wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 3

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Thang đo của ampe kế hiển thị bằng kim có dạng nào?

a)

Tùy thuộc vào từng loại cơ cấu đo

b)

Cùng chiều với thang đo dòng điện

c)

Cùng chiều với thang đo điện áp

d)

Ngược chiều với thang đo dòng điện và điện áp

2.

Nguyên lý đo dòng điện bằng ampe kế là gì?

a)

Mắc ampe kế song song với nhánh cần đo

b)

Mắc ampe kế nối tiếp với nhánh cần đo

c)

Dùng điện trở Shunt

d)

Mắc cơ cấu chỉ thị nối tiếp với mạch

3.

Để mở rộng tầm đo dòng điện trong cơ cấu từ điện, điện trở Shunt được mắc như thế nào?

a)

Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị

b)

Song song với tải cần đo

c)

Song song với cơ cấu chỉ thị

d)

Cả song song lẫn nối tiếp với cơ cấu

4.

Để mở rộng tầm đo điện áp trong cơ cấu từ điện, điện trở Sun được mắc như thế nào?

a)

Song song với cơ cấu chỉ thị

b)

Nối tiếp với tải cần đo

c)

Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị

d)

Cả song song lẫn nối tiếp với cơ cấu

5.

Trong cơ cấu từ điện, công dụng chính của điện trở Sun là gì?

a)

Thu hẹp tầm đo cho cơ cấu

b)

Giảm nội trở của cơ cấu đo

c)

Mở rộng tầm đo cho cơ cấu

d)

Tăng độ nhạy cho cơ cấu đo

6.

Khi có nhiều cấp đo khác nhau, cách mắc các điện trở Sun thường dùng là gì?

a)

Song song

b)

Nối tiếp

c)

Cả song song và nối tiếp

d)

Song song hoặc nối tiếp

7.

Yêu cầu đối với dụng cụ đo dòng điện là gì?

a)

Điện trở trong lớn

b)

Điện trở trong nhỏ

c)

Công suất tiêu thụ lớn

d)

Mắc song song với tải cần đo

8.

Yêu cầu đối với dụng cụ đo điện áp là gì?

a)

Công suất tiêu thụ lớn

b)

Mắc nối tiếp với tải cần đo

c)

Điện trở trong nhỏ

d)

Điện trở trong lớn

9.

Thang đo của Ôm kế nối tiếp có đặc điểm gì?

a)

Thang đo thuận

b)

Thang đo ngược

c)

Thang đo tuyến tính

d)

Thang đo đều

10.

Thang đo của Ôm kế song song có đặc điểm gì?

a)

Thang đo đều

b)

Thang đo tuyến tính

c)

Thang đo ngược

d)

Thang đo thuận

11.

Chọn loại thang đo phù hợp khi sử dụng Ohm kế để đo điện trở theo chiều tăng của kim chỉ thị.

a)

Thang đo ngược

b)

Thang đo đều

c)

Thang đo thuận

d)

Thang đo tuyến tính

12.

Khi sử dụng điện trở Sun gắn trong để đo dòng điện lớn, ngưỡng dòng điện an toàn thường là giá trị nào?

a)

> 10kA

b)

> 30A

c)

< 30A

d)

< 10kA

13.

Trong Ohm kế mắc song song, thang đo thường có đặc điểm nào?

a)

Theo tỷ lệ góc quay

b)

Phụ thuộc quan hệ điện trở cần đo

c)

Chia không đều

d)

Chia đều

14.

Khi dùng điện trở Sun gắn ngoài để mở rộng thang đo dòng điện, ngưỡng lựa chọn thường là giá trị nào?

a)

< 10kA

b)

< 30A

c)

> 10kA

d)

> 30A

15.

Ảnh hưởng của điện áp đến nội trở của vôn kế sẽ tác động thế nào đến sai số phép đo?

a)

Không ảnh hưởng sai số

b)

Ảnh hưởng nhiều đến sai số

c)

Có ảnh hưởng đến sai số

d)

Ảnh hưởng ít đến sai số

16.

Ưu điểm chính của phương pháp đo điện trở bằng cầu cân bằng là gì?

a)

Dải đo rộng

b)

Độ chính xác cao

c)

Giá thành thấp

d)

Tốc độ đo cao

17.

Trong sơ đồ đo bằng ampe kế và điện trở mẫu R0, công thức tính Rx phù hợp là gì?

a)

Rx = Ix/I0

b)

Rx = (I0·R0)/Ix

c)

Rx = (Ix·R0)/I0

d)

Rx = I0/Ix

18.

Trong sơ đồ đo bằng vôn kế và điện trở mẫu R0, công thức tính Rx phù hợp là gì?

a)

Rx = U/Ux

b)

Rx = Ux/U

c)

Rx = (Ux·R0)/U

d)

Rx = (U·R0)/Ux

19.

Khi chọn thang đo của Ohm kế, vì sao chia không đều có thể xuất hiện ở dạng song song?

a)

Do sai số do kim chỉ thị quá nặng

b)

Do điện dung ký sinh của dây đo

c)

Do ảnh hưởng nhiệt của điện trở mẫu

d)

Do đặc tuyến I–V phi tuyến của nguồn đo

20.

Trong phương pháp cầu cân bằng đo điện trở, yếu tố nào quyết định độ chính xác cao?

a)

Cân bằng điện áp ở hai nhánh

b)

Tăng dòng qua điện trở chuẩn

c)

Giảm điện trở nội của nguồn

d)

Tăng độ nhạy của ampe kế

21.

