Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 13)

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống

a)

Cơ quan

b)

Mô

c)

Tế bào

d)

Màng sinh chất

2.

Quá trình phát triển gồm 3 yếu tố, ngoại trừ

a)

Phân hóa các cơ quan và hệ cơ quan

b)

Hệ thần kinh liên kết với các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thành khối thống nhất

c)

Tạo thành hình dáng đặc trưng cho cơ thể

d)

Sinh trưởng

3.

Có bao nhiêu hệ cơ quan cơ bản trong cơ thể con người?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

4.

Chọn câu đúng

a)

Trong hệ thần kinh trung ương phần cảm giác li tâm phát triển và hoàn thiện trước phần cảm giác hướng tâm

b)

Trong hệ vận động, cơ vòng miệng phát triển hoàn chỉnh sớm nhất

c)

Đặc điểm của quá trình phân hóa các cơ quan là không đồng thì nhưng đồng tốc

d)

Nhiệm vụ cơ bản của bộ phận li tâm trong hệ thần kinh là tiếp nhận các kích thích

5.

Mọi hoạt động của cơ thể con người do cơ chế nào chi phối và điều tiết?

a)

Thần kinh – Nội tiết

b)

Thần kinh – Thể dịch

c)

Thể dịch – Nội tiết

d)

Thể dịch – Vận động

6.

Dựa vào sơ đồ truyền máu dưới đây, nhận xét khả năng truyền máu đúng là gì?

a)

Nhóm O truyền được cho nhóm O, A, B, AB

b)

Nhóm A truyền được cho nhóm AB, B

c)

Nhóm B truyền được cho nhóm B, A

d)

Nhóm AB truyền được cho nhóm A, O

7.

Khi mạch máu bị nút vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?

a)

Cl−

b)

Ca2+

c)

Na+

d)

Ba2+

8.

Câu nào sau đây sai khi nói về bạch huyết

a)

Trong bạch huyết không có hồng cầu, chỉ có một lượng rất nhỏ bạch cầu

b)

Bạch huyết có chức năng vận chuyển protein và lipit

c)

Thành phần bạch huyết ở các cơ quan không giống nhau

d)

Bạch huyết trong các mạch bạch huyết ở gan có chứa nhiều glixerin

9.

Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Mao mạch bạch huyết – ống bạch huyết – mạch bạch huyết – hạch bạch huyết – mạch bạch huyết – tĩnh mạch

b)

Mao mạch bạch huyết – mạch bạch huyết – ống bạch huyết – mạch bạch huyết – hạch bạch huyết – tĩnh mạch

c)

Mao mạch bạch huyết – mạch bạch huyết – hạch bạch huyết – ống bạch huyết – mạch bạch huyết – tĩnh mạch

d)

Mao mạch bạch huyết – mạch bạch huyết – hạch bạch huyết – mạch bạch huyết – ống bạch huyết – tĩnh mạch

10.

Nguyên nhân dẫn đến thiếu máu ác tính, ngoại trừ

a)

Thiếu vitamin B12

b)

Viêm teo niêm mạc dạ dày

c)

Thiếu cung cấp chất sắt trong thời gian dài

d)

Cắt bỏ dạ dày toàn bộ mà không tiêm B12 thường xuyên

11.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào?

a)

Vận tốc dòng máu chảy vừa phải

b)

Thành mạch có ít lỗ nhỏ và các túi ẩm

c)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

d)

Đáp án C và B

12.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng khi nói về tim? (1) Tim có 4 ngăn: hai tâm nhĩ ở trên và hai tâm thất ở dưới; (2) Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái; (3) Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất; (4) Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van; (5) Hệ thống tự động của tim gồm có hạch xoang, hoành nhĩ thất, bó His và mạng lưới các sợi Purkinje; (6) Kích thước tim của trẻ em không phụ thuộc vào độ tuổi

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vận tốc máu trong mạch giảm dần từ động mạch cho đến mao mạch, rồi đến tĩnh mạch

b)

Huyết áp hao hụt dần trong suốt chiều dài hệ mạch

c)

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch

d)

Tim không chỉ co bóp đẩy máu đi mà còn tạo sức hút kéo máu về

14.

Hệ tuần hoàn gồm tim và ...(1)..., tạo thành vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn. Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu qua ...(2)..., giúp máu trao đổi O2O_2 và CO2CO_2 . Vòng tuần hoàn lớn dẫn máu qua tất cả các tế bào của cơ thể để thực hiện sự ...(3)…

a)

(1) Phổi, (2) não, (3) hô hấp

b)

(1) Phổi, (2) tim, (3) hô hấp

c)

(1) Hệ mạch, (2) phổi, (3) trao đổi chất

d)

(1) Hệ mạch, (2) tim, (3) trao đổi chất

15.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

16.

