WorksheetsTrích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 13)
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 5mins
Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống
Cơ quan
Mô
Tế bào
Màng sinh chất
Quá trình phát triển gồm 3 yếu tố, ngoại trừ
Phân hóa các cơ quan và hệ cơ quan
Hệ thần kinh liên kết với các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thành khối thống nhất
Tạo thành hình dáng đặc trưng cho cơ thể
Sinh trưởng
Có bao nhiêu hệ cơ quan cơ bản trong cơ thể con người?
5
6
7
8
Chọn câu đúng
Trong hệ thần kinh trung ương phần cảm giác li tâm phát triển và hoàn thiện trước phần cảm giác hướng tâm
Trong hệ vận động, cơ vòng miệng phát triển hoàn chỉnh sớm nhất
Đặc điểm của quá trình phân hóa các cơ quan là không đồng thì nhưng đồng tốc
Nhiệm vụ cơ bản của bộ phận li tâm trong hệ thần kinh là tiếp nhận các kích thích
Mọi hoạt động của cơ thể con người do cơ chế nào chi phối và điều tiết?
Thần kinh – Nội tiết
Thần kinh – Thể dịch
Thể dịch – Nội tiết
Thể dịch – Vận động
Dựa vào sơ đồ truyền máu dưới đây, nhận xét khả năng truyền máu đúng là gì?
Nhóm O truyền được cho nhóm O, A, B, AB
Nhóm A truyền được cho nhóm AB, B
Nhóm B truyền được cho nhóm B, A
Nhóm AB truyền được cho nhóm A, O
Khi mạch máu bị nút vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?
Cl−
Ca2+
Na+
Ba2+
Câu nào sau đây sai khi nói về bạch huyết
Trong bạch huyết không có hồng cầu, chỉ có một lượng rất nhỏ bạch cầu
Bạch huyết có chức năng vận chuyển protein và lipit
Thành phần bạch huyết ở các cơ quan không giống nhau
Bạch huyết trong các mạch bạch huyết ở gan có chứa nhiều glixerin
Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết diễn ra theo trình tự nào sau đây?
Mao mạch bạch huyết – ống bạch huyết – mạch bạch huyết – hạch bạch huyết – mạch bạch huyết – tĩnh mạch
Mao mạch bạch huyết – mạch bạch huyết – ống bạch huyết – mạch bạch huyết – hạch bạch huyết – tĩnh mạch
Mao mạch bạch huyết – mạch bạch huyết – hạch bạch huyết – ống bạch huyết – mạch bạch huyết – tĩnh mạch
Mao mạch bạch huyết – mạch bạch huyết – hạch bạch huyết – mạch bạch huyết – ống bạch huyết – tĩnh mạch
Nguyên nhân dẫn đến thiếu máu ác tính, ngoại trừ
Thiếu vitamin B12
Viêm teo niêm mạc dạ dày
Thiếu cung cấp chất sắt trong thời gian dài
Cắt bỏ dạ dày toàn bộ mà không tiêm B12 thường xuyên
Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào?
Vận tốc dòng máu chảy vừa phải
Thành mạch có ít lỗ nhỏ và các túi ẩm
Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào
Đáp án C và B
Có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng khi nói về tim? (1) Tim có 4 ngăn: hai tâm nhĩ ở trên và hai tâm thất ở dưới; (2) Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái; (3) Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất; (4) Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van; (5) Hệ thống tự động của tim gồm có hạch xoang, hoành nhĩ thất, bó His và mạng lưới các sợi Purkinje; (6) Kích thước tim của trẻ em không phụ thuộc vào độ tuổi
3
4
5
6
Phát biểu nào sau đây sai?