Trong sơ đồ đo điện trở Rx bằng vôn kế và ampe kế, công thức nào cho Rx đúng khi vôn kế đo Ux trên điện trở mẫu R0 và nguồn cung cấp U0?

a)

Rx bằng Ux nhân R0 chia U0

b)

Rx bằng R0 chia Ux nhân U0

c)

Rx bằng U0 nhân R0 chia Ux

d)

Rx bằng U0 chia Ux nhân R0

22.

Ở mạch có ampe kế nối nối tiếp trước vôn kế và điện trở cần đo Rx, sai số phép đo chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Cả nội trở vôn kế và ampe kế

b)

Các đồng hồ có độ chia không đều

c)

Nội trở của ampe kế là hữu hạn

d)

Nội trở của vôn kế là hữu hạn

23.

Trong mạch đo khác, vôn kế đặt trước ampe kế rồi tới Rx, sai số phép đo chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nội trở của vôn kế là hữu hạn

b)

Cả nội trở vôn kế và ampe kế

c)

Sai số do điện trở của dây dẫn

d)

Nội trở của ampe kế là hữu hạn

24.

Một tụ điện có tổn hao nhỏ thì mạch tương đương của tụ gồm những phần tử nào?

a)

Điện lý tưởng song song với điện trở thuần

b)

Điện lý tưởng nối tiếp với điện trở thuần

c)

Điện lý tưởng song song với cuộn kháng nhỏ

d)

Điện lý tưởng nối tiếp với cuộn kháng nhỏ

25.

Một tụ điện có tổn hao lớn thì mạch tương đương của tụ gồm những phần tử nào?

a)

Điện lý tưởng song song với cuộn kháng nhỏ

b)

Điện lý tưởng nối tiếp với cuộn kháng nhỏ

c)

Điện lý tưởng nối tiếp với điện trở thuần

d)

Điện lý tưởng song song với điện trở thuần

26.

Trong sơ đồ đo Rx, vì sao nội trở hữu hạn của vôn kế gây sai số đáng kể?

a)

Làm dòng qua vôn kế tăng bất thường

b)

Gây phân áp trên vôn kế và mẫu R0

c)

Làm nguồn U0 dao động mạnh theo thời gian

d)

Tạo cảm kháng lớn làm lệch pha

27.

Để giảm ảnh hưởng nội trở ampe kế trong mạch đo Rx, cách bố trí nào hợp lý hơn?

a)

Đặt ampe kế đo dòng tổng trước vôn kế

b)

Đặt ampe kế song song với Rx

c)

Đặt vôn kế song song với nguồn U0

d)

Đặt ampe kế sau vôn kế gần Rx

28.

Giả sử vôn kế có điện trở hữu hạn Rv, khi mắc song song với Rx thì điện áp đo được lệch vì lý do nào?

a)

Rv làm tăng điện áp nguồn U0 rõ rệt

b)

Rv tạo sụt áp trên ampe kế đáng kể

c)

Rv tạo nhiễu cao tần trong mạch

d)

Rv tạo thêm nhánh làm giảm điện áp Rx

29.

Trong phép đo, khi Rv rất lớn còn Ra rất nhỏ, nhận xét nào đúng về sai số tổng?

a)

Sai số do vôn kế chiếm ưu thế

b)

Sai số do ampe kế chiếm ưu thế

c)

Sai số do dây dẫn quyết định

d)

Sai số do cả hai gần như triệt tiêu

30.

Khi xác định Rx bằng tỉ số Ux/U0 nhân R0, điều kiện nào cần thỏa để công thức chính xác?

a)

Vôn kế có nội trở vô hạn lý tưởng

b)

Ampe kế có cảm kháng nhỏ đáng kể

c)

Nguồn U0 có điện trở trong rất lớn

d)

Rx nhỏ hơn R0 một bậc độ lớn

31.

Thang đo Ôm-kê nối tiếp thường không đều vì lý do nào sau đây?

a)

Sử dụng nguồn pin ngoài

b)

Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm tuyến tính

c)

Nguồn cung cấp giảm khi sử dụng

d)

Quan hệ giữa điện trở cần đo và góc quay là hàm phi tuyến

32.

Khi đo điện trở bằng Ôm-kê mắc song song, nếu điện trở cần đo tăng gấp đôi thì góc quay của kim sẽ thay đổi thế nào?

a)

Không đổi đáng kể

b)

Giảm hai lần

c)

Giảm nhẹ một phần

d)

Tăng hai lần

33.

Biểu thức xác định góc tổn hao của một tụ điện có tổn hao nhỏ là gì?

a)

Q = Xc/Rc

b)

tg δ = ωRC

c)

Q = Xc·Rc

d)

tg δ = 1/ωRC

34.

Biểu thức xác định góc tổn hao của tụ điện có tổn hao lớn là gì?

a)

tg δ = 1/ωRC

b)

Q = Xc·Rc

c)

Q = Xc/Rc

d)

tg δ = ωRC

35.

Trong phép đo điện trở Rχ gián tiếp bằng ampe kế và điện trở mẫu R0 như sơ đồ cho, số phép đo phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ nhạy của ampe kế

b)

Điện áp nguồn cấp, điện trở mẫu R0 và đồng hồ ampe kế

c)

Giá trị điện trở R0

d)

Điện áp nguồn cấp U cho mạch đo

36.

Nếu n là hệ số mở rộng thang đo dòng điện, công thức đúng là gì?

a)

n = Udω/Uc

b)

n = Ucc/Uδ

c)

n = Is/Icc

d)

n = Icc/Is

37.