Ở một người bình thường không bị bệnh về tim, hàm lượng O2O_2 trong máu động mạch chủ là 19 ml/100 ml và trong tĩnh mạch chủ là 14 ml/100 ml. Trong 1 phút, người này tiêu thụ 250 ml O2O_2 ; nếu nhịp tim 80 lần/phút thì năng suất tim (thể tích máu tổng đi trong 1 lần co tim) là bao nhiêu?

a)

16,4 ml

b)

75 ml

c)

62,5 ml

d)

22,3 ml

17.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

Một lần hít vào và một lần thở ra

b)

Hai lần hít vào và một lần thở ra

c)

Một lần hít vào hoặc một lần thở ra

d)

Một lần hít vào và hai lần thở ra

18.

Dẫn không khí từ môi trường bên ngoài vào phổi và từ phổi ra môi trường bên ngoài là chức năng của

a)

Phế quản nhỏ

b)

Khí quản

c)

Hệ thống ống dẫn khí

d)

Phế quản

19.

Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700–800 triệu phế nang?

a)

Nhằm tăng lượng khí hít vào

b)

Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí

c)

Tăng tính đàn hồi của mô phổi

d)

Giúp thở sâu hơn

20.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với cấu tạo phổi ở trẻ em

a)

Có nhiều mạch máu và bạch máu, nhiều cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn thiện

b)

Có nhiều mạch máu và bạch máu, ít cơ trơn, có tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp phát triển hoàn thiện

c)

Có ít mạch máu và bạch máu, ít cơ trơn, ít tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp phát triển hoàn thiện

d)

Có ít mạch máu và bạch máu, ít cơ trơn, có tổ chức đàn hồi, các cơ hô hấp chưa phát triển hoàn chỉnh

21.

Chọn phát biểu đúng

a)

Khi cơ hoành hạ xuống 4 cm thì thể tích lồng ngực tăng thêm 500 cm3

b)

Khi áp suất khoang màng phổi là 755 mmHg thì quy ra áp suất âm là -5 mmHg

c)

Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0 mmHg

d)

Đường dẫn khí luôn mở vì thành có cơ trơn

22.

Quá trình nuốt diễn ra nhờ hoạt động chủ yếu của

a)

Thực quản

b)

Hầu

c)

Lưỡi

d)

Cả ba đều sai

23.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình tiêu hóa thức ăn diễn ra ở

a)

Khoang miệng

b)

Thực quản

c)

Hầu

d)

Dạ dày

24.

Sản phẩm cuối cùng được tạo ra ở ruột non sau khi kết thúc biến đổi hóa học là

a)

Đường đơn, axit amin, glixerin, axit béo

b)
25.

Về hoạt động cơ học của dạ dày

a)

Khi dạ dày rỗng sẽ tăng co bóp nhu động

b)

Môn vị đóng do acid dạ dày tăng cao dần và áp lực cao

c)

Môn vị đóng do acid dạ dày cao thấp dần đến áp lực thấp

d)

Môn vị mở do acid dạ dày cao và áp lực cao

26.

Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào? (Tb 16)

a)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày

b)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột

c)

Khi thức ăn chạm vào lưỡi

d)

Tất cả các phương án còn lại

27.

Cấu tạo của bài tiết nước tiểu gồm

a)

2 quả thận, 2 niệu quản, bàng quang, niệu đạo

b)

2 quả thận, 2 niệu đạo, bàng quang, niệu quản

c)

2 quả thận, 2 niệu đạo, 2 niệu quản, bàng quang

d)

2 quả thận, niệu đạo, niệu quản, bàng quang

28.

Đâu là việc làm đúng để phòng tránh bệnh nhiễm khuẩn đường tiết niệu ở trẻ em

a)

Vệ sinh vùng kín đúng cách

b)

Mặc quần áo chật cho trẻ

c)

Cho trẻ uống nhiều nước vào ban đêm

d)

Hạn chế thay tã cho trẻ

29.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Lọc máu

c)

Hấp thụ và bài tiết tiếp

d)

Tất cả các phương án còn lại

30.

Chọn câu đúng về đặc điểm cơ thắt bàng quang

a)

Cơ thắt trong hoạt động không ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có ý thức

b)

Cơ thắt trong hoạt động có ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có không ý thức

c)

Cơ thắt trong hoạt động không ý thức, cơ thắt ngoài có ý thức

d)

Cơ thắt trong hoạt động có ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có ý thức

31.