Vận tốc máu trong mạch giảm dần từ động mạch cho đến mao mạch, rồi đến tĩnh mạch
Huyết áp hao hụt dần trong suốt chiều dài hệ mạch
Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch
Tim không chỉ co bóp đẩy máu đi mà còn tạo sức hút kéo máu về
Hệ tuần hoàn gồm tim và ...(1)..., tạo thành vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn. Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu qua ...(2)..., giúp máu trao đổi O2 và CO2 . Vòng tuần hoàn lớn dẫn máu qua tất cả các tế bào của cơ thể để thực hiện sự ...(3)…
(1) Phổi, (2) não, (3) hô hấp
(1) Phổi, (2) tim, (3) hô hấp
(1) Hệ mạch, (2) phổi, (3) trao đổi chất
(1) Hệ mạch, (2) tim, (3) trao đổi chất
Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Ở một người bình thường không bị bệnh về tim, hàm lượng O2 trong máu động mạch chủ là 19 ml/100 ml và trong tĩnh mạch chủ là 14 ml/100 ml. Trong 1 phút, người này tiêu thụ 250 ml O2 ; nếu nhịp tim 80 lần/phút thì năng suất tim (thể tích máu tổng đi trong 1 lần co tim) là bao nhiêu?
16,4 ml
75 ml
62,5 ml
22,3 ml
Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng
Một lần hít vào và một lần thở ra
Hai lần hít vào và một lần thở ra
Một lần hít vào hoặc một lần thở ra
Một lần hít vào và hai lần thở ra
Dẫn không khí từ môi trường bên ngoài vào phổi và từ phổi ra môi trường bên ngoài là chức năng của
Phế quản nhỏ
Khí quản
Hệ thống ống dẫn khí
Phế quản
Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700–800 triệu phế nang?
Nhằm tăng lượng khí hít vào
Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí
Tăng tính đàn hồi của mô phổi
Giúp thở sâu hơn
Đặc điểm nào sau đây phù hợp với cấu tạo phổi ở trẻ em
Có nhiều mạch máu và bạch máu, nhiều cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn thiện
Có nhiều mạch máu và bạch máu, ít cơ trơn, có tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp phát triển hoàn thiện
Có ít mạch máu và bạch máu, ít cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp phát triển hoàn thiện
Có ít mạch máu và bạch máu, ít cơ trơn, có tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh
Chọn phát biểu đúng
Khi cơ hoành hạ xuống 4 cm thì thể tích lồng ngực tăng thêm 500 cm3
Khi áp suất khoang màng phổi là 755 mmHg thì quy ra áp suất âm là -5 mmHg
Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0 mmHg
Đường dẫn khí luôn mở vì thành có cơ trơn
Quá trình nuốt diễn ra nhờ hoạt động chủ yếu của
Thực quản
Hầu
Lưỡi
Cả ba đều sai
Giai đoạn đầu tiên của quá trình tiêu hóa thức ăn diễn ra ở
Khoang miệng
Thực quản
Hầu
Dạ dày
Sản phẩm cuối cùng được tạo ra ở ruột non sau khi kết thúc biến đổi hóa học là
Đường đơn, axit amin, glixerin, axit béo
Về hoạt động cơ học của dạ dày
Khi dạ dày rỗng sẽ tăng co bóp nhu động
Môn vị đóng do acid dạ dày tăng cao dần và áp lực cao
Môn vị đóng do acid dạ dày cao thấp dần đến áp lực thấp
Môn vị mở do acid dạ dày cao và áp lực cao
Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào? (Tb 16)
Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày
Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột
Khi thức ăn chạm vào lưỡi
Tất cả các phương án còn lại
Cấu tạo của bài tiết nước tiểu gồm
2 quả thận, 2 niệu quản, bàng quang, niệu đạo
2 quả thận, 2 niệu đạo, bàng quang, niệu quản
2 quả thận, 2 niệu đạo, 2 niệu quản, bàng quang
2 quả thận, niệu đạo, niệu quản, bàng quang
Đâu là việc làm đúng để phòng tránh bệnh nhiễm khuẩn đường tiết niệu ở trẻ em
Vệ sinh vùng kín đúng cách
Mặc quần áo chật cho trẻ
Cho trẻ uống nhiều nước vào ban đêm
Hạn chế thay tã cho trẻ
Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây?