Trong mở rộng thang đo điện áp bằng cách mắc các điện trở Sun nối tiếp với cơ cấu chỉ thị, hệ số n được tính theo công thức nào?

a)

n = Is/Icc

b)

n = Ucc/Uδ

c)

n = Icc/Is

d)

n = Uđo/Uc

38.

Khi tăng điện trở cần đo trong Ôm-kê song song, vì sao kim có thể quay nhiều hơn?

a)

Tụ điện trong mạch giảm hao tổn

b)

Quan hệ giữa điện trở và góc quay là phi tuyến

c)

Điện áp nguồn tăng không đổi

d)

Dòng mạch tăng theo tỷ lệ tuyến tính

39.

Trong tụ điện có tổn hao nhỏ, đại lượng nào thường được dùng để mô tả tổn hao góc?

a)

Điện kháng cảm kháng

b)

Hệ số công suất cosφ

c)

Hệ số tổn hao tg δ

d)

Hệ số phẩm chất Q

40.

Trong mạch đo gián tiếp Rχ bằng ampe kế, thay đổi R0 sẽ ảnh hưởng chủ yếu đến điều gì?

a)

Tần số góc của nguồn

b)

Độ tuyến tính của Ôm-kê

c)

Biên độ dòng qua ampe kế

d)

Điện dung hiệu dụng của mạch

41.

Để đo điện trở có giá trị nhỏ theo phương pháp trực tiếp, nên dùng loại dụng cụ nào?

a)

Cầu kép Kelvin

b)

Ôm kế nối tiếp

c)

Ôm kế song song

d)

Cầu đơn Wheatstone

42.

Khi đo điện trở bằng Ôm kế nối tiếp, nếu điện trở cần đo tăng gấp đôi thì góc quay của kim sẽ thay đổi thế nào?

a)

Giảm một nửa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm nhẹ

d)

Tăng nhẹ

43.

Mạch đo gián tiếp dùng ampe kế và điện trở mẫu R0=3 Ω cho dòng điện I0=10 A và dòng qua nhánh Ix=15 A. Giá trị gần đúng của Rx là bao nhiêu?

a)

Rx = 2,0 Ω

b)

Rx = 3,0 Ω

c)

Rx = 4,5 Ω

d)

Rx = 1,5 Ω

44.

Trong cầu đo điện cảm có C3=0,1 μF, f=100 Hz, R1=1,26 kΩ, R3=470 Ω, R4=500 Ω, giá trị Lx gần đúng là:

a)

Lx = 54 mH

b)

Lx = 500 mH

c)

Lx = 100 mH

d)

Lx = 63 mH

45.

Trong cầu đo điện dung với C1=0,1 μF, f=100 Hz, R1=125 Ω, R3=10 kΩ, R4=14,7 kΩ, giá trị Cx gần đúng là:

a)

Cx ≈ 0,10 μF

b)

Cx ≈ 0,085 μF

c)

Cx ≈ 0,12 μF

d)

Cx ≈ 0,054 μF

46.

Trong đo điện trở nhỏ, vì sao cầu Kelvin thường được ưu tiên hơn cầu Wheatstone?

a)

Loại bỏ nhiễu nhiệt độ

b)

Tăng điện áp nguồn đo

c)

Giảm sai số do dây dẫn

d)

Giảm cảm kháng của mẫu

47.

Khi dùng Ôm kế song song để đo điện trở lớn, nguồn nội của Ôm kế ảnh hưởng thế nào đến kết quả?

a)

Làm tăng giá trị hiển thị

b)

Làm giảm giá trị hiển thị

c)

Làm dao động kim đo

d)

Không ảnh hưởng đáng kể

48.

Trong mạch đo gián tiếp với ampe kế, nếu tăng R0 nhưng giữ nguyên nguồn, giá trị Rx suy ra sẽ thay đổi theo hướng nào để vẫn phù hợp số đo dòng Ix?

a)

Không thể suy luận

b)

Rx phải tăng

c)

Rx phải giảm

d)

Rx không đổi

49.

Trong cầu đo Lx ở tần số 100 Hz, nếu tăng C3 lên gấp đôi mà các điện trở không đổi, Lx cân bằng sẽ thay đổi ra sao?

a)

Giảm nhẹ

b)

Không đổi

c)

Giảm một nửa

d)

Tăng gấp đôi

50.

Với cầu đo Cx, nếu tỉ số R3/R4 tăng, để giữ cân bằng, Cx cần thay đổi thế nào?

a)

Thay đổi không tuyến tính

b)

Giảm theo tỉ lệ

c)

Tăng theo tỉ lệ

d)

Giữ nguyên

51.

Trong mạch cầu như hình, mục tiêu cân bằng cầu là gì?

a)

Điện áp giữa hai nút đo bằng 0

b)

Dòng qua mọi nhánh bằng nhau

c)

Tổng trở hai nhánh nối tiếp bằng nhau

d)

Công suất tiêu thụ toàn mạch cực tiểu

52.

Giá trị tụ điện Cx gần đúng nào có thể suy ra từ ký hiệu và thang đo hiển thị?

a)

Cx ≈ 0,068 μF

b)

Cx ≈ 0,03 μF

c)

Cx ≈ 0,001 μF

d)

Cx ≈ 10 μF

53.

Đo điện trở Rx gián tiếp dùng vôn kế và điện trở mẫu R0 theo sơ đồ hình vẽ. Biết U0 = 10 V, Ux = 16 V, R0 = 2 Ω. Tính Rx.

a)

Rx = 3,2 Ω

b)

Rx = 8 Ω

c)

Rx = 1,25 Ω

d)

Rx = 5 Ω

54.