Sự điều điều tiết quá trình bài xuất nước tiểu thông qua các cơ thắt thể hiện tính chất sinh lý nào của đường tiết niệu trên?

a)

Tính hấp thụ

b)

Tính co thắt

c)

Tính trương lực

d)

Tính động lực

32.

Trong tiểu chảy mất nước, lượng nước tiểu giảm là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ

a)

Huyết áp giảm xuống

b)

Áp suất keo của máu tăng

c)

Áp suất thủy tĩnh của mao mạch cầu thận giảm

d)

Áp suất bao Bowman tăng

33.

Chọn câu đúng

a)

Toàn bộ nhiệt sinh ra từ các phản ứng chuyển hóa được sử dụng cho duy trì cơ thể

b)

Thức ăn là nguồn cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

c)

Ba chất sinh năng lượng chính cho cơ thể: protid, amin, lipit

d)

Khi tế bào không hoạt động làm lượng ADP trong tế bào cao

34.

Đâu là căn bệnh liên quan đến rối loạn chức năng của các cơ quan nội tiết trong cơ thể

a)

Tiểu đường

b)

Lupus ban đỏ

c)

Viêm gan B

d)

Zona

35.

Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi phát biểu về đặc điểm chính của các hoocmon trong cơ thể người: 1. Do nhiều tuyến nội tiết sản sinh ra 2. Chỉ có ảnh hưởng tới hoạt động của một nhóm cơ quan nhất định trong cơ thể 3. Dễ bị phân huỷ nên có ảnh hưởng kéo dài 4. Không mang tính đặc trưng cho loài

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Chọn phát biểu đúng

a)

Các tuyến nội tiết trong cơ thể được chia ra thành 3 nhóm lớn

b)

Tất cả tuyến có các ống dẫn kết thúc trên bề mặt da hay đổ thẳng vào máu gọi là các tuyến ngoại tiết

c)

Các hoocmon có nhiệm vụ điều tiết hoạt động của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể

d)

Toàn bộ các hoocmon thuộc nhóm điều hòa trao đổi chất đều chịu sự kiểm soát của hệ nội tiết

37.

Đảm bảo cho cơ thể di chuyển trong không gian và tham gia vào việc tạo ra các khoang cơ thể là chức năng của hệ

a)

Hô hấp

b)

Vận động

c)

Tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

38.

Loại cơ nào sau đây hoạt động không theo ý muốn con người?

a)

Cơ tim, cơ trơn

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ vân

39.

Có bao nhiêu nhận định sau là đúng khi nói về cơ trơn: 1. Cơ trơn có nguồn gốc phát sinh là trung mô 2. Đặc tính của cơ trơn là khả năng giữ một trạng thái căng nhất định trong một thời gian dài 3. Cơ trơn tham gia vào chức năng điều tiết đồng tử 4. Cơ trơn là tập hợp các tổ cơ có cấu tạo đa dạng 5. Các tổ cơ là nhiệm vụ co bóp và tập trung thành từng cụm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

40.

Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của cơ vân

a)

Đàn hồi

b)

Tự hưng phấn

c)

Co giãn

d)

Sinh công

41.

Cơ chỉ ngừng co khi

a)

Tín hiệu điện học từ thần kinh bị ngừng

b)

Các ion canxi từ khoang giữa tơ cơ quay trở về bể chứa

c)

Khi cơ sợi tái tổng hợp phân tử ATP mới tại cầu nối dọc của miozin

d)

Khi các phân tử ATP được tổng hợp không kịp để cung cấp năng lượng cho các cầu nối dọc

42.

Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì làm giảm tính đàn hồi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ

b)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ

c)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ

d)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc

43.

Khi bụi vào mắt, ta thường dùng tay dụi mắt làm mắt đỏ lên, bụi đã lọt vào phần nào của mắt

a)

Màng giác

b)

Màng mạch

c)

Màng lưới

d)

Màng cứng

44.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người?

a)

Xử lí các kích thích về sóng âm

b)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền sóng âm về não bộ

45.

Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian?

a)

Ốc tai và ống bán khuyên

b)

Bộ phận tiền đình và ốc tai

c)

Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên

d)

Bộ phận tiền đình, ốc tai và ống bán khuyên

46.

Nếu không thường xuyên củng cố thì phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi?

a)

Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

b)

Đỏ bừng mặt khi uống rượu

c)

Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

d)

Co chân lại khi bị kim châm

47.