Bài tiết nước tiểu
Lọc máu
Hấp thụ và bài tiết tiếp
Tất cả các phương án còn lại
Chọn câu đúng về đặc điểm cơ thắt bàng quang
Cơ thắt trong hoạt động không ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có ý thức
Cơ thắt trong hoạt động có ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có không ý thức
Cơ thắt trong hoạt động không ý thức, cơ thắt ngoài có ý thức
Cơ thắt trong hoạt động có ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có ý thức
Sự điều điều tiết quá trình bài xuất nước tiểu thông qua các cơ thắt thể hiện tính chất sinh lý nào của đường tiết niệu trên?
Tính hấp thụ
Tính co thắt
Tính trương lực
Tính động lực
Trong tiểu chảy mất nước, lượng nước tiểu giảm là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ
Huyết áp giảm xuống
Áp suất keo của máu tăng
Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận giảm
Áp suất bao Bowman tăng
Chọn câu đúng
Toàn bộ nhiệt sinh ra từ các phản ứng chuyển hóa được sử dụng cho duy trì cơ thể
Thức ăn là nguồn cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
Ba chất sinh năng lượng chính cho cơ thể: protid, amin, lipit
Khi tế bào không hoạt động làm lượng ADP trong tế bào cao
Đâu là căn bệnh liên quan đến rối loạn chức năng của các cơ quan nội tiết trong cơ thể
Tiểu đường
Lupus ban đỏ
Viêm gan B
Zona
Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi phát biểu về đặc điểm chính của các hoocmon trong cơ thể người: 1. Do nhiều tuyến nội tiết sản sinh ra 2. Chỉ có ảnh hưởng tới hoạt động của một nhóm cơ quan nhất định trong cơ thể 3. Dễ bị phân huỷ nên có ảnh hưởng kéo dài 4. Không mang tính đặc trưng cho loài
1
2
3
4
Chọn phát biểu đúng
Các tuyến nội tiết trong cơ thể được chia ra thành 3 nhóm lớn
Tất cả tuyến có các ống dẫn kết thúc trên bề mặt da hay đổ thẳng vào máu gọi là các tuyến ngoại tiết
Các hoocmon có nhiệm vụ điều tiết hoạt động của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể
Toàn bộ các hoocmon thuộc nhóm điều hòa trao đổi chất đều chịu sự kiểm soát của hệ nội tiết
Đảm bảo cho cơ thể di chuyển trong không gian và tham gia vào việc tạo ra các khoang cơ thể là chức năng của hệ
Hô hấp
Vận động
Tiêu hóa
Hệ bài tiết
Loại cơ nào sau đây hoạt động không theo ý muốn con người?
Cơ tim, cơ trơn
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ vân
Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi nói về cơ trơn: 1. Cơ trơn có nguồn gốc phát sinh là trung mô 2. Đặc tính của cơ trơn là khả năng giữ một trạng thái căng nhất định trong một thời gian dài 3. Cơ trơn tham gia vào chức năng điều tiết đồng tử 4. Cơ trơn là tập hợp các tổ cơ có cấu tạo đa dạng 5. Các tổ cơ là nhiệm vụ co bóp và tập trung thành từng cụm
1
2
3
4
5
Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của cơ vân
Đàn hồi
Tự hưng phấn
Co giãn
Sinh công
Cơ chỉ ngừng co khi
Tín hiệu điện học từ thần kinh bị ngừng
Các ion canxi từ khoang giữa tơ cơ quay trở về bể chứa
Khi cơ sợi tái tổng hợp phân tử ATP mới tại cầu nối dọc của miozin
Khi các phân tử ATP được tổng hợp không kịp để cung cấp năng lượng cho các cầu nối dọc
Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?