Một cơ cấu đo từ điện có Imax = 25 mA, nội trở Rm = 0,18 Ω. Nối song song thêm Rs = 0,02 Ω. Dòng cực đại qua cơ cấu là bao nhiêu?

a)

Ict = 200 mA

b)

Ict = 150 mA

c)

Ict = 250 mA

d)

Ict = 300 mA

55.

Vôn kế DC kiểu cơ cấu từ điện như hình: Rm = 1 kΩ, Imax = 100 μA, tầm đo 6 V. Giá trị điện trở phụ Rs cần là bao nhiêu?

a)

Rs ≈ 59 kΩ

b)

Rs ≈ 69 kΩ

c)

Rs ≈ 60 kΩ

d)

Rs ≈ 50 kΩ

56.

Cho mạch với R1 = R2 = 10 kΩ, nguồn V = 10 V và vôn kế có nội trở Rv rất lớn. Vôn kế đo ở nhánh dưới. Điện áp hiển thị gần bằng bao nhiêu?

a)

3,3 V

b)

5,0 V

c)

7,5 V

d)

10,0 V

57.

Trong thiết kế shunt cho cơ cấu từ điện, vì sao Rs được mắc song song với cơ cấu?

a)

Ổn định nhiệt độ cơ cấu khi hoạt động

b)

Tăng điện áp rơi trên cơ cấu để mở rộng thang

c)

Giảm dòng qua cơ cấu khi đo dòng lớn

d)

Loại bỏ ảnh hưởng điện dung ký sinh mạch

58.

Với vôn kế có Rv hữu hạn mắc song song với R2 = 10 kΩ, điều gì xảy ra với điện áp đo được so với trường hợp Rv → ∞?

a)

Điện áp giảm do phân áp thay đổi

b)

Điện áp tăng vì vôn kế cung cấp dòng

c)

Dao động vì nhiễu nguồn chi phối

d)

Không đổi vì vôn kế lý tưởng

59.

Trong mạch cầu, nếu R1/R2 = R3/R4, kết quả đo ở nhánh cân bằng là gì?

a)

Tổng trở mạch bằng 0

b)

Điện áp nguồn giảm còn một nửa

c)

Dòng qua nhánh đo tối đa

d)

Không có dòng qua nhánh đo

60.

Khi mở rộng thang vôn kế từ 0,1 V lên 6 V với cơ cấu Imax = 100 μA, đại lượng cần tăng chủ yếu là gì?

a)

Điện dung song song mạch đo

b)

Tần số nguồn nuôi đo lường

c)

Cường độ dòng qua cơ cấu

d)

Điện trở nối tiếp tổng cộng

61.

Điện trở 300 kΩ gây sai số ảnh hưởng của vôn kế khi đo 4,92 V là bao nhiêu phần trăm?

a)

4,8 %

b)

3,2 %

c)

1,6 %

d)

5,3 %

62.

Vôn kế dùng cơ cấu điện từ có cuộn dây cố định với Imax = 50 mA, thang đo 0–30 V, điện trở nội Rm = 100 Ω. Công suất của điện trở Rm gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

1,75 W

b)

1,25 W

c)

1,5 W

d)

1 W

63.

Mạch cầu phân áp như hình: nguồn E = 15 V, R1 = 10 kΩ, R2 = 20 kΩ. Giá trị điện áp VR2 là bao nhiêu?

a)

12 V

b)

12,5 V

c)

7,5 V

d)

5 V

64.

Mạch điện như hình: E = 1,5 V; Imax = 100 μA; R1 = 10 kΩ; Rm = 5 kΩ. Xác định Rx để kim lệch 1/4 Imax.

a)

30 kΩ

b)

15 kΩ

c)

45 kΩ

d)

30 Ω

65.

Một cơ cấu đo như hình có Rm = 1700 Ω, dòng cực đại Imax = 50 μA. Chọn R1 để thang đo V1 = 10 V.

a)

198,3 kΩ

b)

998,3 kΩ

c)

1,9983 MΩ

d)

1,998,32 Ω

66.

Một cơ cấu đo từ điện có dòng Imax = 100 μA, nội trở Rm = 1 kΩ. Để tạo vôn kế thang 10 V, điện trở nối tiếp cần gần bằng bao nhiêu?

a)

99 kΩ

b)

9 kΩ

c)

100 kΩ

d)

1 kΩ

67.

Trong cầu phân áp R1=10 kΩ và R2=20 kΩ, phần trăm điện áp rơi trên R2 so với E bằng bao nhiêu?

a)

75,0 %

b)

33,3 %

c)

50,0 %

d)

66,7 %

68.

Với cơ cấu đo Rm = 100 Ω và Imax = 50 mA, giá trị điện áp toàn thang 30 V cho thấy điện trở phụ bên ngoài xấp xỉ bao nhiêu?

a)

600 Ω

b)

590 Ω

c)

500 Ω

d)

500 Ω nối tiếp 100 Ω

69.

Khi yêu cầu kim lệch 1/4 Imax trong mạch nguồn 1,5 V, tổng điện trở mạch cần bằng bao nhiêu?

a)

15 kΩ

b)

30 kΩ

c)

60 kΩ

d)

45 kΩ

70.

Trong vôn kế thang 10 V với cơ cấu Rm=1700 Ω, Imax=50 μA, điện áp rơi trên cơ cấu đo ở toàn thang gần bằng bao nhiêu?

a)

0,017 V

b)

1,7 V

c)

0,085 V

d)

0,85 V

71.