Đâu là đặc điểm của phản xạ không có điều kiện

a)

Không hạn chế về mặt số lượng

b)

Liên quan với trường cảm thụ nhất định

c)

Đặc trưng cho cá thể

d)

Vỏ bán cầu đại não hoạt động bình thường

48.

Một cung phản xạ thần kinh tự chủ gồm 3 noron theo thứ tự

a)

Noron truyền vào, noron trung gian, noron truyền ra

b)

Noron truyền vào, noron trước hạch, noron sau hạch

c)

Noron truyền vào, noron sau hạch, noron trước hạch

d)

Noron cảm giác, noron trung gian, noron truyền ra

49.

Bình thường, trẻ bắt đầu hình thành đường liên hệ tạm thời đối với các kích thích tác động ở các ngoại thụ cảm vào thời điểm

a)

Trẻ từ 7 -8 tháng tuổi

b)

Trẻ từ 20- 25 ngày tuổi

c)

Trẻ từ cuối tháng thứ 3

50.

Chọn câu đúng về sự phát triển chức năng thần kinh ở trẻ em.

a)

Giai đoạn trẻ từ 6–10 tuổi đặc điểm hoạt động thần kinh cấp cao của trẻ còn khác rất nhiều so với người lớn

b)

Giai đoạn trẻ từ 6–10 tuổi quá trình hưng phấn và ức chế ngừng phát triển và hoàn chỉnh hóa

c)

Giai đoạn trẻ từ 11–13 tuổi, trưởng lực của vỏ não ở bé gái giảm nhiều hơn so với bé trai

d)

Trong giai đoạn đầu tiên của tuổi dậy thì, rối loạn về chức năng dinh dưỡng ở bé trai thường nặng nề hơn so với bé gái

51.

Bài tiết kali xảy ra ở đâu?

a)

Nhánh lên quai Henle

b)

Ống lượn gần

c)

Ống lượn xa

d)

Nhánh xuống của quai Henle

52.

Tác dụng của aldosteron lên ống thận là gì?

a)

Không ảnh hưởng đến hoạt động các ống thận

b)

Tăng tái hấp thu nước của các ống thận

c)

Tăng quá trình tái hấp thu Na+ của các ống thận

d)

Tăng tái hấp thu Na+ của ống lượn xa

53.

Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất keo trong nang Bowman

b)

Áp suất thủy tĩnh nang Bowman

c)

Áp suất keo của huyết tương

d)

Áp suất máu trong mao mạch

54.

Cơ chế lọc cầu thận chủ yếu là gì?

a)

Ph tăng lên làm tăng quá trình lọc

b)

Ph giữa nước và các chất ở lại mao mạch

c)

Ph tăng làm tăng P1, tăng tốc độ lọc

d)

Áp lực keo đẩy các chất từ mao mạch đi vào nang Bowman

55.

Ngưỡng cảm giác tuyệt đối là gì?

a)

Là khả năng tiếp nhận kích thích của cơ quan thụ cảm

b)

Là khả năng phân biệt kích thích của cơ quan thụ cảm

c)

Là mức năng lượng tối thiểu của kích thích để tạo ra hưng phấn các tế bào thụ cảm

d)

Là khả năng hưng phấn của cơ quan thụ cảm

56.

Quá trình vận chuyển các chất từ máu vào nang Bowman là hoạt động gì?

a)

Vận chuyển bị động tiết

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Tiết

d)

Lọc

57.

Hormon nào sau đây liên quan đến quá trình tái hấp thu nước ở thận?

a)

Aldosteron

b)

Glucagon

c)

ADH

d)

Insulin

58.

Bé gái dễ bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu hơn bé trai vì lý do nào?

a)

Niệu đạo bé gái ngắn và hẹp hơn so với bé trai

b)

Niệu đạo bé gái dài và rộng hơn so với bé trai

c)

Niệu đạo bé gái ngắn và rộng hơn so với bé trai

d)

Niệu đạo bé gái dài và hẹp so với bé trai

59.

Cận thị là do nguyên nhân nào gây ra?

a)

Do hình ảnh không rơi đúng điểm vàng

b)

Hoạt động của tế bào nón bị suy giảm

c)

Do nhìn vật quá xa mắt phải điều tiết nhiều

d)

Do cầu mắt dài hoặc thủy tinh thể quá phồng

60.

Quá trình lọc ở cầu thận xảy ra khi điều kiện nào thỏa mãn?

a)

Ph = Pk + Pb

b)

Ph > Pk + Pb

c)

Ph < Pk + Pb

61.