Vì làm giảm tính đàn hồi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ
Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ
Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ
Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc
Khi bụi vào mắt, ta thường dùng tay dụi mắt làm mắt đỏ lên, bụi đã lọt vào phần nào của mắt
Màng giác
Màng mạch
Màng lưới
Màng cứng
Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người?
Xử lí các kích thích về sóng âm
Hứng sóng âm và hướng sóng âm
Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian
Truyền sóng âm về não bộ
Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian?
Ốc tai và ống bán khuyên
Bộ phận tiền đình và ốc tai
Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên
Bộ phận tiền đình, ốc tai và ống bán khuyên
Nếu không thường xuyên củng cố thì phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi?
Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc
Đỏ bừng mặt khi uống rượu
Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức
Co chân lại khi bị kim châm
Đâu là đặc điểm của phản xạ không có điều kiện
Không hạn chế về mặt số lượng
Liên quan với trường cảm thụ nhất định
Đặc trưng cho cá thể
Vỏ bán cầu đại não hoạt động bình thường
Một cung phản xạ thần kinh tự chủ gồm 3 noron theo thứ tự
Noron truyền vào, noron trung gian, noron truyền ra
Noron truyền vào, noron trước hạch, noron sau hạch
Noron truyền vào, noron sau hạch, noron trước hạch
Noron cảm giác, noron trung gian, noron truyền ra
Bình thường, trẻ bắt đầu hình thành đường liên hệ tạm thời đối với các kích thích tác động ở các ngoại thụ cảm vào thời điểm
Trẻ từ 7 -8 tháng tuổi
Trẻ từ 20- 25 ngày tuổi
Trẻ từ cuối tháng thứ 3
Chọn câu đúng về sự phát triển chức năng thần kinh ở trẻ em.
Giai đoạn trẻ từ 6–10 tuổi đặc điểm hoạt động thần kinh cấp cao của trẻ còn khác rất nhiều so với người lớn
Giai đoạn trẻ từ 6–10 tuổi quá trình hưng phấn và ức chế ngừng phát triển và hoàn chỉnh hóa
Giai đoạn trẻ từ 11–13 tuổi, trưởng lực của vỏ não ở bé gái giảm nhiều hơn so với bé trai
Trong giai đoạn đầu tiên của tuổi dậy thì, rối loạn về chức năng dinh dưỡng ở bé trai thường nặng nề hơn so với bé gái
Bài tiết kali xảy ra ở đâu?
Nhánh lên quai Henle
Ống lượn gần
Ống lượn xa
Nhánh xuống của quai Henle
Tác dụng của aldosteron lên ống thận là gì?
Không ảnh hưởng đến hoạt động các ống thận
Tăng tái hấp thu nước của các ống thận
Tăng quá trình tái hấp thu Na+ của các ống thận
Tăng tái hấp thu Na+ của ống lượn xa
Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, trừ yếu tố nào sau đây?
Áp suất keo trong nang Bowman
Áp suất thủy tĩnh nang Bowman
Áp suất keo của huyết tương
Áp suất máu trong mao mạch
Cơ chế lọc cầu thận chủ yếu là gì?
Ph tăng lên làm tăng quá trình lọc
Ph giữa nước và các chất ở lại mao mạch
Ph tăng làm tăng P1, tăng tốc độ lọc
Áp lực keo đẩy các chất từ mao mạch đi vào nang Bowman
Ngưỡng cảm giác tuyệt đối là gì?
Là khả năng tiếp nhận kích thích của cơ quan thụ cảm
Là khả năng phân biệt kích thích của cơ quan thụ cảm
Là mức năng lượng tối thiểu của kích thích để tạo ra hưng phấn các tế bào thụ cảm
Là khả năng hưng phấn của cơ quan thụ cảm
Quá trình vận chuyển các chất từ máu vào nang Bowman là hoạt động gì?