Một vôn kế có điện trở tấm đo nối tiếp với cơ cấu là Rs = 999 kΩ. Cho dòng đo Im = 3/4 Imax. Giá trị Udo bằng bao nhiêu?

a)

Udo bằng 75 V

b)

Udo bằng 50 V

c)

Udo bằng 25 V

d)

Udo bằng 45 V

72.

Một miliampe kế từ điện chịu được dòng cực đại Imax = 50 μA, nội trở cơ cấu Rm = 1 kΩ. Các điện trở của hộp Sun: R1 = 0,05 Ω; R2 = 0,45 Ω; R3 = 4,5 Ω. Dòng điện cực đại Ict(A) qua cơ cấu khi mắc hộp Sun thích hợp là bao nhiêu?

a)

Ict(A) ≈ 100,05 mA

b)

Ict(A) ≈ 0,00005 A

c)

Ict(A) ≈ 1,05 mA

d)

Ict(A) ≈ 10,05 mA

73.

Một cơ cấu đo có nội trở Rm = 2 kΩ và dòng cực đại của cơ cấu Imax = 100 μA. Với biến trở R1 = 23 kΩ như hình, tầm đo V1 bằng bao nhiêu?

a)

V1 có tầm đo 10 V

b)

V1 có tầm đo 50 V

c)

V1 có tầm đo 250 V

d)

V1 có tầm đo 2,5 V

74.

Trong cầu Wheatstone cân bằng, với các giá trị P = 3,5 kΩ, Q = 7 kΩ, S = 5,51 kΩ. Giá trị Rx bằng bao nhiêu?

a)

Rx ≈ 6 kΩ

b)

Rx ≈ 500 Ω

c)

Rx ≈ 4 kΩ

d)

Rx ≈ 2,755 kΩ

75.

Trong mạch đo điện dung dùng cầu xoay chiều, cho C1 = 0,1 μF; f = 100 Hz; R1 = 125 Ω; R3 = 10 kΩ; R4 = 14,7 kΩ. Khi cầu cân bằng, tính điện dung Cx.

a)

Cx ≈ 0,20 μF

b)

Cx ≈ 0,067 μF

c)

Cx ≈ 0,10 μF

d)

Cx ≈ 0,15 μF

76.

Trong mạch cầu đo điện dung ở câu trên, giá trị Rx tương ứng khi cầu cân bằng là bao nhiêu?

a)

Rx ≈ 500 Ω

b)

Rx ≈ 2,755 kΩ

c)

Rx ≈ 6 kΩ

d)

Rx ≈ 4 kΩ

77.

Khi mở rộng thang đo cho miliampe kế, mục đích của hộp Sun là gì?

a)

Tăng điện trở nội cơ cấu

b)

Tạo nguồn tham chiếu ổn định

c)

Biến đổi tín hiệu AC thành DC

d)

Giảm dòng qua cơ cấu

78.

Điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone lý tưởng là gì?

a)

Tỉ số P/Q bằng R/S

b)

Tổng P + Q bằng R + S

c)

P·Q bằng R·S

d)

P − Q bằng R − S

79.

Đối với vôn kế có Rs rất lớn, vì sao cần Rs nối tiếp với cơ cấu đo?

a)

Giảm nhiễu nhiệt Johnson

b)

Hạn chế dòng vào cơ cấu

c)

Bù trừ sai số đo góc lệch

d)

Ổn định điện áp nguồn

80.

Trong mạch đo điện dung ở tần số f = 100 Hz, thành phần nào quyết định phản ứng dung kháng?

a)

Biến trở đo nhiệt

b)

Nguồn DC chuẩn

c)

Điện trở R3 và R4

d)

Tụ điện C1 và Cx

81.

Trong mạch cầu đo như hình, giả sử cầu cân bằng với các giá trị C3 = 0,1 µF; f = 100 Hz; R1 = 1,26 kΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω. Giá trị Lx và Rx gần đúng là bao nhiêu?

a)

Lx = 500 mH, Rx = 1,34 kΩ

b)

Lx = 63 mH, Rx = 1,34 kΩ

c)

Lx = 100 mH, Rx = 8,4 kΩ

d)

Lx = 54 mH, Rx = 8,4 kΩ

82.

Với mạch cầu Schering dùng đo điện dung một tụ điện, các thông số C1 = 0,5 µF; f = 1 kHz; R1 = 1 kΩ; R2 = 2 kΩ; C3 = 0,5 µF, khi cầu cân bằng, giá trị Rx bằng bao nhiêu?

a)

Rx = 2 kΩ

b)

Rx = 20 kΩ

c)

Rx = 200 Ω

d)

Rx = 0,2 kΩ

83.

Trong cầu Schering đo điện dung, với C1 = 0,5 µF; f = 1 kHz; R1 = 1 kΩ; R2 = 2 kΩ; C3 = 0,5 µF khi cân bằng, giá trị Cx bằng bao nhiêu?

a)

Cx = 0,068 µF

b)

Cx = 10 µF

c)

Cx = 0,03 µF

d)

Cx = 0,001 µF

84.

Ở mạch cầu có các phần tử R1, R2, R3, C1, C3 như hình, tại điểm cân bằng người ta xác định Rx là bao nhiêu?

a)

Rx = 183,8 Ω

b)

Rx = 551,3 Ω

c)

Rx = 14,705 kΩ

d)

Rx = 2,99 MΩ

85.

Cầu đo điện cảm trong hình dùng phương pháp nào để đạt cân bằng khi có phần tử tụ điện trong một nhánh?

a)

Cầu Thomson bốn dây

b)

Cầu Wheatstone thuần trở

c)

Cầu Maxwell biến thể

d)

Cầu Anderson bù

86.