Mỗi cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận?

a)

Là các tế bào thụ cảm

b)

3 bộ phận: ngoại biên, dẫn truyền, trung ương thần kinh

c)

Cả các tế bào thụ cảm và các đường dẫn truyền

d)

2 bộ phận: các cơ quan thụ cảm và các trung khu trên vỏ não

62.

Trong các xương sau đây, xương nào không tham gia vào dẫn truyền âm thanh?

a)

Xương bướm

b)

Xương búa

c)

Xương bàn đạp

d)

Xương đe

63.

Khi có mặt ADH (hormon chống bài niệu), lượng dịch lọc được hấp thu nhiều nhất ở đâu?

a)

Ống lượn xa

b)

Ống lượn gần

c)

Ống góp

d)

Quai Henle

64.

Bộ phận nào trong thận không tái hấp thu nước?

a)

Ống lượn xa

b)

Ống góp

c)

Nhánh xuống của quai Henle

d)

Nhánh lên của quai Henle (tái hấp thu muối)

65.

Hoàn thành câu: Nước tiểu được thành từ thận sẽ được góp lại trong ..., trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi ... và chuyển đến ...

a)

Bể thận/niệu quản/bàng quang

b)

Bể thận/niệu đạo/bàng quang

c)

Niệu đạo/bàng quang/niệu quản

d)

Niệu quản/bể thận/niệu đạo

66.

Vai trò của vitamin A đối với thị lực của trẻ là gì?

a)

Làm thay đổi kích thước đồng tử kiểm soát lượng ánh sáng tác động vào mắt

b)

Là thành phần tổng hợp sắc tố Rodopsin ở tế bào que

c)

Giúp ánh sáng được tập trung vào điểm vàng đáy mắt

67.

Natri không được tái hấp thu ở đâu?

a)

Ống lượn gần

b)

Nhánh lên của quai Henle

c)

Ống góp

d)

Nhánh xuống của quai Henle

68.

Quá trình quang hóa là gì?

a)

Là quá trình xảy ra các phản ứng biến đổi sắc tố cảm quang ở tế bào que và tế bào nón

b)

Là quá trình phân tích về ánh sáng và màu sắc của mắt

c)

Là quá trình nhìn và phân tích các sự vật hiện tượng

d)

Là quá trình chuyển hóa các xung động thần kinh thị giác về trung ương thần kinh

69.

Quai Henle có đặc điểm tái hấp thu như thế nào?

a)

Nhánh xuống và nhánh lên tái hấp thu nước

b)

Nhánh xuống và nhánh lên tái hấp thu muối

c)

Nhánh xuống tái hấp thu muối, nhánh lên tái hấp thu nước

d)

Nhánh xuống tái hấp thu nước, nhánh lên tái hấp thu muối

70.

Tái hấp thu ở ống lượn gần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nước được tái hấp thu hoàn toàn ở đây

b)

Tái hấp thu HCO3− thông qua CO2

c)

K+ được tái hấp thu hoàn toàn ở đây

d)

Tất cả Na+ được tái hấp thu để kéo theo glucose

71.

Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở đâu?

a)

Ống lượn xa

b)

Ống góp

c)

Ống lượn gần

d)

Quai Henle

72.

Cơ quan phân tích có chức năng sau:

a)

Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới.

b)

Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus.

c)

Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus

d)

Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành danh vina đâm thần bình lên cả nữa

73.

Hấp thu nước ở ống thận

a)

hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp

b)

hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần

c)

hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

d)

được điều hòa bởi aldosteron

74.

Theo thuyết 3 màu, có 3 loại tế bào nón có các chất cảm quan có khả năng thu nhận các tia sáng của 3 màu:

a)

màu tím, màu lục, màu đỏ

b)

màu lam, màu lục, màu đỏ

c)

màu tím, màu lục, màu lam

d)

màu tím, màu lam, màu đỏ

75.

Bài tiết Kali xảy ra ở

a)

nhánh xuống của quai Henle

b)

ống lượn gần

c)

nhánh lên của quai Henle

d)

ống lượn xa

76.

Ý nào sau đây đúng. Dịch lọc cầu thận:

a)

có nồng độ protein gần tương đương huyết tương

b)

Có áp suất thẩm thấu cao hơn huyết tương

c)

có nồng độ các chất điện giải như huyết tương

d)

Có nồng độ glucose tương đương huyết tương

77.

Loại mạch nào không có ở thận?

a)

Tiểu động mạch đi/

b)

Tiểu động mạch đến

c)

Tiểu tĩnh mạch đi

d)

Mao mạch

78.