Vận chuyển bị động tiết
Vận chuyển thụ động
Tiết
Lọc
Hormon nào sau đây liên quan đến quá trình tái hấp thu nước ở thận?
Aldosteron
Glucagon
ADH
Insulin
Bé gái dễ bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu hơn bé trai vì lý do nào?
Niệu đạo bé gái ngắn và hẹp hơn so với bé trai
Niệu đạo bé gái dài và rộng hơn so với bé trai
Niệu đạo bé gái ngắn và rộng hơn so với bé trai
Niệu đạo bé gái dài và hẹp so với bé trai
Cận thị là do nguyên nhân nào gây ra?
Do hình ảnh không rơi đúng điểm vàng
Hoạt động của tế bào nón bị suy giảm
Do nhìn vật quá xa mắt phải điều tiết nhiều
Do cầu mắt dài hoặc thủy tinh thể quá phồng
Quá trình lọc ở cầu thận xảy ra khi điều kiện nào thỏa mãn?
Ph = Pk + Pb
Ph > Pk + Pb
Ph < Pk + Pb
Mỗi cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận?
Là các tế bào thụ cảm
3 bộ phận: ngoại biên, dẫn truyền, trung ương thần kinh
Cả các tế bào thụ cảm và các đường dẫn truyền
2 bộ phận: các cơ quan thụ cảm và các trung khu trên vỏ não
Trong các xương sau đây, xương nào không tham gia vào dẫn truyền âm thanh?
Xương bướm
Xương búa
Xương bàn đạp
Xương đe
Khi có mặt ADH (hormon chống bài niệu), lượng dịch lọc được hấp thu nhiều nhất ở đâu?
Ống lượn xa
Ống lượn gần
Ống góp
Quai Henle
Bộ phận nào trong thận không tái hấp thu nước?
Ống lượn xa
Ống góp
Nhánh xuống của quai Henle
Nhánh lên của quai Henle (tái hấp thu muối)
Hoàn thành câu: Nước tiểu được thành từ thận sẽ được góp lại trong ..., trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi ... và chuyển đến ...
Bể thận/niệu quản/bàng quang
Bể thận/niệu đạo/bàng quang
Niệu đạo/bàng quang/niệu quản
Niệu quản/bể thận/niệu đạo
Vai trò của vitamin A đối với thị lực của trẻ là gì?
Làm thay đổi kích thước đồng tử kiểm soát lượng ánh sáng tác động vào mắt
Là thành phần tổng hợp sắc tố Rodopsin ở tế bào que
Giúp ánh sáng được tập trung vào điểm vàng đáy mắt
Natri không được tái hấp thu ở đâu?
Ống lượn gần
Nhánh lên của quai Henle
Ống góp
Nhánh xuống của quai Henle
Quá trình quang hóa là gì?
Là quá trình xảy ra các phản ứng biến đổi sắc tố cảm quang ở tế bào que và tế bào nón
Là quá trình phân tích về ánh sáng và màu sắc của mắt
Là quá trình nhìn và phân tích các sự vật hiện tượng
Là quá trình chuyển hóa các xung động thần kinh thị giác về trung ương thần kinh
Quai Henle có đặc điểm tái hấp thu như thế nào?
Nhánh xuống và nhánh lên tái hấp thu nước
Nhánh xuống và nhánh lên tái hấp thu muối
Nhánh xuống tái hấp thu muối, nhánh lên tái hấp thu nước
Nhánh xuống tái hấp thu nước, nhánh lên tái hấp thu muối
Tái hấp thu ở ống lượn gần có đặc điểm nào sau đây?
Nước được tái hấp thu hoàn toàn ở đây
Tái hấp thu HCO3− thông qua CO2
K+ được tái hấp thu hoàn toàn ở đây
Tất cả Na+ được tái hấp thu để kéo theo glucose
Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở đâu?
Ống lượn xa
Ống góp
Ống lượn gần
Quai Henle
Cơ quan phân tích có chức năng sau:
Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới.
Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus.
Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus
Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành danh vina đâm thần bình lên cả nữa
Hấp thu nước ở ống thận
hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp
hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần
hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
được điều hòa bởi aldosteron
Theo thuyết 3 màu, có 3 loại tế bào nón có các chất cảm quan có khả năng thu nhận các tia sáng của 3 màu:
màu tím, màu lục, màu đỏ
màu lam, màu lục, màu đỏ
màu tím, màu lục, màu lam
màu tím, màu lam, màu đỏ
Bài tiết Kali xảy ra ở
nhánh xuống của quai Henle
ống lượn gần
nhánh lên của quai Henle
ống lượn xa
Ý nào sau đây đúng. Dịch lọc cầu thận:
có nồng độ protein gần tương đương huyết tương
Có áp suất thẩm thấu cao hơn huyết tương
có nồng độ các chất điện giải như huyết tương
Có nồng độ glucose tương đương huyết tương
Loại mạch nào không có ở thận?
Tiểu động mạch đi/
Tiểu động mạch đến
Tiểu tĩnh mạch đi
Mao mạch
Sự lọc máu của cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào
Màng lọc và áp suất keo của huyết tương
Lớp tế bào biểu mô với áp suất keo của huyết tương
Màng lọc và áp suất lọc
Lớp tế bào biểu mô và áp suất lọc
Màng lọc cầu thận
Cho tất cả các thành phần trong máu đi qua trừ albumin
Lọc huyết tương để tạo thành nước tiểu
Gồm 3 lớp tế bào: lớp tế bào nội mô, màng đáy, lớp tế bào biểu mô
Có kích thước lỗ lọc giảm dần từ phía bao Bowman vào lòng mao mạch
Aldosterol trong máu dẫn đến
Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận
Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận
Tăng tái hấp thu HCO3- ở ống thận
Tăng tái hấp thu nước
Tái hấp thu glucose xảy ra ở
Ống lượn xa
Ống góp
Ống lượn gần
Quai Henle
Câu nào sau đây đúng Hấp thu nước ở ống thận
hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần
hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp
được điều hòa bởi aldosteron
Tái hấp thu ở ống góp
Tái hấp thu nước nhờ ADH
Tái hấp thu K+ là chủ yếu
Tái hấp thu Na+ là chủ yếu
Tái hấp thu glucose
Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, trừ
Áp suất máu trong mao mạch
Áp suất keo của huyết tươnz
Áp suất keo trong nang Bowman
Áp suất thủy tĩnh nang Bowman
Aldosterol trong máu dẫn đến
Tăng tái hấp thu nước
Tăng tái hấp thu HCO3- ở ống thận
Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận
Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận
Phần nào của ống tiêu hoá hấp thu nhiều nước nhất?
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Cấu trúc nào không thuộc hệ tiêu hoá
Hầu
Dạ Dày
Ruột già
Khí quản
Các loại răng và vai trò của chúng
Răng nanh xé thức ăn, răng cửa cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn
Răng cửa xé thức ăn, răng nanh và răng tiền hàm cắt thức ăn, răng hàm nghiền thức ăn.
Răng nanh xé thức ăn , răng hàm cắt thức ăn , răng tiền hàm và răng cửa nghiền thức ăn
Răng nanh và răng cửa của xé thức ăn , răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn
Các phần sau đều thuộc ống tiêu hoá, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn là:
Dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
Thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng
Thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng
Thực quản, tá tràng, dạ dày, hồi tràng, hỗng tràng
Ý nào sau đây sai khi nói về thực quản
Nối từ miệng đến dạ dày
Tiết enzym tiêu hoá thức ăn
Nằm dưới cơ hoành
Thức ăn được di chuyển trong thực quản theo cơ chế phản xạ ruột
Khi bị cắt bỏ túi mật, trẻ phải kiêng ăn chất béo vì?