Khi tần số tăng từ 100 Hz lên 1 kHz trong cầu Schering, yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến điều kiện cân bằng?

a)

Dung kháng của tụ

b)

Điện áp nguồn danh định

c)

Điện trở thuần của dây

d)

Điện cảm ký sinh nhỏ

87.

Trong cầu Schering, nếu C3 tăng gấp đôi, để giữ cân bằng thì thông thường cần điều chỉnh đại lượng nào?

a)

Nội trở của chỉ thị

b)

Điện áp nguồn

c)

Giá trị Lx

d)

Tỉ số R1/R2

88.

Mục đích chính của việc thêm điện trở song song với cuộn Lx trong cầu đo là gì?

a)

Mô hình hóa tổn hao

b)

Khử điện cảm ký sinh

c)

Giảm điện áp nguồn

d)

Tăng dung kháng tổng

89.

Khi cầu đo cân bằng, dòng qua chỉ thị (galvanometer) có đặc điểm gì?

a)

Bằng tổng hai nhánh

b)

Giảm theo điện cảm

c)

Tăng theo căn tần số

d)

Tiệm cận bằng không

90.

Một sai số phổ biến khi đọc kết quả cầu Schering là gì?

a)

Xem thường lực ma sát cơ

b)

Bỏ qua tổn hao Dielectric

c)

Đánh giá quá cao điện áp

d)

Nhầm lẫn đơn vị chiều dài

91.

Quan sát sơ đồ cầu đo điện dung hình vẽ, ký hiệu nào chỉ tụ cần đo Cx trong mạch?

a)

Tụ ở nhánh dưới phải

b)

Tụ ở nhánh dưới trái

c)

Tụ song song với nguồn

d)

Tụ ở nhánh trên trái

92.

Trong thí nghiệm đầu, cầu cân bằng cho giá trị đúng của Cx là bao nhiêu?

a)

2,5 μF

b)

2,5 F

c)

0,25 μF

d)

250 μF

93.

Với C1 = 0,1 μF; f = 100 Hz; R1 = 375 Ω; R3 = 10 kΩ; R4 = 14,7 kΩ, khi cầu cân bằng, cần tính những đại lượng nào liên quan đến tổn hao?

a)

hệ số chất lượng Q và C1

b)

tg δ lớn và Cx

c)

cos φ và Rx

d)

tg δ nhỏ và Rx

94.

Chọn kết quả đúng cho bài 50: giá trị gần đúng của tg δ lớn và Cx là gì?

a)

tg δ ≈ 0,008; Cx ≈ 0,03 μF

b)

tg δ ≈ 212; Cx ≈ 0,068 μF

c)

tg δ ≈ 0,02356; Cx ≈ 0,068 μF

d)

tg δ ≈ 0,03; Cx ≈ 0,03 μF

95.

Trong bài 51, với cùng C1 = 0,1 μF; f = 100 Hz; R1 = 125 Ω; R3 = 10 kΩ; R4 = 14,7 kΩ, yêu cầu tính gì?

a)

C1 và hệ số công suất

b)

tg δ lớn và Cx

c)

Rx và tg δ

d)

tg δ nhỏ và Cx

96.

Chọn kết quả đúng cho bài 51: giá trị gần đúng của tg δ nhỏ và Cx là gì?

a)

tg δ ≈ 0,008; Cx ≈ 0,068 μF

b)

tg δ ≈ 212; Cx ≈ 0,001 μF

c)

tg δ ≈ 42,5; Cx ≈ 0,068 μF

d)

tg δ ≈ 0,03; Cx ≈ 0,001 μF

97.

Trong bài 52, với C1 = 0,1 μF; f = 100 Hz; R1 = 375 Ω; R3 = 10 kΩ; R4 = 14,7 kΩ, cần tính đại lượng nào khi cầu cân bằng?

a)

Hệ số Q của mạch cầu

b)

Cx của tụ chuẩn

c)

Rx của tụ cần đo

d)

Điện áp nguồn xoay chiều

98.

Khi cầu đo điện dung cân bằng, quan hệ giữa các nhánh trở kháng phải thỏa điều kiện nào?

a)

Tích các điện dung bằng nhau

b)

Tích các trở kháng đối diện bằng nhau

c)

Tổng các trở kháng bằng nhau

d)

Hiệu các trở kháng bằng 0

99.

Tổn hao điện môi được đặc trưng bằng đại lượng nào thường dùng trong cầu đo điện dung?

a)

cos φ

b)

điện cảm riêng

c)

hệ số Q

d)

tg δ

100.

Tăng tần số f trong cầu đo điện dung sẽ ảnh hưởng thế nào đến góc tổn hao δ của tụ điện thực?

a)

Có thể tăng do phần dẫn tăng

b)

Luôn tăng tỷ lệ nghịch với f

c)

Luôn giảm tuyến tính theo f

d)

Không thay đổi với mọi vật liệu

101.

Trong cầu đo điện cảm với C3 = 0,1 μF, f = 100 Hz, R1 = 1,26 kΩ, R3 = 470 Ω, R4 = 500 Ω khi cân bằng, đại lượng nào phụ thuộc tần số đo?

a)

Điện trở R1 của nhánh chuẩn

b)

Điện trở chưa biết Rx

c)

Điện dung C3 của nhánh chuẩn

d)

Nguồn áp U0 của máy phát

102.

