aminosid

d)

Sulfamid

122.

Thuốc có cơ chế là chuyển hóa thành chất trung gian gây thay đổi cấu trúc ADN

a)

Metrodinazol

b)

Chloramphenicol

c)

Cefalexin

d)

Linezolid

123.

Thuốc không nên dùng chung với procain

a)

Sulfamethizol

b)

Kanamycin

c)

Ofloxacin

d)

Doxycycline

124.

Thuốc thường gây dị ứng trên da, hội chứng Stevens - Johson

a)

Sulfisoxazol

b)

Tetracyclin

c)

Thiamphenicol

d)

Spiramycin

125.

Tác dụng phụ nổi bật của latamocef

a)

Giảm prothrombin máu

b)

Thiếu folic

c)

Thiếu vitamin A

d)

Thiếu máu hồng cầu to

126.

Mục đích phối hợp cilastatin với imipenem

a)

Giảm độc tính trên thận

b)

Tăng độc tính trên thận

c)

Mở rộng phổ kháng khuẩn

d)

Bền hơn với betalactamase

127.

Cơ chế chính VRE đề kháng với Vancomycin

a)

Thay đổi đích tác động

b)

Tăng tính thấm màng tế bào vi khuẩn

c)

Tiết enzym phân hủy kháng sinh

d)

Tạo bơm bơm ngược kháng sinh ra ngoài

128.

Troleandomycin dùng chung với warfarin gây nguy cơ

a)

Xuất huyết

b)

Huyết khối

c)

Hoại tử đầu chi

129.

Độc tai, độc thận, nhược cơ là tác dụng phụ của

a)

Aminosid

b)

Macrolid

c)

Betalactam

d)

Quinolone

130.

Thuốc đào thải qua mật

a)

Doxycycline

b)

Amikacin

c)

Penicillin G

d)

Tetracyclin

131.

Nguyên nhân hội chứng xám (Gray baby syndrome)

a)

Chức năng gan chưa hoàn chỉnh

b)

Chức năng thận chưa hoàn chỉnh

c)

Phóng thích nội độc tố vi khuẩn

d)

Nguyên nhân miễn dịch

132.

Trimethoprim và sulfamethoxazol được phối hợp theo tỷ lệ bao nhiêu?

a)

1:5

b)

5:1

c)

1:20

d)

20:1

133.

Nhóm thuốc cạnh tranh bilirubin, gây vàng da ở trẻ sơ sinh

a)

Cephalosporin

b)

Vancomycin

c)

Aminosid

d)

Sulfamid

134.

Sulfamid chỉ cho tác dụng tại lòng ruột

a)

Sulfamethizol

b)

Sulfaguanidin / sulfasalazin

c)

Sulfacetamid

d)

Sulfadiazine bạc