Túi mật tạo nên mật- là chất cần thiết tham gia phân giải lipit
Mật do gan sinh ra được tích luỹ ở túi mật và được tiết vào tá tràng khi có mặt của chất béo.
Túi mật sản sinh enzym tham gia thuỷ phân lipit
Không có mật sẵn sinh bởi túi mật, chất béo không được thuỷ phân, bởi enzym
Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc cơ quan nào?
Thực quản
Ruột non
Dạ dày
Ruột già
Câu nào sau đây đúng với tác dụng của nước bọt?
Tiêu hoá bước đầu các chất dinh dưỡng
Amylase trong nước bọt biến phần lớn tinh bột thành đường
Lipase có trong nước bọt thuỷ phân một phần lipid thức ăn đã được nhũ tương hoá
Nước bọt tạo điều kiện cho hoạt động nhai, nuốt, vệ sinh khoang miệng và thuỷ phân một phần tinh bột chín
Quá trình tiêu hoá cơ học ở ruột non không có hoạt động nào?
Cử động tuỳ ý
Cử động phản nhu động
Cử động nhu động
Cử động quả lắc
Dịch vị có thể tiêu hoá được những chất nào?
Protein và glucid
Glucid và lipid
Protein và lipid
Protein, glucid, lipid
Phần nào của dạ dày thường chứa không khí?
Tâm vị
Thân vị
Đáy vị
Môn vị
Sản phẩm tiêu hoá tinh bột của amylase là
Maltose
Glucose
Fructose
Galactose
Phần cấu tạo nào không thuộc ruột non?
Hồi tràng
Hổng tràng
Tá tràng
Đại tràng
Cấu trúc nào không thuộc thành phần của dạ dày?
Tá tràng
Thân vị
Thượng vị
Tâm vị
Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì hiện tượng nào xảy ra?
Chỉ có lipid trong dạ dày giảm thuỷ phân
Chỉ có protein trong dạ dày giảm thuỷ phân
Chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thuỷ phân
Giảm quá trình thuỷ phân các chất trong dạ dày
Nước bọt không có tác dụng nào sau đây?
Giúp cho quá trình nói
Bôi trơn thức ăn
Vệ sinh răng miệng
Tiêu hoá một phần protein
Hoạt động cơ học của dạ dày nào sau đây là đúng?
Cử động nhu động làm mở tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày
Cơ thắt tâm vị mở ra khi có thức ăn ở trên tâm vị
Cử động nhu động có tác dụng đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng
Cử động nhu động để thức ăn từ tâm vị xuống tá tràng
Dịch tiêu hoá nào sau đây có khả năng thuỷ phân tất cả tinh bột trong thức ăn?
Nước bọt
Dịch ruột non
Dịch vị
Dịch mật
Bộ phận nào trong hệ tiêu hoá không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn?
Dạ dày
Thực quản
Ruột non
Miệng
Thành ruột non có bao nhiêu lớp?
2
3
4
5
Thành dạ dày có cấu tạo như thế nào?
Một lớp cơ
Hai lớp cơ
Ba lớp cơ
Bốn lớp cơ
Quá trình tiêu hoá lipid xảy ra mạnh mẽ nhất ở đâu?
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Miệng
Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do?
Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất
Nhĩ co
Sự giãn của mạng lưới Purkinje
Sự co rút của cơ tim
Tần số tim của trẻ lúc 6 tuổi là
Nam 90,1±7,0; Nữ 94,9±7,1
Nam 92,3 ±8,0; nữ 88,7 ±6,8
Nam 90,1 ±7,0; 88,7 ±6,8
Nam 92,3±8,0; 94,9±7,1
Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?
Tâm thất giãn, tâm nhĩ co
Tâm thất co, tâm nhĩ giãn
Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn
Tim co và tim giãn
Dây thần kinh giao cảm không có tác dụng nào sau đây?