Sự lọc máu của cầu thận phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Màng lọc và áp suất keo của huyết tương

b)

Lớp tế bào biểu mô với áp suất keo của huyết tương

c)

Màng lọc và áp suất lọc

d)

Lớp tế bào biểu mô và áp suất lọc

79.

Màng lọc cầu thận

a)

Cho tất cả các thành phần trong máu đi qua trừ albumin

b)

Lọc huyết tương để tạo thành nước tiểu

c)

Gồm 3 lớp tế bào: lớp tế bào nội mô, màng đáy, lớp tế bào biểu mô

d)

Có kích thước lỗ lọc giảm dần từ phía bao Bowman vào lòng mao mạch

80.

Aldosterol trong máu dẫn đến

a)

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

b)

Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận

c)

Tăng tái hấp thu HCO3- ở ống thận

d)

Tăng tái hấp thu nước

81.

Tái hấp thu glucose xảy ra ở

a)

Ống lượn xa

b)

Ống góp

c)

Ống lượn gần

d)

Quai Henle

82.

Câu nào sau đây đúng Hấp thu nước ở ống thận

a)

hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần

b)

hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp

c)

được điều hòa bởi aldosteron

83.

Tái hấp thu ở ống góp

a)

Tái hấp thu nước nhờ ADH

b)

Tái hấp thu K+ là chủ yếu

c)

Tái hấp thu Na+ là chủ yếu

d)

Tái hấp thu glucose

84.

Các áp suất chủ yếu tham gia vào quá trình lọc ở cầu thận, trừ

a)

Áp suất máu trong mao mạch

b)

Áp suất keo của huyết tươnz

c)

Áp suất keo trong nang Bowman

d)

Áp suất thủy tĩnh nang Bowman

85.

Aldosterol trong máu dẫn đến

a)

Tăng tái hấp thu nước

b)

Tăng tái hấp thu HCO3- ở ống thận

c)

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

d)

Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận

86.

Phần nào của ống tiêu hoá hấp thu nhiều nước nhất?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

87.

Cấu trúc nào không thuộc hệ tiêu hoá

a)

Hầu

b)

Dạ Dày

c)

Ruột già

d)

Khí quản

88.

Các loại răng và vai trò của chúng

a)

Răng nanh xé thức ăn, răng cửa cắt thức ăn, răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn

b)

Răng cửa xé thức ăn, răng nanh và răng tiền hàm cắt thức ăn, răng hàm nghiền thức ăn.

c)

Răng nanh xé thức ăn , răng hàm cắt thức ăn , răng tiền hàm và răng cửa nghiền thức ăn

d)

Răng nanh và răng cửa của xé thức ăn , răng tiền hàm và răng hàm nghiền thức ăn

89.

Các phần sau đều thuộc ống tiêu hoá, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn là:

a)

Dạ dày, thực quản, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

b)

Thực quản, dạ dày, tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng

c)

Thực quản, dạ dày, hỗng tràng, hồi tràng, tá tràng

d)

Thực quản, tá tràng, dạ dày, hồi tràng, hỗng tràng

90.

Ý nào sau đây sai khi nói về thực quản

a)

Nối từ miệng đến dạ dày

b)

Tiết enzym tiêu hoá thức ăn

c)

Nằm dưới cơ hoành

d)

Thức ăn được di chuyển trong thực quản theo cơ chế phản xạ ruột

91.

Khi bị cắt bỏ túi mật, trẻ phải kiêng ăn chất béo vì?

a)

Túi mật tạo nên mật- là chất cần thiết tham gia phân giải lipit

b)

Mật do gan sinh ra được tích luỹ ở túi mật và được tiết vào tá tràng khi có mặt của chất béo.

c)

Túi mật sản sinh enzym tham gia thuỷ phân lipit

d)

Không có mật sẵn sinh bởi túi mật, chất béo không được thuỷ phân, bởi enzym

92.

Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc cơ quan nào?

a)

Thực quản

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

93.

Câu nào sau đây đúng với tác dụng của nước bọt?

a)

Tiêu hoá bước đầu các chất dinh dưỡng

b)

Amylase trong nước bọt biến phần lớn tinh bột thành đường

c)

Lipase có trong nước bọt thuỷ phân một phần lipid thức ăn đã được nhũ tương hoá

d)

Nước bọt tạo điều kiện cho hoạt động nhai, nuốt, vệ sinh khoang miệng và thuỷ phân một phần tinh bột chín

94.