Ở cầu đo điện dung Schering dùng một tụ mẫu C1 = 0,5 μF, f = 1 kHz, R1 = 1 kΩ, R2 = 2 kΩ, C3 = 0,5 μF; khi cầu cân bằng, hai tham số nào của tụ cần đo được suy ra?

a)

Công suất tiêu thụ và tần số cộng hưởng

b)

Điện dung Cx và hệ số tổn hao

c)

Điện trở thuần của nhánh và hệ số công suất

d)

Điện áp đặt lên tụ và dòng rò

103.

Cầu Owen đo điện cảm dùng C1 = 1 μF, R2 = 1,26 kΩ, R3 = 75 Ω, C3 = 10 μF, f = 100 Hz. Khi cân bằng, đại lượng chưa biết là gì?

a)

Điện dung Cx của tụ cần đo

b)

Điện cảm Lx của cuộn cảm cần đo

c)

Hệ số chất lượng Q của mạch

d)

Điện trở R4 của nhánh so sánh

104.

Trong cầu đo điện cảm có C3 = 0,1 μF và f = 100 Hz, việc tăng tần số lên 200 Hz sẽ làm kết quả tính Rx thay đổi theo hướng nào, giả sử các phần tử khác giữ nguyên?

a)

Rx giảm một nửa giá trị

b)

Rx tăng gấp đôi giá trị

c)

Rx không đổi theo tần số

d)

Rx tăng theo căn bậc hai của f

105.

Ở cầu Schering, nếu C1 và C3 bằng nhau, để cân bằng cầu cần điều chỉnh chủ yếu đại lượng nào?

a)

Điện dung Cx của tụ cần đo

b)

Tỉ số điện trở R1/R2

c)

Tần số f của nguồn kích thích

d)

Điện trở R1 của nhánh chuẩn

106.

Trong cầu Owen, vì sao dùng cả điện dung C1 và C3 cùng với điện trở để đo Lx?

a)

Để bù nhiệt độ của cuộn cảm theo thời gian

b)

Để tăng điện áp đo trên nhánh chuẩn

c)

Để tạo ra cộng hưởng tại tần số thấp

d)

Để triệt ảnh hưởng điện trở thuần của cuộn cảm

107.

Khi một cầu đo đạt trạng thái cân bằng, điều kiện tổng quát giữa các trở kháng nhánh là gì?

a)

Tích trở kháng các nhánh đối diện bằng nhau

b)

Tổng trở kháng bốn nhánh bằng hằng số

c)

Hiệu trở kháng hai nhánh liền kề bằng 0

d)

Tỉ số trở kháng hai nhánh đối diện bằng nhau

108.

Trong cầu Schering, nếu R2 tăng gấp đôi và các phần tử khác giữ nguyên, điện dung ước tính Cx sẽ thay đổi như thế nào theo điều kiện cân bằng chuẩn?

a)

Cx giảm một nửa

b)

Cx tăng theo căn bậc hai

c)

Cx tăng gấp đôi

d)

Cx không đổi

109.

Với cầu Owen ở f = 100 Hz, chọn C1 lớn sẽ giúp đạt cân bằng dễ hơn vì lý do nào?

a)

Giảm trở kháng nhánh chuẩn ở tần số đo

b)

Tăng điện áp nguồn toàn mạch

c)

Tạo cộng hưởng đúng tần số đo

d)

Giảm dòng qua cuộn cảm cần đo

110.

Trong cầu đo điện cảm, nếu R3 = 470 Ω và R4 = 500 Ω, cân bằng cầu nhạy nhất khi tỉ số R3/R4 gần bằng điều kiện nào?

a)

R3/R4 ≈ 2 để tăng khuếch đại

b)

R3/R4 ≈ 0 để triệt nhiễu

c)

R3/R4 ≈ 1 để đối xứng nhánh

d)

R3/R4 ≈ 0,5 để bù pha

111.

Trong cầu đo điện cảm Owen với C1 = 1 µF, R2 = 1,26 kΩ, R3 = 75 Ω, C3 = 10 µF, f = 100 Hz, cầu cân bằng. Giá trị Rx gần đúng là bao nhiêu?

a)

Rx ≈ 12,6 kΩ

b)

Rx ≈ 126 Ω

c)

Rx ≈ 12,6 Ω

d)

Rx ≈ 126 kΩ

112.

Ở sơ đồ cầu đo điện dung với C1 = 0,1 µF, f = 100 Hz, R1 = 375 Ω, R3 = 10 kΩ, R4 = 14,7 kΩ, khi cầu cân bằng, cặp giá trị nào mô tả đúng Rx và hệ số tổn hao lớn tg δ?

a)

Rx ≈ 183,8 Ω; tg δ ≈ 212

b)

Rx ≈ 551,25 Ω; tg δ ≈ 0,02356

c)

Rx ≈ 2,99 MΩ; tg δ ≈ 42,5

d)

Rx ≈ 14,705 kΩ; tg δ ≈ 212

113.

Với cầu đo điện dung: C1 = 0,1 µF, f = 100 Hz, R1 = 125 Ω, R3 = 10 kΩ, R4 = 14,7 kΩ, chọn phương án đúng về Rx và hệ số tổn hao nhỏ tg δ.

a)

Rx ≈ 183,75 Ω; tg δ ≈ 0,008

b)

Rx ≈ 14,705 kΩ; tg δ ≈ 0,03

c)

Rx ≈ 551,3 Ω; tg δ ≈ 42,5

d)

Rx ≈ 2,99 MΩ; tg δ ≈ 0,03

114.