Tăng tốc độ dẫn truyền tim
Giảm tần số hoạt động của tim
Tăng hưng phấn của tim
Tăng co bóp của tim
Ý nào sau đây sai Huyết Áp tối đa
Là trị số động mạch lúc cao nhất trong chu kỳ tim, ứng với lúc tâm thu
Là thông số phản ánh lực co của tâm thất là chính
Phản ánh trạng thái trương lực của thành mạch
Đạt giá trị khoảng 97-115 mmHg ở trẻ từ 6-9 tuổi và 102 -120 mmHg ở trẻ 10-11 tuổi
Áp suất trong phế nang?
Luôn thấp hơn áp suất khí quyển
Luôn cao hơn áp suất khí quyển
Không thay đổi trong suốt quá trình hô hấp
Đạt giá trị âm khi hít vào
Cơ tim đặc trưng bởi?
Tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất
Các bó cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động
Dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất và do hoạt động của các bó cơ vân.
Sự co bóp đồng nhất của các bó sợi
Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?
Đại thực bào
Hồng cầu
Tiểu Cầu
Bạch Cầu
Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, Trừ
Sức co của tim
Sức cản mạch máu
Hệ Thống van tĩnh mạch
Sự co giãn cơ vân
Cấu trúc dẫn nhịp cho tim là?
Nút xoang nhĩ
Mạng lưới Purkinje
Bó His
Nút nhĩ thất
Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim?
Tính dẫn truyền
Tính hưng phấn
Tính trơ có chu kỳ
Tính tự động
Các ý sau nêu vai trò của các trung khu điều khiển hô hấp, trừ:
Trung khu điều khiển hô hấp ức chế trung khu hít vào
Trung khu hít vào tự phát xung động để duy trì nhịp hô hấp
Khi trung khu hít vào tăng hưng phấn gây động tác hít vào
Khi trung khu thở ra hưng phấn gây động tác thở ra
Khi hít vào?
Phổi giãn ra do lồng ngực tăng kích thước
Phổi giãn ra do áp suất trong phế nang giảm
Lực đàn hồi làm cho phổi giãn ra
Lồng ngực tăng kích thước do phổi giãn ra
Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?
Tính đàn hồi của động mạch
Lớp áo giữa của thành động mạch
Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn
Lớp áo ngoài của thành động mạch
Sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu kỳ hoạt động của tim (chu chuyển tim)?
Giai đoạn tống máu nhanh
Giai đoạn tâm nhĩ co
Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế
Giai đoạn tâm thất co
Nút xoang nhĩ là “người lái nhịp tim” vì?
Nhịp phát xung cao nhất
Hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào hệ thần kinh
Do ở vị trí cao nhất
Tạo các xung động điện thế
Các yếu tố sau liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, Trừ?
Tính đàn hồi và tính co thắt của tĩnh mạch
Van tĩnh mạch
Trọng lực
Sức hút của tim
Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch?
Tâm thất trường có tác dụng hút máu về tim
Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch
Tâm thất thu, tâm thất tâm trương hút và đẩy máu
Tâm nhĩ trương, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim
Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?
Tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm
Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm
Tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng
Tim đập chậm, mạch giãn huyết áp tăng
Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim?
Nút xoang nhĩ
Hệ thống dẫn truyền
Mạng lưới Pukinje
Nút nhĩ thất
Các Lớp cấu tạo của động mạch và thứ tự các lớp từ ngoài vào trong
Lớp cơ; màng chun ngoài; lớp mô liên kết- sợi chun; màng chun trong; lớp nội mạc
Lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp nội mạc
Lớp nội mạc, màng chun ngoài, lớp màng chun trong; lớp mô liên kết – sợi chun
Lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun ngoài; lớp nội mạc; màng chun trong; Lớp cơ
Khả năng vận chuyển O2 của máu phụ thuộc vào?
Lượng Hb máu
Lượng CO2
Độ hoà tan O2 trong huyết tương
Ph máu