Quá trình tiêu hoá cơ học ở ruột non không có hoạt động nào?

a)

Cử động tuỳ ý

b)

Cử động phản nhu động

c)

Cử động nhu động

d)

Cử động quả lắc

95.

Dịch vị có thể tiêu hoá được những chất nào?

a)

Protein và glucid

b)

Glucid và lipid

c)

Protein và lipid

d)

Protein, glucid, lipid

96.

Phần nào của dạ dày thường chứa không khí?

a)

Tâm vị

b)

Thân vị

c)

Đáy vị

d)

Môn vị

97.

Sản phẩm tiêu hoá tinh bột của amylase là

a)

Maltose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Galactose

98.

Phần cấu tạo nào không thuộc ruột non?

a)

Hồi tràng

b)

Hổng tràng

c)

Tá tràng

d)

Đại tràng

99.

Cấu trúc nào không thuộc thành phần của dạ dày?

a)

Tá tràng

b)

Thân vị

c)

Thượng vị

d)

Tâm vị

100.

Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCl thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Chỉ có lipid trong dạ dày giảm thuỷ phân

b)

Chỉ có protein trong dạ dày giảm thuỷ phân

c)

Chỉ có gluxit trong dạ dày giảm thuỷ phân

d)

Giảm quá trình thuỷ phân các chất trong dạ dày

101.

Nước bọt không có tác dụng nào sau đây?

a)

Giúp cho quá trình nói

b)

Bôi trơn thức ăn

c)

Vệ sinh răng miệng

d)

Tiêu hoá một phần protein

102.

Hoạt động cơ học của dạ dày nào sau đây là đúng?

a)

Cử động nhu động làm mở tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày

b)

Cơ thắt tâm vị mở ra khi có thức ăn ở trên tâm vị

c)

Cử động nhu động có tác dụng đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng

d)

Cử động nhu động để thức ăn từ tâm vị xuống tá tràng

103.

Dịch tiêu hoá nào sau đây có khả năng thuỷ phân tất cả tinh bột trong thức ăn?

a)

Nước bọt

b)

Dịch ruột non

c)

Dịch vị

d)

Dịch mật

104.

Bộ phận nào trong hệ tiêu hoá không tham gia vào quá trình hấp thu thức ăn?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Ruột non

d)

Miệng

105.

Thành ruột non có bao nhiêu lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Thành dạ dày có cấu tạo như thế nào?

a)

Một lớp cơ

b)

Hai lớp cơ

c)

Ba lớp cơ

d)

Bốn lớp cơ

107.

Quá trình tiêu hoá lipid xảy ra mạnh mẽ nhất ở đâu?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Miệng

108.

Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do?

a)

Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất

b)

Nhĩ co

c)

Sự giãn của mạng lưới Purkinje

d)

Sự co rút của cơ tim

109.

Tần số tim của trẻ lúc 6 tuổi là

a)

Nam 90,1±7,0; Nữ 94,9±7,1

b)

Nam 92,3 ±8,0; nữ 88,7 ±6,8

c)

Nam 90,1 ±7,0; 88,7 ±6,8

d)

Nam 92,3±8,0; 94,9±7,1

110.

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất diễn ra trong giai đoạn nào của chu kỳ hoạt động tim?

a)

Tâm thất giãn, tâm nhĩ co

b)

Tâm thất co, tâm nhĩ giãn

c)

Tâm thất, tâm nhĩ đều giãn

d)

Tim co và tim giãn

111.

Dây thần kinh giao cảm không có tác dụng nào sau đây?

a)

Tăng tốc độ dẫn truyền tim

b)

Giảm tần số hoạt động của tim

c)

Tăng hưng phấn của tim

d)

Tăng co bóp của tim

112.

Ý nào sau đây sai Huyết Áp tối đa

a)

Là trị số động mạch lúc cao nhất trong chu kỳ tim, ứng với lúc tâm thu

b)

Là thông số phản ánh lực co của tâm thất là chính

c)

Phản ánh trạng thái trương lực của thành mạch

d)

Đạt giá trị khoảng 97-115 mmHg ở trẻ từ 6-9 tuổi và 102 -120 mmHg ở trẻ 10-11 tuổi

113.

Áp suất trong phế nang?

a)

Luôn thấp hơn áp suất khí quyển

b)

Luôn cao hơn áp suất khí quyển

c)

Không thay đổi trong suốt quá trình hô hấp

d)

Đạt giá trị âm khi hít vào

114.