Trong bài toán cầu đo điện dung với C1 = 0,1 µF, f = 100 Hz, R1 = 375 Ω, R3 = 10 kΩ, R4 = 14,7 kΩ, nhận định nào sau đây là đúng về xu hướng tg δ khi Rx tăng?

a)

tg δ gần như không phụ thuộc Rx

b)

tg δ bằng 1 khi Rx = R1

c)

tg δ giảm tuyến tính theo Rx

d)

tg δ tăng mạnh theo Rx

115.

Trong cầu Owen, khi cầu cân bằng, đại lượng nào bị điều chỉnh để đạt Ubo ≈ 0 theo sơ đồ?

a)

Tỉ số Z1/Z3

b)

Điện áp nguồn cố định

c)

Giá trị C1 đơn lẻ

d)

Tần số f duy nhất

116.

Giả sử ở cầu Owen, nếu C3 tăng gấp đôi, nhận xét hợp lý nào về Rx tại trạng thái cân bằng?

a)

Rx tăng theo tỉ lệ

b)

Rx giảm theo tỉ lệ

c)

Rx không đổi hoàn toàn

d)

Rx đảo dấu tức thời

117.

Trong các sơ đồ, R3 được đặt ở nhánh song song với tụ C3. Mục đích chính về mặt đo lường là gì?

a)

Đo trực tiếp hệ số công suất

b)

Giảm nhiễu cảm ứng từ trường

c)

Ổn định điện áp nguồn nuôi

d)

Mô phỏng tổn hao của điện môi

118.

Để xác định tg δ nhỏ trong thí nghiệm: C1 = 0,1 µF, f = 100 Hz, R1 = 125 Ω, R3 = 10 kΩ, R4 = 14,7 kΩ, lựa chọn nào mô tả đúng đặc tính đo?

a)

Ưu tiên tần số rất cao

b)

Cần độ nhạy cao của chỉ thị

c)

Không cần cân bằng cầu

d)

Phụ thuộc mạnh vào điện áp

119.

Trong một cầu đo, nếu Ubo khác 0 sau cân bằng giả định, suy luận hợp lý nào sau đây?

a)

Rx chắc chắn bằng R1

b)

R4 cần bằng R3 luôn luôn

c)

Có sai số thành phần hoặc tần số

d)

C1 phải bằng C3 tức thì

120.

Công thức thực nghiệm của Owen bridge cho Rx thường phụ thuộc vào những đại lượng nào nhất?

a)

Điện trở chuẩn và điện dung

b)

Điện áp nguồn và nhiệt độ

c)

Chiều dài dây nối và vật liệu

d)

Độ ẩm môi trường đo lường

121.

Trong mạch cầu R–C như hình, điều kiện cân bằng của cầu đo Cx và Rx là gì?

a)

Tổng trở bốn nhánh bằng nhau theo cặp

b)

Tích trở hai nhánh đối diện bằng nhau

c)

Tỉ số R1/R2 bằng R3/R4 và C1/C2 bằng Cx/Rx

d)

Pha dòng qua hai nhánh vuông góc nhau

122.

Khi cầu R–C cân bằng, đại lượng nào ở cầu chéo bằng 0?

a)

Dòng điện qua cầu chéo

b)

Điện áp trên cầu chéo

c)

Công suất tiêu thụ toàn mạch

d)

Hệ số công suất nguồn

123.

Trong mạch đo Lx bằng oát kế W, ampe kế A, vôn kế V ở hình, công suất tác dụng đọc trên W phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào của tải cảm?

a)

Điện trở thuần song song với cuộn cảm

b)

Cảm kháng của cuộn cảm Lx

c)

Điện áp nguồn danh định

d)

Dòng điện đo bởi A

124.

Biết chỉ số vôn kế là 200 V, ampe kế là 5 A, oát kế là 500 W; hệ số công suất của tải là bao nhiêu?

a)

0,80

b)

0,25

c)

0,10

d)

0,50

125.

Từ các số đo V=200 V, I=5 A, P=500 W ở f=50 Hz, điện trở thuần tương đương của tải là bao nhiêu?

a)

40 Ω

b)

20 Ω

c)

10 Ω

d)

80 Ω

126.

Với V=200 V và I=5 A, trở kháng tổng của tải là bao nhiêu?

a)

50 Ω

b)

40 Ω

c)

30 Ω

d)

20 Ω

127.

Dựa trên P=500 W và Z=40 Ω, phần trở kháng phản kháng X của tải có độ lớn gần bằng bao nhiêu?

a)

X ≈ 15 Ω

b)

X ≈ 30 Ω

c)

X ≈ 20 Ω

d)

X ≈ 35 Ω

128.

Ở tần số f=50 Hz, cảm kháng của cuộn cảm là X_L=2πfL. Với X≈20 Ω, giá trị Lx gần đúng là bao nhiêu?

a)

0,11 H

b)

0,21 H

c)

2,1 H

d)

1,1 H

129.

Trong mạch đo Lx, nếu vôn kế lý tưởng mắc song song tải, đại lượng nào không bị ảnh hưởng bởi nội trở vôn kế?

a)

Công suất đọc bởi oát kế

b)

Điện áp trên tải

c)

Dòng điện toàn mạch

d)

Góc pha giữa V và I

130.

Ở mạch cầu R–C, khi Cx tăng mà Rx không đổi, điều gì xảy ra với điều kiện cân bằng nếu các nhánh còn lại giữ nguyên?

a)

Cầu lệch, điện áp cầu chéo tăng

b)

Dòng qua toàn mạch không đổi

c)

Cầu vẫn cân bằng như cũ

d)

Công suất nguồn giảm về 0