Cơ tim đặc trưng bởi?

a)

Tính hợp bào, dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất

b)

Các bó cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động

c)

Dẫn truyền điện thế nhanh qua các cầu nối nguyên sinh chất và do hoạt động của các bó cơ vân.

d)

Sự co bóp đồng nhất của các bó sợi

115.

Tế bào máu nào có vai trò quan trọng trong quá trình đông máu?

a)

Đại thực bào

b)

Hồng cầu

c)

Tiểu Cầu

d)

Bạch Cầu

116.

Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, Trừ

a)

Sức co của tim

b)

Sức cản mạch máu

c)

Hệ Thống van tĩnh mạch

d)

Sự co giãn cơ vân

117.

Cấu trúc dẫn nhịp cho tim là?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Mạng lưới Purkinje

c)

Bó His

d)

Nút nhĩ thất

118.

Tính chất sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim?

a)

Tính dẫn truyền

b)

Tính hưng phấn

c)

Tính trơ có chu kỳ

d)

Tính tự động

119.

Các ý sau nêu vai trò của các trung khu điều khiển hô hấp, trừ:

a)

Trung khu điều khiển hô hấp ức chế trung khu hít vào

b)

Trung khu hít vào tự phát xung động để duy trì nhịp hô hấp

c)

Khi trung khu hít vào tăng hưng phấn gây động tác hít vào

d)

Khi trung khu thở ra hưng phấn gây động tác thở ra

120.

Khi hít vào?

a)

Phổi giãn ra do lồng ngực tăng kích thước

b)

Phổi giãn ra do áp suất trong phế nang giảm

c)

Lực đàn hồi làm cho phổi giãn ra

d)

Lồng ngực tăng kích thước do phổi giãn ra

121.

Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?

a)

Tính đàn hồi của động mạch

b)

Lớp áo giữa của thành động mạch

c)

Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn

d)

Lớp áo ngoài của thành động mạch

122.

Sự đóng van động mạch chủ yếu xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu kỳ hoạt động của tim (chu chuyển tim)?

a)

Giai đoạn tống máu nhanh

b)

Giai đoạn tâm nhĩ co

c)

Giai đoạn cơ tim giãn đẳng kế

d)

Giai đoạn tâm thất co

123.

Nút xoang nhĩ là “người lái nhịp tim” vì?

a)

Nhịp phát xung cao nhất

b)

Hoạt động phụ thuộc hoàn toàn vào hệ thần kinh

c)

Do ở vị trí cao nhất

d)

Tạo các xung động điện thế

124.

Các yếu tố sau liên quan đến quá trình vận chuyển máu trong tĩnh mạch, Trừ?

a)

Tính đàn hồi và tính co thắt của tĩnh mạch

b)

Van tĩnh mạch

c)

Trọng lực

d)

Sức hút của tim

125.

Cơ chế của tuần hoàn tĩnh mạch?

a)

Tâm thất trường có tác dụng hút máu về tim

b)

Tâm thất thu có tác dụng đẩy máu trong tĩnh mạch

c)

Tâm thất thu, tâm thất tâm trương hút và đẩy máu

d)

Tâm nhĩ trương, tâm thất thu hút máu từ tĩnh mạch về tim

126.

Khi kích thích vào đầu ngoại biên của dây thần kinh X sẽ quan sát được hiện tượng gì?

a)

Tim đập chậm, mạch co, huyết áp giảm

b)

Tim đập chậm, mạch giãn, huyết áp giảm

c)

Tim đập chậm, mạch co, huyết áp tăng

d)

Tim đập chậm, mạch giãn huyết áp tăng

127.

Thành phần đặc biệt của mô tim tạo nên tính tự động của tim?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Hệ thống dẫn truyền

c)

Mạng lưới Pukinje

d)

Nút nhĩ thất

128.

Các Lớp cấu tạo của động mạch và thứ tự các lớp từ ngoài vào trong

a)

Lớp cơ; màng chun ngoài; lớp mô liên kết- sợi chun; màng chun trong; lớp nội mạc

b)

Lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun ngoài; lớp cơ; màng chun trong; lớp nội mạc

c)

Lớp nội mạc, màng chun ngoài, lớp màng chun trong; lớp mô liên kết – sợi chun

d)

Lớp mô liên kết – sợi chun; màng chun ngoài; lớp nội mạc; màng chun trong; Lớp cơ

129.

Khả năng vận chuyển O2 của máu phụ thuộc vào?

a)

Lượng Hb máu

b)

Lượng CO2

c)

Độ hoà tan O2 trong huyết tương

d)

Ph máu